1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Itasco tower

169 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 169
Dung lượng 18,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • Page 1

Nội dung

NHU C U XÂY D NG CÔNG TRÌNH

Với sự hội nhập và công nghiệp hóa, Việt Nam đang nâng cao chất lượng sống của người dân thông qua việc phát triển và xây dựng các công trình nhà cao tầng ITASCO TOWER nổi bật như một biểu tượng cho sự phát triển này, đáp ứng nhu cầu về chỗ ở, làm việc và giải trí của cộng đồng.

T a l c t i gi a trung tâm qu n 6, công trình n m v p, t m nh ng th i t o nên s hài hoà h p lý và hi i cho t ng th quy ho

Công trình n m trên tr ng giao thông chính thu n l i cho vi c cung c p v thông ngoài công trình.

Hệ thống cống là một phần quan trọng trong khu vực xây dựng, đáp ứng các yêu cầu cần thiết cho công tác xây dựng Việc xây dựng công trình bằng phương pháp hiện đại giúp nâng cao hiệu quả thi công và tối ưu hóa việc bố trí thiết bị.

GI I PHÁP KI N TRÚC

M t b ng và phân khu ch

M t b ng công trình hình ch nh t, chi u dài 42,8 m, chi u r ng 28.2 m chi m di t xây d ng là 1206.9 m 2

Công trình g m 16 t ng n i và 1 t ng h c ch t t i m t t nhiên M t sàn t ng h m t i cao -2.60 m, m t sàn t ng tr t t +1.20 m.

Chi u cao công trình là 62.4 m tính t m t t nhiên.

Tầng hầm: Một bãi đỗ xe ô tô xung quanh, được trang bị các bộ phận kỹ thuật hiện đại, hệ thống thông gió và các hệ thống kỹ thuật sinh hoạt, đảm bảo bố trí hợp lý nhằm tối ưu chiều dài ngắn gọn.

T ng tr t t cho thuê M n 2 phòng ng , 1 nhà b p, 1 nhà v sinh, 1 phòng

Nhìn chung gi i pháp m t b n, t o không gian r b bên trong, s d ng lo i v t li u nh ch c không gian linh ho t r t phù h p v i ng và s thích hi n t i, có th d

M ng

S d ng, khai thác tri nét hi i v i c a kính l c hoàn thi n b ng c.

H th ng giao thông

Giao thông ngang trong m th ng hành lang.

Hệ thống thang của tòa nhà bao gồm 02 thang bộ và 02 thang máy Thang máy được bố trí chính giữa, xung quanh lõi phân cách giữa các hành lang, giúp cho không gian trở nên thông thoáng, thuận tiện và hợp lý cho việc di chuyển.

GI I PHÁP K THU T

H th n

H th ng ti p nh n t h th n chung c vào nhà thông qua phòng n T c d p công trình thông qua m n n i b

Ngoài ra khi b s c m n có th n d t t ng h m phát.

H th c

Ngu c l y t h th ng c c khu v c và d n vào b ch c t ng h m r i b ng h c t n t ng phòng thông qua h th ng gen chính g n phòng ph c v c th i sau khi s d c v c x y vào h th c chung c a khu v c

Thông gió, chi u sáng

B n m t c a công trình u có h th ng c a s l y ánh sáng và r t thu n ti n trong vi c thông gió công trình.

Phòng cháy, thoát hi m

Công trình b ng g ch r ng v a cách âm v a cách nhi t D c hành lang b trí các h p ch ng cháy b ng các bình khí CO2 Các t ng l u có 2 c m b o thoát hi i i khi có s c v cháy n

Ch ng sét

Ch n s d ng h th ng thu sét ch ng qu c u Dyn c thi t l p t ng mái và h th ng dây n t b c thi t k t i thi

V t li u s d ng

TIÊU CHU N THI T K

Tiêu chu n Vi t Nam

TCVN 2737:1995 T i tr ng Tiêu chu n thi t k - NXB Xây D ng Hà N i 1996.

TCVN 229:1999 Ch d n tính toán thành ph ng c a t i tr ng gió theo TCVN 2737:1995 NXB Xây D ng Hà N i 1999.

TCVN 5574:2012 K t c u bê tông c t thép Tiêu chu n thi t k - NXB Xây D ng Hà

TCVN 198:1997 Nhà cao t ng Thi t k k t c u bê tông c t thép toàn kh i NXB Xây

TCVN 9362:2012 Tiêu chu n thi t k n n nhà và công trình NXB Xây D ng Hà N i 2012.

TCXDVN 356:2005 K t c u bê tông và bê tông c t thép Tiêu chu n thi t k - B Xây

TCXDVN 375:2006 Thi t k công trình ch t NXB Xây D ng Hà N i 2006. TCVN 9386:2012 Thi t k công trình ch t Tiêu chu n thi t k - NXB Xây

TCVN 195:1997 Nhà cao t ng Thi t k c c khoan nh i NXB Xây D ng

TCVN 10304:2014 Móng c c Tiêu chu n thi t k - NXB Xây D ng Hà N i 2014.

Tiêu chu c ngoài

Tiêu chu n Anh BS 8110:1997 - Dùng thi t k sàn, khung trong ph n m m Etabs, PROKON)

Tiêu chu n M ACI 318- thi t k d m spandrel c a thang máy.

Tiêu chu n M ACI 318-08 thi t k vách lõi thang máy.

Ph n m m PROKON Structural Analysis and Design

T I TR NG ng h p các lo i t i tr ng vào công trình, bao g m t i tr ng ng và t i tr

I i tác d ng lên sàn BTCT bao g m: Tr ng b n thân l p BTCT, tr ng các l p hoàn thi n, tr ng thi t b ng ng, tr ng xây.

2 i tác d ng lên sàn BTCT

STT (kN/m 2 ) tính toán (kN/m 2 )

2.1.2 i do tr ng ng xây

T i tr ng tính toán c nh d a trên công th c:

Di n gi i công th c: n: H s t t i, n = 1.1 gt: T i tr ng xây, kN/m

B ng 2.3 B ng t i tr ng xây m bt, m ht, m (kN/m)

Mái 3.6 - 0.2 1 3.60 3.96 i tác d ng lên c u thang

B ng 2.4 B ng t i tr i b n chi u ngh c u thang

Lo i t i C u t o T i tr ng tiêu chu n (kN/m)

B ng 2.5 B ng t i tr i b n nghiêng c u thang

Hệ thống hoạt động trên sàn công trình bao gồm hoạt động tạm thời và hoạt động dài hạn Trong một bề mặt kiến trúc của công trình, các loại hình hoạt động được phân chia rõ ràng Sinh viên cần tra cứu tài liệu để hiểu rõ tiêu chuẩn hoạt động trong lĩnh vực này.

B ng 2.6 B ng ho t t i tiêu chu n phân b u trên sàn và c u thang

Theo m c 4.3.3 trong TCVN 2937:1995, h s tin c i v i t i tr ng phân ph u trên sàn và c u thang l y b ng 1.3 khi t i tr ng tiêu chu n nh 2 , l y b ng 1.2 khi t i tr ng tiêu chu n l c b ng 2 kN/m 2

T i tr ng gió bao g m: thành ph n t i tr n t i tr ng.

Sinh viên tính toán t i tr ng gió d a theo TCVN 2737:1995 và TCXD 229:1999.

2.3.1 Thành ph a t i tr ng gió

Giá tr tiêu chu n thành ph a t i tr nh theo công th c:

W giá tr c a áp l c gió (B ng 4 TCVN 2737:1995) k h s n s i c a áp l cao (B ng 5 TCVN

Giá trị tính toán thành phần tải trọng gió bằng giá trị tiêu chuẩn thành phần tải trọng gió nhân với diện tích Điều này được tập trung tại các cao trình sàn, lực tác động tại tâm của sàn mới nhất.

Kh i ng t ng, t n c sàn m i t ng Cao trình, m

Giá tr tiêu chu n thành ph a t i tr ng gió, kN/m 2

Giá tr tính toán thành ph c a t i tr ng gió, kN Dài, m

TANGMAI 3.6 1016.55 42.8 28.2 58.8 1.074 0.713 0.535 126.70 192.29 TANG16 3.6 1468.24 42.8 28.2 55.2 1.056 0.701 0.526 124.57 189.07 TANG15 3.6 1459.06 42.8 28.2 51.6 1.038 0.689 0.517 122.45 185.84 TANG14 3.6 1459.06 42.8 28.2 48 1.018 0.676 0.507 120.09 182.26 TANG13 3.6 1459.06 42.8 28.2 44.4 0.996 0.662 0.496 117.54 178.40 TANG12 3.6 1459.06 42.8 28.2 40.8 0.975 0.647 0.485 114.99 174.53 TANG11 3.6 1459.06 42.8 28.2 37.2 0.948 0.629 0.472 111.78 169.66 TANG10 3.6 1459.06 42.8 28.2 33.6 0.919 0.610 0.458 108.39 164.50 TANG9 3.6 1459.06 42.8 28.2 30 0.890 0.591 0.443 104.99 159.35 TANG8 3.6 1459.06 42.8 28.2 26.4 0.858 0.569 0.427 101.17 153.55 TANG7 3.6 1459.06 42.8 28.2 22.8 0.825 0.548 0.411 97.35 147.74 TANG6 3.6 1459.06 42.8 28.2 19.2 0.790 0.525 0.394 93.24 141.51 TANG5 3.6 1459.06 42.8 28.2 15.6 0.747 0.496 0.372 88.14 133.78 TANG4 3.6 1459.06 42.8 28.2 12 0.692 0.459 0.345 81.63 123.90 TANG3 3.6 1459.06 42.8 28.2 8.4 0.622 0.413 0.310 73.33 111.29 TANG2 3.6 1459.06 42.8 28.2 4.8 0.533 0.354 0.265 62.88 95.43

Ghi chú: nh b r t là chi u r ng, chi u dài c a công trình.

Giá tr tính toán thành ph a t i tr ng gió theo m a b ng tính bao g m t ng c a giá tr tính toán thành ph a t i tr y và gió hút.

H s tin c y c a t i tr ng gió l y b ng 1.2.

2.3.2 Thành ph ng c a t i tr ng gió

Thi t l ng l c h c: tính toán là h thanh console có h u h m t p trung kh ng.

Chia công trình thành n ph n sao cho m i ph c ng và áp l c gió lên b m t công trình có th i.

V trí c a m t p trung kh ng v i cao trình sàn.

Giá trị kháng tập trung bằng tần số của trường bền thân kết cấu được quy định trong các lớp cấu tạo sàn hoạt tải Theo [TCVN 2737-1995] và [TCXD 229-1999], cho phép sử dụng hệ số chi tiết giới hạn với hoạt tải Theo bảng 1 [TCXD 229-1999], hệ số chi tiết giới hạn là 0.5.

Hình 2.1 - ng l c t i gió tác d ng lên công trình

Vi c tính toán t n s ng riêng c a 1 công trình nhi u t ng là r t ph c t n ph i có s h tr c án này ph n m c tính toán các t n s ng riêng c a công trình.

Trong [TCXD 229: nh ch c n tính toán thành ph ng c a t i tr ng gió ng v i s d u tiên, v i t n s n th s th a mãn b ng th c:

L c tra trong b ng 2 TCXD 229: i v i k t c u s d ng bê tông c t thép, l c fL= 1.3 Hz C c ngàm v i móng. ng c và Y, m i d ng ch xét theo n v l ng c a gió g c sau:

S d ng ph n m m Etabs kh o sát ng c a công trình.

B ng 2.8 K t qu ng v i Mass Source 1TT+0.5HT

Mode Chu UX UY RX RY RZ Ghi chú

Tính toán thành ph ng c a t i tr u 4.9 TCXD 229:1999].

Tính giá tr tiêu chu n thành ph ng c a t i tr ng gió khi ch k n ng c a xung v n t c gió, có th nguyên là l nh theo công th c:

Giá tr c l y theo [B ng 4 - TCXD 229:1999], ph thu c vào 2 tham s và Tra

[B ng 5 - TCXD 229-1999] c 2 thông s này (m nh

Hình 2.3 -H t nh h s không gian v nh các h s : [Công th c 4.5 TCXD 229:1999]

V i : Chuy n v i c a tr ng tâm ph n công trình th j ng v i d ng dao ng i, không th nh t Etabs.

Ta có: [Công th c 4.4 - TCXD 229:1999]

: H s u ch nh t i tr ng gió theo th i gian s d ng B ng 6, TCXD 229:1999, l y

B ng 2.9 - K t qu tính toán gió ng theo

X là moment u n (xo n), l c c t, l c d c ho c chuy n v

Xt là moment u n (xo n) và l c c t, l c d c ho c chuy n v do thành ph a t i tr ng gió gây ra Moment u n (xo n) và l c c t, l c d c ho c chuy n v do thành ph ng c a t i tr ng ng d ng th i s là s d ng ng Công trình tính toán v ng cần th ực hiện khi t h p n i l c gió theo m c th c hi c, cụ thể là ng v ng 1: WDY và ng v ng 2: WDX.

Khai báo các t h ng h p t i (COMB)

T h p n i l c thành ph ng c a t i tr ng gió thông qua 2 COMBO

INDX = WDX WTXINDY = WDY WTY: T h p theo d ng ADDGiá tr t i tr gán vào mô hình ETABS tâm hình h ng gán vào tâm kh ng c a công trình.

2.4 T I TR T m t trong nh ng yêu c u b t bu c không th thi u v l yêu c u quan tr ng nh t khi thi t k c c công tr nh cao t n , b t k công tr nh xây d ng n o n m phân v ng v t ph i t nh to n t i tr n t.

V i chu kì T1= 2.147 Không th a mãn yêu c u 4.3.3.2, TCVN 9386-2012] án này t i tr t s ph n u 4.3.3.3 TCVN 9386-2012] Vi c tính toán t i tr t c th c hi n theo [TCVN 9386-2012] và s tr giúp c a ph n m m ETABS.

B ng 2.10 K t qu ng v i Mass Source 1TT+0.24HT

D a vào h a ch t xây d ng t n n thu c lo i D theo u 3.1.2 - B ng 3.1 -TCVN 9386 2012: Thi t k công trình ch t].

H s t m quan tr ng [Ph l c E - TCVN 9386-2012] ng v i công trình thu c công trình phân lo i c p II.

H s ng x q là h s k n kh tiêu tán n ng (tính d o) c a k t c u, i v i h k t c u h n h p có vách c i x y q = 3.9.

B ng 2.11 Giá tr tham s mô t ph ph n i

Ph ph n i Sd(T) c nh qua các bi u th c sau:

2.4.2 Ph ph n ng) u 4.3.3.5.2, TCVN 9386 t k công trình ch ph ng c a t i tr t ch c n xem xét khi Công trình n m Qu n

6, Thành Ph H Chí Minh v i: nên không c n thành ph n ng c a t n xây d ng ph ph n ng.

B ng 2.12 K t qu ph ph n ng

K t c u truy n th c s d ng ph bi n r ng rãi và ki m nghi m th c t nhi u.

K t c u c ng công trình, sàn có kh t nh p l n. m:

Chi u cao c a d m l t nh p l n làm gi m chi u cao thông th y và không gian s d ng c a công trình.

K t c u nhi u d c l t c t thép và c p pha làm hao phí công l n trong thi công. t c u sàn d m ô c m:

Chi u dày sàn nh , k t c c ng l n, các d m có chi ng m c, không gian ki n trúc t t.

Kh c ph c nh ng h n ch c a k t c u sàn d m truy n th t nh p l n. m:

K t c u khá ph c t p, gia công và l t c t thép, c p pha t n r t nhi u công. i ph i có c t, r t t n kém và khó hoàn thi n tr n. t c u sàn ph ng m:

Không gian ki n trúc và thông th y thông thoáng

Gi m kh ng v thi công c t thép, c p pha, thi công hoàn thi n và nhanh m:

Chi u dày sàn l n, h n ch v kh t nh p l n, nh c a k t c u khi th p.

Kh ng bê tông và c t thép l n, tr ng l n gây áp l c l n cho móng. t c u sàn ph ng d ng l c m:

B m c a k t c u sàn ph ng c nh p l n và chi u dày sàn nh

Gi m chi u cao t t ng c t hi u qu l n v kinh t m:

Ch chi u dày b n sàn theo công th c sau:

L a ch n ti t di n d m ph thu c vào chi u dài nh p, ti t di n d c ch theo công th c sau:

Chi u cao d nh theo nh p l n nh c

3.2.1.3 Ti t di n vách c và ti t di c ch n và b trí có kh ch c t i tr ng công c bi t là ch c t i tr ng ngang tác d i tr ng t.

Ch n chi u dày vách 300 (mm) cho t t c các vách trên m t b ng và lõi c u thang.

3.3.2 T i tr ng tác d ng lên sàn

Tính toán tác động lên sàn bao gồm các yếu tố như bản thân bê tông cốt thép, lớp hoàn thiện, thiết bị và quy trình xây dựng Việc này cần tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 2737:1995 để đảm bảo an toàn và hiệu quả trong thiết kế.

3.3.3 Mô hình tính toán sàn

S d ng ph n m mô hình, phân tích chuy n v ng c a sàn, n i l c sàn và tính thép.

Hình 3.1 Mô hình sàn d m t n hình b ng ph n m m SAFE

Thông s u vào mô hình SAFE

B ng 3.2 ng h p t i tr ng (Load Patterns)

STT T i tr ng Ký hi u Lo i t i tr ng Self Weight

1 Tr ng b n thân TLBT DEAD 1.00

2 T i tr ng l p hoàn thi n HOANTHIEN SUPER DEAD 0.00

3 T i tr ng xây TUONG SUPER DEAD 0.00

STT T i tr ng Lo i t i Ký hi u Scale Factor

1 Tr ng b n thân Tiêu chu n TLBT 1.00

2 T i tr ng l p hoàn thi n Tiêu chu n HOANTHIEN 1.00

3 T i tr ng xây Tiêu chu n TUONG 1.00

4 Ho t t i (Nh 2 ) Tiêu chu n HT1 1.00

6 Tr ng b n thân Tính toán TLBT-TT 1.10

7 T i tr ng l p hoàn thi n Tính toán HOANTHIEN-TT 1.10

8 T i tr ng xây Tính toán TUONG-TT 1.10

9 Ho t t i (Nh 2 ) Tính toán HT1-TT 1.30

10 Ho t t i (L 2 ) Tính toán HT2-TT 1.20

Hình 3.3 T i hoàn thi n tác d ng lên sàn

Hình 3.7 T h p t i tr ng tính toán c t thép

N i l c sau khi phân tích mô hình:

Hình 3.11 Dãy strip theo ph

Ki m tra chuy n v sàn d a theo TCVN 5574:2012 g m có: ki m tra chuy n v không có v t n t trong vùng ch u kéo và ki m tra chuy n v có v t n t trong vùng ch u kéo.

3.3.4.1 Ki m tra chuy n v không có v t n t trong vùng ch u kéo

Theo TCVN 5574:2012, võng của các cấu kiện bê tông cốt thép không có vật liệu trong vùng chính được xác định bởi hai yếu tố: võng do tải trọng tĩnh ngắn hạn và tải trọng xuyên, cùng với tải trọng tĩnh dài hạn Võng lên của các cấu kiện chịu tác động ngắn hạn và võng lên do co ngót và tự biến dạng của bê tông khi chịu lực với các cấu kiện sàn không có ngẫu lực nên giá trị công và cho phép phải được xác định chính xác.

Hình 3.14 T h p t i tr ng ki m tra chuy n v không có v t n t

Gi i h võng c a sàn v i tr n và c u thang (L = chi u dài nh p) theo TCVN

Chuy n v l n nh t c a sàn: Th u ki n chuy n v d m sàn theo TCVN 5574:2012.

3.3.4.2 Ki m tra chuy n v có v t n t trong vùng ch u kéo

Theo TCVN 5574:2012, m võng toàn phần của các cấu kiện bê tông cốt thép bị ảnh hưởng bởi tải trọng xuyên và tải trọng tĩnh trong thời gian dài, cũng như tải trọng dài hạn do co ngót và biến dạng của bê tông khi chịu lực Áp dụng công thức võng dài hạn giúp xác định và kiểm soát sự hình thành vết nứt trong vùng chịu kéo của phần mũ.

T h p n i l c ng h p t i Scale factor Analysis Type f1

D a vào k t qu phân tích n i l c, sinh viên b trí tính toán thép sàn theo dãy strip c tính toán:

Bê tông: B30 có các thông s

Thép AIII có các thông s

K t qu tính toán c c li t kê chi ti t trong ph l c.

Hình 4.1 M t b ng ki n trúc c u thang t n hình

Chi u cao t n hình là 3.6 (m), c u thang có 24 b c thang, c u thang có d ng 2 v , m i v g m có 11 b c thang.

Góc nghiêng c a b n thang so v i m t ph ng n m ngang:

Ch c d m ki ng có ti t di n:

Ch chi u dày b n thang và b n chi u ngh :

4.4 TÍNH VÀ N I L C i b n thang v thành d ng t i phân b u C t m t dãy có b r ng

4.4.1 Mô hình c u thang b ng ph n m m ETABS tính c u thang v 1:

Theo TCVN 5574- võng c a b c ki u ki n

Hình 4.5 -Chuy n v c a b n thang v 1 (Mô hình ETABS)

Ki m tra chuy n v c a b n thang v 1: Th u ki n võng.

As As ch n chon Ch n

(kN.m) (mm) (mm 2 )/m (mm 2 )/m % % thép

As As ch n chon Ch n (kN.m) (mm) (mm 2 )/m (mm 2 )/m % % thép

Hình 4.8 L c c t l n nh t trong d m chi u ngh u d m : Qmax= 59.44 kN

Ki m tra kh ng ch ng su t nén chính:

V y i s = min (stt, sct, smax) = min (302, 150, 378) = 150 (mm)

5.1 T H P T I TR NG ng h p t i tr ng

STT KÍ HI U LO I GHI CHÚ

1 TLBT DEAD Tr ng b n thân bê tông

2 HOANTHIEN SUPERDEAD T i tr ng các l p hoàn thi n

3 TUONG SUPERDEAD T i tr ng xây

STT KÍ HI U THÀNH PH N GHI CHÚ

5 EY - nh t h p t i tr ng EX, EY t ph ph n ng trong ph n m m Etabs:

5.1.2.1 T h n theo tr ng thái gi i h n II (TTGHII)

B ng 5.3 T h n theo tr ng thái gi i h n II

10 THDB1 1TT+0.3HT+1EX+0.3EY

11 THDB2 1TT+0.3HT+0.3EX+1EY

12 TTGH2 ENVELOPE(TCTHCB1,TCTHCB2, ,THDB2)

5.1.2.2 T h n theo tr ng thái gi i h n I (TTGHI)

B ng 5.4 T h n theo tr ng thái gi i h n I

10 THDB1 1TT+0.3HT+1EQX+0.3EQY

11 THDB2 1TT+0.3HT+0.3EQX+1EQY

12 TTGH1 ENVELOPE(TTTHCB1,TTTHCB2, ,THDB2)

Hình 5.6 Bi moment M22 và M33 khung tr c 3

5.3 KI M TRA NH T NG TH CÔNG TRÌNH

Hình 5.8 Chuy n v nh c a công trình

Theo TCVN 198:1997 chuy n v nh k t c u c a nhà cao t i v i k t c u khung - vách c u ki n: f là chuy n v nh công trình

H là chi u cao c a công trình

V y: công trình th u ki n chuy n v ng t nh công trình.

Theo m c 4.4.3.2.(1) TCXDVN 375:2006, h n ch chuy n v i gi a các t ng được xác định là chuy n v ngang, trong đó h là chi u cao t ng và dr là h s chi t gi n chu k l p th n yêu c u h n ch ng, với giá trị dr nh trong các m c 4.4.2.2 và 4.3.4 có thể là 0.4.

