1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Chuyên đề hypebol luyện thi THPT quốc gia

15 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 439,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó khẳng định 0 nào sau đây đúng.. Khi đó khẳng định 0 nào sau đây đúng?. Hypebol có nửa trục thực là 4, tiêu cự bằng 10 có phương trình chính tắc là: A... Tìm phương trình chính tắc

Trang 1

Tailieumontoan.com



Điện thoại (Zalo) 039.373.2038

CHUYÊN ĐỀ HYPEBOL

LUYỆN THI THPT QUỐC GIA

Tài liệu sưu tầm, ngày 8 tháng 12 năm 2020

Trang 2

CHUYÊN ĐỀ 6 HYPEBOL

Câu 1 Khái niệm nào sau đây định nghĩa về hypebol?

A Cho điểm F cố định và một đường thẳng ∆ cố định không đi qua F Hypebol ( )H là tập

hợp các điểm M sao cho khoảng cách từ M đến F bằng khoảng cách từ M đến ∆

B Cho F F c1, 2 ố định với F F1 2 =2 , 0c (c> Hypebol ) ( )H là tâ ̣p hợp điểm M sao cho

MFMF = a với a là một số không đổi và a<c

C Cho F F c1, 2 ố định với F F1 2 =2 , 0c (c > và một độ dài 2a không đổi ) (a>c) Hypebol

( )H là tâ ̣p hợp các điểm M sao cho M∈( )PMF1+MF2 =2a

D Cả ba định nghĩa trên đều không đúng định nghĩa của Hypebol

L ời giải

Ch ọn B

Cho F F c1, 2 ố định với F F1 2 =2 , 0c (c> Hypebol ) ( )H là tâ ̣p hợp điểm M sao cho

MFMF = a với a là một số không đổi và a<c

Câu 2 Dạng chính tắc của hypebol là

A

L ời giải

Ch ọn B

Dạng chính tắc của hypebol là x22 y22 1

ab = (Các bạn xem lại trong SGK)

Câu 3 Cho Hypebol ( )H có phương trình chính tắc là x22 y22 1

ab = , với ,a b> Khi đó khẳng định 0 nào sau đây đúng?

A Nếu 2 2 2

c =a +b thì ( )H có các tiêu điểm là F c1( ); 0 , F2(−c; 0)

B Nếu 2 2 2

c =a +b thì ( )H có các tiêu điểm là F1( )0;c , F2(0;− c)

C Nếu 2 2 2

c =ab thì ( )H có các tiêu điểm là F c1( ); 0 , F2(−c; 0)

D Nếu 2 2 2

c =ab thì ( )H có các tiêu điểm là F1( )0;c , F2(0;− c)

L ời giải

Ch ọn A

Xem lại sách giáo khoA

Câu 4 Cho Hypebol ( )H có phương trình chính tắc là x22 y22 1

ab = , với ,a b> Khi đó khẳng định 0 nào sau đây đúng?

A Với 2 2 2

c =a +b (c>0), tâm sai của hypebol là e c

a

=

B Với 2 2 2

c =a +b (c>0), tâm sai của hypebol là e a

c

=

C Với 2 2 2

c =a +b (c>0), tâm sai của hypebol là e c

a

= −

D Với 2 2 2

c =a +b (c>0), tâm sai của hypebol là e a

c

= −

L ời giải

Ch ọn A

3

Chương

Trang 3

Xem kiến thức sách giáo khoA

Câu 5 Cho Hypebol ( )H có phương trình chính tắc là x22 y22 1

ab = , với ,a b> Khi đó khẳng định 0 nào sau đây sai?

A Tọa độ các đỉnh nằm trên trục thực là A a1( ); 0 , A1(−a; 0)

B Tọa độ các đỉnh nằm trên trục ảo là B1( )0;b , A1(0;− b)

C Với 2 2 2

c =a +b (c>0), độ dài tiêu cự là 2c

D Với 2 2 2

c =a + b (c>0), tâm sai của hypebol là e a

c

=

L ời giải Chọn D

Với 2 2 2

c =a +b (c>0), tâm sai của hypebol là e a

c

=

Câu 6 Cho Hypebol ( )H có phương trình chính tắc là x22 y22 1

ab = , với ,a b> và 0 2 2 2

(c>0) Khi đó khẳng định nào sau đây đúng?

