1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de kiem tra toan lop 8

8 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 114,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu xen vào giữa các chữ số của một số có hai chữ số một số có hai chữ số kém số đó 1 đơn vị thì sẽ được một số có bốn chữ số lớn gấp 91 lần so với số đầu tiên.. Hãy tìm số đó.[r]

Trang 1

phương pháp giải :

Qui tắc chuyển vế :

 Qui tắc cộng : a + x = b => x = b – a hoặc x – a = b => x = b + a

 Qui tắc nhân : a x = b => x = b / a hoặc x : a = b => x = b a

BÀI 1: tìm số tự nhiên x, biết :

a) (x – 35 ) – 120 = 0

(x – 35 ) = 120

x= 120 + 35

x = 155

b) 124 + (118 – x) = 217

(118 – x) = 217- 124

118 – x = 93

x = 118 – 93

x = 25

c) 165 – (x + 61) = 82

(x + 61) = 165 – 82

x + 61 = 83

x = 83- 61

x = 22

Bài 2 : tìm x [câu 4 để kiểm tra học kỳ 1 toán lớp 6 Q10]

a) x – 47 = 2 3 3 2

x – 47 = 72

x = 72 + 47

x = 119

b) 351 : (2x – 3) = 3 3

351 : (2x – 3) = 27

(2x – 3) = 351 : 27

(2x – 3) = 13

2x = 13+ 3

2x = 16

x = 16 : 2 = 8

Bài 2 : tìm x

a) 72 : ( x – 15 ) = 8 b) 10 + 2x = 4 5 : 4 3 c) 4 x + 1 + 4 0 = 65

Giải

a) 72 : ( x – 15 ) = 8

x – 15 = 72 : 8

x – 15 = 9 ( 0,25 đ )

x = 9 + 15

x = 24 ( 0,25 đ )

b) 10 + 2x = 4 5 : 4 3

10 + 2x = 4 2

10 + 2x = 16 ( 0,25 đ )

2x = 16 – 10

2x = 4 ( 0,25 đ )

x = 4 : 2

x = 2 ( 0,25 đ )

4 x + 1 + 4 0 = 65

4 x + 1 + 1 = 65

4 x+1 = 65 – 1

4 x+1 = 64 ( 0,25 đ )

4 x+1 = 4 3

x + 1 = 3 ( 0,25 đ )

x = 3 – 1

x = 2 ( 0,25 đ )

Văn ôn – Võ luyện.

BÀI 1 :TÌM X

1 (158 – x) :7 = 20

2 231 – (x – 6 ) =1339 :13

3 70 – 5.(2x – 3) = 45

4 156 – (x + 61) = 82

5 6.(5x + 35) = 330

6 936 – (4x + 24) = 72

7 5.(3 x + 34) = 515

BÀI 1 :TÌM X (2 điểm)

Trang 2

a) 189 – 3x = 3 : 3

b) 452 – 4 (6x + 17) = 72

c) x ∈ Ư(40) và 8 < x ≤ 40

d) 60 Ξ x , 90 Ξ x , 135 Ξ x và 1 < x 5

e) |x| – 9 = 3

Đề thi kiểm tra học kì 1 môn toán lớp 6

Hướng dẩn giải.

Câu 1 :

– 2012;– 80; – 52; –39; 0; 49; 76; ; 112

Câu 2 :a)

A = {x ∈ N | x ≤ 7}

= {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}

B = {x ∈ Z | – 1 ≤ x < 6}

= {-1; 0; 1; 2; 3; 4; 5}

1 b) A ∩ B = {0; 1; 2; 3; 4; 5}

Câu 3 :

 516 – [ (54 – 2 2 7) : 13 + 3 4 5]

= 516 – [ (54 – 4 7) : 13 + 81 5]

= 516 – [ 26 : 13 + 405]

= 516 – 407

= 109

 15 + │14 + (–18) │ + (–9)

= 15 + │-4 │ + (–9)

= 15 + 4 + (–9)

= 10

Câu 4 :

 x – 47 = 2 3 3 2

Trang 3

x – 47 = 72

x = 72 + 47

x = 119

 351 : (2x – 3) = 3 3

351 : (2x – 3) = 27

(2x – 3) = 351 :27

(2x – 3) = 13

2x = 13+ 3

2x = 16

x = 16 : 2 = 8

Câu 5 :

Gọi x là phần quà.