: drelà chuy n v l ch t ng q là h s ng x , q = 3.9

Hình 5.9 Chuy n v l ch t ng c a công trình

V y: công trình th u ki n chuy n v l ch t ng

Theo m c 4.4.2.2.(2) TCVN 9386:2012, công trình không c n hi u ng b c 2 (hi u ng P ) n u t i t t c các t ng th u ki n: là h s nh y c a chuy n v i gi a các t ng

Ptotlà t ng t i tr ng t i t ng bên trên nó khi thi t k ch ng t drlà chuy n v ngang thi t k i gi a các t ng

Vtot là t ng l c c t t t gây ra

3 VD-TH1 1TT+0.3HT+SPECX

4 VD-TH2 1TT+0.3HT-SPECX

5 VD-TH3 1TT+0.3HT+SPECY

6 VD-TH4 1TT+0.3HT-SPECY

Theo m c 5.4.3.2.1.(3) TCVN 9386:2012, trong các c t kháng ch n chính, giá tr c a l c d c thi t k qui i

B ng 5.7 Ki m tra l c d c thi t k i dcho c t tr c 2-B

TANG 17 C2 40 40 VD-TH4 Min -316.01 0.041 OK

TANG 16 C2 40 40 VD-TH4 Min -804.90 0.104 OK

TANG 15 C2 40 40 VD-TH4 Min -1298.73 0.167 OK

TANG 14 C2 40 40 VD-TH4 Min -1797.37 0.231 OK

TANG 13 C2 40 40 VD-TH4 Min -2302.15 0.295 OK

TANG 12 C2 50 50 VD-TH4 Min -2820.23 0.359 OK

TANG 11 C2 50 50 VD-TH4 Min -3343.31 0.425 OK

TANG 10 C2 50 50 VD-TH4 Min -3875.12 0.491 OK

TANG 09 C2 50 50 VD-TH4 Min -4415.97 0.388 OK

TANG 08 C2 60 60 VD-TH4 Min -4976.83 0.435 OK

TANG 07 C2 60 60 VD-TH4 Min -5545.40 0.483 OK

TANG 06 C2 60 60 VD-TH4 Min -6122.07 0.532 OK

TANG 05 C2 60 60 VD-TH4 Min -6696.48 0.581 OK

TANG 04 C2 70 70 VD-TH4 Min -7301.54 0.539 OK

TANG 03 C2 70 70 VD-TH4 Min -7911.59 0.583 OK

TANG 02 C2 70 70 VD-TH4 Min -8524.20 0.628 OK

TANG 01 C2 70 70 VD-TH4 Min -9140.92 0.645 OK

B ng 5.8 Ki m tra l c d i dcho vách biên tr c 1-A

TANG 17 P2 3.5 0.5 VD-TH3 Min Bottom -553.9 0.013 OK

TANG 16 P2 3.5 0.5 VD-TH3 Min Bottom -1323.0 0.030 OK

TANG 15 P2 3.5 0.5 VD-TH3 Min Bottom -2083.1 0.048 OK

TANG 14 P2 3.5 0.5 VD-TH3 Min Bottom -2837.1 0.065 OK

TANG 13 P2 3.5 0.5 VD-TH3 Min Bottom -3581.7 0.082 OK

TANG 12 P2 3.5 0.5 VD-TH3 Min Bottom -4314.1 0.099 OK

TANG 11 P2 3.5 0.5 VD-TH3 Min Bottom -5031.8 0.115 OK

TANG 10 P2 3.5 0.5 VD-TH3 Min Bottom -5731.2 0.131 OK

TANG 09 P2 3.5 0.5 VD-TH3 Min Bottom -6416.4 0.147 OK

TANG 08 P2 3.5 0.5 VD-TH3 Min Bottom -7087.5 0.162 OK

TANG 07 P2 3.5 0.5 VD-TH3 Min Bottom -7737.2 0.177 OK

TANG 06 P2 3.5 0.5 VD-TH3 Min Bottom -8363.0 0.191 OK

TANG 05 P2 3.5 0.5 VD-TH3 Min Bottom -8946.5 0.204 OK

TANG 04 P2 3.5 0.5 VD-TH3 Min Bottom -9518.8 0.218 OK

TANG 03 P2 3.5 0.5 VD-TH3 Min Bottom -10064.2 0.230 OK

TANG 02 P2 3.5 0.5 VD-TH3 Min Bottom -10577.9 0.242 OK

TANG 01 P2 3.5 0.5 VD-TH3 Min Bottom -11064.4 0.253 OK

Theo m c 2.6.3 TCVN 198:1997, giá trị cho phép của gia tốc cắt gió trong giới hạn cho phép là giá trị tối đa, với gia tốc tính toán được quy định là 150 mm/s².

V i: là t n s vòng c a d ng th i (1/s) umaxlà chuy n v c i t nh công trình (mm)

B ng 5.9 Ki m tra gia t c cho công trình

Mode umax(mm) 2 ) [y] (mm/s 2 ) Check

Sinh viên cần tính toán cốt thép cho cột chịu nén dọc theo tiêu chuẩn TCVN 5574:2012 Nói cách khác, cột chịu nén phải bao gồm tất cả các thành phần theo TTGHI Giá trị trong tính toán cốt thép sẽ được xác định ở hai vị trí giới hạn và một vị trí giữa, với việc sinh viên sử dụng giá trị lớn nhất trong quá trình tính toán.

Tính c t ng c t thép tính toán và b trí ph i th u ki n sau:

N u sr i tính l i x. ng c t thép tính toán và b trí ph i th u ki n sau:

B ng 5.10 S li u tính toán c t thép d c

D m B35 (Etabs) n m trên tr c 3 gi a hai tr c C và D có giá tr l c c t l n nh t.

Ki u ki n bê tông ch u nén ( ng su t nén chính):

Kho ng cách b trí c p lý. n L/2 gi a d m b u c u t o: ỉ8a200

Khi tính toán c u ki n c t, sinh viên tính theo c u ki n ch u nén l ch tâm xiên b pháp quy v bài toán l ch tâm ph m tra l i b ng bi tác thông qua ph n m m PROKON.

5.5.1.1 Tính toán c th c t C5 (T ng 3) a.S li u tính toán

T ng C t P Mx=M2 My=M3 lox Cx Cy a

(kN) (kN.m) (kN.m) (mm) (mm) (mm) (mm)

TANG 01 C6 -15194.9 -149.02 87.07 2660 900 900 50 b.Tính toán thép d c c 1:Ki u ki n g c t l ch tâm xiên c 2: ng c a u n d

Chi u dài tính toán: l ch tâm ng u nhiên: l ch tâm hình h c:

(b qua ng c a u n d c) c 3: i bài toán l ch tâm xiên sang bài toán l ch tâm ph

Khi l ch tâm tính toán ng h p 1: Nén l ch tâm r t bé, tính toán g

Di n tích toàn b c ng h p 2: và ng h p nén l ch tâm bé Xác nh l i chi u cao vùng nén x theo công th c sau

Di n tích toàn b c ng h p 3: và ng h p nén l ch tâm l n.

Di n tích toàn b c Áp d ng:Tính l ch tâm tính toán:

Nén l ch tâm r t bé, tính toán g

Di n tích toàn b c c 5:Ki ng c t thép

: có thi t k ch t tùy thu m nh ng c t thép th u ki n kinh t ( xu t):

C t thép d c c t ch u nén l t theo chu vi ti t di n c t t thép t theo c nh Cycó m l c b ng m theo c nh Cx. nh kho ng cách gi a các thanh c t thép có v trí th ng c nh

Trong thiết kế cấu trúc, tính toán theo lực cắt là rất quan trọng, đặc biệt là khi yêu cầu bền vững của công trình cao Theo TCVN 198:1997, nhà cao tầng thiết kế cấu trúc bằng bê tông cốt thép toàn khối cần đảm bảo tiêu chuẩn kháng chịu khi có tác động của gió và tải trọng khác Việc sử dụng kính thép trong thiết kế cũng cần được tính toán kỹ lưỡng để đáp ứng yêu cầu về an toàn và độ bền.

Trong ph m vi vùng nút khung t i c a nút m t kho ng l1 , kho

T i các vùng còn l i: b.Theo TCXDVN 375:2006 Thi t k công trình ch t i v i c

STT N i dung C p d o trung bình u Tham s

2 S thanh trung gian gi a các thanh góc d c theo m i m t, min 5.4.3.2.2.(2)P 01 thanh

5 ng kính c i h n dbw, min 5.4.3.2.2(.10)P 6 mm

6 Kho ng cách gi a các c vùng t i h n, s, max 5.4.3.2.2.(11)

7 T s th c trong vùng t i h n, chân c t , min 5.4.3.2.2.(9) 0.08

10 Bi n d ng bê tông trên toàn b ti t di n ngang, cu2, min 5.4.3.2.2.(7)P 0.0035

5.5.2.2 Tính toán c th c t C5: a.S li u tính toán

(%) (mm) Lw(mm) hc(mm) (mm)

Ch ai ỉ8 c 2:Tính kho u c t trong c t (có th b ng b trí c u t o l c 3:Kho ng cách các l p c u t o

Trong kho ng L1(t i v trí g n nút):

Trong kho ng L2:B trí theo c u t o

Trong kho ng nút khung:

Trong nút khung ph d m và c t v i kho ng cách không quá 200 mm

5.5.3 Ki m tra kh u l c c a c t b ng bi

S d ng ph n m ki m tra c u ki n c t b ng bi

5.5.3.1 C t C2 (Tr c 3-A) a C t C700x700 (B trớ 20ỉ18) t t ng tr t t ng 4

B ng 5.15 T h p ki m tra STT Load Case/Combo

Bottom Top Top Bottom Bottom kN kN.m kN.m kN.m kN.m

K t qu ki m tra b ng ph n m m PROKON

T k t qu xu t t ph n m m PROKON, sinh viên nh n th y c u ki n có h s an toàn the safety factor b ng 1.68, t h p nguy hi m nh t là TTTHCB9 Min T rút ra k t lu n r ng c u ki n c kh u l c.

5.6 THI T K THÉP VÁCH LÕI THANG

5.6.1 Gán ph n t và l y n i l c trong Etabs

Trong Eta i dùng có th t ng h p n i l tính toán vách lõi b ng cách gán thu c tính Pier hay Spandrel cho các ph n t vách. ng gán Pier (P) l y n i l t

Vách ngang gán Spandrel (S) l y n i l m m các vách trong lõi làm vi c chung v i nhau nên sinh viên

Hình 5.16 M t b ng k t qu gán ph n t

5.6.2 C u t o c h t ph i hi u rõ c u t o và ch c c a thép trong vách lõi C u t o vách lõi theo TCXDVN 375 ng kính thép min 8mm 5.3.5.4.(15) ng kính thép max 5.3.5.4.(15)

Kho ng cách thép min 75mm 75mm 5.3.5.4.(15)

Khoảng cách thép tối đa 5.3.5.4.(15) và thép gia cố vùng biên 4.3.4.2.(10) cần được thực hiện theo quy định trong tiêu chuẩn TCXDVN 375:2006 Theo đó, các cấu kiện cần bố trí 4 móc trên 1m², đảm bảo khoảng cách lẫn nhau giữa các móc để đạt được khả năng kháng chịu cần thiết.

Hi n nay, có m t s u ki u ng su m tra b ng bi tác Sinh viên l a ch n s d ng ng su ng thép d c và ki m tra l i kh u l c c a c u ki n vách thông qua ph n m m Etabs.

5.6.4.1 Chia ph n t và phân ph i n i l c a.Chia ph n t :

Hình 5.19 Phân chia ph n t b nh tr ng tâm lõi và tr ng tâm ph n t

Tr nh trong ph n m m Autocad b ng cách t o mi c b ng l nh xem các thông s tro c t v tr ng tâm lõi. c.Phân ph i n i l c

: giá tr moment Pier quay quanh tr ng v i tr c 2, 3 trong Etabs (kN.m)

: giá tr t tr ng tâm ph n t so v i tr ng tâm lõi (mm) i v i tr c X, Y c a lõi (mm 4 ) : di n tích ti t di n ph n t I (mm2)

: l c d c tác d ng lên ph n t th I (kN) c d u ng su t: ng su ng su t âm (-): kéo

B ng 5.18 Thông s tính toán ph n t 1

B ng 5.19 N i l c Pier (P1) t ng tr t xu t t Etabs

(mm) (mm) (mm) (mm) (MPa) (N)

5.6.4.2 thép d c thép d c cho t t c các ph n t ng v i n i l c t ng tr ki m tra l i t t c các t ng thông qua ph n m m Etabs.

Ast: di n tích thép ch u kéo (mm 2 )

Rs ch u kéo c a c t thép (MPa)

Ph n t ch u nén: t thép c u t o và ki m tra kh u nén

Sinh viờn thộp d c cho ph n t 1: ỉ18a150

Ki m tra kh u nén c a ph n t :

Qua ki m tra s li c, sinh viên nh n th y r ng t t c ph n t u ch u nén vì th sinh viên s t thép theo c u t o và ki m tra l i kh u nén cho t t c các ph n t

Hình 5.20 M t c t ngang b trí thép vách lõi thang 5.6.5.2 Ki m tra kh u l c b ng ph n m m PROKON

Hình 5.21 M t c t ngang b trí thép vách lõi thang (PROKON)

Bottom Top Top Bottom Bottom kN kN.m kN.m kN.m kN.m

K t qu ki m tra b ng ph n m m PROKON:

T k t qu xu t t ph n m m PROKON, sinh viên nh n th y c u ki n có h s an toàn the safety factor b ng 1.87, t h p nguy hi m nh t là TTTHCB2 T rút ra k t lu n r ng c u ki kh u l c.

5.6.6 B trí và ki m tra thép ngang c thi t k b ng cách ch n và th c hi n bài toán ki m tra D a vào c u t o thép ngang trên ch n

Ti n hành ki i l c c t l n nh t theo m c t d li u n i l c c a Etabs.

: kh u c t c a bê tông và thép ngang c a vách th i (kN) ch u kéo tính toán c ch u c t tính toán c a thép

: chi u cao tính toán c a ti t di n vách th i, (mm) c thép ngang (mm)

TANG 01 P1 TTTHCB7 Min Top -47663.959 -2443.12 -870.9345 TANG 01 P1 TTTHCB5 Min Bottom -46172.92 43.1103 -2109.1327

(kN) (kN) (mm) (mm) (mm) mm2

B ng 5.24 Ki m tra thép ngang ch u c t

Tên vách Qmax N Qb Qsw

5.7 TÍNH TOÁN LANH TÔ THANG MÁY (PH N T SPANDREL)

Tiêu chuẩn ACI 318 quy định cách tính toán lanh tô thang máy (dầm cao) và ảnh hưởng của kết cấu thép chéo góc đến thiết kế Do đó, sinh viên cần nắm vững các yêu cầu trong tiêu chuẩn này để thực hiện tính toán cho kết cấu.

Thép ch u u n và h tr ch u c t gi a và (m c 11.7) u c t và (m c 11.7)

Thép chéo t i góc c a thang máy t ít nh t thành 2 l p thép chéo theo m i góc thang máy

Trong toàn bộ công trình, Spandrel đóng vai trò quan trọng trong thiết kế và bố trí Công trình có hai loại chiều cao tầng là 3.8m và 3.6m, dẫn đến việc có hai loại Spandrel khác nhau: Spandrel tầng trệt và Spandrel các tầng còn lại Sinh viên sẽ thực hiện tính toán và bố trí Spandrel cho từng loại chiều cao Cụ thể, sinh viên sẽ tính toán Spandrel cho tầng 3.8m và bố trí cho toàn bộ tầng trệt, đồng thời tính toán Spandrel cho tầng 3.6m và bố trí cho các tầng còn lại.

T i nh p: Mn= -603.45 kN.m b trí ch n 6ỉ25 (As= 2945 mm 2 )

T i g i: Mg= 796.2 kN.m b trí Phân ph i môment o n 0.2h:

Do d m ch y u ch u c t t thép c u t o n 0.6h: ch n 10ỉ22 (As= 3801 mm 2 ) n 0.2h còn l i: kéo thép nh p qua u c t

Ki m tra l c c t l n nh t do ngo i l c

Hình 5.24 B trí thép Spandrel t ng tr t 5.7.2.2 Spandrel các t ng còn l i m cao

T i nh p: Mn= -373.2 kN.m b trí A s 1570.7 mm 2 ch n 6ỉ18 (As= 1526.8 mm 2 )

T i g i: Mg= 300.5 kN.m b trí Phân ph i môment n 0.2h:

Do d m ch y u ch u c t t thép c u t o n 0.6h: ch n 6ỉ18 (As= 1526 mm 2 ) n 0.2h còn l i: kéo thép nh p qua u c t

Ki m tra l c c t l n nh t do ngo i l c

Hình 5.25 B trí thép Spandrel các t ng còn l i

Thi t k i nhà cao t ng bao g n n n và móng công trình

Vi c thi t k n n móng ph m b o các tiêu chí sau: Áp l c c a b t c vùng nào c a n u không quá kh u l c c u ki n t n n). ng su t trong k t c t quá kh u l c trong su t quá trình t n t i c a k t c u ki k t c u)

Ho t t i

Hệ thống hoạt động trên sàn công trình bao gồm hai loại chính: hoạt động tạm thời ngắn hạn và hoạt động tạm thời dài hạn Trong một bề mặt kiến trúc của công trình, việc phân chia các loại hình hoạt động này là rất quan trọng Sinh viên cần nghiên cứu và áp dụng tiêu chuẩn trong hoạt động này để đảm bảo hiệu quả và an toàn cho công trình.

B ng 2.6 B ng ho t t i tiêu chu n phân b u trên sàn và c u thang

Theo m c 4.3.3 trong TCVN 2937:1995, h s tin c i v i t i tr ng phân ph u trên sàn và c u thang l y b ng 1.3 khi t i tr ng tiêu chu n nh 2 , l y b ng 1.2 khi t i tr ng tiêu chu n l c b ng 2 kN/m 2

T i tr ng gió

Thành ph a t i tr ng gió

Giá tr tiêu chu n thành ph a t i tr nh theo công th c:

W giá tr c a áp l c gió (B ng 4 TCVN 2737:1995) k h s n s i c a áp l cao (B ng 5 TCVN

Giá trị tính toán thành phần áp trụng gió bằng giá trị tiêu chuẩn thành phần áp trụng gió nhân với diện tích Được tập trung tại các cao trình sàn, lực tác động tại tâm công trình sàn mới tính.

Kh i ng t ng, t n c sàn m i t ng Cao trình, m

Giá tr tiêu chu n thành ph a t i tr ng gió, kN/m 2

Giá tr tính toán thành ph c a t i tr ng gió, kN Dài, m

TANGMAI 3.6 1016.55 42.8 28.2 58.8 1.074 0.713 0.535 126.70 192.29 TANG16 3.6 1468.24 42.8 28.2 55.2 1.056 0.701 0.526 124.57 189.07 TANG15 3.6 1459.06 42.8 28.2 51.6 1.038 0.689 0.517 122.45 185.84 TANG14 3.6 1459.06 42.8 28.2 48 1.018 0.676 0.507 120.09 182.26 TANG13 3.6 1459.06 42.8 28.2 44.4 0.996 0.662 0.496 117.54 178.40 TANG12 3.6 1459.06 42.8 28.2 40.8 0.975 0.647 0.485 114.99 174.53 TANG11 3.6 1459.06 42.8 28.2 37.2 0.948 0.629 0.472 111.78 169.66 TANG10 3.6 1459.06 42.8 28.2 33.6 0.919 0.610 0.458 108.39 164.50 TANG9 3.6 1459.06 42.8 28.2 30 0.890 0.591 0.443 104.99 159.35 TANG8 3.6 1459.06 42.8 28.2 26.4 0.858 0.569 0.427 101.17 153.55 TANG7 3.6 1459.06 42.8 28.2 22.8 0.825 0.548 0.411 97.35 147.74 TANG6 3.6 1459.06 42.8 28.2 19.2 0.790 0.525 0.394 93.24 141.51 TANG5 3.6 1459.06 42.8 28.2 15.6 0.747 0.496 0.372 88.14 133.78 TANG4 3.6 1459.06 42.8 28.2 12 0.692 0.459 0.345 81.63 123.90 TANG3 3.6 1459.06 42.8 28.2 8.4 0.622 0.413 0.310 73.33 111.29 TANG2 3.6 1459.06 42.8 28.2 4.8 0.533 0.354 0.265 62.88 95.43

Ghi chú: nh b r t là chi u r ng, chi u dài c a công trình.

Giá tr tính toán thành ph a t i tr ng gió theo m a b ng tính bao g m t ng c a giá tr tính toán thành ph a t i tr y và gió hút.

H s tin c y c a t i tr ng gió l y b ng 1.2.

Thành ph ng c a t i tr ng gió

Thi t l ng l c h c: tính toán là h thanh console có h u h m t p trung kh ng.

Chia công trình thành n ph n sao cho m i ph c ng và áp l c gió lên b m t công trình có th i.

V trí c a m t p trung kh ng v i cao trình sàn.

Giá trị kháng tĩnh trung bình của nền đất bề mặt kết cấu cứng, tại các lớp cấu tạo sàn hoạt động, được quy định bởi [TCVN 2737-1995] và [TCXD 229-1999] Theo [TCXD 229-1999], giá trị kháng tĩnh tối thiểu cho hoạt động là 0.5.

Hình 2.1 - ng l c t i gió tác d ng lên công trình

Vi c tính toán t n s ng riêng c a 1 công trình nhi u t ng là r t ph c t n ph i có s h tr c án này ph n m c tính toán các t n s ng riêng c a công trình.

Trong [TCXD 229: nh ch c n tính toán thành ph ng c a t i tr ng gió ng v i s d u tiên, v i t n s n th s th a mãn b ng th c:

L c tra trong b ng 2 TCXD 229: i v i k t c u s d ng bê tông c t thép, l c fL= 1.3 Hz C c ngàm v i móng. ng c và Y, m i d ng ch xét theo n v l ng c a gió g c sau:

S d ng ph n m m Etabs kh o sát ng c a công trình.

B ng 2.8 K t qu ng v i Mass Source 1TT+0.5HT

Mode Chu UX UY RX RY RZ Ghi chú

Tính toán thành ph ng c a t i tr u 4.9 TCXD 229:1999].

Tính giá tr tiêu chu n thành ph ng c a t i tr ng gió khi ch k n ng c a xung v n t c gió, có th nguyên là l nh theo công th c:

Giá tr c l y theo [B ng 4 - TCXD 229:1999], ph thu c vào 2 tham s và Tra

[B ng 5 - TCXD 229-1999] c 2 thông s này (m nh

Hình 2.3 -H t nh h s không gian v nh các h s : [Công th c 4.5 TCXD 229:1999]

V i : Chuy n v i c a tr ng tâm ph n công trình th j ng v i d ng dao ng i, không th nh t Etabs.

Ta có: [Công th c 4.4 - TCXD 229:1999]

: H s u ch nh t i tr ng gió theo th i gian s d ng B ng 6, TCXD 229:1999, l y

B ng 2.9 - K t qu tính toán gió ng theo

N i l c cho thành ph ng c a t

X là moment u n (xo n), l c c t, l c d c ho c chuy n v

Xt là moment u n (xo n) và l c c t, l c d c ho c chuy n v do thành ph a t i tr ng gió gây ra Moment u n (xo n) là l c c t và l c d c ho c chuy n v do thành ph ng c a t i tr ng ng d ng th i S d ng ng và công trình tính toán v ng là rất quan trọng, vì vậy khi t h p n i l c gió theo m c th c hi c, cần chú ý đến các yếu tố như ng v ng 1: WDY và ng v ng 2: WDX.

Khai báo các t h ng h p t i (COMB)

T h p n i l c thành ph ng c a t i tr ng gió thông qua 2 COMBO

INDX = WDX WTXINDY = WDY WTY: T h p theo d ng ADDGiá tr t i tr gán vào mô hình ETABS tâm hình h ng gán vào tâm kh ng c a công trình.

T I TR T

Ph ph n

D a vào h a ch t xây d ng t n n thu c lo i D theo u 3.1.2 - B ng 3.1 -TCVN 9386 2012: Thi t k công trình ch t].

H s t m quan tr ng [Ph l c E - TCVN 9386-2012] ng v i công trình thu c công trình phân lo i c p II.

H s ng x q là h s k n kh tiêu tán n ng (tính d o) c a k t c u, i v i h k t c u h n h p có vách c i x y q = 3.9.

B ng 2.11 Giá tr tham s mô t ph ph n i

Ph ph n i Sd(T) c nh qua các bi u th c sau:

Ph ph n ng)

u 4.3.3.5.2, TCVN 9386 t k công trình ch ph ng c a t i tr t ch c n xem xét khi Công trình n m Qu n

6, Thành Ph H Chí Minh v i: nên không c n thành ph n ng c a t n xây d ng ph ph n ng.

B ng 2.12 K t qu ph ph n ng

T ng quan v sàn

Tính toán k t c u sàn t n hình

Ch c sàn, d m, vách

Ch chi u dày b n sàn theo công th c sau:

L a ch n ti t di n d m ph thu c vào chi u dài nh p, ti t di n d c ch theo công th c sau:

Chi u cao d nh theo nh p l n nh c

3.2.1.3 Ti t di n vách c và ti t di c ch n và b trí có kh ch c t i tr ng công c bi t là ch c t i tr ng ngang tác d i tr ng t.

Ch n chi u dày vách 300 (mm) cho t t c các vách trên m t b ng và lõi c u thang.

T i tr ng tác d ng lên sàn

Tác động của sàn bao gói lên các yếu tố như bản thân bê tông cốt thép, lớp hoàn thiện, thiết bị và quá trình xây dựng rất quan trọng Việc tính toán và thiết kế cần tuân thủ theo TCVN 2737:1995 để đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng và an toàn trong xây dựng.

Mô hình tính toán sàn

S d ng ph n m mô hình, phân tích chuy n v ng c a sàn, n i l c sàn và tính thép.

Hình 3.1 Mô hình sàn d m t n hình b ng ph n m m SAFE

Thông s u vào mô hình SAFE

B ng 3.2 ng h p t i tr ng (Load Patterns)

STT T i tr ng Ký hi u Lo i t i tr ng Self Weight

1 Tr ng b n thân TLBT DEAD 1.00

2 T i tr ng l p hoàn thi n HOANTHIEN SUPER DEAD 0.00

3 T i tr ng xây TUONG SUPER DEAD 0.00

STT T i tr ng Lo i t i Ký hi u Scale Factor

1 Tr ng b n thân Tiêu chu n TLBT 1.00

2 T i tr ng l p hoàn thi n Tiêu chu n HOANTHIEN 1.00

3 T i tr ng xây Tiêu chu n TUONG 1.00

4 Ho t t i (Nh 2 ) Tiêu chu n HT1 1.00

6 Tr ng b n thân Tính toán TLBT-TT 1.10

7 T i tr ng l p hoàn thi n Tính toán HOANTHIEN-TT 1.10

8 T i tr ng xây Tính toán TUONG-TT 1.10

9 Ho t t i (Nh 2 ) Tính toán HT1-TT 1.30

10 Ho t t i (L 2 ) Tính toán HT2-TT 1.20

Hình 3.3 T i hoàn thi n tác d ng lên sàn

Hình 3.7 T h p t i tr ng tính toán c t thép

N i l c sau khi phân tích mô hình:

Hình 3.11 Dãy strip theo ph

Ki m tra chuy n v sàn

Ki m tra chuy n v sàn d a theo TCVN 5574:2012 g m có: ki m tra chuy n v không có v t n t trong vùng ch u kéo và ki m tra chuy n v có v t n t trong vùng ch u kéo.

3.3.4.1 Ki m tra chuy n v không có v t n t trong vùng ch u kéo

Theo TCVN 5574:2012, võng của các cấu kiện bê tông cốt thép không có vật liệu trong vùng chính được xác định bởi trọng lực tĩnh và trọng lực xuyên, cũng như trọng lực tĩnh dài hạn Võng lên của các cấu kiện do tác động ngắn hạn và ngắn hạn của bê tông khi chịu lực với cấu kiện sàn của công trình không có ngắn hạn nên giá trị công và có phép lặp bằng không.

Hình 3.14 T h p t i tr ng ki m tra chuy n v không có v t n t

Gi i h võng c a sàn v i tr n và c u thang (L = chi u dài nh p) theo TCVN

Chuy n v l n nh t c a sàn: Th u ki n chuy n v d m sàn theo TCVN 5574:2012.

3.3.4.2 Ki m tra chuy n v có v t n t trong vùng ch u kéo

Theo TCVN 5574:2012, m võng toàn phần của các cấu kiện bê tông cốt thép chịu ảnh hưởng của tải trọng xuyên và tải trọng tĩnh theo thời gian dài hạn Các võng này có thể do tác động dài hạn của tải trọng xuyên và tải trọng tĩnh, cũng như do hiện tượng co ngót và biến dạng của bê tông khi chịu lực Áp dụng công thức tính võng dài hạn giúp xác định các biến đổi trong vùng chịu kéo của phần mỏng.

T h p n i l c ng h p t i Scale factor Analysis Type f1

Tính toán thép sàn

D a vào k t qu phân tích n i l c, sinh viên b trí tính toán thép sàn theo dãy strip c tính toán:

Bê tông: B30 có các thông s

Thép AIII có các thông s

K t qu tính toán c c li t kê chi ti t trong ph l c.

C u t o c u thang t n hình

Hình 4.1 M t b ng ki n trúc c u thang t n hình

Chi u cao t n hình là 3.6 (m), c u thang có 24 b c thang, c u thang có d ng 2 v , m i v g m có 11 b c thang.

Góc nghiêng c a b n thang so v i m t ph ng n m ngang:

Ch c d m ki ng có ti t di n:

Ch chi u dày b n thang và b n chi u ngh :

4.4 TÍNH VÀ N I L C i b n thang v thành d ng t i phân b u C t m t dãy có b r ng

4.4.1 Mô hình c u thang b ng ph n m m ETABS tính c u thang v 1:

Theo TCVN 5574- võng c a b c ki u ki n

Hình 4.5 -Chuy n v c a b n thang v 1 (Mô hình ETABS)

Ki m tra chuy n v c a b n thang v 1: Th u ki n võng.

As As ch n chon Ch n

(kN.m) (mm) (mm 2 )/m (mm 2 )/m % % thép

As As ch n chon Ch n (kN.m) (mm) (mm 2 )/m (mm 2 )/m % % thép

Hình 4.8 L c c t l n nh t trong d m chi u ngh u d m : Qmax= 59.44 kN

Ki m tra kh ng ch ng su t nén chính:

V y i s = min (stt, sct, smax) = min (302, 150, 378) = 150 (mm)

5.1 T H P T I TR NG ng h p t i tr ng

STT KÍ HI U LO I GHI CHÚ

1 TLBT DEAD Tr ng b n thân bê tông

2 HOANTHIEN SUPERDEAD T i tr ng các l p hoàn thi n

3 TUONG SUPERDEAD T i tr ng xây

STT KÍ HI U THÀNH PH N GHI CHÚ

5 EY - nh t h p t i tr ng EX, EY t ph ph n ng trong ph n m m Etabs:

5.1.2.1 T h n theo tr ng thái gi i h n II (TTGHII)

B ng 5.3 T h n theo tr ng thái gi i h n II

10 THDB1 1TT+0.3HT+1EX+0.3EY

11 THDB2 1TT+0.3HT+0.3EX+1EY

12 TTGH2 ENVELOPE(TCTHCB1,TCTHCB2, ,THDB2)

5.1.2.2 T h n theo tr ng thái gi i h n I (TTGHI)

B ng 5.4 T h n theo tr ng thái gi i h n I

10 THDB1 1TT+0.3HT+1EQX+0.3EQY

11 THDB2 1TT+0.3HT+0.3EQX+1EQY

12 TTGH1 ENVELOPE(TTTHCB1,TTTHCB2, ,THDB2)

Hình 5.6 Bi moment M22 và M33 khung tr c 3

5.3 KI M TRA NH T NG TH CÔNG TRÌNH

Hình 5.8 Chuy n v nh c a công trình

Theo TCVN 198:1997 chuy n v nh k t c u c a nhà cao t i v i k t c u khung - vách c u ki n: f là chuy n v nh công trình

H là chi u cao c a công trình

V y: công trình th u ki n chuy n v ng t nh công trình.

Theo mục 4.4.3.2.(1) TCXDVN 375:2006, chiều cao của các tầng được quy định dựa trên chiều cao thiết kế và hệ số chiết giảm chu kỳ lặp Cụ thể, chiều cao tầng h phải đáp ứng yêu cầu h ≥ 0.4dr, trong đó dr là chiều cao thiết kế của tầng Các quy định này được nêu rõ trong các mục 4.4.2.2 và 4.3.4 của tiêu chuẩn.

: drelà chuy n v l ch t ng q là h s ng x , q = 3.9

Hình 5.9 Chuy n v l ch t ng c a công trình

V y: công trình th u ki n chuy n v l ch t ng

Theo m c 4.4.2.2.(2) TCVN 9386:2012, công trình không c n hi u ng b c 2 (hi u ng P ) n u t i t t c các t ng th u ki n: là h s nh y c a chuy n v i gi a các t ng

Ptotlà t ng t i tr ng t i t ng bên trên nó khi thi t k ch ng t drlà chuy n v ngang thi t k i gi a các t ng

Vtot là t ng l c c t t t gây ra

3 VD-TH1 1TT+0.3HT+SPECX

4 VD-TH2 1TT+0.3HT-SPECX

5 VD-TH3 1TT+0.3HT+SPECY

6 VD-TH4 1TT+0.3HT-SPECY

Theo m c 5.4.3.2.1.(3) TCVN 9386:2012, trong các c t kháng ch n chính, giá tr c a l c d c thi t k qui i

B ng 5.7 Ki m tra l c d c thi t k i dcho c t tr c 2-B

TANG 17 C2 40 40 VD-TH4 Min -316.01 0.041 OK

TANG 16 C2 40 40 VD-TH4 Min -804.90 0.104 OK

TANG 15 C2 40 40 VD-TH4 Min -1298.73 0.167 OK

TANG 14 C2 40 40 VD-TH4 Min -1797.37 0.231 OK

TANG 13 C2 40 40 VD-TH4 Min -2302.15 0.295 OK

TANG 12 C2 50 50 VD-TH4 Min -2820.23 0.359 OK

TANG 11 C2 50 50 VD-TH4 Min -3343.31 0.425 OK

TANG 10 C2 50 50 VD-TH4 Min -3875.12 0.491 OK

TANG 09 C2 50 50 VD-TH4 Min -4415.97 0.388 OK

TANG 08 C2 60 60 VD-TH4 Min -4976.83 0.435 OK

TANG 07 C2 60 60 VD-TH4 Min -5545.40 0.483 OK

TANG 06 C2 60 60 VD-TH4 Min -6122.07 0.532 OK

TANG 05 C2 60 60 VD-TH4 Min -6696.48 0.581 OK

TANG 04 C2 70 70 VD-TH4 Min -7301.54 0.539 OK

TANG 03 C2 70 70 VD-TH4 Min -7911.59 0.583 OK

TANG 02 C2 70 70 VD-TH4 Min -8524.20 0.628 OK

TANG 01 C2 70 70 VD-TH4 Min -9140.92 0.645 OK

B ng 5.8 Ki m tra l c d i dcho vách biên tr c 1-A

TANG 17 P2 3.5 0.5 VD-TH3 Min Bottom -553.9 0.013 OK

TANG 16 P2 3.5 0.5 VD-TH3 Min Bottom -1323.0 0.030 OK

TANG 15 P2 3.5 0.5 VD-TH3 Min Bottom -2083.1 0.048 OK

TANG 14 P2 3.5 0.5 VD-TH3 Min Bottom -2837.1 0.065 OK

TANG 13 P2 3.5 0.5 VD-TH3 Min Bottom -3581.7 0.082 OK

TANG 12 P2 3.5 0.5 VD-TH3 Min Bottom -4314.1 0.099 OK

TANG 11 P2 3.5 0.5 VD-TH3 Min Bottom -5031.8 0.115 OK

TANG 10 P2 3.5 0.5 VD-TH3 Min Bottom -5731.2 0.131 OK

TANG 09 P2 3.5 0.5 VD-TH3 Min Bottom -6416.4 0.147 OK

TANG 08 P2 3.5 0.5 VD-TH3 Min Bottom -7087.5 0.162 OK

TANG 07 P2 3.5 0.5 VD-TH3 Min Bottom -7737.2 0.177 OK

TANG 06 P2 3.5 0.5 VD-TH3 Min Bottom -8363.0 0.191 OK

TANG 05 P2 3.5 0.5 VD-TH3 Min Bottom -8946.5 0.204 OK

TANG 04 P2 3.5 0.5 VD-TH3 Min Bottom -9518.8 0.218 OK

TANG 03 P2 3.5 0.5 VD-TH3 Min Bottom -10064.2 0.230 OK

TANG 02 P2 3.5 0.5 VD-TH3 Min Bottom -10577.9 0.242 OK

TANG 01 P2 3.5 0.5 VD-TH3 Min Bottom -11064.4 0.253 OK

Theo m c 2.6.3 TCVN 198:1997, giá trị cho phép của gia tốc cắt trong trường hợp sử dụng là 150 mm/s², đây là giá trị tính toán cho gia tốc cắt trong giới hạn cho phép.

