1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

[Quà] - Đáp Án Tham Khảo Bài Tập Kiểm Tra Trên Lớp.pdf

16 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp Án Tham Khảo Bài Tập Kiểm Tra Trên Lớp
Tác giả Vũ Quang Mẫn
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên, ĐHQG HCM
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Kiểm Tra
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 758,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN, ĐHQG HCM KHOA HÓA HỌC CHI HỘI 20HOH2 Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ ban chấp hành chi hội 20HOH2 qua email bch chihoi 20hoh2@gmail com BÀI KIỂM TRA QUÁ TRÌNH NHIỆT ĐỘN[.]

Trang 1

Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ ban chấp hành chi hội 20HOH2 qua email:

bch.chihoi.20hoh2@gmail.com

BÀI KIỂM TRA QUÁ TRÌNH NHIỆT ĐỘNG HÓA HỌC

Vũ Quang Mẫn

1 Một quá trình có biến thiên năng lượng tự do Gibbs tại điều kiện đẳng áp tuân theo biểu thức sau: ∆𝐺𝐺(𝐽𝐽) = −73.1 + 42.8𝑇𝑇 (J) Vậy AH và AS của quá trình trên là:

a ∆𝐻𝐻 = −73.1 𝑘𝑘𝐽𝐽 𝑚𝑚𝑚𝑚𝑙𝑙−1 và ∆𝑆𝑆 = −42.8 𝐽𝐽 𝑚𝑚𝑚𝑚𝑙𝑙−1 𝐾𝐾−1

b ∆𝐻𝐻 = −73.1 𝐽𝐽 𝑚𝑚𝑚𝑚𝑙𝑙−1 và ∆𝑆𝑆 = 42.8 𝐽𝐽 𝑚𝑚𝑚𝑚𝑙𝑙−1 𝐾𝐾−1

c ∆𝐻𝐻 = −73.1 𝐽𝐽 𝑚𝑚𝑚𝑚𝑙𝑙−1 và ∆𝑆𝑆 = −42.8 𝐽𝐽 𝑚𝑚𝑚𝑚𝑙𝑙−1 𝐾𝐾−1

d ∆𝐻𝐻 = 73.1 𝐽𝐽 𝑚𝑚𝑚𝑚𝑙𝑙−1 và ∆𝑆𝑆 = 42.8 𝐽𝐽 𝑚𝑚𝑚𝑚𝑙𝑙−1 𝐾𝐾−1

e ∆𝐻𝐻 = 73.1 𝐽𝐽 𝑚𝑚𝑚𝑚𝑙𝑙−1 và ∆𝑆𝑆 = −42.8 𝐽𝐽 𝑚𝑚𝑚𝑚𝑙𝑙−1 𝐾𝐾−1

Đáp án: C

Ta có: ∆𝐺𝐺 = ∆𝐻𝐻 − 𝑇𝑇∆𝑆𝑆 ⇒ ∆𝐻𝐻 = −73.1(𝐽𝐽); ∆𝑆𝑆 = −42.8(𝐽𝐽) ⇒ 𝐶𝐶ℎọ𝑛𝑛 𝐶𝐶

2 Xem xét một khí thật được đặt trong bình chứa, giả sử lực hút liên phân tử giữa các chất khí

bị mất đi Tính chất nào sau đây của hệ là đúng:

a Áp suất không thay đổi

b Chất khí bị phân hủy

c Áp suất tăng

d Áp suất giảm

e Không xác định được

Đáp án: C

Lực hút liên phân tử giữa các chất khí bị mất đi ⇒ Lực đẩy liên phân tử chiếm ưu thế ⇒ Áp suất của khối khí tác động lên bình chứa tăng

3 Hãy tính biến thiên entropy cho quá trính nén bắt thuận nghịch của khí oxy tại 300 K Biết áp suất ban đầu của khí là 2,00 bar trong thể tích 100 L và áp suát cuối là 5,00 bar

a -114,14J/K

b 28,5J/K

c -61,9J/K

d 0,609J/K

e -7,62J/K

Đáp án: C

∆𝑆𝑆 = 𝑛𝑛𝑛𝑛 ln𝑃𝑃𝑃𝑃1

2=𝑃𝑃𝑃𝑃𝑛𝑛𝑇𝑇 × 𝑛𝑛 ln𝑃𝑃𝑃𝑃1

2=𝑃𝑃1𝑇𝑇 ln𝑃𝑃1 𝑃𝑃𝑃𝑃1

2

≈ −0.611(𝐵𝐵𝐵𝐵𝐵𝐵 𝐿𝐿 𝐾𝐾−1) = −61.1(𝐽𝐽 𝐾𝐾−1)

Trang 2

Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ ban chấp hành chi hội 20HOH2 qua email:

bch.chihoi.20hoh2@gmail.com

4 Một khối kim loại 2 kg đang ở nhiệt độ 450 K được cho vào bể nước lớn có nhiệt độ 295 K Khối kim loại được cân bằng nhiệt với bồn nước Dự đoán sự thay đổi entropy của kim loại (∆𝑆𝑆1), entropy của bể nước (∆𝑆𝑆2) và entropy tổng cộng (∆𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆) của quá trình như sau:

a ∆𝑆𝑆1> 0, ∆𝑆𝑆2< 0, ∆𝑆𝑆𝑡𝑡𝑡𝑡 > 0

b ∆𝑆𝑆1< 0, ∆𝑆𝑆2> 0, ∆𝑆𝑆𝑡𝑡𝑡𝑡 > 0

c ∆𝑆𝑆1> 0, ∆𝑆𝑆2> 0, ∆𝑆𝑆𝑡𝑡𝑡𝑡 < 0

d ∆𝑆𝑆1> 0, ∆𝑆𝑆2> 0, ∆𝑆𝑆𝑡𝑡𝑡𝑡 > 0

e ∆𝑆𝑆1< 0, ∆𝑆𝑆2< 0, ∆𝑆𝑆𝑡𝑡𝑡𝑡 < 0

Đáp án: B

Quá trình bất thuận nghịch ⇒ ∆𝑆𝑆𝑡𝑡𝑡𝑡 > 0

Khối KL giảm nhiệt độ ⇒ ∆𝑆𝑆1< 0

Bể nước tăng nhiệt độ ⇒ ∆𝑆𝑆2 > 0

5 có ∆𝐻𝐻° =-104,0 kJ và ∆𝑆𝑆° = -60,8 J/K Cho biết khoảng nhiệt độ nào thì phản ứng trên xảy ra

tự nhiên? Giả sử enthalpy và entropy không phụ thuộc vào nhiệt độ

a T<1710 K

b T>1500°C

c T>1000K

d T<1437K

e T>1800K

Đáp án: A

Phản ứng xảy ra tự nhiên ⇒ ∆𝐺𝐺 < 0 ⇒ ∆𝐻𝐻 − 𝑇𝑇∆𝑆𝑆 < 0 ⇒ 𝑇𝑇 <∆𝐻𝐻∆𝑆𝑆(𝑣𝑣ì ∆𝑆𝑆 < 0) = 1710 𝐾𝐾

6 Tính nhiệt độ đông đặc của glycerol (𝐶𝐶3𝐻𝐻8𝑂𝑂3) biết rằng entropy mol ∆𝑆𝑆° cho quá trình là 62,7 (J/K.mol) và ∆𝐻𝐻0 = —18,3 kJ/mol

a 68,6°C

b 292K

c 375°C

d 598K

e 102K

Đáp án: B

Ta có: ∆𝑆𝑆𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠=∆𝐻𝐻𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠

𝑇𝑇 ⇒ 𝑇𝑇 =∆𝐻𝐻𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠

∆𝑆𝑆𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠=−18.3×1062.7 3= 291.87𝐾𝐾 = 18.870𝐶𝐶

Trang 3

Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ ban chấp hành chi hội 20HOH2 qua email:

bch.chihoi.20hoh2@gmail.com

7 Phương trình tính toán biến thiên entropy ở các điều kiện:

- ∆𝑆𝑆 = 𝑛𝑛𝐶𝐶𝑣𝑣.𝑚𝑚ln𝑇𝑇2

𝑇𝑇1

- ∆𝑆𝑆 = 𝑛𝑛𝑛𝑛 ln𝑃𝑃1

𝑃𝑃2

- ∆𝑆𝑆 = 𝑛𝑛𝑛𝑛 ln𝑉𝑉2

𝑉𝑉1

- ∆𝑆𝑆 = 𝑛𝑛𝐶𝐶𝑝𝑝.𝑚𝑚ln𝑇𝑇2

𝑇𝑇 1

Đáp án:

- ∆𝑆𝑆 = 𝑛𝑛𝐶𝐶𝑣𝑣,𝑚𝑚ln𝑇𝑇2

𝑇𝑇1 : Đẳng tích

- ∆𝑆𝑆 = 𝑛𝑛𝑛𝑛 ln𝑃𝑃1

𝑃𝑃2 : Đẳng nhiệt

- ∆𝑆𝑆 = 𝑛𝑛𝑛𝑛 ln𝑉𝑉2

𝑉𝑉 1 : Đẳng nhiệt

- ∆𝑆𝑆 = 𝑛𝑛𝐶𝐶𝑝𝑝,𝑚𝑚ln𝑇𝑇2

𝑇𝑇 1 : Đẳng áp

8 Công thực hiện của một khối khí xác định ở biến đổi đoạn nhiệt sẽ phụ thuộc vào sự thay đổi của:

a Thể tích

b Áp suất

c Nhiệt độ

d Trọng lượng

e Tất cả đều đúng

Đáp án: E

𝑤𝑤 =𝑚𝑚𝑀𝑀 𝐶𝐶𝑉𝑉,𝑚𝑚∆𝑇𝑇 = −𝑃𝑃∆𝑃𝑃

9 Quá trình biến đổi của khí lý tưởng có dw = 0 và dq < 0 Vậy điều gì sẽ xảy ra sau đây?

a Thể tích khối khí tăng

b Nhiệt độ của khối khí giảm

c Tất cả đều sai

d Nhiệt độ khối khí tăng

e Áp suất giữ nguyên không đổi

Đáp án: B

𝑑𝑑𝑤𝑤 = 0 ⇒ biến đổi đẳng tích ⇒ 𝑞𝑞 = 𝑛𝑛𝐶𝐶𝑉𝑉,𝑚𝑚∆𝑇𝑇 𝑚𝑚à 𝑑𝑑𝑞𝑞 < 0 ⇒ ∆𝑇𝑇 < 0

10 Giá trị entropy của một đơn chát tinh thể hoàn hảo tại nhiệt độ 0 tuyệt đối có giá trị bằng:

a Bằng 0

Trang 4

Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ ban chấp hành chi hội 20HOH2 qua email:

bch.chihoi.20hoh2@gmail.com

b Lớn hơn 0 hoặc nhỏ hơn 0

c Lớn hơn 0

d Nhỏ hơn 0

e Nhỏ hơn hay bằng 0

Đáp án: A

Nguyên lý 3 của nhiệt động học

11 Cho các chất khí gồm argon (Ar), chlor (𝐶𝐶𝑙𝑙2) và nitơ (𝑁𝑁2) tuân theo định luật van der Waals Hãy sắp xếp theo thứ tự tăng dàn hệ só điều chỉnh thẻ tích khí van der Waals a Biết phương trình van der Waals có dạng (P + 𝑛𝑛𝑉𝑉22𝑎𝑎)(V — nb) = nRT

a 𝐴𝐴𝐵𝐵 < 𝐶𝐶𝑙𝑙2< 𝑁𝑁2

b 𝑁𝑁2< 𝐶𝐶𝑙𝑙2< 𝐴𝐴𝐵𝐵

c 𝐴𝐴𝐵𝐵 < 𝑁𝑁2< 𝐶𝐶𝑙𝑙2

d 𝐶𝐶𝑙𝑙2< 𝐴𝐴𝐵𝐵 < 𝑁𝑁2

e 𝑁𝑁2< 𝐴𝐴𝐵𝐵 < 𝐶𝐶𝑙𝑙2

Đáp án: C

Mật độ e: 𝐴𝐴𝐵𝐵 < 𝑁𝑁2< 𝐶𝐶𝑙𝑙2⇒ Lực tương tác liên phân tử: 𝐴𝐴𝐵𝐵 < 𝑁𝑁2 < 𝐶𝐶𝑙𝑙2

12 Hãy dự đoán biến thiên entropy của quá trình trộn lấn 2 mol Argon ở 1 atm và 3 mol Heli ở 2 atm ở điều kiện đẳng áp tại nhiệt độ 298 K

a ∆𝑆𝑆 > 0

b ∆𝑆𝑆 = 0

c ∆𝑆𝑆 ≥ 0

d ∆𝑆𝑆 < 0

e Chưa xác định được

Đáp án: A

Quá trình trộn lẫn khí là quá trình tăng entropy

13 Cho biết trị số của đương áp khí nitơ (𝑓𝑓𝑁𝑁2) là 104,6 atm tại nhiệt độ 500 °C và áp suất tại 100 atm Hằng số đương áp và tính chất của khí 𝑁𝑁2 tại điều kiện này là

a 1,046 và khí Na như khí lý tưởng

b 1,046 và khí Nạ sai lệch so với khí lý tưởng

c 0,986 < 𝛾𝛾 <1,046 và khí Nạ như khí lý tưởng

d 0,956 và khí N; sai lệch so với khí lý tưởng

e 0,956 và khí Na như khí lý tưởng

Đáp án: B

Trang 5

Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ ban chấp hành chi hội 20HOH2 qua email:

