1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Cac de luyen thi

9 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 375,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 16: Đặt điện áp xoay chiều ổn định u U 0 cos t vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm và điện trở thuần R thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch trễ pha  / 3 so với điện áp h[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ 2018

ĐỀ SỐ:4 Câu 1:M t v t dao đ ng đi u hòa theo phộ ậ ộ ề ương ngang có phương trình x4cos(10t  / 4)cm T cố

độ cực đại của vật là:

A.40 ( )

cm

s

cm s

C 2,5 ( )

cm s

D 0, 4 ( )

cm s

Câu 2:Con l c lò xo dao đ ng đi u hòa v i chu kỳ 0,4 s Bi t đ c ng c a lò xo là 100 N/m, Kh iắ ộ ề ớ ế ộ ứ ủ ố

lượng c a v t n ng làủ ậ ặ

Câu 3.M t v t dao đ ng đi u hòa v i t n s 3 Hz V n t c c a v t bi n thiên theo th i gian v i t nộ ậ ộ ề ớ ầ ố ậ ố ủ ậ ế ờ ớ ầ

s làố

A 15 B 6,0 Hz C. 3,0 Hz D 1,5 Hz

Câu 4 M t v t dao đ ng đi u hòa trên đo n th ng dài 10 cm v i t n s f = 10 Hz d c theo tr c Oxộ ậ ộ ề ạ ẳ ớ ầ ố ọ ụ (g c O trùng v i v trí cân b ng) Lúc t = 0, v t qua v trí có li đ x = 2,5 cm theo chi u dố ớ ị ằ ậ ị ộ ề ương

A.x 10cos(20 t 3)cm

B x 5cos(20 t 3)cm

C x 10cos(20 t 3)cm

Câu 5:Khi có sóng d ng trên m t s i dây đàn h i, kho ng cách t m t b ng đ n nút g n nó nh từ ộ ợ ồ ả ừ ộ ụ ế ầ ấ

b ngằ

A. m t n a bộ ử ước sóng B m t bộ ước sóng

C m t ph n t bộ ầ ư ước sóng D m t s nguyên l n bộ ố ầ ước sóng

Câu 6: Một vật dao động điều hòa với tần số f ( Hz ), chu kỳ T ( s ) và tần số góc ( rad / s ), biểu thức

liên hệ nào sau đây không đúng

A T 

1

2

D 2

f

Câu 7: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai?

A.Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz B.Đơn vị của mức cường độ âm là W / m2

C.Sóng âm không truyền được trong chân không D.Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz.

Câu 8:Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox nằm ngang với động năng cực đại Wo, lực kéo về cực đại có độ lớn Fo Vào thời điểm lực kéo về có độ lớn bằng một nửa Fo thì động năng của vật bằng:

A

o

w

o 3w

o 2w

o w 4

Câu 9: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox, với gia tốc cực đại là 320cm/s2 Khi chất điểm đi qua vị trí gia tốc có độ lớn 160cm/s2 thì tốc độ của nó là 40 3cm/s Biên độ dao động của chất điểm là:

Câu 10:Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, nhưng vuông pha

nhau, có biên độ tương ứng là A1 và A2 Biết dao động tổng hợp có phương trình x 16cos( t ) (cm) và

lệch pha so với dao động thứ nhất một góc 1 Thay đổi biên độ của hai dao động, trong đó biên độ của

dao động thứ hai tăng lên 15 lần (nhưng vẫn giữ nguyên pha của hai dao động thành phần) khi đó dao động tổng hợp có biên độ không đổi nhưng lệch pha so với dao động thứ nhất một góc là 2 , với

Trang 2

12 

Giá trị ban đầu của biên độ A2

2

Câu 11:Trong môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm, trên mặt phẳng nằm ngang có 3 điểm O; M;

N tạo thành tam giác vuông tại O, với OM80m; ON60m. Đặt tại O một nguồn điểm phát âm công

suất P không đổi thì mức cường độ âm tại M là 50 dB Mức cường độ âm lớn nhất trên đoạn MN xấp xỉ bằng

Câu 12:Mạch điện chỉ chứa phần tử nào sau đây không cho dòng điện không đổi chạy qua?

A Điện trở thuần nối tiếp với tụ điện B.Cuộn dây thuần cảm.

C.Cuộn dây không thuần cảm D.Điện trở thuần nối tiếp với cuộn dây thuần cảm.

Câu 13: Hiện tượng chùm ánh sáng trắng đi qua một lăng kính, bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc là hiện tượng

A phản xạ toàn phần B phản xạ ánh sáng C tán sắc ánh sáng D giao thoa ánh sáng.

Câu 14: Đặt điện áp xoay chiều u  U 0 cos( 100 t  / 6 ) vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm

thuần có độ tự cảm L

1

H Cảm kháng của cuộn dây là

2

Câu 15: Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên

A hiện tượng cảm ứng điện từ B tác dụng của từ trường lên dòng điện.

C hiện tượng quang điện D tác dụng của dòng điện lên nam châm.

Câu 16: Đặt điện áp xoay chiều ổn định u U 0 cos( t ) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây thuần

cảmvà điện trở thuần R thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch trễ pha  / 3 so với điện áp hai đầu

mạch.Tổng trở của đoạn mạch bằng

A.R B.2.R C 2.R D 3.R

Câu 17:Đặt điện áp xoay chiều u Uocos(100t / 3)( )V vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L= 1

( )

2 H Tại thời điểm hiệu điện thế ở hai đầu cuộn cảm có giá trị u=100 2( )V

thì cường độ dòng điện tức thời i=2A Biểu thức của cường độ dòng điện chạy qua cuộn cảm là:

A

2 3 cos(100 / 6)( )

i t A B.i2 2 cos(100t / 6)( )A

C

2 3 cos(100 / 6)( )

i t  A D i2 2 cos(100t / 6)( )A

Câu 19: Đặt một điện áp xoay chiều u U 0 cos( t ) (V) vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp theo thứ tự R1 ,

R2 và tụ điện có điện dung C có thể thay đổi Biết R1  2R2  50 3  Điều chỉnh giá trị của C đến khi

điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch lệch pha cực đại so với điện áp hai đầu đoạn mạch chứa R2 và C Giá trị Z C khi đó là

A.200C.75

D.20

Câu 20: Cho đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm một tụ điện, một cuộn dây và một biến trở R Điện áp

xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch ổn định Cho R thay đổi ta thấy: Khi RR176 thì công suất tiêu

Trang 3

thụ của biến trở có giá trị lớn nhất là P0 ; khi R  R2 thì công suất tiêu thụ của mạch AB có giá trị lớn nhất là 2P0 Giá trị của R2 bằng

A 60,8 B 12,4 C 15, 2.D 45, 6.

Câu 21: Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến có tụ điện với điện dung C và cuộn cảm với độ tự

cảm L, thu được sóng điện từ có bước sóng 25 m Để thu được sóng điện từ có bước sóng 50 m, người ta phải mắc song song với tụ điện của mạch dao động trên một tụ điện có điện dung C' bằng:

C B.3C C.4C D.C/ 2

Câu 22: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện

dung C Chu kì dao động riêng của mạch là

Câu 23:Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a  0 , 5mm,

khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D  2m Nguồn sáng phát ánh sáng đơn sắc

có bước sóng 0, 5m Trên màn khoảng cách giữa một vân sáng và một vân tối cạnh nhau bằng

Câu 24:Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về quang phổ:

A Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy.

B Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của

nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục

C Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng.

D Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ

vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó

Câu 25: Cho một chùm sáng song song hẹp từ một đèn dây tóc rọi từ không khí vào một châu nước thì

chùm sáng sẽ như thế nào?

A Không bị tán sắc vì nước không giống thủy tinh.

B Chỉ bị tán sắc ,nếu rọi xiên góc vào mặt nước.

C không bị tán sắc vì nước không có hình dạng như lăng kính.

D Luôn bị tán sắc.

Câu 26: Khi nói về tia gamma ( ), phát biểu nào sau đây sai?

A Tia có tần số lớn hơn tần số của tia X B.Tia  không mang điện

C.Tia  không phải là sóng điện từ D.tia  có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia X.

Câu 27: Dùng một prôtôn có động năng 5, 45 MeV bắn vào hạt nhân

9Be

đang đứng yên Phản ứng tạo 4

ra hạt nhân X và hạt . Hạt  bay ra theo phương vuông góc với phương tới của hạt prôtôn và có động

năng 4 MeV Khi tính động năng của các hạt, lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị khối lượng

nguyên tử bằng số khối của chúng Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này bằng:

Câu 28: Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

A Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại

B Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại

C Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại

D Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí

Câu 29: Số nơtrôn của hạt nhân 23592U nhiều hơn số nơtrôn của hạt nhân 20682 Pb là

Trang 4

A 19 B 29 C 10 D 8.

Cõu 30:Cho hạt nhõn 11

A

Z X và hạt nhõn 2

2

A

Z Ycú độ hụt khối lần lượt là m1và m1 Biết hạt nhõn 11

A

Z X bền

vững hơn hạt nhõn 22

A

Z Y Hệ thức đỳng là: ( So sỏnh năng lượng liờn kết riờng của cỏc hạt nhõn )

A

m m

A A

m m

A A

D.m1  m2

Cõu 31: Cỏc hạt nhõn đơteri

2

1H; triti 3

1H, heli 4

2He cú năng lượng liờn kết lần lượt là 2,22 MeV; 8,49

MeV và 28,16 MeV Cỏc hạt nhõn trờn được sắp xếp theo thứ tự giảm dần về độ bền vững của hạt nhõn là

A 12H; 4

2He; 3

1H . B 2

1H; 3

1H ; 4

2He. C 4

2He; 3

1H ;2

1H. D 3

1H; 4

2He; 2

1H.

Cõu 32: Theo mẫu nguyờn tử Bo, trong nguyờn tử hidrụ, khi ờlectron chuyển từ quỹ đạo P về quỹ đạo K

thỡ nguyờn tử phỏt ra phụton ứng với bức xạ cú tần số f1 Khi ờlectron chuyển từ quỹ đạo P về quỹ đạo L thỡ nguyờn tử phỏt ra phụtụn ứng với bức xạ cú tần số f2 Nếu ờlectron chuyển từ quỹ đạo L về quỹ đạo K thỡ nguyờn tử phỏt ra phụtụn ứng với bức xạ cú tần số

A f3 = f1 – f2 B f3 = f1 + f2 C

2 2

f  f + f

D

1 2 3

1 2

f f f

f f

Cõu 33: Một hạt nhõn X, ban đầu đứng yờn, phúng xạ  và biến thành hạt nhõn Y Biết hạt nhõn X cú số khối là A, hạt  phỏt ra tốc độ v Lấy khối lượng của hạt nhõn bằng số khối của nú tớnh theo đơn vị u Tốc độ của hạt nhõn Y bằng

A

4

4

v

A  B

2 4

v

A  C

4 4

v

2 4

v

A 

Cõu 34: Một acquy cú suất điện động 9V, điện trở trong 1  Nối hai cực của acquy với điện trở R = 8 

thỡ cụng suất tiờu thụ trờn điện trở R là

Cõu 35: Một nguồn điện cú điện trở trong 0,1 được mắc với điện trở 4,8 thành mạch kớn Khi đú hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn điện là 12V Suất điện động của nguồn điện là

Cõu 36: Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dõy dẫn trong 100 (s) là 1,6 (C) Số ờlectron chuyển

qua tiết diện thẳng của dõy dẫn trong thời gian một giõy là

Cõu 37: Dõy dẫn MN dài 20cm nặng 20g được treo bằng hai dõy giống nhau và đặt trong từ trường đều

như hỡnh vẽ.Biết từ trường bằng 0,5 T vuụng gúc mặt phẳng hỡnh vẽ ,

cho dũng điện 2 A chạy qua dõy dẫn từ M đến N

dõy MN cõn bằng nằm ngang ,tỡm lực căng mỗi dõy treo

A 0,2N B 0,1 N C 0,4N D 0 N.

Cõu 38:Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với

A từ thụng cực tiểu qua mạch

B điện trở của mạch.

C từ thụng cực đại qua mạch.

D tốc độ biến thiờn cường độ dũng điện qua mạch.

Cõu 39:Chọn câu trả lời đúng:Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng:

A góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới B góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới.

C góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới D khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần.

Cõu 40:Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?

A Vật thật qua thấu kớnh phõn kỳ luụn cho ảnh ảo cựng chiều và nhỏ hơn vật.

B Vật thật qua thấu kớnh phõn kỳ luụn cho ảnh ảo cựng chiều và lớn hơn vật.

C Vật thật qua thấu kớnh phõn kỳ luụn cho ảnh thật ngược chiều và nhỏ hơn vật.

D Vật thật qua thấu kớnh phõn kỳ luụn cho ảnh thật ngược chiều và lớn hơn vật.

B

M N

Trang 5

Liên hệ SĐT :01658222274 –Zalo Để được tư vấn

Xin giới thiệu sản phẩm :Sắc mộc Lam Đặc trị mụn – nám tàn nhang

�Mỗi ngày lại thêm 1 phản hồi của khách sử dụng �Sắc �Mộc

� Lam bên mình nữa nhé.

�Sắc Mộc Lam gồm các thành phần từ lá nam tự nhiên như : �Lạc

cam thảo nam và các loại thảo mộc tự nhiên khác

�Các chị em hãy đặt niềm tin vào � Sắc � Mộc Lam �1 lần để

nhé

�Ib hoặc để lại sđt mình tv kĩ hơn nhé.

� ❤ �Luôn tuyển sỉ và ctv nhé.

CÔNG DỤNG TUYỆT VỜI CỦA THUỐC GIA TRUYỀN TRỊ VIÊM XOANG

- Giảm đau nhanh, triệu chứng đau sẽ hết sau khi nhỏ 2- 3 ngày

- Sát trùng và đẩy dịch viêm ( đây là lí do dịch mũi chảy ra nhiều hơn trong những ngày đầu sử dụng thuốc)

- Giảm triệu chứng đau nhức , mệt mỏi ở 2 con mắt.

- làm liền nhanh các ổ loét, bảo vệ và tái tạo niêm mạc trong mũi

Trang 7

ĐÁP ÁN : ĐỀ THI THỬ 2018

ĐỀ SỐ:4 Câu 1:Chọn A Câu 2:Chọn D Câu 3:Chọn C Câu 4:Chọn D

Câu 5:Chọn C Câu 6:Chọn C Câu 7 :Chọn B

Câu 8 :Chọn B Lực kéo về có độ lớn bằng một nửa Fo, ta có x= 2

A

;

ta có Wđ=

2

A

kAkxkAK

=

2

3 1

4 2kA

Câu 9:Chọn B

ax

m

a a v

   => 2 16=>A=

ax 2

m

a

Câu 10:Chọn D

Ta có trước và sau khi thay đổi hai dao động thành phần luôn vuông pha:

2 2 2

1 2

AAA (1)

1 2

2

  

=>cos 2 cos(2 1) sin 1

=>

'

1 2

A A

AA =>AA1' A1 A1A2'  15A2

2 2

2

16A 16 =>A

2=4cm

Câu 11:Chọn D

Điểm có mức cường độ âm lớn nhất trên đoạn MN là chân đường cao hạ từ O xuống M ( điểm H) Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông, ta tìm được OH=48cm, sau đó H M 20 log

OM

L L

OH

tìm được LH=54,4dB

Câu 12:Chọn A Câu 13:Chọn C Câu 14:Chọn C

Câu 15:Chọn A Câu 16:Chọn B Câu 17:Chọn C

Vì mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm

2 2 1 2 2 2 1

UI   Z II  (1), Thay các giá trị u, i, Z

L vào (1)ta

tìm được Io=2 3A, vào i u 2 6

   

Chọn C

Câu 18:Chọn C

Câu 19:Chọn B Ta có

1

1

; Xét F(x)=

(dùng chức năng Mode 7 trong máy tính cầm tay FX 570VN hoặc VINACAL)

Start=20; End=200; Step=20, ta thấy F(x) có giá trị lớn nhất khi x nằm trong khoảng từ 60Ω đến 80Ω, nên ta chọn đáp án 75Ω

Câu 20:Chọn C

Ta dễ thấy cuộn dây phải có r; lập hệ phương trình khi thay đổi R trong hai trường hợp

Trang 8

1

(1)

o

U

P

R r

 và R12 r2(Z LZ C) (2)2

2 2

o

U

P

R r

 và (R2r)2 (Z LZ C) (4)2

Từ (1) và (3) ta có r=R1-2R2 (5)

Từ (2) và 4 ta cóR12 R22 (R2 r) (6)2 , thay (5) vào (6) ta tìm được R2=15,2Ω

Câu 21:Chọn B

8

3.10 2 LC

   ;  tăng gấp đôi, thì C tăng gấp 4, Cb=4C

Câu 24:Chọn B

Câu 25:Chọn B

Câu 26:Chọn C

Câu 27:Chọn A

Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng toàn phần ta có K P  E KK X (1)

Áp dụng định luật bảo toàn động lượng ta có P P  PP X

; do hạt α bay ra theo phương vuông góc với hạt prôtôn nên P X2 P2P p2(2); dùng mối liên hệ giữa động năng và động lượng

2 2

P K m

ta có

2m K X X 2m K p p 2m K 

ta tìm được KX=35,75MeV, thay vào (1) ta tìm được E

Câu 28:Chọn A

Câu 29:Chọn A

Câu 30:Chọn A

Câu 31:Chọn C

Câu 32:Chọn A

Câu 33:Chọn C

Câu 34:Chọn

Câu 35:Chọn

Câu 36:Chọn

Câu 37:Chọn A

Câu 38:Chọn D

Câu 39:Chọn D

Câu 40:Chọn A

Ngày đăng: 02/12/2021, 17:53

w