+ Do bẩm sinh: cầu mắt dài + Do quá trình học tập, làm việc và các thói quen không hợp lý như: tư thế ngồi học sai, đọc sách trong điều kiện thiếu ánh sáng và không giữ đứng khoảng cách [r]
Trang 2Câu hỏi: Nêu cấu tạo của màng lưới.
- Điểm vàng: Nằm trên trục mắt, tập trung nhiều tế bào nón
- Tế bào nón: tiếp nhận kích thích ánh sáng mạnh và
màu sắc
-Tế bào que: tiếp nhận kích thích ánh sáng yếu
- Điểm mù: là nơi đi ra của các sợi trục các TB TK thị giác, không có TB thụ cảm thị giác
Trang 5I Các tật của mắt
II Các bệnh về mắt
Trang 6Loạn thị
Hãy kể tên các tật về mắt mà em biết?
Trang 71 Cận thị
Trang 8Hình 50.1 Các tật cận thị bẩm sinh
+ Do bẩm sinh: cầu mắt dài
+ Do quá trình học tập, làm việc và các thói quen không hợp lý như: tư thế ngồi học sai, đọc sách trong điều kiện thiếu ánh sáng và không giữ đứng khoảng cách khi đọc sách, bàn ghế không phù hợp,…→ thể thủy tinh quá
phồng, lâu dần mất khả năng dãn
Trang 9- Nguyên nhân:
+ Bẩm sinh: Cầu mắt dài
+ Do không giữ đúng khoảng cách trong vệ sinh học đường
Trang 10- Cách khắc phục: Đeo kính cận( kính mặt lõm)
Trang 11Vì sao học sinh bị cận thị ngày càng nhiều?
Trang 12Đọc sách thiếu ánh sáng
Bàn ghế không phù hợp
Tiếp xúc máy tính nhiều
Ánh sáng quá chói loá
Trang 13Tại sao không nên đọc sách ở nơi thiếu ánh sáng, trên tàu xe bị xóc
nhiều?
- Đọc sách ở nơi thiếu ánh sáng, thủy tinh thể luôn ở trạng thái phồng, mất dần khả năng đàn hồi
- Đọc sách trên tàu xe bị xóc nhiều vì khoảng cách giữa mắt và sách luôn luôn thay đổi làm cho mắt phải điều tiết nhiều, chóng mỏi
Trang 14Đọc sách trên xe
Xem ti vi qua g n ần
Tiếp xúc máy tính
nhiều
Ngồi học không đúng tư thế
Không
Trang 15• Dấu hiệu nhận biết tật cận thị:
Nhìn v t ph i ật phải đưa sát vào mắt mới rõ: cúi sát mắt ải đưa sát vào mắt mới rõ: cúi sát mắt đưa sát vào mắt mới rõ: cúi sát mắt a sát v o m t m i rõ: cúi sát m t ào mắt mới rõ: cúi sát mắt ắt mới rõ: cúi sát mắt ới rõ: cúi sát mắt ắt mới rõ: cúi sát mắt
v o sách v , ng i sát ào mắt mới rõ: cúi sát mắt ở, ngồi sát để xem truyền hình ồi sát để xem truyền hình để xem truyền hình xem truy n hình ền hình
Hay nheo m t ắt mới rõ: cúi sát mắt để xem truyền hình nhìn v t, ật phải đưa sát vào mắt mới rõ: cúi sát mắt đặc biệt khi ánh sc bi t khi ánh sệt khi ánh s áng
Trang 16Biện pháp phòng tránh
Trang 172 Tật viễn thị
Trang 18Nêu nguyên nhân của tật viễn thị.
+ Do bẩm sinh: cầu mắt ngắn
+ Do thể thủy tinh bị lão hóa mất tính đàn hồi, không phồng được
Trang 19- Cách khắc phục: Đeo kính viễn( kính mặt lồi)
Trang 21Là tật mà mắt chỉ
có khả năng nhìn xa
- Bẩm sinh: do cầu mắt dài
- Do không giữ đúng
khoảng cách đúng khi đọc sách( đọc quá gần)
- Bẩm sinh: Cầu mắt ngắn
- Thể thuỷ tinh bị lão hóa mất khả năng điều tiết(ở người già)
- Đeo kính cận( kính mặt lõm)
- Đeo kính viễn ( kính mặt lồi)
C
Trang 23Tư thế ngồi học đúng với giá đỡ chống cận thị Ali
Biện pháp hạn chế số lượng học sinh bị cận thị
Trang 25II Các bệnh về mắt
1 Các bệnh về mắt
- Bệnh đau mắt hột, đau mắt đỏ, khô mắt, quáng gà…
Trang 27nhiều hột nổi cộm lên
Hậu quả - Khi hột vỡ ra làm thành sẹo lông quặm đục màng giác mù loà
Trang 29Bổ sung Vitamin A cho mắt
Trang 30- Không dùng chung khăn, chậu để tránh các bệnh về mắt.
- Không tắm nơi ao tù nước đọng
- Đeo kính bảo vệ mắt
Trang 3131 Mất
lượt
Qu ay tiế p
Trang 32Hình nào sau đây chỉ mắt bị tật cận thị ?
Maét vieãn thò Maét c n thò ận thò
Trang 33Nguyên nhân phổ biến gây nên tất cận thị là ?
Do bẩm sinh cầu mắt quá dài
Do bẩm sinh cầu mắt quá ngắn
Do không giữ đúng khoảng cách trong vệ sinh học đường
Do không rửa mắt thường xuyên bằng nước muối loãng
A
C
D
B
Trang 34Bệnh đau mắt hột dẫn đến hậu quả là:
Gây viễn thị Gây cận thị Gây loạn thị Gây đục màng giác dẫn đến mù lòa
A
C
B
D
Trang 35Nguyên nhân dẫn đến viễn thị là
Do cầu mắt dài bẩm sinh.
Do không giữ đúng khoảng cách khi đọc sách
Trang 361 2 3
4
7
Tư thế đọc sách nào là đúng?
5
6
Trang 37Khi đi tầu xe không lên đọc sách vì :
A Khoảng cách giữa sách và mắt luôn thay đổi nên mắt phải luôn điều tiết gây mỏi mắt, có hại cho mắt.
B Khi đi tàu xe căng thẳng thần kinh nên đọc sách sẽ
Trang 38Đội bạn được thêm 1 lần quay
tiếp
Trang 39Dặn dò
•Học bài, làm các bài tập 1, 2, 3, 4 SGK trang 161.
• Đọc mục em có biết SGK.
•Ôn lại chương 2 “Âm thanh”(sách vật lí 7)
• Nghiên cứu và soạn trước bài 51“ CƠ QUAN
PHÂN TÍCH THÍNH GIÁC”