Giải bài tập hóa đại cương 2 lời giải chi tiết dành cho sinh viên đại học ngành hóa học, môn khoa học tự nhiên. Giải bài tập hóa đại cương 2 lời giải chi tiết dành cho sinh viên đại học ngành hóa học, môn khoa học tự nhiên.
Trang 1Đề Thi Cuối Kì Hóa 2
Biên tập: Huỳnh Lê Thịnh Đạt – Nguyễn Đỗ Lý Quang
Nội Dung: Nguyễn Thị Trà My
Chúc các bạn thi tốt <3
1 Chọn phương án ĐÚNG:
Hệ thống hấp thu một nhiệt lượng bằng 300kJ Nội năng của hệ tăng thêm 250kj Vậy trong biến đổi trên công của hệ thống có giá trị ,
a -50 kJ, hệ sinh công
b +50 kJ, hệ sinh công
c -50 kJ, hệ nhận công
d +50 kJ, hệ nhận công
e -550kj, hệ sinh công
enthalpy mol chuẩn thức (nhiệt hình thành mol chuẩn)?
a 1/ 2H2 (k) +1/ 2Cl2 (k) ⎯⎯ HCl(k)→
2 2
d 1 H (k) + 1 N (k) + 3 O ⎯⎯ HNO (l) →
e 2Na(r) + 1 O (k) ⎯⎯ Na O → (r)
3. Cho các phát biểu sau liên quan đến phản ứng xảy ra tại điều kiện tiêu chuẩn:
1)Thiêu nhiệt tiêu chuẩn ở 25oC của khí hydro là -241,84 kJ/Mol
2)Sinh nhiệt tiêu chuẩn 25oC của nước lỏng là -241,84 kJ/Mol
3)Hiệu ứng nhiệt của phản ugnws trên ở 25oC là -241,84 kJ/Mol
4)Năng lượng hình thằng liên kết H-O là 120,92 kJ/Mol 🡺Sai
5)Phương trình trên là phương trình nhiêt hóa học
Phát biểu nào trong các phát biểu trên là đúng
a 1,2,3,5
b 1,2,3,4,5
c 2,3,5
d 1,3,4
Cái này tùy theo người giải
Trang 2e 2,3,5
Trang 34 Tính biến thiên enthalpy (kJ) của phản úng sau: H2SO4 (l) ⎯⎯→SO3 (k) + H2O(k)
Biêt :
H2S(k) + 2O2 (k) ⎯⎯ H→ 2SO4 H = −235,5kJ
H2S(k) + 2O2 (k) ⎯⎯→SO3 (k) + H2 O H = −207kJ
H2O(l) ⎯⎯→H2O(k) H = 44kJ
a 75
b 150
c -75
d -150
e 37,5
1) H2S 2)Ca 3)HCl(dd) 4)F2 5)Br2 6)O2
a 2,4,5
b 2,4,5,6
c 2,4,5,1
d 1,2,4
e 1,2,3,4
6. Chọn phát biểu ĐÚNG về Nguyên lý thứ hai của nhiệt động học:
a Entropy tổng quát của vũ trụ luôn luôn tăng
b Entropy của tinh thể hoàn hảo ở 0K bằng zero
c Entropy tổng quát của vũ trụ là hằng số
d Entropy của hệ thống luôn tăng cho mọi quá trình xảy ra tự nhiên
e Mọi quá trình có entropy tăng xảy ra rất nhanh
7. Trong các phản ứng dưới đây, phản ugnws nào có sự thay đổi entropy lớn nhất
a 2NH4 NO3 ⎯⎯ → 2N2 (k) + 4H2 0(k)
b H2O(k) ⎯⎯→H2O(l)
c BF3 (k) + NH3 (k) ⎯⎯→F3BNH3 (r)
d 2SO2 (k) + O2 (k) → 2SO3 (k)
e N2 (k) + 3H2 (k) → 2NH3 (k)
8 Câu trả lời nào sau đay phù hợp với một phản ứng tỏa nhiệt xảy ra tự nhiên ở mọi nhiệt độ
a H <0, S >0, G < 0
b H >0, S <0, G <0
c H> 0, S >0, G<0
d H>0 , S <0, G> 0
e H<0 , S<0, G<0
9. Quá trình phân hủy SO2Cl2 tuân theo động học bậc 1 Ở 230oC, hằng số tốc độ phản ứng là 3,22x10-4 s-1 Tính phần trăm SO2Cl2 (%) bi phân hủy là sau khi phản ứng xảy ra được 2 giờ?
SO2Cl2 (k) ⎯⎯ → SO2 (k) + Cl2 (k)
a 9,8
b 30,2
c 50,4
H= -H1+H2+H3= 72.5 kJ Chọn A
H
Trang 4d 90,2
e 70,2
10. Xét phản ứng 2A + B ⎯⎯ → 2D Tiên hành 3 thí nghiệm thu được kết quả trong bảng sau:
Biểu thưc tốc phản ứng có dạng:
a v=k[A][B]
b. v=k[A][B]2
c v=k[A]2[B]2
d. v=k[A]2[B]
e. v=k[A]2
11. Phản ứng A → B la phản ứng bậc hai theo A, mô tả nào sau dây mô tả là dúng cho đồ thị của nồng độ tác chất theo thời gian phản ứng
a. Đồ thị 1
[A]
theo thời gian cho một đường có độ dốc dương
b Đồ thị Ln[A] theo thời gian cho một đường có độ dốc dương
c Đồ thị [A] theo thời gian cho một đường có độ dốc âm
d Đồ thị Ln[A] theo thời gian cho một đường có độ dốc âm
e. Đồ thị 1
[A]
theo thời gian cho một đường có độ dốc âm
12. Hãy tính lượng nhiên liệu tỏa ra (kJ) khi 3g SiO2 M(60) pư hoàn toàn với lượng C theo pư dưới
a 31,23
b 19
c 289
d 460
e 964
13. Phát biểu nào sau đây về nội năng U là sai?
a Có thể xác định được giá trị tuyệt đối của nội năng
b Nội năng là tổng tất cả các năng lượng trong hệ thống
c Một số quá trình có U=q
d Một só quá trình có U=q+w
e Không thể xác định được giá trị tuyệt đối của nội năng
14. Giả sử các khí là khí lý tưởng, hãy tính công thực hiện cho sự chuyển hóa 2 mol NO2 thành N2O4
tại 125OC trong pư dưới đây Cho R=8,315 J/Mol.K
2NO2 (k) → N2O4 (k)
a +3300 kJ
b +1040 kJ
c -3300 kJ
d -1040 kJ
|H|=3/60*H
A= - n*T*R
Trang 5e +6600 kJ
15. Phương pháp nào sau đây không thể sử dụng để tính nhiêt phản ứng
a Sử dụng nhiệt đông đặc của tác chất và sản phẩm
b Sư dụng nhiệt tạo thành của tác chất và sản phẩm
c Sử dụng năng lượng liên kết của tác chất và sản phẩm
d Sử dụng định luật Hess
e Sử dụng nhiệt đốt cháy của tác chất và sản phẩm
16. Hãy tính nhiệt tạo thành Ho (kj / mol) cua HCN tại 25OC, cho biết:
2NH (k) + 3O (k) + 2CH (k) → 2HCN + 6H O Ho = −870,8 kJ
=
−80, 3kJ
a +135 kJ/
mol
b -135
kJ/mol
c +270 kJ/
mol
d -270 kJ/
mol
e -870 kJ/
mol
17. Nếu cung cấp một lượng nhiệt là 4,168 kJ cho 1 nhiệt lượng kế chứa 75,1g nước Nhiệt độ của
nhiệt lượng kế và nước tăng từ 24,58OC lên 35,82OC Hãy tính nhiệt dung của nhiệt lượng kế
(J/OC) Cho biết nhiệt dung riêng của nước là 4,184 J/g.OC
a 55,34 J/OC(56.6)
b 622 J/OC
c 315,5 J/OC
d 25,31 J/OC
e 17,36 J/OC
2C2H2 (k) + 5O2 (k) → 4CO2 (k) + 2H2O(k)
a -2470 kJ
b -1409 kJ
c -2599 kJ
d -1643 kJ
e -766 kJ
19. Biến đổi entropy ở 298OK, P=1atm của pư
2O3 (k) → 3O2 (k)
o
O 2 (k )=205 J/mol.K Tính So =?
