1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HÓA HỌC THPT - Bài tập trắc nghiệm lý thuyết ôn tập - Có đáp án kèm theo

9 803 8

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các chất đó, số cặp chất phản ứng được với nhau là Câu 17: Chất X có công thức phân tử C3H5O2Cl có khả năng tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được sản phẩm gồm muối của

Trang 1

Chuyên đề: ĐỀ ễN Lí THUYẾT MễN HểA Cõu 1: Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?

A Thành phần chớnh của supephotphat kộp gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4

B Urờ cú cụng thức là (NH2)2CO

C Supephotphat đơn chỉ cú Ca(H2PO4)2

D Phõn lõn cung cấp nitơ cho cõy trồng

Cõu 2: Hoỏ chất dựng để nhận biết cỏc lọ mất nhón chứa riờng biệt cỏc đồng phõn mạch hở, cựng cụng thức phõn tử

C2H4O2 là

A Dung dịch NaOH và dung dịch AgNO3/NH3 B Quỳ tớm và kim loại kiềm

C Dung dịch NaOH và quỳ tớm D Quỳ tớm và dung dịch AgNO3/NH3

Cõu 3: Thủy phõn 1 mol este X cần 2 mol KOH Hỗn hợp sản phẩm thu được gồm glixerol, kali axetat và kali propionat

Cú bao nhiờu cụng thức cấu tạo thỏa món với X?

Cõu 4: Cacbon phản ứng với tất cả cỏc chất trong dóy nào sau đõy ?

A CO, Al2O3, HNO3 (đặc), H2SO4 (đặc) B Fe2O3, Al2O3, CO2,HNO3

C Fe2O3, CO2, H2, HNO3 (đặc) D CO, Al2O3, K2O, Ca

Cõu 5: Hóy chọn cõu trả lời đỳng:

A Saccarozơ cũn được gọi là đường khử

B Phõn tử khối của 1 aminoaxit cú 1 nhúm amino và 1 nhúm cacboxyl luụn là 1 số lẻ

C Tinh bột và xenlulozơ là đồng phõn của nhau

D Tơ polieste thuộc loại tơ poliamit kộm bền với axớt và bazơ

Cõu 6: Cho cỏc chất sau :

5.HO-CH2-CH2-OH và p-C6H4(COOH)2 6 H2N[CH2]6NH2 và HOOC[CH2]4COOH

Cỏc trường hợp cú thể tham gia phản ứng trựng ngưng là

Cõu 7: Số đồng phõn cấu tạo C4H11N của amin tỏc dụng với dung dịch hỗn hợp HCl và NaNO2 cho khớ là

Cõu 8: Trong số cỏc chất : chất bộo, tinh bột, protein, glucozơ, tơ tằm, đường kớnh và xenlulozơ axetat cú bao nhiờu chất

là polime ?

Cõu 9: Cho sơ đồ biến hoỏ:

NaCl → HCl → Cl2 → KClO3 → KCl → Cl2 → CaOCl2

Cú bao nhiờu phản ứng trong sơ đồ biến hoỏ trờn thuộc phản ứng oxi hoỏ khử ?

Cõu 10: Điều khẳng định nào sau đõy là khụng đỳng ?

A Khi đun một bỡnh nước cú chứa 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,005 mol Mg2+; 0,05 mol HCO3- và ion Cl- đến phản ứng hoàn toàn thỡ thu được nước mềm

B Thạch cao khan dựng để bú bột, đỳc khuụn

C Clorua vụi tỏc dụng với dung dịch HCl sinh ra khớ tỏc dụng với nước vụi trong dư thu được hỗn hợp hai muối

D Nước cứng khụng làm hao tổn chất giặt rửa tổng hợp

Cõu 11: Cho dóy phản ứng sau:

CO2  (C6H10O5)n  C12H22O11  C6H12O6  C2H5OH

Số giai đoạn cần dựng xỳc tỏc axit là:

Cõu 12: Cho cõn bằng : 2NO2( khớ)  N2O4(khớ)  H 0

( màu nõu ) ( khụng màu)

Nhỳng bỡnh đựng hỗn hợp NO2 và N2O4 vào bỡnh đựng nước đỏ thỡ hỗn hợp:

A Chuyển sang màu xanh B Giữ nguyờn màu như ban đầu

Cõu 13: Cho cỏc chất sau: phenylamoni clorua, natri phenolat, p-crezol, vinyl clorua, ancol benzylic, phenyl benzoat và

tơ nilon-6,6 Số chất tỏc dụng được với dung dịch NaOH đun núng là

Trang 2

Mỗi lời giải không chỉ là áp dụng phương pháp mà thực sự là một quá trình phân tích và sáng tạo

Câu 14: Hiện tượng hóa học nào sau đây được mô tả không đúng?

A Nhỏ vài giọt dung dịch HNO3 đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thì thấy có kết tủa màu vàng xuất hiện

B Đưa đũa thủy tinh vừa nhúng vào dung dịch HCl đậm đặc lên miệng lọ đựng dung dịch CH3NH2 đậm đặc thì xung quanh đũa thủy tinh bay lên một làn khói trắng

C Cho dung dịch NaNO2 vào dung dịch glyxin, sau đó thêm vài giọt dung dịch axit axetic vào thì thấy có bọt khí không màu bay lên

D Cho từ từ đến dư dung dịch CH3NH2 vào dung dịch FeCl3 thì lúc đầu có kết tủa nâu đỏ xuất hiện, sau đó kết tủa tan dần đến hết

Câu 15: Cho các hợp chất: anilin, isopropylamin, phenol, natri phenolat, phenylamoni clorua và các chất được ký hiệu

Ala, Val, Glu Tổng số chất làm quỳ tím ẩm đổi màu là

Câu 16: Cho các chất: C2H5OH, CH3COOH, C6H5OH, C2H5ONa,CH3COONa, C6H5ONa Trong các chất đó, số cặp chất phản ứng được với nhau là

Câu 17: Chất X có công thức phân tử C3H5O2Cl có khả năng tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được sản phẩm gồm muối (của axit cacboxylic đơn chức), anđehit, NaCl và H2O Công thức cấu tạo của X là

A HCOOCH2CH2Cl B CH3OOCCH2Cl C CH3COOCH2Cl D CH3CH(Cl)COOH

Câu 18: Cho sơ đồ sau:

Toluen Cl2 ,ánh sáng,1:1 X NaOH Y CuOZ AgNO NH3 / 3T

Công thức cấu tạo của T là:

A C6H5OH B CH3C6H4COONH4 C C6H5COONH4 D p-HOOC – C6H4Cl

Câu 19: Tiến hành các thí nghiệm sau :

- Thí nghiệm 1: Cho hơi nước đi qua ống đựng bột sắt nung nóng

- Thí nghiệm 2: Cho đinh sắt nguyên chất vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO4

- Thí nghiệm 3: Cho từng giọt dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3

- Thí nghiệm 4: Để thanh thép ( hợp kim của sắt với cacbon) trong không khí ẩm

- Thí nghiệm 5: Nhúng lá kẽm nguyên chất vào dung dịch CuSO4

Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa học là

Câu 20: Cho các nguyên tố 11M, 17X, 9Y và 19R Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự

A R < M < X < Y B M < X < R < Y C M < X < Y < R D Y < M < X < R

Câu 21: Hoà tan hỗn hợp gồm: K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch X và chất rắn Y Sục khí CO2

đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là

A Al(OH)3 B Fe(OH)3 C BaCO3 D K2CO3

Câu 22: Khi cho khí NH3 dư tác dụng hoàn toàn với khí Cl2, sản phẩm thu được là

A N2, H2, HCl B N2, NH4Cl, NH3 C N2, NH4Cl D N2, NH3, HCl

Câu 23: Đun nóng hỗn hợp axit oxalic với hỗn hợp ancol metylic, ancol etylic (có mặt H2SO4 đặc) có thể thu được tối đa bao nhiêu este?

Câu 24: Các phản ứng:

Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O

2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O O3 → O2 + O 4KClO3  t0

KCl + 3KClO4

Số phản ứng oxi hoá khử là

Câu 25: Hai hiđrocacbon A và B có cùng công thức phân tử C5H12 tác dụng với Cl2(ánh sáng) theo tỉ lệ mol 1 : 1 thì A tạo ra một dẫn xuất monoclo duy nhất còn B thì cho 4 dẫn xuất monoclo Tên gọi của A và B lần lượt là

A 2-metylbutan và 2,2-đimetylpropan B 2-metylbutan và pentan

C 2,2-đimetylpropan và pentan D 2,2-đimetylpropan và 2-metylbutan

Câu 26: Khi trùng ngưng phenol với fomanđehit trong điều kiện: phenol lấy dư, môi trường H+ thì thu được

A Nhựa bakelit B Nhựa rezol C Nhựa novolac D Nhựa rezit

Câu 27: Từ 2 muối X và Y thực hiện các phản ứng sau:

