Số phản ứng xảy ra là điều kiện phản ứng có đủ Câu 4: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp chất rắn X gồm NH42CO3, KNO3, MgHCO32 thu được chất rắn Y.. Nồng độ mol/l của HNO3 trong dung dịch ban
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học 2015 – 2016 Môn: HÓA KHỐI 11 – BAN CƠ BẢN
Thời gian làm bài: 60 phút;
(đề trắc nghiệm khách quan)
Thí sinh làm bài trên PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM. Mã đề thi 136
Thí sinh không được sử dụng bất cứ tài liệu nào, kể cả bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
Cho: H = 1, He = 4, C = 12, N = 14, O = 16, Mg = 24, Al = 27, Si = 28, Cl = 35,5, Fe = 56, Cu = 64,
Zn = 65, Ba = 137.
Câu 1: Cho các phản ứng sau:
(1) NH4NO2
0
t
0
t
(3) NH3 + O2
0
t
(4) NH3 + CuO t0
0
t
Các phản ứng đều tạo khí N2 là
A (2), (3), (6) B (3), (4), (6) C (1), (3), (4) D (1), (4), (5).
Câu 2: Phát biểu sai là
A Silic là nguyên tố phổ biến thứ hai trong vỏ Trái Đất.
B Các chất C3H4, C2H6, C6H12O6 đều là hydrocacbon
C Dịch dạ dày có pH < 7.
D CO là khí độc.
Câu 3: Cho các phản ứng sau: SiO2 + HCl, P + Ca, Ba(OH)2 + HNO3, C + CO2, (NH4)3PO4 + KOH Số phản ứng xảy ra là (điều kiện phản ứng có đủ)
Câu 4: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp chất rắn X gồm (NH4)2CO3, KNO3, Mg(HCO3)2 thu được chất rắn
Y Chất rắn Y gồm
C NH3, KNO2, MgCO3 D KNO2, MgCO3
Câu 5: Cho axit nitric đặc, nóng dư lần lượt tác dụng với Fe(NO3)2, Fe2O3, Fe(OH)2, Fe3O4, FeCO3, Fe
Số phản ứng oxi hóa – khử là
Câu 6: Hòa tan hết hỗn hợp A gồm Al, Fe, Cu trong 250 ml dung dịch HNO3 (phản ứng vừa đủ) thu được 1,792 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm N2 và NO2 (không có sản phẩm khử khác), có tỉ khối hơi so với He bằng 9,25 Nồng độ mol/l của HNO3 trong dung dịch ban đầu là
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn m (g) hợp chất hữu cơ M Sản phẩm cháy được dẫn qua bình 1 đựng dung
dịch H2SO4 đặc (dư) và bình 2 đựng nước vôi trong dư Sau thí nghiệm, người ta thấy khối lượng bình 1 tăng x (g) và bình 2 tăng y (g) Nếu cho sản phẩm cháy lần lượt qua bình 2 trước rồi mới qua bình 1 thì khối lượng các bình thay đổi
A bình 2 tăng (x + y) gam và bình 1 không đổi
B bình 2 không thay đổi và bình 1 tăng (x + y) gam
C bình 2 tăng m (g) và bình 1 tăng (x + y) gam
D bình 2 tăng x (g) và bình 1 tăng y (g)
Câu 8: Phát biểu sai là
A Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu.
B Nitơ không tác dụng với oxi và halogen.
C Phản ứng của nitơ và liti xảy ra ở nhiệt độ thường.
D Nitơ không duy trì hô hấp và sự cháy.
Câu 9: Phát biểu sai là
Trang 2A Than hoạt tính được dùng trong mặt nạ phòng độc và công nghiệp hóa chất.
B Trong dung dịch CH3COOH 0,1M, tích số ion của nước (ở 25oC) nhỏ hơn 1,0.10-14
C Trong công nghiệp, để điều chế N2, người ta chưng cất phân đoạn không khí lỏng
D Cho phenolphtalein vào dung dịch H2SO4, dung dịch vẫn không đổi màu
Câu 10: Để nhận biết hai dung dịch riêng biệt là NaNO3 và Na3PO4 thì không thể dùng thuốc thử
A dd BaCl2 B dd AgNO3 C dd NH4Cl D Cu + dd H2SO4
Câu 11: Sục 1,12 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M Khối lượng kết tủa thu được là
Câu 12: Cho các chất sau: CHI3, KCN, CH3COONa, (NH4)2CO3, CCl4, (NH2)2CO, CO2, CaC2 Số chất hữu cơ là
Câu 13: Trong các chất: Mg, NaOH, BaSO4, NH3, KCl, Cu, Na2CO3, CuO; axit photphoric không tác
dụng với
C BaSO4, NH3, Cu D BaSO4, NH3, KCl, Cu
Câu 14: Cho các chất sau: Al2O3, BaO, CuO, Fe3O4, PbO, CO2 Số chất bị khử bởi CO khi nung nóng là
Câu 15: Cho NH4Cl tham gia các phản ứng sau: (1) nhiệt phân, (2) tác dụng với dung dịch K2CO3, (3) tác dụng với dung dịch KOH, (4) tác dụng với dung dịch AgNO3 Các phản ứng xảy ra là
A (1), (2), (3), (4) B (1), (2), (3) C (1), (4) D (1), (3), (4).
Câu 16: Một dung dịch chứa hai cation là Cu2+ (x mol), Fe3+ (0,1 mol) và hai anion là Cl (0,2 mol) và
SO42- (0,15 mol) Giá trị của x là
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 7,2 g hợp chất hữu cơ A, thu được 5,376 lít khí CO2 (đktc) và 4,32 g nước
Tỉ khối hơi của A so với không khí là 2,069 Công thức phân tử của A là
A C3H8 B C2H4 C C3H8O D C2H4O2
Câu 18: Nhận định không đúng là
A Photpho đỏ có cấu trúc mạng tinh thể phân tử, còn photpho trắng có cấu trúc polyme.
B Ở nhiệt độ thường, photpho trắng phát quang màu lục nhạt trong bóng tối.
C Photpho đỏ bền hơn photpho trắng.
D Photpho thể hiện tính khử khi tác dụng với clo.
Câu 19: Cho m (gam) silic tan hoàn toàn trong dung dịch NaOH (dư) thu được 4,48 (lít) lít H2 (đktc) Giá trị của m là
Câu 20: Yếu tố không phải là đặc điểm chung của hợp chất hữu cơ là
A Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra chậm, theo nhiều hướng khác nhau.
B Nhất thiết phải chứa cacbon và hydro.
C Dễ tham gia phản ứng cháy.
D Dễ bay hơi.
Câu 21: Cho các chất sau: C2H4O2, C3H6O2, C4H8O4, C4H8O2N2, C6H12O6, C5H10 Số chất có cùng công thức đơn giản nhất là
Câu 22: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm xác định định tính C, H như sau:
(1)
Hợp chất hữu cơ
(2)
Trang 3Các hóa chất ở các vị trí (1), (2) lần lượt là
A dung dịch Ca(OH)2; dung dịch CuSO4 B H2SO4 đặc; dung dịch Ca(OH)2
C CuSO4 khan; dung dịch Ca(OH)2 D dung dịch CuSO4; dung dịch Ca(OH)2
Câu 23: Điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm theo phản ứng
A NaNO3 + HCl NaCl + HNO3 B NaNO3 + H2SO4đ t0 NaHSO4+ HNO3
C Cu(NO3)2 + 2HCl CuCl2 + 2HNO3 D 4NO2 + O2 + 2H2O 4HNO3
Câu 24: Cho các hydroxit sau: Al(OH)3, NaOH, Sn(OH)2, Fe(OH)2, Pb(OH)2, Zn(OH)2 Số lượng hydroxit trong dãy có tính chất lưỡng tính là
Câu 25: Cho các chất sau: NaHSO4, CH3COOK, NH4Cl, NaHCO3, (NH4)2CO3, KCl, Na2HPO3, CaHPO4
Số chất là muối axit là
Câu 26: Cho các chất sau: HNO3, Ba(OH)2, CuCl2, CH3COOH, CaCO3, Fe(OH)2 Dãy gồm những chất điện ly mạnh là
A HNO3, Ba(OH)2, CuCl2 B HNO3, Ba(OH)2, CH3COOH
C HNO3, Ba(OH)2, CuCl2, CaCO3 D HNO3, Ba(OH)2, CuCl2, CH3COOH
Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 15,04 g hỗn hợp gồm sắt và đồng trong dung dịch HNO3 loãng dư, sau phản ứng thu được 5,376 lít khí NO (đktc) Khối lượng của sắt trong hỗn hợp là
Câu 28: Dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là
A NaCl B NaHCO3 C KHSO4 D NH4Cl
Câu 29: Trộn 300 ml dung dịch HCl 0,01M với 200 ml dd NaOH 0,01M, sau đó thêm tiếp 500 ml nước
vào, thu được dung dịch X pH của dung dịch X là
Câu 30: Cho 2,67 gam AlCl3 tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH a (M), sau phản ứng thu được 0,78 gam kết tủa Giá trị nhỏ nhất của a là
Câu 31: Trộn lẫn từng cặp dung dịch sau đây: HCl & Na2S, HCl & NaOH, H2SO4 & K2CO3, NH4Cl & NaOH, CuCl2 & AgNO3, NaOH & KHCO3 Số trường hợp có khí thoát ra là
Câu 32: Để điều chế m (g) dung dịch HNO3 10% thì cần 4,48 lít khí NH3 (đktc) Biết hiệu suất của cả quá trình là 80% Giá trị của m là
Câu 33: Nhúng hai đũa thuỷ tinh vào hai bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc Khi đưa hai đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện
A khói màu nâu B khói màu tím C khói màu vàng D khói màu trắng.
Câu 34: Hoà tan hoàn toàn 1,2 gam kim loại M vào HNO3 dư thu được 0,224 lít N2 (đktc) (sản phẩm khử duy nhất) Kim loại M là
Câu 35: Để khắc chữ lên thủy tinh, người ta dựa vào phản ứng
A Si + 2F2 SiF4 B SiO2 + Mg 2MgO + Si
C SiO2 + Na2CO3 Na2SiO3 + CO2 D SiO2 + 4HF SiF4 + 2H2O
Câu 36: Cho các cặp chất sau đây: (1) Na2CO3 + BaCl2; (2) Ba(HCO3)2 + K2CO3; (3) Ba(HSO4)2 + NaHCO3; (4) (NH4)2CO3 + Ba(NO3)2 Những cặp chất có cùng bản chất khi phản ứng là
Câu 37: Nhiệt phân 11,34 g Zn(NO3)2, sau một thời gian, thu được 8,10 g chất rắn và V (lít) khí (đktc) Giá trị của V là
Câu 38: Khí CO2 phản ứng với tất cả các chất trong dãy
Trang 4A HCl, H2O, CaO, NaOH B O2, H2O, Mg, KOH.
C C, H2O, Ba(OH)2, MgO D H2SO4, C, O2, Ca(OH)2
Câu 39: Phản ứng thể hiện tính bazơ của NH3 là
A 2NH3 + 3CuO 3Cu + 3H2O + N2 B 8NH3 + 3Cl2 6NH4Cl + N2
C NH3 + HCl NH4Cl D 4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O
Câu 40: Nhận định đúng là
A Thành phần chính của ure là NH4NO3
B Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2 và CaSO4
C Đánh giá độ dinh dưỡng của phân lân theo % khối lượng nguyên tố photpho trong phân lân.
D Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta bón phân kali.
- HẾT