1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ÔN tập TOÁN 1 CHƯƠNG TRÌNH mới

34 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 276,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập về so sánh số; Ôn tập về giải toán có lời văn; Ôn tập về số và các phép tính, Ôn tập về hình học, Các đề tham khảo. Câu 2: Số 15 được đọc là a. mười năm b. mười lăm c. một năm Câu 3: Số lớn nhất trong các số 53, 99, 46, 88 là: a. 99 b.39 c. 88 d. 46 Câu 4: Số bé nhất trong các số: 15, 9, 7, 10 là: a. 0 b. 7 c.10 d. 9

Trang 1

.

2 Xếp các số: 23, 45, 16, 55

a Theo thứ tự từ bé đến lớn

b.Theo thứ tự từ lớn đến bé:

3 Xếp các số: 57, 90, 61, 100

a Theo thứ tự từ bé đến lớn

b.Theo thứ tự từ lớn đến bé:

4.Xếp các số: 40, 60, 20, 70

a.Theo thứ tự từ bé đến lớn

b.Theo thứ tự từ lớn đến bé:

5.,Xếp các số: 87, 54, 9, 42

.Theo thứ tự từ lớn đến bé

Trang 5

Họ và tên:

Lớp 1c

Ôn tập về giải toán có lời văn

1 Viết phép tính, nêu câu trả lời:

Huệ hái được 32 bông hoa, Lan hái được 30 bông hoa Hỏi cả hai bạn hái được bao nhiêu bông hoa ?

2.Viết phép tính, nêu câu trả lời:

Hùng có 12 viên bi, Tuấn có 32 viên bi Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu viên

bi ?

3.Viết phép tính, nêu câu trả lời:

Tổ 1 có 10 bạn, tổ 2 có 8 bạn Hỏi cả hai tổ có bao nhiêu

bạn ?

4.Viết phép tính, nêu câu trả lời:

Lớp 1C có 38 bạn, lớp 1D có 40 bạn Hỏi hai lớp có tất cả bao nhiêu

bạn ?

Trang 6

5.Viết phép tính, nêu câu trả lời:

Lớp 1A có 40 bạn, lớp 1B có số bạn bằng lớp 1A Hỏi hai lớp có tất cả bao nhiêu

bạn ?

6.Viết phép tính, nêu câu trả lời:

Nhà Hằng có 20 con gà trống và 17 con gà mái Hỏi nhà Hằng

có tất cả bao nhiêu con

gà ?

7.Viết phép tính, nêu câu trả lời:

Tổ 1 có 10 bạn trong đó có 5 bạn nữ Hỏi tổ 1 có mấy bạn nam?

8.Viết phép tính, nêu câu trả lời:

Quyển vở của Lan có 48 trang Lan đã viết hết 22 trang Hỏi quyển vở của Lan còn bao nhiêu trang chưa

viết ?

9.Viết phép tính, nêu câu trả lời:

Nhà Hằng có tất cả 37 con gà, trong đó có 17 con gà mái Hỏi nhà Hằng có bao nhiêu con gà

trống ?

Trang 7

10.Viết phép tính, nêu câu trả lời:

Tú có 34 que tính Tú cho Tuấn 14 que tính Hỏi Tú còn lại bao nhiêu que

tính ?

11.Viết phép tính, nêu câu trả lời:

Cửa hàng có 23 xe máy Cửa hàng đã bán 13 xe máy Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu xe

máy ?

12.Viết phép tính, nêu câu trả lời:

Trong vườn có tất cả 43 cây cam và chanh, trong đó có 22 cây chanh Hỏi trong vườn có bao nhiêu cây

cam ?

13.Viết phép tính, nêu câu trả lời:

Cửa hàng có 35 máy vi tính Cửa hàng đã bán 12 máy vi tính Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu máy vi

tính ?

14 Viết phép tính, nêu câu trả lời:

Huệ hái được 12 bông hoa, Lan hái được 30 bông hoa Hỏi cả hai bạn hái được bao nhiêu bông hoa ?

Trang 8

15 Viết phép tính, nêu câu trả lời:

Đăng có 12 viên bi, Tuấn có 13 viên bi Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu viên

bi ?

16 Viết phép tính, nêu câu trả lời:

Vườn thú có 12 con khỉ và 21 co hươu Hỏi vườn thú đó có tất

cả bao nhiêu con khỉ và hươu ?

17 Viết phép tính, nêu câu trả lời:

Quyển vở của Đạt có 48 trang Đạt đã viết hết 40 trang Hỏi quyển vở của Đạt còn bao nhiêu trang chưa

viết ?

18 Viết phép tính, nêu câu trả lời:

An vẽ được 9 hình tròn, An đã tô màu 4 hình Hỏi An chưa tô màu bao nhiêu

hình?

19 Viết phép tính, nêu câu trả lời:

Đàn gà nhà An có tất cả 45 con, trong đó có 23 con gà trống Hỏi đàn gà nhà An có bao nhiêu con gà

mái ?

Trang 9

20 Viết phép tính, nêu câu trả lời:

Quyển sách của Tú có 98 trang Tú đã đọc 50 trang Hỏi Tú đọc bao nhiêu trang nữa thì hết quyển

sách ?

21 Viết phép tính, nêu câu trả lời:

Hai đội cùng thi bơi thuyền Mỗi đội có 21 người Hỏi cả hai đội có bao nhiêu

người ?

22 Viết phép tính, nêu câu trả lời:

Trên bàn có 2 đĩa táo Mỗi đĩa đựng 10 quả táo Hỏi cả hai đĩa đựng bao nhiêu quả

táo ?

23 Băng giấy dài 22cm An cắt đi một đoạn 2 cm Hỏi phần còn lạicủa băng giấy dài bao nhiêu xăng- ti-

mét ?

24 Viết phép tính, nêu câu trả lời:

Đàn gà nhà An có tất cả 45 con, trong đó có 22 con gà mái Hỏi đàn gà nhà An có bao nhiêu con gà

trống ?

Trang 10

25 Viết phép tính, nêu câu trả lời:

Quyển sách của Tú có 90 trang Tú đã đọc 50 trang Hỏi Tú đọc bao nhiêu trang nữa thì hết quyển

sách ?

26 Viết phép tính, nêu câu trả lời:

Hai đội cùng thi bơi thuyền Mỗi đội có 12 người Hỏi cả hai đội có bao nhiêu

người ?

27 Viết phép tính, nêu câu trả lời:

Trên bàn có 2 đĩa táo Mỗi đĩa đựng 20 quả táo Hỏi cả hai đĩa đựng bao nhiêu quả

táo ?

28 Băng giấy dài 45cm An cắt đi một đoạn 22 cm Hỏi phần còn lại của băng giấy dài bao nhiêu xăng- ti-

mét ?

29 Lớp 1C có 38 bạn, trong đó có 18 bạn nữ Hỏi lớp 1C có bao nhiêu bạn nam ?

Trang 11

Ôn tập về số và các phép tính 1 Đăt tính rồi tính: 32 + 45 67- 55 6 + 73 98 - 77

2 Tính: 32 + 44 - 6 = 61 + 35 + 10 = 55 – 15 + 40 =

3 Tính: 32cm + 36cm = 67cm - 22cm + 4 cm =

4 Điền dấu + hoặc – vào ô trống cho phù hợp: 30 40 = 70 50 50 = 100 67 7 = 60 55 15 = 40 5: Số ? 90 - = 90 40 + = 40

3 + = 10 9 = + 5

- 4 = 6 3 + + 5 = 10

5

Trang 12

- 5 < 3 3 + < 10

6 Số ?:

a Số 34 gồm chục và đơn vị

b Số 20 gồm chục và đơn vị

c Số gồm 9 chục và 5 đơn vị được viết là

8 Viết số hoặc chữ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn chỉnh bảng sau:

Trang 13

Họ và tên Lớp

Trường:

A Phần trắc nghiệm ( 3 điểm)

Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng

Câu 1: Số gồm 3 chục và 1 đơn vị được viết là:

a 30 b 301 c 31

d 13

Câu 2: Số 55 được đọc là

a năm năm b lăm mươi lăm

c năm mươi năm d năm mươi lăm

Trang 14

a 15, 76, 9, 80 b 45, 66, 83, 59

c, 26, 43, 57, 70 d 61, 54, 52, 33 Câu 7: Số có hai chữ số lớn nhất là:

a 9 b 99 c 90 d

98

B Phần tự luận: ( 7 điểm) Bài 1: Đặt tính rồi tính: 25 + 34 6 + 43 99

– 50

Bài 2: Tính:

38 + 11 – 27 = 54cm – 33cm + 20 cm =

Bài 3: Điền dấu ( <, >, = ) thích hợp:

Trang 15

34 35 45 + 22 22 + 45Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

5 50

7 30

Trang 16

Lớp 1C có 38 bạn, trong đó có 18 bạn nữ Hỏi lớp 1C có bao nhiêu bạn nam ?

Bài 9: Số ?

Đồng hồ chỉ giờ Đồng hồ chỉ giờ

Trang 18

Họ và tên Lớp

Trường:

Đề số 2

A Phần trắc nghiệm ( 3 điểm)

Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng

Câu 1: Số gồm 5 chục và 4 đơn vị được viết là:

Trang 19

Trang 20

7 70

6 40

Trang 21

Lớp 1C có 38 bạn, trong đó có 20 bạn nam Hỏi lớp 1C có bao nhiêu bạn nữ ?

Trang 22

Bài 9: Điền vào chỗ trống cho phù hợp: Nếu hôm nay là thứ hai thì:

- Hôm qua là

- Ngày mai là

Trang 23

Họ và tên Lớp

Trường:

Đề 3

A Phần trắc nghiệm ( 3 điểm)

Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng

Câu 1: Số gồm 3 chục và 4 đơn vị được viết là:

Trang 24

c hai mươi chục d hai trục

Trang 25

55 + 34 62 + 23

99 – 59

Bài 2: Tính: 78 - 10 - 27 = 54cm + 33cm + 12 cm =

Bài 3: Điền dấu ( <, >, = ) thích hợp: 30 68 – 37 45 + 22 22 + 40 Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ trống: Bài 5: Số ? a 50, 48 , 46 , , , 40

b, 20, 30 , 40 , , 60, 70, .,

Bài 6 : Quan sát hình vẽ và điền số thích hợp:

87 57

4 90

80 7

Trang 27

Bài 8: Viết phép tính, viết câu trả lời phù hợp:

Lớp 1C có 38 bạn, lớp 1A có 40 bạn Hỏi cả hai lớp có tất cả bao nhiêu bạn ?

Trang 28

Họ và tên Lớp

Trường:

Đề 4

A Phần trắc nghiệm ( 3 điểm)

Trang 29

Bài 1: Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng

Câu 1: Số gồm 3 chục và 1 đơn vị được viết là:

a 30 b 301 c 31

d 13

Câu 2: Số 55 được đọc là

a năm năm b lăm mươi lăm

c năm mươi năm d năm mươi lăm

Trang 30

Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

- Một tuần lễ có 7 ngày

- Có 10 số có một chữ số - Ở giữa số 34 và số 36 là số 35 B Phần tự luận: ( 7 điểm) Bài 1: Đặt tính rồi tính: 39 - 37 6 + 42 96 –

56

Bài 2: Tính: 38 + 21 = 53cm + 33cm - 20 cm =

Bài 3: Điền dấu ( <, >, = ) thích hợp:

34 + 42 68 – 36 55 + 32 72 - 42

Trang 31

Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Bài 5 : Quan sát hình vẽ và điền số thích hợp:

4 80

1 20

Trang 32

Trong vườn có 34 cây cam và 52 cây chanh Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây cam và cây chanh ?

Ngày đăng: 05/12/2021, 23:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ trên có : - ÔN tập TOÁN 1 CHƯƠNG TRÌNH mới
Hình v ẽ trên có : (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w