Xt o X1 + CO2 X1 + H2O X2

X2 + Y  X + Y1 + H2O X2 + 2Y  X + Y2 + 2H2O

Hai muối X, Y tương ứng là

A MgCO3, NaHCO3 B BaCO3, Na2CO3 C CaCO3, NaHCO3 D.CaCO3, NaHSO4

Câu 28: Có 6 dung dịch loãng của các muối BaCl2, ZnCl2, Pb(NO3)2, CuSO4, FeCl2, FeCl3 Khi cho dung dịch H2S dư vào các dung dịch muối trên thì số trường hợp có phản ứng tạo kết tủa là

Trang 3

Câu 29: Dung dịch X gồm KI và một ít hồ tinh bột Cho lần lượt từng chất sau: O3, Cl2, H2O2, FeCl3, AgNO3, Br2 tác dụng với dung dịch X Số chất làm dung dịch X chuyển sang màu xanh là

Câu 30: Cho các chất: Phenol, anilin, axit acrylic, benzanđehit, glucozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất trong dãy phản ứng

được với nước brom là

Câu 31: Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính axit:

(1) C2H5COOH; (2) CH3COOH ; (3) Cl-CH2COOH; (4) (CH3)2CHCOOH ; (5) (Cl)2CHCOOH

A (4) < (3) < (2) < (1) < (5) B (4) < (2) < (1) < (3) < (5)

C (5) < (3) < (2) < (1) < (4) D (4) < (1) < (2) < (3) <(5)

Câu 32: Cho các chất và các dung dịch:

(1) Thuỷ ngân (2) dung dịch NaCN (3) dung dịch HNO3 (4) Nước cường toan Tổng số chất và dung dịch hoà tan được vàng là:

Câu 33: Cho các phản ứng:

o t



Số phản ứng tạo ra kim loại Cu là

Câu 34: Dung dịch natri phenolat không tác dụng với chất nào sau đây ?

Câu 35: Trong các dung dịch sau: Ca(OH)2, BaCl2, Br2, H2S, KMnO4 Số dung dịch có thể dùng để phân biệt được 2 khí

CO2 và SO2 là

Câu 36: Chất X có công thức phân tử C4H9O2N, biết:

Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là

A H2NCH2CH2COOCH3và CH3CH(NH3Cl)COOH B CH3CH(NH2)COOCH3và CH3CH(NH3Cl)COOH

C CH3CH(NH2)COOCH3và CH3CH(NH2)COOH D H2NCH2COOC2H5và ClH3NCH2COOH

Câu 37: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Crom(VI) oxit là oxit bazơ

B Crom(III) oxit và crom(III) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính

C Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với Crom(VI) oxit

D Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hoá thành ion Cr2+

Câu 38: Khi sục khí H2S đến dư lần lượt vào các dung dịch: Ba(NO3)2, ZnCl2, Pb(NO3)2, CuSO4, FeCl2, Fe2(SO4)3 thì số trường hợp có phản ứng tạo kết tủa là

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 39: Cho dãy các chất: Al, Al2O3, Cr(OH)3, KH2PO4, Na2S, (NH4)2CO3, Fe3O4, Cu(NO3)2 Số chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl và vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 40: Có các phát biểu:

1 Trong nhóm IA (từ Li đến Cs), khối lượng riêng tăng dần, nhiệt độ nóng chảy giảm dần

2 Trong nhóm IIA, tính khử tăng dần từ Be đến Ba

3 Để pha loãng axit sunfuric đặc thì rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ

4 Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử còn photpho đỏ có cấu trúc polime

5 Dung dịch thu được khi hòa tan khí CO2 vào nước không làm đổi màu quỳ tím

6 Khí than ướt được sản xuất bằng cách cho hơi nước đi qua than nung đỏ

Những phát biểu đúng là:

Câu 41: Nung một hỗn hợp chất rắn gồm a mol FeCO3 và b mol FeS2 trong bình kín chứa không khí (lấy dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được Fe2O3 (chất rắn duy nhất) và hỗn hợp khí Khi đưa bình về nhiệt độ ban đầu thì thấy

áp suất khí trong bình trước và sau phản ứng không thay đổi Mối liên hệ giữa a và b là

Câu 42: Trong công nghiệp, amoniac được tổng hợp theo phản ứng:

N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k), H = -92 kJ

Nếu tăng nồng độ của hidro lên 2 lần thì tốc độ của phản ứng thuận sẽ

A giảm đi 2 lần B tăng lên 2 lần C tăng lên 8 lần D giảm đi 8 lần

Trang 4

Mỗi lời giải không chỉ là áp dụng phương pháp mà thực sự là một quá trình phân tích và sáng tạo

Câu 43: Cho các phản ứng:

2FeBr2 + Br2  2FeBr3 2NaBr + Cl2  2NaCl + Br2

Nhận xét nào sau đây là đúng ?

A Tính khử của Cl- mạnh hơn Br- B Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn Fe3+

C Tính khử của Br- mạnh hơn Fe2+ D Tính oxi hóa của Br- mạnh hơn Cl2

Câu 44: Dãy gồm các chất nào sau đây đều bị thủy phân trong dung dịch axit H2SO4 loãng, đun nóng?

A Tinh bột, vinyl fomat, protein, saccarozơ, fructozơ

B Triolein, cao su buna, polipeptit, etyl axetat, poli(vinyl axetat)

C Tristearin, poli(vinyl axetat), glucozơ, nilon-6, polipeptit

D Xenlulozơ, policaproamit, tripanmitin, protein, saccarozơ

Câu 45: Xà phòng hóa hoàn toàn một hợp chất có công thức C10H14O6 trong lượng dư dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp gồm 3 muối (không có đồng phân hình học) và glixerol Công thức của 3 muối lần lượt là:

A CH3-COONa, HCOONa, CH3-CH=CH-COONa B CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa, HCOONa

C CH2=CH-COONa, HCOONa, CHC-COONa D HCOONa, CHC-COONa, CH3-CH2-COONa

Câu 46: Cho dãy các chất:

etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic, p-crezol, cumen

Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 47: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Nguyên tố cacbon chỉ gồm những nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân là 6

B Các đồng vị của một nguyên tố hóa học có tính chất vật lí và hóa học đều giống nhau

C Số đơn vị điện tích hạt nhân và số khối là những đặc trưng cơ bản của nguyên tử

D Một nguyên tử có số hiệu là 29 và có số khối là 61 thì nguyên tử đó phải có 29 electron

Câu 48: Ancol nào sau đây không xảy ra phản ứng tách nước tạo thành anken?

A 2,3-đimetylbutan-2-ol B 2,2-đimetylpropan-1-ol C 2-metylbutan-2-ol D 2-metylpropan-2-ol

Câu 49: Cation X3+ và anion Y2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vị trí của X và Y trong bảng tuần hoàn lần lượt là:

A X ở chu kì 2, nhóm IIIA và Y ở chu kì 2, nhóm IVA B X ở chu kì 3, nhóm IIA và Y ở chu kì 3, nhóm VIA

C X ở chu kì 2, nhóm IIA và Y ở chu kì 3, nhóm VIA D X ở chu kì 3, nhóm IIIA và Y ở chu kì 2, nhóm VIA

Câu 50: Chất nào sau đây không có tác dụng giặt rữa?

A CH3[CH2]14CH2-OSO3Na B CH3[CH2]10CH2-C6H4-SO3Na

C (C17H35COO)3C3H5 D C17H33COOK

Câu 51: Cho sơ đồ phản ứng:

CO H2(xt,t o)X CO(xt,t o) Y X(xt,t o) Z

Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ Công thức phân tử của chất Z là

Câu 52: Điểm giống nhau giữa các phân tử amilozơ và amilopectin của tinh bột là

A có phân tử khối trung bình bằng nhau B đều có chứa gốc  - glucozơ

C có hệ số polime hóa bằng nhau D có cấu trúc mạch phân nhánh

Câu 53: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p64s1 Nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron: 1s22s22p5 Liên kết hóa học giữa nguyên tử X và Y thuộc loại liên kết

Câu 54: Hợp chất X có vòng benzen và có công thức phân tử là C8H10O2 Oxi hóa X trong điều kiện thích hợp thu được chất Y có công thức phân tử là C8H6O2 Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

Câu 55: Dãy gồm các chất nào sau đây được xếp theo thứ tự tăng dần lực axit ?

A C2H5OH < C6H5OH (phenol) < CH3COOH < HCOOH B C6H5OH (phenol) < C2H5OH < HCOOH < CH3COOH

C HCOOH < CH3COOH < C2H5OH < C6H5OH (phenol) D CH3COOH < HCOOH < C6H5OH (phenol) < C2H5OH

Câu 56: Khi cho m gam bột Fe (lấy dư) vào V1 lít dung dịch Cu(NO3)2 1M, thì thu được a gam chất rắn Nếu cho m gam bột Fe (lấy dư) vào V2 lít dung dịch AgNO3 0,1M thì cũng thu được a gam chất rắn Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị V1 so với V2 là

A V1 = 5V2 B V1 = 2V2 C V1 = 10V2 D V1 = V2

Trang 5

Câu 57: Có các phát biểu:

1 Hai phương pháp chủ yếu chế hóa dầu mỏ là rifominh và crăckinh

2 Các ankylbenzen đều làm mất màu nước brom và dung dịch thuốc tím

3 Vinylbenzen, vinylaxetilen, vinyl axetat, vinyl clorua đều có thể tham gia phản ứng trùng hợp

4 Anđehit vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử

5 Các dung dịch: etylen glicol, glixerol, glucozơ đều hòa tan được Cu(OH)2

6 Toluen, axeton, axit axetic, phenol đều làm đổi màu quỳ tím ẩm

Những phát biểu đúng là:

Câu 58: Cho dãy các chất: SiO2, Si, Al, CuO, KClO3, CO2, H2O Số chất trong dãy oxi hóa được C (các phản ứng xảy ra trong điều kiện thích hợp) là

Câu 59: Xét cân bằng hóa học:

2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k), H < 0

Nhận xét nào sau đây là đúng?

A Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3

B Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

C Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất của hệ phản ứng

D Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2

Câu 60: Hidrocacbon nào sau đây không làm nhạt màu dung dịch brom?

Câu 61: Dãy gồm những polime nào sau đây đều được dùng làm chất dẻo?

A Poli(vinyl axetat), polietilen, poliacrilonitrin, poli(phenol-fomanđehit)

B poli(phenol-fomanđehit), poli(vinyl axetat), poli(vinyl clorua), polietilen

C Poli(vinyl axetat), poli(vinyl clorua), poliacrilonitrin, polibutađien

D Poli(metyl metacrylat), polietilen, poli(etylen-terephtalat), tinh bột

Câu 62: Thuốc thử cần dùng để phân biệt các dung dịch riêng biệt mất nhãn : glucozơ, glixerol, alanylglyxylvalin,

anđehit axetic, ancol etylic là

A Cu(OH)2/dung dịch NaOH B nước brom C AgNO3/dung dịch NH3 D Na

Câu 63: Cho các chất : Al, NaHCO3, NH4NO3, Cr(OH)3, BaCl2, Na2HPO3, H2N-CH2-COOH, CH3COONH4, C2H5NH3Cl, ClNH3CH2COOH, CH3COOC2H5, CH2=CHCOONa, H2NCH2COONa Số chất lưỡng tính theo thuyết Bron-stêt là

Câu 64: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm các kim loại Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Cu, Ag vào dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), thu được kết tủa Y Đem Y tác dụng với dung dịch NH3 (dư), đến phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa Z Số hiđroxit có trong Y và Z lần lượt là

Câu 65: Cho sơ đồ chuyển hoá :

C6H5-CCH HCl  X  HCl Y  NaOH 2 

Z Trong đó X, Y, Z đều là sản phẩm chính Công thức của Z là

A C6H5CH(OH)CH2OH B C6H5CH2CH2OH C C6H5CH(OH)CH3 D C6H5COCH3

Câu 66: Cho các chất : CH3CH2OH, C4H10, CH3OH, CH3CHO, C2H4Cl2, CH3CH=CH2, C6H5CH2CH2CH3, C2H2,

CH3COOC2H5 Số chất bằng một phản ứng trực tiếp tạo ra axit axetic là

Câu 67: Đốt cháy chất hữu cơ X, thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng 5 : 4 Chất X tác dụng với Na, tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X có thể là

Câu 68: Hợp chất chứa đồng thời liên kết cộng hóa trị và liên kết ion là

Câu 69: Cho sơ đồ phản ứng :

CrO3 NaOH  X   H 2 SO4

Y   HCl Z  X

X, Y, Z là các hợp chất chứa crom X, Y, Z lần lượt là

A Na2CrO4, Na2Cr2O7, Cl2 B Na2Cr2O7, Na2CrO4, CrCl3

C Na2CrO4, Na2Cr2O7, CrCl3 D NaCrO2, Na2Cr2O7, CrCl3

Câu 70: Ba hợp chất hữu cơ X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3H4O2 X và Y đều tham gia phản ứng tráng bạc ; X, Z

có phản ứng cộng hợp Br2 ; Z tác dụng với NaHCO3 Công thức cấu tạo của X, Y, Z lần lượt là

