1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Itasco tower

315 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Itasco Tower
Tác giả Dương Văn Dưỡng
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Văn Hậu
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2020
Thành phố Tp. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 315
Dung lượng 34,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • LỜI CẢM ƠN.pdf (p.1)

  • NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP.pdf (p.2)

  • PHIEU PHAN BIEN.pdf (p.3-5)

  • VANDUONG_PHU LUC.pdf (p.6-99)

  • VANDUONG_THUYET MINH.pdf (p.100-288)

  • KC-01.pdf (p.1)

  • KC-02.pdf (p.2)

  • KC-03.pdf (p.3)

  • KC-04.pdf (p.4)

  • KC-05.pdf (p.5)

  • KC-06.pdf (p.6)

  • KC-07.pdf (p.7)

  • KC-08.pdf (p.8)

  • KC-09.pdf (p.9)

  • KC-10.pdf (p.10)

  • KC-11.pdf (p.11)

  • KC-12.pdf (p.12)

  • KC-13.pdf (p.13)

  • KC-14.pdf (p.14)

  • KC-16.pdf (p.15)

  • KC-17.pdf (p.16)

  • KC-18.pdf (p.17)

  • KC-19.pdf (p.18)

  • KC-20.pdf (p.19)

  • KC-21.pdf (p.20)

  • KC-22.pdf (p.21)

  • KT-01.pdf (p.22)

  • KT-02.pdf (p.23)

  • KT-03.pdf (p.24)

  • KT-04.pdf (p.25)

  • Page 1

  • Page 1

Nội dung

Tính toán dầm DT1

Tải trọng tác dụng

Trọng lượng bản thân dầm:

Tải trọng do phản lực bản thang truyền vào

Hình 2 1: Sơ đồ tính, biểu đồ moment và lực cắt

Cốt thép dọc

Ta có a gt 50mm   h 0 h a 300 50 250(mm)

Cốt đai

Vậy Q max 62.01(kN)  Q 217.5(kN) Bê tông đủ khả năng chịu cắt nên không cần tính cốt đai Đặt cốt đai cấu tạo 8 200 a

Tính toán dầm DT2

Tải trọng tác dụng

Trọng lượng bản thân dầm:

Tải trọng do phản lực bản thang truyền vào

Tải trọng do tường truyền vào:

Hình 2 2: Sơ đồ tính ,biểu đồ moment và biểu đồ lực cắt

Cốt thép dọc

Ta có a gt 50mm   h 0 h a 300 50 250(mm)

Cốt đai

Vậy Q max 64.26(kN)   Q 217.5(kN) Bê tông đủ khả năng chịu cắt nên không cần tính cốt đai Đặt cốt đai cấu tạo 8 200 a

Tính dầm console DT3(200x400)

Tải trọng

Trọng lượng bản thân dầm:

Tải trọng do phản lực dầm DT2 truyền vào

Hình 2 3: Sơ đồ tính ,biểu đồ moment và biểu đồ lực cắt

Cốt thép dọc

Ta có a gt 50mm   h 0 h a 400 50 350(  mm)

Cốt đai

Vậy Q max 65.8(kN)  Q 304.5(kN) Bê tông đủ khả năng chịu cắt nên không cần tính cốt đai Đặt cốt đai cấu tạo 8 200 a

PHỤ LỤC 3 : TÍNH TOÁN GIÓ ĐỘNG THEO PHƯƠNG Y MODE 1,4

Tính toán gió động theo phương Y MODE 1

Dạng địa hình C Áp lực gió W 0 0.95(kN m/ 2 ) Tần số giao động f = 0.326(Hz) Chiều rộng đón gió 43 (m) Chiều cao công trình theo cao độ H = 79 (m)

TANG MAI 79 2 131.150 1.17 204.3249 0.0087 1.556 0.512 65.411 0.569 0.015 27.850 TANG AM 75 3.7 159.100 1.15 1495.604 0.0084 1.530 0.516 78.604 0.660 0.106 196.828 TANG 19-TT 71.6 3.4 146.200 1.14 1535.339 0.0081 1.516 0.520 72.158 0.584 0.101 194.841 TANG 19 68.2 3.4 146.200 1.12 1535.339 0.0077 1.490 0.523 71.301 0.549 0.091 185.219 TANG 18 64.8 3.4 146.200 1.11 1547 0.0074 1.476 0.527 71.204 0.527 0.085 179.355 TANG 17 61.4 3.4 146.200 1.09 1560.522 0.0071 1.450 0.531 70.452 0.500 0.079 173.587 TANG 16 58 3.4 146.200 1.07 1560.522 0.0067 1.423 0.535 69.680 0.467 0.070 163.808

TANG 15 54.6 3.4 146.200 1.06 1560.522 0.0063 1.410 0.540 69.674 0.439 0.062 154.028 TANG 14 51.2 3.4 146.200 1.04 1560.522 0.0059 1.383 0.546 69.119 0.408 0.054 144.249 TANG 13 47.8 3.4 146.200 1.02 1574.508 0.0055 1.357 0.551 68.411 0.376 0.048 135.674 TANG 12 44.4 3.4 146.200 1 1590.283 0.0051 1.330 0.556 67.678 0.345 0.041 127.068 TANG 11 41 3.4 146.200 0.97 1590.283 0.0047 1.290 0.561 66.238 0.311 0.035 117.101 TANG 10 37.6 3.4 146.200 0.95 1590.283 0.0043 1.264 0.570 65.913 0.283 0.029 107.135 TANG 9 34.2 3.4 146.200 0.93 1590.283 0.0038 1.237 0.579 65.544 0.249 0.023 94.678 TANG 8 30.8 3.2 137.600 0.9 1590.283 0.0034 1.197 0.589 60.730 0.206 0.018 84.712 TANG KT 27.8 3.2 137.600 0.87 1796.36 0.003 1.157 0.598 59.603 0.179 0.016 84.432 TANG 7 24.4 3.4 146.200 0.84 1603.422 0.0026 1.117 0.608 62.166 0.162 0.011 65.315 TANG 6 21 3.4 146.200 0.81 1605.408 0.0022 1.077 0.618 60.932 0.134 0.008 55.335 TANG 5 17.6 3.4 146.200 0.77 1605.408 0.0018 1.024 0.636 59.610 0.107 0.005 45.274 TANG 4 14.2 3.4 146.200 0.72 1619.779 0.0014 0.958 0.658 57.668 0.081 0.003 35.528 TANG 3 10.8 3.4 146.200 0.67 1635.207 0.0011 0.891 0.679 55.376 0.061 0.002 28.181 TANG 2 7.4 3.4 146.200 0.6 1635.207 0.0007 0.798 0.720 52.584 0.037 0.001 17.933 TANG

Tính toán gió động theo phương Y MODE 4

Dạng địa hình C Áp lực gió W 0 0.95(kN m/ 2 ) Tần số giao động f = 1.135(Hz) Chiều rộng đón gió 43 (m) Chiều cao công trình theo cao độ H = 79 (m)

TANG MAI 79 2 131.150 1.17 204.3249 0.0099 1.556 0.512 104.490 1.034 0.020 -8.407 TANG AM 75 3.7 159.100 1.15 1495.604 0.0084 1.530 0.516 125.565 1.055 0.106 -52.216 TANG 19 - TT 71.6 3.4 146.200 1.14 1535.339 0.007 1.516 0.520 115.268 0.807 0.075 -44.669 TANG 19 68.2 3.4 146.200 1.12 1535.339 0.0056 1.490 0.523 113.899 0.638 0.048 -35.735 TANG 18 64.8 3.4 146.200 1.11 1547 0.0041 1.476 0.527 113.745 0.466 0.026 -26.362 TANG 17 61.4 3.4 146.200 1.09 1560.522 0.0026 1.450 0.531 112.543 0.293 0.011 -16.864 TANG 16 58 3.4 146.200 1.07 1560.522 0.001 1.423 0.535 111.311 0.111 0.002 -6.486 TANG 15 54.6 3.4 146.200 1.06 1560.522 -0.0005 1.410 0.540 111.301 -0.056 0.000 3.243 TANG 14 51.2 3.4 146.200 1.04 1560.522 -0.0019 1.383 0.546 110.414 -0.210 0.006 12.323

TANG 13 47.8 3.4 146.200 1.02 1574.508 -0.0032 1.357 0.551 109.283 -0.350 0.016 20.941 TANG 12 44.4 3.4 146.200 1 1590.283 -0.0044 1.330 0.556 108.112 -0.476 0.031 29.083 TANG 11 41 3.4 146.200 0.97 1590.283 -0.0053 1.290 0.561 105.812 -0.561 0.045 35.031 TANG 10 37.6 3.4 146.200 0.95 1590.283 -0.0061 1.264 0.570 105.293 -0.642 0.059 40.319 TANG 9 34.2 3.4 146.200 0.93 1590.283 -0.0065 1.237 0.579 104.703 -0.681 0.067 42.963 TANG 8 30.8 3.2 137.600 0.9 1590.283 -0.0068 1.197 0.589 97.013 -0.660 0.074 44.946 TANG KT 27.8 3.2 137.600 0.87 1796.36 -0.0067 1.157 0.598 95.212 -0.638 0.081 50.024 TANG 7 24.4 3.4 146.200 0.84 1603.422 -0.0065 1.117 0.608 99.307 -0.645 0.068 43.318 TANG 6 21 3.4 146.200 0.81 1605.408 -0.006 1.077 0.618 97.336 -0.584 0.058 40.035 TANG 5 17.6 3.4 146.200 0.77 1605.408 -0.0053 1.024 0.636 95.224 -0.505 0.045 35.365 TANG 4 14.2 3.4 146.200 0.72 1619.779 -0.0045 0.958 0.658 92.121 -0.415 0.033 30.295 TANG 3 10.8 3.4 146.200 0.67 1635.207 -0.0036 0.891 0.679 88.459 -0.318 0.021 24.467 TANG 2 7.4 3.4 146.200 0.6 1635.207 -0.0026 0.798 0.720 84.001 -0.218 0.011 17.671 TANG LUNG 4 5.7 159.100 0.51 1649.548 -0.0017 0.678 0.754 81.370 -0.138 0.005 11.655 TANG 1 0 0 0.000 0 1675.148 -0.0008 0.000 0.754 0.000 0.000 0.001 5.570

PHU LỤC 4: GÁN TẢI TRỌNG TRONG PHẦN MỀM ETABS

Hình 3 3: Tầng lửng- Kỹ thuật

Khai báo mesh sàn và mesh vách

Hình 3 18: Kiểm tra mô hình

PHỤ LỤC 5: TÍNH TOÁN DẦM KHUNG TRỤC 4

Hình 5 1: Tên dầm khung trục 4

Tính toán cốt thép dầm

- Cốt thép CB – 400V có R s  350MPa

- Kiểm tra hàm lượng cốt thép:  min     max

Bảng 5 1: Tính toán cốt thép cho dầm B89 tiết diện 300x700

Tên tầng Tổ hợp Vị trí Loc M b h h 0   A S Bố trí A S 

EL1 MAX Nhịp 5.063 142.5 300 700 650 0.078 0.081 652.9 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 7.8 247.2 300 700 630 0.143 0.155 1215.3 3 28  1847.4 0.95 EL1 MIN Gối 2 0.5 374.0 300 700 630 0.217 0.247 1935.5 4 28 2463.2 1.3 TANG 2

EL1 MAX Nhịp 5.063 151.0 300 700 650 0.082 0.086 693.4 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 7.8 259.6 300 700 630 0.150 0.164 1282.2 3 28  1847.4 0.95 EL1 MIN Gối 2 0.5 418.2 300 700 630 0.242 0.282 2207.9 4 28 2463.2 1.3 TANG 3

EL1 MAX Nhịp 5.85 165.6 300 700 650 0.090 0.095 764.2 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 7.8 269.0 300 700 630 0.156 0.170 1333.3 3 28  1847.4 0.95 EL1 MIN Gối 2 0.5 458.5 300 700 630 0.266 0.315 2468.4 5 28 3079 1.56 TANG 4

EL1 MAX Nhịp 5.85 178.3 300 700 650 0.097 0.102 825.9 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 7.8 267.5 300 700 630 0.155 0.169 1325.1 3 28  1847.4 0.95 EL1 MIN Gối 2 0.5 490.7 300 700 630 0.284 0.343 2686.2 5 28 3079 1.56 TANG 5

EL1 MAX Nhịp 5.975 191.2 300 700 650 0.104 0.110 889.2 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 7.8 252.4 300 700 630 0.146 0.159 1243.6 3 28  1847.4 0.95 EL1 MIN Gối 2 0.5 524.1 300 700 630 0.304 0.373 2922.3 5 28 3079 1.56 TANG 6

EL1 MAX Nhịp 5.975 203.1 300 700 650 0.111 0.117 948.5 3 25  1472.7 0.8 EL1 MIN Gối 1 7.8 241.1 300 700 630 0.140 0.151 1182.7 3 28  1847.4 0.95 EL1 MIN Gối 2 0.5 552.2 300 700 630 0.320 0.400 3129.7 6 28 3694.8 1.76 TANG 7

EL1 MAX Nhịp 6.825 212.5 300 700 650 0.116 0.123 995.5 3 25  1472.7 0.8 EL1 MIN Gối 1 7.8 238.4 300 700 630 0.138 0.149 1168.1 3 28  1847.4 0.95 EL1 MIN Gối 2 0.5 577.0 300 700 630 0.334 0.424 3321.3 6 28 3694.8 1.76 EL1 MAX Nhịp 5.85 247.5 300 700 650 0.135 0.145 1173.2 3 25  1472.7 0.8