Theo đề bài : Chia đều 54 bút, 60 thước và 168 tập vào các phần quà, nên : x ∈ UC(54 ; 60 ; 168)

Mà : x nhiều nhất, nên : x = UCLN(54 ; 60 ; 168).

Phân tích thành các thừa số nguyên tố :

54 = 2 3 3

60 = 2 2 3.5

168 = 2 3 3.7

UCLN(54 ; 60 ; 168) = 2.3 = 6

Vậy : chia được nhiều nhất 6 phần quà Mỗi phần gồm :

54 : 6 = 8 bút

60 : 6 = 10 thước

168 : 6 =28 tập

Câu 6 :

Trên tia Ox, ta có : OA < OB (2cm < 5cm)

Nên : điểm A nằm giữa O và B

Suy ra : OB = OA + AB

5 = 2 + AB

AB = 5 – 2 = 3cm.

b) Trên tia Ax, ta có : AB < AC (3cm < 6cm)

Nên : điểm B nằm giữa A và C (1).

Mà : AB = AC : 2 ( 3cm = 6cm :2) (2)

Từ (1) và (2), suy ra : điểm B là trung điểm của đoạn thẳng AC.

Bài 5+6 : PHÉP CỘNG – PHÉP NHÂN – PHÉP TRỪ – PHÉP CHA của số tự nhiên

Posted 05/07/2011 by Trần Thanh Phong in Lớp 6 , Đại Số 6 Tagged: số tự nhiên , toán lớp 6 24 phản hồi

Bài 5+6

PHÉP CỘNG – PHÉP NHÂN – PHÉP TRỪ – PHÉP CHA

của số tự nhiên

–o0o–

PHÉP CỘNG – PHÉP NHÂN:

Tổng hai số tự nhiên a, b:

a + b = c

trong đó : a, b : số hạng; c : tổng

Trang 4

Tích hai số tự nhiên A, B:

A B = C

trong đó : A, B : thừa số; C : tích

Tính chất của phép cộng – phép nhân:

Tính giao hoán :

a + b = b + a

a b = b a

Tính kết hợp :

(a + b) + c = a + (b + c)

(a b) c = a (b c)

Cộng số 0 :

a + 0 = a

nhân với số 1 :

a 1 = a

tính phân phối :

a (b + c) = a b + a c

PHÉP TRỪ ( – )

a – b = c

trong đó : a : số bị trừ; b : số trừ ; c: hiệu

PHÉP CHA :

Cho hai số tự nhiên a, b trong đó b 0, ta luôn tìm được hai số tự nhiên q và r duy nhất sao cho :

a = b q + r với 0 < r < b.

Nếu r = 0 thì ta có phép chia hết kí hiệu :

a b

Nếu r ≠ 0 thì ta có phép chia dư a : b = q dư r

=========================

BÀI TẬP SGK : BÀI 27 TRANG 16 : áp dụng tính chất của phép cộng – phép nhân để tính nhanh :

a) 86 + 357 + 14 = (86 +14) + 357 = 100 + 357 = 457

b) 72 + 69 + 128 = (72 + 128) + 69 = 200 + 69 = 269

c) 25 5 4 27 2 = (25 4) (5 2 ) 27 = 100 10 27 = 27 000

d) 28 64 + 28 36 = 28 (64 + 36) = 28 100 = 2800

BÀI 30 TRANG 17 : tìm số tự nhiên x, biết :

a) (x – 34) 15 = 0

(x – 34) = 0

x = 34

b) 18 (x – 16) = 18

(x – 16) = 18 : 18 = 1

x = 1 + 16

x = 17

BÀI 47 TRANG 24 : tìm số tự nhiên x, biết :

a) (x – 35 ) -120 = 0

(x – 35 ) = 120

x= 120 + 35

Trang 5

x = 155

b) 124 + (118 – x) = 217

(118 – x) = 217- 124

118 – x = 93

x = 118 – 93

x = 25

c) 165 – (x + 61) = 82

(x + 61) = 165 – 82

x + 61 = 83

x = 83- 61

x = 22

BÀI 53 TRANG 25 :

