1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Chuong I 9 Can bac ba

4 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 19,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I - Môc tiªu: HS nắm đợc kiến thức cơ bản về căn bậc hai 1 cách có hệ thống Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biẻu thức số, phân tích thành nhân tử, gi¶i PT Ôn các c[r]

Trang 1

TUẦN 8

Ngày soạn: 29/09/2017

Ngàygiảng: Tiết 15: Căn bậc ba

I Mục tiêu:

HS nắm đợc đ/n căn bậc ba và kiểm tra đợc một số là căn bậc ba của số khác

Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba

HS đợc giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính

II Phương tiện: GV : bảng phụ, máy tính bỏ túi, bảng số

HS : Ôn tập đ/n căn bậc hai của 1 số không âm , máy tính bỏ túi , bảng số

III Tiến trình lờn lớp:

1) ổn định:

2) Kiểm tra:

? Nờu dịnh nghĩa và tớnh chất của căn bậc hai của một số không âm a ?

3) Bài mới:

Hoạt động 1: Khái niệm căn bậc ba

? Bài toán cho biết gì ? tìm gì ?

Bài toán có liên quan đến HHLP

? Cho biết cách tính thể tích hình lập

ph-ơng ?

GV hớng dẫn HS thực hiện

Gọi độ dài cạnh thùng là x (dm)

? V = ? số nào mũ 3 bằng 64 ?

suy ra x = ?

? Độ dài cạnh thùng là ?

GV giới thiệu 43 = 64 4 đợc gọi là căn

bậc ba của 64

? Căn bậc ba của 1 số a là số x ntn ?

GV giới thiệu định nghĩa

? Tìm căn bậc ba của 8, của 0, của –1

? Với a > 0, a = 0 , a < 0 mỗi số a có mấy

căn bậc ba là các số ntn ?

? So sánh căn bậc ba và căn bậc hai ?

GV nhấn mạnh sự khác nhau giữa CBH

và CBB

GV giới thiệu ký hiệu CBB – phép khai

phơng CBB, lu ý cách viết CBB

GV giới thiệu chú ý

GV cho HS làm ?1

? Qua VD có nhận xét gì về CBB của 1 số

dơng, 1 số âm, 1 số 0 ?

GV giới thiệu NX

HS đọc bài toán

HS tóm tắt

HS V = x3

HS x3 = 64 ; x = 4

HS độ dài cạnh thùng là 4

HS căn bậc ba của 1 số a

là 1 số x / x3 = a

HS đọc định nghĩa

HS : 23 = 8 suy ra CBB của 8 là 2

HS mỗi số có 1 CBB

HS so sánh

HS nghe hiểu

HS đọc chú ý

HS lên bảng làm

HS trả lời

HS đọc nhận xét

1) Khái niệm căn bậc ba

a) Bài toán: (sgk/ 34)

b) Định nghĩa: Căn bậc

ba của số a là số x sao cho x3 = a

* Ví dụ: sgk /34

* Ký hiệu: 3

a 3 là chỉ số

* Chú ý: ( √3a)3=√3a3=a

?1

3

−64=− 4

3

√0=0

3

√1251 =

1 5

* Nhận xét (sgk /35)

Hoạt động 2: Tính chất

GV tơng tự căn bạc ba cũng có các t/c đó

? Nêu tính chất của CBH ?

GV nêu ứng dụng của CBB

HS nêu tính chất CBB

HS đọc và nghiên cứu

2) Tính chất

* Tính chất:

a) a<b⇒3

a<3

b

b) 3

√ab=√3a √3b

c) √3 a

b=

3

a

3

b (b  0 )

Trang 2

? Để so sánh 2 số trong VD trên ngời ta

làm ntn ?

? Rút gọn biểu thức trên vận dụng kiến

thhức nào ?

GV cho HS làm ?2

? Em hiểu 2 cách làm của bài này là gì ?

GV yêu cầu HS thực hiện theo nhóm

GV – HS nhận xét

VD sgk

HS đa thừa số vào trong dâu căn rồi so sánh

HS khai phơng 1 tích CBB

HS đọc yêu cầu ?2

HS : khai phơng CBB và thực hiện phép chia

HS hoạt động nhóm

Đại diện nhóm trình bày

* Ví dụ 2: sgk /35

2 = 3

√8>√37

suy ra 2 > √37

* Ví dụ 3: sgk /36 3

?2

C 1 3

√1728:√364=12 :4=3

C 2 3

√1728:√364 3

√172864 =

3

√27=3

4) Củng cố

? Định nghĩa, t/c của căn bậc ba ?

GV yêu cầu HS thực hiện bài tập 67

GV giới thiệu cách tìm căn bậc ba bằng

máy tính bỏ túi

? Rút gọn biểu thức áp dụng kiến thức

nào ?

GV yêu cầu HS thực hiện

HS trả lời

HS lên làm trên bảng

HS khác nhận xét

HS nghe hiểu

HS kp CBB và rút gọn

HS thực hiện

Bài tập 67 (sgk /36)

3

3

−729=− 9

3

0 , 064=0,4

Bài 2: rút gọn

3

27 −√38 −√3125

3 −(−2)− 5=0

5) Hớng dẫn về nhà:

Định nghĩa, tính chất căn bậc ba Đọc thêm bài đọc thêm sgk /37

Làm bài tập 68; 69 (sgk /36) Ôn toàn bộ chơng I làm 5 câu hỏi ôn tập và làm bài tập 70; 71 (sgk /40)

IV Rỳt kinh nghiệm

TUẦN 8

Ngày soạn: 29/09/2017

I - Mục tiêu:

