Câu 78: Nhỏ từ từ dung dịch BaOH2 đến dư vào dung dịch chứa hỗn hợp Na2SO4 và Al2SO43 ta có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo số mol BaOH2 như sau:.. cacboxylic phân [r]
Trang 1Trang 1/5 - Mã đề thi 132
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THANH HÓA
(Đề thi có 05 trang)
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
NĂM HỌC 2017- 2018 Bài khảo sát: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn khảo sát thành phần: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
Chọn câu trả lời đúng:
Câu 41: Polime nào sau đây không phải là polime thiên nhiên?
A xenlulozơ B cao su tự nhiên C thủy tinh hữu cơ. D protein
Câu 42: Chất nào sau đây là chất điện ly yếu?
Câu 43: Ngày nay, công nghiệp tổng hợp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính là:
A Axetilen B Etilen C Propilen D metan
Câu 44: Este CH3COOC2H5 có tên gọi là:
A Etyl axetat B Metyl axetat C Metyl propionat D Metyl fomat
Câu 45: Phương pháp chủ yếu sản xuất N2 trong công nghiệp là:
A Nhiệt phân muối NH4NO3 B Nhiệt phân muối NH4NO2
C Phân hủy Protein D Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Câu 46: Este nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo ra 2 muối?
A Phenyl axetat B Metyl axetat C Etyl fomat D Benzyl fomat
Câu 47: Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với:
A nước muối B giấm ăn C cồn D nước
Câu 48: Nguyên nhân nào sau đây không gây ô nhiễm môi trường không khí?
A Khí thải sinh hoạt, khí thải công nghiệp
B Khí thải của các phương tiện giao thông
C Khí sinh ra từ quá trình quang hợp của cây xanh
D Hoạt động của núi lửa
Câu 49: Thành phần chính của quặng Pirit là:
Câu 50: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất:
Câu 51: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm IA là:
A ns1 B ns2 C ns2np1 D (n-1)d10ns1
Câu 52: Cho các chất CH2=CH-COOH, C6H5OH, C2H5OH, KOH, Ba(OH)2, Al(OH)3, AlCl3, HCl, BaSO4 Những chất tác dụng với Na2CO3 là:
Mã đề: 132
Trang 2Câu 53: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là:
A nhiệt phân CaCl2. B điện phân nóng chảy CaCl2
C điện phân dung dịch CaCl2. D dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2
Câu 54: Cho các phản ứng sau:
(a) Đimetylaxetilen + dung dịch AgNO3/NH3 →
(b) Fructozơ + dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng) →
(c) Toluen + dung dịch KMnO4 (đun nóng) →
(d) Phenol + dung dịch Br2 →
Số phản ứng tạo ra kết tủa là:
Câu 55: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam hợp chất hữu cơ X người ta thu được 3,36 lit CO2
(đktc) và 2,7 gam H2O Cho 7,4 gam X tác dụng vừa đủ với 50ml dung dịch NaOH 2M thì tạo 8,2 gam muối.Công thức cấu tạo của X là:
A CH3COOCH3 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC2H5
Câu 56: Để phân biệt các dung dịch đựng riêng biệt AlCl3, ZnCl2, CuCl2, NaCl chỉ cần dùng thuốc thử:
A dung dịch Ba(OH)2 B Quỳ tím
C dung dịch NaOH D dung dịch NH3
Câu 57: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl
(b) Cho Al2O3 vào dung dịch NaOH loãng dư
(c) Cho Cu vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư
(d) Cho Ba(OH)2 vào dung dịch NaHCO3
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là:
Câu 58: Phát biểu nào sau đây sai?
A Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng
B Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức
C Dung dịch lysin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh
D Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa màu vàng
Câu 59: Trong một cốc nước có chứa 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,01 mol Mg2+; 0,05 mol HCO3-; 0,02 mol Cl- Đun sôi nước trong cốc một hồi lâu thì thu được nước thuộc loại nào?
