1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bo de luyen thi TN THPT theo chu de

13 411 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 138,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để bảo vệ nồi hơi Supde bằng thép khỏi bị ăn mòn, ngời ta có thể lót những kim loại nào sau đây vào mặt trong của nồi hơi.. Khi nhỳng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng d

Trang 1

TRờng THPT Mờng So Đề luyện thi số 6 – làm bài 45 phút

Môn: hoá học ( ăn mòn kim loại, điều chế kim loại)

Họ và tên: ……….lớp: 12A

Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong các câu sau

Câu 1 Sửù aờn moứn ủieọn hoaự xaỷy ra caực quaự trỡnh

A Sửù oxi hoaự ụỷ cửùc dửụng vaứ sửù khửỷ ụỷ cửùc aõm B Sửù khửỷ ụỷ cửùc dửụng vaứ sửù

oxi hoaự ụỷ cửùc aõm

C Sửù oxi hoaự ụỷ cửùc aõm D Sửù oxi hoaự ụỷ cửùc dửụng

Cõu 2 : Vỏ tàu biển làm bằng thộp thường cú ghộp những mảnh kim loại khỏc để làm

giảm ăn mũn vỏ tàu trong nước biển Kim loại nào trong số cỏc kim loại dưới đõy phự

hợp tốt nhất cho mục đớch này là:

Câu 3 : Có những vật bằng sắt đợc mạ bằng những kim loại khác nhau dới đây Nếu các

vật này đều bị sây sát sâu đến lớp sắt, thì vật nào bị gỉ chậm nhất?

A Sắt tráng kẽm B Sắt tráng thiếc C Sắt tráng niken D Sắt tráng đồng

Câu 4: phát biểu nào sau đây là không đúng?

A ăn mòn kim loại là sự huỷ hoại lim loại và hợp kim dới tác dụng của môi trờng xung quanh

B ăn mòn kim loại là một quá trình hoá học trong đó kim loại bị ăn mòn các axit trong môi trờng không khí

C Trong quá trình ăn mòn, kim loại bị oxi hoá thành ion của nó

D ăn mòn kim loại đợc chia làm 2 dạng: ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá

Câu 5 Để bảo vệ nồi hơi (Supde) bằng thép khỏi bị ăn mòn, ngời ta có thể lót những kim

loại nào sau đây vào mặt trong của nồi hơi?

Câu6 : Kết luận nào sau đây không đúng:

A Các thiết bị máy móc bằng kim loại tiếp xúc với hơi nớc ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hoá học

B Nối thanh Zn với vỏ tàu thuỷ bằng thép thì vỏ tàu thuỷ sẽ đợc bảo vệ

C Để đồ vật bằng thép ra ngoài không khí ẩm thì đồ vật đó sẽ bị ăn mòn điện hoá

D Một miếng vỏ đồ hộp làm bằng sắt tây (Sắt tráng thiếc) bị xây sát tận bên trong, để trong không khí ẩm thì

Sn sẽ bị ăn mòn trớc

Câu 7 Cho một thanh Al tiếp xúc với một thanh Zn trong dung dịch HCl, sẽ quan sát đợc

hiện tợng gì?

A Thanh Al tan, bọt khí H2 thoát ra từ thanh Zn

B Thanh Zn tan, bọt khí H2 thoát ra từ thanh Al

C Cả 2 thanh cùng tan và bọt khí H2 thoát ra từ cả hai thanh

D Thanh Al tan trớc, bọt khí H2 thoát ra từ thanh Al

Câu 8, Một là Al đợc nối với một lá Zn ở một đầu, đầu còn lại của 2 thanh kim loại đều

đợc nhúng trong dung dịch muối ăn Tại chỗ nối của 2 thanh kim loại sẽ xảy ra

quá trình nào?

A Ion Zn2+ thu thêm 2e để tạo Zn B Ion Al3+ thu thêm 3e để tạo Al

C Electron di chuyển từ Al sang Zn D Electron di chuyển từ Zn sang Al

Cõu 9: Một số hoỏ chất được để trờn ngăn tủ cú khung bằng kim loại Sau 1 thời gian,

người ta thấy khung kim loại bị gỉ Hoỏ chất nào dưới đõy cú khả năng gõy ra hiện tượng

trờn?

clohydric

Cõu 10 : Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi húa được Sn Khi nhỳng hai thanh kim

loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dõy dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thỡ

Trang 2

A cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá B cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn

điện hoá

C chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá D chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá Câu 11: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là

Câu 12 : Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình:

A Sn bị ăn mòn điện hóa B Fe bị ăn mòn điện hóa.

C Fe bị ăn mòn hóa học D Sn bị ăn mòn hóa học.

Câu 13 : Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)

những tấm kim loại

Câu 14 : Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

Câu 15: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc

với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

A I, II và III B I, II và IV C I, III và IV D II, III và

IV

Câu 16 : Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

A bị khử B nhận proton C bị oxi hoá D cho proton

Câu 17: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn

hợp kim loại trên vào lượng dư dung dịch

Câu 18: Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là

Câu 19: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

A Ca và Fe B Mg và Zn C Na và Cu D Fe và Cu Câu 20: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là

CaCl2 nóng chảy

C dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2 D điện phân

dung dịch CaCl2

Câu 21: Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là

Câu 22: Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp

thuỷ luyện ?

A Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4 B H2 + CuO → Cu + H2O

C CuCl2 → Cu + Cl2 D 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2

Câu 23: Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thuỷ luyện

Trang 3

A 2AgNO3 + Zn → 2Ag + Zn(NO3)2 B 2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2

C 4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 4HNO3 + O2 D Ag2O + CO → 2Ag + CO2.

Cõu 24: Trong phương phỏp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 cú thể dựng

D Ag.

Cõu 25: Cho khớ CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung núng) Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm

A Cu, Al, Mg B Cu, Al, MgO C Cu, Al2O3, Mg. D Cu, Al2O3, MgO

Cõu 26: Cho luồng khớ H2 (dư) qua hỗn hợp cỏc oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn cũn lại là:

A Cu, FeO, ZnO, MgO B Cu, Fe, Zn, Mg C Cu, Fe, Zn, MgO D Cu,

Fe, ZnO, MgO

Cõu 27: Hai kim loại cú thể được điều chế bằng phương phỏp điện phõn dung dịch là

và Zn

Cõu 28: Cặp chất khụng xảy ra phản ứng hoỏ học là

A Cu + dung dịch FeCl3 B Fe + dung dịch HCl C Fe + dung dịch FeCl3 D Cu

+ dung dịch FeCl2

Cõu 29: Dóy cỏc kim loại đều cú thể được điều chế bằng phương phỏp điện phõn dung

dịch muối của chỳng là:

A Ba, Ag, Au B Fe, Cu, Ag C Al, Fe, Cr D Mg, Zn,

Cu

Cõu 30: Hai kim loại cú thể được điều chế bằng phương phỏp điện phõn dung dịch là

A Al và Mg B Na và Fe C Cu và Ag D Mg v à Zn.

TRờng THPT Mờng So Đề luyện thi số 7 – làm bài 45 phút

Môn: hoá học ( Nhôm và hợp chất)

Họ và tên: ……….lớp: 12A

Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong các câu sau

Cõu 1: Cho biết số thứ tự của Al trong bảng tuần hoàn là 13 Phỏt biểu nào sau đõy

đỳng?

A Al thuộc chu kỡ 3, nhúm IIIA

B Al thuộc chu kỡ 3, nhúm IIIB

C Ion nhụm cú cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng là 2s2

D Ion nhụm cú cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng là 3s2

Cõu 2: Cho phản ứng: Al + H2O + NaOH → NaAlO2 + 3/2 H2.

Chất tham gia phản ứng đúng vai trũ chất oxi hoỏ là chất nào?

A Al B H2O C NaOH D NaAlO2.

Cõu 3: Mụ tả nào dưới đõy khụng phự hợp với nhụm?

Trang 4

A ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA B cấu hình electron [Ne] 3s23p1.

C Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện D Mức oxi hoá đặc trưng là +3

Câu 4: Mô tả nào dưới đây về tính chất vật lí của nhôm là chưa chính xác?

A Màu trắng bạc B Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng

C Là kim loại nhẹ D Dẫn điện và nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Fe và Cu

Câu 5: Nhận xét nào dưới đây là đúng?

A Nhôm kim loại không tác dụng với nước do thế khử của nhôm lớn hơn thế khử của nước

B Trong phản ứng của nhôm với dung dịch NaOH thì NaOH đóng vai trò chất oxi hoá

C Các vật dụng bằng nhôm không bị oxi hoá tiếp và không tan trong nước do được bảo

vệ bởi lớp màng Al2O3

D Do có tính khử mạnh nên nhôm phản ứng với các axit HCl, HNO3, H2SO4 trong mọi điều kiện

Câu 6*: So sánh (1) thể tích khí H2 thoát ra khi cho Al tác dụng với lượng dư dung dịch NaoH và (2) thể tích khí N2 duy nhất thu được khi cho cùng lượng Al trên tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư

A (1) gấp 5 lần (2) B (2) gấp 5 lần (1) C (1) bằng (2) D (1) gấp 2,5 lần (2)

Câu 7: Mô tả ứng dụng nào của nhôm dưới đây chưa chính xác?

A Làm vật liệu chế tạo ôtô, máy bay, tên lửa, tàu vũ trụ

B Làm khung cửa, trang trí nội thất và mạ đồ trang sức

C làm dây dẫn điện, thiết bị trao đổi nhiệt, công cụ đun nấu trong gia đình

D Chế tạo hỗn hợp tecmit, được dùng để hàn gắn đường ray

Câu 8: Xác định phát biểu không đúng về quá trình điện phân sản xuất Al dưới đây.

A Cần tinh chế quặng boxit (Al2O3.2H2O) do còn lẫn tạp chất là Fe2O3 và SiO2

B Từ 1 tấn boxit (chứa 60% Al2O3) có thể điều chế được gần 0,318 tấn Al với hiệu suất 100%

C Sản xuất 2,7 tấn Al tiêu hao 18 tấn C làm anot, nếu các quá trình là hoàn toàn và sản phẩm oxi hoá chỉ là CO2

D Criolit được sử dụng để hạ nhiệt độ nóng chảy, tăng độ dẫn điện và ngăn cản Al bị oxi hoá bởi không khí

Câu 9: Dung dịch nào dưới đây làm quỳ đổi màu xanh?

A K2SO4 B KAl(SO4)2.12H2O C Na[Al(OH)4]

D AlCl3

Câu 10: Phản ứng của cặp chất nào dưới đây không tạo sản phẩm khí?

Trang 5

A dd Al(NO3)3 + dd Na2S B dd AlCl3 + dd Na2CO3 C Al + dd NaOH D dd AlCl3 + dd NaOH

Câu 11: Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?

A Thêm dư NaOH vào dung dịch AlCl3 B Thêm dư AlCl3 vào dd NaOH

C Thêm dư HCl vào dung dịch Na[Al(OH)4] D Thêm dư CO2 vào dd NaOH

Câu 12: Kim loại có thể điều chế được từ quặng boxit là kim loại nào?

A Nhôm B Sắt C Magie D Đồng

Câu 13: Kim loại có thể điều chế được từ quặng hematit là kim loại nào?

A Nhôm B Sắt C Magie D Đồng

Câu 14: Kim loại có thể điều chế được từ quặng malakit là kim loại nào?

A Nhôm B Sắt C Magie D Đồng

Câu 15: Kim loại có thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện là kim loại nào?

A Nhôm B Sắt C Magie D Natri

Câu 16: Kim loại có thể điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy là kim

loại nào?

A Kẽm B Sắt C Natri D Đồng

Câu 17: Có ba chất: Mg, Al, Al2O3 Có thể phân biệt ba chất chỉ bằng một thuốc thử là chất nào sau đây?