bch.chihoi.20hoh2@gmail.com

𝛾𝛾 =𝑓𝑓𝑝𝑝=104.6100 = 1.046 ≠ 1 ⇒ Lệch so với KLT

14 Trong một quá trình công nghiệp, nitơ được làm nóng tới 600 K trong một bình có thể tích không đổi Biết áp suất và nhiệt độ đầu vào là 150 bar và 200 K, hỏi áp suất của khí đi ra là bao nhiêu, giả sử khí coi như lý tưởng

a 225bar

b 480 bar

c 5bar

d 800 bar

e 50bar

Đáp án: B

𝑃𝑃𝑃𝑃 = 𝑛𝑛𝑛𝑛𝑇𝑇 ⇒𝑃𝑃𝑇𝑇 = 𝑆𝑆𝑚𝑚𝑛𝑛𝑐𝑐𝑆𝑆

𝑃𝑃1

𝑇𝑇1 =

𝑃𝑃2

𝑇𝑇2⇔

150

200 =

𝑃𝑃2

600 ⇔ 𝑃𝑃2= 450 𝑏𝑏𝐵𝐵𝐵𝐵

15 Tính entropy chuẩn cho quá trình tổng hợp 1 mol 𝑁𝑁𝐻𝐻3 (k) ở 25 °C, biết entropy mol chuẩn của 𝑁𝑁2 (k), 𝐻𝐻2 (k) và 𝑁𝑁𝐻𝐻3 (k) lần lượt là 191,6 J/mol K, 130,7 J/mol K và 192,5 J/mol K

a -198,8 J/mol K

b 198,8 J/mol K

c -99,4 J/mol K

d -361,1 J/mol K

e Đáp án khác

Đáp án: C

1

2 𝑁𝑁2+

3

2 𝐻𝐻2 ↔ 𝑁𝑁𝐻𝐻3

∆𝑆𝑆𝑞𝑞𝑞𝑞á 𝑡𝑡𝑡𝑡ì𝑛𝑛ℎ0 = 𝑆𝑆𝑁𝑁𝐻𝐻0 3−32 𝑆𝑆𝐻𝐻02−12 𝑆𝑆𝑁𝑁02= −99.35 𝐽𝐽 𝑚𝑚𝑚𝑚𝑙𝑙−1 𝐾𝐾−1

16 Cho các phương trình nhiệt hoá học sau:

𝐴𝐴 → 𝐵𝐵 ∆𝐻𝐻0= +100 𝑘𝑘𝑆𝑆𝐵𝐵𝑙𝑙

𝐵𝐵 → 𝐶𝐶∆𝐻𝐻0= −80 𝑘𝑘𝑆𝑆𝐵𝐵𝑙𝑙 Sắp xếp giá trị enthalpy hình thành của các chất A,B và C trên theo thứ tự tăng dần

a A<C<B

b B<C<A

Trang 6

Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ ban chấp hành chi hội 20HOH2 qua email:

bch.chihoi.20hoh2@gmail.com

c A<B<C

d B<A<C

e C<A<B

Đáp án: A

∆𝐻𝐻1 = ∆𝐻𝐻𝑓𝑓(𝐵𝐵)− ∆𝐻𝐻𝑓𝑓(𝐴𝐴)= 100 ⇒ ∆𝐻𝐻𝑓𝑓(𝐵𝐵)= 100 + ∆𝐻𝐻𝑓𝑓(𝐴𝐴)

∆𝐻𝐻2= ∆𝐻𝐻𝑓𝑓(𝐶𝐶)− ∆𝐻𝐻𝑓𝑓(𝐵𝐵)= −80 ⇒ ∆𝐻𝐻𝑓𝑓(𝐵𝐵)= 80 + ∆𝐻𝐻𝑓𝑓(𝐶𝐶) Vậy ∆𝐻𝐻𝑓𝑓(𝐴𝐴)< ∆𝐻𝐻𝑓𝑓(𝐶𝐶)< ∆𝐻𝐻𝑓𝑓(𝐵𝐵)

17 1 mol đường glucose 𝐶𝐶6𝐻𝐻12𝑂𝑂6 bị oxi hóa hoàn toàn thành khí 𝐶𝐶𝑂𝑂2 và nước lỏng ở 20 °C và 1 atm, ghi nhận được ∆𝑈𝑈 = - 2217 kJ/mol và ∆𝑆𝑆 = 147,4 J/ mol.K Hãy cho biết công cực đại mà

