1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Hóa lý silicat: Tổng quan về tràng thạch

26 99 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cấu tạo• Tràng thạch là những aluminosilicat K, hiếm.. • Trong thực tế ít khi tồn tại ở dạng đơn khoáng riêng mà phổ biến là các hỗn hợp đồng hình... • Trong cấu trúc tràng thạch Kali,

Trang 1

Welcom

e!

Trang 3

Thành viên nhóm 3

1 Lê Duy Tân 2004170376

2 Bùi Lâm Trường 2004170202

3 Tống Huỳnh Thẩm Phương 2004170367

4 Lê Thị Thúy Kiều 2004170056

Trang 5

1 Giới thiệu chung

• Feldspar còn gọi là tràng

thạch hay đá bồ tát

• Nó cấu tạo nên gần 60%

vỏ Trái Đất

• Vật liệu thô phổ biết

trong công nghiệp sản

xuất gốm và polymer vô

Trang 6

2 Cấu tạo

• Tràng thạch là những aluminosilicat K,

hiếm.

• Trong thực tế ít khi tồn tại ở dạng đơn khoáng riêng mà phổ biến là các hỗn hợp đồng hình.

Trang 7

Hình ảnh tràng thạch

Trang 8

• Trong cấu trúc tràng thạch Kali, cứ 4 nhóm SiO2 tạo vòng khung cấu trúc cơ bản (Si4O8) liên kết với nhau.

• Trong khung cơ bản, từng tứ diện [SiO4]4-xếp cùng hướng không gian với nhau

Trang 10

• Nhóm phụ plagioclaz: hỗn hợp đồng hình của tràng thạch Natri (albit Na2O.Al2O3.6SiO2) tràng thạch Canxi (anortit CaO.Al2O3.6SiO2)

Trang 11

• Nhóm phụ ortoklaz: hỗn hợp đồng hình của

(K2O.Al2O3.6SiO2) và Natri ( các ion Na+ và

K+ có thể thay thế nhau với tỷ lệ bất kỳ, tạo dung dịch rắn liên tục giữa tràng thạch Kali

và Natri, gọi chung là tràng thạch kiềm

Trang 12

4 Tồn tại

• Tràng thạch được xem là đá gốc sinh ra các khoáng của đất sét, cao lanh trong quá trình phong hóa

K2O.Al2O3.6SiO2+2H2O+CO2  Al2(Si2O5)(OH)4 + 4SiO2 + K2CO3

K2O.Al2O3.6SiO2+3H2O+CO2  2Al(OH)3 + 6SiO2 + K2CO3

Trang 14

6 Ứng dụng

Sản xuất gốm - sứ

Sản xuất men kính

Chế tạo thủy tinh

Trong gia đình

Ứng

dụng

khác

Trang 17

Chế tạo thủy tinh

Trang 18

Trong gia đình

• Sử dụng trong các sản phẩm tẩy rửa và dụng

cụ gia đình

Trang 19

Ứng dụng khác

Tác nhân gắn kết, gây chảy cho carborundium và bột mài đá nhám

Chế tạo răng giả

Định tuổi quang nhiệt và định tuổi quang học trong ngành khoa học Trái Đất và khảo cổ

Dùng làm phụ gia trong sơn, chất dẻo, chất đàn hồi, bột mài (dạng bột và chất tẩy rửa lỏng) và trong lớp phủ que hàn

Trang 20

Câu 1 : Tràng thạch có cấu trúc gì ?

A Cấu trúc khung

B Cấu trúc tấm, lớp

Câu hỏi củng cố

Trang 21

Câu 1 : Tràng thạch có cấu trúc gì ?

A Cấu trúc khung

B Cấu trúc tấm, lớp

Câu hỏi củng cố

Trang 22

Câu 2: Tràng thạch nào có thành phần (% trọng lượng) SiO2 nhiều nhất???

A K2O.Al2O3.6SiO2

B Na2O.Al2O3.6SiO2

C CaO.Al2O3.6SiO2

Câu hỏi củng cố

Trang 23

Câu 2: Tràng thạch nào có thành phần (% trọng lượng) SiO2 nhiều nhất???

A K2O.Al2O3.6SiO2

B Na2O.Al2O3.6SiO2

C CaO.Al2O3.6SiO3

Câu hỏi củng cố

Trang 24

Câu 3: CaO.Al2O3.6SiO2 tên là gì??

A Albit

B Orthoclaz

C Anortit

Câu hỏi củng cố

Trang 25

Câu 3: CaO.Al2O3.6SiO2 tên là gì??

A Albit

B Orthoclaz

C Anortit

Câu hỏi củng cố

Trang 26

Thank You!

Ngày đăng: 06/12/2021, 21:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w