Bạn tâm dùng 21 000 đồng mua vở có hai loại vở : loại 1 giá 2 000 đồng một quyển, loại 1 giá

1 500 đồng một quyển Bạn tâm mua nhiều nhất bao nhiêu quyển vở nếu :

a) tâm chỉ mua vở loại 1 ?

b) tâm chỉ mua vở loại 2 ?

giải.

a) tâm chỉ mua vở loại 1 ?

ta có : 21000 : 2000 = 10 dư 1000

vậy tâm chỉ mua vở loại 1 nhiều nhất là 10 quyển

b) tâm chỉ mua vở loại 2 ?

ta có : 21000 : 1500 = 14

vậy tâm chỉ mua vở loại 2 nhiều nhất là 14 quyển

BÀI 54 TRANG 25 :

Một tàu hỏa chở 1000 Khách Biết mỗi toa có 12 khoang, mỗi khoang có 8 chỗ ngồi cần ít nhất mấy toa để chở hết số khách du lịch ?

Giải.

Số khách chổ đầy mỗi toa :

12 8 = 96 (khách)

Ta có : 1000 : 96 = 10 dư 4

Số toa để chở hết số khách du lịch :

10 + 1 = 11 (toa)

BÀI TẬP BỔ SUNG :

Hai số tự nhiên có tổng bằng 694 Hãy tìm hai số ấy biết rằng nếu đem số lớn chia cho số nhỏ thì thương là 4 và dư 64.

GIẢI

Theo đề bài ta có :

Số lớn = số nhỏ x 4 + 64 (1) cho số phần : số nhỏ 1 đoạn và số lớn 4 đoạn cộng 64.

Số lớn + số nhỏ = 694 (2) cho tổng

sơ đồ số phần

số lớn : |———|———|———|———|====|

số nhỏ : |———| 64

trình bày như sau :

Tồng số phần : 4+ 1 = 5 (phần)

Giá trị của 5 phần : 694 – 64 = 630

Giá trị của 1 phần : 630 : 5 = 126

số nhỏ : 126 x 1 = 126

số lớn : 126 x 4 + 64 = 568

V

ậ y : 568 và 126.

Cách 2 :

Gọi x là số tự nhiên lớn

=> số tự nhiên nhỏ : 694 – x

Trang 6

Theo đề bài : số lớn chia cho số nhỏ thì thương là 4 và dư 64

Nên: x = 4(694 – x) + 64

x = 2776 – 4x + 64

x = 2840 – 4x

4x + x = 2840

5x = 2840

x = 2840:5 = 568

vậy : số lớn : 568 ; số nhỏ : 694 – 568 = 126

———————————————————————————————————

Hai số tự nhiên có hiệu bằng 178 Hãy tìm hai số ấy biết rằng nếu đem số lớn chia cho số nhỏ thì thương là 8 và dư 17.

GIẢI

số nhỏ : (178 – 17) : (8 – 1) = 23

số lớn : 178 + 23 = 210

Đáp số: 210 và 23

—————————————————————————————————————

Bài 1 Tổng hai số lẻ liên tiếp bằng 180 Tìm hai số đó.

—————-Hai số lẻ liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị Tổng của chúng bằng 180

Số lẻ thứ nhất là: (180 – 2 ) : 2 = 89

Số lẻ thứ hai là: 89 + 2 = 91

Đáp số: 89 và 91

Bài 2 Kiên, Hoà, Bình có tất cả 24 quyển vở Nếu Kiên cho HOà một số vở bằng số vở

Hoà hiện có, rồi Hoà lại cho Bình một số vở bằng số vở Bình hiện có, rồi Bình lại cho Kiên một

số vở bằng số vở Kiên hiện có thì lúc này ba bạn đều có số vở bằng nhau Hỏi lúc đầu mỗi bạn

có bao nhiêu vở?

Sau khi cho : ba bạn đều có số vở bằng nhau là : 24 : 3 = 8 quyển vở

số vở của Bạn kiên bằng 2lần số vở sau khi cho Hòa

suy ra : số vở của Bạn kiên sau khi cho Hòa : 8 : 2 = 4 quyển vở

Bạn Bình có 2 lần số vở ban đầu cho Kiên 4 quyển vở

số vở ban đầu của Bạn Bình là : (8 + 4) : 2 = 6 quyển vở

Bạn Hoà có 2 lần số vở ban đầu cho Bình 6 quyển vở

số vở ban đầu của Bạn Bình là : (8 + 6) : 2 = 7 quyển vở

số vở ban đầu của Bạn kiên là : 4 + 7 = 11 quyển vở

Bài 3 Hai túi gạo có tất cả là 24,25 kg gạo nếu lấy túi thứ nhất 3,5kg đổ vào túi thứ

hai thì túi thứ nhất nặng hơn túi thứ hai 0,6kg hỏi lúc đầu mỗi túi nặng bao nhiêu kg?

——————————-Gi ả i——————————-.

túi thứ nhất nặng hơn túi thứ hai : 2 3,5+0,6 = 7,6kg

túi thứ nhất nặng : (24,25 + 7,6) : 2 = 15,925kg

túi thứ hai nặng : (24,25 – 7,6) : 2 = 8,325kg

Đáp số: 15,925kg và 8,325kg

Bài 4 Sân vườn hình chữ nhật có chu vi 330m biết chiều dài bằng 7/4 chiều rộng tìm

diện tích sân vườn

——————————-Gi ả i ——————————-.

Nữa chu vi : 330:2 =165m

chiều dài hình chữ nhật : [165 : (7+4) ] 7 = 105m

chiều rộng hình chữ nhật : 165 – 105 = 60m

diện tích sân vườn : 105 60 = 6300m2

Đáp số: 6300m2

Bài 5 Cha hơn con 32 tuôỉ Sau 4 năm nữa thì tuổi cha gấp ba lần tuổi con Hỏi tuổi

cha và tuổi con hiện nay là bao nhiêu tuổi?

——————————-Gi ả i——————————-.

Số tuổi con sau 4 năm : 32 :(3 – 1 ) = 16 tuổi

Số tuổi con hiện nay là : 16 – 4 =12 tuổi

Trang 7

Số tuổi cha hiện nay là : 32 + 12 =44 tuổi.

Đáp số: 44 tuổi và 12 tuổi

=====================================

Văn ôn – Võ luyện :

BÀI 1 : TÍNH NHANH

a) 58.75 + 58.50 – 58.25

b) 27.39 + 27.63 – 2.27

c) 128.46 + 128.32 + 128.22

d) 66.25 + 5.66 + 66.14 + 33.66

e) 12.35 + 35.182 – 35.94

f) 35.23 + 35.41 + 64.65

BÀI 2 :TÌM X

1 (158 – x) :7 = 20

2 231 – (x – 6 ) =1339 :13

3 70 – 5.(2x – 3) = 45

4 156 – (x + 61) = 82

5 6.(5x + 35) = 330

6 936 – (4x + 24) = 72

7 5.(3 x + 34) = 515

BÀI 3 : TOÁN Đ Ố

Bài 1 Nếu ta viết thêm chữ số 0 vào giữa các chữ số của một số có hai chữ số ta được

một số mới có 3 chữ số lớn hơn số đầu tiên 7 lần Tìm số đó

Bài 2 Nếu xen vào giữa các chữ số của một số có hai chữ số của chính số đó, ta được

một số mới có bốn chữ số và bằng 99 lần số đầu tiên Tìm số đó

Bài 3 Nếu xen vào giữa các chữ số của một số có hai chữ số một số có hai chữ số kém

số đó 1 đơn vị thì sẽ được một số có bốn chữ số lớn gấp 91 lần so với số đầu tiên Hãy tìm số đó

Ngày đăng: 06/12/2021, 16:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w