Định nghĩa nào sau đây là định nghĩa đường parabol?. Cho điểm F cố định và một đường thẳng ∆ cố định không đi qua FA. Cả ba định nghĩa trên đều không đúng định nghĩa của parabol.. L ời g
Trang 1Tailieumontoan.com
Điện thoại (Zalo) 039.373.2038
CHUYÊN ĐỀ PARABOL
LUYỆN THI THPT QUỐC GIA
Tài liệu sưu tầm, ngày 8 tháng 12 năm 2020
Trang 2
CHUYÊN ĐỀ 7 PARABOL
Câu 1 Định nghĩa nào sau đây là định nghĩa đường parabol?
A Cho điểm F cố định và một đường thẳng ∆ cố định không đi qua F Parabol ( )P là tập
hợp các điểm M sao cho khoảng cách từ M đến F bằng khoảng cách từ M đến ∆
B Cho F F c1, 2 ố định với F F1 2 =2 , 0c (c> Parabol ) ( )P là tập hợp điểm M sao cho
MF −MF = a với a là một số không đổi và a c<
C Cho F F c1, 2 ố định với F F1 2 =2 , 0c (c > và một độ dài 2a không đổi ) (a> Parabol c)
D Cả ba định nghĩa trên đều không đúng định nghĩa của parabol
L ời giải
Ch ọn A
Định nghĩa về parabol là: Cho điểm F cố định và một đường thẳng ∆ cố định không đi qua
F Parabol ( )P là tập hợp các điểm M sao cho khoảng cách từ M đến F bằng khoảng cách
từ M đến ∆ (Các bạn xem lại trong SGK)
Câu 2 Dạng chính tắc của Parabol là
A
L ời giải
Ch ọn A
Dạng chính tắc của Parabol là 2
2
y = px (Các bạn xem lại trong SGK)
Câu 3 Cho parabol ( )P có phương trình chính tắc là 2
2
y = px, với p>0 Khi đó khẳng định nào sau đây sai?
A Tọa độ tiêu điểm ; 0
2
p
F
B Phương trình đường chuẩn : 0
2
p x
∆ + =
C Trục đối xứng của parabol là trục Oy D Parabol nằm về bên phải trục Oy
L ời giải
Ch ọn A
Khẳng định sai: Trục đối xứng của parabol là trục Oy Cần sửa lại: trục đối xứng của parabol
là trục Ox (Các bạn xem lại trong SGK)
Câu 4 Cho parabol ( )P có phương trình chính tắc là 2
2
y = px với p>0 và đường thẳng
d Ax+By C+ = Điểu kiện để d là tiếp tuyên của ( )P là
A pB=2AC B pB= −2AC C pB2 =2AC D pB2 = −2AC
Lời giải Chọn C
Lí thuyết
Câu 5 Cho parabol ( )P có phương trình chính tắc là 2
2
y = px với p>0 và M x y( 0; 0) ( )∈ P Khi đó tiếp tuyến của ( )P tai M là
A y y0 = p x( 0−x) B y y0 = p x( −x0) C y= p x( 0+x) D y y0 = p x( 0+x)
Lời giải Chọn D
Lý thuyết
3
Chương
Trang 3Câu 6 Cho parabol ( )P có phương trình chính tắc là 2
2
0
M
y > Biểu thức nào sau đây đúng?