hệ thống có thể thực hiện

a 149,6kJ

b -2260kJ

c -2069kJ

d -45,5kJ

e 2369kJ

Đáp án: B

Công cực đại: 𝑤𝑤 = ∆𝐴𝐴 = ∆𝑈𝑈 − 𝑇𝑇∆𝑆𝑆 = −2260 𝑘𝑘𝐽𝐽 𝑚𝑚𝑚𝑚𝑙𝑙−1

1 mol 𝐶𝐶6𝐻𝐻12𝑂𝑂6⇒ ∆𝐴𝐴 = −2260𝑘𝑘𝐽𝐽

18 Tại nhiệt độ xác định, có 1,5 L khí A đo ở 0,5 bar và 0,5 L khí B đo ở 1,0 bar được cho vào bình cầu 5 L Giả sử các khí coi như lý tưởng, hỏi áp suất cuối trong bình

a 0,25bar

b 0,50bar

c 0,70bar

d 0,60 bar

e 0,40 bar

Đáp án: A

𝑃𝑃𝑡𝑡𝑠𝑠𝑡𝑡𝑎𝑎𝑠𝑠 =𝑃𝑃𝐴𝐴𝑃𝑃𝐴𝐴+ 𝑃𝑃𝐵𝐵𝑃𝑃𝐵𝐵

𝑃𝑃𝑡𝑡𝑠𝑠𝑡𝑡𝑎𝑎𝑠𝑠 = 0.25 𝑏𝑏𝐵𝐵𝐵𝐵

19 Năm mol khí lý tưởng nén thuận nghịch ở 25 °C từ áp suất 2,0 atm đến 5,0 atm Biểu thức tính biến thiên năng lượng tự do của quá trình trên là

a ∆𝐺𝐺 = 5 × 0,082 × 298 × 𝐼𝐼𝑛𝑛 �52�

b ∆𝐺𝐺 = 5 × 8.314 × 298 × 𝐼𝐼𝑛𝑛 �25�

Trang 7

Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ ban chấp hành chi hội 20HOH2 qua email:

bch.chihoi.20hoh2@gmail.com

c ∆𝐺𝐺 = 5 × 8.314 × 298 × 𝐼𝐼𝑛𝑛 �52�

d ∆𝐺𝐺 = 5 × 0.082 × 25 × 𝐼𝐼𝑛𝑛 �52�

e ∆𝐺𝐺 = 5 × 8.314 × 𝐼𝐼𝑛𝑛 �25�

Đáp án: C

∆𝐺𝐺 = ∆𝐻𝐻 − 𝑇𝑇∆𝑆𝑆 Thuận nghịch đẳng nhiệt ⇒ ∆𝐻𝐻 = 0 ⇒ ∆𝐺𝐺 = −𝑇𝑇∆𝑆𝑆 = 𝑛𝑛𝑛𝑛𝑇𝑇 ln𝑃𝑃2

𝑃𝑃 1= 5 × 8.314 × 298 × ln52

20 Một mol khí lý tưởng ở 300 K giãn nở đẳng nhiệt từ 1 L đến 10 L Biến thiên nội năng (∆𝑈𝑈) cho khối khí đối với quá trình này là bao nhiêu?

a 1381,1 cal

b 9 L atm

c 0 cal

d 123,1 cal

e 163,7 cal

Đáp án: C

Đẳng nhiệt ⇒ ∆𝑈𝑈 = 0

21 Chất khí nào sau đây lệch nhiều nhất so với khí lý tưởng ?

a 1𝑔𝑔 𝐻𝐻2 trong bình 0.5 𝐿𝐿 có áp suất là 24.63 atm tại 300 K

b 1 mol 𝑁𝑁𝐻𝐻3 tại 300 K và 1 atm chiếm thể tích 22.4 L

c 16 g 𝐶𝐶𝐻𝐻4 tại 00𝐶𝐶 và 1 atm chiếm thể tích 22.4 L

d 16 g 𝑂𝑂2 tại điều kiện chuẩn (STP) có thể tích là 11.2 L

e 5.6 L 𝐶𝐶𝑂𝑂2 tại điều kiện chuẩn (STP) có khối lượng 11 g

Đáp án: B

𝑍𝑍 =𝑛𝑛𝑛𝑛𝑇𝑇𝑃𝑃𝑃𝑃

Z càng lệch so với 1 thì khí lệch nhiều nhất so với khí lý tưởng

22 Hãy tính entropy mol tiêu chuẩn của chì tại 100 °C, biết chì có entropy mol tiêu chuẩn tại 25

°C là 64,80 J/mol.K và có 𝐶𝐶𝑝𝑝,𝑚𝑚 = 26,4 J/mol.K Xem nhiệt dung mol đẳng áp của chì không thay đổi theo nhiệt độ

a 1980 J/mol.K

b 91,20 J/mol.K

c 2044 J/mol.K

Trang 8

Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ ban chấp hành chi hội 20HOH2 qua email:

bch.chihoi.20hoh2@gmail.com

d 70,72J/mol.K

e 97,84 J/mol.K

Đáp án: C

∆𝑆𝑆′ = ∆𝑆𝑆 + � 𝐶𝐶𝑇𝑇2 𝑝𝑝,𝑚𝑚𝑑𝑑𝑇𝑇

𝑇𝑇1 = 2044.8(𝐽𝐽 𝑚𝑚𝑚𝑚𝑙𝑙−1 𝐾𝐾−1)

