Câu 4: 2đ Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 36, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện.. b/ Tìm số khối của nguyên tử.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO AN
GIANG
TRƯỜNG THPT QUỐC THÁI
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I KHỐI LỚP 10
NĂM HỌC 2015 – 2016 Môn : HÓA HỌC
Thời gian làm bài : 60 phút, không kể thời gian giao
đề
(Cho O =16, H=1; Na=23 K=39; S=32; Cl=35,5; P=31; Si=28, Ba=137; Ca=40)
I Phần trắc nghiệm (4 điểm)
C©u 1 : Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, nhóm gồm những nguyên tố kim loại điển hình là
nhóm
C©u 2 : Ion Y2+ có cấu hình e: 1s22s22p63s23p6 vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là
C©u 3 : Các e của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ ba có 4 e Số đơn vị điện
tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là
C©u 4 : Cho phản ứng hóa học: SO2 + Br2 + H2O → H2SO4 + 2HBr Brom đóng vai trò là
C Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử D Không là chất oxi hóa, không là chất khử C©u 5 : Nguyên tử X có Z = 15, N = 16, E = 15 Kí hiệu hóa học đúng của nguyên tử X là
C©u 6 : Cho 34,25 gam một kim loại nhóm IIA tác dụng hết với H2O thu được 500 ml dung dịch X
và 5,6 lit khí H2 ở đktc Kim loại đó là
C©u 7 : Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố không được sắp xếp theo nguyên tắc nào ?
A Theo điện tích hạt nhân tăng dần
B Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng.
C Theo độ âm điện tăng dần.
D Các nguyên tố có cùng electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành 1 cột.
C©u 8 : Trong phân tử NH3 thì nguyên tử N có số liên kết cộng hoá trị là
C©u 9 : Liên kết cộng hóa trị là liên kết:
A Được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau.
B Trong đó cặp electron dùng chung lệch về phía một nguyên tử.
C Được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung.
D Giữa các phi kim với nhau.
C©u 10 : Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn là
A 3 và 3 B 4 và 4 C 3 và 4 D 4 và 3
C©u 11 : Số oxi hóa của lưu huỳnh trong H2SO4 là
A -2 B -1
C©u 12 : Các hạt cấu tạo nên hầu hết hạt nhân các nguyên tử là ?
C Electron và proton D Electron, proton và nơtron.
C©u 13 : Nguyên tố Y tạo hợp chất khí với hidro có công thức YH3 Trong hợp chất oxit cao nhất Y
chiếm 25,92 % về khối lượng Xác định Y ?
Mã Đề: 108
MÃ ĐỀ: 108
1
Trang 2C©u 14 : Trong hợp chất CaO thì Ca có số oxi hóa là
C©u 15 : Electron thuộc lớp nào trong các lớp sau đây liên kết yếu nhất với hạt nhân ?
C©u 16 :
Brom có 2 đồng vị bền là: 79Br(54 %) và 81Br( 46%) Tìm nguyên tử khối trung bình của
brom
II PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1: (1đ) Cho nguyên tố X có Z = 17.
a/ Viết cấu hình electeon của nguyên tử nguyên tố X ?
b/ Cho biết X thuộc loại nguyên tố s, p, d hay f ?
c/ Cho biết X có tính chất kim loại, phi kim hay khí hiếm ?
d/ Xác định vị trí (ô, chu kì, nhóm) của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn các nguyên
tố hóa học ?
Câu 2: (2đ)Cân bằng phương trình hóa học sau bằng phương pháp thăng bằng electron
a/ Ag + HNO3 AgNO3 + NO + H2O
b/ NH3 + O2 NO + H2 O
Câu 3: (1đ) Cho H (Z=1), Cl(Z=17)
Hãy viết công thức electron và công thức cấu tạo của phân tử HCl
Câu 4: (2đ) Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 36, trong đó số hạt mang điện gấp
đôi số hạt không mang điện
a/ Xác định số e, số p, số n
b/ Tìm số khối của nguyên tử
c/ Để đạt cấu hình bền của khí hiếm Nguyên tử X nhường hay nhận bao nhiêu e, viết quá trình nhường hoặc nhận đó
( Học sinh không sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn )
HẾT