A Dung dịch HCl B Dung dịch HNO3 C Dung dịch NaOH D Dung dịch CuSO4

Câu 18: Em hãy cho biết cặp hoá chất nào dưới đây có thể tác dụng được với nhau:

1 Kẽm vào dung dịch CuSO4 2 Đồng vào dung dịch AgNO3 3 Kẽm vào dung dịch MgCl2 4 Nhôm vào dung dịch MgCl2 5 Sắt vào H2SO4 đặc

nguội 6 Hg vào dung dịch AgNO3

A 1, 2, 6, 5 B 2, 3, 5, 6, 4 C 1, 2, 6 D 1, 2, 6, 4

Câu 19: Cho dung dịch các muối sau: Na2SO4; BaCl2; Al2(SO4)3; Na2CO3, dung dịch muối nào làm giấy quỳ hoá đỏ

A Al2(SO4)3 B Na2SO4 C BaCl2 D Na2CO3

Câu 20: Giải thích tại sao người ta dùng sự điện phân Al2O3 nóng chảy mà không dùng

sự điện phân AlCl3 nóng chảy?

A Al2O3 cho ra nhôm tinh khiết

B AlCl3 nóng chảy ở nhiệt độ cao hơn Al2O3

C Sự điện phân AlCl3 nóng chảy cho ra Cl2 độc hại (Al2O3 cho ra O2)

D AlCl3 là hợp chất cộng hoá trị nên thăng hoa khi nung

Trang 6

TRờng THPT Mờng So Đề luyện thi số 8 – làm bài 45 phút

Môn: hoá học ( Nhôm và hợp chất)

Họ và tên: ……….lớp: 12A

Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong các câu sau

Cõu 1: Nguyờn liệu chủ yếu dựng để sản xuất nhụm trong cụng nghiệp là

A Đất sột B Quặng boxit C Mica D Cao lanh

Cõu 2: Trong cụng nghiệp, người ta điều chế Al bằng cỏch nào dưới đõy

A Điện phõn hỗn hợp núng chảy của Al2O3 và criolit C Dựng chất khử CO, H2, Al2O3 để khử

B Điờn phõn núng chảy AlCl3 D Dựng kim loại mạnh khử

Al ra khỏi muối

Cõu 3: Cú dung dịch muối nhụm Al2(NO3)3 lẫn tạp chất là Cu(NO3)2 Cú thể dựng chất nào sau đõy để làm sạch muối nhụm?

A Mg B. Al C AgNO3 D Dung dịch AgNO3

Cõu 4: Sục khớ CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 sẽ cú hiện tượng gỡ xảy ra?

A Cú kết tủa nhụm cacbonat B Cú kết tủa Al(OH)3

C Cú kết tủa Al(OH)3 sau đú kết tủa tan trở lại D Dung dịch vẫn cũn trong suốt

Cõu 5: Trong cỏc oxit sau CuO; Al2O3; SO2 hóy cho biết chất nào chỉ phản ứng được với bazơ và chất nào cho phản ứng được với axit lẫn bazơ Cho kết quả theo thứ tự trờn

A SO2; CuO B CuO; Al2O3 C SO2; Al2O3 D CuO; SO2

Cõu 6: Cỏc phỏt biểu sau, phỏt biểu nào đỳng nhất.

A Nhụm chỉ cú thể khử cỏc oxit kim loại đứng sau nhụm trờn dóy điện hoá với điều kiện kim loại ấy dễ bay hơi

B Nhụm chỉ cú thể khử cỏc oxit kim loại đứng sau hiđro trờn dóy điện hoá

C Nhụm cú thể khử tất cả cỏc oxit kim loại

D Nhụm chỉ cú thể khử cỏc oxit kim loại đứng trước và sau nhụm trong dóy điện hoá với điều kiện kim loại ấy dễ bay hơi

Cõu 7: Al(OH)3 lưỡng tớnh cú thể tỏc dụng với axit và bazơ nào trong 4 chất sau đõy: Ba(OH)2; H2SO4; NH4OH; H2CO3

A Với cả 4 chất B Ba(OH)2; H2SO4 C Chỉ với H2SO4 D NH4OH; H2CO3

Cõu 8: Chỉ dựng một chất để phõn biệt 3 kim loại: Al; Ba; Mg.

