Đây là file word báo cáo môn lập trình web , mã môn it15 , bảng điểm 20% của hệ từ xa đh mở hà nội
Trang 1LỜI NÓI MỞ ĐẦU
Hiện nay xã hội ngày càng phát triển, cùng với vòng quay đó thì lĩnh vựccông nghệ thông tin cũng đã có những thành công rực rỡ trong quá trình xâydựng xã hội Ở Việt Nam cũng như các nước khác, tin học đã dần đi vào đờisống như một tất yếu, tin học đã giúp đỡ con người xử lý dữ liệu nhanh hơn,hoàn thành công việc tốt hơn Ở nước ta hiện nay thì tin học là vấn đề nòngcốt của các doanh nghiệp lớn Bởi khi doanh nghiệp phát triển đến một mức
độ nào đó thì dẫn tới một khối lượng dữ liệu cần xử lý quá lớn, đồng thời với
độ phức tạp của bài toán quản lý sẽ khiến cho việc tổ chức quản lý bằngphương pháp thủ công không thể đáp ứng nổi
Tin học hoá công tác quản lý sẽ giúp giảm thiểu lao động chân tay, sẽgiúp nhà quản lý bao quát được tình hình của công ty, đẩy nhanh tốc độ côngviệc, thu lại lợi nhuận cao cho doanh nghiệp
Đối với khách hàng, tiết kiệm được thời gian đi lại, lựa chon được những
vé tàu ưa thích Đây cũng là lý do để em chọn đề tài: “Xây dựng Website bán vé tàu trực tuyến” làm đề tài môn học này.
MỤC LỤC
LỜI NÓI MỞ ĐẦU 3
NHIỆM VỤ MÔN 4
Trang 2DANH MỤC HÌNH ẢNH 7
DANH MỤC BẢNG BIỂU 10
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED. CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CHUNG 11
1.1 Giới thiệu bài toán 11
1.2 Đánh giá các đề tài/vé tàu tương tự, liên quan 12
1.3 Mục tiêu của đề tài 12
1.4 Phân công nhiệm vụ 13
1.5 Yêu cầu xây dựng website 14
CHƯƠNG 2: XÁC ĐỊNH YÊU CẦU 15
2.1 Yêu cầu chức năng 15
2.2 Yêu cầu phi chức năng 16
CHƯƠNG 3: PHÂN TÍCH & THIẾT KẾ 18
3.1 Phân tích Hệ thống về chức năng 18
3.1.1 Xây dựng biểu đồ Use-case 18
3.1.2 Biểu đồ use case tổng quát 20
3.1.3 Biểu đồ use-case phân rã 21
3.1.4 Xây dựng các biểu đồ 33
3.2 Phân tích và thiết kế Hệ thống về Dữ liệu 51
3.3 Thiết kế hệ thống về Giao diện 56
3.4 Thiết kế đảm bảo an toàn cho Hệ thống 57
Trang 34.1 Trang chủ 62
4.2 Chức năng chính 62
CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN 67
5.1 Kết quả đạt được 67
5.2 Hạn chế 67
5.3 Hướng phát triển 67
TÀI LIỆU THAM KHẢO 69
Trang 4DANH MỤC HÌNH Ả
Hình 3 1 Biểu đồ Use case tổng quát 20
Hình 3 2 Biểu đồ use case đăng ký 21
Hình 3 3 Biểu đồ use case đăng nhập 22
Hình 3 4 Biểu đồ use case xem vé tàu 23
Hình 3 5 Biểu đồ use-case xem tin tức 23
Hình 3 6 Biểu đồ use-case tìm kiếm 24
Hình 3 7 Biểu đồ use-case Mua vé tàu 25
Hình 3 8 Biểu đồ use case Feedback liên hệ 26
Hình 3 9 Biểu đồ use-case đăng nhập 26
Hình 3 10 Biểu đồ use-case QL vé tàu 27
Hình 3 11 Biểu đồ use-case QL tài khoản 28
Hình 3 12 Biểu đồ use-case QL hóa đơn 29
Hình 3 13 Biểu đồ use-case QL tin tức 30
Hình 3 14 Biểu đồ use-case QL Feedback liên hệ 31
Hình 3 15 Biểu đồ use case QL nhà cung cấp 32
Hình 3 16 Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng đăng nhập 33
Hình 3 17 Biểu đồ trình tự cho chức năng đăng nhập 34
Hình 3 18 Biểu đồ trạng thái cho chức năng đăng nhập 34
Hình 3 19 Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng quản lý vé tàu 35
Hình 3 20 Biểu đồ trình tự cho chức năng xóa, sửa 35
Hình 3 21 Biểu đồ trình tự cho chức năng thêm mới 36
Hình 3 22 Biểu đồ hoạt động cho chức năng thêm mới 36
Trang 5Hình 3 24 Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng quản lý tài khoản 37
Hình 3 25 Biểu đồ trình tự cho chức năng thêm mới 38
Hình 3 26 Biểu đồ trình tự cho chức năng xóa 38
Hình 3 27 Biểu đồ trình tự cho chức năng chỉnh sửa 39
Hình 3 28 Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng quản lý đơn hàng 39
Hình 3 29 Biểu đồ trình tự cho chức nắng cập nhật trạng thái 40
Hình 3 30 Biểu đồ trình tự cho chức năng xóa đơn hàng 40
Hình 3 31 Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng quản lý tin tức 41
Hình 3 32 Biểu đồ trình tự cho chức năng thêm tin tức 41
Hình 3 33 Biểu đồ trình tự cho chức năng sửa tin tức 42
Hình 3 34 Biểu đồ trình tự cho chức năng xóa tin tức 43
Hình 3 35 Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng quản lý Feedback liên hệ 43
Hình 3 36 Biểu đồ trình tự cho chức năng xóa Feedback liên hệ 44
Hình 3 37 Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng quản lý nhà cung cấp 44
Hình 3 38 Biểu đồ trình tự cho chức năng thêm nhà cung cấp 45
Hình 3 39 Biểu đồ trình tự cho chức năng xóa nhà cung cấp 46
Hình 3 40 Biểu đồ trình tự cho chức năng sửa nhà cung cấp 47
Hình 3 41 Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng quản lý giỏ hàng 48
Hình 3 42 Biểu đồ trình tự cho chức năng thêm giỏ hàng 48
Hình 3 43 Biểu đồ trạng thái thêm giỏ hàng 49
Hình 3 44 Biểu đồ trạng thái xóa vé tàu giỏ hàng 49
Hình 3 45 Biểu đồ hoạt động của giỏ hàng 50
Hình 3 46 Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng tìm kiếm 50
Hình 3 47 Biểu đồ trình tự cho chức năng tìm kiếm 51
Hình 3 48 Biểu đồ quan hệ cơ sở dữ liệu 56
Hình 3 49 Thiết kế giao diện trang chủ 57
Trang 6Hình 3 50 Thiết kế giao diện trang mater admin 57
Y Hình 4 1 Giao diện trang chủ 62
Hình 4 2 Giao diện trang đăng ký tài khoản 62
Hình 4 3 Giao diện đặt ghê ngồi 63
Hình 4 4 Quản trị tài khoản hệ thống 64
Hình 4 5 Giao diện trang quản lý giới thiệu cửa hàng 65
Hình 4 6 Giao diện trang quản lý ghế ngồi 65
Hình 4 8 Giao diện trang quản lý vé tàu 66
Hình 4 9 Giao diện trang quản lý đơn hàng 66
Trang 7DANH MỤC BẢNG BI
Bảng 1 1 Bảng phân công công việc 14
Y Bảng 3 1 Bảng tác nhân 19
Bảng 3 2 Bảng CSDL liên lạc 52
Bảng 3 3 Bảng CSDL vé tàu 52
Bảng 3 4 Bảng CSDL loại vé tàu 52
Bảng 3 5 Bảng CSDL thành viên 53
Bảng 3 6 Bảng CSDL chi tiết đặt vé tàu 53
Bảng 3 7 Bảng CSDL vé tàu đặt 54
Bảng 3 8 Bảng CSDL vé tàu 55
Bảng 3 9 Bảng CSDL giới thiệu quán cafe 55
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CHUNG
Trang 81.1 Giới thiệu bài toán
Tin học hóa công tác quản lý đang là xu thế chung của thời đại côngnghệ thông tin, xã hội ngày một phát triển, nếu không nắm bắt được guồngquay đó thì các doanh nghiệp sẽ khó có thể tồn tại và phát triển Việc tin họchóa quản lý chỉ là vấn đề sớm hay muộn của doanh nghiệp mà thôi
Công ty cổ phần vận tải đường sắt Sài Gòn là một ga đầu mối quantrọng, lượng khách tương đối lớn, đặc biệt là trong những dịp lễ tết thườngxảy ra hiện tại quá tải, gây trì trệ cho hệ thống, là nguyên nhân giảm lòng tincủa khách hàng Nếu áp dụng tin học hóa trong việc bán vé cho khách thì sẽgiảm thiểu được sự ùn tắc trì trệ ở ga, và cũng loại bỏ được hiện tượng “còvé”
Nếu áp dụng tin học hóa cho Ga thì các nhà lãnh đạo sẽ nắm bắt thôngtin về ga một cách chủ động và có hệ thống, tiết kiệm thời gian, nâng caonăng suất cũng như doanh thu của ga
Hình thức kinh doanh Thương mại Điện tử đã và đang ngày càng pháttriển đồng thời thúc đẩy sự phát triển của nhiều ngành kinh tế xã hội Sử dụnghình thức Thương mại Điện tử để áp dụng cho việc Bán vé tàu trực tuyến làmột ứng dụng cụ thể của hình thức kinh doanh này
Đặc điểm của hình thức bán vé tàu là số chuyến đi, đến tại mỗi nhà ga là cólịch định trước Cùng với số chuyến đi, đến là thông tin về các chuyến tàu vớitiện nghi, số ghế, số vé trống Người truy cập có thể qua website biết đượcnhanh nhất các thông tin cụ thể về từng chuyến tàu cần đi để từ đó đăng kýmua vé tàu như một hàng hóa bình thường
Quá trình giao, nhận vé sẽ diễn ra trên thực tế, tuy nhiên website cần xây
Trang 9tiền giao vé / hoãn / hoàn trả/ đổi chuyến cụ thể để giải quyết các bài toántrên trong thực tế
Thông tin về các chuyến tàu đi và đến sẽ được cập nhật bởi đơn vị quản lýwebsite (nhà ga)
1.2 Đánh giá các đề tài/vé tàu tương tự, liên quan
Qua các trang web trên chúng ta có thể thấy :
* Ưu điểm :
- Người dùng đều có thể xem và lựa chọn những vé tàu ưa thích mà mìnhmuốn mua thông qua trang website
- Giao diện thân thiện với người dùng
- Việc giới thiệu vé tàu đến khách hàng rõ nét
1.3 Mục tiêu của đề tài
Website của chúng tôi sẽ giải quyết một số hạn chế trên, đồng thời nó sẽ hỗtrợ một phần cho những công việc chính trong một của hàng mà vẫn đảm bảođược nhu cầu quản lý cần thiết
Nhận biết thông tin tin tức, vé tàu mua bán diễn đàn nhanh chóng, đầyđủ
Quản lý, đăng nhập vào hệ thống website để cập nhật thông tin
Lưu trữ thông tin cần thiết một cách khoa học
Trang 10 Dễ dàng truy xuất dữ liệu cần thiết.
Giao diện thân thiện với người dùng, kể cả người kém hiểu biết về côngnghệ
Website được xây dựng một cách khoa học để có thể dễ dàng nâng cấp
Bảng 1 1 Bảng phân công công việc
1.5 Yêu cầu xây dựng website
- Đảm bảo tính nghiệp vụ, phù hợp với các nguyên tắc vận hành của các quy trình nghiệp vụ
- Đảm bảo tính vận hành độc lập và tính tích hợp giữa các chức năng của
- Hệ thống có sự giúp đỡ tại chỗ, thông báo lỗi kịp thời, phân vùng lỗi
- Có khả năng dễ dàng thay đổi để phù hợp với các thay đổi của phần cứng
Trang 11- Kiến trúc bảo mật đồng nhất, linh hoạt, chia sẻ khu vực, có khả năng bảo mật cao.
- Khả năng nâng cập nhật dễ dàng
CHƯƠNG 2: XÁC ĐỊNH YÊU CẦU
2.1 Yêu cầu chức năng
Việc xây dựng website phải đáp ứng được những yêu cầu sau:
Về phía khách hàng:
- Người dùng có thể đăng kí, đăng nhập để sử dụng trang web Khi ngườidùng đăng kí sẽ cần cung cấp tên tài khoản, mật khẩu và email
Trang 12- Sau khi bấm nút xác nhân hệ thống sẽ gửi một mã xác thực đến email
mà người dùng vừa đăng kí, sau khi lấy được mã xác thực người dùng
sẽ tiếp tục hoàn thành việc đăng kí của mình
- Người dùng có thể quản lí thông tin cá nhân của mình Thông tin cánhân cần có tên hiển thị và ảnh đại diện để thuận tiện cho việc tìmkiếm Những thông tin này có thể thay đổi khi cần thiết, khi muốn thayđối thông tin cá nhân của mình người dùng chỉ cần click vào mục thông tin cánhân để có thể sửa trực tiếp
- Cần phải có người quản lí để người dùng có thể liên lạc thông báo cáctrường hợp xấu, gây ảnh hưởng tới họ
- Người dùng có thể tìm kiếm vé tàu mà mình yêu thích thông qua tên vétàu, loại vé tàu, hãng sản xuất, khi muốn tìm một vé tàu nào đó ngườidùng có thể tìm kiếm theo loại vé tàu, tên vé tàu, hãng sản xuất ngaytrên thanh tìm kiếm của trang web
Về phía quản trị viên:
Quản lý vé tàu: mã vé tàu, tên vé tàu, mã loại, mã nhà cung cấp, đơn giá,
Quản lý khách hàng: mã khách hàng, tên, tuổi, số điện thoại, địa chỉ
Cập nhật thông tin vé tàu cũng như số hàng nhập xuất thường xuyên
Trang 13 Khách hàng: người lựa chọn mặt hàng để mua, khác với Mua vé tàu trựctiếp tại cửa hàng, công ty ở đây là khách hàng tự thông qua các bước cụthể để có thể Mua vé tàu.
Trên website các mặt hàng sẽ được sắp xếp làm sao để cho người mua cóthể dễ ràng tìm kiếm vé tàu mà mình mong muốn
2.2 Yêu cầu phi chức năng
Yêu cầu hiệu năng
- Yêu cầu về độ thực thi: Tốc độ xử lý và tính toán nhanh (Các thuật toánsắp xếp, tìm kiếm được thiết kế tối ưu)
- Yêu cầu về giao diện: Giao diện phải thân thiện với người dùng; dễdàng thao tác
Yêu cầu độ tin cậy
- Đáp ứng được nhu cầu của khách hàng
+ Đảm bảo đáp ứng được các yêu cầu của người sử dụng
+ Ổn định, thời gian làm việc không gặp lỗi quá lớn
+ Cho kết quả chính xác
- Đảm bảo website có ít khiếm khuyết về lập trình
+ Kiếm soát được các ngoại lệ
+ Lỗi logic tối thiểu
Yêu cầu bảo mật
- Đảm bảo tính duy nhất của tên đăng nhập người sử dụng
Trang 14+ Chỉ có người quản trị hệ thống mới có quyền cập nhật các thông tin
+ Có ít khiếm khuyết về lỗi lập trình
+ Đáp ứng nhu cầu về chức năng, giao diện của người sử dụng
- Giá cả phải chăng:
+ Giá thành rẻ do việc cài đặt bằng ngôn ngữ bậc cao và không quá
ưu hẹp về tài chính
+ Sử dụng các module có sẵn để giảm thời gian xây dựng
Trang 15CHƯƠNG 3: PHÂN TÍCH & THIẾT KẾ3.1 Phân tích Hệ thống về chức năng
3.1.1 Xây dựng biểu đồ Use-case
Xác định tác nhân
Xem vé tàuTìm kiếmMua vé tàuPhản hồiQuản lý giỏ hàngSửa thông tin tài khoản
Tìm kiếmMua vé tàuPhản hồiQuản lý giỏ hàng
Trang 163 Admin Quản lý vé tàu
Quản lý đơn hàngTài khoản
Feedback liên hệSlide
Bảng 3 1 Bảng tác nhân
3.1.2 Biểu đồ use case tổng quát
Hình 3 1 Biểu đồ Use case tổng quát
Trang 173.1.3 Biểu đồ use-case phân rã
Nhập thông tin yêu cầu - Luồng sự kiện 1:
Đăng ký thành công Đăng nhập vào hệ thống - Luồng sự kiện
Đăng ký không thành công
Thông báo lỗi
- Tiền điều kiện: Không
- Hậu điều kiện: Đăng ký thành viên thành công, đăng nhập vào hệthống
Trang 18 Nhập tài khoản, mật khẩu - Luồng sự kiện 1:
Đăng nhập thành công Đăng nhập vào hệ thống - Luồng sự kiện
Đăng nhập thất bại
Thông báo
- Tiền điều kiện: Có tài khoản trên hệ thống
- Hậu điều kiện: Đăng nhập vào hệ thống
Xem vé tàu
Trang 19Hình 3 4 Biểu đồ use case xem vé tàu
- Tên ca sử dụng: Xem vé tàu
- Tác nhân: Khách hàng
- Mô tả: Khách hàng lựa chọn vé tàu muốn xem - Luồng sự kiện chính:
Chọn vé tàu
Hiển thị thông tin
- Tiền điều kiện: Không
- Hậu điều kiện: Không
Xem tin tức
Hình 3 5 Biểu đồ use-case xem tin tức
- Tên ca sử dụng: Xem vé tàu
- Tác nhân: Khách hàng
- Mô tả: Khách hàng lựa chọn tin tức muốn xem - Luồng sự kiện chính:
Chọn tin tức
Trang 20 Hiển thị thông tin
- Tiền điều kiện: Không
- Hậu điều kiện: Không
Tìm kiếm
Hình 3 6 Biểu đồ use-case tìm kiếm
- Tên ca sử dụng: Tìm kiếm
- Tác nhân: Khách hàng
- Mô tả: Tìm kiếm vé tàu - Luồng sự kiện chính:
Nhập từ tên hoặc giá vé tàu
Hiển thị kết quả
- Tiền điều kiện: Không
- Hậu điều kiện: Không
Trang 21 Mua vé tàu
Hình 3 7 Biểu đồ use-case Mua vé tàu
- Tên ca sử dụng: Mua vé tàu
Hiển thị thông tin vé tàu
Tác nhân lựa chọn số lượng
Thêm vào giỏ hàng
- Luồng sự kiện 1: Giỏ hàng
Nhập thông khách hàng
Nhấn Mua vé tàu
Trang 22- Tiền điều kiện: Có vé tàu trong giỏ hàng
- Hậu điều kiện: Không
Feedback liên hệ
Hình 3 8 Biểu đồ use case Feedback liên hệ
- Tên ca sử dụng: Feedback liên hệ
- Tiền điều kiện: Không
- Hậu điều kiện: Không
Đăng nhập Admin
Trang 23Hình 3 9 Biểu đồ use-case đăng nhập
- Tên ca sử dụng: Đăng nhập
- Tác nhân: Nhân viên
- Luồng sự kiện chính:
Nhập tài khoản, mật khẩu - Luồng sự kiện 1:
Đăng nhập thành công Đăng nhập vào hệ thống - Luồng sự kiện 2:
Đăng nhập không thành công
Thông báo
- Tiền điều kiện: Có tài khoản trên hệ thống
- Hậu điều kiện: Đăng nhập vào hệ thống
Quản lý vé tàu
Trang 24Hình 3 10 Biểu đồ use-case QL vé tàu
- Tên ca sử dụng: Quản lý vé tàu
- Tác nhân: Nhân viên
- Mô tả: Tác nhân đăng nhập vào hệ thống và thực hiện các chức năngquản lý
- Sự kiện chính:
Chọn quản lý vé tàu
Chọn chức năng
Thực hiện quản lý
- Tiền điều kiện: Đăng nhập vào hệ thống
- Hậu điều kiện: Không
Quản lý tài khoản
Trang 25Hình 3 11 Biểu đồ use-case QL tài khoản
- Tên ca sử dụng: Quản lý tài khoản
- Tác nhân: Nhân viên
- Mô tả: Đăng nhập vào hệ thống, chọn quản lý tài khoản, thực hiện quản
- Tiền điều kiện: Đăng nhập vào hệ thống
- Hậu điều kiện: Không
Quản lý hóa đơn
Trang 26Hình 3 12 Biểu đồ use-case QL hóa đơn
- Tên ca sử dụng: Quản lý hóa đơn
- Tác nhân: Nhân viên
- Mô tả: Đăng nhập vào hệ thống, chọn chức năng quản lý, thực hiệnquản lý hóa đơn
- Luồng sự kiện chính:
Chọn quản lý hóa đơn
Chọn hóa đơn
Thực hiện quản lý
- Tiền điều kiện: Đăng nhập vào hệ thống
- Hậu điều kiện: Không
Quản lý tin tức
Trang 27Hình 3 13 Biểu đồ use-case QL tin tức
- Ca sử dụng: Quản lý tin tức
- Tác nhân: Nhân viên
- Mô tả: Đăng nhập vào hệ thống, chọn chức năng quản lý tin tức, thựchiện quản lý
- Luồng sự kiện chính
Chọn chức quản lý tin tức
Chọn chức năng
Thực hiện quản lý
- Tiền điều kiện: Đăng nhập vào hệ thống
- Hậu điều kiện: Không
Quản lý Feedback liên hệ
Trang 28Hình 3 14 Biểu đồ use-case QL Feedback liên hệ
- Tên ca sử dụng: Quản lý Feedback liên hệ
- Tác nhân: nhân viên
- Mô tả: Đăng nhập vào hệ thống, chọn quản lý Feedback liên hệ, thựchiện quản lý
- Luồng sự kiện chính
Chọn quản lý Feedback liên hệ
Chọn Feedback liên hệ
Thực hiện quản lý
- Tiền điều kiện: Đăng nhập vào hệ thống
- Hậu điều kiện: Không
Quản lý nhà cung cấp
Trang 29Hình 3 15 Biểu đồ use case QL nhà cung cấp
- Tên ca sử dụng: Quản lý nhà cung cấp
- Tác nhân: Nhân viên
- Mô tả: Đăng nhập vào hệ thống, chọn quản lý nhà cung cấp, thực hiệnquản lý
- Luồng sự kiện chính
Chọn quản lý nhà cung cấp
Chọn chức năng
Thực hiện quản lý
- Tiền điều kiện: Đăng nhập vào hệ thống
- Hậu điều kiện: Không
3.1.4 Xây dựng các biểu đồ
Biểu đồ chức năng đăng nhập
Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng
Trang 30Hình 3 16 Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng đăng nhập
Biểu đồ trình tự
Hình 3 17 Biểu đồ trình tự cho chức năng đăng nhập
Biểu đồ trạng thái
Trang 31Hình 3 18 Biểu đồ trạng thái cho chức năng đăng nhậpBiểu đồ chức năng quản lý vé tàu
Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng
Hình 3 19 Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng quản lý vé tàu
Biểu đồ trình tự
Trang 32Hình 3 20 Biểu đồ trình tự cho chức năng xóa, sửa
Hình 3 21 Biểu đồ trình tự cho chức năng thêm mới
Biểu đồ hoạt động
Trang 33Hình 3 22 Biểu đồ hoạt động cho chức năng thêm mới
Hình 3 23 Biểu đồ hoạt động cho chức năng xóa
Biểu đồ chức năng quản lý tài khoản
Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng