1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

de thi hoc ki sinh 6 ki I nam hoc 20172018

17 11 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giaâm caønh Chieát caønh Gheùp maét - Giaâm caønh laø caét moät - Chieát caønh laø laøm - Gheùp caây laø duøng 1 boä phaän sinh đoạn cành hay thân có đủ cho ra rễ ngay trên cây dưỡng mắ[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017-2018

MƠN: SINH HỌC 6 ( Đề chính thức)

Các chủ đề

chính

CÁC MỨC ĐĐỘ NHẬN THỨC

Chưng I

Tế Bào Thực

Vật

Các bước làm tiêu bản biểu

bì vảy hành

Mơ phân sinh mới cĩ khà nang phân chia

-Tế bào mơ phân sinh

- Quá trình phân bào

TN 1câu/ 0,25đ

TL2 câu/ 3 đ

32,5%

1 câu /1,5đ 46,2%

1 câu/ 0,25đ 7,6%

1 câu/1,5đ 46,2%

Chương II

Rễ Các loại rễ chính Phân biệt cáccây rễ cọc,

các cây rễ chùm

Rễ cây chỉ hút muối khống hồ tan

TN 4 câu/ 1

25%

2 câu / 0,5đ 50%

1 câu/ 0,25 25%

Chương III

Thân -Cấu tạo thânnon

-Các loại thân chính

Thân dài ra

do sự phân chia TB mơ phân sinh ngọn

TN 2 câu/ 0,75

7,5%

2 câu/ 0.5đ

66,6%

1 câu/ 0,25

33,4

Chương IV

Cấu tạo trong phiến lá và chức năng

Khái niêm quang hợp và viết sơ đồ

Dấu hiệu cây thiếu nước

TN 4 câu/ 1đ

TL1 câu/ 1đ

20%

3 câu/ 0,75 37,5%

1 câu 1đ 50%

1câu/ 0,25đ

12,5%

Chương V

Sinh sản sinh

dưỡng

Các hình thức sinh sản sinh dưỡng

TN 2 câu/ 0,5đ

5%

2/ 0,5đ

100%

Chương VI

Hoa và sinh

sản hữu tính

được hoa đơn tính và hoa lưỡng tính và ví dụ

Nhị và nhuỵ là quan trọng nhất vì đảm nhận chức năng sinh sản

TN 6 câu /1,5 đ

TL2 câu / 1đ

25%

2câu/ 0,5

40%

1 câu/ 1đ

40%

TN 20 câu/ 5 đ

TL 4 câu/ 5đ

10đ = 100 %

10câu/ 2,5đ

25%

2câu/ 2,5đ

25%

TN8 câu/2đ 20% 1 câu/ 1,5đ 15%

2 câu/ 0,5đ 5% 1 câu/ 1đ 10%

Trang 2

Trường THCS lộc nga

Lớp 6A ……… KIỂM HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017 - 2018

Môn : sinh học lớp 6

ĐIỂM

Trang 3

Họ và tên……… Thời gian làm bài 45 phút

( Đề chính thức) ……….

A- TRẮC NGHIỆM ( 5 ĐIỂM)

* Em hãy khoanh tròn vào chữ cái ( a,b, c ) đầu câu đúng các câu sau :

