1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Cac de luyen thi

32 21 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng Hợp Trắc Nghiệm Địa Lí 11 Theo Bài Bài 1 Sự Tương Phản Về Trình Độ Phát Triển Kinh Tế - Xã Hội Của Các Nhóm Nước
Thể loại trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 75,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dân cư Đông Nam Á có nhiều nét tương đồng về văn hóa đã tác động như thế nào đến sự phát triển kinh tế - xã hội của khu vựcA. Tạo được nhiều việc làm, tăng thu nhập B.[r]

Trang 1

TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ 11 THEO BÀI

BÀI 1

SỰ TƯƠNG PHẢN VỀ TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI CỦA CÁC NHÓM NƯỚC CUỘC CÁCH MẠNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ HIỆN ĐẠI

Câu 1 Tiêu chí để phân chia các quốc gia trên thế giới thành hai nhóm nước

(phát triển và đang phát triển) dựa vào

A đặc điểm tự nhiên và trình độ phát triển kinh tế.

B đặc điểm tự nhiên và dân cư, xã hội.

C trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

D đặc điểm tự nhiên và trình độ phát triển xã hội.

Câu 2 Các nước đang phát triển có

A GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều

B GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

C GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

D GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài ít Câu 3 Bốn công nghệ trụ cột của cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là

A công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ

Câu 4 Các nước đang phát triển không có đặc điểm nào sau đây?

A GDP bình quân đầu người thấp hơn mức bình quân thế giới

B HDI thấp hơn mức bình quân thế giới

C Tuổi thọ cao hơn mức bình quân thế giới

C Tỉ trọng giá trị kinh tế khu vực nông – lâm – ngư nghiệp lớn

Câu 5 Các nước đang phát triển có đặc điểm nào sau đây?

A Mức sống dân cư cao

B Quá trình đô thị hoá cao

C Cơ cấu kinh tế hiện đại

D Trình độ phát triển kinh tế - xã hội thấp

Câu 6 Xu hướng sử dụng năng lượng gắn liền với cuộc cách mạng khoa học

công nghệ hiện đại trên thế giới hiện nay là

A phát triển điện nguyên tử B phát triển năng lượng tái tạo

Trang 2

C phát triển thủy điện C phát triển nhiệt điện than.

Câu 7 Cừu Đô-li là sản phẩm của công nghệ

A thông tin B năng lượng C sinh học D vật liệu

Câu 8 Nhận định nào sau đây không đúng về tác động của cuộc cách mạng

khoa học công nghệ hiện đại đến sự thay đổi cơ cấu lao động?

A Giảm số lao động chân tay

B Tăng số lao động tri thức

C Giảm tỷ lệ lao động trong ngành dịch vụ

D Giảm tỷ lệ lao động nông nghiệp và công nghiệp

Câu 9 Cho bảng số liệu sau:

Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nhóm nước năm 2014 (đơn

vị: %)

Nhóm nước Khu vực kinh tế

Khu vực I Khu vực II Khu vực III

(Nguồn: Ngân hàng thế giới)

Nhận xét nào sau đây là đúng với cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của

các nhóm nước?

A Nhóm nước đang phát triển có tỉ trọng II lớn nhất trong cơ cấu GDP

B Nhóm nước phát triển có tỉ trọng khu vực I lớn nhất trong cơ cấu GDP

C Nhóm nước phát triển có tỉ trọng khu vực II cao hơn nhóm nước đang pháttriển

D Nhóm nước đang phát triển có tỉ trọng khu vực III thấp hơn nhóm nước pháttriển

Câu 10 Sự phân chia các nhóm nước phân theo trình độ phát triển kinh tế - xã

hội gồm

A phát triển và đang phát triển

B đang phát triển và công nghiệp mới

C phát triển, đang phát triển và công nghiệp mới

D phát triển, đang phát triển, công nghiệp mới và kém phát triển

Câu 11 Trong cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại có bao nhiêucông nghệ trụ cột tác động mạnh mẽ và sâu sắc đến phát triển kinh tế - xã hội ?