23 Entropy tăng ở các trường hợp nào sau đây

(1) Ở các quá trình nóng chảy, bay hơi, thăng hoa

(2) Quá trình hòa tan một chất khí vào chất lỏng, một chát rắn hay một chát lỏng hòa tan vào chất lỏng

(3) Phản ứng có số phân tử khí tăng

(4) Khi hạ nhiệt độ của phản ứng

a (1), (2) và (3)

b (1)và (3)

c (2) và (4)

d (1) và (2)

e (3) và (4)

Đáp án: A

24 Hãy dự đoán dấu ∆𝑆𝑆 thành phần và toàn phần của quá trình biến đổi bất thuận nghịch của:

a ∆𝑆𝑆1< 0, ∆𝑆𝑆2> 0, ∆ 𝑆𝑆3< 0 𝑣𝑣à ∆𝑆𝑆 > 0

b ∆𝑆𝑆1< 0, ∆𝑆𝑆2= 0, ∆ 𝑆𝑆3< 0 𝑣𝑣à ∆𝑆𝑆 > 0

c ∆𝑆𝑆1> 0, ∆𝑆𝑆2< 0, ∆ 𝑆𝑆3< 0 𝑣𝑣à ∆𝑆𝑆 < 0

d ∆𝑆𝑆1> 0, ∆𝑆𝑆2= 0, ∆ 𝑆𝑆3< 0 𝑣𝑣à ∆𝑆𝑆 < 0

e ∆𝑆𝑆1< 0, ∆𝑆𝑆2> 0, ∆ 𝑆𝑆3> 0 𝑣𝑣à ∆𝑆𝑆 < 0

Đáp án: C

∆𝑆𝑆1> 0 (tăng nhiệt độ)

∆𝑆𝑆2< 0 (quá trình chuyển pha từ lỏng sang rắn)

∆𝑆𝑆3< 0 (giảm nhiệt độ)

∆𝑆𝑆 < 0 (quá trình chuyển pha bất thuận nghịch từ lỏng sang rắn)

25 Một khí thường biểu hiện tính chất như một khí lý tưởng tại:

Trang 9

Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ ban chấp hành chi hội 20HOH2 qua email:

bch.chihoi.20hoh2@gmail.com

a Áp suất cao và nhiệt độ tháp

b Áp suất tháp và nhiệt độ tháp

c Áp suất và nhiệt độ tới hạn của nó

d Áp suất thấp và nhiệt độ cao

e Áp suất cao và nhiệt độ cao

Đáp án: D

26 Một dung môi sôi ở 800𝐶𝐶 Giả sử dung môi tuân theo định luật thực nghiệm Trouton Hãy ước tính nhiệt bốc hơi mol ∆𝐻𝐻𝑣𝑣, của dung môi đó

a 1.7 kcal/mol

b 1.1 kcal/mol

c 31 kcal/mol

d 7.4 kcal/mol

e 6.9 kcal/mol

Đáp án: D

Hằng số trouton: ∆𝑆𝑆𝑣𝑣= 21 𝑆𝑆𝐵𝐵𝑙𝑙 𝑚𝑚𝑚𝑚𝑙𝑙−1 𝐾𝐾−1

∆𝐻𝐻𝑣𝑣= ∆𝑆𝑆𝑣𝑣× 𝑇𝑇 = 7413 (𝑆𝑆𝐵𝐵𝑙𝑙 𝑚𝑚𝑚𝑚𝑙𝑙−1) = 7.413(𝑘𝑘𝑆𝑆𝐵𝐵𝑙𝑙 𝑚𝑚𝑚𝑚𝑙𝑙−1)

27 Sulfuryl chloride phân hủy theo phản ứng: 𝑆𝑆𝑂𝑂2𝐶𝐶𝑙𝑙2(𝑘𝑘) ↔ 𝑆𝑆𝑂𝑂2 (𝑘𝑘) + 𝐶𝐶𝑙𝑙2 (𝑘𝑘) với 𝐾𝐾𝑡𝑡 = 0,045 ở nhiệt độ 375 °C Hãy cho biết phản ứng thuận, phản ứng nghịch hay cân bằng xảy ra nếu trong bình thể tích 1L có chứa: 2,00 mol 𝑆𝑆𝑂𝑂2𝐶𝐶𝑙𝑙2, 0,17 mol 𝑆𝑆𝑂𝑂2và 0,19 mol 𝐶𝐶𝑙𝑙2