1 Cĩ hai loại rễ chính là: Rễ cọc và

a Rễ chùm b Rễ con c Rễ phụ d Rễ bé

2 Cấu tạo trong của thân non gồm hai phần chính là:

a Vỏ và biểu bì b Vỏ và trụ giữa c Biểu bì và thịt vỏ d Vỏ và bĩ mạch

3 Có 3 loại thân chính là: Thân đứng, thân leo và ….

a.Thân bị b Thân mềm b Thân cột d Thân cỏ

4 Thân đứng bao gồm các cây như:

a Chè, mít, rau má b Chè, mít, cà phê c Chè, mồng tơi d Chè, mướp, mít

5 Cấu tạo trong của phiến lá gồm biểu bì và

a Thịt lá, gân lá b Thịt lá, mạch rây c Thịt lá, lỗ khí d Thịt lá, bĩ mạch

6 Thịt lá cĩ chức năng chính là:

a Vận chuyển nước b Chế tạo chất hữu cơ c Trao đổi khí d Hứng ánh sáng

7 Chức năng gân lá là:

a Vận chuyển các chất b Trao đổi khí c Thốt hơi nước d Chế tạo chất hữu cơ

8 Cĩ hai hình thức sinh sản sinh dưỡng chính là:

a Tự nhiên và rễ, thân, lá c Con người và chiết, ghép

b Tự nhiên và do con người d Chiết, ghép, nhân giống

9 Gân cành, chiết cành là hình thức sinh sản sinh dưỡng do:

a Con người b Tự nhiên c Lai tạo d Nhân giống

10 Các hình thức sinh sản sinh dưỡng tự nhiên thường gặp như:

a Rễ, hoa, quả b Rễ, thân, lá c Rễ, quả, hạt d Rễ, thân, cành

11 Tế bào ở những bộ phận nào có khả năng phân chia?

a Mơ phân sinh b Mơ nâng đỡ c Mơ che chở d Mơ mềm

12 Rễ cọc bao gồm các cây như:

a Chè, lúa, ngơ b Chè, cà phê c Chè, ổi, hành d Chè, lúa, mít

13 Rễ chùm gồm các cây như:

a Lúa, ngơ, sả b Chè, cà phê c Chè, ổi, hành d Chè, lúa, mít

14 Thân dài ra do sự phân chia tế bào ở mơ:

a Phân sinh lá b Phân sinh ngọn c Phân sinh thân d Phân sinh cành

15 Thế nào hoa đơn tính?

a Hoa chỉ cĩ nhị hoặc nhuỵ c Hoa cĩ tràng, nhị, nhuỵ

b Hoa cĩ đủ cả nhị và nhuỵ d Hoa cĩ nhị, nhuỵ, đài

16 Hoa đơn tính gồm các loại hoa như:

a Bầu , bí, cà phê b Bầu, bí, mướp c Bầu, bí, ổi d Bầu, dưa chuột, mận

17 Thế nào hoa lưỡng tính?

a Hoa cĩ đủ nhị và nhuỵ c Hoa cĩ tràng, nhị , nhuỵ

b Hoa chỉ cĩ nhị hoặc nhuỵ d Hoa cĩ nhị, nhuỵ, đài

18 Hoa lưỡng tính gồm các loại hoa như :

a Bầu , bí, cà phê b Cà phê, chè, mít c Bầu, bí, ổi d Bầu, dưa chuột, mận

19 Tại sao khi bĩn phân cho cây phải tưới nước hoặc chọn khi trời mưa?

a Rễ chỉ hút các muối khống hồ tan c Cho dễ bĩn phân

b Rễ cây mát, dất mềm dễ hút nước d Cho cây được mát

20 Cây thiếu nước cĩ biểu hiện là:

a Cây xanh, tươi b Lá héo, khơ dần c Lá vàng, úa d Cây khơ, chết

B- TỰ LUẬN( 5 Điểm)

Trang 4

Câu 1 (1,5 điểm): Tế bào ở những bộ phận nào có khả năng phân chia? Quá trình phân bào diễn ra như thế nào?

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 2 (1,5 Điểm): Nêu các bước làm tiêu bản biểu bì cà chua ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 3 (1 Điểm): Nêu khái niệm quang hợp? Viết sơ đồ quang hợp? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 4 ( 1 Điểm) Những bộ phận nào của hoa là quan trọng nhất? Vì sao? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Hết

-Phịng GD - ĐT Bảo Lộc ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2017 – 2018

Trường THCS lộc Nga MƠN SINH : 6( Đề chính thức)

Trang 5

A-TRẮC NGHIỆM ( MỖI CÂU ĐÚNG ĐẠT 0,25 ĐIỂM)

CÂU 1 CÂU 2 CÂU 3 CÂU 4 CÂU 5 CÂU 6 CÂU 7 CÂU 8 CÂU 9 CÂU 10

CÂU 11 CÂU 12 CÂU 13 CÂU 14 CÂU 15 CÂU 16 CÂU 17 CÂU 18 CÂU 19 CÂU 20

B – TỰ LUẬN ( 5 ĐIỂM )

Câu

1

Tế bào ở những bộ phận nào có khả năng phân chia? Quá trình phân bào diễn

ra như thế nào?

1,5 điểm

- Các tế bào ở mô phân sinh có khả năng phân chia

- Quá trình phân bào : - Đầu tiên hình thành 2 nhân

- Chất tế bào phân chia

- Vách tế bào hình thành ngăn đôi tế bào cũ thành 2 tế bào mới

- 0,5 điểm

- 0,5 điểm

- 0,25 điểm

- 0,25 điểm

Câu

2

- Dùng dao cắt đôi quả cà chua

- Dùng kim mũi mác cạo một ít thịt cà chua

- Dùng lam kính đã nhỏ sẵn một giọt nước và cho thịt cà chua tan trong giọt nước

- Đậy lam kính, nếu nước tràn dùng giấy thấm bớt nước

- 0,5 điểm

- 0,5 điểm

- 0,25 điểm

- 0,25 điểm

Câu

3 Nêu khái niệm qung hợp? Viết sơ đồ quang hợp? 1điểm Quang hợp là quá trình lá cây nhờ cĩ chất diệp lục, sử dụng nước, khí cacbơnic

