At no time chưa từng bao giờ… + Auxiliary+ S + Verb inf Dịch nghĩa: Trước khi tôi nhận công việc thì tôi chưa từng được bảo rằng tôi sẽ phải đi đến nhiều nơi trên đất nước Câu 11: Đáp á[r]
Trang 1Đảo ngữ Bài 1 do I leave my house so early.
A Not until
B Seldom
C Only when
D No sooner
Bài 2 _ do people appreciate this musician’s talent.
A Not until
B Not sooner
C In any time
D Rarely
Bài 3 would we understand what had happened that night.
A Only when
B Only later
C Only by
D Only if
Bài 4 Nowhere such rude people before.
A has they met
B have they meet
C had they met
D they had met
Bài 5 _did he understand about the situation.
A Only when
B Only after
C By no condition
D Little
Bài 6 On no account _ the children go on their own.
A was
B should
C are
D be
Bài 7 _ that I was speaking to someone as important as Professor Sims.
A Little has I known
B Little did I know
C Little I knew
D I knew little
Bài 8 In no way _ question his honesty, although I think that he made some wrong
decisions
A did I ever
B I ever did
C had I ever
D I had ever
Bài 9 Hardly _ we were told that it would soon be time for lunch.
A we had finished breakfast that
B had we finished breakfast that
C had we finished breakfast when
D we had finished breakfast when
Trang 2Bài 10 At no time before I accepted the job _ that I would have to do so much
travelling around the country
A did they told
B I was told
C did I tell
D was I told
Bài 11 Never before _ so happy.
A had she been
B were she
C does she
D she had been
Bài 12 Never such nonsense!
A am I to hear
B I hear
C Was I heard
D have I heard
Bài 13 Never in my life such a mess.
A were I seen
B has I seen
C have I seen
D I saw
Bài 14 have our profits been as high as they are this year.
A Only before
B Never
C In any time
D By no condition
Bài 15 Never again her own judgment when buying antique.
A would she trust
B she will trust
C she would have trusted
D did she trusted
Bài 16 Never before on such a sumptuous celebration.
A did the firm laid
B the firm laid
C will the firm lay
D had the firm laid
Bài 17 have I come across such a horrifying film.
A Only ago
B Never
C Any longer
D Not till
Bài 18 Never by a Shakespeare production.
A have I been so moved
B have I been such moved
C were I been so moved
D I have been so moved
Bài 19 Not for one moment the consequences would be so far reaching.
A did I thought
Trang 3B I thought
C did I think
D has I thought
Bài 20 _ had I tasted such a wonderful combination of flavours.
A Only by
B Only after
C Never before
D Not until
Bài 21 can Keith be held responsible for the accident.
A Only if
B Only ago
C By no condition
D In no way
Bài 22 In no way to blame for the disaster.
A are the themselves children
B are the children themselves
C has the children themselves
D was the children themselves
Bài 23 In no way confirmed by the report.
A should the existence of extraterrestrial life
B will the existence of extraterrestrial life
C is the existence of extraterrestrial life
D have the existence of extraterrestrial life
Bài 24 At no time how to operate the machine.
A did I shown
B was I to shown
C was I shown
D has I shown
Bài 25 At no time that he was a witch.
A he suspect
B was he suspect
C did he suspect
D he suspected
Bài 26 At no time _ in a state of change.
A has the English language not been
B has the English language to be
C have the English language not been
D the English language not been
Bài 27 will Miss Weaver be offered the job
A Any longer
B Never even
C Under no circumstances
D With no reason
Bài 28 Under no circumstances money to us by post.
A you send
B should you send
C you sennt
D had you send
Trang 4Bài 29 Under no circumstance tickets.
A are we exchange
B can we exchange
C had we exchange
D we exchange
Bài 30 On no account all that way to visit him again.
A has I gone
B will I go
C I go
D will I to go
Bài 31 is he your friend, but he’s mine too.
A Any longer
B Not only
C With no reason
D No matter where
Bài 32 Not only tickets for the afternoon performance but he also booked for the evening
performance as well
A he book
B did he book
C did he booked
D have he booked
Bài 33 Not only a thousand pounds’ worth of electrical goods, they also left the flat in an
awful mess
A did the burglars stole
B did the burglars steal
C have the burglars stole
D had the burglars stole
Bài 34 was Tom late, but he had left all his books behind.
A At any time
B Only before
C It is not until
D Not only
Bài 35 Not only your posture but you will also improve your acting ability on this course.
A will you enhanced
B will you enhance
C are you enhance
D have you enhance
Bài 36 Not for one moment his suggestion.