A 3 B 4 C 5 D.6

Câu 12 Tuổi thọ trung bình của thế giới năm 2005 là

A 65 tuổi B 67 tuổi C 76 tuổi D 77 tuổi

Câu 13 Châu lục nào có tuổi thọ trung bình của người dân thấp nhất thế giới?

A Châu Âu B Châu Á C Châu Mĩ D Châu Phi

Trang 3

Câu 14 Nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên

nhân là do

A môi trường sống thích hợp B chất lượng cuộc sống cao

C nguồn gốc gen di truyền D làm việc và nghỉ ngơi hợp lí

Câu 15 Đặc trưng của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là xuất

hiện và phát triển nhanh chóng

A công nghiệp khai thác B công nghiệp dệt may

C công nghệ cao D công nghiệp cơ khí

Câu 16 Biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nước đang phát

triển không bao gồm

A nợ nước ngoài nhiều

B GDP bình quân đầu người thấp

C tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao

D chỉ số phát triển con người ở mức thấp

Câu 17 Những nước nào sau đây thuộc các nước công nghiệp mới (NICs)?

A Nhật Bản, Hoa Kì, Pháp B Pháp, Bô-li-vi-a, Việt Nam

C Ni-giê-vi-a, Xu đăng, Công- gô D Hàn Quốc, Braxin, Ác-hen-ti-na

Câu 18 Trong thời đại ngày nay “khoa học và công nghệ đã trở thành lực

lượng sản xuất trực tiếp” là vì:

A Khoa học và công nghệ tạo nên các phát minh sáng chế

B Khoa học và công nghệ đã trực tiếp tạo ra các sản phẩm

C Khoa học và công nghệ phát triển như vũ bão

D Phát triển khoa học và công nghệ là xu hướng chung của các nước

Câu 19 “Công nghệ cao” được hiểu là:

A Công nghệ có giá thành cao

B Chi phí nghiên cứu cao

C Có năng suất lao động cao

D Có hàm lượng tri thức cao

BÀI 2.

XU HƯỚNG TOÀN CẦU HÓA, KHU VỰC HÓA

KINH TẾ

Câu 1 Xu hướng toàn cầu hóa kinh tế không có biểu hiện nào sau đây?

A Thương mại thế giới phát triển mạnh

B Các công ty xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn

C Thị trường tài chính quốc tế thu hẹp

D Đầu tư nước ngoài tăng nhanh

Trang 4

Câu 2 Tổ chức Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ (NAFTA) gồm những nước

nào?

A Hoa Kì, Canada, Trung Quốc B Hoa kì, Mêhicô, Cu Ba

C Hoa Kì, Canada, Mehico D Canada, Mêhicô, Cu Ba

Câu 3 Hiệp hội các nước Đông Nam Á được thành lâp năm nào?

A 1966 B 1967 C 1968 D 1969

Câu 4 Vai trò của các công ty xuyên quốc gia trong nền kinh tế thế giới là:

A nắm trong tay nguồn của cải vật chất khá lớn và chi phối nhiều ngành kinh tếquan trọng

B nắm trong tay nguồn của cải vật chất rất lớn và chi phối nhiều ngành kinh tếquan trọng

C nắm trong tay nguồn của cải vật chất rất lớn quyết định sự phát triển của một

số ngành kinh tế quan trọng

D nắm trong tay nguồn của cải vật chất lớn và quyết định sự phát triển của một

số ngành kinh tế quan trọng

Câu 5 Trong các tổ chức liên kết sau, tổ chức nào có số dân đông nhất?

A Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ

B Liên minh châu Âu

C Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

D Thị trường chung Nam Mỹ

Câu 6 Việt Nam tham gia vào tổ chức WTO năm nào?

A 2005 B 2006 C 2007 D 2008

Câu 7 Tổ chức Thị trường chung Nam Mĩ viết tắt là

Câu 8 NAFTA là tên viết tắt của tổ chức khu vực nào?

A Liên minh Châu Âu.

B Thị trường chung Nam Mỹ.

C Hiệp ước thương mại tự do Bắc Mỹ.

D Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương.

Câu 9: Biểu hiện nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

A Thị trường tài chính quốc tế mở rộng

B Thương mại thế giới phát triển mạnh

C Đầu tư nước ngoài tăng nhanh

D Các tổ chức liên kết kinh tế đặc thù ra đời

Câu 10 Nhận thức không đúng về xu hướng toàn cầu hóa là

A quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về một số mặt

B quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt

C có tác động mạnh mẽ đến mọi mặt của nền kinh tế-xã hội thế giới

Trang 5

D Toàn cầu hóa liên kết giữa các quốc gia từ kinh tế đến văn hóa, khoa học…

Câu 11 Toàn cầu hóa không dẫn đến hệ quả

A Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu

B Đẩy mạnh đầu tư và tăng cường hợp tác quốc tế

C Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo giữa các nước

D Làm gia tăng khoảng cách giàu nghèo giữa các nước

Câu 12 Với 150 thành viên (tính đến tháng 1/2007) tổ chức thương mại thế giới

(WTO) chi phối tới

A 59% hoạt động thương mại của thế giới

B 85% hoạt động thương mại của thế giới

C 90% hoạt động thương mại của thế giới

D 95% hoạt động thương mại của thế giới

Câu 13 Tính đến tháng 1 - 2007, các nước vùng lãnh thổ là thành viên của Liên

minh Châu Âu (EU) là

Câu 18 Với 150 thành viên (tính đến tháng 1/2007) tổ chức thương mại thế giới

(WTO) chiếm khoảng

A 85% dân số thế giới B 89% dân số thế giới

C 90% dân số thế giới D 91% dân số thế giới

Câu 19 Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực không hình thành trên cơ sở

A Những quốc gia có nét tương đồng về địa lý

B Những quốc gia có nét tương đồng về văn hóa - xã hội

C Những quốc gia có chung mục tiêu, lợi ích phát triển

D Những quốc gia có cùng mục đích quân sự

Trang 6

BÀI 3

MỘT SỐ VẤN ĐỀ MANG TÍNH TOÀN CẦU

Câu 1 Dân số thế giới năm 2005 là

A 5475 triệu người B 5477 triệu người

C 6475 triệu người D 6477 triệu người

Câu 2 Số người cao tuổi đang tăng nhanh hiện nay không phải ở khu vực

A Nam Á B Tây Á C Trung Á D Caribe

Câu 3 Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU DÂN SỐ THEO NHÓM TUỔI GIAI ĐOẠN 2000-2005

A Cột B Đường C Miền D Tròn

Câu 4 Đâu không phải là vấn đề mang tính toàn cầu?

A Bùng nổ dân số B Biến đổi khí hậu

C Lũ lụt D Ô nhiễm môi trường

Câu 5 Sự bùng nổ dân số hiện nay trên thế giới diễn ra ở

A Các nước Châu Âu

B các nước phát triển.

C các nước đang phát triển.

D các nước công nghiệp mới.

Câu 6 Hiện tượng già hóa dân số thế giới không có biểu hiện nào sau đây?

A Tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng thấp.

B Tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao.

C Tuổi thọ trung của dân số ngày càng tăng.

D Tỉ lệ tăng dân số ngày càng cao.

Câu 7 Dựa vào bảng số liệu:

Tỉ lệ gia tăng dân số trung bình năm của thế giới và các nhóm nước

Trang 7

A Tỉ lệ gia tăng dân số trung bình năm của nhóm nước phát triển thấp và giảm

nhanh

B Tỉ lệ gia tăng dân số trung bình năm của nhóm nước phát triển cao hơn nhóm

nước đang phát triển

C Tỉ lệ gia tăng dân số trung bình năm của nhóm nước đang phát triển cao và giảm

nhanh

D Tỉ lệ gia tăng dân số trung bình năm của nhóm nước phát triển cao và giảm

chậm

Câu 8 Thiếu lao động trong tương lai, làm gia tăng chi phí phúc lợi xã hội là

hậu quả của

A bùng nổ dân số

B già hóa dân số

C mất cân bằng giới tính

D dân cư phân bố không đều

Câu 9 Đâu là hậu quả của hiện tượng Trái Đất nóng lên?

A Gây ra hiện tượng mưa axit

B Làm băng ở 2 cực tan nhanh

C Làm mỏng và thủng tầng ô dôn

D Gây ô nhiễm môi trường nước ngọt, biển và đại dương

Câu 10 Nguyên nhân làm cho nhiều loài sinh vật bị tuyệt chủng hoặc có nguy

cơ tuyệt chủng là

A hiện tượng hiệu ứng nhà kính

B việc khai thác thiên nhiên quá mức của con người

C núi lửa phun trào, động đất, sóng thần

D tầng ô-dôn mỏng dần và lỗ thủng tầng ô-dôn ngày càng lớn

Câu 11 Đâu không phải là biểu hiện của sự già hóa dân số?

A Tuổi thọ của dân số ngày càng tăng

B Tỉ lệ người từ 15 đến 64 tuổi ngày càng giảm

C Tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng thấp

D Tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao

Câu 12 Nguyên nhân gây nên hiện tượng hiệu ứng nhà kính là do

A các sự cố đắm tàu, tràn dầu, rửa tàu

B lượng CO2 tăng đáng kể trong khí quyển

C lượng khí CFCs tăng đáng kể trong khí quyển

D các chất thải chưa được xử lý đổ vào sông ngòi và biển

Câu 13 Vấn đề dân số cần giải quyết ở các nước đang phát triển hiện nay là

A bùng nổ dân số B già hoá dân số

C phân hoá giàu nghèo rõ nét D tỷ lệ dân thành thị cao

Trang 8

Câu 14 Hiện tượng cá chết hàng loạt tại biển miền Trung nước ta vào tháng 4

năm 2016 là do

A độc tố sản sinh từ hiện tượng thủy triều đỏ

B các sự cố đắm tàu, tràn dầu, rửa tàu trên biển

C rác thải sinh hoạt chưa qua xử lí đổ trực tiếp ra biển

D hàm lượng kim loại nặng thải ra môi trường biển vượt quá giới hạn cho phép

Câu 15 Nguyên nhân gây ra hiện tượng hạn hán và xâm nhập mặn ở đồng bằng

sông Cửu Long nước ta là do

A biến đổi khí hậu toàn cầu B ô nhiễm môi trường biển

C diện tích rừng ngập mặn thu hẹp D địa hình thấp, trũng

Câu 16 Ở Việt Nam, biểu hiện rõ rệt về sức ép của gia tăng dân số đến chất

lượng cuộc sống là

A ô nhiễm môi trường

B cạn kiệt tài nguyên

C GDP bình quân đầu người tăng chậm

D giảm tốc độ phát triển kinh tế

Câu 17 Già hóa dân số ảnh hưởng như thế nào đến các nước phát triển?

A Tăng chi phí phúc lợi xã hội

B Giáo dục, khoa học không được đầu tư

C Gia tăng tỉ lệ thiếu việc làm và thất nghiệp

D Chất lượng cuộc sống của người dân bị giảm sút

Câu 18 Đặc điểm nào sau đây đúng đối với cơ cấu dân số theo tuổi ở các nước

phát triển?

A Số người dưới 15 tuổi ngày càng giảm

B Số người trên 65 tuổi ngày càng tăng

C Số người dưới 15 tuổi ngày càng giảm, trên 65 tuổi ngày càng tăng

D Số người dưới 15 tuổi ngày càng tăng, trên 65 tuổi ngày càng giảm

Câu 19 Sự suy giảm tầng ô dôn trên Trái Đất là do

A khí nhà kính (CO2) B cháy rừng

nhiên

Câu 20 Ý nào sau đây không đúng về hậu quả của biến đổi khí hậu toàn cầu?

A Băng ở 2 cực và các vùng núi cao tan chảy

B Thiên tai ngày càng nhiều và khó lường

C Suy giảm của các nguồn tài nguyên thiên nhiên

D Nước biển dâng gây chìm ngập các vùng thấp, trũng ven biển

BÀI 5 MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA CHÂU LỤC VÀ KHU VỰC

Trang 9

Câu 1 Phần lớn lãnh thổ châu Phi có cảnh quan

A hoang mạc, bán hoang mạc, xa van

B hoang mạc, bán hoang mạc, nhiệt đới khô

C rừng xích đạo cận nhiệt đới khô, xa van

D rừng xích đạo cận nhiệt đới khô, nhiệt đới ẩm

Câu 2 Quốc gia nào ở khu vực Tây Nam Á có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất?

Câu 3 Quốc gia nào sau đây không thuộc khu vực Tây Nam Á?

Câu 4 Tôn giáo có ảnh hưởng sâu rộng nhất đến sự phát triển kinh tế xã hội của

khu vực Tây Nam Á là

Câu 5 Nền kinh tế châu Phi đóng góp bao nhiêu phần trăm trong GDP toàn cầu

năm 2004?

Câu 6 Tài nguyên khoáng sản chủ yếu ở Mĩ La Tinh là

A kim loại màu, sắt, kim loại hiếm

B kim loại đen, kim loại quý, nhiên liệu

C kim loại đen, kim loại màu, dầu mỏ

D kim loại đen,kim loại màu, kim loại hiếm

Câu 7 Nguyên nhân chính nào làm cho kinh tế châu Phi kém phát triển?

A Nghèo tài nguyên thiên nhiên

B Khủng bố về chính trị

C Thiếu khả năng quản lí

D Thiếu lao động

Câu 8 Diện tích của Tây Nam Á là

Câu 9 Kênh đào Pa-na-ma được xây dựng vào năm nào?

Trang 10

Câu 10 Vườn treo Ba-bi-lon thuộc quốc gia nào?

Câu 11 Mĩ La Tinh có điều kiện thuận lợi để phát triển

A cây lương thực, cây công nghiệp, nhiệt đới, chăn nuôi gia súc nhỏ

B cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới, chăn nuôi gia súc

C cây lương thực, cây ăn quả nhiệt đới, chăn nuôi gia súc nhỏ

D cây công nghiệp, cây lương thực, chăn nuôi gia súc

Câu 12 Theo số liệu thống kê năm 2005 tuổi thọ trung bình của châu Phi là

Câu 13 Nguồn FDI vào Mĩ La Tinh chiếm trên 50% là từ các nước

Câu 14 Quốc gia nào ở Mĩ La Tinh có tỷ lệ nợ nước ngoài cao nhất so với tổng

Câu 16 Con đường tơ lụa từng đi qua khu vực

Câu 17 Nhận xét nào đúng nhất về thực trạng tài nguyên của Châu Phi?

A Khoáng sản nhiều, đồng cỏ và rừng xích đạo diện tích rộng lớn

B Khoáng sản và rừng là tài nguyên đang bị khai thác mạnh

C Khoáng sản phong phú, rừng nhiều nhưng chưa được khai thác

D Trữ lượng lớn về vàng, kim cương, dầu mỏ, phot phat nhưng chưa đượckhai thác

Arap- Xê ut

C Hoa Kỳ và Tây Ban Nha

B Hoa Kỳ và Tây Âu

D Tây Âu và Nhật Bản

Trang 11

Câu 18 Đầu thế kỉ XXI dân số sống dưới mức nghèo khổ của Mĩ La Tinh còn

khá đông dao động từ

Câu 19 Trong các tổ chức kinh tế sau tổ chức kinh tế nào không thuộc châu

Phi?

Câu 20 Năm 2004 nguồn FDI vào Mĩ La Tinh đạt

Câu 21 Mĩ La tinh tiếp giáp với các đại dương nào sau đây?

A Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

B Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

C Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

D Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

Câu 22 Châu Phi chiếm 14% dân số thế giới nhưng tập trung tới

A gần 1/3 tổng số người nhiễm HIV trên toàn thế giới

B hơn 2/3 tổng số người nhiễm HIV trên toàn thế giới

C gần 2/5 tổng số người nhiễm HIV trên toàn thế giới

D hơn 3/5 tổng số người nhiễm HIV trên toàn thế giới

Câu 23 Nguồn vốn đầu tư từ nước ngoài vào Mĩ la tinh giảm mạnh trong thời

kỳ 1985-2004 là do

A tình hình chính trị không ổn định

B duy trì cơ cấu xã hội phong kiến trong thời gian dài

C thiên tai xảy ra nhiều, kinh tế suy thoái

D chính sách thu hút đầu tư không phù hợp

Câu 24 Với vị trí tiếp giáp 3 châu lục, khu vực Tây Nam Á có

A khí hậu khô nóng B nguồn lao động dồi dào

C vị trí chiến lược quan trọng D nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú Câu 25 Cho biểu đồ sau:

Trang 12

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào dưới đây?

A Sản lượng dầu khai thác và tiêu thụ một số khu vực trên thế giới

B Cơ cấu sản lượng dầu khai thác và tiêu thụ một số khu vực trên thế giới

C Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu khai thác và tiêu thụ một số khu vực trênthế giới

D Sự thay đổi cơ cấu sản lượng dầu khai thác và tiêu thụ một số khu vực trênthế giới

Câu 26 Cho bảng số liệu sau:

Sự phân bố trữ lượng dầu mỏ và khí đốt của một số khu vực trên thế giới, năm2008

Để thể hiện trữ lượng dầu mỏ và khí đốt của một số khu vực trên thế giới năm

2008, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A Biểu đồ tròn B Biểu đồ đường C Biểu đồ cột ghép D Biểu đồmiền

Câu 27 Cho bảng số liệu sau:

Sản lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng của một số khu vực trên thế giới, năm 2003

Trang 13

Sắp xếp theo thứ tự 4 khu vực mức độ chênh lệch giữa sản lượng dầu khai thác

và tiêu dùng từ lớn đến nhỏ

A Bắc Mĩ - Tây Âu - Đông Á - Nam Âu

B Bắc Mĩ - Đông Á - Tây Âu - Nam Âu

C Bắc Mĩ - Nam Âu - Đông Á - Nam Âu

D Bắc Mĩ - Đông Á- Nam Âu - Tây Âu

BÀI 6 HỢP CHÚNG QUỐC HOA KỲ

Câu 1 Loại khoáng sản có nhiều ở dãy núi Apalat của Hoa Kì là

A.than đá, dầu khí.

B.than đá, quặng sắt.

C.than đá, kim loại màu.

D.kim loại màu, dầu khí.

Câu 2 Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng cho nền kinh tế Hoa Kì? A.Nền kinh tế có qui mô lớn.

B.Nền kinh tế thị trường điển hình.

C.Nền kinh tế có tính chuyên môn hóa cao.

D.Nền kinh tế phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu.

Câu 3 Công nghiệp chế biến của Hoa Kì chiếm tỉ trọng rất cao trong cơ cấu

công nghiệp là do

A.Hoa Kì có trình độ phát triển công nghiệp cao.

B.nước này không chú trọng phát triển ngành công nghiệp khai thác.

C.Hoa Kì có quy mô dân số lớn, nhân lực dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng D.Hoa Kì thiếu tài nguyên khoáng sản, nguyên liệu cho phát triển ngành công

nghiệp khai thác

Câu 4 Mức độ tập trung các trung tâm công nghiệp ở vùng Đông Bắc của Hoa

Kì cao hơn các vùng khác là do

A.có nguồn nhân công rẻ từ châu Á, Mĩ La tinh đến.

B.vùng được khai thác sớm và có nhiều khoáng sản.

C.tác động của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại.

D.vùng đang chuyển hướng sang phát triển kinh tế dịch vụ.

Câu 5.Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất cho sự sự phát triển ngành chăn

nuôi ở phần phía tây và phía bắc của vùng Trung tâm?

A Khí hậu ôn đới, địa hình bằng phẳng

B Nước ngầm phong phú, bồn địa lớn.

C Địa hình đồi thấp, nhiều đồng cỏ.

D Nhiều đồng bằng lớn, đất phì nhiêu

Trang 14

Câu 6 Việc khai thác than đá ở vùng núi A-pa-lát rất dễ dàng là do

A nằm lộ thiên trên mặt đất B địa hình đồi thấp, sườn thoải

C khoa học kĩ thuật phát triển D phân bố ven sông, hồ lớn.

Câu 7.Dãy núi đồ sộ ở phía tây lãnh thổ của Hoa Kì là

C A-pa-lát D Cooc-đi-e.

Câu 8.Đặc điểm địa hình nổi bật của miền núi A-pa-lát là

A độ cao trung bình, sườn thoải, thung lũng rộng.

B độ cao trên 2000, sườn dốc, thung lũng hẹp.

C gồm nhiều dãy núi song song hướng bắc - nam.

D vùng núi trẻ với nhiều thung lũng hẹp cắt ngang.

Câu 9.Vùng nào sau đây của Hoa Kì có khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc?

A Đồng bằng trung tâm

B Ven biển Thái Bình Dương.

C Ven biển Đại Tây Dương

D Các bồn địa cao nguyên phía Tây.

Câu 10.Dạng địa hình chiếm diện tích lớn ở phần nam vùng trung tâm Hoa Kì là

A cao nguyên, bồn địa.

B gò đồi, bán bình nguyên.

C.núi cao, bồn địa.

D đồng bằng phù sa.

Câu 11 Ý nào sau đây không phải là đặc điểm dân số Hoa Kì?

A Quốc gia có dân số đông.

B Thành phần dân cư đa dạng.

C Cơ cấu dân số đang già đi nhanh.

D Dân số tăng nhanh, chủ yếu do nhâp cư.

Câu 12 Trong sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp Hoa Kì không có nội

dung nào sau đây?

A Tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp hiện đại.

B Tỉ trong công nghiệp phân theo vùng thay đổi.

C Tỉ trọng ngành công nghiệp trong GDP tăng lên.

D Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp truyền thống.

Câu 13 Nội dung nào sau đây không thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu ngành

nông nghiệp Hoa Kì?

A Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông

B Số lượng trang trại giảm nhưng tăng qui mô.

C Tỉ trong ngành nông nghiệp trong GDP giảm.

D Đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ.

Câu 14 Lãnh thổ Hoa Kì không tiếp giáp với đại dương nào?

Trang 15

A Thái Bình Dương B Bắc Băng Dương.

C Đại Tây Dương D Ấn Độ Dương.

Câu 15 Vùng có mạng lưới đô thị dày đặc, tập trung nhiều thành phố lớn của

Hoa Kì là vùng

C duyên hải Đại Tây Dương D duyên hải Thái Bình Dương

Câu 16 Dãy núi nào sau đây thuộc vùng phía Đông Hoa Kì?

Câu 17 Năm 2004, Hoa Kì đứng đầu thế giới về sản lượng công nghiệp nào

sau đây?

A Dầu thô B Khí đốt C Than đá D Điện

Câu 18 Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu dân số Hoa Kì là người có nguồn

gốc từ

A châu Á B châu Âu C châu Phi D châu Đại Dương Câu 19 Cho biểu đồ sau:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Số dân phân theo nhóm tuổi của Hoa Kì năm 1950 và 2011.

B Cơ cấu dân số phân theo nhóm tuổi của Hoa Kì năm 1950 và 2011.

C Tình hình các nhóm người theo độ tuổi của Hoa Kì thời gian 1950 - 2011.

D Tốc độ tăng trưởng các nhóm người theo độ tuổi của Hoa Kì thời gian

65 8

Trang 16

GDP CỦA HOA KÌ VÀ MỘT SỐ CHÂU LỤC, NĂM 2004

LIÊN MINH CHÂU ÂU (EU)

Câu 1 Một tổ chức liên kết kinh tế khu vực có nhiều thành công và hiện nay trở thành một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới là

A Liên minh châu Âu (EU).

B Hiệp ước thương mại tự do Bắc Mỹ (NAFTA).

C Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

D Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

Câu 2. Đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ nối liền nước Anh với châu

Âu lục địa hoàn thành vào

Câu 3.Trụ sở của EU nằm ở

A Pari (Pháp) B Bucxen (Bỉ).

C Roma (I-ta-li-a) D Luân Đôn ( Anh).

Câu 4 Cộng đồng châu Âu đổi tên thành Liên minh châu Âu vào năm nào?

Câu 6 Hình thức tổ chức sản xuất máy bay E - bớt của EU là

A tập trung hàng hóa B mô hình hóa.

C liên hợp hóa D chuyên môn hóa, hợp tác hóa.

Câu 7 Đồng tiền chung của Liên minh châu Âu EU là

Ngày đăng: 29/11/2021, 02:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 6. Hình thức tổ chức sản xuất máy bay E - bớt của EU là - Cac de luyen thi
u 6. Hình thức tổ chức sản xuất máy bay E - bớt của EU là (Trang 16)
w