và năng lượng ánh sáng mặt trời chế tạo ra tinh bột và nhả khí ơ xi

Ánh sáng

Nước + khí cacbơnic Tinh bột + khí ơxi

Chất diệp lục

- 0,5 điểm

- 0,5 điểm

Câu

4

Những bộ phận nào của hoa là quan trọng nhất? Vì sao? 1 điểm

- Bộ phận nhị và nhuỵ là quan trong nhất

- 0,5 điểm

Trang 6

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2017 -2018

Trang 7

Môn sinh học lớp 6

********

Câu 1 : Tế bào ở những bộ phận nào có khả năng phân chia? Quá trình phân bào diễn ra như thế nào ?

- Các tế bào ở mô phân sinh có khả năng phân chia

- Quá trình phân bào : - Đầu tiên hình thành 2 nhân

- Chất tế bào phân chia

- Vách tế bào hình thành ngăn đôi tế bào cũ thành 2 tế bào mới

Câu 2 : Vẽ và chú thích các bộ phận chính của tế bào thực vật?

Câu 3 : Trình bày các bước làm tiêu bản biểu bì vảy hành và tế bào biểu bì cà chua?

* Làm tiêu bản biểu bì vảy hành :

- Bóc một vảy hành tươi ra khỏi củ hành

- Dùng kim mũi mác rạch một ô vuông phía trong vảy hành

- Dùng kim mũi mác khẽ lột ô vuông vảy hành cho vào đĩa đồng hồ đã có nước cất

- Lấy một bản kính sạch và nhỏ sẵn một giọt nước, đặt mặt ngoài mảnh vảy hành lên

- Đậy lam kính, nếu nước tràn ra dùng giấy thấm bớt nước

* Làm tiêu bản biểu bì tế bào cà chua :

- Dùng dao cắt đôi quả cà chua

- Dùng kim mũi mác cạo một ít thịt cà chua

- Dùng lam kính đã nhỏ sẵn một giọt nước và cho thịt cà chua tan trong giọt nước

- Đậy lam kính, nếu nước tràn dùng giấy thấm bớt nước

Câu 4 : Nêu chức năng của rễ? Có mấy loại rễ chính, vẽ chú thích? Lấy ví dụ những cây cĩ rễ cọc và rễ chùm?

- Rễ giữ cho cây mọc được trên đất, rễ hút nước và muối khoáng hoà tan

- Có hai loại rễ chính là: Rễ cọc và rễ chùm

- Rễ cọc nhự: Chè, cà phê, sầu riêng, ổi, chơm chơm

- rể chùm như: lúa, ngơ, sả, hành, tỏi………

Câu 5 : Trình bày cấu tạo trong của thân non? Có mấy loại thân chính, Nêu đặc điểm nhận biết các loại thân? Ví dụ từng loại thân?

* Cấu tạo trong của thân non gồm hai phần chính : vỏ và trụ giữa

- Vỏ gồm biểu bì và thịt vỏ

- Trụ giữa gồm các bó mạch xếp thành vòng ( mỗi bó mạch có mạch rây ở ngoài, mạch gỗ ở trong )

* Có 3 loại thân chính là : thân đứng, thân leo, thân bò

Thân đứng Tự đứng thẳng Cây phượng, cây cà phê

Thân leo Leo lên bằng thân cuấn, tua cuấn, tay

Thân bò Mềm yếu, bò lan mặt đất Cây rau má, rau muống

Câu 6 : Kể tên một số thân biến dạng, ví dụ , chức năng của chúng?

- Thân củ ( củ xu hào, khoai tây ) - Chức năng : chứa chất dự trữ

- Thân rễ ( Gừng, dong ta ) - Chức năng : chứa chất dự trữ

-Thân mọmg nước ( Xương rồng, thanh long ) - Chức năng : dự trữ trữ nước

Câu 7 : Thân cây gỗ to ra do dâu ? ( SGkhoa trang 52 )

Câu 8 : Nêu các thành phần cấu tạo trong của phiến lá? Chức năng của mỗi phần ?

* Cấu tạo trong của phiến lá gồm : Biểu bì, thịt lá, gân lá

- Biểu bì : Chức năng bảo vệ lá, trao đổi khí và thoát hơi nước

Trang 8

- Thịt lá : Chức năng thu nhận ánh sáng, chứa và trao đổi khí để chế tạo chất hữu cơ cho cây

- Gân lá : Chức năng vận chuyển các chất

Câu 9 : Nêu khái niệm quang hợp? Viết sơ đồ tóm tắt quá trình quang hợp? Viết sơ đồ

tóm tắt hô hấp ở cây ?

* Khái niệm quang hợp :

- Là quá trình lá cây nhờ có chất diệp lục, sử dụng nước và khí cacbônic và năng lượng ánh sáng mặt trời chế tạo ra tinh bột và nhả khí Oxi

* Sơ đồ học sinh tự viết :

Câu 10 : Nêu các loại lá biến dạng? Lấy ví dụ ?

- Lá biến thành gai ( xương rồng) - Lá biến thành tua cuấn ( đẫu Hà Lan, su su)

- Lá bắt mồi( cây nắp ấm) - Lá biến thành tay móc ( Song, mấy)

- Lá dự trữ ( Hành) - Lá vảy( dong)

Câu 11 : Phân biệt giâm cành, chiết cành, ghép mắt?

- Giâm cành là cắt một

đoạn cành hay thân có đủ

mắt , chồi cắm xuống đất

ẩm cho ra rễ ,phát triển

thành cây mới

- Chiết cành là làm cho ra rễ ngay trên cây rồi mới cắt đem trồng thành cây mới

- Ghép cây là dùng 1 bộ phận sinh dưỡng ( mắt ghép , chồi ghép , cành ghép ) của 1 cây gắn vào một cây khác ( gốc ghép ) cho tiếp tục phát triển

Câu 12 : Nêu các bộ phận chính của hoa? Vẽ và chú thích đày dủ?

- Gồm 4 bộ phận chính : đài, tràng, nhị, nhụy

Câu 13 : Khái niện sinh sản sinh dưỡng tự nhiên và sinh sản sinh dưỡng do người ?

* Sinh sản sinh dưỡng tự nhiên : Khả năng tạo ra cây mới từ các cơ quan sinh dưỡng ( rễ, thân , lá )

* Sinh sản sinh dưỡng do người : Do con người chủ động tạo ra như ( giân cành, chiết cành, gép )

Câu 14 : Phân biệt hoa đơn tính với hoa lưỡng tính? Lấy ví dụ ?

- Hoa chỉ có nhị là hoa đực hoặc chỉ có nhuỵ là hoa cái

- Ví dụ : hoa mướp, bầu, bí

- Hoa có đủ nhị và nhụy

- Ví dụ : Hoa bưởi, cà phê, sầu riêng

Câu 15: Các điều kiện bên ngồi ảnh hưởng đến quang hợp là:

-Ánh sáng, nhiệt độ, nước, hàm lượng khí các bơ ních

Câu 16: Thân dài va to ra do đâu?

Trang 9

NĂM HỌC 2017 - 2018

1- Nêu các biện pháp phịng tránh mắc bệnh giun sán kí sinh?

- Cần giữ vệ sinh cá nhân, mơi trường sạch sẽ.

- Rửa tay trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh, cắt mĩng tay cho trẻ sạch

- Tiêu diệt ruồi, nhặng, thức ăn dậy kín khơng để ruồi nhặng đậu vào

- Khơng tưới rau bằng phân tươi, xứ lý tốt nguồn phân

- Khơng ăn rau sống, thịt tái, nem chua, tiết canh, gĩi cá

2-Nêu những đặc điểm chung của ngành thân mềm

- Thân mềm, không phân đốt, có vỏ đá vôi bảo vệ

- Có khoang áo, hệ tiêu hóa phân hóa

- Cơ quan di chuyển thường đơn giản Riêng mực và bạch tuộc thích nghi với lối săn mồi và di chuyển tích cực nên vỏ tiêu giảm và cơ quan di chuyển phát triển

3- Nêu những đặc điểm chung của ngành chân khớp.

- Cĩ bộ xương ngồi bằng kitin nâng đỡ, che chở và làm chỗ bám cho cơ

- Phần phụ phân đốt các đốt khớp động với nhau

- Sự phát triển và tăng trưởng gắn liền với sự lột xác

4-Nêu những đặc điểm chung của sâu bọ :

- Cơ thể gồm 3 phần :Đầu, ngực, bụng

- Phần đầu có 1 đôi râu, ngực có 3 đôi chân và 2 đôi cánh

- Hô hấp bằng ống khí

- Phát triển qua biến thái ( Hoàn toàn hoặc không hoàn toàn)

5-Nêu những lợi ích và tác hại của ngành thân mềm.Ví thân mềm cĩ lợi và gây hại em

biết?

- Lợi ích: - Làm thực phẩm cho con người, thức ăn cho động vật

- Làm vật trang trí, đồ trang sức

- Làm sạch môi trường nước

- Có giá trị xuất khẩu, giá trị về mặt địa chất

-Tác hại: - Phá hoại cây trồng, vật trung gian truyền bệnh giun sán

6 - Nêu những lợi ích của lớp giáp xác :

- Là nguồn cung cấp thực phẩm tươi, đông lạnh, khô: Tôm, cua, ghẹ, tép

Trang 10

- Là nguyên liệu chế biến mắm: Tép, cáy, còng…

- Là nguồn lợi xuất khẩu: Tơm hùm, tôm rồng, tôm sú…

- Là nguồn thức ăn của cá: Rận nước, chân kiếm tự do…

7 Nêu đặc cấu tạo ngồi của nhện :

*Cơ thể nhện chia làm hai phần : Đầu ngực và bụng

- Phần đầu- ngực gồm: Đơi kìm cĩ tuyến độc, đơi chân xúc giác, 4 đơi chân bị

- Phần bụng: gồm một đơi khe thở, lỗ sinh dục, núm tơ

8- Trình bày cấu tạo ngồi tơm sơng.

* Cơ thể gồm 2 phần: Đầu - ngực và bụng.

- Đầu ngực: Mắt kép, hai đơi râu, chân hàm, chân ngực( càng, chân bị)

- Bụng: Chân bụng( chân bơi), tấm lái

9- Trình bày cấu tạo ngồi của cá chép vẽ hình và chú thích các phần cơ thể cá chép

*Cơ thể cá chép được chia làm 3 phần: Đầu, mình và khúc đuơi

- Đầu : miệng, râu, lỗ mũi, mắt, nắp mang

- Mình: Vây lưng, vây ngực, vây bụng, lỗ hậu môn, cơ quan đường bên

- Đuôi: Vây hậu môn, vây đuôi

* Các phần cơ thể cá chép

11- Vẽ chú thích sơ đồ hệ tuần hồn cá chép ( hình 33.1 SGK trang 108)

12- Hơ hấp ở châu chấu khác tơm như thế nào?

13:Cấu tạo vỏ trai gồm………

14- Đặc điểm đặc trưng để nhận biết ngành chân khớp là………

15- Vỏ tơn được cấu tạo bằng……… ………

16- Khi thực hành mổ động vật khơng xương sống phải mổ ở mặt lưng vì …………

17 – Các động vật thộc nghành động vật nguyên sinh là………

18 – Các động vật thộc nghành ruột khoang là………

19 – Các đại diện cho nhành giun dẹp, giun trịn, giun đốt là………

20 – Các động vật thộc nghành động vật nguyên sinh là………

21 – Các động lớp giáp xác, hình nhận, sâu bọ là………

22- Khơng ăn gĩi cá, nem chua, tiết canh thịt tái để phịng mắc bệnh:… ………

Trang 11

Phịng GD - ĐT Bảo Lộc ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2017 - 2018

Trường THCS lộc Nga MƠN SINH : 7

MA TRẬN - ĐỀ KIỂM TRA

1- Ma trận:

NGÀNH ĐỘNG VẬT

NGUYÊN SINH

Số tiết 05

-Những đặc điểm chung của động vật nguyên sinh

-Biện pháp phòng chống bệnh sốt rét

40% = 100đ 2 câu / 100đ = 100%

NGÀNH RUỘT

KHOANG

Số tiết 03

-Sự khác nhau giữ san

hơ và thuỷ tức trong sinh sản mọc chồi

NGÀNH GIUN DẸP

Số tiết 02

-Phịng tránh mắc bệnh sán dây

NGÀNH GIUN ĐỐT

Số tiết 03

-lợi ích và tác hại của giun

mổ giun đất

30% = 100đ 1 câu / 25đ = 25% 1 câu / 50đ = 75%

6 Câu = 250 = 100% 3 Câu / 125đ = 50% 2 Câu / 75đ = 30% 20% 1 Câu / 50đ =

* Em hãy khoanh tròn vào chữ cái ( a,b, c ) đầu câu đúng các câu sau :

Câu 1 : Các động vật sau thuộc lớp nhành động vật nguyên sinh là:

a Trùng roi, trùng giày , trùng kiết lỵ b Trùng biến hình, nhện, bị cạp

c Trùng kiết lỵ, bị cạp, trùng roi d Trùng biến hình, trùng roi, mọt ẩm

Ngày đăng: 07/12/2021, 07:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w