A Với M x( M;y M) ( )∈ H và các tiêu điểm là F1(−c; 0 ,) F c2( ); 0 thì 1 c x. M

MF a

a

= + ,

2

M

c x

a

B Với M x( M;y M) ( )∈ H và các tiêu điểm là F1(−c; 0 ,) F c2( ); 0 thì 1 c x. M

a

2

M

c x

MF a

a

= +

C Với M x( M;y M) ( )∈ H và các tiêu điểm là F1(−c; 0 ,) F c2( ); 0 thì 1 c x. M

a

2

M

c x

a

D Với M x( M;y M) ( )∈ H và các tiêu điểm là F1(−c; 0 ,) F c2( ); 0 thì 1 c x. M

a

= + ,

2

M

c x

a

L ời giải

Ch ọn D

Xem lại kiến thức sách giáo khoA

Câu 7 Hypebol

1

16 9

xy = có hai tiêu điểm là :

A F 1 5;0, F2 5;0 B F 1 2;0, F2 2;0

C F 1 3;0, F2 3;0 D F 1 4;0, F2 4;0

L ời giải

Ch ọn A

Ta có :

2 2

16 9

a b

 



 



  



5 3

5

a b c

 



 



Các tiêu điểm là F 1 5;0, F2 5;0

Câu 8 Đường thẳng nào dưới đây là đường chuẩn của Hyperbol 2 2 1

16 12

− = ?

Trang 4

A 3 0.

4

7

L ời giải

Ch ọn B

Ta có :

2 2

16 12

a b

 



 



  



4

2 3 2

a b c

 





 



Tâm sai e c 2

a

  Đường chuẩn : x  2 0 và x  2 0

Câu 9 Hypebol có nửa trục thực là 4, tiêu cự bằng 10 có phương trình chính tắc là:

A

1

16 9

xy = B

1

16 9

y +x = C

1

16 9

yx = D

1

16 25

xy =

L ời giải

Ch ọn A

Ta có :

4

2 10

a c

 

 



  



4

5 3

a c b

 



 



Phương trình chính tắc của Hyperbol là 2 2 1

16 9

xy =

Câu 10 Tìm phương trình chính tắc của Hyperbol  H mà hình chữ nhật cơ sở có một đỉnh là 2; 3  

A

1

2 3

− =

B

1

4 9

− = C

1

9 3

− = D

1

2 3

=

L ời giải

Ch ọn B

Gọi  H :x22 y22 1

ab  Tọa độ đỉnh của hình chữ nhật cơ sở là A1 a b; , A a b2 ; ,

 

A a b , A4a b; 

Hình chữ nhật cơ sở của  H có một đỉnh là 2; 3 , suy ra 2

3

a b

 



 

 Phương trình chính tắc

của  H

1

4 9

− =

Câu 11 Đường Hyperbol 2 2 1

16 9

− = có một tiêu điểm là điểm nào dưới đây ?

A ( 7; 0 ) B (0; 7 ) C  0;5 D 5;0 

L ời giải

Ch ọn D

Ta có :

2 2

16 9

a b

 



 



  



5

c

  Các tiêu điểm của  H là 5;0 5;0

Câu 12 Tâm sai của Hyperbol 2 2 1

5 4

xy = bằng :

A 3

5 B

3

5 C

5

5 D

4 5

Trang 5

L ời giải

Ch ọn A

Ta có :

2 2

5 4

a b

 



 



  



5 2 3

a b c

 





 



3 5

c e a

  

Câu 13 Hypebol 3 –x2 y  có tâm sai là: 2 12

A 1

3

2

L ời giải

Ch ọn C

Ta có :

3 – 12 1

4 12

2

2

4 12

a

b

 



 



  



2

2 3 4

a b c

 





 



2

c e a

  

Câu 14 Đường Hyperbol 2 2 1

20 16

− = có tiêu cự bằng :

A 12 B 2 C 4 D 6

L ời giải

Ch ọn D

Ta có :

2 2

20 16

a b

 



 



  



2 5 4 6

a b c

 





 



Tiêu cự 2c 12

Câu 15 Tìm phương trình chính tắc của hyperbol nếu nó có tiêu cự bằng 12 và độ dài trục thực bằng

10

A

1

25 11

− = B

1

25 9

− = C

1

100 125

− = D

1

25 16

=

L ời giải

Ch ọn A

Ta có :

c a

 

 



  

6 5 11

c a b

 



 

 



Phương trình chính tắc  : 2 2 1

25 11

Câu 16 Tìm góc giữa 2 đường tiệm cận của hyperbol 2 2

1 3

x y

− =

A 45  B.30  C 90  D 60 

L ời giải

Ch ọn D

Ta có :

2 2

3 1

a b

 



 

1

a b

 

 

 

 Đường tiện cận của  H là 1

3

yx và 1

3

y  x hay

3 0

xy và x 3y Gọi 0 là góc giữa hai đường tiệm cận, ta có :

Trang 6

 2 2

cos

2

60

Câu 17 Hypebol

1

4 9

xy = có

A Hai đỉnh A 1 2;0, A2 2;0 và tâm sai 2

13

e=

B Hai đường tiệm cận 2

3

y= ± x và tâm sai 13

2

C Hai đường tiệm cận 3

2

y= ± x và tâm sai 13

2

D Hai tiêu điểm F 1 2;0, F2 2;0 và tâm sai 2

13

e=

L ời giải

Ch ọn C

Ta có :

2 2

4 9

a b

 



 



  



2

3 13

a b c

 



 

 



Tọa độ đỉnh A 1 2;0, A2 2;0 , tâm sai 13

2

c e a

  , hai tiêu điểm F 1 13;0 và

F , hai đường tiệm cận 3

2

y  x

Câu 18 Phương trình hai tiệm cận 2

3

y= ± x là của hypebol có phương trình chính tắc nào sau đây?

A

1

4 9

− = B

1

3 2

− = C

1

2 3

− = D

1

9 4

=

L ời giải

Ch ọn D

Ta có : 2

3

b a

   3

2

a b

 

  

 Phương trình  : 2 2 1

9 4

Câu 19 Viết phương trình của Hypebol có tiêu cự bằng10, trục thực bằng 8 và tiêu điểm nằm trên

trụcOy

A

1

9 16

− + = B

1

4 3

xy = C

1

16 9

xy = D

1

16 25

− + =

L ời giải

Ch ọn A

Ta có :

b c

 

 



  



4

5 3

b c a

 



 



Phương trình  : 2 2 1

9 16

Câu 20 Đường Hyperbol 2 2 1

5 4

− = có tiêu cự bằng :

A 2 B 6 C 3 D 1

L ời giải

Ch ọn B

Trang 7

Ta có :

2 2

5 4

a b

 



 



  



5

2 3

a b c

 





 



Tiêu cự 2c 6

Câu 21 Tìm phương trình chính tắc của Hyperbol  H biết nó đi qua điểm là  5;4 và một đường

tiệm cận có phương trình là x+ =y 0

A

2 2

1 2

y

9

xy = C 2 2

1

xy = D

1

5 4

=

L ời giải Chọn C

Ta có : 2 2

5 4 1

a b

 



  

 a b 1. Phương trình  

Câu 22 Hypebol có hai tiêu điểm là F 1 2;0 và F2 2;0 và một đỉnh A 1;0 có phương trình là

chính tắc là

A

1

1 3

− = B

1

1 3

+ = C

1

3 1

− = D

1

1 3

=

L ời giải

Ch ọn D

Ta có :

2 1

c a

 

 



  



2 2

1 3

a b

 

 

 

 Phương trình  : 2 2 1

1 3

Câu 23 Đường Hyperbol 2 2 1

16 7

xy = có tiêu cự bằng :

A 2 23 B 9 C 3 D 6

L ời giải

Ch ọn A

Ta có :

2 2

16 7

a b

 



 



  



23

c

  Tiêu cự 2c 2 23

Câu 24 Tìm phương trình chính tắc của Hyperbol  H biết nó tiêu điểm là  3;0 và một đường tiệm

cận có phương trình là : 2x+ =y 0

A

1

6 3

− = B

1

3 6

− = C

1

1 2

− = D

1

1 8

=

L ời giải

Ch ọn A

Ta có :

3 1 2

c b a

 



  





  



2

2

b

 

 



2 2

6. 3

a b

 

 

 

 Phương trình  : 2 2 1

6 3

Câu 25 Đường thẳng nào dưới đây là đường chuẩn của Hyperbol 2 2 1

20 15

xy = ?

Trang 8

A 4 35 0.

7

L ời giải

Ch ọn A

Ta có :

2 2

20 15

a b

 



 



  



2 5. 35

a c

 



 

 

 Tâm sai 7

2

c e a

  Các đường chuẩn là 2 5 0

7 2

hay 4 35

7

Câu 26 Tìm phương trình chính tắc của hyperbol nếu một đỉnh của hình chữ nhật cơ sở của hyperbol

đó là M 4;3

A

1

16 9

xy = B

1

16 9

x + y = C

1

16 4

xy = D

1

4 3

xy =

L ời giải

Ch ọn A

Ta có : 4.

3

a b

 



 

 Phương trình  : 2 2 1

16 9

Câu 27 Hypebol có tâm sai e= 5 và đi qua điểm  1;0 có phương trình chính tắc là:

A

1

1 4

− = B

1

1 4

− = C

1

4 1

− = D

1

1 4

+ =

L ời giải

Ch ọn A

Ta có :

5

c a

 









  





1

5 2

a c b

 





 



Phương trình  : 2 2 1

1 4

Câu 28 Hypebol

2 2

1 4

y

x − = có hai đường chuẩn là:

A x= ±2 B x= ±1 C 1

5

2

x= ±

L ời giải

Ch ọn C

Ta có :

2 2

1 4

a b

 



 



  



1

2 5

a b c

 



 

 



Tâm sai e c 5

a

  Đường chuẩn 1 0

5

x   hay

1 5

x  

Câu 29 Tìm phương trình chính tắc của Hyperbol  H biết nó có một đường chuẩn là 2x+ 2= 0

A 2 2

1

xy = B

1

1 4

− = C

2 2

1

2

y

1

2 2

=

L ời giải Chọn A

Trang 9

Ta có : 2 2 0 1 0

2

x   x

Suy ra 1

2

a

e

2

a c

  Chọn a 1 thì 2

1

c b

 



 

 Phương trình  H x: 2y21

Câu 30 Cho điểm M nằm trên Hyperbol  H :

1

16 9

xy = Nếu hoành độ điểm M bằng 8 thì khoảng cách từ M đến các tiêu điểm của  H là bao nhiêu ?

A 8 4 2.± B 8± 5 C 5 và 13 D 614

Lời giải

Ch ọn D

Với x 8 ta có :

8 1

16 9

y

    y 3 3 Có hai điểm M thỏa mãn là M18;3 3 và

2 8; 3 3

M  Tiêu điểm của  H là F 1 5;0 và F2 5;0

Câu 31 Viết phương trình chính tắc của Hypebol, biết giá trị tuyệt đối hiệu các bán kính qua tiêu điểm

của điểm M bất kỳ trên hypebol là 8, tiêu cự bằng 10

A

1

16 9

− = hoặc 2 2 1

9 16

− + = B

1

16 9

− =

C

1

4 3

1

4 3

xy =

L ời giải

Ch ọn A

Ta có :

2 8

2 10

a c

 

 



  



4

5 3

a c b

 



 



Phương trình  : 2 2 1

16 9

Câu 32 Hyperbol  H có 2 đường tiệm cận vuông góc nhau thì có tâm sai bằng bao nhiêu ?

A 3 B 2

2 C 2 D 2

L ời giải

Ch ọn C

Gọi  H :x22 y22 1

ab  Tiệm cận của  H là 1:y b x

a

   và 2 :y b x

a

 

a a

        a b

Ta có : c2 a2b22a2  c a 2 Tâm sai e c 2

a

 

Câu 33 Tìm phương trình chính tắc của Hyperbol  H biết nó tiêu điểm là (1 ;0) và một đường tiệm

cận có phương trình là : 3x+ =y 0

A

1

1 3

− = B

2 2

1

9

y x

− + = C

1

1 6

− = D

1

1 9 10

− =

L ời giải Chọn D

Trang 10

Ta có :

1 3

c b a

 



  





  



2

1 3

c

a

 



 



2

2

1 10 9 10

a b

 



 

 



Phương trình  : 2 2 1

1 9 10

Câu 34 Hypebol có hai đường tiệm cận vuông góc với nhau, độ dài trục thực bằng 6, có phương trình

chính tắc là:

A

1

6 6

− = B

1

9 9

− = C

1

1 6

− = D

1

6 1

=

L ời giải

Ch ọn B

Gọi  H :x22 y22 1

ab  Tiệm cận của  H là 1:y b x

a

   và 2 :y b x

a

 

a a

        a b

Ta có :

2 6

a b a

 



 

Phương trình chính tắc  : 2 2 1

9 9

Câu 35 Điểm nào trong 4 điểm M 5;0 , N10;3 3, P5 2;3 2, Q 5;4 nằm trên một đường tiệm

cận của hyperbol 2 2 1?

25 9

− =

A N B M. C Q D P

L ời giải

Ch ọn D

Ta có :

2 2

3 9

b b

 Đường tiệm cận của  H là : 3

5

y  x

Vậy điểm P5 2;3 2 thuộc đường tiệm cận của  H

Câu 36 Tìm phương trình chính tắc của Hyperbol  H biết nó có trục thực dài gấp đôi trục ảo và có

tiêu cự bằng 10

A

1

16 4

− = B

1

16 9

− = C

1

20 5

− = D

1

20 10

=

L ời giải Chọn C

Ta có :

2

2 10

c

 

 



  

 2

2 5

5 25

c b

 



 

 



2 2

20. 5

a b

 

 

 

 Phương trình  : 2 2 1

20 5

Câu 37 Tìm phương trình chính tắc của Hyperbol (H) biết nó đi qua điểm  2;1 và có một đường chuẩn

là 2 0

3

x+ =

A

2 2

1

2

x y

+ = B

1

3 3

− = C

2 2

1

2

y

2 2

1

2

x y

=

L ời giải

Ch ọn D

Trang 11

Gọi  H :x22 y22 1

Ta có :

2

2 3

a c





 





  





2 2

2

2

2

4 3 4 3 4 4

a b

a

a

 





 

 



2, 1

10 , 5 3

  



 

  



Câu 38 Tìm phương trình chính tắc của hyperbol nếu nó đi qua điểm  4;1 và có tiêu cự bằng 2 15

A

1

14 7

− = B

1

12 3

− = C

1

11 4

− = D

1

9 4

+ =

L ời giải

Ch ọn B

Gọi  H :x22 y22 1

ab

Ta có:

c





 



  





16

15

 

  



2 2

12 3

a b

 

 

 

 Phương trình  : 2 2 1

12 3

Câu 39 Đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở của hypebol 2 2

1 4

x y

− = có có phương trình là:

A 2 2

1

x +y = B 2 2

5

x +y = C 2 2

4

x +y = D 2 2

3

x +y = Lời giải

Ch ọn B

Ta có:

2 2

4 2

1 1

b b

 

   

 

 

   

 

Tọa độ các đỉnh hình chữ nhật cở sở là  2;1 , 2; 1 ,  2;1,

 2; 1  Dường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở có tâm O 0;0 bán kính R  5

Phương trình đường tròn là 2 2

5

x +y =

Câu 40 Tìm phương trình chính tắc của Hyperbol  H biết nó có một đường tiệm cận là x−2y=0 và

hình chữ nhật cơ sở của nó có diện tích bằng 24

A

1

12 48

− = B

1

3 12

− = C

1

12 3

− = D

1

48 12

=

L ời giải Chọn C

Ta có :

1 2

b a

a b

 



 



2

2

a

 

 



2 2

12 3

a b

 

 

 

 Phương trình  : 2 2 1

12 3

Câu 41 Cho Hyperbol ( ) 2 2

: 1 4

x

Hy = Tìm điểm M trên ( )H sao cho M thuộc nhánh phải và MF 1

nhỏ nhất (ngắn nhất)

L ời giải

Trang 12

Ch ọn B

Ta có:

2 2

4 1

a b

 



 



  



2

1 5

a b c

 



 

 



Gọi M x y 0; 0   H

Ta có:

2 2

1 4

x y

− = 2 ( 2 )

⇔ = + M thuộc nhánh phải của ( )H nên x  0 2

2 4

2 2

5 5

MF   x   MF nhỏ nhất bằng 1 4

5 khi MA 2;0

Câu 42 Cho Hyperbol ( ) 2 2

: 1 4

x

Hy = Tìm điểm M trên ( )H sao cho khoa ̉ng cách từ M đến

đường thẳng ∆:y= +x 1 đạt giá trị nhỏ nhất

A 4 ; 1 .

3 3

M 

 

  B

4 ; 1 .

3 3

M  

 

  C M  2;0  D M 2;0

L ời giải

Ch ọn B

0

: 1 4

x x

dy y

//d

 khi

0

0

4

1 1

x

y

0

x y

  thay vào  H ta có:

2 2

4 4

x    x

  

4 1

3 3

4 1

3 3

   

    

Với 4 ; 1

3 3

M 

 

  ta có :  ,  1 3

2

d M  

Với 4 ; 1

3 3

M  

 

  ta có :  ,  3 1

2

d M  

Câu 43 Cho hyperbol ( )H : 3x2−4y2 =12 có hai tiêu điểm là F F Ti1, 2 ̀m trên một nhánh của ( )H hai

điểm P Q, sao cho OPQ là tam giác đều

A 6 5 2 15;

5 5

P 

 

 

 ,

6 5; 2 15 .

5 5

Q  

  B

6 5 2 15;

5 5

P 

 

 ,

6 5; 2 15 .

5 5

Q  

 

 

 

C 6 5 2 15;

5 5

P 

 

 

 ,

6 5; 2 15 .

5 5

Q  

 

 

  D

6 5; 2 15

5 5

P  

 ,

6 5; 2 15 .

5 5

Q  

 

 

 

L ời giải Chọn C

Ta có : ( ) 2 2 2 2

: 3 4 12 1

4 3

Gọi P x y 0; 0   HQ x 0;y0 (Do  H đối xứng với nhau qua Ox)

OPQ

 đều OP PQ

4y x y

   2 2

  Thay vào  H ta có:

Ngày đăng: 03/12/2021, 15:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 10. Tìm phương trình chính tắc của Hyperbol H mà hình chữ nhật cơ sở có một đỉnh là 2; 3 - Chuyên đề hypebol luyện thi THPT quốc gia
u 10. Tìm phương trình chính tắc của Hyperbol H mà hình chữ nhật cơ sở có một đỉnh là 2; 3 (Trang 4)
a b . Tọa độ đỉnh của hình chữ nhật cơ sở là A1  a ,A ab 2 ; , - Chuyên đề hypebol luyện thi THPT quốc gia
a b . Tọa độ đỉnh của hình chữ nhật cơ sở là A1  a ,A ab 2 ; , (Trang 4)
Câu 26. Tìm phương trình chính tắc của hyperbol nếu một đỉnh của hình chữ nhật cơ sở của hyperbol đó là M  4;3 . - Chuyên đề hypebol luyện thi THPT quốc gia
u 26. Tìm phương trình chính tắc của hyperbol nếu một đỉnh của hình chữ nhật cơ sở của hyperbol đó là M  4;3 (Trang 8)
. Tọa độ các đỉnh hình chữ nhật cở sở là  2;1 , 2;1 , 2;1 , - Chuyên đề hypebol luyện thi THPT quốc gia
a độ các đỉnh hình chữ nhật cở sở là  2;1 , 2;1 , 2;1 , (Trang 11)
Câu 39. Đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở của hypebol 22 - Chuyên đề hypebol luyện thi THPT quốc gia
u 39. Đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở của hypebol 22 (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w