Bài 45 – DÒNG NĂNG LƯỢNG TRONG HỆ SINH THÁI Bài 45 – DÒNG NĂNG LƯỢNG TRONG HỆ SINH THÁI Trình bày sự phân bố năng lượng trên trái đất Trình bày dòng năng lượng trong hệ sinh thái Trì
Trang 3Bài 45 – DÒNG NĂNG LƯỢNG TRONG HỆ SINH
THÁI
Bài 45 – DÒNG NĂNG LƯỢNG TRONG HỆ SINH
THÁI
Trình bày sự
phân bố năng
lượng trên trái đất
Trình bày dòng năng lượng trong
hệ sinh thái
Trình bày hiệu suất sinh thái Trình bày ý nghĩa về nghiên cứu
hiệu suất sinh thái
Trang 4Bài 45 – DÒNG NĂNG LƯỢNG TRONG HỆ SINH
THÁI
Bài 45 – DÒNG NĂNG LƯỢNG TRONG HỆ SINH
THÁI
I – Dòng năng lượng trong hệ sinh thái
1 Phân bố năng lượng trên trái đất
Nguồn năng lượng chủ yếu cung cấp cho toàn bộ sự sống lấy từ đâu?
Mặt trời là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho sự sống trên trái đất.
Trang 5Bài 45 – DÒNG NĂNG LƯỢNG TRONG HỆ SINH
THÁI
Bài 45 – DÒNG NĂNG LƯỢNG TRONG HỆ SINH
THÁI
I – Dòng năng lượng trong hệ sinh thái
1 Phân bố năng lượng trên trái đất
Ánh sáng phân bố không đều giữa
các vùng trên trái đất:
-Càng gần xích đạo ánh sáng càng
mạnh, càng xa xích đạo ánh sáng
càng yếu ngày càng kéo dài
-Ánh sáng thay đổi theo mùa
So sánh sự phân bố năng lượng ở các vùng, các mùa trên trái đất?
Trang 6Bài 45 – DÒNG NĂNG LƯỢNG TRONG HỆ SINH
THÁI
Bài 45 – DÒNG NĂNG LƯỢNG TRONG HỆ SINH
THÁI
I – Dòng năng lượng trong hệ sinh thái
1 Phân bố năng lượng trên trái đất
Sinh vật sản xuất chỉ sử dụng được những tia sáng nhìn thấy (50% lượng bức xạ) cho quang hợp
Trang 7Bài 45 – DÒNG NĂNG LƯỢNG TRONG HỆ SINH
THÁI
Bài 45 – DÒNG NĂNG LƯỢNG TRONG HỆ SINH
THÁI
I – Dòng năng lượng trong hệ sinh thái
1 Phân bố năng lượng trên trái đất
Sinh vật sản xuất chỉ sử dụng 0,2 – 0,5% tổng lượng bức
xạ chiếu trên trái đất để tổng hợp chất hữu cơ
Nguồn năng lượng được các sinh vật sử dụng như thế nào?
Trang 8Bài 45 – DÒNG NĂNG LƯỢNG TRONG HỆ SINH
THÁI
Bài 45 – DÒNG NĂNG LƯỢNG TRONG HỆ SINH
THÁI
I – Dòng năng lượng trong hệ sinh thái
2 Dòng năng lượng trong hệ sinh thái
Dòng năng lượng trong hệ sinh thái: ánh sáng → sinh vật sản xuất → các bậc dinh dưỡng → môi trường
Trong chu trình dinh dưỡng dòng năng lượng được truyền như thế nào?
như thế nào?
Hãy dự đoán phần năng lượng tích lũy ở các bậc dinh dưỡng?
Hãy dự đoán phần năng lượng tích lũy ở các bậc dinh dưỡng?
Trang 9 Xu hướng thay đổi năng lượng qua
các bậc dinh dưỡng như thế nào?
Bài 45 – DÒNG NĂNG LƯỢNG TRONG HỆ SINH
THÁI
Bài 45 – DÒNG NĂNG LƯỢNG TRONG HỆ SINH
THÁI
I – Dòng năng lượng trong hệ sinh thái
2 Dòng năng lượng trong hệ sinh thái
Càng lên bậc dinh dưỡng cao thì
năng lượng càng giảm:
-Một phần nhỏ quang năng được hấp
thụ thành hóa năng.
-năng lượng thất thoát qua hô hấp,
làm thức ăn cho sinh vật tiêu thụ.
-Năng lượng truyền theo 1 chiều và
chỉ được sử dụng 1 lần.
Trang 10Bài 45 – DÒNG NĂNG LƯỢNG TRONG HỆ SINH
THÁI
Bài 45 – DÒNG NĂNG LƯỢNG TRONG HỆ SINH
THÁI
II – Hiệu suất sinh thái
-Tỉ lệ % năng lượng truyền lên bậc dinh dưỡng cao hơn?
Trang 11Bài 45 – DÒNG NĂNG LƯỢNG TRONG HỆ SINH
THÁI
Bài 45 – DÒNG NĂNG LƯỢNG TRONG HỆ SINH
THÁI
II – Hiệu suất sinh thái
Hiệu suất sinh thái là gì?
Hiệu suất sinh thái là gì?
Hiệu suất sinh thái là tỉ lệ phần trăm chuyển hóa năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái
Trang 12Bài 45 – DÒNG NĂNG LƯỢNG TRONG HỆ SINH
THÁI
Bài 45 – DÒNG NĂNG LƯỢNG TRONG HỆ SINH
THÁI
II – Hiệu suất sinh thái
Quan sát sơ đồ và cho biết tỷ lệ năng lượng được truyền lên bậc dinh dưỡng cao hơn?
Quan sát sơ đồ và cho biết tỷ lệ năng lượng được truyền lên bậc dinh dưỡng cao hơn?
- Phần lớn năng lượng truyền qua hệ sinh thái, bị tiêu hao qua hô hấp, tạo nhiệt, chất thải, có 10% năng lượng được
Trang 13Bài 45 – DÒNG NĂNG LƯỢNG TRONG HỆ SINH
THÁI
Bài 45 – DÒNG NĂNG LƯỢNG TRONG HỆ SINH
THÁI
chuỗi thức ăn không kéo dài quá 6 mắt xích?
Chỉ có khoảng 10% năng lượng được truyền lên bậc dinh
Trang 14Cáo
(7072 KJ/ha)
Cáo
(7072 KJ/ha)
Thỏ (86250 KJ/ha)
Thỏ (86250 KJ/ha)
Cỏ (1150000 KJ/ha)
Cỏ (1150000 KJ/ha)
Quan sát tháp năng lượng sau:
-Tính tỉ lệ % chuyển hóa năng
lượng qua các bậc dinh dưỡng?
-Rút ra kết luận?
-Tỉ lệ % chuyển hóa hóa năng lượng từ cỏ → thỏ là:
(86250 : 1150000)x100% = 7,5%
-Tỉ lệ % chuyển hóa năng lượng từ thỏ → cáo là:
(7072 : 86250)x100% = 8,2%
Cách tính hiệu suất sinh thái:
H = Năng lượng tích lũy ở bậc thứ n
Năng lượng tích lũy ở bậc thứ n – 1
Trang 15Bài 45 – DÒNG NĂNG LƯỢNG TRONG HỆ SINH
THÁI
Bài 45 – DÒNG NĂNG LƯỢNG TRONG HỆ SINH
THÁI
II – Hiệu suất sinh thái
Việc nghiên cứu hiệu suất sinh thái có ý nghĩa gì với đời sống?
Tính khối lượng thức ăn cho vật nuôi theo các giai đoạn:
Công thức tính lượng thức ăn
cho heo theo trọng lượng:
- Giai đoạn 10 – 30 kg: 5,3% x
khối lượng heo/ 3 bữa
- Giai đoạn 31 – 60kg: 4,2% x
khối lượng heo/ 2 bữa
- Giai đoạn 61 kg trở lên: 3,3% x
khối lượng của heo/ 2 bữa
Trang 16ÔN TẬP PHẦN SINH THÁI HỌC
Công thức tính tổng nhiệt hữu hiệu: S = (T – C).D
S: Tổng nhiệt hữu hiệu
T: nhiệt độ trung bình của môi trường.
C: Ngưỡng nhiệt độ của sự phát triển.
D: Thời gian phát triển (ngày)
Quy luật tác động của nhiệt độ đến sinh trưởng các loài biến nhiệt:
sau 10 ngày Nếu nhiệt độ môi trường là 180C thì hoàn thành vòng đời sau 17 ngày
a Xác định tổng nhiệt hữu hiệu cho sự phát triển của ruồi giấm?
b Tính ngưỡng nhiệt phát triển của ruồi giấm?
Ta có: S = (25 – C).10 S =
Trang 17Công thức tính tổng nhiệt hữu hiệu: S = (T – C).D
S: Tổng nhiệt hữu hiệu
T: nhiệt độ trung bình của môi trường.
C: Ngưỡng nhiệt độ của sự phát triển.
D: Thời gian phát triển (ngày)
sống là 20 ngày, nếu nhiệt độ là 19,50 thì chu kỳ sống là 42 ngày a.Tính ngưỡng nhiệt và tổng nhiệt hữu hiệu cho sự phát triển?
b.Tính số thế hệ trong 1 năm nếu nhiệt độ môi trường là 22,50C?
Giải:
a S = (26 – C) 20 S = 248
S = (19,5 – C) 42 C = 13,6
b Ta có: 248 = (22,5 – 13,6) D → D = 28 ngày
Số thế hệ trong một năm là:
Trang 18Công thức tính tổng nhiệt hữu hiệu: S = (T – C).D
S: Tổng nhiệt hữu hiệu
T: nhiệt độ trung bình của môi trường.
C: Ngưỡng nhiệt độ của sự phát triển.
D: Thời gian phát triển (ngày)
tăng dần đến 20C thì sau 205 ngày trứng nở thành cá con
a Xác định tổng nhiệt hữu hiệu cho sự phát triển của trứng cá?
b Nếu nhiệt độ là 100C thì sau bao nhiêu ngày trứng cá nở ?
Quy luật tác động của nhiệt độ đến sinh trưởng các loài biến nhiệt: