1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Môn lập trình CSDL Ehou

57 188 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 547,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho biết tên sản phẩm đã được mua hàng của một hóa đơn nào đó với mã hóa đơn là tham số truyền tblHOADONdNgaylap, sMaHD, sSdtKH, sMaNV, TongTien tblCTHOADON sMaHD, sMaSP, iSL, fDG Đoạn T

Trang 1

Kiểu dữ liệu nào sau đây KHÔNG có trong SQL Server ?

Tham khảo: Tài liệu hướng dẫn học bài I

Kiểu dữ liệu nào sau đây KHÔNG có trong SQL Server ?

Tham khảo: Tài liệu hướng dẫn học bài I

Phiên bản cài đặt nào sau đầy đủ cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ thực hiện tính năng thương mại điện tử?

Chọn một câu trả lời:

a Enterprise Edition

b Express Edition

Trang 2

c Standard Edition

d Workgroup Edition

Phản hồi

Đáp án đúng là: Standard Edition

Tham khảo: Tài liệu hướng dẫn học bài I

Cấu hình nào sau đây được Windows cung cấp sẵn, dùng làm kết nối trung gian giữa ứng dụng và các hệ quản trị CSDL?

Tham khảo: Tài liệu hướng dẫn học bài I

Thành phần nào sau đây của SQL Server cho phép người dùng quản lý các đối tượng cơ sở dữ liệu bằng

đồ họa?

Chọn một câu trả lời:

a Books Online

b SQL Server Management Studio

c SQL Server Configuration Manager

Phản hồi

Trang 3

Đáp án đúng là: SQL Server Management Studio

Tham khảo: Tài liệu hướng dẫn học bài I

Phiên bản Personal của SQL Server có thể cài đặt?

Tham khảo: Tài liệu hướng dẫn học bài I

Thuộc tính nào sau đây không dùng để cấu hình cơ sở dữ liệu SQL Server?Chọn một câu trả lời:

a Auto Read

b Read Only

c Auto Shink

d Restrict Access

Trang 4

Phản hồi

Đáp án đúng là: Auto Read

Tham khảo: Tài liệu hướng dẫn học bài I

Dịch vụ chuyển đổi dữ liệu DTS của SQL Server thực hiện chức năng gì?

Chọn một câu trả lời:

a Chuyển dữ liệu giữa các Server

b Tra cứu dữ liệu

c Tìm kiếm

d Nhân bản dữ liệu

Phản hồi

Đáp án đúng là: Chuyển dữ liệu giữa các Server

Tham khảo: Tài liệu hướng dẫn học bài I

Cơ sở dữ liệu hệ thống Msdb dùng để?

Chọn một câu trả lời:

a Hoạch định các báo động và công việc cần làm (schedule alerts and jobs)

b Lưu trữ các thông tin cấp hệ thống

c Lưu trữ các table và stored proceduce trong quá trình làm việc

d Lưu trữ các system objects

Trang 5

Tham khảo: Tài liệu hướng dẫn học bài I

Một cơ sở dữ liệu chứa ít nhất là?

Đáp án đúng là: Database Tham khảo: Tài liệu hướng dẫn học bài I

Phiên bản Enterprise của SQL Server chứa đầy đủ các đặc trưng của SQL Server và có thể chạy tốt trên hệthống lên đến?

Chọn một câu trả lời:

a 4 CPU và 2 GB RAM

Trang 9

FROM EMP WHERE DEPTNO = @V_DEPTNO

Đáp án đúng là: Không có dòng nào gây lỗi

Một câu lệnh IF… …ELSIF có thể có mấy mệnh đề ELSE?

Trang 11

a Khi điều kiện được đánh giá là TRUE

b Khi điều kiện được đánh giá là FALSE

c Câu lệnh EXIT luôn luôn được sử dụng để kết thúc vòng lặp

d Khi điều kiện được đánh giá là NULL

Phản hồi

Đáp án đúng là: Khi điều kiện được đánh giá là FALSE

Các lệnh nào sau đây bạn sẽ dùng để tạo thủ tục (procedure) mà nhận vào 1 ký tự và hiển thị các tiêu đề bắt đầu với ký tự đó:

Chọn một câu trả lời:

a Create procedure prcDispName @cValue char(1)asDeclare @temp char(2)Select @temp=@cValue+ ’%’

Select * from titles Where title like @temp

b Create procedure prcDispName @cValue char(1)asSelect * from titles Where title like @cValue%

c Create procedure prcDispNameasDeclare @temp char(2)Select @temp=’A%’Select * from titles Where

title like @temp

d Create procedure prcDispName@cValue char(1)asSelect * from titles Where title like ’@cValue%’

Trang 12

Kết quả của đoạn T-SQL sau sẽ như thế nào?

Đoạn thủ tục sau thực hiện yêu cầu xử lý gì?

CREATE PROC spTenSP(datetime @d)

As

BEGIN

Select sTenSP

From tblSANPHAM as A, tblCTHOADON as B, tblHOADON as C

Where dNgayLap = @d and A.sMaSP = B.sMaSP and B.sMaHD = C.sMaHD

END

Chọn một câu trả lời:

a Cho danh sách tên các sản phẩm đã được khách hàng mua hàng trong một ngày nào đó, với ngày là

tham số truyền vào

b Cho biết tên sản phẩm đã được khách hàng thực hiện mua hàng

Trang 13

c Cho danh sách thông tin đầy đủ các sản phẩm đã được mua hàng của một hóa đơn nào đó với mã hóa

đơn là tham số truyền vào

d Cho biết tên sản phẩm đã được mua hàng của một hóa đơn nào đó với mã hóa đơn là tham số truyền

tblHOADON(dNgaylap, sMaHD, sSdtKH, sMaNV, TongTien)

tblCTHOADON (sMaHD, sMaSP, iSL, fDG)

Đoạn Trigger nào để thực hiện yêu cầu: Mỗi khi thêm một dòng mới vào bảng tblCTHOADON thì tổng tiền của tblHOADON với mã tương ứng được tăng theo tuỳ theo số lượng và đơn giá được nhập vào

Declare int @sl, float @dg, nvarchar(9) @soHD

Select @sl = iSL, @dg = fDG, @soHD = sMaHD

From insterted

Update tblHOADON

Set TongTien = TongTien + @sl * @dg

Where sMaHD = @soHD

Declare int @sl, float @dg, nvarchar(9) @soHD

Select @sl = iSL, @dg = fDG, @soHD = sMaHD

From insterted

Update tblHOADON

Set TongTien = TongTien + @sl * @dg

Where sMaHD = @soHD

Trang 14

Update tblHOADON

Set TongTien = TongTien + iSL * fDG

Where sMaHD = @soHD

Declare int @sl, float @dg, nvarchar(9) @soHD

Select @sl = iSL, @dg = fDG, @soHD = sMaHD

From insterted

Update tblHOADON

Set TongTien = TongTien + @sl * @dg

Where sMaHD = @soHD

End

:

Câu lệnh để thực hiện Cấp phát cho tài khoản ‘db_user1’ được quyền xem và cập nhật dữ liệu trên cột

‘hoten, diachi, và Luong của bảng nhân viên’ được viết như thế nào?

Trang 15

d GRANT SELECT, UPDATE

ON NHANVIEN( hoten, diachi, luong)

TO db_user1

Phản hồi

Đáp án đúng là: GRANT SELECT, UPDATE

ON NHANVIEN( hoten, diachi, luong)

TO db_user1

Tham khảo: Slide bài giảng và tài liệu hướng dẫn học Bài 5 – Phần Attach và Import

Cho CSDL Quản lý nhân sự gồm các bảng:

NHANVIEN(MaNV, HoTen, HSL, PC, GioiTinh, MaPB)

PHONGBAN(MaPB, TenPB, DiaDiem)

Để tài khoản db_user1 được quyền lựa chọn - cập nhật trên thuộc tính HoTen, Hệ số lương của bảng NHANVIEN và trên thuộc tính tên phòng ban của bảng PHONGBAN thì câu lệnh phân quyền đầy đủ là gì?Chọn một câu trả lời:

a REVOKE SELECT, UPDATE

Trang 16

Tham khảo: Slide bài giảng và tài liệu hướng dẫn học Bài 5 – Phần Attach và Import

Câu lệnh sau thực hiện công việc gì?

DENY SELECT, INSERT, UPDATE

ON TacGia

TO db_user1, db_user2

Chọn một câu trả lời:

a Từ chối quyền được phép chọn – chèn và sửa trên bảng TacGia với tất cả các tài khoản

b Từ chối quyền được phép chọn – chèn và sửa trên bảng TacGia với tài khoản db_user1 và db_user2

c Từ chối quyền được phép xoa – chọn và sửa trên bảng TacGia với tài khoản db_user1 và db_user2

d Từ chối quyền được phép chọn sửa trên bảng TacGia với tài khoản db_user1 và db_user2

Phản hồi

Đáp án đúng là: Từ chối quyền được phép chọn – chèn và sửa trên bảng TacGia với tài khoản db_user1 và db_user2

