Đây là file word báo cáo quản lý cấp nước sạch môn lập trình hướng đối tượng
Trang 1MỤC LỤC
MỤC LỤC 2
DANH MỤC HÌNH ẢNH 4
DANH MỤC BẢNG BIỂU 6
CHƯƠNG 1: PHÁT BIỂU BÀI TOÁN 7
1.1 Giới thiệu bài toán 7
1.2 Mục tiêu xây dựng hệ thống 7
1.3 Yêu cầu hệ thống được xây dựng 7
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG 8
2.1 Sơ đồ phân cấp chức năng 8
2.2 Biểu đồ usecase tổng quát 9
2.2.1 Biểu đồ usecase chi tiết chức năng quản lý khách hàng 10
2.2.2 Biểu đồ usecase chi tiết chức năng quản lý nhân viên 10
2.2.3 Biểu đồ usecase chức năng quản lý loại khách hàng 10
2.2.4 Biểu đồ usecase chức năng quản lý thiết bị 10
2.2.5 Biểu đồ usecase chức năng quản lý hợp đồng 11
2.2.6 Biểu đồ usecase chức năng quản lý hoá đơn 11
2.2.7 Biểu đồ usecase chức năng quản lý đơn giá 11
2.3 Biểu đồ hoạt động 12
2.3.1 Biểu đồ hoạt động chức năng thêm thiết bị 12
2.3.2 Biểu đồ hoạt động chức năng sửa thiết bị 13
2.3.3 Biểu đồ hoạt động chức năng xóa thiết bị 14
2.3.4 Biểu đồ hoạt động chức năng thêm nhân viên 15
2.3.5 Biểu đồ hoạt động chức năng sửa nhân viên 16
2.3.6 Biểu đồ hoạt động chức năng xoá nhân viên 17
2.3.7 Biểu đồ hoạt động chức năng thêm loại khách hàng 18
Trang 22.3.8 Biểu đồ hoạt động sửa loại khách hàng 19
2.3.9 Biểu đồ hoạt động xoá loại khách hàng 20
2.4 Đặc tả usecase 21
2.4.1 Đặc tả usecase chức năng quản lý thiết bị 21
2.4.2 Đặc tả usecase chức năng quản lý nhân viên 24
2.4.3 Đặc tả usecase chức năng quản lý loại khách hàng 27
2.4.4 Đặc tả usecase chức năng quản lý thông tin hợp đồng 30
2.5 Biểu đồ tuần tự 33
2.5.1 Biểu đồ tuần tự chức năng thêm thiết bị 33
2.5.2 Biểu đồ tuần tự chức năng sửa thiết bị 34
2.5.3 Biểu đồ tuần tự chức năng xoá thiết bị 34
2.5.4 Biểu đồ tuần tự chức năng thêm nhân viên 35
2.5.5 Biểu đồ tuần tự chức năng sửa nhân viên 35
2.5.6 Biểu đồ tuần tự xoá nhân viên 35
2.6 Thiết kế cơ sở dữ liệu 37
2.6.1 Bảng chi tiết hợp đồng 37
2.6.2 Bảng đơn giá 37
2.6.3 Bảng hoá đơn 37
2.6.4 Bảng hợp đồng 37
2.6.5 Bảng khách hàng 38
2.6.6 Bảng loại khách hàng 38
2.6.7 Bảng nhân viên 38
2.6.8 Bảng thiết bị 38
CHƯƠNG 3: CÀI ĐẶT HỆ THỐNG 40
3.1 Công nghệ sử dụng 40
3.1.1 Giới thiệu Visual Studio 40
3.1.2 Giới thiệu SQL Server 41
Trang 33.2 Giao diện chương trình 42
3.2.1 Giao diện màn hình trang chủ 42
3.2.2 Giao diện màn hình quản lý khách hàng 43
3.2.3 Giao diện màn hình quản lý loại khách hàng 44
3.2.4 Giao diện màn hình quản lý nhân viên 44
3.2.5 Giao diện màn hình quản lý thiết bị 46
KẾT LUẬN 47
1 Kết quả đạt được 47
2 Hướng phát triển 47
TÀI LIỆU THAM KHẢO 48
DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 2.1: Sơ đồ phân cấp chức năng 8
Hình 2.2: Sơ đồ usecase tổng quát 9
Hình 2.3: Biểu đồ usecase chi tiết chức năng quản lý khách hàng 10
Hình 2.4: Biểu đồ usecase chi tiết chức năng quản nhân viên 10
Hình 2.5: Biểu đồ usecase chức năng quản lý loại khách hàng 10
Hình 2.6: Sơ đồ usecase chức năng quản lý thiết bị 11
Hình 2.7: Biểu đồ usecase chức năng quản lý hợp đồng 11
Hình 2.8: Biểu đồ usecase quản lý hoá đơn 11
Hình 2.9: Biểu đồ usecase quản lý đơn giá 12
Hình 2.10:Biểu đồ hoạt động chức năng thêm thiết bị 12
Hình 2.11: Biểu đồ hoạt động chức năng sửa thiết bị 13
Hình 2.12: Biểu đồ hoạt động chức năng xóa thiết bị 14
Hình 2.13: Biểu đồ hoạt động chức năng thêm nhân viên 15
Hình 2.14: Biểu đồ hoạt động chức năng sửa nhân viên 16
Hình 2.15: Biểu đồ hoạt động chức năng xoá nhân viên 17
Hình 2.16: Biểu đồ hoạt động thêm loại khách hàng 18
Hình 2.17: Biểu đồ hoạt động sửa loại khách hàng 19
Hình 2.18: Biểu đồ hoạt động xoá loại khách hàng 20
Trang 4Hình 2.19:Biểu đồ tuần tự chức năng thêm thiết bị 33
Hình 2.20: Biểu đồ tuần tự chức năng sửa thiết bị 34
Hình 2.21: Biểu đồ tuần tự chức năng xoá thiết bị 34
Hình 2.22: Biểu đồ tuần tự chức năng thêm nhân viên 35
Hình 2.23: Biểu đồ hoạt động chức năng sửa nhân viên 35
Hình 2.24: Biểu đồ tuần tự xoá nhân viên 36
Hình 3.1: Giao diện làm việc SQL Server 42
Hình 3.2: Giao diện màn hình trang chủ 43
Hình 3.3: Giao diện màn hình quản lý khách hàng 43
Hình 3.4: Giao diện màn hình quản lý loại khách hàng 44
Hình 3.5: Giao diện màn hình quản lý nhân viên 45
Hình 3.6: Giao diện màn hình quản lý thiết bị 46
Trang 5DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 2.1: Đặc tả usecase chức năng thêm thông tin thiết bị 20
Bảng 2.2: Đặc tả usecase chức năng sửa thông tin thiết bị 21
Bảng 2.3: Đặc tả usecase chức năng xóa thông tin thiết bị 22
Bảng 2.4: Đặc tả usecase chức năng thêm thông tin nhân viên 23
Bảng 2.5: Đặc tả usecase chức năng sửa thông tin nhân viên 24
Bảng 2.6: Đặc tả usecase chức năng xóa thông tin nhân viên 25
Bảng 2.7: Đặc tả usecase chức năng thêm thông tin loại khách hàng 26
Bảng 2.8: Đặc tả usecase chức năng sửa thông tin loại khách hàng 27
Bảng 2.9: Đặc tả usecase chức năng xóa thông tin loại khách hàng 28
Bảng 2.10:Đặc tả usecase chức năng thêm thông tin hợp đồng 29
Bảng 2.11: Đặc tả usecase chức năng sửa thông tin hợp đồng 30
Bảng 2.12: Đặc tả usecase chức năng xóa thông tin hợp đồng 31
Bảng 2.13: Bảng chi tiết hợp đồng 36
Bảng 2.14: Bảng đơn giá 36
Bảng 2.15: Bảng hoá đơn 36
Bảng 2.16:Bảng hợp đồng 37
Bảng 2.17: Bảng khách hàng 37
Bảng 2.18: Bảng loại khách hàng 37
Bảng 2.19: Bảng nhân viên 37
Bảng 2.20: Bảng thiết bị 38
Trang 6CHƯƠNG 1: PHÁT BIỂU BÀI TOÁN
1.1 Giới thiệu bài toán
Phần mềm Quản lý công trình nước sạch nông thôn (sau đây gọi tắt là Phần mềm) làứng dụng về dịch vụ tài chính trực tuyến được triển khai rộng rãi cho các Bộ, ngành, cơquan, tổ chức, doanh nghiệp trong cả nước nhằm thực hiện Hiện tại hệ thống quản lý chủyếu trên giấy tờ và chưa được áp dụng công nghệ thông tin vào hệ thống Chính vì vậy cần
có một phần mềm quản lý thu phí cấp nước sạch để áp dụng cho toàn bộ hệ thống
1.2 Mục tiêu xây dựng hệ thống
- Xây dựng phần mềm đáp ứng các yêu cầu đề bài đưa ra
- Phân tích thiết kế hệ thống để đảm bảo các yêu cầu của đề tài
- Tìm hiểu ngôn ngữ lập trình đề tài yêu cầu
- Xây dựng chương tình đảm bảo các chức năng cơ bản
- Giao diện thân thiện dễ sử dụng
1.3 Yêu cầu hệ thống được xây dựng
Phần mềm đáp ứng được một số chức năng như sau:
- Quản lý hoá đơn
- Quản lý đơn giá
Tác nhân tác động vào hệ thống gồm: Admin có thể thực hiện được các chức năng trên
hệ thống
Trang 7CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG
2.1 Sơ đồ phân cấp chức năng
Hình 2.1: Sơ đồ phân cấp chức năng
Trang 82.2 Biểu đồ usecase tổng quát
Hình 2.2: Sơ đồ usecase tổng quát
Trang 92.2.1 Biểu đồ usecase chi tiết chức năng quản lý khách hàng
Hình 2.3: Biểu đồ usecase chi tiết chức năng quản lý khách hàng2.2.2 Biểu đồ usecase chi tiết chức năng quản lý nhân viên
Hình 2.4: Biểu đồ usecase chi tiết chức năng quản nhân viên2.2.3 Biểu đồ usecase chức năng quản lý loại khách hàng
Hình 2.5: Biểu đồ usecase chức năng quản lý loại khách hàng2.2.4 Biểu đồ usecase chức năng quản lý thiết bị
Trang 10Hình 2.6: Sơ đồ usecase chức năng quản lý thiết bị2.2.5 Biểu đồ usecase chức năng quản lý hợp đồng
Hình 2.7: Biểu đồ usecase chức năng quản lý hợp đồng2.2.6 Biểu đồ usecase chức năng quản lý hoá đơn
Hình 2.8: Biểu đồ usecase quản lý hoá đơn2.2.7 Biểu đồ usecase chức năng quản lý đơn giá
Trang 11Hình 2.9: Biểu đồ usecase quản lý đơn giá
2.3 Biểu đồ hoạt động
2.3.1 Biểu đồ hoạt động chức năng thêm thiết bị
Hình 2.10:Biểu đồ hoạt động chức năng thêm thiết bị
Trang 122.3.2 Biểu đồ hoạt động chức năng sửa thiết bị
Hình 2.11: Biểu đồ hoạt động chức năng sửa thiết bị
Trang 132.3.3 Biểu đồ hoạt động chức năng xóa thiết bị
Hình 2.12: Biểu đồ hoạt động chức năng xóa thiết bị
Trang 142.3.4 Biểu đồ hoạt động chức năng thêm nhân viên
Hình 2.13: Biểu đồ hoạt động chức năng thêm nhân viên
Trang 152.3.5 Biểu đồ hoạt động chức năng sửa nhân viên
Hình 2.14: Biểu đồ hoạt động chức năng sửa nhân viên
Trang 162.3.6 Biểu đồ hoạt động chức năng xoá nhân viên
Hình 2.15: Biểu đồ hoạt động chức năng xoá nhân viên
Trang 172.3.7 Biểu đồ hoạt động chức năng thêm loại khách hàng
Hình 2.16: Biểu đồ hoạt động thêm loại khách hàng
Trang 182.3.8 Biểu đồ hoạt động sửa loại khách hàng
Hình 2.17: Biểu đồ hoạt động sửa loại khách hàng
Trang 192.3.9 Biểu đồ hoạt động xoá loại khách hàng
Hình 2.18: Biểu đồ hoạt động xoá loại khách hàng
Trang 202.4 Đặc tả usecase
2.4.1 Đặc tả usecase chức năng quản lý thiết bị
Đặc tả usecase chức năng thêm thông tin thiết bị
Usecase Thêm mới thông tin thiết bị
Hành động Đăng nhập vào hệ thống với tài khoản có quyền Admin
Trạng thái Nếu thành công sẽ thêm một thiết bị, nếu không thì không thêm
thành công thông tin thiết bị vào hệ thống
Hiển thị form Quản lý thiết bịTại form này, nhập mới các
dữ liệu vào các ô tương ứng
Bấm “Thêm mới”
Kiểm tra các giá trị nhập liệu, nếulỗi đưa ra thông báo
Nhập lại nếu có lỗi xảy ra
Bấm lại “Thêm mới”
Lưu giá trị vào CSDL, thông báothêm mới thành công Kết thúcUsecase
Bảng 2.1: Đặc tả usecase chức năng thêm thông tin thiết bị
Trang 21 Đặc tả usecase chức năng sửa thông tin thiết bị
Usecase Sửa mới thông tin thiết bị
Hành động Đăng nhập vào hệ thống với tài khoản có quyền Admin
Trạng thái Nếu thành công sẽ sửa một thông tin thiết bị, nếu không thì không
sửa thông tin thiết bị vào hệ thống
Hiển thị form Quản lý thiết bịTại form này, nhập mới các
dữ liệu vào các ô tương ứng
Bảng 2.2: Đặc tả usecase chức năng sửa thông tin thiết bị
Trang 22 Đặc tả usecase chức năng xóa thông tin thiết bị
Usecase Xóa thông tin thiết bị
Hành động Đăng nhập vào hệ thống với tài khoản có quyền Admin
Trạng thái Nếu thành công sẽ xóa một thông tin thiết bị, nếu không thì không
xóa thẻ thành công vào hệ thống
Hiển thị form Quản lý thiết bịTại form này, nhập mới các
dữ liệu vào các ô tương ứng
Bảng 2.3: Đặc tả usecase chức năng xóa thông tin thiết bị
Trang 232.4.2 Đặc tả usecase chức năng quản lý nhân viên
Đặc tả usecase chức năng thêm thông tin nhân viên
Usecase Thêm mới thông tin nhân viên
Hành động Đăng nhập vào hệ thống với tài khoản có quyền Admin
Trạng thái Nếu thành công sẽ thêm một nhân viên, nếu không thì không thêm
thành công thông tin vào hệ thống
Hiển thị form Quản lý nhân viênTại form này, nhập mới các
dữ liệu vào các ô tương ứng
Bấm “Thêm mới”
Kiểm tra các giá trị nhập liệu, nếulỗi đưa ra thông báo
Nhập lại nếu có lỗi xảy ra
Bấm lại “Thêm mới”
Lưu giá trị vào CSDL, thông báothêm mới thành công Kết thúcUsecase
Bảng 2.4: Đặc tả usecase chức năng thêm thông tin nhân viên
Trang 24 Biểu đồ usecase chức năng sửa thông tin nhân viên
Usecase Sửa mới thông tin nhân viên
Hành động Đăng nhập vào hệ thống với tài khoản có quyền Admin
Trạng thái Nếu thành công sẽ sửa một thông tin nhân viên, nếu không thì
không sửa thẻ thành công vào hệ thống
Bảng 2.5: Đặc tả usecase chức năng sửa thông tin nhân viên
Trang 25 Đặc tả usecase chức năng xóa thông tin nhân viên
Usecase Xóa mới thông tin nhân viên
Hành động Đăng nhập vào hệ thống với tài khoản có quyền Admin
Trạng thái Nếu thành công sẽ xóa một thông tin nhân viên, nếu không thì
không xóa thẻ thành công vào hệ thống
Bảng 2.6: Đặc tả usecase chức năng xóa thông tin nhân viên
Trang 262.4.3 Đặc tả usecase chức năng quản lý loại khách hàng
Đặc tả usecase chức năng thêm thông tin loại khách hàng
Usecase Thêm mới thông tin loại khách hàng
Hành động Đăng nhập vào hệ thống với loại khách hàng có quyền Admin
Trạng thái Nếu thành công sẽ thêm một loại khách hàng, nếu không thì không
thêm thành công thông tin vào hệ thống
Hiển thị form Quản lý loại kháchhàng
Tại form này, nhập mới các
dữ liệu vào các ô tương ứng
Bấm “Thêm mới”
Kiểm tra các giá trị nhập liệu, nếulỗi đưa ra thông báo
Nhập lại nếu có lỗi xảy ra
Bấm lại “Thêm mới”
Lưu giá trị vào CSDL, thông báothêm mới thành công Kết thúcUsecase
Bảng 2.7: Đặc tả usecase chức năng thêm thông tin loại khách hàng
Trang 27 Biểu đồ usecase chức năng sửa thông tin loại khách hàng
Usecase Sửa mới thông tin loại khách hàng
Hành động Đăng nhập vào hệ thống với loại khách hàng có quyền Admin
Trạng thái Nếu thành công sẽ sửa một thông tin loại khách hàng, nếu không
thì không sửa thẻ thành công vào hệ thống
Hiển thị form Quản lý loại kháchhàng
Tại form này, nhập mới các
dữ liệu vào các ô tương ứng
Bảng 2.8: Đặc tả usecase chức năng sửa thông tin loại khách hàng
Trang 28 Đặc tả usecase chức năng xóa thông tin loại khách hàng
Usecase Xóa mới thông tin loại khách hàng
Hành động Đăng nhập vào hệ thống với loại khách hàng có quyền Admin
Trạng thái Nếu thành công sẽ xóa một thông tin loại khách hàng, nếu không
thì không xóa thẻ thành công vào hệ thống
Hiển thị form Quản lý loại kháchhàng
Tại form này, nhập mới các
dữ liệu vào các ô tương ứng
Bảng 2.9: Đặc tả usecase chức năng xóa thông tin loại khách hàng
Trang 292.4.4 Đặc tả usecase chức năng quản lý thông tin hợp đồng
Đặc tả usecase chức năng thêm thông tin hợp đồng
Usecase Thêm mới thông tin hợp đồng
Hành động Đăng nhập vào hệ thống với hợp đồng có quyền Admin
Trạng thái Nếu thành công sẽ thêm một hợp đồng, nếu không thì không thêm
thành công thông tin vào hệ thống
Hiển thị form Quản lý hợp đồngTại form này, nhập mới các
dữ liệu vào các ô tương ứng
Bấm “Thêm mới”
Kiểm tra các giá trị nhập liệu, nếulỗi đưa ra thông báo
Nhập lại nếu có lỗi xảy ra
Bấm lại “Thêm mới”
Lưu giá trị vào CSDL, thông báothêm mới thành công Kết thúcUsecase
Bảng 2.10:Đặc tả usecase chức năng thêm thông tin hợp đồng
Trang 30 Biểu đồ usecase chức năng sửa thông tin hợp đồng
Usecase Sửa mới thông tin hợp đồng
Hành động Đăng nhập vào hệ thống với hợp đồng có quyền Admin
Trạng thái Nếu thành công sẽ sửa một thông tin hợp đồng, nếu không thì
không sửa thẻ thành công vào hệ thống
Bảng 2.11: Đặc tả usecase chức năng sửa thông tin hợp đồng
Trang 31 Đặc tả usecase chức năng xóa thông tin hợp đồng
Usecase Xóa mới thông tin hợp đồng
Hành động Đăng nhập vào hệ thống với hợp đồng có quyền Admin
Trạng thái Nếu thành công sẽ xóa một thông tin hợp đồng, nếu không thì
không xóa thẻ thành công vào hệ thống
Bảng 2.12: Đặc tả usecase chức năng xóa thông tin hợp đồng
Trang 322.5 Biểu đồ tuần tự
2.5.1 Biểu đồ tuần tự chức năng thêm thiết bị
Hình 2.19:Biểu đồ tuần tự chức năng thêm thiết bị
Trang 332.5.2 Biểu đồ tuần tự chức năng sửa thiết bị
Hình 2.20: Biểu đồ tuần tự chức năng sửa thiết bị2.5.3 Biểu đồ tuần tự chức năng xoá thiết bị
Hình 2.21: Biểu đồ tuần tự chức năng xoá thiết bị
Trang 342.5.4 Biểu đồ tuần tự chức năng thêm nhân viên
Hình 2.22: Biểu đồ tuần tự chức năng thêm nhân viên2.5.5 Biểu đồ tuần tự chức năng sửa nhân viên
Hình 2.23: Biểu đồ hoạt động chức năng sửa nhân viên2.5.6 Biểu đồ tuần tự xoá nhân viên
Trang 35Hình 2.24: Biểu đồ tuần tự xoá nhân viên
Trang 362.6 Thiết kế cơ sở dữ liệu
2.6.1 Bảng chi tiết hợp đồng
Bảng 2.13: Bảng chi tiết hợp đồng2.6.2 Bảng đơn giá
Bảng 2.14: Bảng đơn giá2.6.3 Bảng hoá đơn
Bảng 2.15: Bảng hoá đơn2.6.4 Bảng hợp đồng
Trang 37Bảng 2.16:Bảng hợp đồng2.6.5 Bảng khách hàng
Bảng 2.17: Bảng khách hàng2.6.6 Bảng loại khách hàng
Bảng 2.18: Bảng loại khách hàng2.6.7 Bảng nhân viên
Trang 38Bảng 2.19: Bảng nhân viên2.6.8 Bảng thiết bị
Bảng 2.20: Bảng thiết bị
Trang 39CHƯƠNG 3: CÀI ĐẶT HỆ THỐNG
3.1 Công nghệ sử dụng
3.1.1 Giới thiệu Visual Studio
Visual studio là một trong những công cụ hỗ trợ lập trình website rất nổi tiếng nhất hiện nay của Mcrosoft và chưa có một phần mềm nào có thể thay thế được nó Visual Studiođược viết bằng 2 ngôn ngữ đó chính là C# và VB+ Đây là 2 ngôn ngữ lập trình giúp người dùng có thể lập trình được hệ thống một các dễ dàng và nhanh chóng nhất thông qua Visual Studio
Visual Studio là một phần mềm lập trình hệ thống được sản xuất trực tiếp từ
Microsoft Từ khi ra đời đến nay, Visual Studio đã có rất nhiều các phiên bản sử dụng khác nhau Điều đó, giúp cho người dùng có thể lựa chọn được phiên bản tương thích với dòng máy của mình cũng như cấu hình sử dụng phù hợp nhất
Bên cạnh đó, Visual Studio còn cho phép người dùng có thể tự chọn lựa giao diện chính cho máy của mình tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng
Lợi ích của Visual Studio
- Visual Studio hỗ trợ lập trình trên nhiều ngôn ngữ như: C/C++, C#, F#, Visual Basic,
HTML, CSS, JavaScript
- Là một công cụ hỗ trợ việc Debug một cách dễ dàng và mạnh mẽ như: Break Point,
xem giá trị của biến trong quá trình chạy, hỗ trợ debug từng câu lệnh
- Giao diện Visual Studio rất dễ sử dụng đối với người mới bắt đầu lập trình.
- Visual Studio hỗ trợ phát triển các ứng dụng: desktop MFC, Windows Form,
Universal App, ứng dụng mobile Windows Phone 8/8.1, Windows 10, …
- Visual Studio hỗ trợ xây dựng ứng dụng một cách chuyên nghiệp bằng các công cụ
kéo thả
- Visual Studio được đông đảo lập trình viên trên thế giới sử dụng [ CITATION
bug21 \l 1033 ]