1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ TỰ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2014- 2015 MÔN HÓA ĐỀ SỐ 9

4 394 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 104,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi kết thỳc phản ứng thu được dung dịch 3 muối trong đú cú một muối của Fe và 32,4 g chất rắn.. Cõu 5 Cú thể dựng phương phỏp đơn giản nào dưới đõy để phõn biệt nhanh nước cú độ cứ

Trang 1

ĐỀ TỰ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2014- 2015

Mụn thi: HểA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phỳt, số cõu trắc nghiệm: 50 cõu

Cho nguyờn tử khối của cỏc nguyờn tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; P = 31; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; K = 39; Ca =

40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207; Ni = 59

Cõu 1: Để làm khụ khớ CO2 cú lẫn hơi nước có thể dùng?

Cõu 2: Để tinh chế Ag từ hh( Fe, Cu, Ag) sao cho khối lượng Ag khụng đổi ta dựng:

A Fe B dd AgNO3 C dd Fe(NO3)3 D dd HCl

Cõu 3: Cho m (g) bột Fe vào 100ml dd gồm Cu(NO3)2 1M và AgNO3 4M Sau khi kết thỳc phản ứng thu

được dung dịch 3 muối ( trong đú cú một muối của Fe) và 32,4 g chất rắn Khối lượng m (g) bột Fe

là:

A.11,2 B.16,8 C.22,4 D.5,6

Cõu 4 Cho 15,8 gam KMnO4 tỏc dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư Thể tớch khớ thu được ở (đktc) là

A 4,8 lớt B 5,6 lớt C 0,56 lớt D 8,96 lớt

Cõu 5 Cú thể dựng phương phỏp đơn giản nào dưới đõy để phõn biệt nhanh nước cú độ cứng tạm thời và

nước cú độ cứng vĩnh cửu?

A Cho vào một ớt Na2CO3 B Cho vào một ớt Na3PO4 C Đun núng D Cho vào một

ớt NaCl

Cõu 6 Cú bao nhiờu đồng phõn là hợp chất thơm cú cụng thức phõn tử C7H8O khụng tỏc dụng được với Na

và NaOH ?

A 4 B 2 C 3 D 1

Cõu 7: Cho 0,75g một anđờhit X, mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO3/NH3, đun núng Lượng Ag sinh ra

cho phản ứng hết với axit HNO3 đặc, thoát ra 2,24 lớt khớ CTCT X là:

A CH3CHO B HCHO C CH3CH2CHO D CH2=CHCHO

Câu 8 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm một anđehit A và một axit hữu cơ B( A hơn B một

nguyên tử cacbon trong phân tử) thu đợc 3,36 lít khí CO2 ở đktc và 2,7 gam nớc Vậy khi cho 0,2 mol X

tham gia phản ứng tráng gơng hoàn toàn với AgNO3 /NH3 d thu khối lợng Ag thu đợc là

A 21,6 gam B 32,4 gam C 43,2 gam D 64,8 gam

Cõu 9: Trung hũa 1,4 gam chất bộo cần 1,5 ml dd KOH 0,1 M Chỉ số axit của chất bộo trờn là:

A 4 B 6 C 8 D.10

Cõu 10: Cho 3,2 gam Cu tỏc dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,8M + H2SO4 0,2M, sản phẩm khử

duy nhất của HNO3 là khớ NO Thể tớch (tớnh bằng lớt) khớ NO (ở đktc) là

A 0,672 B 0,448 C 0,224 D 0,336

Cõu 11: Đốt 0,05 mol hhA gồm C3H6, C3H8, C3H4 (tỉ khối hơi của hhA so với hydro bằng 21) Dẫn hết sản

phẩm chỏy vào bỡnh cú BaO d Sau pứ thấy bỡnh tăng m gam Giỏ trị m là:

A.9,3g B 6,2g C 8,4g D.14,6g

Cõu 12: Cú một hỗn hợp X gồm C3H6, C2H6 Mặt khỏc 0,5 mol hỗn hợp trờn tỏc dụng vừa đủ với 500 gam

dung dịch Br2 10% Phần trăm thể tớch mỗi khớ trong hỗn hợp lần lượt là:

A 56,5; 43,5 B 50; 50 C.40; 60 D 62,5; 37,5

Cõu 13* : Một hh A gồm hai rượu cú khối lượng 16,6g đun với dd H2SO4 đậm đặc thu được hỗn hợp B gồm

hai olefin đồng đẳng liờn tiếp ,3 ete và hai rượi dư cú khối lượng bằng 13g.Đốt chỏy ht 13g hh B ở

trờn thu được 0,8 mol CO2 và 0,9 mol H20 CTPT và % (theo số mol)của mỗi rượu trong hh là:

A CH3OH 50% và C2H5OH 50% B C2H5OH 50% và C3H7OH 50%

C C2H5OH 33,33% và C3H7OH 66.67% D C2H5OH 66,67% và C3H7OH 33.33%

Cõu 14: Thủy phõn 1 este đơn chức no E bằng dung dịch NaOH thu được muối khan cú khối lượng phõn tử

bằng 24/29 khối lượng phõn tử E Tỉ khối hơi của E đối với khụng khớ bằng 4 Cụng thức cấu tạo của

E là:

A.C2H5COOCH3 B C2H5COOC3H7 C C3H7COOC2H5 D CH3COOC3H7

Câu 15 :Đốt cháy 6,2 g một amin no đơn chức phải dùng 10,08 lít O2 ( đktc ) Công thức của amin no đó là :

A C2H5 - NH2 B C3H7 - NH2 C CH3 - NH2 D C4H9 - NH2

Câu 16 Cho 100 ml dung dịch aminoaxit X nồng độ 0,3M phản ứng vừa đủ với 48 ml dung dịch NaOH

1,25M, sau đó cô cạn thì thu đợc 5,31 gam muối khan Công thức của X là:

Trang 2

A H2N- CH2- COOH B (H2N)2C2H2(COOH)2 C H2N- C3H5(COOH)2 D H2

N-C2H3(COOH)2

Câu 17: Khối lượng phân tử của tơ capron bằng 16950 u Số mắt xích trong loại tơ trên là

A 120 B 200 C 150 D 170

Câu 18: Oxit B có công thức X2O Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong B là 92, trong đó số hạt mang điện

nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 B là chất nào dưới đây ?

A Na2O B K2O C Cl2O D N2O

Câu 19: Liên kết hoá học nào sau đây có tính ion rõ nhất?

Câu 20: Cho phản ứng sau : FeS + H2SO4  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

Hệ số cân bằng tối giản của H2SO4 là

Câu 21: Sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phương trình hoá học sau :

2N2(k) + 3H2(k)

p, xt

2NH3(k) DH = −92kJ Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra amoniac nhiều hơn nếu

A giảm áp suất chung và nhiệt độ của hệ B giảm nồng độ của khí nitơ và khí hiđro

C tăng nhiệt độ của hệ D tăng áp suất chung của hệ

Câu 22 Khi trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch HNO3 0,01M và dung dịch NaOH 0,03M thì thu

được dung dịch có pH bằng

A 9 B 12,30 C 13 D 12

C©u 23 D·y gåm tÊt c¶ c¸c chÊt vµ ion cã tÝnh lìng tÝnh lµ

Câu 24 Nung hhA: 0,3 mol Fe, 0,2 mol S cho đến khí kết thúc thu được rắn A Cho pứ với ddHCl dư, thu

được khí B Tỷ khối hơi của B so với KK là:

A 0,8064 B 0,756 C 0,732 D 0,98

Câu 25 Nung hh A gồm: 0,1 mol Fe và 0,15 mol Cu, trong không khí một thời gian, thu được m gam rắn B.

Cho B pứ với dd HNO3 dư, thì thu được 0,1 mol NO Giá trị m:

A.15,2 g B 15,75 g C.16,25 D.17,6g

Câu 26 Để điều chế Ag từ ddAgNO3 ta không thể dùng:

A Điện phân ddAgNO3 B Cu pứ với ddAgNO3

C Nhiệt phân AgNO3 D Cho Ba phản ứng với ddAgNO3

Câu 27: Điện phân dung dịch muối CuSO4 dư trong thời gian 1930 giây, thu được 1,92 gam Cu ở catôt

Cường độ dòng điện trong quá trình điện phân là giá trị nào dưới đây ?

A 3,0A B 4,5A C 1,5A D 6,0A

Câu 28: Nhỏ từ từ cho đến dư dd HCl vào dd Ba(AlO2)2 Hiện tượng xảy ra:

A Có kết tủa keo trong, sau đó kết tủa tan B Chỉ có kết tủa keo trắng

C Có kết tủa keo trắng và có khi bay lên D Không có kết tủa, có khí bay lên

Câu 29: Cho 20g bột Fe vào dung dịch HNO3 và khuấy đến khi phản ứng xong thu Vlít khí NO và còn 3,2g

kim lọai Vậy V lít khí NO (đkc) là:

A 2,24lít B 4,48lít C 6,72lít D 5,6lít

Câu 30: Cho 5,5 gam hhA: Fe, Al pứ hết với ddHCl, thu được 4,48 lit H2 (đkc) Cho 11 gam hhA trên pứ hết

với HNO3, thu được V lít NO Giá trị V là:

A 2,24lít B 4,48lít C 6,72lít D 5,6lít

Câu 31*: Hòa tan hết 32,9 gam hhA gồm Mg, Al, Zn, Fe trong ddHCl dư sau pứ thu được 17,92 lit H2(đkc)

Mặt khác nếu đốt hết hh A trên trong O2 dư, thu được 46,5 gam rắn B % (theo m) của Fe có trong

hhA là:

A 17,02 B 34,04 C 74,6 D 76,2

Câu 32 Cho từ từ 0,4 mol HCl vào 0,3 mol Na2CO3 thì thu được thể tích khí CO2 (đktc) là:

A 2,24 B 6,72 C 5,6 D 8,96

Câu 33: Cho sơ đồ phản ứng:

Xenlulozơ X Y Z T Công thức cấu tạo của T là

+H2O/

H + men rượu men giấm + Y, xt

Trang 3

A C2H5COOCH3 B CH3COOH C C2H5COOH D CH3COOC2H5

Cõu 34: Phương phỏp điều chế etanol trong phũng thớ nghiệm:

A Lờn men glucụzơ B Thủy phõn dẫn xuất etyl halogenua trong mụi trường kiềm

C Cho hh etylen và hơi nước qua thỏp chứa H3PO4 D Cho etylen tỏc dụng với H2SO4,loóng, 3000C

Cõu 35: Cho 1,22 gam A C7H6O2 phản ứng 200 ml dd NaOH 0,1 M; thấy phản ứng xảy ra vừa đủ Vậy sản

phẩm sẽ cú muối:

A HCOONa B CH3COONa C C2H5COONa D C7H6(ONa)2

Cõu 36: Khi đốt chỏy hoàn toàn một Chất hữu cơ X, thu được 8,4 lớt khớ CO2, 1,4 lớt khớ N2 (cỏc thể tớch khớ

đo ở đktc) và 10,125 gam H2O CTPTcủa X là:

A C3H7O2N B C2H7O2N C C3H9O2N D.C4H9O2N

Cõu 37: Pứ chứng tỏ glucụzơ cú cấu tạo mạch vũng:

A Pứ với Cu(OH)2 B Pứ ddAgNO3 /NH3 C Pứ với H2, Ni,to

D Pứ với CH3OH/HCl

Cõu 38: Cho 0,92 gam một ancol no, đơn chức X qua bỡnh đựng CuO (dư), nung núng Sau khi phản ứng

hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bỡnh giảm m gam Hỗn hợp hơi thu được cú tỉ khối đối với hiđro

là 15,5 Giỏ trị của m là:

A 0,64 B 0,46 C 0,32 D 0,92

Cõu 39: Để phõn biệt được bốn chất hữu cơ: axit axetic, glixerol, ancol etylic và glucozơ chỉ cần dựng một

thuốc thử nào dưới đõy?

A Quỡ tớm B CuO C CaCO3 D Cu(OH)2/OH─

Cõu 40: Hỗn hợp X gồm ancol metylic và một ancol no, đơn chức A, mạch hở Cho 2,76 gam X tỏc dụng

với

Na dư thu được 0,672 lớt H2 (đktc), mặt khỏc oxi húa hoàn toàn 2,76 gam X bằng CuO (t0) thu được

hỗn hợp anđehit Cho toàn bộ lượng anđehit này tỏc dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được

19,44 gam chất kết tủa Cụng thức cấu tạo của A là

A C2H5OH B CH3CH2CH2OH C CH3CH(CH3)OH D CH3CH2CH2CH2OH

Cõu 41: Cõu nào sau đõy là đỳng khi núi về hiệu ứng nhà kớnh và mưa axit?

A Khớ gõy ra hiệu ứng nhà kớnh là CO2 và khớ gõy ra mưa axit là SO2; NO2

B Khớ gõy ra hiệu ứng nhà kớnh là SO2 và khớ gõy ra mưa axit là CO2; NO2

C Khớ gõy ra hiệu ứng nhà kớnh là SO2; CO2 và khớ gõy ra mưa axit là NO2

D Khớ gõy ra hiệu ứng nhà kớnh là NO2 và khớ gõy ra mưa axit là SO2; CO2

Cõu 42: Trong hợp chất sau đõy cú mấy liờn kết peptit?

H2N-CH2-CO-NH-CH-CO-NH-CH-CO-NH-CH2-CH2-COOH

CH3 C6H5

Cõu 43*: Cho 8,55 gam cacbohiđrat A tỏc dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, rồi cho sản phẩm thu được

tỏc dụng với lượng dư AgNO3/NH3 tạo thành 10,8 gam Ag kết tủa A cú thể là chất nào trong cỏc chất sau?

Câu 44 Các dung dịch dới đây có giá trị pH nh thế nào: NH4NO3 (1), NaCl (2), Al(NO3)3 (3), K2S (4),

CH3COONH4 (5)

A 1,2,3 có pH > 7 B 2,4 có pH = 7 C 1,3 có pH < 7 D 4,5 có pH = 7

Câu 45 Cho các amin sau: p-(NO 2 )C 6 H 4 NH 2 (1), C 6 H 5 NH 2 (2), NH 3 (3), CH 3 NH 2 (4), (CH 3 ) 2 NH (5) Thứ tự sắp

xếp nào sau đây là theo chiều tăng của tính bazơ ?

A 1 < 2 < 3 < 4 < 5 B 2 < 1 < 3 < 4 < 5 C 2 < 3 < 1 < 4 < 5 D 2 < 4 < 3 < 1 < 5

Câu 46 Đun nóng dung dịch chứa 27g glucozơ với AgNO3/NH3 d thì khối lợng kết tủa thu đợc là:

a 21,6g b 32,4g c 10,8g d 16,2g

Câu 47 Cho 11g hỗn hợp 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na d thu

đ-ợc 3,36 lít H2 (đktc) Hai ancol đó là:

A CH3OH; C2H5OH B C3H7OH; C4H9OH C C2H5OH; C3H7OH D C4H9OH; C5H11OH

Cõu 48: Khi cho axit axetic tỏc dụng với cỏc chất: KOH ,CaO, Mg, Cu, H2O, Na2CO3, Na2SO4, C2H5OH, thỡ

số phản ứng xảy ra là

Cõu 49: Dóy gồm cỏc cặp OXH/K được sắp xếp theo chiều tăng dần tớnh oxi hoỏ của dạng oxi hoỏ và giảm

dần tớnh khử của dạng khử là

A Cu2+/Cu; Cr3+/Cr; Mg2+/Mg; Ag+/Ag; Fe2+/Fe B Mg2+/Mg; Cr3+/Cr; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Ag+/Ag

C Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cr3+/Cr; Cu2+/Cu; Ag+/Ag D Mg2+/Mg; Cr3+/Cr; Fe2+/Fe; Ag+/Ag; Cu2+/Cu

Trang 4

Câu 50: Cho 5,76 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO3 0,3M, sau đó thêm 500ml dung dịch HCl 0,6M thu

được khí NO và dung dịch A Thể tích khí NO (đktc) là

- HÕt

-Đáp án

Ngày đăng: 28/07/2015, 23:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w