A is it worth considering
B did it worth considering
C is it worth consider
D were it worth considering
Bài 37 Not a tear when the story ended in tragedy.
A was she shed
B did she shedded
C did she shed
D she shed
Bài 38 did the manager offer an apology.
Trang 5A It is not until
B Not once
C Only ago
D Only if
Bài 39 Not a sound as she crept upstairs.
A did she make
B did she made
C was she make
D have she made
Bài 40 Not until did he think about having a holiday abroad.
A did he retired
B he retired
C did he retire
D he retires
Bài 41 I got home did I realize how dangerous the situation had been.
A Only later
B Only when
C Only then
D Only by
Bài 42 that did the Agriculture Minister admit defeat.
A Only later
B Only when
C Only after
D Hardly
Bài 43 Only after seeing Hamlet on the stage it.
A have I understand
B was I understand
C did I understanded
D did I understand
Bài 44 they had finished eating did they get round to business.
A Only later
B Only in
C Only after
D Only by
Bài 45 Only after they waited for twelve hours
A did their flight leave
B did their flight left
C their flight leave
D their flight left
Bài 46 Only after that who she was.
A have I realize
B did I realize
C did I realized
D I realize
Bài 47 using force could the door be opened.
A Only later
B Only in that way
C Only by
Trang 6D Only once
Bài 48 Only when did I agree.
A did Tom apologized
B Tom apologized
C did Tom apologize
D Tom apologizes
Bài 49 Only when you buy all twelve books at the same time the 40% discount.
A will you get
B can you get
C are you get
D A & B
Bài 50 training hard can you become a good athlete
A Not only
B Only later
C Only by
D Not until
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B
Never /Rarely /Seldom/ Little/ Hardly ever + Auxiliary + S + verb ( inf)
Dịch nghĩa: Hiếm khi tôi rời khỏi nhà sớm
Câu 2: Đáp án D
Never /Rarely /Seldom/ Little/ Hardly ever + Auxiliary + S + verb ( inf)
Dịch nghĩa:Hiếm khi người ta đề cao tài năng của người nhạc sĩ đó
Câu 3: Đáp án B
Only later ( chỉ sau này) + Auxiliary + S + verb ( inf) Dịch nghĩa:Chỉ sau này chúng tôi mới hiểu ra những
gì đã xảy ra đêm qua
Câu 4: Đáp án C
No where (không ở đâu) + Auxiliary+ S + Verb (inf)
Dịch nghĩa:Chưa từng ở đâu mà họ gặp những người thô lỗ như vậy
Câu 5: Đáp án D
Never /Rarely /Seldom/ Little/ Hardly ever + Auxiliary + S + verb ( inf)
Dịch nghĩa: Anh ta biết ít về tình trạng đó
Câu 6: Đáp án B
On no account ( Với bất cứ lý do gì cũng không…) + Auxiliary+ S + Verb (inf)
Dịch nghĩa: Trẻ con không nên đi một mình với bất kì lý do nào
Câu 7: Đáp án B
Never /Rarely /Seldom/ Little/ Hardly ever + Auxiliary + S + verb ( inf)
Dịch nghĩa: Tôi hầu như không biết là tôi đã nói chuyện với người quan trọng như giáo sư Sims
Câu 8: Đáp án A
In no way ( không còn cách nào,không đời nào) + Auxiliary+ S + Verb (inf)
Dịch nghĩa: Không đời nào tôi nghi ngờ sự thành thật của anh ta, dù tôi nghĩ anh ta đã phạm một vài sai lầm
Câu 9: Đáp án C
Hardly/ Barely/ Scarcely + Auxiliary + S + V + when/before + clause( Vừa mới ….thì…)
Dịch nghĩa: Chúng tôi vừa ăn sáng xong thì được báo rằng sẽ sớm đến giờ
Câu 10: Đáp án D
Trang 7At no time ( chưa từng bao giờ…) + Auxiliary+ S + Verb (inf)
Dịch nghĩa: Trước khi tôi nhận công việc thì tôi chưa từng được bảo rằng tôi sẽ phải đi đến nhiều nơi trên đất nước
Câu 11: Đáp án A
Never /Rarely /Seldom/ Little/ Hardly ever + Auxiliary + S + verb ( inf)
Dịch nghĩa: Cô ấy chưa từng vui như vậy
Câu 12: Đáp án D
Never /Rarely /Seldom/ Little/ Hardly ever + Auxiliary + S + verb ( inf)
Dịch nghĩa:Tôi chưa từng nghe điều vớ vẩn như vậy
Câu 13: Đáp án C
Never /Rarely /Seldom/ Little/ Hardly ever + Auxiliary + S + verb ( inf)
Dịch nghĩa:đời tôi chưa thấy một đống hỗn độn nào như vậy
Câu 14: Đáp án B
Never /Rarely /Seldom/ Little/ Hardly ever + Auxiliary + S + verb ( inf)
Dịch nghĩa:Lợi nhuận của chúng tôi chưa từng cao như năm nay
Câu 15: Đáp án A
Never /Rarely /Seldom/ Little/ Hardly ever + Auxiliary + S + verb ( inf) Dịch nghĩa: Cô ấy sẽ không bảo giờ tin vào sự đánh giá của mình khi mua
Câu 16: Đáp án D
Never /Rarely /Seldom/ Little/ Hardly ever + Auxiliary + S + verb ( inf)
Dịch nghĩa: Chưa bao giờ công ti đó tổ chức lễ kì niệm tưng bừng như vậy
Câu 17: Đáp án B
Never /Rarely /Seldom/ Little/ Hardly ever + Auxiliary + S + verb ( inf)
Dịch nghĩa: Tôi chưa từng xem qua bộ phim kinh dị như vậy
Câu 18: Đáp án A
Never /Rarely /Seldom/ Little/ Hardly ever + Auxiliary + S + verb ( inf)
Dịch nghĩa: Tôi chưa từng cảm động khi xem tác phẩm của Shakespeare
Câu 19: Đáp án C
Never /Rarely /Seldom/ Little/ Hardly ever + Auxiliary + S + verb ( inf)
Dịch nghĩa: Tôi chưa từng nghĩ hậu quả lại xa vời như vậy
Câu 20: Đáp án C
Never /Rarely /Seldom/ Little/ Hardly ever + Auxiliary + S + verb ( inf)
Dịch nghĩa: Tôi chưa từng nếm sự hòa quyện hương vị tuyệt vời như vậy
Câu 21: Đáp án D
In no way ( không còn cách nào,không đời nào) + Auxiliary+ S + Verb (inf)
Dịch nghĩa:Không đời nào mà Keith phải chịu trách nhiệm cho vụ tai nạn
Câu 22: Đáp án B
In no way ( không còn cách nào,không đời nào) + Auxiliary+ S + Verb (inf)
Dịch nghĩa:Không đời nào mà lũ trẻ phải nhận lỗi cho thảm họa đó
Câu 23: Đáp án C
In no way ( không còn cách nào,không đời nào) + Auxiliary+ S + Verb (inf)
Dịch nghĩa: Không đời nào sự tồn tại của của sự sống ngoài trái đất được xác nhận bởi bài báo cáo
Câu 24: Đáp án C
At no time ( chưa từng bao giờ…) + Auxiliary+ S + Verb (inf)
Dịch nghĩa:Tôi chưa từng được chỉ cho cách vận hành máy
Câu 25: Đáp án C
At no time ( chưa từng bao giờ…) + Auxiliary+ S + Verb (inf)
Dịch nghĩa:anh ta chưa từng nghĩ cô ấy là một mụ phù thủy
Trang 8Câu 26: Đáp án A
At no time ( chưa từng bao giờ…) + Auxiliary+ S + Verb (inf)
Dịch nghĩa:Tiếng anh chưa từng trong trạng thái thay đổi
Câu 27: Đáp án C
Under/In no circumstances (Trong bất kỳ hoàn cảnh nào cũng không…)+ Auxiliary+ S + Verb (inf)
Dịch nghĩa:Trong bất kì hoàn cảnh nào bà Weaver cũng không được mời công việc đó
Câu 28: Đáp án B
Under/In no circumstances (Trong bất kỳ hoàn cảnh nào cũng không…)+ Auxiliary+ S + Verb (inf)
Dịch nghĩa:trong trong bất kì hoàn cảnh nào bạn cũng không nên chuyển tiền qua bưu điện
Câu 29: Đáp án B
Under/In no circumstances (Trong bất kỳ hoàn cảnh nào cũng không…)+ Auxiliary+ S + Verb (inf)
Dịch nghĩa: :trong trong bất kì hoàn cảnh nào chúng ta cũng không thể đổi tầm vé
Câu 30: Đáp án B