A Nước B Dung dịch MgCl2 C Dung dịch NaOH

D Dung dịch HCl

Trang 7

Câu 9: Chỉ dùng một hoá chất làm thuốc thử hãy phân biệt được các chất sau: (dung dịch

NaCl; CaCl2; AlCl3; CuCl2)

A Dùng dung dịch Ba(OH)2 B Dùng dung dịch Na2CO3

C Dùng dung dịch AgNO3 D Dùng dung dịch NaOH

Câu 10: Cho từ từ đến dư Na (1) hay dung dịch NH3 (2) vào dung dịch muối sunfat của kim loại A; (1) tạo kết tủa, sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch trong suốt còn (2) tạo kết tủa A là kim loại:

A Al B Zn C Na D Fe

Câu 11 * : Cho hỗn hợp Al và Fe tác dụng với dung dịch hỗn hợp AgNO3 và Cu(NO3)2 sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn M gồm 3 kim loại và dung dịch T Cho

M vào dung dịch HCl thấy có khí thoát ra Thành phần của M gồm:

A Al; Fe; Ag B Al; Ag; Cu C Fe; Ag; Cu D Kết quả khác

Câu 12: Cho từ từ đến dư Na (1) hay dung dịch NH3 (2) vào dung dịch muối nitrat của kim loại A; (1) tự tạo kết tủa còn (2) tạo kết tủa sau đó tan vào dung dịch trong suốt A là kim loại:

A Ag B Cu C Zn D. Al

Câu 13: Cho bột Al từ từ đến dư vào dung dịch hỗn hợp chứa các chất HCl; FeCl3; CuSO4; MgCl2 Số lượng các phản ứng xảy ra là:

A 2 B 3 C 4 D 5.

Câu 14: Để giữ cho các đồ vật làm từ kim loại nhôm được bền, đẹp thì cần phải:

(1) Ngâm đồ vật trong nước xà phòng đặc, nóng, để làm sạch

(2) Không nên cho đồ vật tiếp xúc với dung dịch nước chanh, giấm ăn

(3) Dùng giấy nhám, chà trên bề mặt của vật, để vật được sạch và sáng

(4) Bảo vệ bề mặt của vật như nhà thiết kế, sản xuất ban đầu

Các làm đúng là:

A 1 và 2 B 1 và 3 C 1 và 4 D 2 và 4.

Câu 15: Cho 5 chất AlCl3 (1); Al (2); NaAlO2 (3); Al2O3 (4); Al(OH)3 (5) Chọn sơ đồ gồm 5 phản ứng với sự khởi đầu và kết tủa đều là Al:

A 2 → 1 → 3 → 4 → 5 → 2 B 2 → 5 → 3 → 1 → 4 → 2

C 2 → 1 → 3 → 5 → 4 → 2 D 2 → 5 → 1 → 3 → 4 → 2.

Câu 16: Chọn các phản ứng sai trong số các phản ứng cho sau đây:

1 2Al + 3MgSO4 → Al2(SO4)3 + 3Mg

2 Al + 6HNO3 đặc nguội → Al(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O

3 2Al + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2 (hỗn hợp Al - Hg)

4 2Al + 2H2O + Ca(OH)2 → Ca(AlO2)2 + 3H2

Trang 8

A 3, 4 B 1, 2 C 1, 3 D 2, 4.

Câu 17: Cho Al tác dụng với S, C ở nhiệt độ cao, lấy sản phẩm phản ứng trên cho tác

dụng với H2O thì sản phẩm cuối cùng thu được là:

A Al(OH)3; H2S; CH4 B Al2S3; Al(OH)3; CH4 C Al4C3; Al(OH)3; H2S D

Al(OH)3; H2S; C2H2

Câu 18: Cho phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

Hệ số cân bằng (mọi hệ số đã cân bằng đều để ở dạng số nguyên, và tối giản) các chất

trong sản phẩm lần lượt là: A 2, 1, 4 B 2, 2, 5 C 8, 3,

15 D 8, 3, 9

Câu 19: Cho Na vào dung dịch chứa Al2(SO4)3 và CuSO4 thu được khí (A), dung dịch (B) và kết tủa (C) Nung kết tủa (C) thu được chất rắn (D) Cho khí (A) dư tác dụng với rắn (D) thu được rắn (E) Hoà tan (E) trong HCl dư thu được rắn (F), E là:

A Cu và Al2O3 B Cu và CuO C Cu và Al(OH)3 D

Chỉ có Cu

Câu 20: Bản chất của phản ứng Al tác dụng với dung dịch kiềm là?

