1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Hướng dẫn soạn Giáo án tổng hợp các môn lớp 3 Tuần 19

18 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 221 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết đọc, viết các số có bốn chữ số (trường hợp chữ số hàng đơn vị , hàng chục hàng trăm là 0 ) và nhận ra giá trị của chữ số 0 còn dùng để chỉ không có đơn vị nào ở hàng nào đó của [r]

Trang 1

Thứ hai ngày 04 tháng 01 năm 2010

Tập đọc - Kể chuyện Tiết 37 Hai Bà Trưng

I Mục tiêu

* Tập đọc

-Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu , giữa các cụm từ , bước đầu biết đọc với giọng phù hợp với diễn biến của truyện

- Hiểu nội dung : Ca ngợi tinh thần bất khuất chống giặc ngoại xâm của Hai Bà Trưng

và nhân dân ta

* Kể chuyện.

-HS kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ

II Đồ dùng.

SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

A Mở đầu (4’)

- GV giới thiệu tên 7 chủ điểm của Tiếng Việt 3

tập 2

B Bài mới

1 Giới thiệu ( GV giới thiệu )

2 HD HS luyện đọc và tìm hiểu bài

a GV đọc diễn cảm toàn bài

b HD HS luyện đọc (15’)

* HS tiếp nối nhau đọc bài

- GV kết hợp sửa phát âm cho HS

- Giúp HS hiểu nghĩa từ chú giải cuối bài

* Từng cặp HS luyện đọc

*Thi đọc giữa các nhóm

* Đọc đồng thanh

c.Tìm hiểu bài (12’)

- Nêu những tội ác của giặc ngoại xâm đối với

dân ta ?

- Hai Bà Trưng có tài và có trí lớn như thế

nào ?

- Vì sao hai Bà Trưng khởi nghĩa ?

- Tìm những chi tiết nói lên khí thế của đoàn

quân khởi nghĩa ?

- Kết quả của cuộc khởi nghĩa ntn ?

- Vì sao bao đời nay nhân dân ta tôn kính Hai

Bà Trưng ?

- HS nghe

- HS theo dõi SGK

+ HS đọc

- 2, 3 HS đọc cả đoạn trước lớp

+ HS đọc theo cặp đôi đoạn

- HS thi đọc

- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn

- Chúng thẳng tay chém giết dân lành, cướp hết ruộng nương, bắt dân ta lên rừng săn thú lạ

- Hai Bà Trưng rất giỏi võ nghệ, nuôi chí giành lại non sông

- Vì Hai Bà yêu nước, thương dân, căm thù quân giặc tàn bạo giết hại ông Thi Sách và gây bao tội ác với nhân dân

- Hai Bà mặc giáp phục thật đẹp, bước lên bành voi rất oai phong Đoàn quân rùng rùng lên đường, giáo lao, cung nỏ

- Thành trì của giặc sụp đổ Tô Định trốn về nước Đất nước sạch bóng quân thù

- Vì Hai Bà là người lãnh đạo nhân dân giải phóng đất nước, là hai vị anh hùng chống ngoại xâm đầu tiên trong lịch sử nước nhà

- 1 vài HS thi đọc lại đoạn văn

Trang 2

d Luyện đọc lại (8’)

- GV chọn đọc diễn căm 1 đoạn của bài + 1 vài HS thi đọc lại đoạn văn- 1 HS thi đọc lại bài văn

Kể chuyện (20’)

1 GV nêu nhiệm vụ

- QS 4 tranh tập kể từng đoạn

2 HD HS kể từng đoạn câu chuyện

- GV HD HS QS tranh kết hợp với nhớ cốt

chuyện, không cần kể đoạn văn hệt theo văn

bản trong SGK

- GV nhận xét bổ sung

- HS nghe

- HS QS tranh trong SGK

- 4 HS tiếp nối nhau kể 4 đoạn của chuyện

C Củng cố, dặn dò (1’)

- Câu chuyện này giúp các em hiểu được điều gì ? ( Dân tộc Việt Nam ta có truyền thống chóng giặc ngoại câm bất khuất từ bao đời nay )

- GV nhận xét chung tiết học

-Toán

Tiết 90 : Các số có bốn chữ số.

A- Mục tiêu

- HS nhận biết các số có bốn chữ số(trường hợp các chữ số đều khác 0)

- Bước đầu biết đọc, viết các số có bốn chữ số và nhận ra giá trị của các chữ số theo vị trí của nó ở từng hàng

- Biết đầu nhận ra thứ tự của các số trong nhóm các số có bốn chữ số (trường hợp đơn giản)

B- Đồ dùng GV : Bộ đồ dùng dạy toán , SGK

HS : SGK , VBT

C- Các hoạt động dạy học

1/ Tổ chức: (1’)

2/ Bài mới: (37’)

a) HĐ 1: Giới thiệu số có bốn chữ số:

- Tấm bìa có mấy cột ?

- Mỗi cột có bao nhiêu ô vuông?

- Cả tấm bìa có bao nhiêu ô vuông?

- Lấy 10 tấm bìa như thế và xếp vào 1 nhóm

Vậy nhóm này có bao nhiêu ô vuông?

- Lấy tiếp 4 tấm bìa như thế và xếp vào 1 nhóm

khác Nhóm thứ hai này có bao nhiêu ô vuông?

- Lấy tiếp nhóm thứ ba có 2 tấm bìa, mỗi tấm

có 10 ô vuông Vậy nhóm thứ ba có bao nhiêu ô

vuông?

- Lấy tiếp nhóm thứ tư 1 tấm bìa có 3 ô vuông

nhóm thứ tư có bao nhiêu ô vuông?

- Vậy tất cả 4 nhóm có bao nhiêu ô vuông?

+ Treo bảng phụ kẻ bảng như SGK:

- Đọc dòng đầu của bảng ?

- HD HS viết các số vào bảng theo các hàng từ

hàng đơn vị đến hàng nghìn

+ GV nêu : - số gồm 1nghìn, 4 trăm, 2 chục, 3

- Hát

- Lấy 1 tấm bìa, quan sát

- Có 10 cột

- 10 ô vuông

- 100 ô vuông

- 1000 ô vuông

- 400 ô vuông

- 20 ô vuông

- 3 ô vuông

- 1000, 400, 20, 3 ô vuông

- Đọc : nghìn, trăm, chục, đơn vị

hàng

Trang 3

đơn vị viết là: 1423, đọc là" Một nghìn bốn

trăm hai mươi ba"

- Số 1423 là số có bốn chữ số, kể từ trái sang

phải : chữ số 1 chỉ một nghìn, chữ số 4 chỉ 4

trăm, chữ số 2 chỉ 2 chục, chữ số 3 chỉ 3 đơn vị

(Lấy 1 vài VD khác)

b) HĐ 2: Thực hành:

* Bài 1 / 92

- Nêu yêu cầu BT

- Hàng nghìn gồm mấy nghìn?

- Hàng trăm gồm mấy trăm?

- Hàng chục gồm mấy chục?

- Hàng đơn vị gồm mấyđơn vị ?

- Ta viết đựơc số nào ? số đó có mấy chữ số?

Giá trị của mỗi chữ số?

- Khi viết ta viết theo thứ tự nào?

* Bài 2 / 93

- Nêu yêu cầu BT

- Khi đọc và viết ta viết số theo thứ tự nào?

- Nhận xét, cho điểm

* Bài 3 / 93

- Nêu yêu cầu BT ?

- Dãy số có đặc điểm gì ?

- Muốn điền số tiếp theo em làm ntn?

- Chấm bài, nhận xét

3/ Củng cố: (2’)

+ Đọc số: 3246, 6758

- Giá trị của mỗi chữ số ?

+ Dặn dò: Ôn lại bài

- Viết 1423- Đọc : Một nghìn bốn trăm hai mươi ba

- Nêu lại: Số 1423 là số có bốn chữ số, kể từ trái sang phải : chữ số 1 chỉ một nghìn, chữ

số 4 chỉ 4 trăm, chữ số 2 chỉ 2 chục, chữ số

3 chỉ 3 đơn vị

+ Viết theo mẫu

- 3 nghìn

- 4 trăm

- 4 chục

- 2 đơn vị

- Số 3442 có 4 chữ số Chữ số 3 chỉ 3 nghìn, chữ số 4 chỉ 4 trăm, chữ số 4 chỉ 4 chục, chữ số 2 chỉ 2 đơn vị.

+ Viết theo mẫu

- Từ trái sang phải, từ hàng nghìn đến hàng đơn vị

5947: Năm nghìn chín trăm bốn mươi bảy 9174:chín nghìn một trăm bảy mươi tư.

- Điền số thích hợp vào chỗ trống

- Hai số đứng liền nhau hơn kém nhau 1 đơn

vị

- Lấy số đứng trước cộng thêm 1 đơn vị

2681; 2682; 2683; 2684; 2685; 2686.

9152; 9153; 9154; 9155; 9156; 9157.

- HS đọc và nêu giá trị của mỗi chữ số

-Tự nhiên và xã hội.

Tiết 37 : Vệ sinh môi trường( tiếp theo).

I- Mục tiêu:

- Nêu tác hại của việc con người và gia súc phóng uế bừa bãi đối với môi trường và sức khoẻ con người

- Thực hiện đại tiểu tiện đúng nơi quy định

II Đồ dùng SGK

III Các hoạt động dạy học

Trang 4

1- Tổ chức (1’)

2- Kiểm tra (3’)

- Rác thải có hại nh thế nào đối với sức khoẻ

con ngời?

- Nhận xét, chốt ý đúng

3- Bài mới: (35’)

Hoạt động 1:

Bước 1: - Chia nhóm.

- Yêu cầu:

- QS hình trang 70,71 trả lời câu hỏi

- Nêu tác hại của việc người và gia súc phóng

uế bừa bãi?

- Cần phải làmgì để tránh những hiện tượng

trên?

Bước2: Làm việc cả lớp:

KL: Phân và nước tiểu là chất cặn bã của quá

trình tiêu hoá và bài tiết Chúng có mùi hôi thối

và chứa nhiều mầm bệnh Vì vậy, chúng ta phải

đi đại tiểu tiện đúng nơi quy định, không đẻ vật

nuôi( chó, mèo )phóng uế bừa bãi.

Hoạt động 2:

Bước 1: - Chia nhóm - Giao việc:

+ QS hình trang 71 trả lời câu hỏi:

+ Chỉ và nêu từng loại nhà tiêu trong hình?

+ ở địa phương em thường dùng loại nhà tiêu

nào?

+ Đối với vật nuôi cần làm gì để phân vật nuôi

không bi ô nhiễm môi trường?

Bớc 2: Trình bày trước lớp

KL: Dùng nhà tiêu hợp vệ sinh Xử lý phân

người và động vật hợp lý góp phần phòng

chống ô nhiễm môi trường không khí, đất và

n-ước.

4.Củng cố - Dặn dò (2’)

- Nêu tác hại của việc con người và gia súc

phóng úê bừa bãi đối với môi trường và sức

khoẻ con người?

- Nhắc nhở h/s công việc về nhà

- Hát

Vài em nêu: Rác thải gây ô nhiễm môi trư-ờng, là nơi tập trung nhiều các con vật truyền bệnh cho con người

* Quan sát tranh:

- Lớp chia làm 3 nhóm

- Đọc nội dung công việc của nhóm mình:

- Các nhóm thực hiện:

+Người và gia súc phóng uế bừa bãi gây ô

nhiễm môi trường.

