1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de kiem tra ki 1toan 8

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 11,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vì vậy MN vừa là đường cao vừa là đường trung tuyến N là trung điểm của AC 1 Mặt khác N là trung điểm của MD do D đối xứng với M qua N 2 Từ 1 và 2 ta có tứ giác ADCM là hình bình hành Mà[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 MÔN TOAN 8

Mức độ

Kiến thức

điểm

Tr.ng h

Tự luận Tr.ngh Tự luận Tr.ngh Tự luận

Nhân đa thức

với đa thức,

Hằng đẳng thức

1 0,5 đ

1 0,5 đ

1 0,5 đ

2

1 đ

4 2,5 đ

Phân thức đối,

phép cộng các

phân thức đại

số

1 0,5 đ

1 0,5 đ

1 0,5 đ

2 1,5 đ

Phân thức

nghịch đảo,

phép chia đa

thức

1 0,5 đ

1 0,5 đ

2

1 đ

Biến đổi biểu

thức hữu tỷ

1 0,25 đ

1 1,25 đ

1 1,5 đ

Đường đường

trung bình

của hình thang,

diện tích tam

giác

2 1đ

2

1 đ

Dấu hiệu nhận

biết các tứ giác

(hình chữ nhật,

hình bình hành,

hình thoi)Tính

chất đối xứng,

Đường trung

tuyến ứng với

cạnh huyền

1

1 đ

2 1,5 đ

1 2,5đ

4,75

10đ

Trang 2

Trường PTDTNT BUÔN ĐÔN Thứ ngày tháng năm 2012

Lớp 8: KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012 - 2013

Họ và tên: MÔN: TOÁN , LỚP 8 Thời gian: 90 phút

I) PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng:

Câu 1 Đa thức x2 - 2x +1 với x = 3 có giá trị là:

Câu 2.Một hình thang có độ dài hai đáy là 5 cm và 9 cm độ dài đường trung bình của hình thang

đó là:

Câu 3 Phân thức đối của phân thức là:

Câu 4 Kết quả của phép cộng + là:

Câu 5 Cho ABC có cạnh BC = 6cm và đường cao AH = 4cm Diện tích ABC là:

Câu 6 Kết quả của phép nhân (x+3)(3x-2) là:

Câu 7 Phân thức nghịch đảo của phân thức là:

Câu 8 Đa thức x2 -4x + 4 viết dưới dạng bình phương của một hiệu là:

II) PHẦN TỰ LUẬN ( 6 điểm)

Câu 1(1,5đ) a) Phân tích đa thức thành nhân tử:

x 3 +2x 2 y + xy 2 - 4xz 2 b) Tìm dư trong phép chia sau.

(x 3 +2x 2 - 5x +7) : (x -2) c) Thực hiện phép tính.

+

Câu 2:(1,5 điểm) Cho biểu thức A =( - ) : .

a) Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức được xác định.

b) Rút gọn biểu thức.

c) Tìm x để biểu thức có giá trị bằng 1.

Câu 3 (2,5 điểm) Cho ABC vuông tại A (AB < AC) Gọi M là trung điểm của BC Vẽ MI 

AB, MN  AC.

a)Chứng minh tứ giác AIMN là hình chữ nhật.

b)Gọi D là điểm đối xứng của M qua N Tứ giác ADCM là hình gì? Vì sao?

c) Cho AB = 6cm và AC = 8cm.Tính AM?

Câu 4.(0,5 điểm ) Cho a+b+c = 0 Chứng minh rằng a3 +b 3 +c 3 = 3abc.

BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN.

I) PHẦN TRẮC NGHIỆM

II)PHẦN TỰ LUẬN.

Câu1 a) x3 +2x2y + xy2 - 4xz2 = x(x2 +2xy + y2 - 4z2)

= x[(x2 +2xy + y2 )- 4z2 ]

= x[(x+y)2- (2z)2 ]

Trang 3

= x(x+y + 2z )(x+y- 2z) (0,5 điểm).

b) Thực hiện phép chia (0,25 điểm)

Tìm được dư của phép chia là 13 (0,25 điểm)

c)Thực hiện phép tính:

+ = = = = (0,5 điểm)

Câu 2

a) ĐKXĐ: x ≠ 2 và x ≠ -2. (0,25 điểm)

b) A =( - ) :

= :

=

=

= (1 điểm)

c) Để biểu thức có giá trị bằng 1 thì = 1

x +2 = 5

Câu 3 Vẽ hình và ghi GT, KL đúng (0,25 điểm)

a) Xét tứ giác AIMN có = = =900

Do đó tứ giác AIMN là hình chữ nhật (Dấu hiệu nhận biết) (0,75 điểm) b) AM = (đường trung tuyến ứng với cạnh huyền trong tam giác vuông)

Mà MC =

Do đó AM=MC nên tam giác AMC cân tại M

Vì vậy MN vừa là đường cao vừa là đường trung tuyến

N là trung điểm của AC (1)

Mặt khác N là trung điểm của MD (do D đối xứng với M qua N) (2)

Từ (1) và (2) ta có tứ giác ADCM là hình bình hành

Mà AC  MN

Nên tứ giác ADCM là hình thoi (1 điểm)

c) BC2 = AB2+ AC2

= 82 +62 = 64+36 =100= 102

BC = 10 cm

Câu 4 a3+b3 + c3 = (a3+b3 ) + c3

= (a+b)3 - 3ab(a+b)+c3

= (a+b+c)[(a+b)2 - c(a+b)+c2 ] -3ab(a+b)

= -3ab(a+b) (vì a+b+c = 0)

= -3ab(-c) (vì -c =a+b)

Ngày đăng: 18/06/2021, 18:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w