A HCOOCH=CH2, HCO-CH2-CHO, CH2=CH-COOH B HCOOCH=CH2, CH2=CH-COOH, HCO-CH2-CHO

C HCO-CH2-CHO, HCOOCH=CH2, CH2=CH-COOH D CH3-CO-CHO, HCOOCH=CH2, CH2=CH-COOH

Trang 6

Mỗi lời giải không chỉ là áp dụng phương pháp mà thực sự là một quá trình phân tích và sáng tạo

Câu 71: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C4H6O2 Chất X không tác dụng với Na và NaOH nhưng tham gia phản ứng tráng bạc Số chất X phù hợp điều kiện trên (không kể đồng phân hình học) là

Câu 72: Các chất đều bị thuỷ phân trong dung dịch NaOH loãng, nóng là

A nilon-6, protein, nilon-7, anlyl clorua, vinyl axetat

B vinyl clorua, glyxylalanin, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl axetat),nilon-6,6

C nilon-6, tinh bột, saccarozơ, tơ visco, anlyl clorua, poliacrilonitrin

D mantozơ, protein, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl axetat), tinh bột

Câu 73: Phát biểu đúng là

A Ion Cr3+ có cấu hình electron là [Ar]3d5

B Lưu huỳnh và photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc CrO3

C Fe cháy trong Cl2 tạo ra khói có màu xanh lục

D Urê có công thức hóa học (NH4)2CO3

Câu 74: Thực hiện các thí nghiệm sau :

(1) Sục khí SO2 vào dung dịch K2Cr2O7 trong H2SO4 loãng (2) Sục khí SO2 vào dung dịch HNO3 đặc (3) Sục khí SO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (4) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc (5) Cho SiO2 vào dung dịch HF (6) Cho CrO3 vào dung dịch NaOH

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là

Câu 75: Cho các dung dịch chứa các chất tan : glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, axit fomic, glixerol, vinyl axetat,

anđehit fomic Những dung dịch vừa hoà tan Cu(OH)2 vừa làm mất màu nước brom là

A glucozơ, mantozơ, axit fomic, vinyl axetat

B glucozơ, mantozơ, axit fomic

C glucozơ, mantozơ, fructozơ, saccarozơ, axit fomic

D fructozơ, vinyl axetat, anđehit fomic, glixerol, glucozơ, saccarozơ

Câu 76: Cho cân bằng :

N2 (k) + 3H2 (k)  2NH3 (k) Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí thu được so với H2 giảm Phát biểu đúng về cân bằng này là

A Phản ứng thuận tỏa nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ

B Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

C Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

D Phản ứng nghịch tỏa nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ

Câu 77: Đốt cháy hoàn toàn các chất sau : FeS2, Cu2S, Ag2S, HgS, ZnS trong oxi (dư) Sau các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số phản ứng tạo ra oxit kim loại là

Câu 78: Có các dung dịch riêng biệt không dán nhãn : NH4Cl, AlCl3, FeCl3, Na2SO4, (NH4)2SO4, NaCl Thuốc thử cần thiết để nhận biết tất cả các dung dịch trên là dung dịch

Câu 79: Ion Xn+ có cấu hình electron là 1s22s22p6, X là nguyên tố thuộc nhóm A Số nguyên tố hóa học thỏa mãn với điều kiện của X là

Câu 80: Cho một số tính chất :

(1) Là chất kết tinh không màu (2) có vị ngọt (3) tan trong nước

(6) tham gia phản ứng tráng bạc (7) bị thuỷ phân trong môi trường kiềm loãng nóng

Các tính chất của saccarozơ là

A (1), (2), (3) và (4) B (1), (2), (3), (4), (5) và (6)

C (2), (3), (4), (5) và (6) D (1), (2), 3), (4) và (7)

Câu 81: Có các hóa chất : K2Cr2O7, HCl, KMnO4, MnO2, NaCl, HClO, H2SO4, KClO3 Những hóa chất được sử dụng để điều chế Cl2 trong phòng thí nghiệm là

A K2Cr2O7, HCl, KMnO4, MnO2, HClO B K2Cr2O7, HCl, KMnO4, MnO2, KClO3

C K2Cr2O7, HCl, KMnO4, MnO2, NaCl, HClO, H2SO4 D K2Cr2O7, HCl, KMnO4, MnO2, NaCl, HclO

Câu 82: Phát biểu đúng là

A Cho HNO2 vào dung dịch alanin hoặc dung dịch etyl amin thì đều có sủi bọt khí thoát ra

B Lực bazơ tăng dần theo dãy : C2H5ONa, NaOH, C6H5ONa, CH3COONa

C Fructozơ bị khử bởi AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư)

D Benzen và các đồng đẳng của nó đều làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng

Trang 7

Câu 83: Trong các phát biểu sau :

(1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ Be đến Ba) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần

(2) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện

(3) Kim loại Mg có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện

(4) Các kim loại Na, Ba, Be đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

(5) Kim loại Mg tác dụng nhanh với hơi nước ở nhiệt độ cao tạo ra MgO

Các phát biểu đúng là

A (2), (4) B (2), (5) C (1), (2), (3), (4), (5) D (2), (3), (4)

Câu 84: Xét cân bằng hoá học của một số phản ứng

1) Fe2O3(r) + 3CO(k)  2Fe(r) + 3CO2(k) 2) CaO(r) + CO2(k)  CaCO3(r)

3) N2O4(k)  2NO2(k) 4)H2(k) + I2(k)  2HI(k)

5) 2SO2(k) + O2(k)  2SO3(k)

Khi tăng áp suất, cân bằng hoá học không bị dịch chuyển ở các hệ

Câu 85: Axeton không phản ứng với chất nào sau đây ?

A KMnO4 trong H2O B brom trong CH3COOH C HCN trong H2O D H2 (xúc tác Ni, t0)

Câu 86: Phát biểu đúng là

A Người ta sử dụng ozon để tẩy trắng tinh bột và dầu ăn

B Không thể dùng nước brom để phân biệt 2 khí H2S và SO2

C Ở trạng thái rắn, NaCl tồn tại dưới dạng tinh thể phân tử

D Nước cường toan là hỗn hợp dung dịch HNO3 và HCl với tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 1

Câu 87: Trong các phát biểu sau :

(1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ có nhiệt độ nóng chảy giảm dần

(2) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện

(3) Kim loại Mg có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện

(4) Các kim loại Na, Ba, Be đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

(5) Kim loại Mg tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao tạo ra Mg(OH)2

(6) Cs là kim loa ̣i có nhiê ̣t đô ̣ nóng chảy thấp nhất

(7) Thêm HCl dư vào dung di ̣ch Na2CrO4 thì dung dịch chuyển sang màu da cam

(8) Theo chiều tăng của phân tử khối, tính axit và nhiệt độ sôi của các HX (X: halogen) tăng dần

(9) Các HX (X: halogen) đều có tính oxi hóa và tính khử trong các phản ứng hóa học

(10) Bột Al bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo hoặc oxi

Số phát biểu đúng là

Câu 88: Ag tan được trong dung dịch HNO3 Vai trò HNO3 trong phản ứng là:

A Vừa có vai trò oxi hoá, vừa có vai trò xúc tác B Chỉ có vai trò oxi hoá

C Vừa có vai trò khử, vừa có vai trò môi trường D Vừa có vai trò oxi hoá, vừa có vai trò môi trường

Câu 89: Để tách được Fe, Al, Cu ra khỏi hỗn hợp Nên chọn hoá chất sau (các điều kiện có đủ):

A KOH, HCl B NaOH, CO2, HCl C NaOH, CO2, HNO3 D KOH, H2SO4 98%

Câu 90: Cho các dung dịch: HBr, NaCl (bão hoà), K2SO4, Ca(OH)2, NaHSO4, Cu(NO3)2 Có bao nhiêu dung dịch trên tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 ?

Câu 91: Bốn kim loại Na; Al; Fe và Cu được ấn định không theo thứ tự X, Y, Z, T biết rằng:

- X; Y được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy

- X đẩy được kim loại T ra khỏi dung dịch muối

- Z tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nóng nhưng không tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nguội

X, Y, Z, T theo thứ tự là:

Câu 92: Cho các phát biểu sau:

(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước

(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói

(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết -1,4-glicozit

(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc

(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Trang 8

Mỗi lời giải không chỉ là áp dụng phương pháp mà thực sự là một quá trình phân tích và sáng tạo

Câu 93: Trong phản ứng hoà tan CuFeS2 với HNO3 đặc, nóng tạo ra sản phẩm là các muối và axit sunfuric thì một phân

tử CuFeS2 sẽ

A sẽ nhường 17 electron B sẽ nhận 11 electron C sẽ nhường 11 electron D sẽ nhận 17 electron

Câu 94: Ảnh hưởng của nhóm amino đến gốc phenyl trong phân tử anilin được thể hiện qua phản ứng giữa anilin với

A Dung dịch Br2 B Dung dịch Br2 và dung dịch HCl

Câu 95: Cho các phát biểu sau:

a) Cấu tạo hóa học cho biết thứ tự, bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

b) Cấu trúc hóa học chỉ cho biết vị trí trong không gian của các nhóm nguyên tử trong phân tử

c) Nguyên tử clo là một loại gốc tự do

d) C6H12 có 4 cặp đồng phân cis-trans là anken

Các phát biểu đúng là

Câu 96: Cho các hiđrocacbon sau:

xicloankan không phân nhánh (4) ankan không phân nhánh (5) anken không phân nhánh (6) Thứ tự tăng dần chỉ số octan của các hiđrocacbon trên là

A 1, 3, 2, 6, 4, 5 B 5, 4, 6, 2, 3, 1 C 4, 5, 6, 2, 3, 1 D 5, 4, 6, 1, 2, 3

( Các hidrocacbon mạch vòng và mạch phân nhánh có chỉ số Octan cao hơn loại không phân nhánh)

Câu 97: Các dung dịch sau có cùng pH: NH4Cl(1); C6H5NH3Cl(2); CH3NH3Cl(3); (CH3)2NH2Cl(4) Thứ tự tăng dần nồng

độ mol của các dung dịch trên là

(càng khó phân ly thì nồng độ càng cao)

Câu 98: Để định tính C, H của hợp chất hữu cơ, cần sử dụng các hóa chất là

A CuO, dung dịch H2SO4, dung dịch NaOH B O2, dung dịch H2SO4, dung dịch NaOH

C Không khí, CuSO4 khan, dung dịch Ba(OH)2 D O2, CuSO4 khan, dung dịch Ca(OH)2

Câu 99: Cho 3 lọ đựng 3 dung dịch bị mất nhãn: NaOH, HCl, HNO3 Thuốc thử nào sau đây không nhận biết được 3

dung dịch trên ?

Câu 100: Cho 0,1 mol mỗi chất sau vào nước thu được 1 lít dung dịch tương ứng:

C2H5ONa (1) CH3COONa (2) C6H5ONa (3) C2H5COOK (4) Na2CO3 (5)

Thứ tự tăng dần pH của các dung dịch trên là

A 2, 4, 3, 5, 1 B 2, 4, 5, 3, 1 C 1, 5, 3, 4, 2 D 1, 5, 3, 4, 2

Câu 101: Có các nhận định

(1) S2- < Cl- < Ar < K+ là dãy được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử

(2) Có 3 nguyên tố mà nguyên tử của nó ở trạng thái cơ bản có cấu trúc electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 4s1

(3) Cacbon có hai đồng vị, Oxi có 3 đồng vị Số phân tử CO2 được tạo ra từ các đồng vị trên là 12

(4) Cho các nguyên tố: O, S, Cl, N, Al Khi ở trạng thái cơ bản: tổng số electron độc thân của chúng là: 11

(5) Các nguyên tố: F, O, S, Cl đều là những nguyên tố p

(6) Nguyên tố X tạo được hợp chất khí với hidro có dạng HX Vậy X tạo được oxit cao X2O7

Số nhận định không chính xác là?

Câu 102: Cho các chất sau: phenol, khí sunfurơ, toluen, ancol benzylic, isopren, axit metacrylic, vinyl axetat, phenyl

amin, axit benzoic Số chất phản ứng được với dung dịch nước brom ở nhiệt độ thường là

Câu 103: Cho các chất: AgNO3, Cu(NO3)2, MgCO3, Ba(HCO3)2, NH4HCO3, NH4NO3 và Fe(NO3)2 Nếu nung các chất trên đến khối lượng không đổi trong các bình kín không có không khí, rồi cho nước vào các bình, số bình có thể tạo lại chất ban đầu sau các thí nghiệm là

Câu 104: X là hợp chất bền mạch hở, có công thức phân tử là C4H8O X tác dụng với H2 dư (xt Ni, t0) thu được butan-1ol

Số đông phân X thỏa mãn là?

Câu 105: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo, mạch hở có công thức phân tử C5H8 tác dụng với H2 dư (xúc tác thích hợp) thu được sản phẩm isopentan?

Trang 9

ĐÁP ÁN CHUYÊN ĐỀ LÝ THUYẾT

Ngày đăng: 04/07/2015, 15:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w