3
a 239 J/mol.K
b 478 J/mol.K
c 564 J/mol.K
d -117 J/mol.K
e -59 J/mol.K
S
137 J
G
o29 8
G
o29 8
H
o
f
NH 3
(k)
H
o
f
CH 4
(k)
H
f
H
Nhiệt cấp= Nhiệt nước nhận + NLK nhận
S
O
Trang 620. Cho phản ứng sau C(graphite) +1/2 O2(k) → CO H = −110,5 kJ Hay chọn những phát biểu đúng
1)Sinh nhiệt của CO(k) là -110,5 kJ/Mol
Trang 72)Sinh nhiệt của CO(k) là +110,5 kJ/Mol
3)Thiêu nhiệt của C(Graphite) là -110,5 kJ/Mol
4)Phương trình trên là phương trình nhiệt hóa học
a 1,3,4
b 1,2,3,4
c 2,3,4
d 1,4
e 1,3
21. Biến thiên enthalpy và entropy cho phản ứng sau tại nhiệt dộ 298OK và 1 bar lần lượt là –
26,88
kJ/mol và 11,2 J/L hã tìm a -30,2 kJ
b -102 kJ
c 50,6 kJ d -50,6 kJ
e 77 kJ
GO (kJ) cua phản ứng này
22. Cho tất cả các phản ứng trong pha khí dưới đây đều thu nhiệt => H>0 chọn phản ứng không xảy ra tự nhiên ở mọi nhiệt đô? =>S<0
a SiH4 (k) + 2O2 → SiO2 (r) + 2 H2 O(l)
b COCl2 (k) ⎯⎯→CO(k) + Cl2 (k)
c 2SO3 (k) → 2SO2 (k) + O2 (k)
d NH4Cl(r) → NH3 (k) + HCl(k)
23. Cho phản ứng A+B =C
không xảy ra tự nhiên ở
nhiệt độ phòng có Hỏi
phản ứng trên có thể xảy
ra tự nhiên ở nhiệt độ nào
a T ≥ 400K
d T ≤ 0, 4K
e T ≤ 400K
Kc= 0,75
Nêu ban đầu cho 1.0 mol SO2, 3 mol O2 và 2 mol SO3 vào bình phàn ứng thể tích 1 l thì nồng đọ các chất thay đổi như thế nào khi hệ đạt cân bằng
a. [ SO2 ] Giam; [O2] giảm, [SO3] tăng
b [ SO2 ] tăng; [O2] giảm, [SO3] giảm
c. [ SO2 ] Giam; [O2] tăng, [SO3] tăng
d [ SO2 ] Giam; [O2] tăng, [SO3] giảm
e. [ SO2 ] tăng; [O2] tăng, [SO3] giảm
T >= H/S
So sánh K và Ksp
Trang 825.Xét cân bằng 2NOBr(k) 2NO(k) + Br2 (k), H = −47,3kJ => Tỏa nhiệt Cach thức nào sau đây làm cân bằng dịch chuyển về bên trái?
