Điện tích đó sẽ chuyển động : a Ngược chiều đường sức điện b Theo một quĩ đạo bất kì.. c Vuông góc với đường sức điện d Dọc theo chiều đường sức điện 2/ Tại một điểm có hai cường độ điệ
Trang 1Họ Tên ĐỀ THI HỌC KÌ I ( 2008 - 2009 )
TG : 30 PHÚT Trắc Nghiệm 20 câu ( 5 điểm ) : Cơ bản và Nâng cao
1/ Đặt một điện tích âm , khối lượng nhỏ không đáng kể vào trong điện trường rồi thả nhẹ Điện tích đó sẽ chuyển động :
a Ngược chiều đường sức điện b Theo một quĩ đạo bất kì
c Vuông góc với đường sức điện d Dọc theo chiều đường sức điện
2/ Tại một điểm có hai cường độ điện trường thành phần vuông góc với nhau có độ lớn là 300 V/m và 400 V/m Độ lớn của điện trường tổng hợp là :
3/ Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho ?
a Tác dụng của điện trường
b Tác dụng của lực điện trường lên điện tích tại điểm đó
c Thể tích vùng có điện trường lớn hay nhỏ
d Điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng
4/ Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của :
a Các ion âm và electron b Các ion dương, ion âm và electron
c Các ion dương và electron d Các ion dương, ion âm
5/ Có 4 pin giống nhau Mỗi pin có suất điện động 1,5 V và điện trở trong là 1 , được mắc thành bộ hỗn hợp đối xứng gồm hai dãy song song Suất điện động của bộ và điện trở trong của bộ này là ?
a 3 V( ) và 2 b 1 , 5 (V) và 1 c 6 V( ) và 1 d 3 V( ) và 1
6/ Trong dây dẫn kim loại có một dòng điện không đổi cường độ là 1,6mA Số electron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 2 s là :
a 2.10-19 electron b 2.1017 electron c 2.1016 electron d 2.10-16 electron 7/ Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về cách mạ bạc một huy chưong ?
a Dùng dung dịch là AgNO3
b Dùng anốt bằng bạc
c Đặt huy chương vào khoảng giữa anốt và catốt
d Dùng huy chương làm catốt
8/ Một pin khô có suất điện động 1,5 V Thì công của lực lạ làm dịch chuyển điện lượng 5 C
từ cực âm đến cực dương ở bên trong pin là :
9/ Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 10-2 C song song với các đường sức trong một điện trường đều với quãng đường 10 cm là 1 J Độ lớn của cường độ điện trường là :
10/ Hai đầu tụ điện có điện dung 20 F , hiệu điện thế 5 V thì năng lượng tụ điện này tích được là ?
Đề : Lẻ
Trang 211/ Trong một đoạn mạch công của nguồn điện bằng ;
a Điện năng tiêu thụ trên đoạn mạch
b Tích của suất điện động với cường độ dòng điện
c Tích của hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch
d Nhiệt lượng toả ra trên các dây nối
12/ Bản chất của dòng điện trong kim loại là :
a Các ion dương ngược chiều điện trường b Các electron cùng chiều điện trường
c Các ion dương , ion âm và electron d Các electron ngược chiều điện trường
13/ Khi nguyên tử đang thừa - 1,6.10-19 C Nếu nó nhận thêm 2 electron thì nó :
a Sẽ là ion dương b Có điện tích không xác định
c Vẫn là ion âm d Trung hoà về điện
14/ Cho hai điện tích q1 3C và q1 3C, đặt trong dầu ( 2) cách nhau một khoảng r = 3 cm Lực tương tác giữa hai điện tích đó là :
a Lực đẩy có độ lớn = 90 N b Lực đẩy có độ lớn = 45 N
c Lực hút có độ lớn = 45 N d Lực hút có độ lớn = 90 N
15/ Trên một bóng đèn có ghi trị số là 200 v - 75 w Thì cường độ dòng điện định mức qua bóng đèn có giá trị nào sau đây ?
16/ Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho :
a Khả năng sinh công của điện trường
b Phương chiều của cường độ điện trường
c Độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường
d Khả năng tác dụng lực của điện trường
17/ Khi muốn mạ vàng cho một vỏ đồng hồ , thực hiện điều nào sau đây là không đúng ?
a Dung dịch điện phân là muối vàng b Cực âm là vỏ đồng hồ
18/ Một nguồn điện có điện trở trong r 0 , 1 , được mắc nối tiếp với điện trở 4 , 8 thành mạch kín Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là 12 V Suất điện động của nguồn có giá trị nào sau đây ?
19/ Một bóng đèn có ghi trị số 220 V - 100 W , mỗi ngày sử dụng trung bình 4 giờ Tính điện năng tiêu thụ trong một tháng ( 30 ngày ) (đèn sáng bình thường khi sử dụng)
20/ Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi
200 V Cường độ điện trường ở khoảng giuẵ hai bản kim loại là :
Hết
Trang 3¤ Đáp án của đề thi: Lẻ HKI 2008 – 2009 vl
1[21]a 2[21]b 3[21]b 4[21]d 5[21]d 6[21]c 7[21]c 8[21]d
9[21]b 10[21]b 11[21]a 12[21]d 13[21]c 14[21]c 15[21]b 16[21]a
17[21]d 18[21]d 19[21]d 20[21]c
Tự Luận
Câu 1 : Hướng Dẫn
Ta có : m = v.D
=> m = sdD thế các số liệu vào công thức ta được m = 44,5.10-7 kg
V = s.d
Áp dụng công thức Faraday = >
I A
F n m t
.
.
thế các số liệu vào ta có kết quả : t 6 , 7s
Câu 2 :
a ADCT : U2 = I2.R2 và P2 = R2.I2
b Ta có : I1(R1r) (1)
I2(R1R2r) (2)
Thế số vào hai PT sau đó đi giải HPT (1) và (2) => ta được R1 = 18Ω
c Làm tương tự Câu a
¤ Đáp án của đề thi: Đề chẵn HKI 08-09 vl
1[20]d 2[20]c 3[20]b 4[20]a 5[20]b 6[20]d 7[20]a 8[20]a
9[20]c 10[20]d 11[20]a 12[20]a 13[20]a 14[20]a 15[20]b 16[20]b
17[20]d 18[20]c 19[20]b 20[20]a
Câu 1 : Hướng Dẫn
Ta có : m = v.D
=> m = sdD thế các số liệu vào công thức ta được m = 44,5.10-7 kg
V = s.d
Áp dụng công thức Faraday = >
t A
F n m I
.
.
thế các số liệu vào ta có kết quả : I 6 , 7A
Câu 2 :
a ADCT : U1 = I1.R1 và P1 = R1.I1
b Ta có : I0(R0 r) (1)
I1(R0R1r) (2)
Thế số vào hai PT sau đó đi giải HPT (1) và (2) => ta được R0 = 6Ω
c Làm tương tự Câu a
( Lưu ý : Nếu tính kết quả có sai số các Thầy Cô tự điều chỉnh )