HS nắm đợc kiến thức cơ bản về căn bậc hai 1 cách có hệ thống

Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biẻu thức số, phân tích thành nhân tử, giải PT

Ôn các công thức biến đổi đơn giản căn thức bậc hai và lý thuyết

II Phương tiện : GV : bảng phụ , máy tính bỏ túi, bảng số

HS : Ôn tập nội dung chơng I

III Tiến trình lờn lớp:

1) ổn định:

2) Kiểm tra: Lồng trong bài mới

3) Bài mới:

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

GV nêu câu hỏi 1 phần ôn tập

GV đa bài tập HS trả lời 1) Định nghĩa CBHSHx = √a  x  0

Trang 3

a) √a = - 4 thì a bằng

A 16 B – 16 C k0 có số nào

b) CBHSH của 16 là

A 4 B 4 và - 4 C – 4

GV chốt để 1 số x có CBHSH của 1

số a không âm thì x phải thoả mãn 2

đ/k : không âm; số đó bằng bình

ph-ơng số a trong dấu căn

? Biểu thức A thoả mãn ĐK gì để

A xác định ?

GV cho HS làm bài tập

a) √3 a xác định khi:

A a  - 3 B a < 0

C a  - 3 D a  0

b) Biểu thức √2− 3 x xác định với

giá trị của x

A x  2

3 B x 

2

3 C x 

- 2

3

GV √A xác định khi A  0 ta

phải đi giải BPT tìm giá trị …

? Trong chơng I chúng ta đã học

những định lý nào ?

? Cơ sở của việc c/m các định lý đó

là gì ?

GV yc HS về xem lại phần c/m sgk

? Các định lý đó thể hiện các thức

nào ? ứng dụng của các công thức

đó?

GV bảng phụ các công thức biến đổi

căn thức bậc hai

? Giải thích mỗi công thức thể hiện

định lý nào ?

HS lựa chọn đáp án và giải thích

a) Chọn C b) Chọn A

HS trả lời

HS lựa chọn đáp án và giải thích

a) chọn D b) chọn B

HS nêu 3 định lý

HS dựa vào đ/n CBHSH của 1 số không âm

HS hđt; KP1tích, KP 1 thơng rút gọn căn thức

HS trả lời

(a  0 ) x = a

2) √A xác định khi A  0

3) Các định lý:

* Định lý: √a2

=|a| với mọi a

* Định lý: với a  0, b > 0 √ab=√ab

* Định lý : với a  0, b > 0 √a

b=

a

b

4) Các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai

SGK / 39

Hoạt động 2: Luyện tập

? Nêu cách thực hiện bài tập trên?

GV yêu cầu 2 HS trình bày

GV nhận xét bổ xung

? Để rút gọn biểu thức ta áp dụng

kiến thức nào ?

? Thực hiện rút gọn biểu thức c) làm

ntn ?

GV yêu cầu HS trả lời tại chỗ

? Còn cách nào khác thực hiện rút

gọn không ?

GV yêu cầu HS thực hiện tơng tự với

câu d

? Giải bài tập trên ta vận dụng kiến

thức nào ?

GV chốt lại cách thực hiện dạng 1 sử

dụng linh hoạt các phép biến đổi

HS nêu cách thực hiện

HS trình bày câu a,b

HS nhận xét

HS nhân căn thức; KP 1 tích, 1thơng

HS đa thừa số ra ngoài;

thực hiện nhân

HS trình bày miệng

HS nêu cách khác: sử dụng t/c PP

HS khác làm câu c, d

HS t/c pp của phép nhân, đa thừa số ra ngoài dấu căn khử mẫu

Dạng 1: tính giá trị, rút gọn a)

√640 √34 ,3

√567 =√64 343567

¿√64 4981 =

56 9 b)

21 , 6.√810 √112−52

216 81 (11− 5) (11+5 )

√216 81 16 6=36 9 4=1296

c)

¿(2√2 −3√2+√10)√2 −√5

¿(√10−√2)√2 −√5

¿ 2√5 − 5−√5=√5 −2

d)

Trang 4

? Nhắc lại cách phân tích thành nhân

tử gồm những PP nào ?

GV yêu cầu HS thảo luận

GV – HS nhận xét qua bảng nhóm

GV chốt cách làm tơng tự phân tích

đa thức thành nhân tử (L8)

HS nhắc lại

HS thực hiện nhóm Nhóm 1,2,3 làm câu a Nhóm 4,5,6 làm câu b

(1

2√12

3

2√2+

4

5√200):1

8

¿(12√222

3

2√2+

4

5√100 2):1

8

(14√2 −

3

2√2+8√2) 8

¿2√2 −12√2+64√2=54√2

Dạng 2: Phân tích thành nhân tử a) xy– y ❑

x + ❑

x - 1 = y ❑

x ( ❑

x - 1) + ( ❑

x - 1)

= ( ❑

x - 1) (y ❑

x + 1) b)

ax −√by +√bx −√ay

¿√x(√a+b)y(√a+b)

¿(√a+b).(√x −y)

4) Củng cố :

? Các dạng bài tập : Rút gọn, tính giá trị biểu thức (biểu thức số, BT chứa chữ )

? Các kiến thức vận dụng : các phép toán về căn bậc hai ; các phép biến đổi CBH

5)Hớng dẫn về nhà :

- Học ôn lại các phép biến đổi căn bậc hai, xem lại các bài tập đã chữa

- Tiếp tục làm các hỏi 4,5 và làm các bài tập 73; 74; 75 (sgk / 39 – 40)

IV Rỳt kinh nghiệm

Ngày đăng: 06/12/2021, 23:19

w