On no/any account ( Với bất cứ lý do gì cũng không…) + Auxiliary+ S + Verb (inf)
Dịch nghĩa:Tôi sẽ không bao giờ quay lại thăm anh ta với bất kì lí do gì
Câu 31: Đáp án B
Not only + Auxiliary + S + V(inf) but… also
Dịch nghĩa:Anh ta không những là bạn của cậu, mà còn của tớ nữa
Câu 32: Đáp án B
Not only + Auxiliary + S + V(inf) but… also
Dịch nghĩa: anh ta không chỉ đặt vé cho buổi biều diễn buổi chiều mà anh ta còn đặt cả cho buổi diễn buổi tối nữa
Câu 33: Đáp án B
Not only + Auxiliary + S + V(inf) but… also
Dịch nghĩa:Những kẻ trộm không những ăn trộm đồ điện trị giá hàng nghìn bảng mà còn làm căn hộ trở thành đống hỗn độn
Câu 34: Đáp án D
Not only + Auxiliary + S + V(inf) but… also
Dịch nghĩa: Tom không những đến muộn mà còn quên hết sách
Câu 35: Đáp án B
Not only + Auxiliary + S + V(inf) but… also
Dịch nghĩa: Bạn không chỉ cải thiện vóc dáng mà còn cải thiện khả năng hoạt động trong khóa học này
Câu 36: Đáp án A
Not (even) once/ Not for one moment + Auxiliary + S + verb ( inf) ( chưa từng)
Dịch nghĩa:Những gợi ý của anh ta chưa từng đáng để xem xét
Câu 37: Đáp án C
Not (any) + Noun + Auxiliary + S + Verb ( inf)
Dịch nghĩa: Cô ấy không khóc tí nào khi câu chuyện kết thúc trong bi kịch
Câu 38: Đáp án B
Not (even) once/ Not for one moment + Auxiliary + S + verb ( inf) ( chưa từng)
Dịch nghĩa:Người quản lí chưa từng đưa ra một lời xin lỗi
Câu 39: Đáp án A
Not (any) + Noun + Auxiliary + S + Verb ( inf)
Dịch nghĩa:Cô ấy đi rón rén trên tầng mà không gây ra một tiếng động
Câu 40: Đáp án B
Not until/till + Then/later/ Adv of time/ Clause + Au + S + V
Dịch nghĩa: Đến khi anh ta nghỉ hưu anh ta mới nghĩ đến việc đi nghỉ ở nước ngoài
Câu 41: Đáp án B
Trang 9Only when + clause ( chỉ khi) + Auxiliary + S + verb ( inf)
Dịch nghĩa: Chỉ khi về nhà tôi mới nhận ra tình huống đó nguy hiểm như thế nào
Câu 42: Đáp án C
Only after + Noun/ V-ing/clause ( chỉ sau khi) + Auxiliary + S + verb ( inf) Dịch nghĩa:Chỉ sau đó Bộ trưởng bộ nông nghiệp mới chịu thua
Câu 43: Đáp án D
Only after + Noun/ V-ing/clause ( chỉ sau khi) + Auxiliary + S + verb ( inf) Dịch nghĩa:Chỉ sau khi xem vở Hamlet trên sân khấu tôi mới hiểu nó
Câu 44: Đáp án C
Only after + Noun/ V-ing/clause ( chỉ sau khi) + Auxiliary + S + verb ( inf) Dịch nghĩa: Chỉ sau khi họ ăn xong họ mới trở lại làm việc
Câu 45: Đáp án A
Only after + Noun/ V-ing/clause ( chỉ sau khi) + Auxiliary + S + verb ( inf) Dịch nghĩa:Chỉ sau khi đợi 12 giờ chuyến bay của họ mới rời khỏi
Câu 46: Đáp án B
Only after + Noun/ V-ing/clause ( chỉ sau khi) + Auxiliary + S + verb ( inf) Dịch nghĩa:Chỉ sau đó tôi mới nhận ra cô ta là ai
Câu 47: Đáp án C
Only by + noun/ V-ing ( chỉ bằng cách) + Auxiliary + S + verb ( inf)
Dịch nghĩa:Chỉ bằng cách dùng lực cách cửa mới được mở
Câu 48: Đáp án B
Only when + clause ( chỉ khi) + Auxiliary + S + verb ( inf)
Dịch nghĩa:Chỉ khi Tom xin lỗi tôi mới đồng ý
Câu 49: Đáp án D
Only when + clause ( chỉ khi) + Auxiliary + S + verb ( inf)
Dịch nghĩa:Chỉ khi bạn mua cả 12 cuốn sách một lúc bạn mới được giảm giá 40%
Câu 50: Đáp án C
Only by + noun/ V-ing ( chỉ bằng cách) + Auxiliary + S + verb ( inf)
Dịch nghĩa:Chỉ bằng cách luyện tập chăm chỉ bạn mới có thể trở thành VĐV giỏi