a 𝑄𝑄𝐶𝐶 < 𝐾𝐾𝐶𝐶 phản ứng xảy ra theo chiều thuận

b 𝑄𝑄𝐶𝐶 > 𝐾𝐾𝐶𝐶 phản ứng xảy ra theo chiều nghịch

c 𝑄𝑄𝐶𝐶 > 𝐾𝐾𝐶𝐶 phản ứng xảy ra theo chiều thuận

d 𝑄𝑄𝐶𝐶 = 𝐾𝐾𝐶𝐶 phản ứng cân bằng

e 𝑄𝑄𝐶𝐶 < 𝐾𝐾𝐶𝐶 phản ứng xảy ra theo chiều nghịch

Đáp án: A

𝑄𝑄𝐶𝐶 =𝐶𝐶𝑆𝑆𝑂𝑂2× 𝐶𝐶𝐶𝐶𝑠𝑠2

𝐶𝐶𝑆𝑆𝑂𝑂2𝐶𝐶𝑠𝑠2 = 0.01615 < 0.045 = 𝐾𝐾𝐶𝐶

⇒ Phản ứng xảy ra theo chiều thuận

28 Nguyên nhân gây ra sai lệch dương trong định luật Raoult là gì?

a Tương tác giữa các phân tử khác loại (A-B) lớn hơn tương tác giữa các phân tử cùng loại (A-A hoặc B-B)

b Tương tác giữa các phân tử khác loại B) khác tương tác giữa các phân tử cùng loại

(A-A hoặc B-B)

Trang 10

Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ ban chấp hành chi hội 20HOH2 qua email:

bch.chihoi.20hoh2@gmail.com

c Tương tác giữa các phân tử khác loại B) bằng tương tác giữa các phân tử cùng loại

(A-A hoặc B-B)

d Tương tác giữa các phân tử (A-B) lớn hơn tương tác giữa các phân tử (B-A)

e Tương tác giữa các phân tử khác loại (A-B) nhỏ hơn tương tác giữa các phân tử cùng loại (A-A hoặc B-B)

Đáp án: E

29 Xét cân bằng phân huỷ khí ozone thành khí oxy: 𝑂𝑂3↔ 𝑂𝑂2+ 𝑂𝑂 Chọn phát biểu đúng sau đây

về hệ thống cân bằng

a 𝐶𝐶 = 1, 𝑃𝑃 = 2, 𝐹𝐹 = 2

b 𝐶𝐶 = 1, 𝑃𝑃 = 2, 𝐹𝐹 = 1

c 𝐶𝐶 = 2, 𝑃𝑃 = 1, 𝐹𝐹 = 0

d 𝐶𝐶 = 2, 𝑃𝑃 = 2, 𝐹𝐹 = 2

e 𝐶𝐶 = 1, 𝑃𝑃 = 3, 𝐹𝐹 = 0

Đáp án: D

- Hệ có 2 pha:

o Pha khí: 𝑂𝑂2 và 𝑂𝑂3

o Pha của O nguyên tử

⇒ 𝐹𝐹 = 2

- Hệ có 2 cấu tử:

o Số thành phần: 3

o Số biểu thức liên hệ: 1 𝐾𝐾𝐶𝐶 =[𝑂𝑂2 ][𝑂𝑂]

[𝑂𝑂3]

⇒ 𝐶𝐶 = 3 − 1 = 2

⇒ 𝐹𝐹 = 𝐶𝐶 − 𝐹𝐹 + 2 = 2

30 Cho giản đồ pha lỏng-lỏng của hai chất lỏng tan một phần vào nhau như hình trên 𝑇𝑇𝑈𝑈𝐶𝐶 là nhiệt độ tới hạn trên Nhận xét nào sau đây là đúng

Trang 11

Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ ban chấp hành chi hội 20HOH2 qua email:

bch.chihoi.20hoh2@gmail.com

a Trên nhiệt độ 𝑇𝑇𝑈𝑈𝐶𝐶, hệ tồn tại 1 pha

b Dưới nhiệt độ 𝑇𝑇𝑈𝑈𝐶𝐶, hệ tồn tại 2 pha

c Vùng 2 pha lỏng gồm pha lỏng A và pha lỏng B

d Vùng 2 pha gồm pha giàu A hơn và pha giàu B hơn

e Cả A và D đều đúng

Đáp án: E

31 Cho giản đồ pha của nước như đồ thị sau Hãy xác định nhiệt độ và áp suất mà tại đó ba pha rắn, lỏng và khí của nước cùng tồn tại

Trang 12

Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ ban chấp hành chi hội 20HOH2 qua email:

bch.chihoi.20hoh2@gmail.com

a 0 K và chân không

b 373 K và 1 atm

c 273.2 K và 0.006 atm

d 273 K và 1 atm

e 647 K và 218 atm

Đáp án: C

32 Cho giản đồ pha lỏng hơi hệ hai cấu tử ethanol và nước như sau Hãy cho biết hàm lượng ethanol (% theo khối lượng) trong dung dịch sau chưng cất phân đoạn thu được Biết hỗn hợp ban đầu đem chưng cất có thành phần là C1

Trang 13

Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ ban chấp hành chi hội 20HOH2 qua email:

bch.chihoi.20hoh2@gmail.com

a 100%

b C2

c 95.6%

d C1

e C3

Đáp án: C

33 Xét phản ứng 𝑁𝑁𝐻𝐻4𝐻𝐻𝑆𝑆(𝐵𝐵) ↔ 𝑁𝑁𝐻𝐻3(𝑘𝑘) + 𝐻𝐻2𝑆𝑆(𝑘𝑘) có áp suất tại thời điểm cân bằng là 0,660 atm Xác định giá trị 𝐾𝐾𝑝𝑝 của phản ứng trên

a Chưa đủ thông tin để xác định

b 0,218

c 0,109

d 2/18

e 1,89

Trang 14

Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ ban chấp hành chi hội 20HOH2 qua email:

bch.chihoi.20hoh2@gmail.com

Đáp án: A

34 Cần thêm thông tin về áp suất ban đầu của hỗn hợp để xác định 𝐾𝐾𝑃𝑃 Cho phản ứng 2𝐴𝐴(𝑘𝑘) ↔ 𝐵𝐵(𝑘𝑘) + 𝐶𝐶(𝑘𝑘), có giá trị 𝐾𝐾𝐶𝐶 = 16 tại 295 K Tại cân bằng hỗn hợp chứa 2,00 mol mỗi chất A,

B và C Xác định thể tích của bình chứa

a 0.15 L

b 0.50 L

c Không có đáp án đúng

d 1.00 L

e 0.25 L

Đáp án: C

35 Đặt V là thể tích của hỗn hợp ở cần bằng

⇒ 𝐾𝐾𝐶𝐶 =[𝐵𝐵] × [𝐶𝐶]

[𝐴𝐴]2 =

2

𝑃𝑃 ×𝑃𝑃2 4

𝑃𝑃2

= 1 ≠ 16 Vậy phương trình vô nghiệm

36 Ở 80 °C, áp suất hơi của benzen nguyên chất là 753 mmHg và của toluen nguyên chất là 290 mmHg Tính áp suất hơi toàn phần của dung dịch có phân mol benzene là 0,3

a 614mmHg

b 348 mmHg

c 522mmHg

d 149 mmHg

e 429 mmHg

Đáp án: E

𝑃𝑃𝑏𝑏𝑏𝑏𝑛𝑛𝑏𝑏𝑏𝑏𝑛𝑛= 𝑃𝑃𝑏𝑏𝑏𝑏𝑛𝑛𝑏𝑏𝑏𝑏𝑛𝑛∗ × 𝑥𝑥𝑏𝑏𝑏𝑏𝑛𝑛𝑏𝑏𝑏𝑏𝑛𝑛= 225.9 𝑚𝑚𝑚𝑚𝐻𝐻𝑔𝑔

𝑃𝑃𝑡𝑡𝑠𝑠𝑠𝑠𝑞𝑞𝑏𝑏𝑛𝑛= 𝑃𝑃𝑡𝑡𝑠𝑠𝑠𝑠𝑞𝑞𝑏𝑏𝑛𝑛∗ × 𝑥𝑥𝑡𝑡𝑠𝑠𝑠𝑠𝑞𝑞𝑏𝑏𝑛𝑛= 203 𝑚𝑚𝑚𝑚𝐻𝐻𝑔𝑔

𝑃𝑃𝑡𝑡𝑠𝑠𝑡𝑡𝑎𝑎𝑠𝑠 = 𝑃𝑃𝑏𝑏𝑏𝑏𝑛𝑛𝑏𝑏𝑏𝑏𝑛𝑛+ 𝑃𝑃𝑡𝑡𝑠𝑠𝑠𝑠𝑞𝑞𝑏𝑏𝑛𝑛= 428.9 𝑚𝑚𝑚𝑚𝐻𝐻𝑔𝑔

37 Cho đồ thị biến thiên thể tích mol riêng phần của ethanol và nước theo phân mol của ethanol Tính thể tích mol riêng phần của ethanol khi phân mol nước là 0,20

Ngày đăng: 15/09/2023, 11:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w