1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra toán 4 học kì 1 và cuối năm theo ma trận

9 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 118,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra toán 4 , A. Phần trắc nghiệm ( 6 điểm ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:Câu 1: ( Mức 1) Số 27 134 819 đọc là:A. Hai bảy triệu một trăm ba mươi tư nghìn tám trăm mười chín.B. Hai mươi bảy triệu một trăm ba tư nghìn tám trăm mười chín.C. Hai mươi bảy triệu một trăm ba mươi tư nghìn tám trăm mười chín.D. Hai mươi bảy triệu một trăm ba tư tám trăm mười chín.Câu 12: (Mức 3): Tổng của 3 số là 2018, trung bình cộng của 2 số đầu là 727. Số thứ ba là:A. 1554 B. 1281 C. 491 D. 564HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Hiện nay mẹ hơn con số tuổi là: 22 + 4 = 26 ( tuổi) (cho 0,25 điểm)Số tuổi của mẹ hiện nay là: (cho 0,25 điểm)

Trang 1

Họ và tên học sinh:

Lớp:

Trường Tiểu học ……… Nam Định

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

MÔN: TOÁN 4

A Phần trắc nghiệm ( 6 điểm )

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: ( Mức 1) Số 27 134 819 đọc là:

A Hai bảy triệu một trăm ba mươi tư nghìn tám trăm mười chín

B Hai mươi bảy triệu một trăm ba tư nghìn tám trăm mười chín

C Hai mươi bảy triệu một trăm ba mươi tư nghìn tám trăm mười chín

D Hai mươi bảy triệu một trăm ba tư tám trăm mười chín

Câu 2: (Mức 1) Số Năm triệu không trăm ba mươi nghìn tám trăm linh bảy viết là:

A 5 030 807 B 5 300 807 C 530 807 D 5 030 870

Câu 3: (Mức 1) Giá trị của chữ số 5 trong số 153 373 là:

Câu 4: (Mức 1) 2 m 850cm² = ….cm Số để điền vào chỗ chấm là:

Câu 5: (Mức 1) Tổng của 145 791 và 59 469 là:

A 195 260 B 205 260 C 205 250 D 205 150

Câu 6: (Mức 1) Hiệu của 752 683 và 697 584 là:

A 55 096 B 55 099 C 55 199 D 55 098

Câu 7: (Mức 1) Kết quả phép nhân 129 x 207 là:

A 26 703 B 25 703 C 3483 D 26 763

Câu 8: (Mức 1): Thương của phép chia 29 250 : 234 là:

A 121 B 123 C 125 D 127

Câu 9:(Mức 2) Chữ số thích hợp viết vào ô trống để số 45 chia hết cho cả 2 và 5

là:

Câu 10: (Mức 2): Diện tích phòng học lớp em khoảng:

Câu 11: (Mức 1) Góc lớn nhất trong các góc em đã học là:

A Góc nhọn B Góc vuông C Góc tù D Góc bẹt

Câu 12: (Mức 3): Tổng của 3 số là 2018, trung bình cộng của 2 số đầu là 727 Số thứ

ba là:

A 1554 B 1281 C 491 D 564

Câu 13: (Mức 1) Cho X : 102 = 1020

Giá trị của X là:

A 0 B 10 C 20 D 18

B.Phần tự luận (4 điểm)

Bài 1: (Mức 2) Cho hình chữ nhật ABCD, ABMN, MNDC.

a Các cạnh song song với MN là:

b Trong hình chữ nhật MNDC các cạnh vuông góc

M N

Trang 2

với DC là:

Bài 2:( Mức 3): Hiện nay tổng số tuổi của mẹ và con là 38 tuổi Tuổi con 4 năm nữa kém tuổi mẹ hiện nay là 22 tuổi Tính tuổi mẹ và tuổi con hiện nay Tóm tắt:

Bài giải

Bài 3: ( Mức 4 ): Tính bằng cách thuận tiện nhất. 135 x 37 + 135 + 62 x 135 ………

………

………

………

………

………

………

……

Trang 3

………

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

MÔN TOÁN LỚP 4

I Tr¾c nghiÖm ( 6 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm

II Tù luËn ( 4 điểm)

Bµi 1: ( 1điểm) Mỗi ý đúng được: 0,5 điểm

Điền tên mỗi cạnh đúng được 0,25 điểm

a Các cạnh song song với MN là: AB, DC (cho 0,5 điểm)

b Trong hình chữ nhật MNDC các cạnh vuông góc với DC là: ND, MC (cho 0,5 điểm)

Bµi 2 : ( 1,5 điểm) Đáp án và biểu điểm:

Hiện nay mẹ hơn con số tuổi là:

22 + 4 = 26 ( tuổi) (cho 0,25 điểm)

Số tuổi của mẹ hiện nay là: (cho 0,25 điểm) ( 32 + 26) : 2 = 32 ( tuổi) (cho 0,25 điểm)

Số tuổi của con hiện nay là: (cho 0,25 điểm)

38 – 32 = 6 ( tuổi) hoặc 32 – 26 = 6 ( tuổi) (cho 0,25 điểm) Đáp số: mẹ: 32 tuổi

Con: 6 tuổi (cho 0,25 điiểm)

Lưu ý: - Câu trả lời sai phép tính đúng không cho điểm

- Câu trả lời đúng, phép tính sai kết quả thì cho điểm câu trả lời

Trang 4

- Sai từ đâu không chấm từ đó

Bµi 3 : ( 1 điểm) có 4 bước

Mỗi bước 0,25 điểm

135 x 37 + 135 + 62 x 135

= 135 x 37 + 135 x 1 + 62 x 135 (cho 0,25 điểm)

= 135 x ( 37 + 1 + 62) (cho 0,25 điểm)

= 135 x 100 (cho 0,25 điểm)

= 13500 (cho 0,25 điểm)

Trang 5

Họ và tên học sinh:

Lớp:

Trường Tiểu học ……… Nam Định

KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM

MÔN: TOÁN 4

A Phần trắc nghiệm ( 6 điểm )

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: (Mức 1) Chữ số 6 nào dưới đây có giá trị là 6 vạn?

A 57 639 B 364 507 C 500 160 D 6 000 345

Câu 2:(Mức 1) 8 km 50m² = ….m Số để điền vào chỗ chấm là:

Câu 3: (Mức 1) Phân số

2

5 bằng phân số nào dưới đây?

A \f(5,3 B \f(3,6 C \f(6,9 D

10 25

Câu 4:(Mức 1) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 2kg 95g = g là:

Câu 5: (Mức 1) Quãng đường từ nhà em đến trường dài 2km Trên bản đồ tỉ lệ 1: 100 000,

quãng đường đó dài là:

Câu 6: (Mức 2) Diện tích hình bình hành có cạnh đáy 2dm, chiều cao 15cm là:

Câu 7: (Mức 1) Tổng của

6 12 là:

A

12

18 B

12

19 C

19

12 D

19

11

Câu 8: (Mức 1): Kết quả phép chia

3 2 :

7 5 là:

A

6

35 B

15

14 C

14

15 D

1

2

Câu 9:(Mức 1) Tích của 6 và

5

8 là:

A

11

15

4

15 D

1 8

Câu 10: (Mức 1) Kết quả phép trừ

12 2 là:

Trang 6

A

3

5 B

1

2 C

13

2 D

1 12

Câu 11: (Mức 2): Điền số hoặc phân số thích hợp vào chỗ

Lớp em có bạn nam, bạn nữ Số học sinh nam trong lớp em bằng số học sinh cả lớp Câu 12: (Mức 3): Số thích hợp để điền vào * để 5 * 7 6 12 6 là: A 1 B 2 C 3 D 4 B.Phần tự luận (4 điểm) Bài 1: (Mức 1) (0,5 điểm)

4 5 của thế kỉ …… 70 năm

2 3 của 240kg ……… 1 tạ ……… … ………

Bài 2: (Mức 2) ( 1 điểm ) Tính giá trị biểu thức:

2 1 : 3 3 2

Bài 3: (Mức 3) (1,5 điểm) Một tờ bìa hình chữ nhật có chiều dài 4 5 m, chiều rộng kém chiều dài 1 5 m Người ta đã dùng hết 1 3 tờ bìa đó Tính diện tích phần tờ bìa còn lại

> < =

Trang 7

Bài 4: (Mức 4) ( 1 điểm ): Tính bằng cách thuận tiện nhất.

3 x

7

10 + 6 x

7

10 +

7 10

………

………

………

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN TOÁN LỚP 4

I Tr¾c nghiÖm ( 6 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm

điền

D

II Tù luËn ( 4 điểm)

Bµi 1: ( 1điểm) Mỗi ý đúng được: 0,25 điểm

Đổi ra cùng đơn vị đo và điền dấu đúng 1 ý được 0,25 điểm

4

5 của thế kỉ > 70 năm

2

3 của 240kg > 1 tạ

80 năm 160kg 100kg

Bµi 2 : ( 1 điểm) Tính giá trị biểu thức:

2 1

: 3

3 2

=

2

3

2 1

3 2 x

1

3 cho 0,25 điểm

=

2 1 1

3 2 3

x

x

=

2 1

3 6 cho 0,25 điểm

=

4 1

6 6 cho 0,25 điểm

Trang 8

=

4 1

6

=

5

6 cho 0,25 điểm

Bµi 3: (1,5 điểm) Đáp án và biểu điểm:

Chiều rộng tờ bìa hình chữ nhật là:

5 5 5 (m) (cho 0,25 điểm) Diện tích tờ bìa hình chữ nhật là:

4

5 x

3 12

525 (m) (cho 0,25 điểm)

Diện tích tờ bìa đã dùng là:

12

25

12

25 x

1

3 =

4

25 (m) (cho 0,25 điểm) Diện tích phần tờ bìa còn lại là: (cho 0,25 điểm)

25 25 25 (m) (cho 0,25 điểm) Đáp số:

8

25 m (cho 0,25 điểm)

Lưu ý: - Học sinh có cách giải khác đúng vẫn cho điểm tương đương.

- Câu trả lời sai phép tính đúng không cho điểm

- Câu trả lời đúng, phép tính sai kết quả thì cho điểm câu trả lời

- Sai từ đâu không chấm từ đó

Bµi 4 : ( 1 điểm) có 4 bước

Mỗi bước 0,25 điểm

3 x

7

10 + 6 x

7

10 +

7 10

= 3 x

7

10 + 6 x

7

10 +

7

10 x 1 (cho 0,25 điểm)

=

7

10 x ( 3 + 6 + 1) (cho 0,25 điểm)

=

7

10 x 10 (cho 0,25 điểm)

Trang 9

= 7 (cho 0,25 điểm)

Ngày đăng: 06/12/2021, 22:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w