a Tăng nhiệt độ lên
b Thêm một ít khí NOBr
c Thêm chất xúc tác
d Tăng gấp đội thể tích bình phản ứng
e Thêm một ít khí Argon để tăng áp suất tổng trong bình
26. Muối nào trong những muối sau khi hòa tan vào tạo thành dung dịch kiềm
a 2,8,9
b 2,3,5,8,9
c 1,4,7
d 2,8
e 1,4,7
27 Trộn lẫn 500 ml HNO2 0,1M với 300ml dd NaNO2 0,15M pH của dung dịch thu được là bao nhiêu (Đi thi có tra bảng nên các bạn tự tra nhé) Ka=7.2*10^-4
a 3,1
b 10,9
c 8,7
d 4,2
e 4,8
28. Kết hợp nào sau đây không tạo ra dung dịch đệm
a. HClO4 và KClO4
b NH3 và NH4Br
c HF và Nà
d. NH3 và (NH4)2SO4
e HCOOH và HCOONa
29. Khi thêm 2g xút rắn vào 1 lít dung dịch gồm amoniac 0.1M và NH4Cl 0.153 M, pH cảu dung dịch thay đổi ( cho biết Kb của NH3 là 1.8 x10-5)
a Từ 9,07 lên 9,43
b Từ 9,43 lên 9,93
c Từ 9,07 lên 9,76
d Từ 9,43 xuống 9,07
e Từ 9,43 xuống 9,12
30. Dung dịch nonionnized (không ion hóa) của một chỉ thị acid có màu vàng và dạng anion của nó có màu xanh dương Ka của chỉ thì là 10-8 Hỏi màu của chỉ thị trong dung dịch có pH màu gì?
a Xanh dương
b Vàng
c Cam
d Đỏ
e Xanh lá cây
chuẩn độ acid acetic bằng dung dịch NaOH biết Ph đổi màu Màu chỉ thị
pH=-log(Ka)-log(A/M)
Câu này không có số liệu rõ nên tính
ra k đúng
Không biết giải
Trang 9b 1.2-2.8 hồng sang vàng
e Không có chỉ thị nào phù hợp
32. Hãy tính độ tan của PbI2 trong dung dịch KI 0,001M biết Ksp của PbI2 là 7 10-9
a 3.5.10-9 M
b 3.5 10-7 M
c 7 10-5 M
d 7 10-9 M
e 7.10-7 M
f 9.10^-4 (k biết đúng không nữa)
33 pH của dung dịch Mg(OH)2 bão hòa là bao nhiêu? Cho biết tích số tan của Mg(OH)2 =1.8 10-11
a 10,5
b 10,2
c 3,5
d 3,8
e 8,5
34. Tính nồng độ NH3 tổi thiều cần thiết trong môt lít dung dịch để hòa tan 3.0 10-7 mol AgBr tại
25OC Biết Ksp AgBr là 3,3.10-13 và Kf [Ag(NH3)2]+ là 6,3 10-6
a 1,3 M
b 6,2 M
c 0,18M
d 0,067M
e 8,6M
35. Biểu thức nào sau đây biểu diễn đúng mối liên hệ giữa sức điện động của pin và các thông số liên quan?
a E = EO − RT ln Q
nF
nF
nF
nF
e E =
RT
36. Thế khử chuẩn 25OC của Au3+ và Ni2+ lần lượt là
Au3+ +3e → Au(r) EO=1,5V
Ni2+ +2e → Ni(r ) EO=-0,23V
Tính sức điện động chuẩn của pin ở 25OC Biết phản ứng xảy trong pin như sau
2Au3+ (ap) + 3Ni(r) → 3Ni2 (ap) + 2 Au(r)