Tham khảo: Slide bài giảng và tài liệu hướng dẫn học Bài 5 – Phần Attach và Import

Cho CSDL Quản lý nhân sự gồm các bảng:

NHANVIEN(MaNV, HoTen, HSL, PC, GioiTinh, MaPB)

PHONGBAN(MaPB, TenPB, DiaDiem)

Tài khoản “db_user1” được thực hiện câu lệnh nào sau khi đoạn mã sau được thực hiện:

REVOKE SELECT, UPDATE

ON NHANVIEN( HoTen, HSL )

FROM db_user1

Trang 17

REVOKE SELECT, UPDATE

ON PHONGBAN( TenPB )

FROM db_user1

Chọn một câu trả lời:

a Select HoTen, HSL, TenPB, GioiTinh

From NHANVIEN, PHONGBAN

Where NHANVIEN.MaPB = PHONGBAN.MaPB

b Select HoTen, HSL, TenPB

From NHANVIEN, PHONGBAN

Where NHANVIEN.MaPB = PHONGBAN.MaPB

Update NHANVIEN

Set HSL = HSL + 1

Where GioiTinh = N’Nữ”

c Delete from NHANVIEN

Where GioiTinh = N’Giới tính”

d Select HoTen, HSL, TenPB

From NHANVIEN, PHONGBAN

Where NHANVIEN.MaPB = PHONGBAN.MaPB

Select HoTen, HSL, TenPB

From NHANVIEN, PHONGBAN

Where NHANVIEN.MaPB = PHONGBAN.MaPB

Trang 18

Để liên kết đến server khác có những cách nào?

Tham khảo: Slide bài giảng và tài liệu hướng dẫn học Bài 6 – Phân tán

Cú pháp để truy xuất đến một bảng của CSDL khác năm khác Server là:

Tham khảo: Slide bài giảng và tài liệu hướng dẫn học Bài 6 – Phân tán

Cho CSDL “QuanLyKH” cài đặt trên máy “Server2” có chứa bảng “KhachHang” Tại máy “Server1” muốn lấycác thông tin trong bảng “KhachHang” thì câu lệnh thực hiện là:

Chọn một câu trả lời:

a SELECT *

FROM QuanlyKH.dbo.KhachHang

Trang 19

Tham khảo: Slide bài giảng và tài liệu hướng dẫn học Bài 6 – Phân tán

Phương pháp phân mảnh thực hiện: Chia quan hệ ban đầu R thành các mảnh (đoạn), mỗi mảnh chứa một

số bộ giá trị của R thỏa mãn một tính chất nào đấy (điều kiện phân mảnh)

Tham khảo: Slide bài giảng và tài liệu hướng dẫn học Bài 6 – Phân tán

Cho CSDL “QLGV” với bảng tblNV phân mảnh dọc theo nguyên tắc sau:

-Server1 gồm các thông tin: MaNV, HoTen, GioiTinh

-Server2 gồm các thông tin: MaNV, DiaChi, DienThoai, Email

Câu lệnh còn thiếu để tạo view đầy đủ danh sách các GV lấy từ cả 2 server (view được viết trên Server2)

Trang 20

Tham khảo: Slide bài giảng và tài liệu hướng dẫn học Bài 6 – Phân tán

Cho máy thật có địa chỉ là 192.168.10.25 Để máy ảo kết nối phân tán được đến máy chủ thì địa chỉ máy áophải là địa chỉ nào sau đây?

Chọn một câu trả lời:

a 192.168.11.25

b 195.168.10.25

c 192.168.10.40

Trang 21

a Cho danh sách tên sản phẩm có đơn giá lớn hơn một số @a, với số @a là tham số truyền vào

b Cho danh sách thông tin đầy đủ các sản phẩm có đơn giá lớn hơn một số @a và xuất sứ @xs từ một

nước nào đó, với số @a và xuất sứ @xs là tham số truyền vào

c Cho danh sách tên sản phẩm có xuất sứ @xs nào đó, với @xs là tham số truyền vào

d Cho danh sách tên sản phẩm có đơn giá lớn hơn một số @a và xuất sứ từ một nước @xs nào đó, với số

@a và xuất sứ @xs là tham số truyền vào

Trang 22

SELECT @MaPhgMoi = MaPB FROM INSERTED

If ( EXISTS (select MaPB from DUAN Where MaPB = @MaPhgCu) )UPDATE DUAN set MaPB = @MaPhgMoi

WHERE MaPB = @MaPhgCu

SELECT @MaPhgMoi = MaPB FROM INSERTED

If ( EXISTS (select MaPB from NHANVIEN Where MaPB= @MaPhgCu) )UPDATE NHANVIEN SET MaPB = @MaPhgMoi

WHERE MaPB = @MaPhgCu

SELECT @MaPhgMoi = MaPB FROM INSERTED

If ( EXISTS (select MaPB from NHANVIEN Where MaPB= @MaPhgCu) )UPDATE NHANVIEN SET MaPB = @MaPhgMoi

WHERE MaPB = @MaPhgCu

If ( EXISTS (select MaPB from DUAN Where MaPB = @MaPhgCu) )UPDATE DUAN set MaPB = @MaPhgMoi

WHERE MaPB = @MaPhgCu

Trang 23

DECLARE @MaPhgCu nvarchar(9), @MaPhgMoi nvarchar(9)

SELECT @MaPhgCu = MaPB FROM DELETED

SELECT @MaPhgMoi = MaPB FROM INSERTED

If ( EXISTS (select MaPB from DUAN Where MaPB = @MaPhgCu) )UPDATE DUAN set MaPB = @MaPhgMoi

WHERE MaPB = @MaPhgCu

END

END

Tham khảo: Slide bài giảng và tài liệu hướng dẫn học Bài 4 – phần TriggerCho hai bảng

tblHOADON(dNgaylap, sMaHD, sSdtKH, sMaNV, TongTien)

tblCTHOADON (sMaHD, sMaSP, iSL, fDG)

Đoạn trigger sau làm nhiệm vụ gì?

CREATE TRIGGER themCTHD

ON tblCTHOADON

Instead of Insert

As

Begin

Declare int @sl, float @dg, nvarchar @soHD

Select @sl = iSL, @dg = fDG, @soHD = sMaHD

From insterted

Update tblHOADON

Set TongTien = TongTien + @sl * @dg

Trang 24

Where sMaHD = @soHD

End

Chọn một câu trả lời:

a Mỗi khi lấy thông tin từ bảng tblCTHOADON thì tự động tính toán Tổng Tiền cho số hóa đơn tuonwg ứng

b Mỗi khi sửa thông tin của một dòng trong tblCTHOADON thì tổng tiền tương ứng của hóa đơn đó được

chỉnh sửa tương ứng

c Mỗi khi thêm một dòng mới vào bảng tblCTHOADON thì tổng tiền của HOADON với mã hóa đơn tương

ứng được tăng theo tuỳ theo số lượng và đơn giá được nhập vào

d Mỗi khi xoá một dòng trong bảng tblCTHOADON thì tổng tiền của hóa đơn được giảm tương ứng cho

hóa đơn với mã được xoá

Phản hồi

Đáp án đúng là: Mỗi khi thêm một dòng mới vào bảng tblCTHOADON thì tổng tiền của HOADON với mã hóa đơn tương ứng được tăng theo tuỳ theo số lượng và đơn giá được nhập vào

Cho hai bảng

tblHOADON(dNgaylap, sMaHD, sSdtKH, sMaNV, TongTien)

tblCTHOADON (sMaHD, sMaSP, iSLM)

Để cho phép mỗi khi xoá một dòng mới trong bảng tblCTHOADON thì tổng tiền của HOADON được cập nhật theo thì viết trigger với lựa chọn biến cố nào

tblSANPHAM(sMaSP, sTenSP, iSoluong, fDongiaban, sNhaSX, TSLuongBan)

tblHOADON(dNgaylap, sMaHD, sSdtKH, sMaNV)

tblCTHOADON (sMaHD, sMaSP, iSLM)

Trang 25

Đoạn mã xây dựng Trigger để khi cập nhật mã Sản phẩm trong bảng SẢN PHẨM thì các mã của sản phẩm

đó tương ứng mà khách đã mua được cập nhật theo cho phù hợp?

Declare @maSPM nvarchar(10), @maSPC nvarchar(10)

Select @maSPM From inserted

Select @maSPC From deleted

Update tblCTHOADON

Set sMaSP = @maSPM

Where sMaSP = @maSPC

Select @maSPM From inserted

Select @maSPC From deleted

Update tblCTHOADON

Set sMaSP = @maSPM

Where sMaSP = @maSPC

Declare @maSPM nvarchar(10), @maSPC nvarchar(10)

Select @maSPM From inserted

Select @maSPC From deleted

Select @maSPM From inserted

Select @maSPC From deleted

Update tblCTHOADON

Set sMaSP = @maSPM

Where sMaSP = @maSPC

End

Phản hồi

Đáp án đúng là: Create trigger capnhat_MaSP

ON tblSanPham

Trang 26

After Update

Begin

Declare @maSPM nvarchar(10), @maSPC nvarchar(10)

Select @maSPM From inserted

Select @maSPC From deleted

Update tblCTHOADON

Set sMaSP = @maSPM

Where sMaSP = @maSPC

End

Đặc điểm của trigger là gì?

Chọn một câu trả lời:

a Trigger có thể thực hiện nhiều công việc và được thực hiện bằng câu lệnh được gọi

b Trigge chỉ có thể thực hiện một công việc và được thực hiện bằng câu lệnh được gọi

c Trigger có thể thực hiện nhiều công việc và được thực hiện tự động thông qua sự kiện

d Trigger chỉ có thể thực hiện một công việc và được thực hiện tự động thông qua sự kiện

Phản hồi

Đáp án đúng là: Trigger có thể thực hiện nhiều công việc và được thực hiện tự động thông qua sự kiệnTham khảo: Slide bài giảng và tài liệu hướng dẫn học Bài 4 – phần Trigger

Cho CSDL quản lý bán hàng gồm hai bảng:

tblKHACHHANG(sSdtKH, sTenKH, SoHoaDon)

tblHOADON(dNgaylap, sMaHD, sSdtKH, sMaNV)

Đoạ Trigger sau đây thực hiện gì?

CREATE TRIGGER ThemHoaDon

Trang 27

b Số hóa đơn trogn bảng khách hàng tự động tính để xác định được số lần mua tương ứng

c Mỗi lần chèn thêm một hóa đơn mới thì tổng số hóa đơn của khách hàng tương ứng được lập cho hóa

đơn đó được tăng lên tương ứng một đơn vị

d Mỗi khi chỉnh sửa Hóa đơn thì số hóa đơn của khách hàng được tăng lên tương ứng

Trong trường hợp, ngày thứ sáu có sự cố với CSDL data file bị hỏng, để phục hồi dữ liệu và CSDL hoạt động bình thường, thứ tự các bước phục hồi thực hiện như thế nào?

Chọn một câu trả lời:

a + Khôi phục Full Database của ngày chủ nhật

+ Khôi phục Transaction log backup ngày thứ năm

+ Phục hồi Differential Database của ngày thứ năm

b + Phục hồi Differential Database của ngày thứ năm

+ Khôi phục Transaction log backup ngày thứ năm

+ Khôi phục Full Database của ngày chủ nhật

c + Khôi phục Full Database của ngày chủ nhật

+ Phục hồi Differential Database của ngày thứ năm

+ Khôi phục Transaction log backup ngày thứ năm

d + Khôi phục Transaction log backup ngày thứ năm

+ Phục hồi Differential Database của ngày thứ năm

+ Khôi phục Full Database của ngày chủ nhật

Phản hồi

Đáp án đúng là:

+ Khôi phục Full Database của ngày chủ nhật

+ Phục hồi Differential Database của ngày thứ năm

+ Khôi phục Transaction log backup ngày thứ năm

Tham khảo: Slide bài giảng và tài liệu hướng dẫn học Bài 5 – Phần Attach và Import

Sự khác biệt cơ bản giữa dettach và xóa CSDL?

Chọn một câu trả lời:

a CSDL vẫn còn trong máy nhưng tạm thời bị tách khỏi Instance

Trang 28

b CSDL xóa hẳn nhưng instance vẫn quản ly

c CSDL xóa hẳn trong máy

Phản hồi

Đáp án đúng là: CSDL vẫn còn trong máy nhưng tạm thời bị tách khỏi Instance

Tham khảo: Slide bài giảng và tài liệu hướng dẫn học Bài 5 – Phần Attach và Import

Để thu hồi quyền được sửa của tài khoản người dùng Test với bảng tblNhanVien trên thuộc tính “QueQuan”

và “HoTen” đã được cấp trước đó thì câu lệnh là gì?

a DROP LOGIN Test

b DROP ACCOUNT Test

Trang 29

Cho CSDL Quản lý nhân sự gồm các bảng:

NHANVIEN(MaNV, HoTen, HSL, PC, GioiTinh, MaPB)

PHONGBAN(MaPB, TenPB, DiaDiem)

Để tài khoản db_user1 được quyền lựa chọn - cập nhật trên thuộc tính HoTen, Hệ số lương của bảng NHANVIEN và trên thuộc tính tên phòng ban của bảng PHONGBAN thì câu lệnh phân quyền đầy đủ là gì?Chọn một câu trả lời:

a REVOKE SELECT, UPDATE

a Thêm môt Linked Server (Cho phép liên kết đến Server khác)

b Đăng nhập và kết nối đến Server khác

Ngày đăng: 04/12/2021, 15:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w