+Chúng ta phải đi đại tiểu tiện đúng nơi quy định, không để các con vật nuôi( chó, mèo )phóng uế bừa bãi.

- Đại diện báo cáo KQ

* Thảo luận nhóm

- Các nhóm nhận công việc của nhóm mình

- Quan sát tranh và thảo luận các câu hỏi:

- Nhà tiêu tự hoại

- Nhà tiêu hai ngăn

- Địa phương mình dùng nhà tiêu tự hoại là chính còn nhà tiêu hai ngăn còn lại rất ít

- Các con vật nuôi cần nhốt cho chúng đi vệ sinh đúng nơi quy định

+ Đại diện các nhóm trình bày trước lớp

- Nhóm khác nhận xét, bổ sung

Việc con người và súc vật phóng uế bừa bài gây ô nhiễm môi trường đặc biệt là không khí, đất và nước

- Thực hành đi vệ sinh đúng nơi quy định

-Thứ ba ngày 05 tháng 01 năm 2010

Chính tả ( nghe - viết ) Tiết 37 Hai Bà Trưng

I Mục tiêu

- Nghe viết chính xác, đoạn 4 của truyện Hai Bà Trưng Viết hoa đúng tên riêng trình bày đúng hình thức văn xuôi

Trang 5

- Làm đúng bài tập 2a SGK

II Đồ dùng

GV : Bảng phụ viết ND BT2, bảng lớp viết ND BT3

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

A Mở đầu (4’)

- GV nêu gương một số HS viết chữ đẹp, có tư

thế ngồi viết đúng, khuyến khích HS viết tốt

hơn ở HK II

B Bài mới (35’)

1 Giới thiệu bài

- GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học

2 HD HS nghe - viết

a HD HS chuẩn bị

- GV đọc đoạn 4 của bài Hai Bà Trưng

- Các chữ Hai và Bà trong Hai Bà Trưng được

viết như thế nào ?

- Vì sao phải viết hoa như vậy ?

- Tìm các tên riêng trong bài chính tả ?

b GV đọc bài

c Chấm, chưa bài

- GV chấm, nhận xét bài viết của HS

3 HD HS làm bài tập chính tả

* Bài tập 2/ 7

- Nêu yêu cầu bài tập

- GV nhận xét

- HS nghe

- HS theo dõi SGK

- 1 HS đọc lại đoạn văn, lớp theo dõi SGK

- Viết hoa cả chứ Hai và Bà

- Viết hoa như thế để tỏ lòng tôn kính

- Tô Định, Hai Bà Trưng, chữ đầu mỗi câu + HS đọc thầm lại đoạn văn, viết vào vở nháp các từ dễ viết sai để ghi nhớ

+ HS nghe viết bài vào vở

+ Điền vào chỗ trống l/n, iêt/iêc

- HS làm bài vào vở

- 2 em lên bảng làm

- Đổi vở, nhận xét bài làm của bạn

- lành lặn, nao núng, lanh lảnh, đi biền biệt, thấy tiêng tiếc, xanh biêng biếc

C Củng cố, dặn dò (1’)

- GV khen ngợi, biểu dương những em viết chính tả đúng đẹp

- GV nhận xét chung tiết học

-Toán

Tiết 92 : Luyện tập A- Mục tiêu

- Biết đọc, viết các số có bốn chữ số(trường hợp các chữ số đều khác 0)

- Biết thứ tự các số có bốn chữ số trong dãy số

- Bước đầu làm quen với các số tròn nghìn (từ 100 đến 9000)

B- Đồ dùng SGK

C- Các hoạt động dạy học

1/ Tổ chức: (1’)

Trang 6

2/ Kiểm tra: (3’)Đọc và viết các số:

3457; 2198 Nêu giá trị của mỗi chữ số?

- Nhận xét, cho điểm

3/ Luyện tập: (35’)

* Bài 1; 2:

- Đọc đề?

- Khi đọc, viết số ta đọc,viết theo thứ tự nào?

- Nhận xét, ghi điểm

* Bài 3:

- BT yêu cầu gì?

- Dãy số có đặc điểm gì?

- Muốn điền được số tiếp theo em làm ntn?

- Chấm bài, nhận xét

* Bài 4:

- Đọc đề?

- HD vẽ tia số:

- Điểm gốc của tia số là điểm nào?

- Đặc điểm của các số trên tia số?

- Muốn viết tiếp số tròn nghìn em làm ntn?

- Đọc dãy số tròn nghìn vừa viết?

4/ Củng cố: (1’)

- Thi đọc và viết số

- Dặn dò: Ôn lại bài

2- 3 HS làm

- Nhận xét

- Viết số.( Làm miệng)

- Từ trái sang phải

Một nghìn chín trăm năm mươi tư: 1954 Bốn nghìn bảy trăm sáu mươi lăm: 4765 6358: Sáu nghìn ba trăm năm mươi tám.

- Viết tiếp số.( Làm phiếu HT)

- Hai số đứng liền nhau hơn kém nhau 1 đơn vị

- Lấy số đứng trước cộng thêm 1 đơn vị

8650; 8651; 8652; 8653; 8654; 8655.

6494; 6495; 6496; 6497; 6498; 6499; 6500.

- Đọc sgk

- Điểm 0( trùng với điểm 0 trên thước)

- Hai số đứng liền nhau hơn kém nhau 1000 đơn vị

- Lấy số đứng trước cộng thêm 1000

1000; 2000; 3000; 4000; 5000; 6000; 7000; 8000; 9000.

- Đọc xuôi, đọc ngược

+ HS 1: Đọc số bất kì + HS 2: Viết số bạn vừa đọc

-Tự nhiên và xã hội.

Tiết 38 : Vệ sinh môi trường( tiếp theo).

I.Mục tiêu:

- Nêu được tầm quan trọng của việc xử lí nước thải hợp vệ sinh đối với đời sống con người và động vật , thực vật

II- Đồ dùngSGK

III- Hoạt động dạy và học

1-Tổ chức (1’)

2-Kiểm tra (2’)Những hành vi đúng để giữ

cho nhà tiêu hợp vệ sinh.

3-Bài mới (35’)

QS tranh,

Hoạt động 1

Bước 1: Thảo luận nhóm

Yêu cầu: QS hình trang 72 trả lời câu hỏi

- Nói và nhận xét những gì bạn thấy trong

hình.Theo bạn hành vi nào đúng, hành vi nào

- Hát

- Vài HS

- Thảo luận

- Trong nước thải có nhiều chất bẩn, độc hại Nếu để nước thải chứa xử lý thường

Trang 7

sai? Hành vi trên cĩ xẩy ra ở nơi bạn sống

khơng?

- Trong nước thải cĩ gì gây hại cho con người

và các sinh vật khác?

Bước2: Làm việc cả lớp:

KL: Trong nước thải cĩ nhiều chất bẩn, độc

hại Nếu để nước thải chứa xử lý thường

xuyên chảy vào ao, hồ, sơng, ngịi làm nguồn

n-ước bị ơ nhiễm, làm chết cây cối và các sinh vật

sống trong nước

Hoạt động 2 Thảo luận về cách xử lý nước

thải hợp vệ sinh

Bước 1 : Chia nhĩm thảo luận

-QS hình trang 71 trả lời câu hỏi:

Chỉ và nêu từng loại nhà tiêu trong hình?

Bước 2 : trình bày kết quả

KL: Việc xử lý các loại nước thải, nhất là nước

thải cơng nghiệp trước khi đổ vào hệ thống

thốt nước chung

4 Củng cố- dặn dị (2’)

GV hệ thống lại bài , dặn dị về nhà , nhận xét

tiết học

xuyên chảy vào ao, hồ, sơng, ngịi làm nguồn nước bị ơ nhiễm, làm chết cây cối và các sinh vật sống trong nước

-Đại diện báo cáo KQ

- Tranh hình 3cĩ hệ thống cống hợp vệ sinh

vì nước được xử lý trước khi thải

- Tranh hình 4cĩ hệ thống cống khơng hợp

vệ sinh vì nước khơng được xử lý trước khi thải

- Đại diện nhĩm trình bày

-Đạo đức

Tiết 19 Đồn kết với thiếu nhi quốc tế

I.Múc tiẽu

 Bửụực ủầu bieỏt Thieỏu nhi trẽn theỏ giụựi ủều laứ anh em , bán beứ, cần phaỷi ủoaứn keỏt giuựp ủụừ laĩn nhau khõng phãn bieọt dãn toọc , maứu da , ngõn ngửừ

 Tớch cửùc tham gia caực hoát ủoọng ủoaứn keỏt hửừu nghũ vụựi thieỏu nhi quoỏc teỏ phuứ hụùp vụựi khaỷ naờng do nhaứ trửụứng , ủũa phửụng toồ chửực

II Chuaồn bũ:

 Vụỷ BT ẹẹ 3

III Lẽn lụựp:

Hoát ủoọng cuỷa giaựo viẽn Hoát ủoọng cuỷa hóc sinh

1.Ổn ủũnh: (1’)

2.KTBC: (3’) Kieồm tra ủồ duứng hóc taọp

cuỷa HS.

-Nhaọn xeựt chung

3.Baứi mụựi: (35’)

a.GTB:

b.Hoát ủoọng 1: Thaỷo luaọn nhoựm về

caực tranh aỷnh.

-HS mang ủồ duứng cho GV kieồm tra (saựch, vụỷ, ủồ duứng, )

-HS laộng nghe

Trang 8

-Yẽu cầu caực nhoựm xem tranh aỷnh về

caực cuoọc giao lửu cuỷa treỷ em Vieọt Nam

vụựi treỷ em theỏ giụựi (trang 30 – VBT ẹẹ3)

vaứ thaỷo luaọn traỷ lụứi caực cãu hoỷi:

1 Trong tranh, aỷnh, caực bán nhoỷ Vieọt

Nam ủang giao lửu vụựi ai?

2 Em thaỏy buoồi giao lửu nhử theỏ naứo?

3 Treỷ em Vieọt Nam vaứ treỷ em ụỷ caực

nửụực trẽn theỏ giụựi coự ủửụùc keỏt bán,

giao lửu, giuựp ủụừ laĩn nhau hay khõng?

- Yẽu cầu HS traỷ lụứi

- Hoát ủoọng 2: Keồ tẽn nhửừng hoát

ủoọng, vieọc laứm theồ hieọn tinh thần ủoaứn

keỏt cuỷa thieỏu nhi theỏ giụựi

-HS thaỷo luaọn caởp ủõi trao ủoồi vụựi nhau

ủeồ traỷ lụứi cãu hoỷi:

+Haừy keồ tẽn nhửừng hoát ủoọng, phong

traứo cuỷa thieỏu nhi Vieọt Nam (maứ em ủaừ

tửứng tham gia hoaởc ủửụùc bieỏt) ủeồ uỷng

hoọ thieỏu nhi theỏ giụựi

-Nghe HS baựo caựo

-Keỏt luaọn: Caực em coự theồ uỷng hoọ,

giuựp ủụừ caực bán thieỏu nhi ụỷ caực nửụực

khaực, mhửừng nửụực coứn ngheứo, coự

chieỏn tranh Caực em coự theồ vieỏt thử keỏt

bán hoaởc veừ tranh gụỷi taởng Caực em coự

theồ giuựp ủụừ caực bán nhoỷ nửụực ngoaứi

ủang ụỷ Vieọt Nam Nhửừng vieọc laứm ủoự

theồ hieọn tỡnh ủoaứn keỏt cuỷa caực em vụựi

thieỏu nhi quoỏc teỏ

Hoát ủoọng 3: Troứ chụi saộm vai.

GV mụứi 5 HS chuaồn bũ chụi troứ chụi saộm

vai: ủoựng vai 5 thieỏu nhi ủeỏn tửứ caực

nửụực khaực nhau tham gia liẽn hoan thieỏu

nhi theỏ giụựi

 1 HS –Thieỏu nhi Vieọt Nam

 1 HS –Thieỏu nhi Nhaọt

 1 HS –Thieỏu nhi Nam Phi

 1 HS –Thieỏu nhi Cu Ba

 1 HS –Thieỏu nhi Phaựp

4 Cuỷng coỏ – daởn doứ (1’)

GV heọ thoỏng lái baứi , nhaọn xeựt tieỏt

hóc , daởn doứ về nhaứ

-Chia thaứnh caực nhoựm, nhaọn tranh aỷnh, quan saựt vaứ thaỷo luaọn traỷ lụứi caực cãu hoỷi:

1 Trong tranh caực nhoỷ Vieọt Nam ủang giao lửu vụựi caực bán nhoỷ nửụực ngoaứi

2 Khõng khớ giao lửu raỏt vui veỷ, ủoaứn keỏt Ai cuừng tửụi cửụứi

3 Treỷ em Vieọt Nam coự theồ keỏt bán giao lửu, giuựp ủụừ bán beứ ụỷ nhiều nửụực trẽn theỏ giụựi

-ẹái dieọn cuỷa moĩi nhoựm lẽn trỡnh baứy keỏt quaỷ thaỷo luaọn

-Hai HS baứn bác vụựi nhau vaứ traỷ lụứi cãu hoỷi:

Vớ dú:

-ẹoựng tiền uỷng hoọ bán nhoỷ Cu Ba, caực bán ụỷ nửụực bũ thiẽn tai, chieỏn tranh

-Moọt vaứi HS ủái dieọn nhoựm mỡnh baựo caựo

-Laộng nghe vaứ ghi nhụự

- HS ủoựng vai

Vieọt Nam: Chaứo caực bán, raỏt vui ủửụùc ủoựn caực bán ủeỏn thaờm ủaỏt nửụực tõi.

Nhaọt Baỷn: Chaứo caực bán, tõi ủeỏn tửứ Nhaọt Baỷn ễÛ nửụực tõi treỷ em raỏt thớch chụi thaỷ diều caự cheựp vaứ giao lửu vụựi caực bán beứ gần xa…

-Thứ tư ngày 05 tháng 01 năm 2010

Trang 9

Tập đọc Tiết 38 Báo cáo kết quả tháng thi đua " Noi gương chú bộ đội "

I Mục tiêu

- Bước đầu biết đọc đúng giọng đọc một bản báo cáo

- Hiểu ND một báo cáo hoạt đọng của tổ, lớp

II Đồ dùng

SGk

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ (4’)

- Đọc bài : Hai Bà Trưng

B Bài mới (35’)

1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )

2 Luyện đọc

a GV đọc toàn bài

b HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

* Đọc từng đoạn trức lớp

+ GV chia bản báo cáo thành 3 đoạn

- Đ1 : 3 dòng đầu

- Đ2 : Nhận xét các mặt

- Đ3 : Đề nghị khen thưởng

- GV kết hợp sửa phát âm sai cho HS

- Giúp HS hiểu 1 số từ chú giải trong bài

* Đọc từng đoạn trong nhóm

* Đọc cả bài

3 HD HS tìm hiểu bài

- Theo em, báo cáo trên là của ai ?

- Bạn đó báo cáo với những ai ?

- Bản báo cáo gồm những nội dung nào ?

- Báo cáo kết quả thi đua trong tháng để làm

gì ?

4 Luyện đọc lại

- GV chia bảng lớp làm 4 phần, mỗi phần gắn

tiêu đề 1 nội dung

- 4 HS nối tiếp nhau đọc bài

- Nhận xét

- HS theo dõi SGK

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong báo cáo

- HS đọc theo nhóm 3

- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm

- Hai HS thi đọc cả bài + Cả lớp đọc thầm bản báo cáo

- Của bạn lớp trưởng

- Với tất cả các bạn trong lớp về kết quả thi đua của lớp trong tháng thi đua " Noi gương chú bộ đội "

- Nêu nhận xét về các mặt hoạt động của lớp Học tập, lao động, các công tác khác

- Để thấy lớp đã thực hiện đợt thi đua như thế nào

- 4 HS dự thi

- 1 vài HS thi đọc toàn bài

C Củng cố, dặn dò (1’)

- GV khen những em đọc tốt

- Nhận xét chung giờ học

-Toán

Tiết 93: Các số có 4 chữ số ( Tiếp )

A- Mục tiêu

Trang 10

- Biết đọc, viết các số có bốn chữ số (trường hợp chữ số hàng đơn vị , hàng chục hàng trăm là 0 ) và nhận ra giá trị của chữ số 0 còn dùng để chỉ không có đơn vị nào ở hàng nào đó của số có bốn chữ số

-Tiếp tục nhận biết thứ tự của các số bốn chữ số trong dãy

B- Đồ dùng SGK

C- Các hoạt động dạy học

1/ Tổ chức: (1’)

2/ Bài mới: (37’)

a) HĐ 1: Đọc và viết số có 4 chữ số

( Trường hợp các chữ số ở hàng trăm, chục,

đơn vị là 0)

- Treo bảng phụ

- Chỉ vào dòng của số 2000 : Số này gồm mấy

nghìn, mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị?

- Ta viết số này ntn?

- Số này đọc ntn?

+HD tương tự với các số khác trong bảng

b) HĐ 2: Luyện tập:

* Bài 1:

- BT yêu cầu gì?

- GV giao việc: 2 HS ngồi gần nhau thi đọc số

+ HS 1: viết số

+ HS 2 : đọc số

Sau đó đổi vai

- Gọi đại diện 2- 3 nhóm thực hành đọc, viết số

trước lớp

* Bài 2:

- Đọc đề?

- Nhận xét dãy số có đặc điểm gì?

- Muốn điền được số tiếp theo em làm ntn?

- Chia 3 nhóm, thảo luận

- Nhận xét, cho điểm các nhóm

* Bài 3:- Đọc thầm các dãy số?

- Các số trong dãy số a là những số ntn?

- Các số trong dãy số b có đặc điểm gì?

- Các số trong dãy số ccó đặc điểm gì?

- Muốn viết số thích hợp tiếp theo em làm ntn?

- Chấm bài, nhận xét

3/ Củng cố: (2’)

- Cho VD về số tròn nghìn? tròn trăm, tròn

chục?

- Dặn dò: Ôn đọc, viết số

- Hát

- quan sát

- 2 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0 đơn vị

- 2000

- Hai nghìn

- Đọc các số

+ HS1: 3690 + HS 2: Ba nghìn sáu trăm chín mươi + HS 1: Sáu nghìn năm trăm linh tư + HS 2: 6504

- HS nêu

- hai số liên tiếp đứng liền nhau hơn kém nhau 1 đơn vị

- Lấy số dứng trước cộng themm 1 đơn vị

5616; 5617; 5618; 5619; 5620; 5621.

8009; 8010; 8011; 8012; 8013; 8014.

- đọc thầm

- Là những số tròn nghìn

- Là những số tròn trăm Mỗi số trong dãy

số này bằng số đứng ngay trước nó cộng thêm 100

- Là những số tròn chục Mỗi số trong dãy

số này bằng số đứng ngay trước nó cộng thêm 10

3000; 4000; 5000; 6000; 7000; 8000.

9000; 9100; 9200; 9300; 9400; 9500.

.

- HS nêu

Ngày đăng: 20/12/2020, 04:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w