1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Trọn gói Bài tập + Đáp án Môn Lập trình hướng đối tượng IT07 Ehou (4 luyện tập, 2 kiểm tra, thi)

75 1,6K 78

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 2,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ khóa case Câu hỏi 8 Phương pháp phân tích hướng đối tượng là phương pháp phân tích: Chọn một câu trả lời: a.. Cho biết kết quả của đoạn mã sau?public class TinhToan { public static vo

Trang 1

a Java áp dụng cơ chế bộ nhớ động cho mọi đối tượng trong chương trình

b Java là ngôn ngữ lập trình thuần hướng đối tượng

c Ứng dụng Java độc lập với môi trường thực hiện

d Ứng dụng Java chỉ thực thi được trên các máy tính cá nhân

Câu hỏi 4

Một thông điệp (messages) bao gồm các thành phần nào?

Chọn một câu trả lời:

a Thuộc tính (Property), tham số (Parameter), phương thức (Method)

b Đối tượng (Object), phương thức (Method), thuộc tính (Property)

c Đối tượng (Object), phương thức (Method), tham số (Parameter)

d Phương thức (Method), hàm (function) tự do trong chương trình

Trang 2

b Khai báo các biến, các chương trình con, hàm main() SAI

c Khai báo thư viện, lớp chương trình chính, các lớp khác

a Từ khóa break, continue

b Từ khóa for và while

c Không từ khóa nào

d Từ khóa case

Câu hỏi 8

Phương pháp phân tích hướng đối tượng là phương pháp phân tích:

Chọn một câu trả lời:

a Từ trên xuống (top-down) SAI

b Từ trên xuống (top-down) hoặc từ dưới lên (bottom-up) SAI

c Từ dưới lên (bottom-up)

d Tất cả các phương án đều sai

Câu hỏi 1

Trang 3

Thành phần nào là thành phần (dưới dạng các hàm) trong đối tượng để mô tả hành vi (behavior) haykhả năng xử lý của đối tượng?

Trang 4

Phát biểu “chương trình được chia nhỏ thành các chương trình con riêng rẽ (còn gọi là hàm hay thủ tục) thực hiện các công việc cụ thể trong ứng dụng” nói về phương pháp lập trình nào?

Trang 5

Trong các ngôn ngữ lập trình: C++, Assembly, Pascal, SmallTalk thì các ngôn ngữ nào là thuần hướng đối tượng giống Java?

Thành phần nào là thành phần (dưới dạng các biến - variables) trong đối tượng để mô tả thông tin

dữ liệu hay trạng thái (states) của đối tượng?

Trang 6

Câu hỏi 2

Một thông điệp (messages) bao gồm các thành phần nào?

Chọn một câu trả lời:

a Đối tượng (Object), phương thức (Method), thuộc tính (Property)

b Thuộc tính (Property), tham số (Parameter), phương thức (Method)

c Phương thức (Method), hàm (function) tự do trong chương trình

d Đối tượng (Object), phương thức (Method), tham số (Parameter)

a public class Xylychuoii {

public static void main(String arg[])

{

String s = new String();

Scanner sc=new Scanner(System.in);

Trang 7

Cho các câu lệnh java theo thứ tự sau:

Dòng 1: StringBuffer sb = new StringBuffer("abc");

Dòng 2: String s = new String("abc");

Cho biết đoạn mã sau thực hiện yêu cầu xử lý gì?

public class XULYCHUOI {

public static void main(String arg[])

{

Trang 8

String s = new String();

Scanner sc = new Scanner(System.in);

System.out.print("Nhap chuoi:");

s = sc.nextLine();

for(int i=0; i<s.length(); i++)

if(s.charAt(i)>= ‘A’&& s.charAt(i)<= ‘Z’)

a Cho biết chuỗi s có bao nhiêu ký tự viết hoa SAI

b Nhập vào một chuỗi ký tự từ bàn phím và cho biết chuỗi có bao nhiêu từ

c Nhập vào môt chuỗi ký tự s từ bàn phím và đếm xem trong chuỗi đó có bao nhiêu ký tự

viết hoa

d Nhập vào một chuỗi ký tự từ bàn phím và cho biết chuỗi có bao nhiêu ký tự

Câu hỏi 6

Cho biết đoạn chương trình sau thực hiện yêu cầu xử lý gì?

public class Xylychuoi {

public static void main(String arg[])

{

String s = new String();

Scanner sc = new Scanner(System.in);

System.out.print("Nhap chuoi:");

s = sc.nextLine();

s = s.trim();

int d;

Trang 10

Chọn phát biểu đúng?

d Cả kiểu dữ liệu cơ sở và kiểu tham chiếu đều có thể chuyển đổi tự động và ép kiểu Câu hỏi 1

Đoạn mã sau đây thực hiện yêu cầu gì?

Random rd = new Random();

Cho biết kết quả của đoạn mã sau?

public class TinhToan {

public static void main(String arg[])

Trang 12

Cho biết kết quả của đoạn mã sau?

public class TinhToan {

public static void main(String arg[])

Trang 13

b 0

c 20

d 8 (Tổng các phần tử lẻ 5 + 3 = 8)

Câu hỏi 3

Cho biết đoạn mã sau thực hiện yêu cầu xử lý gì?

public class TinhToan {

public static void main(String arg[])

Cho biết đoạn mã sau thực hiện yêu cầu xử lý gì?

public class TinhToan {

public static void main(String arg[])

Trang 14

Các phát biểu nào sau đây đúng?

Đoạn mã sau thực hiện yêu cầu gì:

Scanner sc = new Scanner(System.in);

String ht;

Trang 15

a Thực hiện nhập Họ tên và tuối, với họ tên là một chuỗi ký tự và tuổi là một số nguyên

b Thực hiện nhập Họ tên và tuổi từ bàn phím

c Thực hiện in họ tên và tuổi lên màn hình

d Thực hiện nhập vào một chuỗi ký tự và một số nguyên từ bàn phím

Câu hỏi 4

Đâu là đoạn mã để tính tổng các phần tử ở vị trí lẻ trong mảng a gồm n phần tử?

Chọn một câu trả lời:

a public class TinhToan {

public static void main(String arg[])

b public class TinhToan { SAI

public static void main(String arg[])

c public class TinhToan {

public static void main(String arg[])

{

Trang 16

d public class TinhToan {

public static void main(String arg[])

a Cả 2 phát biểu đều sai

Trang 17

Chọn khai báo đúng cho phương thức main()?

Chọn một câu trả lời:

a public void main(String[] arg)

b public static void main(String[] args)

c public static int main(String[] arg) SAI

d public static void main SAI

Trang 18

a Tên của File

b Tất cả các phương án đều đúng SAI

c Tham số dòng lệnh đầu tiên của chương trình nếu có

d Số lượng tham số

Câu hỏi 7

Cho biết đoạn mã sau thực hiện yêu cầu xử lý gì?

public class TinhToan {

public static void main(String arg[])

{

int x,y,kq;

String pt = new String();

Scanner sc = new Scanner(System.in);

System.out.print("Nhap x:"); x = sc.nextInt();

System.out.print("Nhap y:"); y = sc.nextInt();

System.out.print("Nhap phep toan:"); pt = sc.nextLine();

Trang 19

a Nhập vào hai số x và y In ra màn hình kết quả tính toán tương ứng

b Nhập vào hai số x, y In ra màn hình: tổng, hiệu, tích và thương của hai số x, y tương ứng

c Nhập vào hai số nguyên x, y và dấu phép toán (có thể là +, -, *, /) In ra màn hình kết quả thực hiện pháp toán tương ứng đã được nhập

d Nhập vào hai số x, y và giá trị pt In lại giá trị của x, y và pt tương ứng

Câu hỏi 6

Biểu thức nào sau đây hợp lệ?

Chọn một câu trả lời:

a String x = “Hello”; int y = 9; x +=y;

b String x = “Hello”; int y = 9; x = x + y;

c String x = null; int y = (x != null) && (x.length() > 0) ? x.length() : 0;

d Tất cả các phương án đều đúng

Câu hỏi 9

Chọn thứ tự đúng của các thành phần trong một tập tin nguồn java:

Chọn một câu trả lời:

a Khai báo package đầu tiên; thứ tự của câu lệnh import và khai báo lớp là tùy ý SAI

b Câu lệnh import trước tiên; thứ tự của khai báo package và khai báo lớp là tùy ý SAI

c Khai báo package, câu lệnh import, khai báo lớp

d Câu lệnh import, khai báo package, khai báo lớp SAI

Trang 20

d "john".equals("John")

Câu hỏi 1

Đâu là đoạn mã để tính tổng các phần tử lẻ trong mảng a gồm n phần tử?Chọn một câu trả lời:

a public class TinhToan { SAI

public static void main(String arg[])

b public class TinhToan {

public static void main(String arg[])

c public class TinhToan {

public static void main(String arg[])

d public class TinhToan {

public static void main(String arg[])

Trang 21

Cho biết kết quả của chương trình sau:

public class Test {

static int age;

public static void main (String args []) {

Trang 22

String s = new String();

s = “ Khoa cong nghe thong tin”

Cho câu lệnh sau:

int[] x = new int[25];

Chọn kết quả đúng sau khi thi hành câu lệnh trên?

Trang 23

float tinhluong { return hsl * 1500000; }

float tinhluong( float pc) { return (hsl+pc) * 1500000; }

public static void main(String arg[])

{

NV x = new NV( );

System.out.print(“1 Ket qua:” + x.tinhluong );

System.out.print(“2 Ket qua:” + x.tinhluong( 1 ));

Trang 24

- phương thức: tính lương không có phụ cấp ( = hsl * 1500000); tính lương có phụ cấp (= (hsl + pc)*1500000

d Xây dựng lớp NV thoả mãn yêu cầu sau:

int dientich { return x * y; }

public static void main(String arg[])

Trang 25

int chuvi { return (x + y) * 2; }

public static void main(String arg[])

Trang 26

Chọn một câu trả lời:

a Phương thức có phạm vị public SAI

b Phương thức bình thường SAI

float tinhluong { return hsl * 1500000; }

float tinhluong( float pc) { return (hsl+pc) * 1500000; }

public static void main(String arg[])

{

NV x = new NV( );

System.out.print(“1 Ket qua:” + x.tinhluong );

System.out.print(“2 Ket qua:” + x.tinhluong( 1 ));

Trang 27

d abstract

Câu hỏi 8

Giả thiết trong lớp A có khai báo thuộc tính x (được gán bằng 10) và phương thức Test() Trong phương thức Test() có khao báo 1 biến x (được gán bằng 5) Dòng lệnh sau (trong thân phương thứcTest() sẽ in giá trị gì?

Các tính chất cơ bản của phương pháp lập trình hướng đối tượng:

a Tính đóng gói, tính kế thừa và tính đa hình

int dientich { return x * y; }

int chuvi { return (x+y)*2; } //DÒNG THỨ 7

}

Câu hỏi 11

Chúng ta có thể sử dùng hàm tạo để khởi đầu các thuộc tính tĩnh hay không?

a Không thể

Trang 28

b Có thể

Câu hỏi 12

Một inner class có thể truy xuất những gì của class bao nó?

c Tất cả các biến static, final, instance

Câu hỏi 13

Khi định nghĩa 1 lớp, ta có thể nạp chồng hàm tạo hay không?

a Có thể

Câu hỏi 15

Cho class Test như sau:

public class Test {

public static void test() {

Trang 29

Câu hỏi 16

Khi ta truyền một biến đối tượng lớp (trong lời gọi phương thức), java áp dụng cơ chế truyền gì?Chọn một câu trả lời:

a Truyền tham chiếu

b Tất cả các phương án đều đúng SAI

c Truyền tham trị

Câu hỏi 17

Cho đoạn code sau:

public class Test {

b public static void Test() {…} SAI

c public static Test() {…}

d public void Test() {…} SAI

a Trong thân lớp, nằm trong các phương thức của lớp

b Trong thân lớp, nằm ngoài các phương thức của lớp

c Trong hàm main() SAI

d Trong thân lớp, ngay sau lệnh khai báo tên lớp SAI

Câu hỏi 20

Trang 30

Trong một lớp (class) bất kỳ, ta có thể định nghĩa bao nhiều hàm tạo?

a Nhiều hàm tạo

Câu hỏi 1

Kết quả khi thực hiện đoạn mã sau là gì?

public class Vidu1 {

Kết quả khi thực hiện đoạn mã sau là gì?

public class Vidu1 {

public Vidu1

{

System.out.print(“\n Xin chao ban!”);

Trang 31

a Xin chao ban: Le Hang SAI

b Xin chao ban!

Trang 32

public int held;

public void bump(Holder theHolder){

Đoạn mã sau đây thực hiện gì?

public class XuLyFile{

public void ghiFile( File f, ListArray<SV> lstSV)

throws FileNotFoundException, IOException

{

FileOutputStream fout = new FileOutputStream(f);

ObjectOutputStream out = new ObjectOutputStream(fout);

Trang 33

public class XuLyFile{

public void docFile(File f, ListArray<SV> lstSV)

throws FileNotFoundException, IOException, ClassNotFoundException

{

FileInputStream fin = new FileInputStream(f);

ObjectInputStream in = new ObjectInputStream(fin);

b Thực hiện đọc danh sách sinh viên từ file vào lưu lại vào ArrayList lstSV

c Thực hiện đọc thông tin của SV từ file vào đối tượng lstSV

d Thực hiện lưu thông tin của SV lstSV vào file

b Kiểm tra (Testing)

c Phân tích yêu cầu (Requirement analysis)

d Lập trình (Programming) SAI

Trang 34

Câu hỏi 12

Cho phương thức sau:

public void add(int a) {…}

Phát biểu nào sau đây đúng về phương thức overriding phương thức trên

Chọn một câu trả lời:

a Phương thức overriding phải trả về kiểu int SAI

b Phương thức overriding phải trả về kiểu float

c Phương thức overriding có thể trả về bất kỳ kiểu gì

d Phương thức overriding phải trả về kiểu void

b Tất cả các phương án đều sai SAI

c Một lớp sẽ kết thừa các hàm khởi tạo từ lớp cha SAI

d Tất cả các hàm khởi tạo có kiểu trả về là void

Trang 35

Trong phương thức tĩnh ta có thể truy cập các thành viên (thuộc tính) nào của lớp?

Cho biết kết quả hiển thị sau khi thực hiện chương trình sau:

public class Test

{private int x,y;

public static void main(String [] arg)

{Test ts = new Test();

Trang 36

public static void main(String [] arg)

{Test02 ts = new Test02();

Trang 37

SONGUYEN [] a= new SONGUYEN [n];

Lúc này, Giá trị ngầm định của mỗi phần tử mảng đối tượng a là gì?

Trang 38

Cho class được khai báo như sau:

public class Test {

public static void test() {

Cho biết kết quả khi biên dịch class này:

b Có lỗi vì có hai phương thức print giống nhau Câu hỏi 8

Đoạn mã sau thực hiện nhiệm vụ gì?

int dientich { return x * y; }

public static void main(String arg[])

{

HCN x = new HCN( 4, 5 );

Trang 39

System.out.print(“Ket qua:” + x.dientich );

}

}

Chọn một câu trả lời:

a Xây dựng lớp HCN có hai thuộc tính x, y Lớp HCN có phương thức khởi tạo có tham số và

phương thức tính diện tích hình chữ nhật (= x* y) Áp dụng tạo ra HCN với giá trị hai thuộc tính lần lượt là 4 và 5 In ra màn hình diện tích của HCN là 20

Câu hỏi 17

Cho phương thức như sau:

public void add(int a) {…}

Các phương thức overrload phương thức trên có thể trả về kiểu nào sau đây?

Trang 40

Đâu là đoạn mã xây dựng lớp NV với yêu cầu sau:

return hsl * 1500000;

}float tinhluong( float hsl, float pc) {return (hsl+pc) * 1500000; }}

public class NV {float hsl;

float pc;

float tinhluong1 {return hsl * 1500000;

}float tinhluong2 {return (hsl+pc) * 1500000; }

d public class NV {float hsl, pc;

float luong1, luong2;float tinhluong {luong1 =

hsl*1500000;

luong2 = (pc+hsl)*1500000;

}}

Trang 41

Chọn một câu trả lời:

a Kiểm tra (Testing)

b Phân tích yêu cầu (Requirement analysis)

c Lập trình (Programming)

d Thiết kế (Design) SAI

Câu hỏi 17

Chọn phát biểu đúng:

a Hàm tạo không bắt buộc phải có tên trùng với tên của lớp SAI

b Ta có thể sử dụng giá trị trả về của hàm để phân biệt sự khác nhau giữa hai phương thức nạp chồng SAI

c Hàm tạo có thể có đối số như các phương thức thông thường khác

d Trong một lớp chỉ có thể có nhiều nhất 1 hàm tạo

Câu hỏi 5

Trang 42

Từ khóa nào được sử dụng để báo cho chương trình dịch java biết đây là một lớp hằng, không thể

Đâu là đoạn mã để xây dựng lớp DSNV với các yêu cầu sau:

-thuộc tính: danh sách nhân viên (sử dụng ArrayList)

Trang 43

-phương thức: tính tổng lương các nhân viên, nhập danh sách nhân viên từ bàn phím

ArrayList<NV>

lstNV;

void nhapDSNV{

int n,i;

Scanner sc = new Scanner(System.in);

System.out.print(“Nhap so NV:”);

for(i=0;i<n;i++){

NV x = new NV ;x.nhap ;

lstNV.add( x );

}}void tinhTongLuong

{float s = 0;

for(int i=0; i<n; i++)

s = s + lstNV[i].tinhluong ;}

}

c class DSNV{

ArrayList<NV>

lstNV;

void nhapDSNV{

int n,i;

Scanner sc = new Scanner(System.in);

System.out.print(“Nhap so NV:”);

N = sc.nextInt();

lstNV = new ArrayList ;for(i=0;i<n;i++){

x.nhap ;lstNV.add( x );

}}void tinhTongLuong

{float s;

for(NV x: lstNV)

s = s + x.tinhluong

;}}

d class DSNV{

ArrayList lstNV;void nhapDSNV{

int n,i;

Scanner sc = new Scanner(System.in);System.out.print(“Nh

ap so NV:”);

N = sc.nextInt();lstNV = new ArrayList ;for(i=0;i<n;i++){

NV x = new NV ;x.nhap ;

lstNV.add( x );

}}void tinhTongLuong

{float s;

for(int i=0;i<n;i++)

s = s + lstNV.get(i).tinhluon

g ;}}

Trang 44

d Các thành phần protected chỉ có thể được truy nhập từ bên trong thân các phương thức của lớp đó và cũng có thể truy nhập từ bất cứ lớp con nào kế thừa từ nó

Trang 45

a class HocSinh extends NhanSu

Câu trả lời không đúng

Cho biết kết quả hiển thị sau khi thực hiện chương trình sau:public class Test01

{private int x,y;

public static void main(String [] arg)

{Test02 ts = new Test02();

ts.hien();

Trang 46

private String Chucvu;

private String Donvi;

Trang 47

c -Thuộc tính: Mnv, Hoten, Hsl, Chucvu, Donvi, Pc

-Phương thức: tinhLuong , tinhPC

d - Thuộc tính: Hoten , Hsl, Chucvu, Donvi, Pc

-Phương thức: tinhLuong , tinhPC

Câu hỏi 5

Giả thiết lớp B thừa kế từ lớp A Thứ tự thực hiện việc hủy bỏ (gom rác) đối tượng được thực hiện như thế nào?

Chọn một câu trả lời:

a Thực hiện trên lớp B trước rồi đến lớp A

b Thực hiện theo thứ tự ngẫu nhiên

c Thực hiện trên lớp A trước rồi đến lớp B

Ngày đăng: 05/12/2020, 08:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w