EL1 MIN Gối 1 7.8 313.8 300 700 630 0.182 0.202 1583.2 3 28 1847.4 0.95 EL1 MIN Gối 2 0.5 691.8 300 700 630 0.401 0.554 4210.6 7 28 4310 2.05

Bảng 5 2: Tính toán cốt thép cho dầm B90 tiết diện 300x700

EL1 MAX Nhịp 7.8 237.8 300 700 650 0.129 0.139 1123.3 3 25 1472.7 0.8 EL1 MIN Gối 1 7.8 178.0 300 700 630 0.103 0.109 854.0 2 28 1231.6 0.58 EL1 MIN Gối 2 0.5 621.5 300 700 630 0.360 0.471 3686.3 7 28  4310 2.05 TANG 9

EL1 MAX Nhịp 7.8 267.5 300 700 650 0.146 0.158 1276.7 3 25 1472.7 0.8 EL1 MIN Gối 1 7.8 152.0 300 700 630 0.088 0.092 722.5 2 28 1231.6 0.58 EL1 MIN Gối 2 0.5 646.5 300 700 630 0.374 0.499 3906.7 7 28  4310 2.05 TANG 10

EL1 MAX Nhịp 7.8 285.1 300 700 650 0.155 0.169 1369.2 3 25 1472.7 0.8 EL1 MIN Gối 1 7.8 129.5 300 700 630 0.075 0.078 611.0 2 28 1231.6 0.58 EL1 MIN Gối 2 0.5 664.3 300 700 630 0.385 0.520 4071.2 7 28  4310 2.05 TANG 11

EL1 MAX Nhịp 7.8 299.4 300 700 650 0.163 0.179 1445.3 3 25 1472.7 0.8 EL1 MIN Gối 1 7.8 107.3 300 700 630 0.062 0.064 502.6 2 28  1231.6 0.58 EL1 MIN Gối 2 0.5 678.4 300 700 630 0.393 0.537 4206.2 7 28  4310 2.05 TANG 12

EL1 MAX Nhịp 7.8 314.2 300 700 650 0.171 0.189 1524.9 3 25 1472.7 0.8 EL1 MIN Gối 1 7.8 87.2 300 700 630 0.050 0.052 405.8 2 28  1231.6 0.58 EL1 MIN Gối 2 0.5 690.5 300 700 630 0.400 0.553 4327.5 8 28  4926 2.34 TANG 13

EL1 MAX Nhịp 7.8 303.1 300 700 650 0.165 0.181 1465.2 3 25 1472.7 0.8 EL1 MIN Gối 1 7.8 64.9 300 700 630 0.038 0.038 300.0 2 28  1231.6 0.58 EL1 MIN Gối 2 0.5 693.2 300 700 630 0.402 0.556 4355.2 8 28  4926 2.34 TANG 14

EL1 MAX Nhịp 7.8 282.7 300 700 650 0.154 0.168 1356.7 3 25 1472.7 0.8 EL1 MIN Gối 1 7.8 42.4 300 700 630 0.025 0.025 194.9 2 28  1231.6 0.58 E1 MIN Gối 2 0.5 697.2 300 700 630 0.404 0.561 4396.2 8 28  4926 2.34

EL1 MAX Nhịp 7.8 297.7 300 700 650 0.162 0.178 1436.2 3 25 1472.7 0.8 EL1 MIN Gối 1 7.8 44.2 300 700 630 0.026 0.026 203.0 2 28 1231.6 0.58 EL1 MIN Gối 2 0.5 709.5 300 700 630 0.411 0.578 4525.1 8 28  4926 2.34 TANG 16

EL1 MAX Nhịp 7.8 303.2 300 700 650 0.165 0.181 1465.5 3 25 1472.7 0.8 EL1 MIN Gối 1 7.8 44.7 300 700 630 0.026 0.026 205.2 2 28 1231.6 0.58 EL1 MIN Gối 2 0.5 716.7 300 700 630 0.415 0.588 4603.4 8 28  4926 2.34 TANG 17

EL1 MAX Nhịp 7.8 312.2 300 700 650 0.170 0.187 1514.3 3 25 1472.7 0.8 EL1 MIN Gối 1 7.8 45.7 300 700 630 0.026 0.027 210.2 2 28 1231.6 0.58 EL1 MIN Gối 2 0.5 723.2 300 700 630 0.419 0.597 4676.2 8 28  4926 2.34 TANG 18

EL1 MAX Nhịp 7.8 286.3 300 700 650 0.156 0.170 1375.7 3 25 1472.7 0.8 EL1 MIN Gối 1 7.8 41.9 300 700 630 0.024 0.025 192.3 2 28 1231.6 0.58 EL1 MIN Gối 2 0.5 717.7 300 700 630 0.416 0.589 4615.0 8 28  4926 2.34 TANG 19

EL1 MAX Nhịp 7.8 247.6 300 700 650 0.135 0.145 1173.7 3 25 1472.7 0.8 EL1 MIN Gối 1 7.8 36.2 300 700 630 0.021 0.021 165.9 2 28 1231.6 0.58 EL1 MIN Gối 2 0.5 708.6 300 700 630 0.410 0.577 4515.7 8 28  4926 2.34

EL1 MAX Nhịp 7.8 263.6 300 700 650 0.143 0.156 1256.5 3 25 1472.7 0.8 EL1 MIN Gối 1 7.8 38.4 300 700 630 0.022 0.023 176.3 2 28  1231.6 0.58 EL1 MIN Gối 2 0.5 713.9 300 700 630 0.414 0.584 4573.4 8 28  4926 2.34

EL1 MAX Nhịp 6.825 189.2 300 700 650 0.103 0.109 879.7 3 25 1472.7 0.8 EL1 MIN Gối 1 7.8 21.1 300 700 630 0.012 0.012 96.2 2 28  1231.6 0.58 EL1 MIN Gối 2 0.5 693.3 300 700 630 0.402 0.556 4355.7 8 28  4926 2.34

Bảng 5 3: Tính toán cốt thép cho dầm B75 tiết diện 300x700

Tên tầng Tổ hợp Vị trí Loc M b h h0   AS Bố trí AS 

EL1 MAX Nhịp 3.638 149.0 300 700 650 0.081 0.085 683.8 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 8.2 375.8 300 700 630 0.218 0.249 1946.2 3 28  1847.4 0.95 EL1 MIN Gối 2 0.9 252.3 300 700 630 0.146 0.159 1243.0 3 28 1847.4 0.95 TANG 2

EL1 MAX Nhịp 3.638 158.8 300 700 650 0.086 0.090 731.1 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 8.2 418.5 300 700 630 0.242 0.282 2209.6 4 28  2463.2 1.3 EL1 MIN Gối 2 0.9 263.0 300 700 630 0.152 0.166 1301.0 3 28 1847.4 0.95 TANG 3

EL1 MAX Nhịp 2.725 170.9 300 700 650 0.093 0.098 790.0 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 8.2 463.0 300 700 630 0.268 0.319 2498.3 4 28  2463.2 1.3 EL1 MIN Gối 2 0.9 265.4 300 700 630 0.154 0.168 1313.9 3 28 1847.4 0.95 TANG 4

EL1 MAX Nhịp 2.725 186.2 300 700 650 0.101 0.107 864.6 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 8.2 500.0 300 700 630 0.290 0.351 2750.8 5 28  3079 1.46 EL1 MIN Gối 2 0.9 257.9 300 700 630 0.149 0.163 1273.0 3 28 1847.4 0.95 TANG 5

EL1 MAX Nhịp 2.725 202.6 300 700 650 0.110 0.117 946.1 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 8.2 539.5 300 700 630 0.312 0.388 3034.7 5 28  3079 1.46 EL1 MIN Gối 2 0.9 235.1 300 700 630 0.136 0.147 1150.8 3 28 1847.4 0.95 TANG 6

EL1 MAX Nhịp 2.725 219.1 300 700 650 0.119 0.127 1028.4 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 8.2 575.2 300 700 630 0.333 0.422 3307.0 5 28  3079 1.46 EL1 MIN Gối 2 0.9 214.4 300 700 630 0.124 0.133 1041.4 2 28 1231.6 0.58 TANG 7

EL1 MAX Nhịp 1.813 239.5 300 700 650 0.130 0.140 1132.3 3 25  1472.7 0.8 EL1 MIN Gối 1 8.2 617.8 300 700 630 0.358 0.467 3654.8 6 28  3694.8 1.76 EL1 MIN Gối 2 0.9 197.7 300 700 630 0.114 0.122 954.6 2 28 1231.6 0.58 TANG KY

EL1 MAX Nhịp 2.725 267.9 300 700 650 0.146 0.158 1278.7 3 25  1472.7 0.8 EL1 MIN Gối 1 8.2 734.2 300 700 630 0.425 0.613 4802.5 8 28  4926 2.34

EL1 MAX Nhịp 0.9 263.1 300 700 650 0.143 0.155 1253.6 3 25 1472.7 0.8 EL1 MIN Gối 1 8.2 635.2 300 700 630 0.368 0.486 3805.7 7 28  4310 2.05 EL1 MIN Gối 2 0.9 148.9 300 700 630 0.086 0.090 707.2 2 28 1231.6 0.58 TANG 9

EL1 MAX Nhịp 0.9 292.4 300 700 650 0.159 0.174 1408.2 3 25 1472.7 0.8 EL1 MIN Gối 1 8.2 658.2 300 700 630 0.381 0.513 4013.9 7 28  4310 2.05 EL1 MIN Gối 2 0.9 124.4 300 700 630 0.072 0.075 585.9 2 28 1231.6 0.58 TANG 10

EL1 MAX Nhịp 0.9 309.7 300 700 650 0.168 0.186 1500.5 4 25 1963 0.94 EL1 MIN Gối 1 8.2 674.8 300 700 630 0.391 0.533 4171.8 7 28  4310 2.05 EL1 MIN Gối 2 0.9 101.7 300 700 630 0.059 0.061 475.6 2 28 1231.6 0.58 TANG 11

EL1 MAX Nhịp 0.9 324.6 300 700 650 0.177 0.196 1581.4 4 25 1963 0.94 EL1 MIN Gối 1 8.2 690.2 300 700 630 0.400 0.552 4324.5 8 28  4926 2.34 EL1 MIN Gối 2 0.9 79.4 300 700 630 0.046 0.047 368.8 2 28 1231.6 0.58 TANG 12

EL1 MAX Nhịp 0.9 341.2 300 700 650 0.186 0.207 1672.8 4 25 1963 0.94 EL1 MIN Gối 1 8.2 703.6 300 700 630 0.408 0.570 4463.2 8 28  4926 2.34 EL1 MIN Gối 2 0.9 57.7 300 700 630 0.033 0.034 266.0 2 28 1231.6 0.58 TANG 13

EL1 MAX Nhịp 0.9 330.2 300 700 650 0.180 0.200 1612.4 4 25  1963 0.94 EL1 MIN Gối 1 8.2 707.6 300 700 630 0.410 0.575 4505.4 8 28  4926 2.34 EL1 MIN Gối 2 0.9 49.4 300 700 630 0.029 0.029 227.3 2 28 1231.6 0.58 TANG 14

EL1 MAX Nhịp 0.9 308.5 300 700 650 0.168 0.185 1494.4 4 25  1963 0.94 EL1 MIN Gối 1 8.2 712.3 300 700 630 0.413 0.582 4556.0 8 28  4926 2.34 E1 MIN Gối 2 0.9 45.9 300 700 630 0.027 0.027 211.1 2 28 1231.6 0.58 TANG 15 EL1 MAX Nhịp 0.9 325.5 300 700 650 0.177 0.196 1586.3 4 25  1963 0.94

EL1 MAX Nhịp 0.9 332.3 300 700 650 0.181 0.201 1623.7 4 25 1963 0.94 EL1 MIN Gối 1 8.2 734.4 300 700 630 0.425 0.614 4805.4 8 28  4926 2.34 EL1 MIN Gối 2 0.9 48.6 300 700 630 0.028 0.029 223.4 2 28 1231.6 0.58 TANG 17

EL1 MAX Nhịp 0.9 343.2 300 700 650 0.187 0.208 1684.3 4 25 1963 0.94 EL1 MIN Gối 1 8.2 742.4 300 700 630 0.430 0.626 4899.9 8 28  4926 2.34 EL1 MIN Gối 2 0.9 49.9 300 700 630 0.029 0.029 229.6 2 28 1231.6 0.58 TANG 18

EL1 MAX Nhịp 0.9 315.7 300 700 650 0.172 0.190 1533.3 4 25 1963 0.94 EL1 MIN Gối 1 8.2 737.5 300 700 630 0.427 0.618 4841.7 8 28  4926 2.34 EL1 MIN Gối 2 0.9 45.8 300 700 630 0.027 0.027 210.5 2 28 1231.6 0.58 TANG 19

EL1 MAX Nhịp 0.9 273.8 300 700 650 0.149 0.162 1309.7 3 25 1472.7 0.8 EL1 MIN Gối 1 8.2 728.5 300 700 630 0.422 0.605 4736.1 8 28  4926 2.34 EL1 MIN Gối 2 0.9 39.7 300 700 630 0.023 0.023 182.0 2 28 1231.6 0.58

EL1 MAX Nhịp 0.9 292.8 300 700 650 0.159 0.175 1409.9 3 25 1472.7 0.8 EL1 MIN Gối 1 8.2 735.5 300 700 630 0.426 0.615 4817.7 8 28  4926 2.34 EL1 MIN Gối 2 0.9 42.3 300 700 630 0.025 0.025 194.3 2 28 1231.6 0.58

EL1 MAX Nhịp 1.813 201.0 300 700 650 0.109 0.116 938.1 3 25  1472.7 0.8 EL1 MIN Gối 1 8.2 722.3 300 700 630 0.418 0.596 4665.9 8 28  4926 2.34 EL1 MIN Gối 2 0.9 23.5 300 700 630 0.014 0.014 107.2 2 28 1231.6 0.58

Bảng 5 4: Tính toán cốt thép cho dầm B47 tiết diện 300x700

Tên tầng Tổ hợp Vị trí Loc M b h h0   AS Bố trí AS 

EL1 MIN Gối 1 0 48.8 300 700 630 0.028 0.029 224.6 2 28 1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 2.8 41.5 300 700 630 0.024 0.024 190.5 2 28 1231.6 0.7 TH1

EL1 MAX Nhịp 1.867 31.0 300 700 650 0.017 0.017 137.5 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0 57.1 300 700 630 0.033 0.034 263.2 2 28 1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 2.8 48.1 300 700 630 0.028 0.028 221.3 2 28 1231.6 0.7 TANG 1

EL1 MAX Nhịp 0.883 34.2 300 700 650 0.019 0.019 151.8 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0 56.7 300 700 630 0.033 0.033 261.3 2 28 1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 2.8 60.6 300 700 630 0.035 0.036 279.9 2 28 1231.6 0.7

EL1 MAX Nhịp 0 177.6 300 700 650 0.097 0.102 822.7 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0 179.0 300 700 630 0.104 0.110 858.8 2 28 1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 2.8 208.6 300 700 630 0.121 0.129 1011.4 2 28 1231.6 0.7 TANG 2

EL1 MAX Nhịp 0 253.8 300 700 650 0.138 0.149 1205.8 3 25  1472.7 0.8 EL1 MIN Gối 1 0 239.5 300 700 630 0.139 0.150 1174.4 3 28 1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 2.8 287.2 300 700 630 0.166 0.183 1433.7 3 28 1847 0.9 TANG 3

EL1 MAX Nhịp 0 315.4 300 700 650 0.172 0.190 1531.8 4 25  1963 0.94 EL1 MIN Gối 1 0 282.4 300 700 630 0.164 0.180 1407.4 3 28 1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 2.8 350.0 300 700 630 0.203 0.229 1792.5 3 28  1847 0.9 TANG 4

EL1 MAX Nhịp 0 363.2 300 700 650 0.198 0.222 1796.4 4 25  1963 0.94 EL1 MIN Gối 1 0 309.0 300 700 630 0.179 0.199 1555.9 4 28 2463 1.3 EL1 MIN Gối 2 2.8 399.0 300 700 630 0.231 0.267 2087.7 4 28  2463 1.3 TANG 5

EL1 MAX Nhịp 0 400.7 300 700 650 0.218 0.249 2011.9 5 25  2454.5 1.3 EL1 MIN Gối 1 0 322.1 300 700 630 0.187 0.208 1630.7 4 28 2463 1.3 EL1 MIN Gối 2 2.8 437.5 300 700 630 0.253 0.298 2331.3 4 28  2463 1.3 TANG 6 EL1 MAX Nhịp 0 429.4 300 700 650 0.234 0.270 2182.4 4 28  2463 1.3

EL1 MIN Gối 1 0 324.2 300 700 630 0.188 0.210 1642.8 5 28 3079 1.6 EL1 MIN Gối 2 2.8 467.4 300 700 630 0.271 0.323 2527.9 5 28 3079 1.6 TANG 7

EL1 MAX Nhịp 0 464.9 300 700 650 0.253 0.297 2400.3 4 28  2463 1.3 EL1 MIN Gối 1 0 331.5 300 700 630 0.192 0.215 1684.8 5 28 3079 1.6 EL1 MIN Gối 2 2.8 504.1 300 700 630 0.292 0.355 2779.4 5 28 3079 1.6

EL1 MAX Nhịp 0 461.5 300 700 650 0.251 0.294 2378.6 4 28  2463 1.3 EL1 MIN Gối 1 0 332.0 300 700 630 0.192 0.216 1687.7 5 28 3079 1.6 EL1 MIN Gối 2 2.8 500.1 300 700 630 0.290 0.351 2751.4 5 28 3079 1.6 TANG 8

EL1 MAX Nhịp 0 380.3 300 700 650 0.207 0.234 1893.4 4 25  1963 1.0 EL1 MIN Gối 1 0 359.4 300 700 630 0.208 0.236 1847.8 4 28 2463 1.3 EL1 MIN Gối 2 2.8 409.0 300 700 630 0.237 0.275 2150.3 4 28 2463 1.3 TANG 9

EL1 MAX Nhịp 0 347.4 300 700 650 0.189 0.211 1707.5 4 25  1963 1.0 EL1 MIN Gối 1 0 376.6 300 700 630 0.218 0.249 1951.2 4 28 2463 1.3 EL1 MIN Gối 2 2.8 378.0 300 700 630 0.219 0.250 1959.2 4 28 2463 1.3 TANG 10

EL1 MAX Nhịp 2.8 344.1 300 700 650 0.187 0.209 1688.9 4 25  1963 1.0 EL1 MIN Gối 1 0 383.2 300 700 630 0.222 0.254 1990.8 4 28 2463 1.3 EL1 MIN Gối 2 2.8 345.2 300 700 630 0.200 0.225 1764.5 4 28  2463 1.3 TANG 11

EL1 MAX Nhịp 2.8 342.0 300 700 650 0.186 0.208 1677.6 4 25  1963 1.0 EL1 MIN Gối 1 0 382.1 300 700 630 0.221 0.253 1984.0 4 28 2463 1.3 E1 MIN Gối 2 2.8 312.9 300 700 630 0.181 0.202 1578.3 4 28  2463 1.3 TANG 12

EL1 MAX Nhịp 2.8 334.4 300 700 650 0.182 0.202 1635.6 4 25  1963 1.0 EL1 MIN Gối 1 0 374.8 300 700 630 0.217 0.248 1940.1 4 28 2463 1.3 EL1 MIN Gối 2 2.8 280.0 300 700 630 0.162 0.178 1394.1 4 28  2463 1.3 TANG 13 EL1 MAX Nhịp 2.8 323.7 300 700 650 0.176 0.195 1576.5 4 25  1963 1.0

EL1 MIN Gối 1 0 364.1 300 700 630 0.211 0.240 1875.9 4 28 2463 1.3 EL1 MIN Gối 2 2.8 248.6 300 700 630 0.144 0.156 1222.7 4 28 2463 1.3 TANG 14

EL1 MAX Nhịp 2.8 309.4 300 700 650 0.168 0.186 1499.1 4 25  1963 1.0 EL1 MIN Gối 1 0 350.6 300 700 630 0.203 0.229 1796.1 3 28 1847.4 0.89 EL1 MIN Gối 2 2.8 217.6 300 700 630 0.126 0.135 1058.6 3 28 1847.4 0.89 TANG 15

EL1 MAX Nhịp 2.8 290.9 300 700 650 0.158 0.173 1400.0 4 25  1963 1.0 EL1 MIN Gối 1 0 336.0 300 700 630 0.195 0.219 1710.9 3 28 1847.4 0.89 EL1 MIN Gối 2 2.8 186.1 300 700 630 0.108 0.114 895.2 3 28 1847.4 0.89 TANG 16

EL1 MAX Nhịp 2.8 270.7 300 700 650 0.147 0.160 1293.4 3 25  1427.7 0.68 EL1 MIN Gối 1 0 319.4 300 700 630 0.185 0.206 1614.8 3 28 1847.4 0.89 EL1 MIN Gối 2 2.8 155.7 300 700 630 0.090 0.095 741.4 3 28 1847.4 0.89 TANG 17

EL1 MAX Nhịp 2.8 249.7 300 700 650 0.136 0.147 1184.4 3 25  1427.7 0.68 EL1 MIN Gối 1 0 301.6 300 700 630 0.175 0.193 1514.0 3 28 1847.4 0.89 EL1 MIN Gối 2 2.8 127.2 300 700 630 0.074 0.077 599.9 3 28 1847.4 0.89 TANG 18

EL1 MAX Nhịp 2.8 231.2 300 700 650 0.126 0.135 1089.8 3 25  1427.7 0.68 EL1 MIN Gối 1 0 284.4 300 700 630 0.165 0.181 1418.0 3 28 1847.4 0.89 EL1 MIN Gối 2 2.8 102.3 300 700 630 0.059 0.061 478.8 3 28  1847.4 0.89 TANG 19

EL1 MAX Nhịp 2.8 215.1 300 700 650 0.117 0.125 1008.3 3 25  1427.7 0.68 EL1 MIN Gối 1 0 268.2 300 700 630 0.155 0.170 1328.9 3 28 1847.4 0.89 EL1 MIN Gối 2 2.8 81.4 300 700 630 0.047 0.048 378.2 3 28  1847.4 0.89

EL1 MAX Nhịp 2.8 200.2 300 700 650 0.109 0.116 934.0 3 25  1427.7 0.68 EL1 MIN Gối 1 0 253.4 300 700 630 0.147 0.160 1248.9 3 28 1847.4 0.89 EL1 MIN Gối 2 2.8 64.4 300 700 630 0.037 0.038 297.6 3 28  1847.4 0.89 EL1 MAX Nhịp 2.8 196.9 300 700 650 0.107 0.114 917.5 3 25  1427.7 0.68

EL1 MIN Gối 1 0 249.6 300 700 630 0.145 0.157 1228.5 2 28 1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 2.8 59.4 300 700 630 0.034 0.035 274.0 2 28 1231.6 0.7 TANG MAI

EL1 MAX Nhịp 2.8 158.7 300 700 650 0.086 0.090 730.4 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0 204.7 300 700 630 0.119 0.127 991.1 2 28 1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 2.8 36.7 300 700 630 0.021 0.021 168.1 2 28 1231.6 0.7

Bảng 5 5: Tính toán cốt thép cho dầm B4 tiết diện 300x700

Tên tầng Tổ hợp Vị trí Loc M b h h0   AS Bố trí AS 

EL1 MAX Nhịp 2.893 120.8 300 700 650 0.066 0.068 549.7 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.4 78.9 300 700 630 0.046 0.047 366.2 2 28  1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 6.75 285.1 300 700 630 0.165 0.182 1421.9 3 28 1847.4 0.89 TH1

EL1 MAX Nhịp 2.893 93.0 300 700 650 0.051 0.052 419.8 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.4 60.1 300 700 630 0.035 0.035 277.7 2 28  1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 6.75 207.6 300 700 630 0.120 0.128 1006.0 2 28 1231.6 0.7 TH2

EL1 MAX Nhịp 2.893 88.0 300 700 650 0.048 0.049 396.5 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.4 103.5 300 700 630 0.060 0.062 484.4 2 28  1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 6.75 155.0 300 700 630 0.090 0.094 737.8 2 28 1231.6 0.7

Bảng 5 6: Tính toán cốt thép cho dầm B20 tiết diện 300x700

Tên tầng Tổ hợp Vị trí Loc M b h h0   AS Bố trí AS 

EL1 MAX Nhịp 3.65 159.1 300 700 650 0.087 0.091 673.6 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0 332.4 300 700 630 0.193 0.216 1031.5 2 28  1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 6.9 188.5 300 700 630 0.109 0.116 812.6 2 28  1231.6 0.7 TH1 EL1 MAX Nhịp 3.65 127.2 300 700 650 0.069 0.072 680.1 2 25 981.8 0.5

EL1 MIN Gối 1 0 235.4 300 700 630 0.136 0.147 1200.7 2 28 1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 6.9 132.5 300 700 630 0.077 0.080 697.4 2 28 1231.6 0.7 TH2

EL1 MAX Nhịp 3.65 125.9 300 700 650 0.068 0.071 855.1 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0 206.5 300 700 630 0.120 0.128 1811.2 3 28 1847.4 0.89 EL1 MIN Gối 2 6.9 154.9 300 700 630 0.090 0.094 1015.1 2 28 1231.6 0.7

Bảng 5 7: Tính toán cốt thép cho dầm B71 tiết diện 300x700

Tên tầng Tổ hợp Vị trí Loc M b h h0   AS Bố trí AS 

EL1 MAX Nhịp 3.65 154.9 300 700 650 0.084 0.088 712.1 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.4 190.5 300 700 630 0.110 0.117 917.6 2 28  1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 7.3 325.0 300 700 630 0.188 0.210 1647.2 3 28  1847 1.0 TH1

EL1 MAX Nhịp 3.65 124.5 300 700 650 0.068 0.070 567.0 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.4 134.0 300 700 630 0.078 0.081 633.2 2 28  1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 7.3 225.0 300 700 630 0.130 0.140 1097.2 2 28  1231.6 0.7 TH2

EL1 MAX Nhịp 3.65 122.4 300 700 650 0.067 0.069 557.2 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.4 157.2 300 700 630 0.091 0.096 748.7 2 28  1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 7.3 195.7 300 700 630 0.113 0.121 944.6 2 28  1231.6 0.7

Bảng 5 8: Tính toán cốt thép cho dầm B86 tiết diện 300x700

Tên tầng Tổ hợp Vị trí Loc M b h h0   AS Bố trí AS 

EL1 MAX Nhịp 3.578 172.3 300 700 650 0.094 0.099 796.8 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.4 204.0 300 700 630 0.118 0.126 987.7 2 28 1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 8.05 329.4 300 700 630 0.191 0.214 1672.7 3 28  1847 1.0

EL1 MAX Nhịp 3.578 136.5 300 700 650 0.074 0.077 624.2 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.4 163.9 300 700 630 0.095 0.100 782.4 2 28 1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 8.05 250.5 300 700 630 0.145 0.158 1233.3 3 28  1847 1.0 TH2

EL1 MAX Nhịp 3.578 134.1 300 700 650 0.073 0.076 612.7 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.4 198.7 300 700 630 0.115 0.123 960.0 2 28 1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 8.05 214.9 300 700 630 0.124 0.133 1044.5 2 28  1231.6 0.7

PHỤ LỤC 6: TÍNH TOÁN LÕI P5

Phương pháp phân bố ứng suất đàn hồi

Hình 6 1: Mặt bằng bố trí lõi thang.

