Tinh thể, lớp ion quyết định thế hiệu, lớp khuếch tán Câu 5: Độ bền vững của hệ keo phụ thuộc: a.. Hấp thụ là sự tăng nồng độ của khí hơi trên bề mặt phân cách pha.. Ngưng tụ do phản ứng
Trang 1Câu 1: Hệ phân tán hệ keo là hệ dị thể gồm môi trường phân tán và các hạt nhỏ kích thước trong khoảng:
a 60m2
b 600m2
c 60dm2
d 600cm2
Câu 3: Ngưỡng keo tụ là gì?
a Nồng độ tối đa của chất điện ly cần thiết để gây ra sự keo tụ với mộttốc độ ổn định
b Nồng độ tối thiểu của chất điện ly cần thiết để gây ra sự keo tụ với mộttốc độ ổn định
c Nồng độ tối thiểu của chất phân tán cần thiết để gây ra sự keo tụ vớimột tốc độ ổn định
d Nồng độ tối đa của chất phân tán cần thiết để gây ra sự keo tụ với mộttốc độ ổn định
Câu 4: Cấu tạo của mixen keo bao gồm:
a Lớp ion quyết định thế hiệu, lớp hấp phụ, lớp khuếch tán
b Nhân keo, lớp hấp phụ, lớp khuếch tán
c Tinh thể, lớp hấp phụ, lớp khuếch tán
d Tinh thể, lớp ion quyết định thế hiệu, lớp khuếch tán
Câu 5: Độ bền vững của hệ keo phụ thuộc:
a Kích thước tiểu phân hạt keo
Trang 2b Tính tích điện của hạt keo.
c Nồng độ và khả năng hydrat hóa các tiểu phân hệ keo
d Tất cả đúng
Câu 6: Trong hấp thụ khí và hơi trên bề mặt chất rắn thì:
a Hấp thụ là sự tăng nồng độ của khí (hơi) trên bề mặt phân cách pha
b Hấp thụ là sự tăng nồng độ của khí (hơi) trên bề mặt pha rắn
c Chất bị hấp thụ là chất thực hiện quá trình hấp thụ
d a, b, c đúng
Câu 7: Trong hấp phụ dựa vào lực hấp phụ ta chia hấp phụ thành:
a Hấp phụ ion và hấp phụ trao đổi
b Năng lượng bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt
c Năng lượng tự do bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt riêng
d Năng lượng bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt riêng
Câu 9: Điện tích của hạt mixen được quyết định bởi:
a Hệ keo < dung dịch thực < thô
b Dung dịch thực < hệ keo < thô
Trang 3c Thô < hệ keo < dung dịch thực
d Hệ keo < thô < dung dich thực
Câu 11: Hạt huyền phù đất sét cấp hạt phân tán cao trong nước có bán kính r = 10 -7 m Biết độ nhớt của môi trường η = 6,5.10 -4 N.s/m2, T= 313K Với R = 8,314 mol-1.K-1 Hạt keo có hệ số khếch tán là:
a 3,52.10-12 m2/s
b 3,52.10-11 m2/s
c 3,52.10-12 cm2/s
d 3,52.10-11 cm2/s
Câu 12: Hạt sương có bán kính r = 10 -4 m Biết độ nhớt của không khí
η = 1,8.10 -5 N.s/m2 và bỏ qua khối lượng riêng của không khí so với khối lượng riêng của nước Tốc độ sa lắng của hạt sương là:
Trang 4các khối vuông nhỏ hơn với cạnh 0,001cm thì tổng diện tích bề mặt là:
b [m(AgI).nAg+.(n-x) NO3-]x+.x NO3
-c [m(AgI).nAg+.(n+x) ]x+.x
Câu 19: Ánh sáng chiếu tới một hệ phân tán bị phản xạ khi mối quan
hệ giữa bước sóng ánh sáng (λ) và đường kính hạt phân tán (d) thỏa mãn điều kiện sau:
a λ ≥ d
b λ = d
Trang 5Câu 21: Sự keo tụ tương hỗ là quá trình keo tụ do:
a Sự hiện diện chất điện ly khi thêm vào hệ keo
b Sự tương tác của hai loại keo có điện tích khác nhau
c Sự tương tác của hai loại keo cùng điện tích
d Do khối lượng các tiểu phân keo tự hút nhau thành keo tụ
Câu 23: Vai trò của CaCl2 trong chuyển tướng nhũ dịch:
a Muối giúp trao đổi ion
a Trong quá trình hấp thụ, bề mặt của chất hấp thụ có các tâm hấp phụ
b Các nơi hấp phụ chỉ hình thành lớp đơn phân tử
c Các phân tử bị hấp phụ không tương tác với nhau
d Sau khi hấp phụ kết thúc, thì quá trình phản hấp phụ mới xảy ra
Trang 6Câu 25: Span là chất hoạt động bề mặt có đặc điểm:
a Là ester của sorbitol và acid béo
b Là ester của sorbitan và acid béo
c Là ete của sorbitan và ancol béo
d Là ete của sorbitol và ancol béo
Câu 26: Vai trò của chất hoạt động bề mặt là:
Trang 7các khối vuông nhỏ hơn với cạnh 10-4cm thì tổng diệntích bề mặt là:
b Chu kỳ bán hủy phụ thuộc vào nồng độ
c Có chu kỳ bán hủy được tính theo công thức T1/2 = 0,963/k
d Tất cả đúng
Câu 33: Hằng số tốc độ phản ứng tăng khi:
a Tăng nhiệt độ của phản ứng
b Giảm nhiệt độ của phản ứng
Trang 8c Chu kỳ bán hủy không phụ thuộc vào nồng độ ban đầu
d Tất cả đúng
Câu 39: Cho phản ứng I2(k) + H2(k) > 2HI, người ta nhận thấy:
- Nếu tăng nồng độ H2 lên hai lần, giữ nguyên nồng độ I2 thì vận tốc tăng gấp đôi.
- Nếu tăng nồng độ I2 lên gấp 3, giữ nguyên nồng độ H2 thì vận tốc tăng gấp ba.
c Khi giảm nồng độ NO hai lần, tốc độ phản ứng giảm hai lần
d Khi tăng nồng độ NO2 ba lần, tốc độ phản ứng tăng ba lần
Câu 41: Theo công thức Van't Hoff cho biết γ = 3 Khi tăng nhiệt độ lên 100 độ thì tốc độ phản ứng tăng lên.
Trang 9a 120 năm c 128 năm
b 180 năm d 182 năm
Câu 44: Tốc độ phản ứng có thể được biểu thị như sau:
a Là sự biến đổi thành phần của chất tham gia theo thời gian
b Là sự biến đổi sản phẩm theo thời gian
c Là sự biến đổi nồng độ chất tham gia theo thời gian
d Là sự thay đổi của thời gian theo nồng độ
Câu 45: Chọn phát biểu đúng nhất:
a Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và biến đổi về chấtkhi phản ứngxảy ra
b Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và không biến đổi
về chất khi phản ứng xảy ra
c Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và biến đổi về chất
và lượng khi phản ứng xảy ra
d Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và biến đổi vềlượng khi phản ứng xảy ra
Câu 61: Lấy 40ml dd AgNO3 1,2.10 -4 M trộn với 20ml dd KI 3.10 -4 M
ta được hệ keo:
a Mang điện tích dương
c Mang điện tích âm
b Trung hòa điện
d Vừa mang điện dương,vừa mang điện âm
Trang 10Câu 62: Cấu tạo của keo AgI ở câu 61:( đt âm, KI dư) có dạng:
SO42-Câu 65: Trong các chất điện li: K2SO4, BaSO4, Fe2(SO4)3 Chất có
ngưỡng keo tụ nhỏ nhất đối với hệ keo ở câu
62:[m(AgI)n.I-.(n-x)K+]x-.xK+ là:
a K2SO4
c BaSO4,
b Fe2(SO4)3
d a, b, c có ngưỡng keo tụ bằng nhau
Câu 66: Khi đặt hệ keo ở câu 61:điện tích âm vào 1 điện trường thì lớp khuếch tán sẽ di chuyển vào cực nào?
a Âm
c Dương
Trang 11b Không di chuyển
d a, b, c đều sai
Câu 67: Keo AgI ở câu 61 được điều chế bằng phương pháp:
a Ngưng tụ do phản ứng trao đổi
c Ngưng tụ do phản ứng oxy hóa - khử
b Ngưng tụ do phản ứng khử
d Ngưng tụ do phản ứng thủy phân
Câu 69: Độ bền vững của hệ phân tán thường được chia ra làm các loại:
c Khi phản ứng xảy ra trong điều kiện đẳng tích và đẳng nhiệt thì biếnthiên nồng độ 1chất bất kỳ tham gia phản ứng trong một đơn vị thời gianđược gọi là tốc độ phản ứng
d a, b, c đúng
Trang 12Câu 73: Theo tính chất của hệ phân tán keo thì gelatin có tính chất
nào sau đây:
a Hệ keo thân nước
c Hệ keo sơ nước
b Hệ keo sơ nước và thuận nghịch
d Hệ keo thân nước và thuận nghịch
Câu 74: Thế Helmholtz là thế được tạo:
a Do điện thế trên bề mặt nhân và lớp khuếch tán
b Do điện thế lớp ion đối và lớp khuếch tán
c Do lớp tạo thế hiệu và lớp ion đối
d Do tạo thế hiệu và ion của môi trường
Câu 75: Vai trò của nước trong phương pháp điều chế keo xanh phổ:
a Là chất ổn định màu của keo xanh phổ
b Là chất pepti hóa để phân tán các kiểu phân keo
c Là môi trường phân tán các tiểu phân hạt keo
d Là dung môi giúp làm sạch tủa xanh phổ
Câu 76: Hằng số tốc độ phản ứng bậc nhất được biểu thị theo công thức:
a Phản ứng bậc 1 với este và bậc 1 với NaOH/ pư có bậc tổng quát là 2
b Phản ứng bậc 2 với este và bậc 2 với NaOH
c Phản ứng có bậc tổng quát là 1
d Phản ứng có bậc tổng quát là 3
Trang 13Câu 78: Lấy 20ml dd AgNO3 0,02M trộn với 10ml dd KI 0,01M ta được hệ AgI keo:
a Mang điện tích dương
c Mang điện tích âm
b Không mang điện
d Vừa mang điện dương,vừa mang điện âm
Câu 79: Khi cho KCl và hệ keo trên ở câu 78 sẽ có hiện tượng nào xảy ra:
Trang 14Câu 83: Trong các chất NaCl, NaBr, NaI Chất có ngưỡng keo tụ LỚN NHẤT:
a Hạt keo có thể mang điện tích dương hoặc điện tích âm
b Hạt keo không mang điện
c Hạt keo trung hòa điện
d Hạt keo vừa mang điện tích dương vừa mang điện tích âm
b Các hạt keo sẽ di chuyển qua màng thẩm tích do áp suất nén
c Hạt keo di chuyển qua màng thẩm tích do lực hút của chân không
d Các tiểu phân keo bị lôi cuốn và làm sạch bởi nước
Câu 87: Khi bốc hơi Na và ngưng hơi trong dung môi hữu cơ lạnh ta thu được:
a Nhũ dịch Na trong dung môi hữu cơ
b Hệ phân tán thô
c Keo Na trong dung môi hữu cơ
d Dd NaOH trong dung môi hữu cơ
Trang 15Câu 88: Lấy 20ml dd AgNO3 2,4.10-4 M trộn với 10ml dd KI 6.10-4
M ta được hệ keo:
a Mang điện tích dương
c Mang điện tích âm
b Không mang điện
d Vừa mang điện dương,vừa mang điện âm
Câu 89: Trong cấu tạo của keo AgI ở câu 88:Mang điện tích âm, lớp hấp phụ mang điện tích:
a Âm c Dương
b Không mang điện d Đáp án khác
Câu 90: Cấu tạo của keo AgI ở câu 88:mang đt âm,KI dư, có dạng:
Cl-Câu 92: Trong các chất điện ly: K2SO4, BaSO4, Fe2(SO4)3 Chất
nào khả năng gây keo tụ lớn nhất đối với hệ keo ở câu 88 là:
a K2SO4 c BaSO4,
b Fe2(SO4)3 d a, b, c có ngưỡng keo tụ bằng nhau
Câu 94: Khi đặt hệ keo ở câu 88:keo mang đt âm vào 1 điện trường thì lớp khuếch tán sẽ di chuyển vào cực nào?
a Âm c Dương
b Không di chuyển d a, b, c đều sai
Trang 16Câu 95: Khi đặt hệ keo dương vào 1 điện trường thì lớp khuếch tán của hệ keo sẽ di chuyểnvào cực dương Đó là hiện tượng:
a Điện di c Điện thẩm
b Điện thế chảy d Điện thế sa lắng
Câu 96: Keo AgI ở câu 88: keo AgNO3+ KI được điều chế bằng phương pháp:
a Ngưng tụ bằng pp hóa học
c Phân tán bằng cơ học
b Ngưng tụ bằng cách thay thế dung môi
d Phân tán bằng pepti hóa
Câu 98: Tween là chất hoạt động bề mặt có đặc điểm:
a Là este của span+acid béo
c Là ester của span+polioxi ethylen
b Là este của sorbitan+poli ethylene glycol
d Là este của sorbitan+polioxi ethylen
Câu 99: Khảo sát tốc độ phản ứng ở nhiệt độ không cao, nếu tăng nhiệt độ lên 20 độ C thì hằng số tốc độ phản ứng tăng:
Trang 17b Không làm biến đổi chất bị hấp phụ
Trang 18Câu 111: Điều chế keo bằng phương pháp phân tán để giảm công A người ta thường:
a Đun nóng hệ keo trước khi nghiền hoặc xay
b Thêm chất điện li
c Tăng sức căng bề mặt phân chia pha
d Thêm chất hoạt động bề mặt
Câu 112: Nguyên tắc chung của phương pháp thẩm tích thường trong điều chế keo
a Các ion điện li khuếch tán qua màng bán thấm
b Các hạt keo tích điện khuếch tán qua màng bán thấm
c Các ion chất điện li bị giữ lại qua màng bán thấm
d Chỉ có các ion điện li khuếch tán các hạt keo không khuếch tán
Câu 113: Chọn câu sai về hệ số khuếch tán:
a Tỉ lệ thuận với nhiệt độ môi trường
b Tỉ lệ nghịch với độ nhớt môi trường
c Tỉ lệ nghịch với kích thước hạt keo
d Tỉ lệ nghịch với nồng độ pha phân tán
Câu 114: Tính chất động học của hệ keo bao gồm:
a Chuyển động Brown, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, sa lắng
b Chuyển động Brown, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, độ nhớt
c Nhiễu xạ ánh sáng, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, sa lắng
d Hấp thụ ánh sáng, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, sa lắng
Câu 115: Chọn câu sai về gradient nồng độ.
a Là đại lượng có hướng và luôn âm
b Sự chênh lệnh nồng độ trên một đơn vị khoảng cách
c Quyết định tốc độ và hướng của sự khuếch tán,
d Khi sự khuếch tán xảy ra gradient nồng độ luôn luôn không đổi
Câu 116: Áp suất thẩm thấu phụ thuộc vào:
a Nhiệt độ môi trường
Trang 19a Chuyển động Brown, khuếch tán, áp suất thẩm thấu.
b Chuyển động Brown, sự dao động nồng độ, giảm độ nhớt môi trường
c Nhiễu xạ ánh sáng, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, sa lắng
d Hấp thụ ánh sáng, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, sa lắng
Câu 118: Chuyển động Brown là chuyển động của các tiểu phân.
a Theo quỹ đạo gấp khúc của các hạt có kích thước < 5mm
b Theo quỹ đạo tịnh tiến của các hạt có kích thước < 5μm
c Theo quỹ đạo gấp khúc của các hạt có kích thước < 5μm
d Theo quỹ đạo gấp khúc của các hạt có kích thước >5mm
Câu 122: Khi tăng nồng độ chất điện li trơ thì chiều dày lớp khuếch
tán.
a Tăng b Giảm
c Không đổi d Lúc đầu tăng sau đó giảm
Câu 123: Khi tăng nồng độ chất điện li trơ thì thế nhiệt động và thế điện động:
a Thế nhiệt động không đổi, thế điện động giảm
b Thế nhiệt động và thế điện động giảm
c Thế nhiệt động và thế điện động tăng
d Thế nhiệt động giảm và thế điện động không đổi
Câu 124: Thêm ion hấp phụ có dấu cùng với ion tạo thế thì chiều dày lớp khuếch tán.
a Tăng b Giảm
c Không đổi d Lúc đầu tăng sau đó giảm
Trang 20Câu 125: Thêm ion hấp phụ có dấu cùng với ion tạo thế thì:
a Thế nhiệt động không đổi, thế điện động giảm
b Thế nhiệt động và thế điện động giảm
c Thế nhiệt động và thế điện động tăng
d Thế nhiệt động giảm và thế điện động không đổi
Câu 126: Thêm ion hấp phụ có dấu cùng với ion tạo thế đến khi thế điện động đạt giá trị tới hạn thì thế nhiệt động:
a Giảm b Tăng
c Không đổi d Đổi dấu
Câu 126: Thêm ion hấp phụ có dấu ngược với ion tạo thế thì
a Xảy ra sự trung hòa về điện giữa ion hấp phụ và ion tạo thế
b Ion lớp khuếch tán tăng lên
c Lớp ion đối tăng
d Cả a, b đúng
Câu 127: Thêm ion hấp phụ có dấu ngược với ion tạo thế thì
a Cả thế điện động và nhiệt động điều giảm sau đó đổi dấu và tăng lên
b Cả thế điện động và nhiệt động điều giảm đến 0
c Thế nhiệt động không đổi thế điện động tăng
d Thế nhiệt động không đổi thế điện động giảm
Câu 130: Khi cho K2SO4 vào hệ keo [m(AgI).nI-.(n-x)K+]x-.xK+ thì ion nào có tác dụng keo tụ.
a K+
b
SO42-c
I-d Không có ion nào
Câu 131: Khi cho keo As2S3 điện tích dương tiếp xúc với các dung dịch chất điện li KCl, KNO3, KI, KBr, KF cho biết keo AS2S3 hấp phụ dung dịch nào TỐT NHẤT:
a KCl
Trang 21a Thế điện động giảm, lực đẩy tĩnh điện tăng.
b Thế điện động giảm, lực đẩy tĩnh điện giảm
c Thế điện động tăng, lực đẩy tĩnh điện tăng
Trang 22c Tạo cho bề mặt các hạt keo hấp phụ điện tích để hệ có thế nhiệt động
và thế diện động nhỏ
d Giảm chiều dày khuếch tán
Câu 137: Khi tăng nồng độ của hệ bán keo, cân bằng chuyển dịch về phía tạo ra.
a Dung dịch phân tử, ion
Câu 139: Chọn câu sai khi nói về nhũ tương:
a Phân loại theo pha phân tán và môi truồng phân tán D/N, N/D, nhũtương kép, siêu nhũ tương
b Phân loại theo nồng độ phân tán, nhũ tương loãng, đặc
c Hê phân tán R/L
d Hệ phân tán thô
Câu 141: Vai trò chất nhũ hóa:
a Giảm độ nhớt của nhũ tương
b Trung hòa điện tích trên bền mặt các hạt của pha phân tán
c Tập trung trên bề mặt pha phân tán, giảm sức căng bề mặt, tạo cho bềmặt tích điện
d Tập trung trên bền mặt pha phân tán, làm tăng năng lượng tự do của hệnhũ tương
Câu 142: Sự chuyển tướng của nhũ tương phụ thuộc chủ yếu vào:
a Tướng phân tán
b Môi trường phân tán
Trang 23c Chất nhũ hóa.
d Chất tạo bọt
Câu 143: Để bảo vệ các dịch treo làm thuốc trong Dược phẩm người
ta thường thêm vào:
b Giảm độ nhớt của môi trường
c Giảm sự khác biệt tỷ trọng giữa hao pha
d Chuyển tướng nhũ tương
Câu 145: Cấu tạo của mixen keo xà phòng:
a Các đầu phân cực và không phân cực hướng song song nhau
b Đầu phân cực hướng vào trong, đầu không phân cực quay ra ngoài tạomixen keo dạng hình cầu hay hình bản
c Đầu không phân cực hướng vào trong, đầu phân cực quay ra ngoài tạomixen keo dạng hình cầu hay hình bản
d Cả a, b đúng
Câu 146: Khi điều chế nhũ dịch D/N để nhũ dịch được ổn định người
ta thường dùng:
a Thêm dung dịch
b Thêm dung dịch NaCl
c Thêm natri sterat
d Thêm calci sterat
Khi cắm 2 ống nghiệm không đáy vào khối đất sét có 2 điện cực nối với nguồn điện 1 chiều, sau 1 thgian thấy bên điện cực âm, thể tích
dịch ống nghiệm tăng Hiện tượng này gọi là Hiện tượng điện thẩm