A Nước cứng vĩnh cửu B Nước cứng tạm thời
C Nước cứng toàn phần D Nước mềm
Câu 60: Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là:
1 Thành phần nguyên tố nhất thiết phải có C và H
2 Có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O
3 Liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị
4 Liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion
5 Dễ bay hơi, khó cháy
6 Phản ứng hoá học xảy ra nhanh
Trang 3Trang 3/5 - Mã đề thi 132
Câu 61: Một loại phân supephotphat kép chứa 69,62% canxi đihiđrophotphat, còn lại các chất không chứa photpho Độ dinh dưỡng của loại phân này là:
A 48,52% B 45,75% C 42,25% D 39,76%
Câu 62: Cho sơ đồ: 2CrO4
2-H
O H
Cr2O72- chứng tỏ:
A Ion CrO42- tồn tại trong môi trường axit
B Ion Cr2O72- tồn tại trong môi trường bazơ
C Sự chuyển hóa qua lại giữa muối cromat và đicromat
D Dung dịch từ màu da cam CrO42- chuyển sang dung dịch màu vàng Cr2O72-
Câu 63: X là một - amioaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH Cho 23,4 gam X tác dụng với HCl dư thu được 30,7 gam muối Công thức cấu tạo của X là:
A CH3-CH(NH2)-COOH B CH2=C(CH3)CH(NH2)COOH.
C CH3-CH(CH3)CH(NH2)COOH D H2N-CH2-COOH
Câu 64: Cho 16,6 gam hỗn hợp A gồm 2 ancol là đồng đẳng liên tiếp qua bình đựng
H2SO4 đặc, ở nhiệt độ thích hợp thu được 13 gam hỗn hợp B gồm (2 anken, 3 ete, 2 ancol dư) Đốt cháy hoàn toàn B thu được 17,92 lít CO2 (đktc) và 16,2 gam H2O Thành phần phần trăm thể tích của ancol có KLPT nhỏ hơn là:
A 66,67% B 33,33% C 57% D 43%
Câu 65: Cho dãy các chất: Al(OH)3, Al2O3, Na2CO3, CaCO3, NaHCO3 Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là:
Câu 66: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81% Toàn
bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa nữa Giá trị của m là:
Câu 67: Cho hỗn hợp K2CO3 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào bình dung dịch Ba(HCO3)2 thu được kết tủa X và dung dịch Y Thêm từ từ dung dịch HCl 0,5M vào bình đến khi không còn khí thoát ra thì hết 560 ml Biết toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với
200 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng kết tủa X là:
A 7,88 gam B 11,28 gam C 9,85 gam D 3,94 gam
Câu 68: Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử X là:
Câu 69: Hỗn hợp X gồm C2H5OH, C2H5CHO, CH3CHO trong đó C2H5OH chiếm 50% theo số mol Đốt cháy m gam hỗn hợp X thu được 3,06 gam H2O và 3,136 lít CO2
(đktc) Mặt khác, cho 8,55 gam hỗn hợp X thực hiện phản ứng tráng bạc thu được p gam Ag Giá trị của p là:
A 18,59 B 8,64 C 11,0808 D 21,6
Trang 4Câu 70: Cho 8,6 gam hỗn hợp X gồm Cu, Cr, Fe nung nóng trong oxi (dư) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 11,8 gam hỗn hợp Y Để tác dụng hết các chất có trong Y cần V lít dung dịch HCl 2,0M Giá trị của V là:
A 0,25 lít B 0,10 lít C 0,15 lít D 0,20 lít
Câu 71: Một hỗn hợp (X) gồm anđehit acrylic và một anđehit đơn chức no mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 1,44 gam hỗn hợp trên cần vừa hết 1,624 lít khí oxi (đktc) thu được 2,86 gam CO2 Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thu được
m gam Ag Giá trị của m là:
A 11,88 gam B 8,64 gam C 10,80 gam D 7,56 gam
Câu 72: Cho các chất sau: HCl, KI, Al, Cu, AgNO3, HNO3 và NaOH Số chất tác dụng được với dung dịch FeCl3 là:
Câu 73: X, Y, Z, T là một trong các chất sau: glucozơ, anilin (C6H5NH2), fructozơ và phenol (C6H5OH) Tiến hành các thí nghiệm để nhận biết chúng và ta có kết quả như sau:
(+): phản ứng (-): không phản ứng
Nước Br2 Kết tủa Nhạt màu Kết tủa (-)
dd AgNO3/NH3, to (-) Kết tủa (-) Kết tủa
dd NaOH (-) (-) (+) (-)
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A glucozơ, anilin, phenol, fructozơ B anilin, fructozơ, phenol, glucozơ
C phenol, fructozơ, anilin, glucozơ D fructozơ, phenol, glucozơ, anilin
Câu 74: Hỗn hợp X gồm: C2H6, C2H2, C2H4 có tỉ khối so với H2 là 14,25 Đốt cháy
hoàn toàn 11,4 gam X, sau đó cho sản phẩm vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng m gam Giá trị của m là:
A 73,12 B 68,50 C 51,4 D 62,4
Câu 75: Hòa tan 13,68 gam muối MSO4 vào nước được dung dịch X Điện phân X (với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, được y gam kim loại M duy nhất ở catot và 0,035 mol khí ở anot Còn nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực là 0,1245 mol Giá trị của y là:
A 1,680 B 4,788 C 3,920 D 4,480
Câu 76: Thủy phân m gam hỗn hợp X gồm 1 tetrapeptit A và 1 pentapeptit B (A và
B đều có mạch hở, chứa đồng thời các gốc Glyxin và Alanin trong phân tử) bằng 1
lượng dung dịch NaOH vừa đủ Cô cạn dung dịch thu được (m + 15,8) gam hỗn hợp muối Đốt cháy toàn bộ lượng muối sinh ra bằng 1 lượng oxi vừa đủ, thu được
Na2CO3 và hỗn hợp hơi Y gồm CO2, H2O và N2 Dẫn Y đi qua bình đựng dung dịch
NaOH đặc dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 56,04 gam so với ban đầu và có 4,928 lít khí duy nhất (đktc) thoát ra khỏi bình Xem như N2 không bị nước hấp thụ,
các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần phần trăm khối lượng của B trong hỗn hợp X là:
A 35,37% B 58,92% C 46,94% D 50,92%
Trang 5Trang 5/5 - Mã đề thi 132
Câu 77: Cho 10 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, S, FeS2 và CuS (trong đó O chiếm
16% khối lượng hỗn hợp X) tác dụng vừa đủ với 0,335 mol H2SO4 đặc (đun nóng) sinh
ra 0,2125 mol khí SO2 và dung dịch Y Nhúng thanh Mg dư vào Y, sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn lấy thanh Mg ra cân lại thấy tăng 2,8 gam (giả sử 100% kim loại
sinh ra bám vào thanh Mg) Đốt cháy hoàn toàn 10 gam X (sản phẩm gồm Fe2O3, CuO
và SO2) bằng lượng vừa đủ V lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm O2 và O3 tỉ lệ mol 1:1 Giá trị của V là:
A 1,568 B 1,4784 C 1,5232 D 1,4336
Câu 78: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch chứa hỗn hợp Na2SO4 và
Al2(SO4)3 ta có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo số mol Ba(OH)2
như sau:
Giá trị của x trên đồ thị là:
Câu 79: Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic (phân tử chỉ có nhóm -COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no (có đồng phân hình học, chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử) Thủy phân hoàn toàn 5,88 gam X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối và m gam ancol Y Cho m gam Y vào bình đựng Na dư, sau phản ứng thu được
896 ml khí (đktc) và khối lượng bình tăng 2,48 gam Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 5,88 gam X thì thu được CO2 và 3,96 gam H2O Thành phần phần trăm khối lượng của este không no trong X là:
A 29,25% B 34,01% C 40,82% D 38,76%
Câu 80: Hòa tan hết 15,0 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, FeCO3 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa NaHSO4 và 0,16 mol HNO3, thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí
Z gồm CO2 và NO (tỉ lệ mol tương ứng 1:4) Dung dịch Y hòa tan tối đa 8,64 gam
bột Cu, thấy thoát ra 0,03 mol khí NO Nếu cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y, thu
được 154,4 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và khí NO là sản phẩm khử duy nhất của cả quá trình Phần trăm khối lượng của Fe đơn chất trong hỗn hợp
X là:
A 48,80% B 33,60% C 37,33% D 29,87%
-
- HẾT -
Trang 6SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THANH HÓA
(Đáp án có 01 trang)
ĐÁP ÁN KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
NĂM HỌC 2017- 2018 Bài khảo sát: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn khảo sát thành phần: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm