Chọn vần thích hợp điền vào ô trống: uông hay ương:t… vôi trắng, ruộng rau m….... Dặn dò, khôn lớn, đèn điện, cánh buồm, con tôm, bình minh, quả chuông, con đường, đấu vật , chữ viết HƯ
Trang 1KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN :TIẾNG VIỆT A.KIỂ M TRA ĐỌC:THỜI GIAN:35 PHÚT
1.Đọc thành tiếng các vần:
oc, it, uôt, uôm, ot, êm, âm, ênh
2.Đọc thành tiếng các từ ngữ:
con tôm, cái yếm, đấu vật, buôn làng
3.Đọc thành tiếng các câu:
Con cò mà đi ăn đêm Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao
4 Nối ô chữ cho phù hợp:
Điểm yếm
Âu mười
5 Chọn vần thích hợp điền vào ô trống:
uông hay ương:t… vôi trắng, ruộng rau m…
ot hay at: nhà h…, r… trà
B.KIỂM TRA VIẾT
THỜI GIAN:35 PHÚT
1.Vần:
An, ơn, iên, ươn, yên, ang, ong, uông, eng, ênh, inh, ưng, âm, im, ôt, ưt, ươt, oc, ăt, iêt
2.Từ ngữ:
Trang 2Dặn dò, khôn lớn, đèn điện, cánh buồm, con tôm, bình minh, quả chuông, con đường, đấu vật , chữ viết
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT
A Kiểm tra đọc:10 điểm
1.Đọc thành tiếng các vần(2 điểm)
-Đọc đúng ,to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định:0.25 điểm/ vần
-Đọc sai hoặc không đọc được(dừng quá 5 giây/ vần): không được điểm
2.Đọc thành tiếng các từ ngữ:(2 điểm)
-Đọc đúng ,to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định:0.5 điểm/ từ ngữ
-Đọc sai hoặc không đọc được(dừng quá 5 giây/ từ ngữ): không được điểm
4.Đọc thành tiếng các câu văn xuôi(2 điểm)
-Đọc đúng ,to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định:1 điểm/ câu
-Đọc sai hoặc không đọc được(dừng quá 5 giây /từ ngữ): không được điểm
5.Nối ô từ ngữ (2 điểm)
đọc hiểu và nối đúng :1 điểm /cặp từ ngữ
(các cặp từ ngữ nối đúng:mẹ kho –cá bống; cha chơi-cầu lông)
-Nối sai hoặc không nối được :không được điểm
6.Chọn vần thích hợp điền vào ô trống (2 điểm)
-Điền đúng :0,5 điểm/ vần
(các vần điền đúng: tường vôi trắng, ruộng rau muống, nhà hát ,rót trà)
-Điền sai hoặc không điền được:không được điểm)
B.Kiểm tra viết:10 điểm
1.Vần (5 điểm)
-Viết đúng thẳng dòng ,đúng cỡ chữ:0,25 điểm/vần
-Viết đúng không đều nét, không đúng cỡ chữ :1-2 vần trừ 0,25 điểm
-Viết sai hoặc không viết được:không được điểm
2.Từ ngữ (4 điểm)
-Viết đúng thẳng dòng ,đúng cỡ chữ:0,5 điểm/chữ
-Viết đúng không đều nét, không đúng cỡ chữ;o,25/chữ
-Viết sai hoặc không viết được:không được điểm