V i: là t n s vòng c a d ng th i (1/s) umaxlà chuy n v c i t nh công trình (mm)

B ng 5.9 Ki m tra gia t c cho công trình

Mode umax(mm) 2 ) [y] (mm/s 2 ) Check

Sinh viên cần tính toán c t thép cho c u ki n d m theo tiêu chuẩn TCVN 5574:2012 N i l c d m là l y t h p bao c a t t c các t h p theo TTGHI Giá tr n i l tính toán c c l c t hai v trí g i và m t v trí gi a d i, trong đó sinh viên s d ng giá tr l c c t l n nh t trong t h tính toán.

Tính c t ng c t thép tính toán và b trí ph i th u ki n sau:

N u sr i tính l i x. ng c t thép tính toán và b trí ph i th u ki n sau:

B ng 5.10 S li u tính toán c t thép d c

D m B35 (Etabs) n m trên tr c 3 gi a hai tr c C và D có giá tr l c c t l n nh t.

Ki u ki n bê tông ch u nén ( ng su t nén chính):

Kho ng cách b trí c p lý. n L/2 gi a d m b u c u t o: ỉ8a200

Khi tính toán c u ki n c t, sinh viên tính theo c u ki n ch u nén l ch tâm xiên b pháp quy v bài toán l ch tâm ph m tra l i b ng bi tác thông qua ph n m m PROKON.

5.5.1.1 Tính toán c th c t C5 (T ng 3) a.S li u tính toán

T ng C t P Mx=M2 My=M3 lox Cx Cy a

(kN) (kN.m) (kN.m) (mm) (mm) (mm) (mm)

TANG 01 C6 -15194.9 -149.02 87.07 2660 900 900 50 b.Tính toán thép d c c 1:Ki u ki n g c t l ch tâm xiên c 2: ng c a u n d

Chi u dài tính toán: l ch tâm ng u nhiên: l ch tâm hình h c:

(b qua ng c a u n d c) c 3: i bài toán l ch tâm xiên sang bài toán l ch tâm ph

Khi l ch tâm tính toán ng h p 1: Nén l ch tâm r t bé, tính toán g

Di n tích toàn b c ng h p 2: và ng h p nén l ch tâm bé Xác nh l i chi u cao vùng nén x theo công th c sau

Di n tích toàn b c ng h p 3: và ng h p nén l ch tâm l n.

Di n tích toàn b c Áp d ng:Tính l ch tâm tính toán:

Nén l ch tâm r t bé, tính toán g

Di n tích toàn b c c 5:Ki ng c t thép

: có thi t k ch t tùy thu m nh ng c t thép th u ki n kinh t ( xu t):

C t thép d c c t ch u nén l t theo chu vi ti t di n c t t thép t theo c nh Cycó m l c b ng m theo c nh Cx. nh kho ng cách gi a các thanh c t thép có v trí th ng c nh

Trong thiết kế kết cấu, tính toán theo lực cắt là rất cần thiết, đặc biệt là khi yêu cầu bền vững của công trình cao Theo TCVN 198:1997, đối với nhà cao tầng, thiết kế kết cấu bê tông cốt thép toàn khối cần phải đảm bảo khả năng kháng chịu với các tác động từ gió và tải trọng Việc tính toán chính xác sẽ giúp nâng cao độ an toàn và tuổi thọ của công trình.

Trong ph m vi vùng nút khung t i c a nút m t kho ng l1 , kho

T i các vùng còn l i: b.Theo TCXDVN 375:2006 Thi t k công trình ch t i v i c

STT N i dung C p d o trung bình u Tham s

2 S thanh trung gian gi a các thanh góc d c theo m i m t, min 5.4.3.2.2.(2)P 01 thanh

5 ng kính c i h n dbw, min 5.4.3.2.2(.10)P 6 mm

6 Kho ng cách gi a các c vùng t i h n, s, max 5.4.3.2.2.(11)

7 T s th c trong vùng t i h n, chân c t , min 5.4.3.2.2.(9) 0.08

10 Bi n d ng bê tông trên toàn b ti t di n ngang, cu2, min 5.4.3.2.2.(7)P 0.0035

5.5.2.2 Tính toán c th c t C5: a.S li u tính toán

(%) (mm) Lw(mm) hc(mm) (mm)

Ch ai ỉ8 c 2:Tính kho u c t trong c t (có th b ng b trí c u t o l c 3:Kho ng cách các l p c u t o

Trong kho ng L1(t i v trí g n nút):

Trong kho ng L2:B trí theo c u t o

Trong kho ng nút khung:

Trong nút khung ph d m và c t v i kho ng cách không quá 200 mm

5.5.3 Ki m tra kh u l c c a c t b ng bi

S d ng ph n m ki m tra c u ki n c t b ng bi

5.5.3.1 C t C2 (Tr c 3-A) a C t C700x700 (B trớ 20ỉ18) t t ng tr t t ng 4

B ng 5.15 T h p ki m tra STT Load Case/Combo

Bottom Top Top Bottom Bottom kN kN.m kN.m kN.m kN.m

K t qu ki m tra b ng ph n m m PROKON

T k t qu xu t t ph n m m PROKON, sinh viên nh n th y c u ki n có h s an toàn the safety factor b ng 1.68, t h p nguy hi m nh t là TTTHCB9 Min T rút ra k t lu n r ng c u ki n c kh u l c.

5.6 THI T K THÉP VÁCH LÕI THANG

5.6.1 Gán ph n t và l y n i l c trong Etabs

Trong Eta i dùng có th t ng h p n i l tính toán vách lõi b ng cách gán thu c tính Pier hay Spandrel cho các ph n t vách. ng gán Pier (P) l y n i l t

Vách ngang gán Spandrel (S) l y n i l m m các vách trong lõi làm vi c chung v i nhau nên sinh viên

Hình 5.16 M t b ng k t qu gán ph n t

5.6.2 C u t o c h t ph i hi u rõ c u t o và ch c c a thép trong vách lõi C u t o vách lõi theo TCXDVN 375 ng kính thép min 8mm 5.3.5.4.(15) ng kính thép max 5.3.5.4.(15)

Kho ng cách thép min 75mm 75mm 5.3.5.4.(15)

Khoảng cách thép theo tiêu chuẩn max 5.3.5.4.(15) và thép gia cường vùng biên 4.3.4.2.(10) cần được thực hiện đúng theo quy định Theo TCXDVN 375:2006, cần sử dụng C cho các cấu kiện S, với việc bố trí 4 móc trên 1m² Khoảng cách lẫn nhau giữa các móc phải đảm bảo kháng chấn là t w.

Hi n nay, có m t s u ki u ng su m tra b ng bi tác Sinh viên l a ch n s d ng ng su ng thép d c và ki m tra l i kh u l c c a c u ki n vách thông qua ph n m m Etabs.

5.6.4.1 Chia ph n t và phân ph i n i l c a.Chia ph n t :

Hình 5.19 Phân chia ph n t b nh tr ng tâm lõi và tr ng tâm ph n t

Tr nh trong ph n m m Autocad b ng cách t o mi c b ng l nh xem các thông s tro c t v tr ng tâm lõi. c.Phân ph i n i l c

: giá tr moment Pier quay quanh tr ng v i tr c 2, 3 trong Etabs (kN.m)

: giá tr t tr ng tâm ph n t so v i tr ng tâm lõi (mm) i v i tr c X, Y c a lõi (mm 4 ) : di n tích ti t di n ph n t I (mm2)

: l c d c tác d ng lên ph n t th I (kN) c d u ng su t: ng su ng su t âm (-): kéo

B ng 5.18 Thông s tính toán ph n t 1

B ng 5.19 N i l c Pier (P1) t ng tr t xu t t Etabs

(mm) (mm) (mm) (mm) (MPa) (N)

5.6.4.2 thép d c thép d c cho t t c các ph n t ng v i n i l c t ng tr ki m tra l i t t c các t ng thông qua ph n m m Etabs.

Ast: di n tích thép ch u kéo (mm 2 )

Rs ch u kéo c a c t thép (MPa)

Ph n t ch u nén: t thép c u t o và ki m tra kh u nén

Sinh viờn thộp d c cho ph n t 1: ỉ18a150

Ki m tra kh u nén c a ph n t :

Qua ki m tra s li c, sinh viên nh n th y r ng t t c ph n t u ch u nén vì th sinh viên s t thép theo c u t o và ki m tra l i kh u nén cho t t c các ph n t

Hình 5.20 M t c t ngang b trí thép vách lõi thang 5.6.5.2 Ki m tra kh u l c b ng ph n m m PROKON

Hình 5.21 M t c t ngang b trí thép vách lõi thang (PROKON)

Bottom Top Top Bottom Bottom kN kN.m kN.m kN.m kN.m

K t qu ki m tra b ng ph n m m PROKON:

T k t qu xu t t ph n m m PROKON, sinh viên nh n th y c u ki n có h s an toàn the safety factor b ng 1.87, t h p nguy hi m nh t là TTTHCB2 T rút ra k t lu n r ng c u ki kh u l c.

5.6.6 B trí và ki m tra thép ngang c thi t k b ng cách ch n và th c hi n bài toán ki m tra D a vào c u t o thép ngang trên ch n

Ti n hành ki i l c c t l n nh t theo m c t d li u n i l c c a Etabs.

: kh u c t c a bê tông và thép ngang c a vách th i (kN) ch u kéo tính toán c ch u c t tính toán c a thép

: chi u cao tính toán c a ti t di n vách th i, (mm) c thép ngang (mm)

TANG 01 P1 TTTHCB7 Min Top -47663.959 -2443.12 -870.9345 TANG 01 P1 TTTHCB5 Min Bottom -46172.92 43.1103 -2109.1327

(kN) (kN) (mm) (mm) (mm) mm2

B ng 5.24 Ki m tra thép ngang ch u c t

Tên vách Qmax N Qb Qsw

5.7 TÍNH TOÁN LANH TÔ THANG MÁY (PH N T SPANDREL)

Để đảm bảo tính toán lanh tô thang máy (dầm cao) theo tiêu chuẩn Việt Nam, sinh viên cần tuân thủ tiêu chuẩn ACI318 trong việc thiết kế thép chéo góc của thang máy.

Thép ch u u n và h tr ch u c t gi a và (m c 11.7) u c t và (m c 11.7)

Thép chéo t i góc c a thang máy t ít nh t thành 2 l p thép chéo theo m i góc thang máy

Trong toàn bộ công trình, việc tính toán và bố trí Spandrel là rất quan trọng, đặc biệt là đối với các tầng có chiều cao khác nhau, cụ thể là 3.8m và 3.6m Do đó, sinh viên sẽ tiến hành tính toán Spandrel cho tầng 3.8m và bố trí cho toàn bộ tầng trệt, đồng thời cũng sẽ thực hiện tính toán Spandrel cho tầng 3.6m và bố trí cho các tầng còn lại.