A Al tác dụng với Na+ B Al3+ tác dụng với OH-

C Al tác dụng với bazơ tan trong nước D Al tác dụng với H2O.

Câu 21: Al tác dụng với dung dịch HNO 3, thu được muối và hỗn hợp gồm hai khí NO và N2O với tỉ lệ mol 1 : 3

Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O

Vậy hệ số cân bằng của phản ứng trên là:

A 9, 34, 9, 1, 3, 17 B 9, 36, 9, 1, 3, 18 C 9, 30, 9, 1, 3, 15 D 9,

38, 9, 1, 3, 19

Câu 22: Có 4 chất rắn trong 4 lọ riêng biệt gồm: NaOH; Al; Mg và Al2O3 Nếu chỉ dùng thêm một thuốc thử để phân biệt 4 chất trên, thuốc thử được chọn là:

A Dung dịch KOH B H2O C Dung dịch HCl D Dung

dịch HNO3 đặc, nguội

Câu 23: Quá trình sản xuất Al trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân quặng

boxit cần dùng criolit (hay băng thạch) Công thức của criolit là:

A KAl(SO4)2.12H2O B 3NaF.AlF3 C Na3AlF6 D Cả B và C đều đúng

Câu 24: Mục đích của việc sử dụng criolit trong quá trình sản xuất Al bằng phương pháp

điện phân quặng boxit là:

A Tăng hàm lượng nhôm thu được sau khi điện phân; hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3

để tiết kiệm năng lượng

B Hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 để tiết kiệm năng lượng; tạo chất lỏng có độ dẫn điện tốt hơn Al2O3 nóng chảy

Trang 9

C Tăng hàm lượng nhụm thu được sau khi điện phõn; hạ nhiệt độ núng chảy của Al2O3

để tiết kiệm năng lượng và tạo chất lỏng cú độ dẫn điện tốt hơn Al2O3 núng chảy

D Hạ nhiệt độ núng chảy của Al2O3 để tiết kiệm năng lượng; tạo chất lỏng cú độ dẫn

điện tốt hơn Al2O3 núng chảy và tạo hỗn hợp chất điện li bảo vệ Al núng chảy khụng bị oxit hoỏ trong khụng khớ

Cõu 25 Trường hợp nào sau đõy tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?

A Thờm dư NaOH vào dd AlCl3 B Thờm dư AlCl3 vào dung dịch NaOH.

C Thờm dư HCl vào ddNaAlO2 D Thờm dư CO2vào dung dịch NaOH

TRờng THPT Mờng So Đề luyện thi số 9 – làm bài 45 phút

Môn: hoá học ( kim loại kiềm và hợp chất)

Họ và tên: ……….lớp: 12A

H/s không đuợc sử dụng BTH Cho Na =23, O = 16, H = 1, C = 12

Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong các câu sau

Câu 1: Các kim loại nhóm IA đợc gọi là:

A Kim loại mạnh B Kim loại kiềm C Kim loại kiềm thổ D Kim loại hoạt động

Câu 2: Cấu hình e lớp ngoài cùng của KLK là :

A n s0 B n s1 C n s2 D n

s2np1

Cõu 3: Nguyờn tố kim loai kiềm nào trong bảng tuần hoàn cú cấu hỡnh electron

là 4s1 ?

Chu kỡ Nhúm

A 1 IVA

B 1 IVB

C 4 IA

D 4 IB

Câu 4: Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp, có khối lợng

riêng nhỏ, độ cứng thấp là do nguyên nhân nào sau đây ?

1) Các KLK có kiểu mạng lập phơng tâm khối, là cấu trúc rỗng

2) Năng lợng ion hoá các kim loại nhỏ

3) Các nguyên tử KLK liên kết với nhau bằng liên kết KL yếu

4) KLK có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các nguyên tử kim loại khác trong cùng một chu kì

Phơng án đúng là: A 1, , 4 B 1, 3, C 1, 2, D 3, 4,

Câu 5: Kim loại kiềm là những ng.tố : A s B p C d

D f

Câu 6: Các ion X+ ; Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình e là : 1s22s22p63s23p6 X+ ;

Y - và Z là:

A Na+ ; F –và Ar B Na+ ; F – và Ne C K+ ; Cl – và Ar D K+ ; Cl –

và Ne

Trang 10

Câu 7: Các KLK có tính :

A Oxi hoá B Khử C Oxi hoá mạnh D Khử mạnh

Câu 8: Theo chiều tăng của Z, trong nhóm IA từ Li đến Cs tính kim loại :

A Giảm B Tăng C Không đổi D Tăng rồi lại giảm

Câu 9: Trong các hợp chất, KLK có số oxi hoá:

A – 1 B + 1 C + 1, + 2 D – 1, - 2

Câu 10: Phơng pháp nào sau đây dùng để bảo quản kim loại kiềm :

A Đựng trong bình kín có màu sẫm B Ngâm chúng trong Rợu

C Đựng trong bình thuỷ tinh đậy kín D Ngâm chúng trong dầu hoả

Câu 11: Cho Na tiếp xúc với O2 trong môi trờng nào thì tại ra Na2O ?

A Môi trờng khí oxi khô B Môi trờng khí oxi ớt

C Môi trờng không khí D Môi trờng khí oxi ớt

Câu 12: Cho Na tiếp xúc với O2 trong môi trờng nào thì tại ra Na2O2 ?

A Môi trờng khí oxi khô B Môi trờng khí oxi ớt

C Môi trờng không khí khô D Môi trờng khí oxi ớt

Câu 13: Chọn câu sai: Khi cho KLK t/d với dd HCl thì :

A Tạo thành khí H2 B Phản ứng gây nỏ

C P xảy ra dễ dàng D P không xảy ra ở nhiệt độ thờng

Câu 14: Tế bào quang điện thờng đợc chế tạo từ:

A Na, K B K C Cs D Rb

Câu 15: Cho Na vào dd CuCl2, phản ứng nào sẽ xảy ra ?

(1) 2Na + CuCl2  Cu + Na2Cl2

(2) 2Na + 2H2O  2NaOH + H2 (3) 2NaOH + CuCl2  Cu(OH)2 + 2NaCl

A (1) B (2), (3) C (1), (2) D (1), (2), (3)

Câu 16: Phơng pháp điều chế KLK là :

A Phơng pháp điện phân dung dịch B Phơng pháp nhiệt luyện

C Phơng pháp thuỷ luyện D Phơng pháp điện phân nóng chảy

Câu 17 : Trong tự nhiên, kim loại kiềm tồn tại ở dạng :

A Đơn chất B Hợp chất C Đơn chất và hợp chất D Muối

Câu 18: Khi điện phân NaCl nóng chảy và điện phân dd NaCl thì có quá trình nào

giống nhau ?

A ở cực âm xảy ra sự oxi hoá ion Cl - B ở cực dơng xảy ra sự oxi hoá ion

Cl –

C ở cực âm xảy ra sự khử ion Na+ D ở cực dơng xảy ra sự khử ion

Na+

Câu 19: Những t/c nào sau đây là của NaHCO3 ?

1) Kém bền đối với nhiệt 2) Chỉ t/d với các axit mạnh 3) Là chất lỡng tính 4) Thuỷ phân cho môi trờng axit 5) Tan nhiều trong nớc

6) Tan ít trong nớc

Chọn phơng án đúng ?

A 1, 2, 6 B 1, 3, 6 C 1, 2, 5 D 3, 6

Câu 20: Trong công nghiệp, điều chế NaOH bằng cách:

A Điện phân NaCl B Điện phân dd NaCl

C Điện phân nóng chảy NaCl D Điện phân dd NaCl bão hoà

Câu 21: Điện phân dd NaCl có vách ngăn sẽ thu đợc :

A H2 , Cl2, NaOH B HCl, NaOH C Cl2 , NaOH D O2 Cl2 , NaOH

Câu 22: Khi điện phân dd muôí ăn, để thu đợc nớc Gia- ven ngời ta phải :

A Dùng màng ngăn xốp B Không dùng màng ngăn xốp

C Điện phân dd NaCl loãng, có màng ngăn D Phơng án khác

Câu 23: Nhiệt phân muối Nitrat của kim loại kiềm sẽ thu đợc :

Ngày đăng: 04/07/2014, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w