1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tuan 19 Tiet 34

3 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 43,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tương tự ta có IC = IA neân ta coù: IA = IB = IC Hai tia phaân giaùc cuûa hai goùc keà buø thì vuoâng b Ta coù: IO laø tia phaân giaùc cuûa góc với nhau.. ^ BIA IO laø tia phaân giaùc cu[r]

Trang 1

LUYỆN TẬP §8

I.

Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Củng cố các vị trí tương đối của hai đường tròn.

2.Kỹ năng: - Vận dụng các tính chất của các vị trí trên để giải toán.

3 Thái độ: - Rèn tính cẩn thận, chính xác trong chứng minh hình học.

II Chuẩn bị:

1 GV: Bảng phụ, thước thẳng, com pa.

2 HS: Compa, thước thẳng, phiếu học tập.

III.

Phương pháp:

- Quan sát, Vấn đáp tái hiện, nhóm

IV.

Tiến trình:

1 Ổn định lớp: (1’) 9A2………

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

HS trả lời bài tập 35

3 Bài mới:

Hoạt động 1: (18’)

GV cho HS đọc đề

GV tóm tắt đề và vẽ

hình trên bảng

Một HS cho biết vị trí

tương đối giữa (I) và (O)

I là gì của AO?

Nếu CI song song với

DO thì C là gì của AD?

Chứng minh CI song

song với DO thì chứng minh

cặp góc nào bằng nhau?

Vì sao C^1=^D1 ?

Vì sao chúng cùng

HS đọc đề và

HS chú ý và vẽ hình vào trong vở

(I) và (O) tiếp xúc với nhau

I là trung điểm của AO

C là trung điểm của đoạn thẳng AD

^

C1=^D1

Cùng bằng ^A1

Bài 36:

a) (I) và (O) tiếp xúc với nhau

b) ACI cân tại I → ^ A1=^C1

(1)

AOD cân tại O → ^ A1=^D1

(2) Từ (1) và (2) ta suy ra: C^1=^D1

 CI song song với DO Mặt khác: I là trung điểm của AO nên

C là trung điểm của AD

Vậy: AC = CD

Tuần: 19

Trang 2

AOD là hai tam giác cân

Hoạt động 2: (20’)

GV cho HS đọc đề

GV tóm tắt đề và vẽ

hình trên bảng

Nếu ta chứng minh IA

= IB = IC thì ABC là tam

giác như thế nào?

Vì sao IA = IB = IC?

Hai tia phân giác của

hai góc kề bù như thế nào

với nhau?

IO là tia phân giác của

góc nào? IO’ là tia phân giác

của góc nào?

IA đóng vai trò là

đường gì của OIO’?

Đường cao tương ứng

với cạnh huyền được tính

như thế nào khi biết độ dài

hai hình chiếu của hai cạnh

góc vuông lên cạnh huyền?

So sánh BC và IA

HS đọc đề và

HS chú ý và vẽ hình vào trong vở

ABC vuông tại A

Vì IA và IB là hai tiếp tuyến của (O) nên IA =

IB Tương tự ta có IC = IA nên ta có: IA = IB = IC

Hai tia phân giác của hai góc kề bù thì vuông góc với nhau

IO là tia phân giác của

^

BIA IO’là tia phân giác của CIA^

Đường cao

IA2 = OA.O’A = 9.4 = 36

BC = 2IA = 12 cm

Bài 39:

a) Ta có: IA và IB là hai tiếp tuyến của (O) nên IA = IB (1)

Tương tự ta có: IA = IC (2) Từ (1) và (2) ta có: IA = IB = IC

Do đó: ABC vuông tại A Hay BAC^ = 900

b) Ta có: IO là tia phân giác của

^

BIA

IO’ là tia phân giác của

^

CIA

Mà: BIA^ và CIA^ là hai góc kề bù Nên: IO  IO’

Hay: ^OIO' = 900

c) OIO’ là tam giác vuông tại I có đường cao là IA Ta có:

IA2 = OA.O’A = 9.4 = 36 Suy ra: IA = 6 cm

Vậy: BC = 2IA = 12 cm

4 Củng cố :

Xen vào lúc luyện tập

5 Hướng dẫn và dặn dò về nhà: (1’)

- Về nhà xem lại các bài tập đã giải Làm các bài tập còn lại (GVHD)

6 Rút kinh nghiệm:

Trang 3

………

………

Ngày đăng: 06/12/2021, 15:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. GV: Bảng phụ, thước thẳng, com pa. - Tuan 19 Tiet 34
1. GV: Bảng phụ, thước thẳng, com pa (Trang 1)
3. Thái độ: - Rèn tính cẩn thận, chính xác trong chứng minh hình học. - Tuan 19 Tiet 34
3. Thái độ: - Rèn tính cẩn thận, chính xác trong chứng minh hình học (Trang 1)
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG - Tuan 19 Tiet 34
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG (Trang 2)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w