1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

quản lý bán vé tàu it15 lập trình web 20% ehou

66 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 5,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là file word báo cáo môn lập trình web , mã môn it15 , bảng điểm 20% của hệ từ xa đh mở hà nội

Trang 1

LỜI NÓI MỞ ĐẦU

Hiện nay xã hội ngày càng phát triển, cùng với vòng quay đó thì lĩnh vựccông nghệ thông tin cũng đã có những thành công rực rỡ trong quá trình xâydựng xã hội Ở Việt Nam cũng như các nước khác, tin học đã dần đi vào đờisống như một tất yếu, tin học đã giúp đỡ con người xử lý dữ liệu nhanh hơn,hoàn thành công việc tốt hơn Ở nước ta hiện nay thì tin học là vấn đề nòngcốt của các doanh nghiệp lớn Bởi khi doanh nghiệp phát triển đến một mức

độ nào đó thì dẫn tới một khối lượng dữ liệu cần xử lý quá lớn, đồng thời với

độ phức tạp của bài toán quản lý sẽ khiến cho việc tổ chức quản lý bằngphương pháp thủ công không thể đáp ứng nổi

Tin học hoá công tác quản lý sẽ giúp giảm thiểu lao động chân tay, sẽgiúp nhà quản lý bao quát được tình hình của công ty, đẩy nhanh tốc độ côngviệc, thu lại lợi nhuận cao cho doanh nghiệp

Đối với khách hàng, tiết kiệm được thời gian đi lại, lựa chon được những

vé tàu ưa thích Đây cũng là lý do để em chọn đề tài: “Xây dựng Website bán vé tàu trực tuyến” làm đề tài môn học này.

MỤC LỤC

LỜI NÓI MỞ ĐẦU 3

NHIỆM VỤ MÔN 4

Trang 2

DANH MỤC HÌNH ẢNH 7

DANH MỤC BẢNG BIỂU 10

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED. CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CHUNG 11

1.1 Giới thiệu bài toán 11

1.2 Đánh giá các đề tài/vé tàu tương tự, liên quan 12

1.3 Mục tiêu của đề tài 12

1.4 Phân công nhiệm vụ 13

1.5 Yêu cầu xây dựng website 14

CHƯƠNG 2: XÁC ĐỊNH YÊU CẦU 15

2.1 Yêu cầu chức năng 15

2.2 Yêu cầu phi chức năng 16

CHƯƠNG 3: PHÂN TÍCH & THIẾT KẾ 18

3.1 Phân tích Hệ thống về chức năng 18

3.1.1 Xây dựng biểu đồ Use-case 18

3.1.2 Biểu đồ use case tổng quát 20

3.1.3 Biểu đồ use-case phân rã 21

3.1.4 Xây dựng các biểu đồ 33

3.2 Phân tích và thiết kế Hệ thống về Dữ liệu 51

3.3 Thiết kế hệ thống về Giao diện 56

3.4 Thiết kế đảm bảo an toàn cho Hệ thống 57

Trang 3

4.1 Trang chủ 62

4.2 Chức năng chính 62

CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN 67

5.1 Kết quả đạt được 67

5.2 Hạn chế 67

5.3 Hướng phát triển 67

TÀI LIỆU THAM KHẢO 69

Trang 4

DANH MỤC HÌNH Ả

Hình 3 1 Biểu đồ Use case tổng quát 20

Hình 3 2 Biểu đồ use case đăng ký 21

Hình 3 3 Biểu đồ use case đăng nhập 22

Hình 3 4 Biểu đồ use case xem vé tàu 23

Hình 3 5 Biểu đồ use-case xem tin tức 23

Hình 3 6 Biểu đồ use-case tìm kiếm 24

Hình 3 7 Biểu đồ use-case Mua vé tàu 25

Hình 3 8 Biểu đồ use case Feedback liên hệ 26

Hình 3 9 Biểu đồ use-case đăng nhập 26

Hình 3 10 Biểu đồ use-case QL vé tàu 27

Hình 3 11 Biểu đồ use-case QL tài khoản 28

Hình 3 12 Biểu đồ use-case QL hóa đơn 29

Hình 3 13 Biểu đồ use-case QL tin tức 30

Hình 3 14 Biểu đồ use-case QL Feedback liên hệ 31

Hình 3 15 Biểu đồ use case QL nhà cung cấp 32

Hình 3 16 Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng đăng nhập 33

Hình 3 17 Biểu đồ trình tự cho chức năng đăng nhập 34

Hình 3 18 Biểu đồ trạng thái cho chức năng đăng nhập 34

Hình 3 19 Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng quản lý vé tàu 35

Hình 3 20 Biểu đồ trình tự cho chức năng xóa, sửa 35

Hình 3 21 Biểu đồ trình tự cho chức năng thêm mới 36

Hình 3 22 Biểu đồ hoạt động cho chức năng thêm mới 36

Trang 5

Hình 3 24 Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng quản lý tài khoản 37

Hình 3 25 Biểu đồ trình tự cho chức năng thêm mới 38

Hình 3 26 Biểu đồ trình tự cho chức năng xóa 38

Hình 3 27 Biểu đồ trình tự cho chức năng chỉnh sửa 39

Hình 3 28 Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng quản lý đơn hàng 39

Hình 3 29 Biểu đồ trình tự cho chức nắng cập nhật trạng thái 40

Hình 3 30 Biểu đồ trình tự cho chức năng xóa đơn hàng 40

Hình 3 31 Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng quản lý tin tức 41

Hình 3 32 Biểu đồ trình tự cho chức năng thêm tin tức 41

Hình 3 33 Biểu đồ trình tự cho chức năng sửa tin tức 42

Hình 3 34 Biểu đồ trình tự cho chức năng xóa tin tức 43

Hình 3 35 Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng quản lý Feedback liên hệ 43

Hình 3 36 Biểu đồ trình tự cho chức năng xóa Feedback liên hệ 44

Hình 3 37 Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng quản lý nhà cung cấp 44

Hình 3 38 Biểu đồ trình tự cho chức năng thêm nhà cung cấp 45

Hình 3 39 Biểu đồ trình tự cho chức năng xóa nhà cung cấp 46

Hình 3 40 Biểu đồ trình tự cho chức năng sửa nhà cung cấp 47

Hình 3 41 Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng quản lý giỏ hàng 48

Hình 3 42 Biểu đồ trình tự cho chức năng thêm giỏ hàng 48

Hình 3 43 Biểu đồ trạng thái thêm giỏ hàng 49

Hình 3 44 Biểu đồ trạng thái xóa vé tàu giỏ hàng 49

Hình 3 45 Biểu đồ hoạt động của giỏ hàng 50

Hình 3 46 Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng tìm kiếm 50

Hình 3 47 Biểu đồ trình tự cho chức năng tìm kiếm 51

Hình 3 48 Biểu đồ quan hệ cơ sở dữ liệu 56

Hình 3 49 Thiết kế giao diện trang chủ 57

Trang 6

Hình 3 50 Thiết kế giao diện trang mater admin 57

Y Hình 4 1 Giao diện trang chủ 62

Hình 4 2 Giao diện trang đăng ký tài khoản 62

Hình 4 3 Giao diện đặt ghê ngồi 63

Hình 4 4 Quản trị tài khoản hệ thống 64

Hình 4 5 Giao diện trang quản lý giới thiệu cửa hàng 65

Hình 4 6 Giao diện trang quản lý ghế ngồi 65

Hình 4 8 Giao diện trang quản lý vé tàu 66

Hình 4 9 Giao diện trang quản lý đơn hàng 66

Trang 7

DANH MỤC BẢNG BI

Bảng 1 1 Bảng phân công công việc 14

Y Bảng 3 1 Bảng tác nhân 19

Bảng 3 2 Bảng CSDL liên lạc 52

Bảng 3 3 Bảng CSDL vé tàu 52

Bảng 3 4 Bảng CSDL loại vé tàu 52

Bảng 3 5 Bảng CSDL thành viên 53

Bảng 3 6 Bảng CSDL chi tiết đặt vé tàu 53

Bảng 3 7 Bảng CSDL vé tàu đặt 54

Bảng 3 8 Bảng CSDL vé tàu 55

Bảng 3 9 Bảng CSDL giới thiệu quán cafe 55

CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CHUNG

Trang 8

1.1 Giới thiệu bài toán

Tin học hóa công tác quản lý đang là xu thế chung của thời đại côngnghệ thông tin, xã hội ngày một phát triển, nếu không nắm bắt được guồngquay đó thì các doanh nghiệp sẽ khó có thể tồn tại và phát triển Việc tin họchóa quản lý chỉ là vấn đề sớm hay muộn của doanh nghiệp mà thôi

Công ty cổ phần vận tải đường sắt Sài Gòn là một ga đầu mối quantrọng, lượng khách tương đối lớn, đặc biệt là trong những dịp lễ tết thườngxảy ra hiện tại quá tải, gây trì trệ cho hệ thống, là nguyên nhân giảm lòng tincủa khách hàng Nếu áp dụng tin học hóa trong việc bán vé cho khách thì sẽgiảm thiểu được sự ùn tắc trì trệ ở ga, và cũng loại bỏ được hiện tượng “còvé”

Nếu áp dụng tin học hóa cho Ga thì các nhà lãnh đạo sẽ nắm bắt thôngtin về ga một cách chủ động và có hệ thống, tiết kiệm thời gian, nâng caonăng suất cũng như doanh thu của ga

Hình thức kinh doanh Thương mại Điện tử đã và đang ngày càng pháttriển đồng thời thúc đẩy sự phát triển của nhiều ngành kinh tế xã hội Sử dụnghình thức Thương mại Điện tử để áp dụng cho việc Bán vé tàu trực tuyến làmột ứng dụng cụ thể của hình thức kinh doanh này

 Đặc điểm của hình thức bán vé tàu là số chuyến đi, đến tại mỗi nhà ga là cólịch định trước Cùng với số chuyến đi, đến là thông tin về các chuyến tàu vớitiện nghi, số ghế, số vé trống Người truy cập có thể qua website biết đượcnhanh nhất các thông tin cụ thể về từng chuyến tàu cần đi để từ đó đăng kýmua vé tàu như một hàng hóa bình thường

 Quá trình giao, nhận vé sẽ diễn ra trên thực tế, tuy nhiên website cần xây

Trang 9

tiền giao vé / hoãn / hoàn trả/ đổi chuyến cụ thể để giải quyết các bài toántrên trong thực tế

 Thông tin về các chuyến tàu đi và đến sẽ được cập nhật bởi đơn vị quản lýwebsite (nhà ga)

1.2 Đánh giá các đề tài/vé tàu tương tự, liên quan

Qua các trang web trên chúng ta có thể thấy :

* Ưu điểm :

- Người dùng đều có thể xem và lựa chọn những vé tàu ưa thích mà mìnhmuốn mua thông qua trang website

- Giao diện thân thiện với người dùng

- Việc giới thiệu vé tàu đến khách hàng rõ nét

1.3 Mục tiêu của đề tài

Website của chúng tôi sẽ giải quyết một số hạn chế trên, đồng thời nó sẽ hỗtrợ một phần cho những công việc chính trong một của hàng mà vẫn đảm bảođược nhu cầu quản lý cần thiết

 Nhận biết thông tin tin tức, vé tàu mua bán diễn đàn nhanh chóng, đầyđủ

 Quản lý, đăng nhập vào hệ thống website để cập nhật thông tin

 Lưu trữ thông tin cần thiết một cách khoa học

Trang 10

 Dễ dàng truy xuất dữ liệu cần thiết.

 Giao diện thân thiện với người dùng, kể cả người kém hiểu biết về côngnghệ

 Website được xây dựng một cách khoa học để có thể dễ dàng nâng cấp

Bảng 1 1 Bảng phân công công việc

1.5 Yêu cầu xây dựng website

- Đảm bảo tính nghiệp vụ, phù hợp với các nguyên tắc vận hành của các quy trình nghiệp vụ

- Đảm bảo tính vận hành độc lập và tính tích hợp giữa các chức năng của

- Hệ thống có sự giúp đỡ tại chỗ, thông báo lỗi kịp thời, phân vùng lỗi

- Có khả năng dễ dàng thay đổi để phù hợp với các thay đổi của phần cứng

Trang 11

- Kiến trúc bảo mật đồng nhất, linh hoạt, chia sẻ khu vực, có khả năng bảo mật cao.

- Khả năng nâng cập nhật dễ dàng

CHƯƠNG 2: XÁC ĐỊNH YÊU CẦU

2.1 Yêu cầu chức năng

Việc xây dựng website phải đáp ứng được những yêu cầu sau:

 Về phía khách hàng:

- Người dùng có thể đăng kí, đăng nhập để sử dụng trang web Khi ngườidùng đăng kí sẽ cần cung cấp tên tài khoản, mật khẩu và email

Trang 12

- Sau khi bấm nút xác nhân hệ thống sẽ gửi một mã xác thực đến email

mà người dùng vừa đăng kí, sau khi lấy được mã xác thực người dùng

sẽ tiếp tục hoàn thành việc đăng kí của mình

- Người dùng có thể quản lí thông tin cá nhân của mình Thông tin cánhân cần có tên hiển thị và ảnh đại diện để thuận tiện cho việc tìmkiếm Những thông tin này có thể thay đổi khi cần thiết, khi muốn thayđối thông tin cá nhân của mình người dùng chỉ cần click vào mục thông tin cánhân để có thể sửa trực tiếp

- Cần phải có người quản lí để người dùng có thể liên lạc thông báo cáctrường hợp xấu, gây ảnh hưởng tới họ

- Người dùng có thể tìm kiếm vé tàu mà mình yêu thích thông qua tên vétàu, loại vé tàu, hãng sản xuất, khi muốn tìm một vé tàu nào đó ngườidùng có thể tìm kiếm theo loại vé tàu, tên vé tàu, hãng sản xuất ngaytrên thanh tìm kiếm của trang web

 Về phía quản trị viên:

 Quản lý vé tàu: mã vé tàu, tên vé tàu, mã loại, mã nhà cung cấp, đơn giá,

 Quản lý khách hàng: mã khách hàng, tên, tuổi, số điện thoại, địa chỉ

 Cập nhật thông tin vé tàu cũng như số hàng nhập xuất thường xuyên

Trang 13

 Khách hàng: người lựa chọn mặt hàng để mua, khác với Mua vé tàu trựctiếp tại cửa hàng, công ty ở đây là khách hàng tự thông qua các bước cụthể để có thể Mua vé tàu.

Trên website các mặt hàng sẽ được sắp xếp làm sao để cho người mua cóthể dễ ràng tìm kiếm vé tàu mà mình mong muốn

2.2 Yêu cầu phi chức năng

 Yêu cầu hiệu năng

- Yêu cầu về độ thực thi: Tốc độ xử lý và tính toán nhanh (Các thuật toánsắp xếp, tìm kiếm được thiết kế tối ưu)

- Yêu cầu về giao diện: Giao diện phải thân thiện với người dùng; dễdàng thao tác

 Yêu cầu độ tin cậy

- Đáp ứng được nhu cầu của khách hàng

+ Đảm bảo đáp ứng được các yêu cầu của người sử dụng

+ Ổn định, thời gian làm việc không gặp lỗi quá lớn

+ Cho kết quả chính xác

- Đảm bảo website có ít khiếm khuyết về lập trình

+ Kiếm soát được các ngoại lệ

+ Lỗi logic tối thiểu

 Yêu cầu bảo mật

- Đảm bảo tính duy nhất của tên đăng nhập người sử dụng

Trang 14

+ Chỉ có người quản trị hệ thống mới có quyền cập nhật các thông tin

+ Có ít khiếm khuyết về lỗi lập trình

+ Đáp ứng nhu cầu về chức năng, giao diện của người sử dụng

- Giá cả phải chăng:

+ Giá thành rẻ do việc cài đặt bằng ngôn ngữ bậc cao và không quá

ưu hẹp về tài chính

+ Sử dụng các module có sẵn để giảm thời gian xây dựng

Trang 15

CHƯƠNG 3: PHÂN TÍCH & THIẾT KẾ3.1 Phân tích Hệ thống về chức năng

3.1.1 Xây dựng biểu đồ Use-case

Xác định tác nhân

Xem vé tàuTìm kiếmMua vé tàuPhản hồiQuản lý giỏ hàngSửa thông tin tài khoản

Tìm kiếmMua vé tàuPhản hồiQuản lý giỏ hàng

Trang 16

3 Admin Quản lý vé tàu

Quản lý đơn hàngTài khoản

Feedback liên hệSlide

Bảng 3 1 Bảng tác nhân

3.1.2 Biểu đồ use case tổng quát

Hình 3 1 Biểu đồ Use case tổng quát

Trang 17

3.1.3 Biểu đồ use-case phân rã

 Nhập thông tin yêu cầu - Luồng sự kiện 1:

 Đăng ký thành công  Đăng nhập vào hệ thống - Luồng sự kiện

 Đăng ký không thành công

 Thông báo lỗi

- Tiền điều kiện: Không

- Hậu điều kiện: Đăng ký thành viên thành công, đăng nhập vào hệthống

Trang 18

 Nhập tài khoản, mật khẩu - Luồng sự kiện 1:

 Đăng nhập thành công  Đăng nhập vào hệ thống - Luồng sự kiện

 Đăng nhập thất bại

 Thông báo

- Tiền điều kiện: Có tài khoản trên hệ thống

- Hậu điều kiện: Đăng nhập vào hệ thống

Xem vé tàu

Trang 19

Hình 3 4 Biểu đồ use case xem vé tàu

- Tên ca sử dụng: Xem vé tàu

- Tác nhân: Khách hàng

- Mô tả: Khách hàng lựa chọn vé tàu muốn xem - Luồng sự kiện chính:

 Chọn vé tàu

 Hiển thị thông tin

- Tiền điều kiện: Không

- Hậu điều kiện: Không

Xem tin tức

Hình 3 5 Biểu đồ use-case xem tin tức

- Tên ca sử dụng: Xem vé tàu

- Tác nhân: Khách hàng

- Mô tả: Khách hàng lựa chọn tin tức muốn xem - Luồng sự kiện chính:

 Chọn tin tức

Trang 20

 Hiển thị thông tin

- Tiền điều kiện: Không

- Hậu điều kiện: Không

Tìm kiếm

Hình 3 6 Biểu đồ use-case tìm kiếm

- Tên ca sử dụng: Tìm kiếm

- Tác nhân: Khách hàng

- Mô tả: Tìm kiếm vé tàu - Luồng sự kiện chính:

 Nhập từ tên hoặc giá vé tàu

 Hiển thị kết quả

- Tiền điều kiện: Không

- Hậu điều kiện: Không

Trang 21

Mua vé tàu

Hình 3 7 Biểu đồ use-case Mua vé tàu

- Tên ca sử dụng: Mua vé tàu

 Hiển thị thông tin vé tàu

 Tác nhân lựa chọn số lượng

 Thêm vào giỏ hàng

- Luồng sự kiện 1: Giỏ hàng

 Nhập thông khách hàng

 Nhấn Mua vé tàu

Trang 22

- Tiền điều kiện: Có vé tàu trong giỏ hàng

- Hậu điều kiện: Không

Feedback liên hệ

Hình 3 8 Biểu đồ use case Feedback liên hệ

- Tên ca sử dụng: Feedback liên hệ

- Tiền điều kiện: Không

- Hậu điều kiện: Không

Đăng nhập Admin

Trang 23

Hình 3 9 Biểu đồ use-case đăng nhập

- Tên ca sử dụng: Đăng nhập

- Tác nhân: Nhân viên

- Luồng sự kiện chính:

Nhập tài khoản, mật khẩu - Luồng sự kiện 1:

 Đăng nhập thành công  Đăng nhập vào hệ thống - Luồng sự kiện 2:

 Đăng nhập không thành công

 Thông báo

- Tiền điều kiện: Có tài khoản trên hệ thống

- Hậu điều kiện: Đăng nhập vào hệ thống

Quản lý vé tàu

Trang 24

Hình 3 10 Biểu đồ use-case QL vé tàu

- Tên ca sử dụng: Quản lý vé tàu

- Tác nhân: Nhân viên

- Mô tả: Tác nhân đăng nhập vào hệ thống và thực hiện các chức năngquản lý

- Sự kiện chính:

 Chọn quản lý vé tàu

 Chọn chức năng

 Thực hiện quản lý

- Tiền điều kiện: Đăng nhập vào hệ thống

- Hậu điều kiện: Không

Quản lý tài khoản

Trang 25

Hình 3 11 Biểu đồ use-case QL tài khoản

- Tên ca sử dụng: Quản lý tài khoản

- Tác nhân: Nhân viên

- Mô tả: Đăng nhập vào hệ thống, chọn quản lý tài khoản, thực hiện quản

- Tiền điều kiện: Đăng nhập vào hệ thống

- Hậu điều kiện: Không

Quản lý hóa đơn

Trang 26

Hình 3 12 Biểu đồ use-case QL hóa đơn

- Tên ca sử dụng: Quản lý hóa đơn

- Tác nhân: Nhân viên

- Mô tả: Đăng nhập vào hệ thống, chọn chức năng quản lý, thực hiệnquản lý hóa đơn

- Luồng sự kiện chính:

 Chọn quản lý hóa đơn

 Chọn hóa đơn

 Thực hiện quản lý

- Tiền điều kiện: Đăng nhập vào hệ thống

- Hậu điều kiện: Không

Quản lý tin tức

Trang 27

Hình 3 13 Biểu đồ use-case QL tin tức

- Ca sử dụng: Quản lý tin tức

- Tác nhân: Nhân viên

- Mô tả: Đăng nhập vào hệ thống, chọn chức năng quản lý tin tức, thựchiện quản lý

- Luồng sự kiện chính

 Chọn chức quản lý tin tức

 Chọn chức năng

 Thực hiện quản lý

- Tiền điều kiện: Đăng nhập vào hệ thống

- Hậu điều kiện: Không

Quản lý Feedback liên hệ

Trang 28

Hình 3 14 Biểu đồ use-case QL Feedback liên hệ

- Tên ca sử dụng: Quản lý Feedback liên hệ

- Tác nhân: nhân viên

- Mô tả: Đăng nhập vào hệ thống, chọn quản lý Feedback liên hệ, thựchiện quản lý

- Luồng sự kiện chính

 Chọn quản lý Feedback liên hệ

 Chọn Feedback liên hệ

 Thực hiện quản lý

- Tiền điều kiện: Đăng nhập vào hệ thống

- Hậu điều kiện: Không

Quản lý nhà cung cấp

Trang 29

Hình 3 15 Biểu đồ use case QL nhà cung cấp

- Tên ca sử dụng: Quản lý nhà cung cấp

- Tác nhân: Nhân viên

- Mô tả: Đăng nhập vào hệ thống, chọn quản lý nhà cung cấp, thực hiệnquản lý

- Luồng sự kiện chính

 Chọn quản lý nhà cung cấp

 Chọn chức năng

 Thực hiện quản lý

- Tiền điều kiện: Đăng nhập vào hệ thống

- Hậu điều kiện: Không

3.1.4 Xây dựng các biểu đồ

Biểu đồ chức năng đăng nhập

Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng

Trang 30

Hình 3 16 Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng đăng nhập

Biểu đồ trình tự

Hình 3 17 Biểu đồ trình tự cho chức năng đăng nhập

Biểu đồ trạng thái

Trang 31

Hình 3 18 Biểu đồ trạng thái cho chức năng đăng nhậpBiểu đồ chức năng quản lý vé tàu

Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng

Hình 3 19 Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng quản lý vé tàu

Biểu đồ trình tự

Trang 32

Hình 3 20 Biểu đồ trình tự cho chức năng xóa, sửa

Hình 3 21 Biểu đồ trình tự cho chức năng thêm mới

Biểu đồ hoạt động

Trang 33

Hình 3 22 Biểu đồ hoạt động cho chức năng thêm mới

Hình 3 23 Biểu đồ hoạt động cho chức năng xóa

Biểu đồ chức năng quản lý tài khoản

Biểu đồ lớp tham gia ca sử dụng

Ngày đăng: 27/10/2022, 14:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w