A
2
M
p
2
M
p
2
M
p
2
M
p
MF = y −
Lời giải Chọn B
Lý thuyết
Câu 7 Cho parabol ( )P có phương trình chính tắc là 2
2
y = px với p>0 Phương trình đường chuẩn của ( )P là
A
2
p
y= − B
2
p
y= C y= p D y= − p
Lời giải Chọn A
Lý thuyết
Câu 8 Cho parabol ( )P có phương trình chính tắc là 2
2
y = − px với p>0 Phương trình đường chuẩn của ( )P là
A
2
p
y= − B
2
p
y= C y= p D y= −p
Lời giải Chọn B
Lý thuyết
Câu 9 Đường thẳng nào là đường chuẩn của parabol 2 3
2
y = x
A 3
4
x= − B 3
4
2
8
x= −
Lời giải
Chọn D
Phương trình chính tắc của parabol ( ) 2
: 2
3 4
p
⇒ = ⇒ Phương trình đường chuẩn là 3 0
8
x+ =
Câu 10 Viết phương trình chính tắc của Parabol đi qua điểm A(5; 2− )
3x 12
27
5x 21
5
Lời giải
Chọn D
Phương trình chính tắc của parabol ( ) 2
: 2
5
p
⇒ = Vậy phương trình ( ) 2 4
: 5
P y = x
Câu 11 Đường thẳng nào là đường chuẩn của parabol 2
4
y = − ? x
A.x=4. B.x=2. C.x=1. D x= ±1
Lời giải
Chọn C
Phương trình chính tắc của parabol ( ) 2
: 2
2
p
⇒ = − ⇒ Phương trình đường chuẩn là x− =1 0
Câu 12 Viết phương trình chính tắc của Parabol đi qua điểm A( )1; 2
Trang 4A 2
2 1
2
4
2
Lời giải
Chọn C
Phương trình chính tắc của parabol ( ) 2
: 2
Vậy phương trình ( ) 2
: 4
Câu 13 Cho Parabol ( ) 2
: 2
P y = x Xác định đường chuẩn của ( )P
A x+ =1 0 B 2x+ =1 0 C 1
2
x= D x− =1 0
Lời giải
Chọn B
Phương trình đường chuẩn 1
2
x= −
Câu 14 Viết phương trình chính tắc của Parabol biết đường chuẩn có phương trình 1 0
4
x+ =
A.y2 = x B.y2 = − x C. 2
2
x
y = D y2 =2 x
Lời giải
Chọn A
Phương trình chính tắc của parabol ( ) 2
: 2
Parabol có đường chuẩn 1 0
4
x+ = 1
2
p
) : y
⇒ ( =
Câu 15 Cho Parabol ( )P có phương trình chính tắc 2
4
y = x Một đường thẳng đi qua tiêu điểm F của
( )P cắt ( )P tại 2 điểm A và B Nếu A(1; 2− ) thì tọa độ của B bằng bao nhiêu?
A.( )1; 2 B.( )4; 4 C.(−1; 2 ) D (2; 2 2 )
Lời giải
Chọn A
( )P có tiêu điểm F( )1; 0
Đường thẳng AF x: =1
Đường thẳng AF cắt parabol tại B( )1; 2
Câu 16 Điểm nào là tiêu điểm của parabol 2 1
2
A. 1; 0
8
F
1 0; 4
F
1
; 0 4
F−
D
1
; 0 2
F
Lời giải
Chọn A
Ta có: 1
4
p= 1; 0
8
F
Câu 17 Khoảng cách từ tiêu điểm đến đường chuẩn của parabol 2
3
y = x là:
A.d F( ,∆ =) 3. B ( ) 3
8
d F ∆ = C ( ) 3
2
d F ∆ = D ( ) 3
4
d F ∆ =
Lời giải
Chọn C
Ta có: 3
2
p= 3; 0
4
F
⇒
và đường chuẩn : 3
4
x
∆ = −
Trang 5Vậy, ( ) 3
2
d F ∆ =
Câu 18 Viết phương trình chính tắc của Parabol biết tiêu điểm F( )2; 0
A 2
4
8
2
6
y= x
Lời giải
Chọn B
Phương trình chính tắc của parabol ( ) 2
: 2
Tiêu điểm F( )2; 0 ⇒ p= 4
Vậy, phương trình parabol 2
8
Câu 19 Xác định tiêu điểm của Parabol có phương trình 2
6
A. 3; 0
2
B.(0; 3 − ) C 3; 0
2
−
D ( )0;3
Lời giải
Chọn A
Ta có: p=3 ⇒tiêu điểm 3; 0
2
F
Câu 20 Viết phương trình chính tắc của Parabol biết đường chuẩn có phương trình x+ =1 0
A y2 =2 x B y2 =4 x C.y=4x2. D y2 =8 x
Lời giải
Chọn B
Phương trình chính tắc của parabol ( ) 2
: 2
Đường chuẩn x+ =1 0 suy ra 1
2p = ⇒2p=4 2
4
⇒ =
Câu 21 Viết phương trình chính tắc của Parabol biết tiêu điểm F( )5; 0
A y2 =20 x B y2 =5 x C y2 =10 x D 2 1
5
y = x
Lời giải
Chọn C
Phương trình chính tắc của parabol ( ) 2
: 2
Ta có: tiêu điểm F( )5; 0 ⇒ =p 5 ⇒2p=10
Vậy ( ) 2
0 : 1
Câu 22 Phương trình chính tắc của parabol mà khoảng cách từ đỉnh tới tiêu điểm bằng 3
4 là:
A 2 3
4
y = x B y2 =6 x C y2 =3 x D 2 3
2
y = x
Lời giải
Chọn C
Phương trình chính tắc của parabol ( ) 2
: 2
Khoảng cách từ đỉnh O đến tiêu điểm ; 0
2
p
F
là 2
p
Theo đề bài ta có: 3 2 3
2 4
p
p
= ⇒ = Vậy ( ) 2
: 3
Câu 23 Viết phương trình Parabol ( )P có tiêu điểm F( )3; 0 và đỉnh là gốc tọa độ O
Trang 6A. 2
2
y = − x B. 2
12
6
2
y=x +
Lời giải
Chọn B
Phương trình chính tắc của parabol ( ) 2
: 2
Ta có: 3 2 12
2
p
p
= ⇒ = Vậy phương trình ( ) 2
: 12
Câu 24 Lập phương trình tổng quát của parabol( )P biết ( )P có đỉnh A( )1;3 và đường chuẩn
: 2 0
d x− y=
A ( )2
10 0
x+ y − x− = B ( )2
10
2x+y − x−30y=0
C ( )2
10 0
10 0
Lời giải
Chọn B
Gọi M x y( ) ( ); ∈ P
Ta có: 2 ( ) (2 )2
AM = x− + y− , ( , ) 2
5
5
10 30 4 0
4x +y − x− y+ x y=
10
P x+y − − y=
Câu 25 Lập phương trình chính tắc của parabol ( )P biết ( )P có khoảng cách từ đỉnh đến đường chuẩn
bằng 2
A 2
8
2
16
Lời giải
Chọn B
Phương trình chính tắc của parabol ( ) 2 ( )
Đỉnh O và đường chuẩn
2
p
x= − Suy ra khoảng cách từ O đên đường chuẩn là
2
p
4
p
⇒ = Vậy ( ) 2
: 8
Câu 26 Lập phương trình chính tắc của parabol ( )P biết ( )P qua điểm M với x M = va2 ̀ khoảng từ M
đến tiêu điểm là 5
2
A 2
8
4
2
Lời giải
Chọn D
Phương trình chính tắc của parabol ( ) 2 ( )
(2; 4 )
2
M
x = ⇒M ± p , tiêu điểm ; 0
2
p
Ta có:
2
4
p
M
+
= −
8 9 0
9
p p
+ − = ⇔
= −
Vậy phương trình chính tắc ( ) 2
: 2
Trang 7Câu 27 Lập phương trình chính tắc của parabol ( )P biết một dây cung của ( )P vuông góc với Ox có
độ dài bằng 8 và khoảng cách từ đỉnh O của ( )P đến dây cung này bằng 1
A.y2 =16x B y2 =8x C y2 =4x D y2 =2x
Lời giải
Chọn A
Phương trình chính tắc của parabol ( ) 2 ( )
Dây cung của ( )P vuông góc với Oxcó phương trình x m= và khoảng cách từ đỉnh O của
( )P đến dây cung này bằng 1 nên m=1
Dây cung x=1 cắt ( )P tại 2 điểm A(1; 2p) (,B 1;− 2p) ⇒AB=2 2p = 8 ⇒ =p 8 Vậy ( ) 2
6 : 1
Câu 28 Cho parabol ( ) 2
: 4
P y = x Điểm M thuộc ( )P và MF =3 thì hoành độ của M là:
2
Lời giải
Chọn C
M∈ P y = ⇒ , tiêu điểm F( )1; 0
Ta có : 2 ( 2 )2 ( )2
2
2
2
4
m m
m
m =
= −
Vậy hoành độ điểm M là 2
Câu 29 Một điểm M thuộc Parabol ( ) 2
:
P y = Nếu khoảng cách từ x M đến tiêu điểm F của ( )P
bằng 1thì hoành độ của điểm M bằng bao nhiêu?
A 3
3
Lời giải
Chọn C
:
; m
M m
( )P có tiêu điểm 1; 0
4
F
2
1
1
MF =m = ⇔m −
2
2
3 4 5 4
m m
=
= −
⇔
Vậy hoành độ điểm M là 3
4
Câu 30 Parabol ( ) 2
P y = x có đường chuẩn là ∆, khẳng định nào sau đây đúng ?
A Tiêu điểm F( 2; 0 )
B.p= 2.
C Đường chuẩn : 2
4
x
∆ = −
D Khoảng cách từ tiêu điểm đến đường chuẩn ( ) 2
2
Lời giải
Chọn C
Trang 8( ) 2
2
p
⇒ = ⇒ đường chuẩn 2
4
x= −
Câu 31 Một điểm A thuộc Parabol ( ) 2
: 4
P y = x Nếu khoảng cách từ A đến đường chuẩn bằng 5 thì khoảng cách từ A đến trục hoành bằng bao nhiêu?
Lời giải
Chọn A
Ta có: ( ) ( 2 )
; 2
A∈ P ⇒A m m , đường chuẩn ∆:x= −1 Khoảng cách từ A đến đường chuẩn ( ) 2 2
,
d A∆ = m + =m + = 2
4
m
⇒ = Vậy khoảng cách từ A đến trục hoành bằng 2m = 4
Câu 32 Lập phương trình chính tắc của parabol ( )P biết ( )P cắt đường thẳng d x: +2y=0 tại hai
điểm M N, và MN =4 5
A 2
8
2
4
Lời giải
Chọn C
Phương trình chính tắc của parabol ( ) 2 ( )
Ta có: d cắt ( )P tạiM ≡O, N(−2 ;m m) (m<0) ( )2
4 5
Vậy ( ) 2
: 2
Câu 33 Cho parabol ( ) 2
: 4
P y = x Đường thẳng d qua F cắt ( )P tại hai điểm A và B Khi đó mệnh
đề nào sau đây đúng?
A AB=2x A+2x B B 2 2
2 A 2 B
4 A 4 B
Lời giải
Chọn D
Đường chuẩn ∆:x= −1
( )
,
Vậy AB=AF+BF=x A+x B + 2
Câu 34 Trong mặt phẳng Oxy, cho parabol ( ) 2
: 8
P y = x Giả sử đường thẳng d đi qua tiêu điểm của
( )P và cắt ( )P tại hai điểm phân biệt A B, có hoành độ tương ứng là x1, x2 Khi đó mệnh đề nào sau đây đúng?
A AB=4x A+4x B B AB= + + x1 x2 4 C AB=8x A2+8x B2 D AB=x A+x B + 2
Lời giải
Chọn B
Ta có: đường chuẩn ∆:x= −2
( )
,
Vậy AB=AF+BF=x A+x B + 4
Câu 35 Cho parabol ( ) 2
: 12
P y = x Đường thẳng d vuông góc với trục đối xứng của parabol ( )P tại tiêu điểm F và cắt ( )P tại hai điểm M N, Tính độ dài đoạn MN
Lời giải
Chọn A
Ta có: ( )P đối xứng qua trục Ox và có tiêu điểm F( )3; 0
x= ⇒ = ±y ⇒M( ) (3; 6 ,N 3; 6− )
Vậy MN =12
Trang 9Câu 36 Cho parabol ( ) 2
: 2
P y = x, cho điểm M∈( )P cách tiêu điểm F một đoạn bằng 5 Tổng tung
độ các điểm A∈( )P sao cho ∆AFM vuông tại F
2
2
Lời giải
Chọn B
( )P có tiêu điểm 1; 0
2
F
và phương trình đường chuẩn : 1
2
x
∆ = −
MF= ⇒d M ∆ = ⇒x + = ⇒x = ⇒ y M = ± 3
2
A A
y
2
1
; 2
A A
y
,FM=(4; 3± )
( 2 ) 0 2 A 1 3 A 0
FA⊥FM ⇒FA FM = ⇒ y − ± y =
( )
;
2; 2
; 2
2 2; 2
A A A A
y A
y A
y A
y A
⇒
=
= −
⇒
=
Câu 37 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Descarter vuông góc Oxy, hãy viết phương trình của
Parabol có tiêu điểm F(−2; 2) và đường chuẩn ∆:y=4
A ( ) 2
P y= − −x x+ B ( ) 1 2
4
P y= − x − +x
C ( ) 1 2
2
P y= − x − +x D ( ) 2
Lời giải
Chọn B
⇒ + + − = − ( ) (2 ) (2 )2
x y y
2 4
y= − x − +x
Câu 38 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho parabol ( ) 2
P y − x= Xác định tiêu điểm F
của ( )P
A F( )8; 0 B F( )1; 0 C F( )4; 0 D F( )2; 0
Lời giải
Chọn D
: 8
Vậy tiêu điểm F( )2; 0
Câu 39 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Descarter vuông góc Oxy, cho parabol ( ) 1 2
: 2
P y= x và đường thẳng d: 2mx−2y+ =1 0 Khẳng định nào sau đây đúng?
A Với mọi giá trị của m , đường thẳng d luôn cắt ( )P tại hai điểm phân biệt
B Đường thẳng d luôn cắt ( )P tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi m>0
C Đường thẳng d luôn cắt ( )P tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi m<0
Trang 10D Không có giá trị nào của m để d cắt ( )P
Lời giải
Chọn A
Phương trình hoành độ giao điểm của ( )P và d là
2
mx
x = + 2
2m 1 0
x x
⇔ − − = có ∆ =' m2+1
Vậy d luôn cắt ( )P tại hai điểm phân biệt với mọi m
Câu 40 Lập phương trình chính tắc của parabol ( )P biết ( )P cắt đường phân giác của góc phần tư thứ
nhất tại hai điểm A B, và AB=5 2
A y2 =20x B y2 =2x C.y2 =5x D y2 =10x
Lời giải
Chọn C
Phương trình chính tắc của parabol ( ) 2 ( )
Đường phân giác góc phần tư thứ nhất: y=x
Ta có: A≡O, B m m( ; ) (m>0) ( )2
5 2
Vậy ( ) 2
: 5
Câu 41 Cho điểm A( )3; 0 , gọi M là một điểm tuỳ ý trên ( ) 2
:
P y = − Tìm giá trị nhỏ nhất của AM x
11
5
2
Lời giải
Chọn A
Ta có: ( ) ( 2 )
;
M∈ P ⇒M −m m
Vì 2
0
m ≥ nên 2
9
AM ≥ Vậy giá trị nhỏ nhất của AM là 3 khi M ≡O
Câu 42 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Descarter vuông góc Oxy, cho điểm F( )3; 0 và đường
thẳng d có phương trình 3x−4y+16=0 Tìm tọa độ tiếp điểm A của đường thẳng d và parabol ( )P có tiêu điểm F và đỉnh là gốc tọa độ O
A 4;5
3
8
; 6 3
16
;8 3
A
2 9
;
3 2
Lời giải
Chọn C
( )P có tiêu điểm F( )3; 0 và có gốc toạ độ O suy ra ( ) 2
2 : 1
Phương trình hoành độ giao điểm của d và ( )P là
2
3 16
2
96x 256 0
x +
16
8 3
x y
⇔ = ⇒ =
Câu 43 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho parabol ( )P có phương trình 2
y = và điểm x I( )0; 2 Tìm tất cả hai điêm M N, thuộc ( )P sao cho IM =4IN
B M(4; 2 ,− ) ( )N 1;1 hoặc M(36; 6 ,− ) ( )N 9;3
C M(4; 2 ,− ) ( )N 1;1 hoặc M(36; 6 ,) (N 9; 3− )
Trang 11D M(4; 2 ,− ) ( )N 1;1 hoặc M(36; 6 ,) ( )N 9;3
Lời giải Chọn D
Gọi ( 2 ) ( )
;
M m m ∈ P , ( 2 ) ( )
;
N∈ n n ∈ P Khi đó ta có ( 2 )
; 2
IM = m m−
,
; 2 4 4 ; 4 8
IN = n n− ⇒ IN = n n−
Vì
4 4
2 4 8
=
= ⇔
− = −
3
m n
=
⇔ =
1
m n
= −
= −
Vậy các cặp điểm thỏa là M(4; 2 ,− ) ( )N 1;1 hoặc M(36; 6 ,) ( )N 9;3
Câu 44 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Descarter vuông góc Oxy, cho A( )2; 0 và điểm M di
chuyển trên đường tròn ( )C tâm O bán kính bằng 2, còn điểm H là hình chiếu vuông góc
của M lên trục tung Tính tọa độ của giao điểm P của các đường thẳng OM và AH theo góc
α =
A 2 cos ; 2 sin , 2
1 cos 1 cos
k P
k
∀ ≠ +
2
2 sin 2 cos
1 cos 1 cos
k P
k
∀ ≠ +
C P(2 sin ; 2 cosα α) D P(2 cos ; 2 sinα α)
Lời giải
Chọn A
( ) (2 cos ; 2 sin )
H là hình chiếu M lên Oy suy ra H(0; 2 sinα )
Đường thẳng OM y: =tan α x
Đường thẳng AH y: = −sin α x+2 sinα
Toạ độ giao điểm P của OMvà AH thoả tan α x= −sin α x+2 sinα
2 sin 2 cos tan sin 1 cos
2 sin tan
1 cos
y α x α
α
2
k k
∀ ≠ +
∈
Câu 45 Cho M là một điểm thuộc Parabol ( ) 2
: 64
P y = x và N là một điểm thuộc đường thẳng
: 4 3 46 0
d x+ y+ = Xác định M N, để đoạn MN ngắn nhất
A.M(−9; 24 ,) (N 5; 22− ) B ( ) 37 126
9; 24 , ;
5 5
M − N−
9; 24 , 5;
3
M N −
9; 24 , ;
M − N −
Lời giải
Chọn D
;8
M∈ P ⇒M m m
2
4
m m
d M d m
+
=
N là hình chiếu của M lên đường thẳng d
Đường thẳng MN: 3x−4y−123=0
N là giao điểm MN và d suy ra 37; 126
N −
Câu 46 Cho parabol ( ) 2
: 4
P y = x và đường thẳng d: 2x− − =y 4 0 Gọi A B, là giao điểm của d và