Chia phần tử và phân phối nội lực cho lõi P5

Chia phần tử

Hình 6 2: Chia phần tử lõi P5

Xác định trọng tâm lõi và trọng tâm các phần tử

 Trọng tâm lõi được xác định trong AutoCad 2010 bằng cách tạo miền đặc bằng lệnh Region dùng lệnh Massprop để xem các thông số trong đó có trọng tâm

 đưa gốc tọa độ về trọng tâm lõi

 Trọng tâm phần tử xác định trong AutoCad 2010 bằng lệnh ID

Ta có các thông sô

Bảng 6 1: Kích tước và trọng tâm các phần tử

Phần tử Kích thước Toạ độ trọng tâm phần tử b (mm) h (mm) x i (mm) y i (mm)

Phân phối nội lực

Nội lực được phân phối cho các phần tử như sau: x y i i i x y

 Mx = M2, My = M3 : giá trị môment Pier quay theo phương trục X, Y tương ứng với trục 2, 3 trong Etabs (kN.m) Lưu ý: giá trị momen lấy đúng dấu trong etabs

 xi, yi : giá trị tọa độ trọng tâm phần tử so với trọng tâm lõi (mm)

 Ix, Iy – momen quán tính đối với trục X, Y của lõi (mm 4 )

 A : diện tích tiết diện của lõi (mm 2 )

 Ai : diện tích tiết diện phần tử i (mm 2 )

 N : lực dọc tác dụng lên phần tử thứ i (kN)

Qui ước: Dấu ứng suất: ứng suất dương (+): nén, ứng suất âm (-): kéo

Bảng 6 2: Nội lực Pier (P5) hầm 3 xuất từ Etabs

Tầng Combo Vị trí P (kN) M2 (kN.m) M3 (kN.m)

HÂM 3 COMB1 Top -71553.8 -14532.627 -1714.493 HÂM 3 COMB1 Bottom -71640.2 -15084.04 -1619.394 HÂM 3 COMB2 Top -59106.25 -12300.399 13978.233 HÂM 3 COMB2 Bottom -59192.65 -12687.657 14262.439 HÂM 3 COMB3 Top -59244.57 -12465.26 -15941.192 HÂM 3 COMB3 Bottom -59330.97 -12859.821 -16082.826 HÂM 3 COMB4 Top -70724.54 -12575.536 -904.866 HÂM 3 COMB4 Bottom -70810.94 -12717.89 -807.845 HÂM 3 COMB5 Top -47626.28 -12190.123 -1058.093 HÂM 3 COMB5 Bottom -47712.68 -12829.588 -1012.542 HÂM 3 COMB6 Top -70253.71 -14243.46 11822.55 HÂM 3 COMB6 Bottom -70340.11 -14775.536 12106.895 HÂM 3 COMB7 Top -70378.2 -14391.835 -15104.934 HÂM 3 COMB7 Bottom -70464.6 -14930.484 -15203.843 HÂM 3 COMB8 Top -80710.18 -14491.083 -1572.24 HÂM 3 COMB8 Bottom -80796.58 -14802.746 -1456.36 HÂM 3 COMB9 Top -59921.74 -14144.211 -1710.144 HÂM 3 COMB9 Bottom -60008.14 -14903.274 -1640.588

HÂM 3 COMB10 Top -77663.14 -14388.224 7982.057 HÂM 3 COMB10 Bottom -77749.54 -14762.174 8227.514 HÂM 3 COMB11 Top -62880.25 -14141.559 7883.992 HÂM 3 COMB11 Bottom -62966.65 -14833.661 8096.508 HÂM 3 COMB12 Top -77751.66 -14493.735 -11166.376 HÂM 3 COMB12 Bottom -77838.06 -14872.359 -11193.455 HÂM 3 COMB13 Top -62968.77 -14247.07 -11264.441 HÂM 3 COMB13 Bottom -63055.17 -14943.846 -11324.462 HÂM 3 COMB16 Top -62369.32 -13053.88 -7047.005 HÂM 3 COMB16 Bottom -62455.72 -13506.676 -7059.098 HÂM 3 COMB17 Top -61090.26 -13019.077 -2831.283 HÂM 3 COMB17 Bottom -61176.66 -13499.626 -2782.425 HÂM 3 EL MAX Top -47626.28 -12190.123 13978.233 HÂM 3 EL MAX Bottom -47712.68 -12687.657 14262.439 HÂM 3 EL MIN Top -80710.18 -14532.627 -15941.192 HÂM 3 EL MIN Bottom -80796.58 -15084.04 -16082.826 HÂM 3 COMB14 Top -66284.51 -13003.15 13781.313 HÂM 3 COMB14 Bottom -66370.91 -13363.992 14080.383 HÂM 3 COMB15 Top -74417.31 -13195.746 3363.144 HÂM 3 COMB15 Bottom -74503.71 -13385.156 3531.185

Ta phân phối nội lực tất cả các COMB và lọc ra kết quả ứng suất max và min tương ứng cho mỗi phần tử

Qui ước: Dấu ứng suất: ứng suất dương (+): nén, ứng suất âm (-): kéo

Bảng 6 3: Ứng suất từng phần tử lõi vách P5

Số hiệu Tổ hợp Vị trí P M2 M3 b h xi yi σ (MPa) Kéo

Bảng 6 4: Tính toán cốt thép lõi vách P5

Số hiệu Tổ hợp Vị trí b h Kéo

(mm 2 ) Bố trí Chọn A s chon ,

1 EL MIN Bottom 750 300 NEN 3163.505 -282.843 Cấu tạo  16 100 a 3015 1.34

EL MAX Top 750 300 NEN 1658.148 -4583.86 Cấu tạo  16 100 a 3015 1.34

2 EL MIN Bottom 300 450 NEN 1902.734 -156.474 Cấu tạo  16 100 a 1809 1.34

EL MAX Top 300 450 NEN 967.992 -2827.17 Cấu tạo  16 100 a 1809 1.34

3 COMB12 Bottom 300 600 NEN 2274.089 -959.746 Cấu tạo 16 100 a 2412 1.34

COMB5 Top 300 600 NEN 1374.830 -3529.06 Cấu tạo  16 100 a 2412 1.34

4 COMB12 Bottom 300 600 NEN 2130.677 -1369.49 Cấu tạo  12 200 a 679.2 0.38

COMB5 Top 300 600 NEN 1257.283 -3864.91 Cấu tạo 12 200 a 679.2 0.38

5 COMB12 Bottom 300 600 NEN 1987.265 -1779.24 Cấu tạo  12 200 a 679.2 0.38

COMB5 Top 300 600 NEN 1139.735 -4200.76 Cấu tạo  12 200 a 679.2 0.38

6 COMB12 Bottom 300 600 NEN 1843.853 -2188.99 Cấu tạo 16 100 a 2412 1.34

COMB5 Top 300 600 NEN 1022.187 -4536.61 Cấu tạo  16 100 a 2412 1.34

7 COMB12 Bottom 300 450 NEN 1274.255 -1952.13 Cấu tạo  16 100 a 1809 1.34

COMB5 Top 300 450 NEN 677.598 -3656.86 Cấu tạo 16 100 a 1809 1.34

8 COMB12 Top 540 300 NEN 1523.084 -2359.76 Cấu tạo  16 100 a 2170.8 1.34

COMB5 Bottom 540 300 NEN 802.552 -4418.42 Cấu tạo  16 100 a 2170.8 1.34

9 COMB12 Top 540 300 NEN 1507.429 -2404.49 Cấu tạo 12 200 a 611.28 0.38

COMB5 Bottom 540 300 NEN 801.132 -4422.48 Cấu tạo  12 200 a 611.28 0.38

10 COMB12 Top 540 300 NEN 1491.775 -2449.21 Cấu tạo  12 200 a 611.28 0.38

COMB5 Bottom 540 300 NEN 799.713 -4426.53 Cấu tạo 12 200 a 611.28 0.38

11 COMB8 Top 540 300 NEN 1483.483 -2472.91 Cấu tạo  12 200 a 611.28 0.38

COMB5 Bottom 540 300 NEN 798.293 -4430.59 Cấu tạo 12 200 a 611.28 0.38

12 COMB8 Top 540 300 NEN 1481.279 -2479.2 Cấu tạo 16 100 a 2170.8 1.34

COMB5 Bottom 540 300 NEN 796.874 -4434.65 Cấu tạo  16 100 a 2170.8 1.34

13 COMB8 Top 300 450 NEN 1246.071 -2032.65 Cấu tạo 16 100 a 1809 1.34

COMB5 Bottom 300 450 NEN 674.740 -3665.03 Cấu tạo  16 100 a 1809 1.34

14 COMB8 Top 300 600 NEN 1783.696 -2360.87 Cấu tạo  16 100 a 2412 1.34

COMB5 Bottom 300 600 NEN 1007.903 -4577.42 Cấu tạo 16 100 a 2412 1.34

15 COMB8 Bottom 300 600 NEN 1924.646 -1958.15 Cấu tạo  12 200 a 679.2 0.38

COMB5 Top 300 600 NEN 1130.579 -4226.92 Cấu tạo  12 200 a 679.2 0.38

16 COMB8 Bottom 300 600 NEN 2067.387 -1550.32 Cấu tạo 12 200 a 679.2 0.38

COMB5 Top 300 600 NEN 1248.126 -3891.07 Cấu tạo  12 200 a 679.2 0.38

17 COMB8 Bottom 300 600 NEN 2210.128 -1142.49 Cấu tạo  16 100 a 2412 1.34

COMB5 Top 300 600 NEN 1365.674 -3555.22 Cấu tạo 16 100 a 2412 1.34

18 COMB8 Bottom 300 450 NEN 1751.269 -589.231 Cấu tạo  16 100 a 1809 1.34

COMB5 Top 300 450 NEN 1101.396 -2446.01 Cấu tạo  16 100 a 1809 1.34

19 COMB8 Bottom 750 300 NEN 2943.842 -910.451 Cấu tạo 16 100 a 3015 1.34

COMB5 Top 750 300 NEN 1856.030 -4018.49 Cấu tạo  16 100 a 3015 1.34

20 COMB8 Bottom 650 300 NEN 2546.779 -802.06 Cấu tạo  16 100 a 2613 1.34

COMB5 Top 650 300 NEN 1605.253 -3492.13 Cấu tạo 16 100 a 2613 1.34

21 COMB8 Top 500 300 NEN 1366.566 -2309.81 Cấu tạo  16 100 a 2010 1.34

COMB5 Bottom 500 300 NEN 734.633 -4115.33 Cấu tạo  16 100 a 2010 1.34

22 COMB8 Top 500 300 NEN 1366.566 -2309.81 Cấu tạo 12 200 a 566 0.38

COMB5 Bottom 500 300 NEN 734.633 -4115.33 Cấu tạo  12 200 a 566 0.38

23 COMB8 Top 500 300 NEN 1364.676 -2315.21 Cấu tạo  12 200 a 566 0.38

COMB5 Bottom 500 300 NEN 733.416 -4118.81 Cấu tạo 12 200 a 566 0.38

24 COMB8 Top 500 300 NEN 1362.786 -2320.61 Cấu tạo 12 200 a 566 0.38

COMB5 Bottom 500 300 NEN 732.199 -4122.29 Cấu tạo  12 200 a 566 0.38

25 COMB8 Top 500 300 NEN 1360.897 -2326.01 Cấu tạo 16 100 a 566 0.38

COMB5 Bottom 500 300 NEN 730.982 -4125.77 Cấu tạo 16 100 a 2010 1.34

26 COMB8 Top 300 450 NEN 1236.547 -2059.87 Cấu tạo  16 100 a 1809 1.34

COMB5 Bottom 300 450 NEN 668.606 -3682.55 Cấu tạo 16 100 a 1809 1.34

27 COMB8 Top 300 600 NEN 1770.997 -2397.15 Cấu tạo 16 100 a 2412 1.34

COMB5 Bottom 300 600 NEN 999.724 -4600.79 Cấu tạo  16 100 a 2412 1.34

28 COMB8 Bottom 300 600 NEN 1912.883 -1991.76 Cấu tạo 12 200 a 679.2 0.38

COMB5 Top 300 600 NEN 1122.032 -4251.34 Cấu tạo 12 200 a 679.2 0.38

29 COMB8 Bottom 300 600 NEN 2055.624 -1583.93 Cấu tạo  12 200 a 679.2 0.38

COMB5 Top 300 600 NEN 1239.580 -3915.49 Cấu tạo 12 200 a 679.2 0.38

30 COMB8 Bottom 300 600 NEN 2198.365 -1176.1 Cấu tạo 16 100 a 2412 1.34

COMB5 Top 300 600 NEN 1357.128 -3579.63 Cấu tạo  16 100 a 2412 1.34

31 COMB8 Bottom 300 450 NEN 1742.447 -614.437 Cấu tạo 16 100 a 1809 1.34

COMB5 Top 300 450 NEN 1094.986 -2464.33 Cấu tạo  16 100 a 1809 1.34

32 COMB8 Bottom 650 300 NEN 2538.359 -826.117 Cấu tạo  16 100 a 2613 1.34

COMB5 Top 650 300 NEN 1599.135 -3509.61 Cấu tạo 16 100 a 2613 1.34

33 COMB8 Bottom 650 300 NEN 2534.036 -838.469 Cấu tạo  16 100 a 2613 1.34

COMB5 Top 650 300 NEN 1595.994 -3518.59 Cấu tạo  16 100 a 2613 1.34

34 COMB8 Top 500 300 NEN 1357.873 -2334.65 Cấu tạo 16 100 a 2010 1.34

COMB5 Bottom 500 300 NEN 729.035 -4131.33 Cấu tạo  16 100 a 2010 1.34

35 COMB8 Top 500 300 NEN 1355.983 -2340.05 Cấu tạo  12 200 a 566 0.38

COMB5 Bottom 500 300 NEN 727.818 -4134.81 Cấu tạo 12 200 a 566 0.38

36 COMB10 Top 500 300 NEN 1361.251 -2325 Cấu tạo 12 200 a 566 0.38

COMB5 Bottom 500 300 NEN 726.601 -4138.28 Cấu tạo  12 200 a 566 0.38

37 COMB10 Top 500 300 NEN 1370.844 -2297.59 Cấu tạo 12 200 a 566 0.38

COMB5 Bottom 500 300 NEN 725.384 -4141.76 Cấu tạo 12 200 a 566 0.38

38 COMB10 Top 500 300 NEN 1380.438 -2270.18 Cấu tạo  16 100 a 2010 1.34

COMB5 Bottom 500 300 NEN 724.167 -4145.24 Cấu tạo 16 100 a 2010 1.34

39 COMB10 Top 300 450 NEN 1262.309 -1986.26 Cấu tạo 16 100 a 1809 1.34

COMB5 Bottom 300 450 NEN 662.472 -3700.08 Cấu tạo  16 100 a 1809 1.34

40 COMB10 Bottom 300 600 NEN 1805.479 -2298.63 Cấu tạo 16 100 a 2412 1.34

COMB5 Bottom 300 600 NEN 991.546 -4624.15 Cấu tạo 16 100 a 2412 1.34

41 COMB10 Bottom 300 600 NEN 1947.828 -1891.92 Cấu tạo  12 200 a 679.2 0.38

COMB5 Bottom 300 600 NEN 1115.260 -4270.69 Cấu tạo 12 200 a 679.2 0.38

42 COMB10 Bottom 300 600 NEN 2090.178 -1485.21 Cấu tạo 12 200 a 679.2 0.38

COMB5 Top 300 600 NEN 1231.034 -3939.9 Cấu tạo  12 200 a 679.2 0.38

43 COMB10 Bottom 300 600 NEN 2232.527 -1078.49 Cấu tạo 16 100 a 2412 1.34

COMB5 Top 300 600 NEN 1348.581 -3604.05 Cấu tạo  16 100 a 2412 1.34

44 COMB10 Bottom 300 450 NEN 1767.812 -541.966 Cấu tạo  16 100 a 1809 1.34

COMB5 Top 300 450 NEN 1088.577 -2482.64 Cấu tạo 16 100 a 1809 1.34

45 COMB10 Bottom 650 300 NEN 2560.570 -762.657 Cấu tạo  16 100 a 2613 1.34

COMB5 Top 650 300 NEN 1589.877 -3536.07 Cấu tạo  16 100 a 2613 1.34

PHỤ LỤC 7: TÍNH TOÁN DẦM KHUNG TRỤC A

Tính toán cốt thép dầm

Cốt thép CB – 400V có R s  350MPa

Kiểm tra hàm lượng cốt thép:  min     max

Bảng 7 1: Tính toán cốt thép cho dầm B7 tiết diện 300x700

Tên tầng Tổ hợp Vị trí Loc M b h h0   AS Bố trí AS 

EL1 MAX Nhịp 4.719 138.5 300 700 650 0.075 0.078 633.4 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0 324.8 300 700 630 0.188 0.210 1646.1 3 28  1847.4 0.95 EL1 MIN Gối 2 7.55 92.1 300 700 630 0.053 0.055 429.5 2 28 1231.6 0.7

EL1 MAX Nhịp 4.719 111.4 300 700 650 0.061 0.063 505.5 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0 260.2 300 700 630 0.151 0.164 1285.8 3 28  1847.4 0.95 EL1 MIN Gối 2 7.55 72.0 300 700 630 0.042 0.043 333.6 2 28 1231.6 0.7 TH2

EL1 MAX Nhịp 4.247 108.2 300 700 650 0.059 0.061 490.3 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0 229.3 300 700 630 0.133 0.143 1120.0 2 28  1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 7.55 108.0 300 700 630 0.063 0.065 506.1 2 28 1231.6 0.7

Bảng 7 2: Tính toán cốt thép cho dầm B8 tiết diện 300x700

Tên tầng Tổ hợp Vị trí Loc M b h h0   AS Bố trí AS 

EL1 MAX Nhịp 2.733 87.1 300 700 650 0.047 0.049 392.5 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0 98.9 300 700 630 0.057 0.059 462.3 2 28  1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 5.2 123.8 300 700 630 0.072 0.075 583.3 2 28  1231.6 0.7 TH1

EL1 MAX Nhịp 2.733 86.9 300 700 650 0.047 0.048 391.4 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0 125.8 300 700 630 0.073 0.076 593.2 2 28  1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 5.2 94.9 300 700 630 0.055 0.057 442.8 2 28  1231.6 0.7 TANG 1

EL1 MAX Nhịp 2.733 115.4 300 700 650 0.063 0.065 524.1 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0 198.5 300 700 630 0.115 0.122 959.0 2 28  1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 5.2 129.2 300 700 630 0.075 0.078 609.9 2 28  1231.6 0.7 EL1 MAX Nhịp 3.64 78.0 300 700 650 0.042 0.043 350.6 2 25 981.8 0.5

EL1 MIN Gối 1 0 206.1 300 700 630 0.119 0.127 998.3 2 28 1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 5.25 90.8 300 700 630 0.053 0.054 423.3 2 28 1231.6 0.7 TANG 2

EL1 MAX Nhịp 3.64 91.1 300 700 650 0.050 0.051 410.7 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0 234.7 300 700 630 0.136 0.147 1148.8 2 28 1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 5.25 84.5 300 700 630 0.049 0.050 393.1 2 28 1231.6 0.7 TANG 3

EL1 MAX Nhịp 3.689 103.0 300 700 650 0.056 0.058 466.1 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0 265.6 300 700 630 0.154 0.168 1314.7 3 28 1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 5.25 78.7 300 700 630 0.046 0.047 365.6 2 28 1231.6 0.7 TANG 4

EL1 MAX Nhịp 3.689 107.0 300 700 650 0.058 0.060 484.8 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0 287.6 300 700 630 0.167 0.183 1436.1 3 28 1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 5.25 74.1 300 700 630 0.043 0.044 343.5 2 28 1231.6 0.7 TANG 5

EL1 MAX Nhịp 4.62 117.8 300 700 650 0.064 0.066 535.3 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0 320.5 300 700 630 0.186 0.207 1621.4 3 28 1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 5.3 62.4 300 700 630 0.036 0.037 288.3 2 28 1231.6 0.7 TANG 6

EL1 MAX Nhịp 4.644 141.4 300 700 650 0.077 0.080 647.6 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0 354.5 300 700 630 0.205 0.232 1818.9 3 28 1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 5.3 43.9 300 700 630 0.025 0.026 201.7 2 28  1231.6 0.7 TANG 7

EL1 MAX Nhịp 5.3 177.9 300 700 650 0.097 0.102 824.0 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0 400.6 300 700 630 0.232 0.268 2097.9 4 28 2463 1.3 EL1 MIN Gối 2 5.3 24.1 300 700 630 0.014 0.014 109.9 2 28  1231.6 0.7

EL1 MAX Nhịp 5.3 163.9 300 700 650 0.089 0.094 755.6 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0 439.4 300 700 630 0.254 0.299 2343.4 4 28 2463 1.3 EL1 MIN Gối 2 5.3 18.5 300 700 630 0.011 0.011 84.4 2 28  1231.6 0.7 TANG 8 EL1 MAX Nhịp 5.35 174.4 300 700 650 0.095 0.100 807.1 2 25  981.8 0.5

EL1 MIN Gối 1 0 425.6 300 700 630 0.247 0.288 2254.9 4 28 2463 1.3 EL1 MIN Gối 2 5.35 2.0 300 700 630 0.001 0.001 9.3 2 28 1231.6 0.7 TANG 9

EL1 MAX Nhịp 5.35 208.8 300 700 650 0.114 0.121 977.0 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0 461.1 300 700 630 0.267 0.317 2485.9 5 28 3079 1.6 EL1 MIN Gối 2 5.35 25.2 300 700 630 0.015 0.015 115.1 2 28 1231.6 0.7 TANG 10

EL1 MAX Nhịp 5.35 235.0 300 700 650 0.128 0.137 1109.3 3 25  1427.7 0.68 EL1 MIN Gối 1 0 490.8 300 700 630 0.284 0.343 2687.0 5 28 3079 1.6 EL1 MIN Gối 2 5.35 48.0 300 700 630 0.028 0.028 220.8 2 28 1231.6 0.7 TANG 11

EL1 MAX Nhịp 5.35 257.0 300 700 650 0.140 0.151 1222.3 3 25  1427.7 0.68 EL1 MIN Gối 1 0 516.2 300 700 630 0.299 0.366 2865.2 5 28 3079 1.6 E1 MIN Gối 2 5.35 68.3 300 700 630 0.040 0.040 316.1 2 28 1231.6 0.7 TANG 12

EL1 MAX Nhịp 5.35 282.6 300 700 650 0.154 0.168 1356.2 3 25  1427.7 0.68 EL1 MIN Gối 1 0 540.1 300 700 630 0.313 0.388 3039.4 6 28 3694.8 1.76 EL1 MIN Gối 2 5.35 89.3 300 700 630 0.052 0.053 415.9 2 28 1231.6 0.7 TANG 13

EL1 MAX Nhịp 5.35 250.9 300 700 650 0.137 0.147 1190.6 3 25  1427.7 0.68 EL1 MIN Gối 1 0 541.7 300 700 630 0.314 0.390 3051.3 6 28 3694.8 1.76 EL1 MIN Gối 2 5.35 86.9 300 700 630 0.050 0.052 404.3 2 28  1231.6 0.7 TANG 14

EL1 MAX Nhịp 5.4 210.1 300 700 650 0.114 0.122 983.3 3 25  1427.7 0.68 EL1 MIN Gối 1 0 548.9 300 700 630 0.318 0.397 3105.0 6 28 3694.8 1.76 EL1 MIN Gối 2 5.4 82.3 300 700 630 0.048 0.049 382.4 2 28  1231.6 0.7 TANG 15

EL1 MAX Nhịp 5.4 235.7 300 700 650 0.128 0.138 1112.6 3 25  1427.7 0.68 EL1 MIN Gối 1 0 575.9 300 700 630 0.334 0.423 3312.3 6 28 3694.8 1.76 EL1 MIN Gối 2 5.4 105.1 300 700 630 0.061 0.063 492.1 2 28  1231.6 0.7 TANG 16 EL1 MAX Nhịp 5.4 251.2 300 700 650 0.137 0.148 1192.3 3 25  1427.7 0.68

EL1 MIN Gối 1 0 596.0 300 700 630 0.345 0.444 3473.3 7 28 4310 2.05 EL1 MIN Gối 2 5.4 121.9 300 700 630 0.071 0.073 574.1 2 28 1231.6 0.7 TANG 17

EL1 MAX Nhịp 5.4 265.3 300 700 650 0.144 0.157 1265.1 3 25  1427.7 0.68 EL1 MIN Gối 1 0 612.3 300 700 630 0.355 0.461 3608.5 7 28 4310 2.05 EL1 MIN Gối 2 5.4 136.7 300 700 630 0.079 0.083 646.7 2 28 1231.6 0.7 TANG 18

EL1 MAX Nhịp 5.4 257.6 300 700 650 0.140 0.152 1225.0 3 25  1427.7 0.68 EL1 MIN Gối 1 0 618.2 300 700 630 0.358 0.467 3658.2 7 28 4310 2.05 EL1 MIN Gối 2 5.4 139.1 300 700 630 0.081 0.084 658.6 2 28 1231.6 0.7 TANG 19

EL1 MAX Nhịp 5.4 247.9 300 700 650 0.135 0.145 1175.0 3 25  1427.7 0.68 EL1 MIN Gối 1 0 623.5 300 700 630 0.361 0.473 3703.2 7 28 4310 2.05 EL1 MIN Gối 2 5.4 139.9 300 700 630 0.081 0.085 662.7 2 28 1231.6 0.7

EL1 MAX Nhịp 5.4 259.1 300 700 650 0.141 0.153 1232.9 3 25  1427.7 0.68 EL1 MIN Gối 1 0 633.1 300 700 630 0.367 0.484 3786.9 7 28 4310 2.05 EL1 MIN Gối 2 5.4 148.9 300 700 630 0.086 0.090 707.2 2 28 1231.6 0.7

EL1 MAX Nhịp 5.4 173.3 300 700 650 0.094 0.099 801.6 3 25  1427.7 0.68 EL1 MIN Gối 1 0 490.4 300 700 630 0.284 0.343 2684.3 5 28 3079 1.6 EL1 MIN Gối 2 5.4 120.5 300 700 630 0.070 0.072 567.1 2 28  1231.6 0.7

Bảng 7 3: Tính toán cốt thép cho dầm B9 tiết diện 300x700

Tên tầng Tổ hợp Vị trí Loc M b h h0   AS Bố trí AS 

EL1 MAX Nhịp 4.3 172.1 300 700 650 0.094 0.098 795.7 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.4 246.9 300 700 630 0.143 0.155 1213.7 3 28  1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.2 246.7 300 700 630 0.143 0.155 1212.6 3 28 1847 0.9 TH1 EL1 MAX Nhịp 4.3 168.2 300 700 650 0.092 0.096 776.7 2 25  981.8 0.5

EL1 MAX Nhịp 4.3 229.2 300 700 650 0.125 0.134 1079.6 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.4 331.5 300 700 630 0.192 0.215 1684.8 3 28  1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.2 325.9 300 700 630 0.189 0.211 1652.4 3 28 1847 0.9

EL1 MAX Nhịp 4.778 149.2 300 700 650 0.081 0.085 684.6 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.35 255.9 300 700 630 0.148 0.161 1262.4 3 28  1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.25 245.1 300 700 630 0.142 0.154 1204.2 3 28 1847 0.9 TANG 2

EL1 MAX Nhịp 4.778 150.6 300 700 650 0.082 0.086 691.8 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.35 265.9 300 700 630 0.154 0.168 1316.6 3 28  1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.25 250.8 300 700 630 0.145 0.158 1234.9 3 28 1847 0.9 TANG 3

EL1 MAX Nhịp 4.778 151.9 300 700 650 0.083 0.086 697.8 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.35 276.2 300 700 630 0.160 0.175 1373.2 3 28  1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.25 257.0 300 700 630 0.149 0.162 1268.4 3 28 1847 0.9 TANG 4

EL1 MAX Nhịp 4.778 153.8 300 700 650 0.084 0.087 706.8 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.35 275.3 300 700 630 0.159 0.175 1368.2 3 28  1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.25 259.7 300 700 630 0.150 0.164 1282.6 3 28 1847 0.9 TANG 5

EL1 MAX Nhịp 4.778 156.6 300 700 650 0.085 0.089 720.4 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.3 277.6 300 700 630 0.161 0.176 1380.5 3 28  1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.3 270.6 300 700 630 0.157 0.171 1342.4 3 28 1847 0.9 TANG 6

EL1 MAX Nhịp 4.778 157.8 300 700 650 0.086 0.090 726.5 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.3 282.8 300 700 630 0.164 0.180 1409.6 3 28  1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.3 274.1 300 700 630 0.159 0.174 1361.4 3 28 1847 0.9 TANG 7 EL1 MAX Nhịp 4.778 158.1 300 700 650 0.086 0.090 727.9 2 25  981.8 0.5

EL1 MAX Nhịp 3.822 204.7 300 700 650 0.111 0.118 956.4 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.3 333.3 300 700 630 0.193 0.217 1695.2 3 28  1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.3 338.8 300 700 630 0.196 0.221 1727.1 3 28 1847 0.9 TANG 8

EL1 MAX Nhịp 3.822 164.7 300 700 650 0.090 0.094 759.8 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.25 256.5 300 700 630 0.149 0.162 1265.3 3 28  1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.35 278.5 300 700 630 0.161 0.177 1385.5 3 28 1847 0.9 TANG 9

EL1 MAX Nhịp 3.822 166.5 300 700 650 0.091 0.095 768.4 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.25 258.7 300 700 630 0.150 0.163 1277.6 3 28  1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.35 281.4 300 700 630 0.163 0.179 1401.7 3 28 1847 0.9 TANG 10

EL1 MAX Nhịp 3.822 168.5 300 700 650 0.092 0.096 778.1 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.25 258.0 300 700 630 0.149 0.163 1273.5 3 28  1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.35 282.5 300 700 630 0.164 0.180 1407.7 3 28 1847 0.9 TANG 11

EL1 MAX Nhịp 3.822 170.3 300 700 650 0.093 0.097 787.0 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.25 257.0 300 700 630 0.149 0.162 1268.5 3 28  1847 0.9 E1 MIN Gối 2 8.35 283.0 300 700 630 0.164 0.180 1410.5 3 28 1847 0.9 TANG 12

EL1 MAX Nhịp 3.822 170.8 300 700 650 0.093 0.098 789.4 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.25 261.3 300 700 630 0.151 0.165 1291.3 3 28  1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.35 284.0 300 700 630 0.165 0.181 1416.3 3 28 1847 0.9 TANG 13

EL1 MAX Nhịp 3.822 179.0 300 700 650 0.097 0.103 829.3 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.25 224.6 300 700 630 0.130 0.140 1095.0 2 28  1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 8.35 279.2 300 700 630 0.162 0.177 1389.3 3 28 1847 0.9 TANG 14 EL1 MAX Nhịp 3.822 194.4 300 700 650 0.106 0.112 905.1 2 25  981.8 0.5

EL1 MAX Nhịp 3.822 195.9 300 700 650 0.107 0.113 912.8 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.2 178.7 300 700 630 0.103 0.109 857.3 2 28  1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 8.4 281.6 300 700 630 0.163 0.179 1402.6 3 28 1847 0.9 TANG 16

EL1 MAX Nhịp 3.822 198.3 300 700 650 0.108 0.114 924.4 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.2 174.8 300 700 630 0.101 0.107 837.5 2 28  1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 8.4 281.0 300 700 630 0.163 0.179 1399.4 3 28 1847 0.9 TANG 17

EL1 MAX Nhịp 3.822 199.7 300 700 650 0.109 0.115 931.7 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.2 173.0 300 700 630 0.100 0.106 828.4 2 28  1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 8.4 280.7 300 700 630 0.163 0.179 1398.0 3 28 1847 0.9 TANG 18

EL1 MAX Nhịp 3.822 204.4 300 700 650 0.111 0.118 955.1 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.2 158.8 300 700 630 0.092 0.097 756.7 2 28  1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 8.4 278.5 300 700 630 0.161 0.177 1385.5 3 28 1847 0.9 TANG 19

EL1 MAX Nhịp 3.822 209.6 300 700 650 0.114 0.121 980.8 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.2 143.0 300 700 630 0.083 0.087 678.0 2 28  1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 8.4 275.9 300 700 630 0.160 0.175 1371.4 3 28 1847 0.9

EL1 MAX Nhịp 3.822 209.5 300 700 650 0.114 0.121 980.6 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.2 145.3 300 700 630 0.084 0.088 689.1 2 28  1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 8.4 277.8 300 700 630 0.161 0.176 1381.6 3 28 1847 0.9

EL1 MAX Nhịp 3.822 194.6 300 700 650 0.106 0.112 906.2 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.2 47.3 300 700 630 0.027 0.028 217.7 2 28  1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 8.4 209.3 300 700 630 0.121 0.130 1014.9 2 28 1231.6 0.7

Bảng 7 4: Tính toán cốt thép cho dầm B10 tiết diện 300x700

Tên tầng Tổ hợp Vị trí Loc M b h h0   AS Bố trí AS 

EL1 MAX Nhịp 4.3 157.8 300 700 650 0.086 0.090 795.7 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.4 231.1 300 700 630 0.134 0.144 1213.7 3 28 1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.2 230.6 300 700 630 0.134 0.144 1212.6 3 28  1847 0.9 TH1

EL1 MAX Nhịp 4.3 151.9 300 700 650 0.083 0.086 776.7 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.4 221.2 300 700 630 0.128 0.138 1201.0 3 28 1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.2 220.7 300 700 630 0.128 0.137 1166.4 3 28  1847 0.9 TANG 1

EL1 MAX Nhịp 4.3 205.8 300 700 650 0.112 0.119 1079.6 3 25 1472.7 0.8 EL1 MIN Gối 1 0.4 302.8 300 700 630 0.175 0.194 1684.8 3 28 1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.2 300.3 300 700 630 0.174 0.192 1652.4 3 28  1847 0.9

EL1 MAX Nhịp 4.3 167.8 300 700 650 0.091 0.096 684.6 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.35 230.9 300 700 630 0.134 0.144 1262.4 3 28 1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.25 225.7 300 700 630 0.131 0.141 1204.2 3 28  1847 0.9 TANG 2

EL1 MAX Nhịp 4.3 134.1 300 700 650 0.073 0.076 691.8 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.35 235.8 300 700 630 0.137 0.147 1316.6 3 28 1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.25 229.6 300 700 630 0.133 0.143 1234.9 3 28  1847 0.9 TANG 3

EL1 MAX Nhịp 4.3 134.2 300 700 650 0.073 0.076 697.8 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.35 241.1 300 700 630 0.140 0.151 1373.2 3 28  1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.25 234.1 300 700 630 0.136 0.146 1268.4 3 28  1847 0.9 TANG 4

EL1 MAX Nhịp 4.3 133.9 300 700 650 0.073 0.076 706.8 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.35 241.6 300 700 630 0.140 0.151 1368.2 3 28  1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.25 234.6 300 700 630 0.136 0.147 1282.6 3 28  1847 0.9 TANG 5

EL1 MAX Nhịp 4.3 132.9 300 700 650 0.072 0.075 720.4 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.3 247.9 300 700 630 0.144 0.156 1380.5 3 28  1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.3 241.2 300 700 630 0.140 0.151 1342.4 3 28  1847 0.9

EL1 MAX Nhịp 4.3 132.4 300 700 650 0.072 0.075 726.5 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.3 249.1 300 700 630 0.144 0.157 1409.6 3 28 1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.3 242.4 300 700 630 0.140 0.152 1361.4 3 28  1847 0.9 TANG 7

EL1 MAX Nhịp 4.3 132.3 300 700 650 0.072 0.075 727.9 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.3 250.5 300 700 630 0.145 0.158 1464.1 3 28 1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.3 244.5 300 700 630 0.142 0.153 1382.7 3 28  1847 0.9

EL1 MAX Nhịp 4.3 167.8 300 700 650 0.091 0.096 956.4 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.3 302.7 300 700 630 0.175 0.194 1695.2 3 28 1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.3 297.9 300 700 630 0.173 0.191 1727.1 3 28  1847 0.9 TANG 8

EL1 MAX Nhịp 4.3 125.5 300 700 650 0.068 0.071 759.8 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.25 240.3 300 700 630 0.139 0.150 1265.3 3 28 1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.35 236.0 300 700 630 0.137 0.148 1385.5 3 28  1847 0.9 TANG 9

EL1 MAX Nhịp 4.3 125.1 300 700 650 0.068 0.071 768.4 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.25 239.3 300 700 630 0.139 0.150 1277.6 3 28 1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.35 236.2 300 700 630 0.137 0.148 1401.7 3 28  1847 0.9 TANG 10

EL1 MAX Nhịp 4.3 124.3 300 700 650 0.068 0.070 778.1 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.25 237.4 300 700 630 0.138 0.149 1273.5 3 28  1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.35 235.4 300 700 630 0.136 0.147 1407.7 3 28  1847 0.9 TANG 11

EL1 MAX Nhịp 4.3 123.5 300 700 650 0.067 0.070 787.0 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.25 235.6 300 700 630 0.136 0.147 1268.5 3 28  1847 0.9 E1 MIN Gối 2 8.35 234.5 300 700 630 0.136 0.147 1410.5 3 28  1847 0.9 TANG 12

EL1 MAX Nhịp 4.3 123.3 300 700 650 0.067 0.070 789.4 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.25 233.8 300 700 630 0.135 0.146 1291.3 3 28  1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.35 233.7 300 700 630 0.135 0.146 1416.3 3 28  1847 0.9

EL1 MAX Nhịp 4.3 120.9 300 700 650 0.066 0.068 829.3 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.25 227.1 300 700 630 0.132 0.142 1095.0 3 28 1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.35 227.0 300 700 630 0.131 0.141 1389.3 3 28  1847 0.9 TANG 14

EL1 MAX Nhịp 4.3 116.2 300 700 650 0.063 0.065 905.1 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.2 227.2 300 700 630 0.132 0.142 859.3 3 28 1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.4 226.7 300 700 630 0.131 0.141 1396.7 3 28  1847 0.9 TANG 15

EL1 MAX Nhịp 4.3 115.9 300 700 650 0.063 0.065 912.8 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.2 224.8 300 700 630 0.130 0.140 857.3 3 28 1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.4 224.8 300 700 630 0.130 0.140 1402.6 3 28  1847 0.9 TANG 16

EL1 MAX Nhịp 4.3 115.0 300 700 650 0.063 0.065 924.4 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.2 222.9 300 700 630 0.129 0.139 837.5 3 28  1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.4 223.3 300 700 630 0.129 0.139 1399.4 3 28  1847.4 0.89 TANG 17

EL1 MAX Nhịp 4.3 114.5 300 700 650 0.062 0.064 931.7 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.2 220.9 300 700 630 0.128 0.137 828.4 3 28  1847.4 0.89 EL1 MIN Gối 2 8.4 221.7 300 700 630 0.128 0.138 1398.0 3 28  1847.4 0.89 TANG 18

EL1 MAX Nhịp 4.3 112.9 300 700 650 0.061 0.063 955.1 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.2 219.2 300 700 630 0.127 0.136 756.7 3 28  1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.4 220.0 300 700 630 0.127 0.137 1385.5 3 28  1847.4 0.89 TANG 19

EL1 MAX Nhịp 4.3 111.1 300 700 650 0.060 0.062 980.8 3 25 1427.7 0.68 EL1 MIN Gối 1 0.2 217.8 300 700 630 0.126 0.135 678.0 3 28  1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.4 218.8 300 700 630 0.127 0.136 1371.4 3 28  1847.4 0.89

EL1 MAX Nhịp 4.3 111.6 300 700 650 0.061 0.063 980.6 3 25 1427.7 0.68 EL1 MIN Gối 1 0.2 216.0 300 700 630 0.125 0.134 689.1 3 28  1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.4 217.3 300 700 630 0.126 0.135 1381.6 3 28  1847.4 0.89

EL1 MAX Nhịp 4.3 77.6 300 700 650 0.042 0.043 906.2 3 25 1427.7 0.68 EL1 MIN Gối 1 0.2 169.2 300 700 630 0.098 0.103 217.7 3 28 1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.4 169.8 300 700 630 0.098 0.104 1014.9 3 28  1847.4 0.89

Bảng 7 5: Tính toán cốt thép cho dầm B11 tiết diện 300x700

Tên tầng Tổ hợp Vị trí Loc M b h h0   AS Bố trí AS 

EL1 MAX Nhịp 4.3 172.2 300 700 650 0.094 0.099 796.0 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.4 246.8 300 700 630 0.143 0.155 1213.5 3 28 1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.2 246.9 300 700 630 0.143 0.155 1214.0 3 28 1847 0.9 TH1

EL1 MAX Nhịp 4.3 168.2 300 700 650 0.092 0.096 776.8 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.4 237.8 300 700 630 0.138 0.149 1165.4 3 28 1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.2 244.7 300 700 630 0.142 0.154 1202.0 3 28 1847 0.9 TANG 1

EL1 MAX Nhịp 4.3 229.2 300 700 650 0.125 0.134 1079.4 3 25  1427.7 0.68 EL1 MIN Gối 1 0.4 326.9 300 700 630 0.189 0.212 1658.1 3 28 1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.2 330.5 300 700 630 0.191 0.214 1678.8 3 28  1847 0.9

EL1 MAX Nhịp 4.778 158.3 300 700 650 0.086 0.090 728.7 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.35 253.6 300 700 630 0.147 0.160 1250.0 3 28 1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.25 267.6 300 700 630 0.155 0.169 1326.0 3 28  1847 0.9 TANG 2

EL1 MAX Nhịp 4.778 159.1 300 700 650 0.087 0.091 732.7 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.35 259.5 300 700 630 0.150 0.164 1281.9 3 28 1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.25 277.9 300 700 630 0.161 0.177 1382.5 3 28  1847 0.9 TANG 3

EL1 MAX Nhịp 4.778 159.7 300 700 650 0.087 0.091 735.7 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.35 265.7 300 700 630 0.154 0.168 1315.7 3 28 1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.25 288.4 300 700 630 0.167 0.184 1440.5 3 28  1847 0.9 TANG 4 EL1 MAX Nhịp 4.778 161.3 300 700 650 0.088 0.092 743.1 2 25  981.8 0.5

EL1 MIN Gối 1 0.35 267.7 300 700 630 0.155 0.169 1326.4 3 28 1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.25 288.2 300 700 630 0.167 0.184 1439.5 3 28 1847 0.9 TANG 5

EL1 MAX Nhịp 4.778 164.0 300 700 650 0.089 0.094 756.4 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.3 277.4 300 700 630 0.161 0.176 1379.7 3 28 1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.3 291.1 300 700 630 0.169 0.186 1455.5 3 28 1847 0.9 TANG 6

EL1 MAX Nhịp 4.778 164.8 300 700 650 0.090 0.094 760.4 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.3 280.1 300 700 630 0.162 0.178 1394.4 3 28 1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.3 297.3 300 700 630 0.172 0.190 1489.8 3 28 1847 0.9 TANG 7

EL1 MAX Nhịp 5.139 164.7 300 700 650 0.090 0.094 759.9 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.3 282.5 300 700 630 0.164 0.180 1407.5 3 28 1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.3 308.6 300 700 630 0.179 0.198 1553.5 3 28 1847 0.9

EL1 MAX Nhịp 4.583 215.6 300 700 650 0.117 0.125 1011.0 3 25  1427.7 0.68 EL1 MIN Gối 1 0.3 342.5 300 700 630 0.198 0.223 1748.5 3 28 1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.3 352.4 300 700 630 0.204 0.231 1806.8 3 28 1847 0.9 TANG 8

EL1 MAX Nhịp 3.822 164.2 300 700 650 0.089 0.094 757.4 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.25 276.7 300 700 630 0.160 0.176 1375.7 3 28 1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.35 258.2 300 700 630 0.150 0.163 1274.7 3 28  1847 0.9 TANG 9

EL1 MAX Nhịp 3.822 165.8 300 700 650 0.090 0.095 765.0 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.25 278.3 300 700 630 0.161 0.177 1384.6 3 28 1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.35 261.2 300 700 630 0.151 0.165 1291.2 3 28  1847 0.9 TANG 10

EL1 MAX Nhịp 3.822 167.6 300 700 650 0.091 0.096 773.7 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.25 278.1 300 700 630 0.161 0.177 1383.3 3 28 1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.35 261.7 300 700 630 0.152 0.165 1293.8 3 28  1847 0.9 TANG 11 EL1 MAX Nhịp 4.778 169.3 300 700 650 0.092 0.097 781.8 2 25  981.8 0.5

EL1 MIN Gối 1 0.25 277.3 300 700 630 0.161 0.176 1378.8 3 28 1847 0.9 E1 MIN Gối 2 8.35 261.8 300 700 630 0.152 0.165 1294.5 3 28 1847 0.9 TANG 12

EL1 MAX Nhịp 3.822 169.8 300 700 650 0.092 0.097 784.7 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.25 277.0 300 700 630 0.160 0.176 1377.1 3 28 1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.35 267.2 300 700 630 0.155 0.169 1323.7 3 28 1847 0.9 TANG 13

EL1 MAX Nhịp 4.778 177.9 300 700 650 0.097 0.102 823.8 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.25 271.7 300 700 630 0.157 0.172 1348.2 3 28 1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.35 231.0 300 700 630 0.134 0.144 1128.8 2 28 1231.6 0.7 TANG 14

EL1 MAX Nhịp 4.778 193.3 300 700 650 0.105 0.111 899.8 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.2 272.9 300 700 630 0.158 0.173 1354.7 3 28 1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.4 185.6 300 700 630 0.108 0.114 892.7 2 28 1231.6 0.7 TANG 15

EL1 MAX Nhịp 4.778 194.9 300 700 650 0.106 0.112 907.9 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.2 273.1 300 700 630 0.158 0.173 1356.1 3 28 1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.4 185.8 300 700 630 0.108 0.114 893.4 2 28  1231.6 0.7 TANG 16

EL1 MAX Nhịp 4.778 197.4 300 700 650 0.107 0.114 919.9 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.2 271.8 300 700 630 0.157 0.172 1349.0 3 28 1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.4 182.4 300 700 630 0.106 0.112 876.2 2 28  1231.6 0.7 TANG 17

EL1 MAX Nhịp 4.778 198.9 300 700 650 0.108 0.115 927.4 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.2 270.9 300 700 630 0.157 0.172 1343.7 3 28 1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.4 181.1 300 700 630 0.105 0.111 869.6 2 28  1231.6 0.7 TANG 18

EL1 MAX Nhịp 4.778 203.7 300 700 650 0.111 0.118 951.4 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.2 268.4 300 700 630 0.155 0.170 1330.3 3 28 1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.4 167.0 300 700 630 0.097 0.102 797.9 2 28  1231.6 0.7 TANG 19 EL1 MAX Nhịp 4.778 209.1 300 700 650 0.114 0.121 978.2 2 25  981.8 0.5

EL1 MIN Gối 1 0.2 265.8 300 700 630 0.154 0.168 1315.8 3 28 1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.4 151.2 300 700 630 0.088 0.092 718.6 2 28 1231.6 0.7

EL1 MAX Nhịp 4.778 208.8 300 700 650 0.114 0.121 976.7 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.2 266.9 300 700 630 0.155 0.169 1322.0 3 28 1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.4 153.9 300 700 630 0.089 0.093 732.0 2 28 1231.6 0.7

EL1 MAX Nhịp 4.778 196.8 300 700 650 0.107 0.114 917.0 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.2 202.6 300 700 630 0.117 0.125 980.1 3 28 1847 0.9 EL1 MIN Gối 2 8.4 53.4 300 700 630 0.031 0.031 246.2 2 28 1231.6 0.7

Bảng 7 6: Tính toán cốt thép cho dầm B12 tiết diện 300x700

Tên tầng Tổ hợp Vị trí Loc M b h h0   AS Bố trí AS 

EL1 MAX Nhịp 2.867 87.1 300 700 650 0.047 0.049 392.2 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.4 126.2 300 700 630 0.073 0.076 594.8 2 28  1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 5.6 96.4 300 700 630 0.056 0.057 450.1 2 28 1231.6 0.7 TH1

EL1 MAX Nhịp 2.867 86.8 300 700 650 0.047 0.048 391.2 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.4 98.8 300 700 630 0.057 0.059 461.5 2 28  1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 5.6 122.4 300 700 630 0.071 0.074 576.5 2 28 1231.6 0.7 TANG 1

EL1 MAX Nhịp 2.867 115.8 300 700 650 0.063 0.065 526.1 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.4 136.7 300 700 630 0.079 0.083 646.6 2 28  1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 5.6 190.8 300 700 630 0.110 0.117 919.2 2 28 1231.6 0.7

EL1 MAX Nhịp 2.321 75.1 300 700 650 0.041 0.042 337.3 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.35 103.1 300 700 630 0.060 0.062 482.6 2 28 1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 5.6 201.1 300 700 630 0.116 0.124 972.2 2 28  1231.6 0.7 TANG 2

EL1 MAX Nhịp 1.911 85.7 300 700 650 0.047 0.048 386.0 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.35 97.7 300 700 630 0.057 0.058 456.6 2 28 1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 5.6 230.0 300 700 630 0.133 0.144 1123.9 2 28  1231.6 0.7 TANG 3

EL1 MAX Nhịp 1.911 97.6 300 700 650 0.053 0.055 440.8 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.35 93.0 300 700 630 0.054 0.055 433.6 2 28 1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 5.6 259.9 300 700 630 0.151 0.164 1283.9 3 28  1847.4 0.89 TANG 4

EL1 MAX Nhịp 1.82 101.6 300 700 650 0.055 0.057 459.6 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.35 88.8 300 700 630 0.051 0.053 413.8 2 28 1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 5.6 281.4 300 700 630 0.163 0.179 1401.5 3 28  1847.4 0.89 TANG 5

EL1 MAX Nhịp 1.82 107.5 300 700 650 0.058 0.060 487.1 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.3 77.4 300 700 630 0.045 0.046 359.1 2 28 1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 5.6 314.7 300 700 630 0.182 0.203 1588.4 3 28  1847.4 0.89 TANG 6

EL1 MAX Nhịp 0.956 126.5 300 700 650 0.069 0.071 576.7 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.3 58.4 300 700 630 0.034 0.034 269.3 2 28  1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 5.6 349.9 300 700 630 0.203 0.229 1791.9 3 28  1847.4 0.89 TANG 7

EL1 MAX Nhịp 0.605 157.6 300 700 650 0.086 0.090 725.1 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.3 37.0 300 700 630 0.021 0.022 169.8 2 28  1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 5.6 395.4 300 700 630 0.229 0.264 2065.7 4 28  2463 1.3

EL1 MAX Nhịp 0.3 150.1 300 700 650 0.082 0.085 689.2 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.3 38.0 300 700 630 0.022 0.022 174.2 2 28  1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 5.6 438.5 300 700 630 0.254 0.299 2337.3 4 28  2463 1.3

EL1 MAX Nhịp 0.25 162.3 300 700 650 0.088 0.093 748.2 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.25 9.2 300 700 630 0.005 0.005 41.7 2 28 1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 5.6 428.6 300 700 630 0.248 0.290 2274.2 4 28  2463 1.3 TANG 9

EL1 MAX Nhịp 0.25 199.1 300 700 650 0.108 0.115 928.5 2 25 981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0.25 19.7 300 700 630 0.011 0.011 90.0 2 28 1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 5.6 468.3 300 700 630 0.271 0.324 2533.8 5 28  3079 1.6 TANG 10

EL1 MAX Nhịp 0.25 227.9 300 700 650 0.124 0.133 1073.2 3 25 1427.7 0.68 EL1 MIN Gối 1 0.25 44.7 300 700 630 0.026 0.026 205.6 2 28 1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 5.6 502.1 300 700 630 0.291 0.353 2765.2 5 28  3079 1.6 TANG 11

EL1 MAX Nhịp 0.25 252.4 300 700 650 0.137 0.148 1198.3 3 25 1427.7 0.68 EL1 MIN Gối 1 0.25 67.1 300 700 630 0.039 0.040 310.3 2 28 1231.6 0.7 E1 MIN Gối 2 5.6 531.1 300 700 630 0.308 0.380 2973.1 5 28  3079 1.6 TANG 12

EL1 MAX Nhịp 0.25 280.3 300 700 650 0.152 0.166 1343.7 3 25 1427.7 0.68 EL1 MIN Gối 1 0.25 90.0 300 700 630 0.052 0.054 419.4 2 28 1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 5.6 558.5 300 700 630 0.323 0.406 3177.8 6 28  3694.8 1.76 TANG 13

EL1 MAX Nhịp 0.25 249.9 300 700 650 0.136 0.147 1185.4 3 25 1427.7 0.68 EL1 MIN Gối 1 0.25 88.4 300 700 630 0.051 0.053 411.6 2 28  1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 5.6 562.3 300 700 630 0.326 0.410 3207.0 6 28  3694.8 1.76 TANG 14

EL1 MAX Nhịp 0.2 210.0 300 700 650 0.114 0.122 982.8 3 25 1427.7 0.68 EL1 MIN Gối 1 0.2 84.1 300 700 630 0.049 0.050 391.1 2 28  1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 5.6 571.8 300 700 630 0.331 0.419 3280.0 6 28  3694.8 1.76 TANG 15

EL1 MAX Nhịp 0.2 237.1 300 700 650 0.129 0.139 1119.7 3 25 1427.7 0.68 EL1 MIN Gối 1 0.2 108.2 300 700 630 0.063 0.065 507.1 2 28  1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 5.6 601.8 300 700 630 0.349 0.450 3520.6 6 28  3694.8 1.76

EL1 MAX Nhịp 0.2 254.0 300 700 650 0.138 0.149 1206.7 3 25 1427.7 0.68 EL1 MIN Gối 1 0.2 126.2 300 700 630 0.073 0.076 594.8 2 28 1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 5.6 624.6 300 700 630 0.362 0.474 3713.4 7 28  4310 2.05 TANG 17

EL1 MAX Nhịp 0.2 269.5 300 700 650 0.147 0.159 1287.0 3 25 1427.7 0.68 EL1 MIN Gối 1 0.2 142.1 300 700 630 0.082 0.086 673.5 2 28 1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 5.6 643.6 300 700 630 0.373 0.496 3880.0 7 28  4310 2.05 TANG 18

EL1 MAX Nhịp 0.2 262.6 300 700 650 0.143 0.155 1250.9 3 25 1427.7 0.68 EL1 MIN Gối 1 0.2 145.1 300 700 630 0.084 0.088 688.2 2 28 1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 5.6 651.5 300 700 630 0.377 0.505 3951.6 7 28  4310 2.05 TANG 19

EL1 MAX Nhịp 0.2 253.5 300 700 650 0.138 0.149 1204.2 3 25 1427.7 0.68 EL1 MIN Gối 1 0.2 146.3 300 700 630 0.085 0.089 694.3 2 28 1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 5.6 658.7 300 700 630 0.382 0.513 4018.9 7 28  4310 2.05

EL1 MAX Nhịp 0.2 266.5 300 700 650 0.145 0.157 1271.2 3 25 1427.7 0.68 EL1 MIN Gối 1 0.2 156.9 300 700 630 0.091 0.095 747.5 2 28 1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 5.6 670.8 300 700 630 0.389 0.528 4132.5 7 28  4310 2.05

EL1 MAX Nhịp 0.2 175.5 300 700 650 0.095 0.101 812.2 3 25 1427.7 0.68 EL1 MIN Gối 1 0.2 122.6 300 700 630 0.071 0.074 577.5 2 28  1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 5.6 534.6 300 700 630 0.310 0.383 2998.7 5 28  3079 1.6

Bảng 7 7: Tính toán cốt thép cho dầm B13 tiết diện 300x700

Tên tầng Tổ hợp Vị trí Loc M b h h0   AS Bố trí AS 

EL1 MAX Nhịp 2.681 116.8 300 700 650 0.064 0.066 530.8 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0 43.2 300 700 630 0.025 0.025 198.6 2 28 1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 7.15 294.5 300 700 630 0.171 0.188 1474.7 3 28  1847.4 0.89 TH1 EL1 MAX Nhịp 2.681 92.7 300 700 650 0.050 0.052 418.3 2 25  981.8 0.5

EL1 MIN Gối 1 0 31.5 300 700 630 0.018 0.018 144.0 2 28 1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 7.15 234.8 300 700 630 0.136 0.147 1149.3 2 28 1231.6 0.7 TH2

EL1 MAX Nhịp 3.178 90.1 300 700 650 0.049 0.050 406.2 2 25  981.8 0.5 EL1 MIN Gối 1 0 71.9 300 700 630 0.042 0.043 333.2 2 28 1231.6 0.7 EL1 MIN Gối 2 7.15 201.1 300 700 630 0.117 0.124 972.6 2 28 1231.6 0.7

PHỤ LỤC 8: KIỂM TRA VÀ TÍNH TOÁN MÓNG M2, M3

Kiểm tra móng M2 tại vị trí trục 2-C

Kiểm tra ứng suất dưới khối móng quy ước

Bảng 8 1: Tổ hợp tải trọng tính toán tại chân cột 2C Móng M2

N Q x Q y M y M x kN kN kN kNm kNm max;Q ;Q ;M ;M x y x y

Bảng 8 2: Tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn tại chân cột 2C Móng M2

N Q x Q y M y M x kN kN kN kNm kNm max;Q ;Q ;M ;M x y x y

Kích thước móng khối quy ước

Diện tích móng khối quy ước: A qu B qu L qu 19.24 19.24 370.2  m 2

Trọng lượng móng khối quy ước

Khối lượng đất trong móng khối quy ước

Khối lượng đất bị đài và cọc chiếm chỗ

Khối lượng đài và cọc bêtông cốt thép

Trọng lượng móng khối quy ước là

Hình 8 2: Khối móng quy ước

Kiểm tra điều kiện làm việc đàn hồi của các lớp đất dưới móng khối quy ước KMQU

Tải trọng quy về bên dưới đáy móng khối quy ước

N Q N    kN Độ lệch tâm theo phương X

     Độ lệch tâm theo phương Y

     Áp lực tiêu chuẩn ở đáy móng khối quy ước

370.2 19.24 19.24 tc qu y tc x qu qu qu

370.2 19.24 19.24 tc qu y tc x qu qu qu

2 2 tc tc tc tb   kN

Cường độ tiêu chuẩn dưới đáy cọc

Theo Mục 4.6.9 (TCVN 9362-2012: Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình), cường độ tiêu chuẩn dưới đáy móng xác định theo công thức:

II II II II tc m m

Hệ số điều kiện làm việc của đất và hệ số điều kiện làm việc của nhà hoặc công trình có ảnh hưởng qua lại với nền Để tìm hiểu chi tiết, tham khảo Bảng 15 trong TCVN 9362-2012 về tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình.

Hệ số tin cậy, lấy theo Mục 4.6.11 (TCVN 9362-2012: Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình),

A, B, D là các hệ số không thứ nguyên lấy theo Bảng 14 (TCVN 9362-2012: Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình), phụ thuộc vào giá trị tính toán của góc ma sát trong của lớp đất bên dưới mũi cọc lớp 6 o

  b là bề rộng của đáy móng, b 19.24m

Là giá trị trọng lượng thể tích trung bình của các lớp đất phía trên độ sâu đặt móng

Là giá trị trọng lượng thể tích của lớp đất phía dưới độ sâu đặt móng

Là giá trị tính toán của lực dính đơn vị lớp đất phía dưới độ sâu đặt móng

Khi chiều rộng của tầng hầm vượt quá 20m, chiều sâu đặt móng h cần bằng với htđ, được tính từ sàn tầng hầm Theo TCVN 9362:2012, h là chiều sâu đặt móng so với cốt quy định bị bạt đi hoặc đắp thêm, với giá trị h = 70.55m Chiều sâu đặt móng htđ được xác định từ nền tầng hầm bên trong nhà có tầng hầm, theo công thức kc td 1 2.

 h1 là chiều dày lớp đất phía trên đáy móng tính đến nền tầng hầm

1 70.55 10.55 60( ) h    m h2 là chiều dày kết cấu sàn tầng hầm, h2 = 0.2 (m)

  trọng lượng thể tích của kết cấu sàn tầng hầm ho = h - htđ là chiều sâu đến nền tầng hầm (m), ho = 70.55 – 60.49 = 10.06 (m)

 Điều kiện ổn định tc tc max tc min tc tc tb

→ Kiểm tra tc 2 max tc min tc tc 2 tb

Kiểm tra độ lún của móng

Các vị trí còn lại tính toán tương tự, , kết quả thể hiện trong Bảng Áp lực gây lún tại đáy móng khối quy ước là gl bt 2 tb 0

Các vị trí còn lại tính toán tương tự   gl i k 0,i   gl 0 , kết quả thể hiện trong Bảng bt bt i i 1  hi i

Bảng 8 3: Phân tích ứng suất dưới chân móng khối quy ước

Lớp đất Vị trí Độ sâu so với đáy móng khối quy ước l b qu

Xét vị trí dừng tính lún:   6 bt 576.2kN / m 2    5 gl 2 574.65kN / m 2

Kết quả phân tích lún dưới móng khối quy ước, Hình

Hình 8 3: Sơ đồ áp lực gây lún bên dưới đáy móng M2

Vậy độ lún của nền là n i i i i

Theo Phụ lục E của TCVN 10304-2014 về thiết kế móng cọc, độ lún tuyệt đối của nền móng cho các công trình nhà dân dụng nhiều tầng với kết cấu khung bê tông cốt thép được quy định cụ thể.

S4.34cm S 10cm (Đạt yêu cầu)

Kiểm tra xuyên thủng

Nhân tố gây chọc thủng đài cọc là phản lực từ các cọc nằm ngoài đáy tháp xuyên thủng của đài móng Do đó, nếu tất cả các cọc đều nằm trong tháp xuyên thủng, không cần phải kiểm tra xuyên thủng cho kết cấu móng.

Tháp xuyên thủng xác định từ mép chân cột mở rộng ra 4 phía một góc 45 0

Kiểm tra xuyên thủng cho móng M1, nhận thấy tháp xuyên thủng bao trùm tất cả các đầu cọc, do đó không cần kiểm tra xuyên thủng Hình 6.30

Hình 8 4: Kiểm tra xuyên thủng đầu cọc móng M2 với góc nghiên 45 0

Ta thấy tháp chọc thủng chưa phủ hết phạm vi các đầu cọc hoàn toàn nên ta kiểm tra điều kiện chọc thủng hạn chế

Hình 8 5: Kiểm tra xuyên thủng đầu cọc móng M2 với góc nghiên

Ngày đăng: 27/11/2021, 15:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2. 2: Sơ đồ tính ,biểu đồ moment và biểu đồ lực cắt - Itasco tower
Hình 2. 2: Sơ đồ tính ,biểu đồ moment và biểu đồ lực cắt (Trang 14)
Hình 3. 4: Tầng hầm 3 – Tầng 1 - Itasco tower
Hình 3. 4: Tầng hầm 3 – Tầng 1 (Trang 21)
Hình 3. 7: Tầng 8 – áp mái - Itasco tower
Hình 3. 7: Tầng 8 – áp mái (Trang 23)
Hình 6. 1: Mặt bằng bố trí lõi thang. - Itasco tower
Hình 6. 1: Mặt bằng bố trí lõi thang (Trang 42)
Hình 8. 1: Mặt bằng móng M2 - Itasco tower
Hình 8. 1: Mặt bằng móng M2 (Trang 75)
Hình 8. 2: Khối móng quy ước - Itasco tower
Hình 8. 2: Khối móng quy ước (Trang 77)
Hình 8. 3: Sơ đồ áp lực gây lún bên dưới đáy móng M2 - Itasco tower
Hình 8. 3: Sơ đồ áp lực gây lún bên dưới đáy móng M2 (Trang 81)
Hình 8. 4: Kiểm tra xuyên thủng đầu cọc móng M2 với góc nghiên 45 0 - Itasco tower
Hình 8. 4: Kiểm tra xuyên thủng đầu cọc móng M2 với góc nghiên 45 0 (Trang 82)
Hình 8. 9: Mặt bằng móng M3 tại vị trí trục 1D - Itasco tower
Hình 8. 9: Mặt bằng móng M3 tại vị trí trục 1D (Trang 87)
Hình 8. 11: Sơ đồ áp lực gây lún bên dưới đáy móng M3 - Itasco tower
Hình 8. 11: Sơ đồ áp lực gây lún bên dưới đáy móng M3 (Trang 93)
Hình 8. 12: Kiểm tra xuyên thủng đầu cọc móng M3 với góc nghiên 45 0 - Itasco tower
Hình 8. 12: Kiểm tra xuyên thủng đầu cọc móng M3 với góc nghiên 45 0 (Trang 94)
Hình 8. 13: Kiểm tra xuyên thủng đầu cọc móng M3 với góc nghiên <45 0 - Itasco tower
Hình 8. 13: Kiểm tra xuyên thủng đầu cọc móng M3 với góc nghiên <45 0 (Trang 96)
Hình 8. 15: Monent theo phương Y - Itasco tower
Hình 8. 15: Monent theo phương Y (Trang 100)
w