T i nh p: Mn= -603.45 kN.m b trí ch n 6ỉ25 (As= 2945 mm 2 )

T i g i: Mg= 796.2 kN.m b trí Phân ph i môment o n 0.2h:

Do d m ch y u ch u c t t thép c u t o n 0.6h: ch n 10ỉ22 (As= 3801 mm 2 ) n 0.2h còn l i: kéo thép nh p qua u c t

Ki m tra l c c t l n nh t do ngo i l c

Hình 5.24 B trí thép Spandrel t ng tr t 5.7.2.2 Spandrel các t ng còn l i m cao

T i nh p: Mn= -373.2 kN.m b trí A s 1570.7 mm 2 ch n 6ỉ18 (As= 1526.8 mm 2 )

T i g i: Mg= 300.5 kN.m b trí Phân ph i môment n 0.2h:

Do d m ch y u ch u c t t thép c u t o n 0.6h: ch n 6ỉ18 (As= 1526 mm 2 ) n 0.2h còn l i: kéo thép nh p qua u c t

Ki m tra l c c t l n nh t do ngo i l c

Hình 5.25 B trí thép Spandrel các t ng còn l i

Thi t k i nhà cao t ng bao g n n n và móng công trình

Vi c thi t k n n móng ph m b o các tiêu chí sau: Áp l c c a b t c vùng nào c a n u không quá kh u l c c u ki n t n n). ng su t trong k t c t quá kh u l c trong su t quá trình t n t i c a k t c u ki k t c u)

Chủ đầu tư đã tiến hành xây dựng công trình ITASCO TOWER với 1 tầng hầm và 16 tầng nổi, đạt chiều cao 62.4m tính từ mốc ±0.000m Mặt sàn tầng hầm nằm ở độ sâu -2.600m, trong khi mặt sàn tầng nổi đầu tiên là +1.200m Công trình được thiết kế theo kết cấu khung lõi chịu lực, với nền móng được thi công bằng phương pháp khoan nhồi, đảm bảo tính hợp lý theo các tiêu chuẩn kỹ thuật và yêu cầu thi công.

Kh o a ch t t i công trình v sâu t -100m k t m t t nhiên C a t ng g m 6 l t:

L t 1: Sét pha, màu xám - tr ng, tr ng thái d o m m L t 0.00m n -2.50m.

L t 2: Bùn sét, màu xám - ng thái ch y L t -2.50m n -21.00m.

L t 3: Sét, màu xám - tr ng, tr ng thái d o c ng L t dày 4.2 t -21 n -25.20m.

L t 4: Cát pha, màu vàng, vàng nâu, tr ng thái d o L t dày 61.6 t - 25.2 n -86.80m.

L t 5: Sét pha, màu xám - tr ng, tr ng thái d o m m L t dày 12.8 t - 86.8 n -99.60m.

L t 6: Sét pha, màu xám - tr ng, tr ng thái d o m m L t dày 0.4 t - 99.6 n -100.00m.

Soỏ hieọu và độ saâu SPT

Soỏ hieọu và độ saâu SPT

Bùn sét, xám đen, trạng thái chảy.

1 2,50 Sét pha, màu xám - trắng, trạng thái dẻo mềm.

3 1,00 Sét, màu xám - đen, xám - trắng, trạng thái dẻo cứng.

Từ Đến Bề dày Cao độ

Maãu soá Độ sâu(m) MÔ TẢ ĐẤT

Soỏ hieọu và độ saâu SPT

Từ Đến Bề dày Cao độ

Maãu soá Độ sâu(m) MÔ TẢ ĐẤT

Soỏ hieọu và độ saâu SPT

Cát pha, màu vàng, vàng - nâu, trạng thái dẻo.

Sét, màu xám - đen, xám - trắng, trạng thái dẻo cứng.

Từ Đến Bề dày Cao độ

Maãu soá Độ sâu(m) MÔ TẢ ĐẤT

Soỏ hieọu và độ saâu SPT

Từ Đến Bề dày Cao độ

Maãu soá Độ sâu(m) MÔ TẢ ĐẤT

Soỏ hieọu và độ saâu SPT

Cát pha, màu vàng, vàng - nâu, trạng thái dẻo.

Từ Đến Bề dày Cao độ

Maãu soá Độ sâu(m) MÔ TẢ ĐẤT

Soỏ hieọu và độ saâu SPT

Từ Đến Bề dày Cao độ

Maãu soá Độ sâu(m) MÔ TẢ ĐẤT

Soỏ hieọu và độ saâu SPT

HK1-49 12,8 Đáy hố khoan sâu 100m

Sét, màu xám - trắng, nâu - đỏ, trạng thái cứng.

Sét Sét pha cát Mực nước ngầm

Bùn sét Sét Sét pha cát Cát

Bùn sét Cát Đất đá, bê-tơng

6 0,40 Cát pha, màu xám - trắng, tt dẻo.

6.2 NH N I L C DÙNG KI M TRA VÀ TÍNH TOÁN MÓNG

T i tr c s d tính toán n n móng theo TTGH I V án, sinh viên ch n tính toán móng cho vách lõi thang và các c t n m trên 2 tr c vuông góc nhau th g m:

Hình 6.1 M t b ng tính toán móng công trình

T h p n i l c nguy hi m nh c l c t ph n m m Etabs c th là:

(kN) (kN.m) (kN.m) (kN.m) (kN.m)PC1 -14594.4 -428.9 85.7 -2001.04 -5009.24

T i tr ng tiêu chu c s d tính toán n n móng theo TTGH II.

T h p n i l c nguy hi m nh c l c t ph n m m Etabs c th là:

(kN) (kN.m) (kN.m) (kN.m) (kN.m)

Nmax, Mx, My, Qx, Qy

PC1 -12992.2 -421.8 120.4 -1486.94 -3696.50 PC2 -7421.6 -33.5 -286.7 -140.3 -9.6 PC3 -8737.0 -57.8 -225.7 -103.1 -13.3 PC4 -7921.7 -220.4 -168.9 -23.0 -54.9 PC5 -14662.4 74.6 -113.7 -19.4 24.3 PC6 -12992.2 -421.8 120.4 -1486.94 -3696.50

Có th h n ch c tri chi ng kính c c.

Có kh u t i l n, có kh t c ng kính c c l n làm c ng ngang cho công trình.

Khi thi công ít gây ra ti ng n và ch n các công trình xung quanh. m:

Giá thành móng c c khoan nh i cao Công ngh thi công c i k thu t cao, các chuyên gia có kinh nghi p Bi n pháp ki m tra ch ng c ng ph c t p và t n kém.

Ma sát bên thân c c có ph n gi so v i c c ép do công ngh khoan t o l

S d ng bê tông có c b n B30 v i các thông s :

S d ng c t thép AIII v i thông các thông s :

Chi u dài làm vi c c a c t t sâu -72m, c p v u c c 1m.

B trớ c t thộp 20ỉ18 cho t t c cỏc c c ng c t thộp c a c c tớnh c là

6.4.1 Các gi thi t tính toán

T i tr ng ngang hoàn toàn do các l p t lên ti p nh n

T i tr ng c c ch truy n qua lên các c c ch không tr c ti p truy n lên ph t n m gi a các c c t i m t ti p giáp v c.

Khi ki c a n lún c a móng c i ta coi móng c t móng kh c và các ph t gi a các c c. i c ng.

S c ch u t i tr ng nén c a c c ép nh i và c c khoan nh i m ho c không m r c t và nh nh theo công th c:

: H s làm vi c c n ng c c n s c kháng c t (B ng 4 TCVN 10304:2014)

: H s làm vi c c t trên thân c n ng c c n s c kháng c t (B ng 5 TCVN 10304:2014) u là chu vi ti t di n ngang thân c c

Ablà di n tích ti t di n ngang thân c c lilà chi n c c n m trong l t th fi s c kháng trung bình c a l t th (B ng 3 TCVN 10304:2014) q s c kháng c c là l p cát pha tr ng thái

L p sâu li (m) Ztb(m) s t IL fi cfili

Ablà di n tích ti t di c u là chu vi ti t di n ngang thân c c fi s c kháng trung bình c a l t th c lilà chi n c c n m trong l t th nh qb qua công th c sau: c là l c dính c c,

: là ng su t h u hi ng t gây ra t i cao trình c

: H s s c ch u t i ph thu t, hình d pháp thi công,

S c ch u t i c c h n c a c c do ma sát bên

Công th s c kháng trung bình fit ng quát: i v t dính: là l c c a l t th là h s không th nh t b th bi Hình G.1 Bi xác nh h s trong TCVN 10304:2014 i v t r i:

: ng su t pháp hi u qu trung bình c a l t th

: góc ma sát gi t và c c trong l t th

S c ch u t i c c theo tiêu chu n SPT:

S c ch u t i c c h n c a c nh theo công th c c a Vi n ki n trúc Nh t B n (1988):

Ta s d ng c c khoan nh i v i SPT trung bình c

[2] S c kháng thành: i v t dính: s c kháng c t dính trên thân c c, là l c c a l t th i v t r i: s c kháng c t dính trên thân c c,

S c ch u t i theo thí nghi m SPT:

Theo m nh s c ch u t i nén cho phép c a c c ph thu c vào s ng c v i k ph thu c vào s ng c c trong móng. i v i móng nhi u c c và ng v i t m quan tr ng c a công trình c p II.

S ng trong móng Rck k Rca Rca/Qvl

6.4.4 Tính c ng c a c l h s ng c c tuy i c ng. gi i v ng h p n ng nh t. l c ng i c a c c.

EA l c ng thân c c ch u n n, t nh b ng MN. kn l h s x nh theo công th c: nh h s Poisson ph thu c vào t ng lo t:

B ng 6.9 H s Poisson ph thu c vào lo t

Lo t H s Poisson t cát 0.25 0.3 t cát pha sét 0.2 0.3 t sét pha cát 0.33 0.37 t sét 0.38 0.45

Sét pha, tr ng thái d o m m 0.3

Bùn sét, tr ng thái ch y 0.25

Sét, tr ng thái d o c ng 0.4

Cát pha, tr ng thái d o 0.35

Sét, tr ng thái c ng 0.4

Cát pha, tr ng thái d o 0.3

6.4.5 Mô hình móng trong Safe

Hình 6.2 c ng k vào các c c trên ph n m m Safe

Hình 6.7 Moment dãy strip theo

6.5 TÍNH TOÁN MÓNG C T BIÊN PC3

Hình 6.8 M t b ng b trí c c móng biên PC3 6.5.1 Ki m tra ph n l u c c u ki n c n ki m tra:

B ng 6.12 Ki m tra ph n l u c c cho móng PC3

: Chi u dài và chi u r i ti t di n kh

Tr ng kh c l ch tâm

T ng t i tr ng tác d ng lên kh c ng su t l n nh t, nh nh c

Công tr nh l n c t l gi a chi u d i v chi u cao

Do s li u t nh to n l y t th nghi m tr c ti p nên

: Tra b ng, d ng n i suy ng v i c

6.5.3 Ki m tra lún cho móng kh c

Combo TCTHCB1 có Ptbl n nh t, thích h ki m tra lún. u ki n bi n d ng lún: Áp l c t Áp l c b n thân t Áp l c gay lún t Áp d ng phân t tính lún: t n n thành các phân t có Ch n h = 1 m

V trí ng ng tính lún khi

B ng 6.13 K t qu thí nghi m nén l t 4

P (kN/m 2 ) 100 200 400 800 e 0.539 0.528 0.517 0.505 ng lún các l p phân t :

B ng 6.14 Tính lún cho móng kh c PC3

S i bt / gl m m kPa kPa cm

V y t lún móng kh c PC3: (Th a)

Hình 6.11 M t c t tháp ch c th ng

Hình 6.12 M t b ng tháp ch c th ng

C u cao làm vi c c , tính toán ch c th c ch u l t ti t di n ch nh t theo m c 6.2.5.4 TCVN

55 c vi t l i d ng: u ki n xuyên th ng.

Strip Load case Location B r ng strip Mmax

M t trờn c i thộp ỉ14a200, m t bờn c ng và b

6.6 TÍNH TOÁN MÓNG C T BIÊN PC4

Hình 6.13 M t b ng b trí c c móng biên PC4

6.6.1 Ki m tra ph n l u c c u ki n c n ki m tra:

: Kho ng cách hai c c tính t tim

B ng 6.17 Ki m tra ph n l u c c cho móng PC4

6.6.2 Ki m tra kh ch u t c u ki n:

: Chi u dài và chi u r i ti t di n kh

: Góc mà sát trong trung bình mà c t

Tr ng kh c l ch tâm

T ng t i tr ng tác d ng lên kh c ng su t l n nh t, nh nh c

Công tr nh l n c t l gi a chi u d i v chi u cao

Do s li u t nh to n l y t th nghi m tr c ti p nên

: Dung tr ng c a t trê y m ng

: Tra b ng, d ng n i suy ng v i c

V y s c ch u t i th t n n c a móng kh c PC3 là 6245.3 kN/m 2

6.6.3 Ki m tra lún cho móng kh c

Combo TCTHCB1 có Ptbl n nh t, thích h ki m tra lún. u ki n bi n d ng lún: Áp l c t Áp l c b n thân t Áp l c gay lún t Áp d ng phân t tính lún: t n n thành các phân t có Ch n h = 1 m

V trí ng ng tính lún khi

B ng 6.18 K t qu thí nghi m nén l t 4

P (kN/m 2 ) 100 200 400 800 e 0.539 0.528 0.517 0.505 ng lún các l p phân t :

B ng 6.19 Tính lún cho móng kh c PC3

S i bt / gl m m kPa kPa cm

V y t lún móng kh c PC3: (Th a)

Hình 6.16 M t c t tháp ch c th ng

Hình 6.17 M t b ng tháp ch c th ng

C u cao làm vi c c , tính toán ch c th c ch u l t ti t di n ch nh t theo m c 6.2.5.4 TCVN c vi t l i d ng: u ki n xuyên th ng.

Strip Load case Location B r ng strip Mmax

M t trờn c i thộp ỉ14a200, m t bờn c ng và b

6.7 TÍNH TOÁN MÓNG C T GI A PC5

Hình 6.18 M t b ng b trí c c móng biên PC5

6.7.1 Ki m tra ph n l u c c u ki n c n ki m tra:

: Kho ng cách hai c c tính t tim

B ng 6.22 Ki m tra ph n l u c c cho móng PC3

: Chi u dài và chi u r i ti t di n kh

: Góc mà sát trong trung bình mà c t

Tr ng kh c l ch tâm

T ng t i tr ng tác d ng lên kh c ng su t l n nh t, nh nh c

Công tr nh l n c t l gi a chi u d i v chi u cao

Do s li u t nh to n l y t th nghi m tr c ti p nên

: Tra b ng, d ng n i suy ng v i c

V y s c ch u t t n n c a móng kh c PC3 là 6262.3 kN/m 2

6.7.3 Ki m tra lún cho móng kh c

Combo TCTHCB1 có Ptbl n nh t, thích h ki m tra lún. u ki n bi n d ng lún: Áp l c t Áp l c b n thân t Áp l c gay lún t Áp d ng phân t tính lún: t n n thành các phân t có Ch n h = 1 m

V trí ng ng tính lún khi

B ng 6.23 K t qu thí nghi m nén l t 4

P (kN/m 2 ) 100 200 400 800 e 0.539 0.528 0.517 0.505 ng lún các l p phân t :

B ng 6.24 Tính lún cho móng kh c PC3

S i bt / gl m m kPa kPa cm

V y t lún móng kh c PC3: (Th a)

Hình 6.21 M t c t tháp ch c th ng

Hình 6.22 M t b ng tháp ch c th ng

C u cao làm vi c c , tính toán ch c th c ch u l t ti t di n ch nh t theo m c 6.2.5.4 TCVN 5574:2 c vi t l i d ng:

Sinh viên xu t n i l ph n m t thép trên ph n m m Excel L c d li u tìm giá tr di n tích c t thép l n nh t b trí toàn b các v

Strip Load case Location B r ng strip Mmax

M t trờn c i thộp ỉ14a200, m t bờn c ng và b

6.8 TÍNH TOÁN MÓNG C T GI A PC6

Hình 6.23 M t b ng b trí c c móng biên PC6 6.8.1 Ki m tra ph n l u c c u ki n c n ki m tra:

: Kho ng cách hai c c tính t tim

B ng 6.27 Ki m tra ph n l u c c cho móng PC3

: Góc mà sát trong trung bình mà c t

Tr ng kh c l ch tâm

T ng t i tr ng tác d ng lên kh c ng su t l n nh t, nh nh c

Công tr nh l n c t l gi a chi u d i v chi u cao

Do s li u t nh to n l y t th nghi m tr c ti p nên

V y s c ch u t t n n c a móng kh c PC6 là 6408.8 kN/m 2

6.8.3 Ki m tra lún cho móng kh c

Combo TCTHCB1 có Ptbl n nh t, thích h ki m tra lún. u ki n bi n d ng lún: Áp l c t Áp l c b n thân t Áp l c gay lún t Áp d ng phân t tính lún: t n n thành các phân t có Ch n h = 1 m

V trí ng ng tính lún khi

B ng 6.28 K t qu thí nghi m nén l t 4

Hình 6.25 Bi quan h e P ng lún các l p phân t :

B ng 6.29 Tính lún cho móng kh c PC3

S i bt / gl m m kPa kPa cm

V y t lún móng kh c PC6: (Th a)

C u cao làm vi c c , tính toán ch c th c ch u l t ti t di n ch nh t theo m c 6.2.5.4 TCVN 5574:2012:

Do tháp xuyên th ng c a móng lõi thang ph h u c n ki m tra theo u ki n h n ch

Xem h t c t c ng, ki m tra xuyên th ng do các c c biên gây ra Ta ki m tra xuyên th ng 4 m t nghiêng cho móng lõi thang.

M t 4: th u ki n xuyên th ng.

Sinh viên xu t n i l ph n m m Sa t thép trên ph n m m Excel L c d li u tìm giá tr di n tích c t thép l n nh t b trí toàn b các v

Strip Load case Location B r ng strip Mmax

C t thé c b trí thành l ng thép

M t trờn c i thộp ỉ14a200, m t bờn c ng và b

[1] TCVN 2737:1995 T i tr ng Tiêu chu n thi t k - NXB Xây D ng Hà

[2] TCVN 229:1999 Ch d n tính toán thành ph ng c a t i tr ng gió theo TCVN 2737:1995 NXB Xây D ng Hà N i 1999.

[3] TCVN 5574:2012 K t c u bê tông c t thép Tiêu chu n thi t k - NXB Xây D ng

[4] TCVN 198:1997 Nhà cao t ng Thi t k k t c u bê tông c t thép toàn kh i NXB Xây D ng Hà N i 1999.

[5] TCVN 9362:2012 Tiêu chu n thi t k n n nhà và công trình NXB Xây D ng Hà

[6] TCXDVN 356:2005 K t c u bê tông và bê tông c t thép Tiêu chu n thi t k - B Xây D ng Hà N i 2005.

[7] TCXDVN 375:2006 Thi t k công trình ch t NXB Xây D ng Hà N i 2006.

[8] TCVN 9386:2012 Thi t k công trình ch t Tiêu chu n thi t k - NXB Xây

[9] TCVN 195:1997 Nhà cao t ng Thi t k c c khoan nh i NXB Xây D ng

[10] TCVN 10304:2014 Móng c c Tiêu chu n thi t k - NXB Xây D ng Hà N i 2014.

[11] ACI 318-08 Standard Building Code Requirements For Structural Concrete and Commentary

[12] Nguy ng, Tính toán th c hành c u ki n BTCT T p 1 NXB Xây D ng

[13] Nguy ng, Tính toán th c hành c u ki n BTCT T p 2 NXB Xây D ng

[14] Nguy ng, Tính toán ti t di n c t BTCT NXB Xây D ng Hà N i 2006.

T i tr ng

S tính và n i l c

Tính toán c t tHÉP

Tính toán d m thang (d m chi u t i)

T h p t i tr ng

Thi t k thép d m

Thi t k thép c t

Thi t k thép VÁCH LÕI THANG

TÍNH TOÁN LANH TÔ THANG MÁY (PH N T SPANDREL)

P c khoan nh i

Thi t k c c khoan nh i

Tính toán móng c t biên PC3

Tính toán móng c t biên PC4

Tính toán móng c t gi a PC5

Tính toán móng c t gi a PC6

Ngày đăng: 28/11/2021, 09:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Hình 2- TCXD 229:1999] Ta cĩ:  [Cơng th c 4.4 - TCXD 229:1999] - Itasco tower
Hình 2 TCXD 229:1999] Ta cĩ: [Cơng th c 4.4 - TCXD 229:1999] (Trang 19)
Hình 3.8 Momen t) - Itasco tower
Hình 3.8 Momen t) (Trang 31)
Hình 3.15 u kin khơng cĩ v t nt - Itasco tower
Hình 3.15 u kin khơng cĩ v t nt (Trang 35)
4.1. CU TO CU THANG TN HÌNH - Itasco tower
4.1. CU TO CU THANG TN HÌNH (Trang 39)
4.5. K IM TRA CHUY NV - Itasco tower
4.5. K IM TRA CHUY NV (Trang 41)
Hình 4. 5- Chuy nv ca bn thang v1 (Mơ hình ETABS) - Itasco tower
Hình 4. 5- Chuy nv ca bn thang v1 (Mơ hình ETABS) (Trang 41)
Hình 5.2 Th p ti tr 5.1.2. T h p n i l c - Itasco tower
Hình 5.2 Th p ti tr 5.1.2. T h p n i l c (Trang 45)
12 TTGH2 ENVELOPE(TCTHCB1,TCTHCB2,..,THDB2) - Itasco tower
12 TTGH2 ENVELOPE(TCTHCB1,TCTHCB2,..,THDB2) (Trang 45)
5.2. MƠ HÌNH ETABS - Itasco tower
5.2. MƠ HÌNH ETABS (Trang 46)
Hình 5.3 Mơ hình etabs - Itasco tower
Hình 5.3 Mơ hình etabs (Trang 46)
Hình 5.11 Bt - Itasco tower
Hình 5.11 Bt (Trang 70)
Hình 5.14 B it - Itasco tower
Hình 5.14 B it (Trang 74)
Hình 5.12 B it (3D) Hình 5.13 M tc t ct - Itasco tower
Hình 5.12 B it (3D) Hình 5.13 M tc t ct (Trang 74)
Hình 5.1 5M tb ng lõi thang - Itasco tower
Hình 5.1 5M tb ng lõi thang (Trang 82)
Hình 5.23 Bi T h p ki m tra: - Itasco tower
Hình 5.23 Bi T h p ki m tra: (Trang 90)
HÌNH TRỤ HỐ KHOAN - Itasco tower
HÌNH TRỤ HỐ KHOAN (Trang 106)
Hình 6. 1M tb ng tính tốn mĩng cơng trình T h p n i l c nguy hi m nh c l c t ph n m m Etabs c th là: - Itasco tower
Hình 6. 1M tb ng tính tốn mĩng cơng trình T h p n i l c nguy hi m nh c l c t ph n m m Etabs c th là: (Trang 111)
Hình 6. 2c ng k vào các cc trên ph n mm Safe - Itasco tower
Hình 6. 2c ng k vào các cc trên ph n mm Safe (Trang 124)
Hình 6. 8M tb ng b trí cc mĩng biên PC3 6.5.1. Ki m tra ph n lu c c - Itasco tower
Hình 6. 8M tb ng b trí cc mĩng biên PC3 6.5.1. Ki m tra ph n lu c c (Trang 127)
Hình 6.1 1M t ct tháp c hc th ng - Itasco tower
Hình 6.1 1M t ct tháp c hc th ng (Trang 134)
Hình 6.1 2M tb ng tháp c hc th ng - Itasco tower
Hình 6.1 2M tb ng tháp c hc th ng (Trang 135)
Hình 6.1 6M t ct tháp c hc th ng - Itasco tower
Hình 6.1 6M t ct tháp c hc th ng (Trang 144)
Hình 6.2 1M t ct tháp c hc th ng - Itasco tower
Hình 6.2 1M t ct tháp c hc th ng (Trang 154)
Hình 6.25 Bi quanh P - Itasco tower
Hình 6.25 Bi quanh P (Trang 164)
w