a 3,39V
b 0,615v
c 1,27V
G
O
G
O
Không biết giải
1,5-(-0.23)=1.73
Trang 10d 2,61V
Trang 11e 1,73V
37. Phản ứng nào sau đây là phản ứng xảy ra trong bình acquy được sử dụng trong xản xuất xe máy?
a. PbO (r) + H SO → Pb2+ (ap) + H (k) + O (k) + SO 2−
b 2PbO2 (r) → Pb(r) + PbO4 (r)
c 2HCl(ap) + Pb(r) ⎯⎯→H2 (k) + PbCl2 (r)
d Pb(r) + PbO2 (r) + 2H2SO4 (ap) → 2PbSO4 + 2H2O
e PbO(r) + 2HCl(ap) → Pb2+ (aq) + 2Cl− (ap) + H 0
38. Thế khử chuẩn ở 25OC của Hg2+ và Ni2+lần lượt là
Xác định hằng số cân bằng cho phản ứng
Hg(l) +Ni2+(ap) → Hg2++Ni
a 1.75x1018
b 7.5x10-10
c 1.4 x 1035
d 7.3x10-36
e 2.7x10-18
39. Thế khử chuẩn ở 25OC của Cr3+ và Cu2+ lần lượt là -0,74 và +0,344
Hãy tính năng lượng tự do Gibbs của phản ứng sau nếu nồng độ Cr3+ và Cu2+ 1.0M va 3.5M (cho F=965000 )
2Cr3+ (ap) + 3Cu(r) → 2Cr + 3Cu2+ (aq)
a 625 kJ (637)
b 313 kJ
c 232 kJ
d -232 kJ
e -625 kj
40. Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG cho pin điện hóa đang hoạt động?
a G < 0 và Epin > 0
b G = 0 và Epin > 0
c G < 0 và Epin = 0
d G = 0 và Epin=0
e G <>0 và Epin < 0
41. Quá trình oxy hóa xảy ra tại trong một pin vonta và xảy ra tại của pin điện phân
a Anod, anod
b Catod, catod
c Anod, catod
d Catod, anod
e Catod ,cầu muối
2
Trang 1242. Hãy tìm nồng độ [Fe2+] trong pin sau cho biết Epin= 0,25V
Fe (r )|| Fe2+(aq x M) || Cu2++ (ap,0,3 M)||Cu (r )
a 2,78x1017M
b 0,015M
c 0,0086M
d 0,0036M
e 1,4x10-5M
d HIO
e. H2SO3
44. Trộn 100 ml dung dịch H2SO4 0,1M Với 100ml dung dịch NaOH 0,3M pH của dung dịch tạo thành có giá trị?
a 5,5
b 7,0
c 10,0
d 12,7
e 12,00
45. Với một bazo yếu bất kì, giá trị của Kb
a Được xác định từ thực nghiệm
b Thay đổi theo pH
c. Khổng thể nhỏ hơn 10-7
d. Không thể lớn hơn 10-7
e Không thay đổi theo nhiệt độ
46 Hãy tính phần trăm ion hóa của dung dịch acid acetic cho Ka= 1,8 10-5
a 0,95%
b 1,9%
c 3,6%
d 5,3%
e 5,9%
47. Trong các phát biểu sau phát biểu là
đúng với dung dịch H3PO4 0,1M 1)Chất hiên
hữu có nồng dộ cao nhất là H3PO4 không phân li
2)Chất hiện hữu có nồng độ cao nhất là HPO4 2-
3)Chất hiện hữu có nồng độ thấp nahast là PO4
3-4) Ka2<Ka1
a 1,3,4
b 2,4
c 1,4
d 2,3
e Không có phát biểu nào đúng
48. Nồng độ (M) của các chất H2SO4, HSO4-,H3O+,SO42- trong dung dịch H2SO4 có nồng độ 9,5 10-3
M lần lượt là bao nhiêu? (Cho biết Ka1>>Ka2=1,1 10-2)
a 0,5; 27.10-3 ; 4,23 10-3 ; 1,37 10-2
b 0,5; 27.10-3 ; 4,23 10-3 ; 1,37 10-3
c 0,5; 27.10-3 ; 4,23 10-4 ; 1,37 10-3
Quang ra 2.4*10^17
Câu hỏi đang hỏi alpha thôi
Trang 13d 9,5 10-3 ; 5,27 10-3 ; 1,37 10-2 ;
4,23 10-3
e 9,5 10-3 ; 5,27 10-3 ; 4,23 10-3 ;
1,37 10-3
49. Biểu thức nào ĐÚNG với biểu thức tốc độ
Hoi bâc phản ứng là bao nhiêu biết rằng khi tăng nồng độ NO lên 2 tốc độ phản ứng tăng 4 lần, còn khi tăng nồng độ H2 lên gấp đôi thì tốc độ phản ứng tăng 2 lần
a V=[NO]2[H2]2,bậc 4
b V=[NO]2[H2]1,bậc 3
c V=[NO]2[H2]1,bậc 2
d V=[NO]1[H2]1,bậc 2
e V=[NO]1[H2]2,bậc 3
50. Phản ứng 3H2 + CO → CH4 + H2O trai qua 3 giai đoạn
GĐ 2: H2 + H2CO → CH4 + O (nhanh)
GĐ 3: H2 + O → H2O (nhanh)
Phát biểu nào sau đây là sai?
a Giai đoạn một có phân tử số bằng 2
b H2CO là chất trung gian của phản ứng
c Giai đoạn 2 quyết định tốc độ của phản ứng
d Phương trình động học có dạng v=k[H2][CO]
e Giai đoạn một quyết định tốc độ phản ứng
51. Một phản ứng kết thúc sau 3 giờ ở 20OC Hệ số nhiệt độ của phản ứng là 3 vậy phản ứng kết thúc sau 20 phút ở nhiệt độ
a 30 OC
b 40 OC
c 50 OC
d 60 OC
e 70 OC
52. Cho phan ứng CO + Cl2 → COCl2 khi tăng nhiệt độ tử 150 OC lên 250 OC vận tốc phản ứng tăng 1500 lần Vậy năng lượng hoạt hóa bằng:
a 165,5 KJ
b 124,5 kJ
c 134,5 kJ
d 14,5 kJ
e 104,5 kJ
bậc một với k= 0,002 phút -1 Phần trăm N2 O5 bi phân hủy trong 2 giờ là
a 78,7%
b 15,8%
c 21,3%
d 10,5%
e 30,5%
Dung gama và công thức hệ quả
Trang 1454. Phản ứng RCOOR’+ NaOH RCOONa +R’OH
Có v = k [RCOOR’][NaOH]
Người ta cho 0,01 mol NaOh vào 0,01 mol ester vào nước để thu được 1l dung dịch sau 200 phút thì 3/5 lượng ester lúc đàu bị phân hủy Hằng số tốc độ phản ứng là
a 7,5 M-1 phút-1
b 750 M-1 phút-1
c 75 M-1 phút-1
d 0,75 M-1 phút-1
e 7500 M-1 phút-1
55. Khi khảo sat phản ứng 2HI → H2 + I2 ơ 282OC người ta thu lượt dữ liệu trình bày trong bảng sau
0
200
400
0,900 0,733 0,618 Vậy bậc động học của phản ứng là
a 0
b 1
c 1,5
d 2
e 3
56. Một phản ứng có k = 3,7 x 10-3 s-1 tại 25OC, Ea=43,6 kJ tại 75OC hằng số cân bằng của phản ứng là
a 3,11 x 10-3 s-1
b 4,64 x 10-2 s-1
c 2,95 x 10-4 s-1
d 3387 s-1
e 2,64 x 10-2 s-1
57. Chu kì bán hủy của phản ứng bậc một phân hủy N2O5 ờ 25OC là 5,7 h Hằng số tốc độ và thời gian cẩn thiết đẻ phân hủy 75% lượng N2O5 ban đầu ở 25OC là
a K=1257 h-1 và t= 11,55h
b K=1257 h-1 và t= 1155 h c
K= 0,1216 h-1 và t= 11,4h
d K=0,1257 h-1 và t=11,03h
e K=12,57 h-1 và t= 11,55h
58. Một lượng HI được cho vào bình phản ứng và nung nóng ở 425OC Khi phản ứng cân bằng nồng độ của HI trong bình phản ứng là 0,0706 mol/L tính nồng độ H2 lúc cân bằng Cho biết:
H2 + I →2 2HI Kc 54,6 ở 425OC
a 9,55 x 10-3 M
b 1,17 x 10-3 M
c 1,85 x 10-4M
d 4,78 x 10-3M
e 2,35 x 10
-3M
59.Cho PCl5 (k) ←⎯⎯→
PCl3 (k) + Cl2 (k) độ trên
a 2,4
b 0,4
c 0,64