1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Chuyên đề elip luyện thi THPT quốc gia

17 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 478,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho elip E có độ dài trục lớn bằng 12 và độ dài trục bé bằng 6.. Phương trình nào sau đây là phương trình của elip E A?. Tìm phương trình chính

Trang 1

Tailieumontoan.com



Điện thoại (Zalo) 039.373.2038

CHUYÊN ĐỀ

ELIP LUYỆN THI THPT QUỐC GIA

Tài liệu sưu tầm, ngày 8 tháng 12 năm 2020

Trang 2

CHUYÊN ĐỀ 5 ELIP

Câu 1 Khái niệm nào sau đây định nghĩa về elip?

A Cho điểm F cố định và một đường thẳng ∆ cố định không đi qua F Elip ( )E là tập hợp

các điểm M sao cho khoảng cách từ M đến F bằng khoảng cách từ M đến ∆

B Cho F F c1, 2 ố định với F F1 2 =2 , 0c (c> Elip ) ( )E là tâ ̣p hợp điểm M sao cho

1 2 2

MFMF = a với a là một số không đổi và a<c

C.Cho F F c1, 2 ố định với F F1 2 =2 , 0c (c > và một độ dài 2a không đổi ) (a>c) Elip ( )E là

̣p hợp các điểm M sao cho M∈( )PMF1+MF2 =2a

D Cả ba định nghĩa trên đều không đúng định nghĩa của Elip

L ời giải

Ch ọn C

Định nghĩa về Elip là: Cho F F c1, 2 ố định với F F1 2 =2 , 0c (c > và một độ dài 2a không đổi ) (a>c) Elip ( )E là tâ ̣p hợp các điểm M sao cho M∈( )PMF1+MF2 =2a

Câu 2 Dạng chính tắc của Elip là

A.

2 2

2 2 1

x y

a +b = B.

2 2

2 2 1

x y

ab = C.y2 =2px D.y= px2

L ời giải

Ch ọn A

Dạng chính tắc của Elip là x22 y22 1

a +b = (Các bạn xem lại trong SGK)

Câu 3 Cho Elip ( )E có phương trình chính tắc là x22 y22 1

a +b = , với a> > Khi đó khẳng định nào b 0 sau đây đúng?

A Nếu 2 2 2

c =a +b thì ( )E có các tiêu điểm là F c1( ); 0 , F2(−c; 0)

B Nếu 2 2 2

c =a +b thì ( )E có các tiêu điểm là F1( )0;c , F2(0;− c)

C Nếu 2 2 2

c =ab thì ( )E có các tiêu điểm là F c1( ); 0 , F2(−c; 0)

D Nếu 2 2 2

c =ab thì ( )E có các tiêu điểm là F1( )0;c , F2(0;− c)

L ời giải

Ch ọn C

Xem lại sách giáo khoA

Câu 4 Cho Elip ( )E có phương trình chính tắc là x22 y22 1

a +b = , với a> > Khi đó khẳng định nào b 0 sau đây đúng?

A Với 2 2 2

c =ab (c>0), tâm sai của elip là e c

a

=

B Với 2 2 2

c =ab (c>0), tâm sai của elip là e a

c

=

C Với 2 2 2

c =ab (c>0), tâm sai của elip là e c

a

= −

D Với 2 2 2

c =ab (c>0), tâm sai của elip là e a

c

= −

ời giải

3

Chương

Trang 3

Ch ọn A

Xem kiến thức sách giáo khoA

Câu 5 Cho Elip ( )E có phương trình chính tắc là x22 y22 1

a +b = , với a> > Khi đó khẳng định nào b 0 sau đây sai?

A Tọa độ các đỉnh nằm trên trục lớn là A a1( ); 0 , A1(−a; 0)

B Tọa độ các đỉnh nằm trên trục nhỏ là B1( )0;b , A1(0;− b)

C Với 2 2 2

c =ab (c>0), độ dài tiêu cự là 2c

D Với 2 2 2

c =ab (c>0), tâm sai của elip là e a

c

=

Lời giải

Ch ọn D

Với 2 2 2

c =ab (c>0), tâm sai của elip là e a

c

=

Câu 6 Cho Elip ( )E có phương trình chính tắc là x22 y22 1

a +b = , với a> > và b 0 2 2 2

c =ab (c>0) Khi đó khẳng định nào sau đây đúng?

A Với M x( M;y M) ( )∈ E và các tiêu điểm là F1(−c; 0 ,) F c2( ); 0 thì 1 c x. M

MF a

a

= + ,

2

M

c x

MF a

a

= +

B Với M x( M;y M) ( )∈ E và các tiêu điểm là F1(−c; 0 ,) F c2( ); 0 thì 1 c x. M

MF a

a

= − ,

2

M

c x

MF a

a

= +

C Với M x( M;y M) ( )∈ E và các tiêu điểm là F1(−c; 0 ,) F c2( ); 0 thì 1 c x. M

MF a

a

= − ,

2

M

c x

MF a

a

= −

D Với M x( M;y M) ( )∈ E và các tiêu điểm là F1(−c; 0 ,) F c2( ); 0 thì 1 c x. M

MF a

a

= + ,

2

M

c x

MF a

a

= −

L ời giải

Ch ọn B

Xem lại kiến thức sách giáo khoA

Câu 7 Cho Elip ( )E có phương trình chính tắc là x22 y22 1

a +b = , với a> > và b 0 2 2 2

c =ab (c>0) Khi đó khẳng định nào sau đây đúng?

A Các đường chuẩn của ( )E là 1:x a 0

e

∆ + = và 2:x a 0

e

∆ − = , với (e là tâm sai của ( )E )

B Elip ( )E có các đường chuẩn là 1:x a 0

e

∆ + = , 2:x a 0

e

∆ − = và có các tiêu điểm là

1 ; 0 , 2 ; 0

Fc F c thì

1 2

; ;

1

M M

MF MF

d ∆ =d ∆ >

Trang 4

C Elip ( )E có các đường chuẩn là 1:x a 0

e

∆ + = , 2:x a 0

e

∆ − = và có các tiêu điểm là

1 ; 0 , 2 ; 0

Fc F c thì

1 2

; ;

M M

d ∆ = d ∆ = c

D Elip ( )E có các đường chuẩn là 1:x a 0

e

∆ + = , 2:x a 0

e

∆ − = , các tiêu điểm là

1 ; 0 , 2 ; 0

Fc F c

1 2

; ;

1

M M

MF MF

d ∆ = d ∆ =

L ời giải Chọn A

Xem lại sách giáo khoA

Câu 8 Cho elíp ( )E :x22 y22 1

a +b = và đường thẳng :∆ Ax+By C+ =0.Điều kiện cần và đủ để đường thẳng ∆ tiếp xúc với elíp ( )E là

A.a A2 2+b B2 2 =C2 B.a A2 2−b B2 2 =C2

C.a A2 2+b B2 2 =C2 D. 2 2 2 2 2

b B =a A +C

L ời giải Chọn A

Lý thuyết

Câu 9 Elip (E):

2 2

1

25 9

x y

+ = có tâm sai bằng bao nhiêu?

A.4

5

5

3

5

Lời giải Chọn A

Phương trình chính tắc của elip có dạng ( )E : x22 y22 1 (a b, 0)

a +b = >

2 2

2 2 2

25 9

a b

c a b

 =

⇒ =

 = −

5 3 4

a b c

=

⇔ =

 =

 Vậy tâm sai của Elip 4

5

c e a

= =

Câu 10 Đường Elip 2 2 1

16 7

x y

+ = có tiêu cự bằng :

6

7

Lời giải Chọn B

Phương trình chính tắc của elip có dạng ( )E : x22 y22 1 (a b, 0)

a +b = >

2 2

2 2 2

16 7

a b

c a b

 =

⇒ =

 = −

4 7 3

a b c

=

⇔ =

 =

Vậy: Tiêu cự của Elip F F1 2 =2c=2.3= 6

Trang 5

Câu 11 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho elip ( )E có độ dài trục lớn bằng 12 và độ dài

trục bé bằng 6 Phương trình nào sau đây là phương trình của elip ( )E

A.

2 2

1

144 36

x y

2 2

1

9 36

x y

2 2

1

36 9

x y

2 2

0

144 36

x y

+ =

L ời giải

Ch ọn C

Phương trình chính tắc của elip có dạng ( )E : x22 y22 1 (a b, 0)

a +b = >

Ta có a= , 6 b= , vậy phương trình của Elip là: 3 2 2 1

36 9

x y

+ =

Câu 12 Tìm phương trình chính tắc của Elip có tâm sai bằng 1

3 và trục lớn bằng 6

A.

2 2

1

9 + 3 =

x y

2 2

1

9 + 8 =

x y

2 2

1

9 + 5 =

x y

2 2

1

6 + 5 =

x y

Lời giải

Ch ọn B

Phương trình chính tắc của Elip có dạng x22 + y22 =1 (a> >b 0)

Theo giả thiết: 1 1

c e

a

= ⇒ = ⇒ =a 3c và 2a= ⇔ =6 a 3⇒ = c 1 Khi đó: 2 2 2 2 2

a =b +c ⇔ =b + 2

8

b

⇔ = ⇔ =b 2 2

Vậy phương trình chính tắc của Elip là: 2 2 1

9 + 8 =

x y

Câu 13 Tìm phương trình chính tắc của Elip có một đường chuẩn là x+ =4 0 và một tiêu điểm là

(−1; 0)

A.

2 2

1

4 + 3 =

x y

2 2

1

16x +15y = C.

2 2

0

16x + y9 = D.

2 2

1

9 + 8 =

x y

L ời giải

Ch ọn B

Phương trình chính tắc của Elip có dạng x22 + y22 =1 (a> >b 0)

Theo giả thiết: Elip có một đường chuẩn là x+ =4 0 nên a=4 và một tiêu điểm là điểm

(−1; 0) nên c=1 Do đó: 2 2

15

b a c

Vậy phương trình chính tắc của Elip là: 2 2 1

16x +15y =

Câu 14 Tìm phương trình chính tắc của Elip có tiêu cự bằng 6 và đi qua điểm A( )0;5

A.

2 2

1

100x +81y = B.

2 2

1

34x +25y = C.

2 2

1

25x + y9 = D.

2 2

1

25x −16y =

L ời giải

Ch ọn B

Phương trình chính tắc của elip có dạng x22 y22 1 (a b, 0)

a +b = > Theo giả thiết: 2c= ⇔ =6 c 3 Vì A( ) ( )0;5 ∈ E nên ta có phương trình: 022 +522 = ⇔ =1 b 5

Khi đó: 2 2 2 2 2 2

5 3

a =b + ⇔c a = + 2

a a

Trang 6

Vậy phương trình chính tắc của Elip là: 2 2 1

34x +25y =

Câu 15 Cho Elip có phương trình : 2 2

9x +25y =225 Lúc đó hình chữ nhật cơ sở có diện tích bằng

Lời giải

Ch ọn C

2 2

2 2

25 9

x y

x + y = ⇔ + =

Từ đây, ta được a=5, 3b= Diện tích hình chữ nhật cơ sở là S =2 2a b=60

Câu 16 Cho Elip ( ): 12 2

16 9

x y

E + = Với M là điểm bất kì nằm trên ( )E , khẳng định nào sau đây là

khẳng định đúng ?

A.4≤OM ≤ 5 B.OM ≥ 5 C.OM ≤ 3 D.3≤OM 4

Lời giải

Ch ọn D

Từ( ): 12 2

16 9

x y

E + = , suy ra a=4,b=3

Với một điểm bất kì trên ( )E , ta luôn có bOM ≤ ⇒ ≤a 3 OM 4

Câu 17 Tìm phương trình chính tắc của Elip có trục lớn gấp đôi trục bé và có tiêu cự bằng 4 3

A.

2 2

1

36x + y9 = B.

2 2

1

36x +24y = C.

2 2

1

24x + y6 = D.

2 2

1

16x + y4 =

Lời giải

Ch ọn D

Phương trình chính tắc của Elip có dạng x22 + y22 =1 (a> >b 0)

Theo giả thiết: 2a=2.2b⇔ =a 2bvà 2c=4 3⇔ =c 2 3

Khi đó: 2 2 2 ( )2 2

a =b +cb =b + 2

3b 12 0

⇔ − = ⇔ =b 2⇒ = a 4

Vậy phương trình chính tắc của Elip là: 2 2 1

16x + y4 =

Câu 18 Cho elip ( ) 2 2

E x + y = và cho các mệnh đề:

( )I ( )E có trục lớn bằng 4 ( )II ( )E có trục nhỏ bằng 1

( )III ( )E có tiêu điểm 1

3 0;

2

F  

  ( )IV ( )E có tiêu cự bằng 3 Trong các mệnh đề trên, tìm mệnh đề đúng?

A.( )I B.( )II và ( )IV C.( )I và ( )III D.( )IV

L ời giải Chọn B

2 2 2

1

1 4

x

E x + y = ⇔ + y =

2 2

1 1 4

a b

 =

⇒ 

=



1 1 2

a b

=

⇒ 

=



2 2 3

2

c a b

Vậy, ( )E có trục lớn bằng 2a= , có trục nhỏ bằng 22 b= , có tiêu điểm 1 1 3; 0

2

F

 , có tiêu

cự bằng 2c= 3

Câu 19 Phương trình chính tắc của Elip có trục lớn gấp đôi trục bé và đi qua điểm A(2; 2− là )

Trang 7

2 2

1

24 6

x + y = B.

2 2

1

36 9

x + y = C.

2 2

1

16 4

x + y = D.

2 2

1

20 5

x + y =

Lời giải

Ch ọn D

Phương trình chính tắc của elip có dạngx22 y22 1 (a b, 0)

a +b = > Theo đề bài, ta được hệ

2 2

2

4 4

1

a b

a b

=



2 2

2 2

4

4 4

1

a b

a b

 =

⇔ 

+ =



2 2 2

4 5 1

a b

b

 =

⇔ 

=



2 2

20 5

a b

 =

⇔ 

=

 Suy ra: ( ): 2 2 1

20 5

x y

Câu 20 Đường thẳng nào dưới đây là 1đường chuẩn của Elip 2 2 1

20 15

x + y =

A.x+4 5= 0 B.x− = 4 0 C.x+ = 2 0 D.x+ = 4 0

Lời giải Chọn A

Ta có:

2 2

1

20 15

x y

+ =

2 2

2 2 2

20 15

a b

c a b

 =

⇒ =

 = −

2 5 15 5

a b c

 =



⇔ =

 =



Vậy đường chuẩn của Elip 2 2 1

20 15

x y

+ = là

2

20

5

c

a

= ± = ± = ± = ± = ± ⇒ ± =

Câu 21 Cho Elip ( ): 2 2 1

16 12

x y

E + = và điểm M nằm trên ( )E N ếu điểm M có hoành độ bằng 1 thì

các khoảng cách từ M tới 2 tiêu điểm của ( )E bằng :

A.4± 2 B.3 và 5 C.3,5 và 4,5 D.4 2

2

±

Lời giải

Ch ọn C

Ta có:a=4;b= 12⇒ =c 2

Sử dụng công thức bán kính qua tiêu 1

1.2

4

MF = − = , 2 1.2

4

MF = + =

Câu 22 Cho elip ( )E :

2 2

1

25 9

x + y = và cho các mệnh đề : (I) ( )E có tiêu điểm F1(– 3; 0) và F2(3; 0)

(II) ( )E có tỉ số 4

5

c

a = (III) ( )E có đỉnh A1(–5; 0)

(IV) ( )E có độ dài trục nhỏ bằng 3

Trong các mệnh đề trên, mệnh đề nào sai ?

A I và II B II và III C I và III D IV và I

Lời giải Chọn C

Từ phương trình của elip, ta có a=5, b= , 3 c= suy ra các mệnh đề sai là (I) và (IV) 4

Trang 8

Câu 23 Đường thẳng qua M( )1 ;1 và cắt elíp ( )E : 4x2+ 9y2 = 36 tại hai điểm M M1, 2 sao cho

1 2

MM = MM có phương trình là:

A.2 4 – 5 0x + y = B.4 9 – 13 0x + y =

C.x + y + 5 = 0 D.16 – 15 100 0x y + =

Lời giải Chọn B

Gọi M x y M x y1( 1; 1) (; 2 2; 2) Ta có M là trung điểm của M M2 1 1 2

1 2

2 2

x x

y y

 + =

⇒  + =

Ta có  + =



2 2

1 1

2 2

1 1

4 9 36

4 9 36

x y ⇒4(x2 −x1) (+9 y2 −y1)=0

Vậy n( )4;9

là vectơ pháp tuyên của M M1 2

Vậy phương trình M M1 2 là : 4 9 – 13 0x + y =

Câu 24 Một elip có trục lớn bằng 26 , tâm sai 12

13

=

e Trục nhỏ của elip có độ dài bằng bao nhiêu?

Lời giải Chọn A

Phương trình chính tắc của elip có dạng ( )E : x22 y22 1 (a b, 0)

a +b = >

Độ dài trục lớn 2a=26⇒ =a 13, tâm sai 12

12 13

e c Trục nhỏ 2b=2 a2−c2 =10

Câu 25 Đường Elip 2 2 1

5 4

x y

+ = có tiêu cự bằng :

Lời giải Chọn B

Ta có c= ⇒2 2c= 4

Câu 26 Cho Elip ( ): 2 2 1

169 144

x y

E + = và điểm M nằm trên( )E Nếu điểm M có hoành độ bằng 13− thì các khoảng cách từ M tới 2 tiêu điểm của ( )E bằng :

A.8; 18 B.13± 5 C.10;16 D.13± 10

Lời giải Chọn A

Ta có a=13, b=12⇒ =c 5

Vậy MF a1 = +c x M =18

a ; MF2 = −a c x M =8

a

Câu 27 Cho elíp có phương trình 2 2

16x + 25y =100 Tính tổng khoảng cách từ điểm thuộc elíp có hoành độ x= đến hai tiêu điểm 2

Lời giải Chọn C

Phương trình chính tắc của elip có dạng ( )E : x22 y22 1 (a b, 0)

a +b = >

Ta có : 5

2

a= , b= , 2 c= 6

Trang 9

sử dụng công thức bán kính qua tiêu 1

.2

2 2

MF = − , 2 5 6.2

2 2

MF = +

1 2 5

MF +MF =

Câu 28 Tìm phương trình chính tắc của Elip có một đỉnh của hình chữ nhật cơ sở là M( )4;3

A.

2 2

1

16 9

x y

2 2

1

16 9

x y

2 2

1

16 4

x y

2 2

1

4 3

x y

+ =

Lời giải

Ch ọn B

Phương trình chính tắc của elip có dạng ( )E : x22 y22 1 (a b, 0)

a +b = >

Một đỉnh của hình chữ nhật cơ sở là M( )4;3 , suy ra a=4, 3b=

Phương trình ( ): 2 2 1

16 9

x y

E + =

Câu 29 Đường thẳng y=kxcắt Elip x22 y22 1

a +b = tại hai điểm

A.Đối xứng nhau qua trục Oy B.Đối xứng nhau qua trục Ox

C.Đối xứng nhau qua gốc toạ độ O D.Đối xứng nhau qua đường thẳng y= 1

Lời giải Chọn C

Đường thẳng y kx= là đường thẳng đi qua gốc toạ độ nên giao điểm của đường y kx= với Elip đối xứng nhau qua gốc toạ độ

Câu 30 Cho Elip ( ): 2 2 1

25+ y9 =

E x Đường thẳng ( )d :x= −4 cắt ( )E tại hai điểmM N, Khi đó:

25

=

MN B. 18

25

=

MN C. 18

5

=

MN D. 9

5

=

MN

L ời giải Chọn C

Theo giả thiết: x= −4 nên ta có phương trình:

1

y y

25

y

4;

4;

y M

y N

 = ⇒ − 

 Khi đó: ( )2 9 9 2

4

5

= − + + +  =

Câu 31 Trong các phương trình sau, phương trình nào biểu diễn một Elip có khoảng cách giữa các

đường chuẩn là 50

3 và tiêu cự bằng 6 ?

A.

2 2

1

64 25

x + y = B.

2 2

1

89 64

x + y = C.

2 2

1

25 16

x + y = D.

2 2

1

16 7

x + y =

Lời giải Chọn C

Phương trình chính tắc của elip có dạng ( )E : x22 y22 1 (a b, 0)

a +b = > Tiêu cự bằng 6 ⇒2c= ⇒ = ⇒ Loại A và B 6 c 3

Đường chuẩn của Elip có dạng x a 0

e

± = , mà e c

a

=

Trang 10

nên đường chuẩn của Elip còn được viết dưới dạng x a2 0

c

± =

Từ đáp án C suy ra: a= ⇒ các đường chuẩn là: 5 25 0

3

x± = Dễ thấy khoảng cách giữa 2 đường chuẩn này là 50

3

Câu 32 Tìm phương trình chính tắc của Elip có một đường chuẩn là x+ = và đi qua điểm 5 0 (0; 2)

A.

2 2

1

16 12

x + y = B.

2 2

1

20 4

x + y = C.

2 2

1

16 10

x + y = D.

2 2

1

20 16

x + y =

Lời giải Chọn B

Phương trình chính tắc của elip có dạng ( )E : x22 y22 1 (a b, 0)

a +b = > Elip có một đường chuẩn là x+ = nên 5 0 2 2

a c

e = ⇔ c = ⇔ =

Mặt khác Elip đi qua điểm (0; 2− nên ) 2

2

4

b = ⇔ =

Ta có: 2 2 2 2

5 4

c =abc = c− 2

5 4 0

c c

2 2

c a

c a

 = ⇒ =

⇔ 

Phương trình chính tắc của Elip 2 2 1

20 4

x y

+ =

Câu 33 Đường tròn và elip có phương trình sau đây có bao nhiêu giao điểm:( ) 2 2

C x +y = ,( )E :

2 2

1

9 4

x + y =

Lời giải Chọn D

Xét hệ

2 2

2

2 2

2

9

9 0 1

x y

x

x y

y

=

3 0

x y

= ±

⇔  =

Câu 34 Viết phương trình chính tắc của elip nếu nó đi qua điểm là A(0; 2− và một đường chuẩn )

5 0

x+ = ?

A.

1

1

L ời giải Chọn A

Phương trình chính tắc của elip có dạng ( )E : x22 y22 1 (a b, 0)

a +b = >

Do ( )E đi qua điểm là A(0;−2) và có một đường chuẩn x+ = nên ta có 5 0

2 2

4

1

5

b

a

c

 =



 =



2 2

4 5

b

a c

 =

⇔ 

=

Câu 35 Cho elip có phương trình: 2 2 1

16 4

x + y = M là điểm thuộc ( )E sao cho MF1 =MF2 Khi đó tọa

độ điểm M là:

Trang 11

A.M1( )0;1 ,M2(0; 1− ) B.M1(0; 2) ,M2(0; 2)−

C.M1( 4; 0) ,− M2(4; 0) D.M1(0; 4) ,M2(0; 4)−

L ời giải

Ch ọn B

Phương trình chính tắc của elip có dạng ( )E : x22 y22 1 (a b, 0)

a +b = > Nên a=4; 2b=

MF1 =MF2 nên M thuộc đường trung trực của F F chính là tr1 2 ục Oy

M là điểm thuộc ( )E nên M là giao điểm của elip và trục Oy

Vậy M1(0; 2) ,M2(0; 2)−

Câu 36 Dây cung của elip ( )E :x22 y22 1 0( b a)

a +b = < < vuông góc với trục lớn tại tiêu điểm có độ dài là

A.

2

2c

2

2b

2

2a

2

a

c

Lời giải

Ch ọn B

Gọi dây cung đó là M M 1 2 như hình vẽ

Giả sử M c y1( )(; y> , 0)

1 c2 y2 1

a b

2 2

a c b

y b

2

b y a

⇒ =

Khi đó, M1 c;b2

a

 ,

2

2 ; b

M c

a

2

1 2

2b

M M

a

Câu 37 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ( ): 2 2 1

16 5

x y

E + = và hai điểm A(− −5; 1 ,) (B −1;1) Điểm M

bất kì thuộc ( )E , diện tích lớn nhất của tam giác MAB là:

2 D.4 2

L ời giải

Ch ọn B

Ta có: AB=( )4; 2

, AB=2 5 Phương trình đường thẳng ∆ đi qua A, B:x−2y+ =3 0

(4 cos ; 5 sin ) ( )(0 2 )

M ϕ ϕ ∈ E ≤ ≤ϕ π

( )

1

2

MAB

S∆ = AB d M ∆ Diện tích lớn nhất khi và chỉ khi d M( ,∆ lớn nhất )

Ta có: ( , )

4 cos 2 5 sin 3 4 cos 2 5 sin 3

M

d

2

,

d M

2

MAB

S∆ = AB d M ∆ =

Câu 38 Lập phương trình chính tắc của elip ( )E bi, ếtđi qua điểm 3 ; 4

5 5

M 

  và ∆MF F1 2 vuông tại M

1

M

2

M

Ngày đăng: 03/12/2021, 15:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

9 x+ 25 y= 22 5. Lúc đó hình chữ nhật cơ sở có diện tích bằng - Chuyên đề elip luyện thi THPT quốc gia
9 x+ 25 y= 22 5. Lúc đó hình chữ nhật cơ sở có diện tích bằng (Trang 6)
Câu 28. Tìm phương trình chính tắc của Elip có một đỉnh của hình chữ nhật cơ sở là () 4; 3. - Chuyên đề elip luyện thi THPT quốc gia
u 28. Tìm phương trình chính tắc của Elip có một đỉnh của hình chữ nhật cơ sở là () 4; 3 (Trang 9)
Gọi dây cung đó là MM 12 như hình vẽ. Gi ả sử M c y 1( )(;y&gt;0),  - Chuyên đề elip luyện thi THPT quốc gia
i dây cung đó là MM 12 như hình vẽ. Gi ả sử M c y 1( )(;y&gt;0), (Trang 11)
Do một cạnh của hình chữ nhật cơ sở thuộc đường thẳng x− =2 nên có a= 2. Mặt khác - Chuyên đề elip luyện thi THPT quốc gia
o một cạnh của hình chữ nhật cơ sở thuộc đường thẳng x− =2 nên có a= 2. Mặt khác (Trang 12)
C. A( 2; 4 3) và A( 2; 4 3− ). D. 2; 43 - Chuyên đề elip luyện thi THPT quốc gia
2 ; 4 3) và A( 2; 4 3− ). D. 2; 43 (Trang 12)
w