Kết cấu - Mô hình, phân tích, tính toán, thiết kế sàn tầng điển hình.. - Tính liên tục của hệ chịu lực tốt - Tầng hầm sử dụng tường vây làm phương án thiết kế, có thể thay cho tường chắn
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
THIẾT KẾ CHUNG CƯ ITASCO TOWER
GVHD: NGUYỄN TRUNG KIÊN SVTH: NGUYỄN HỮU NGHĨÃ MSSV: 15149142
Tp Hồ Chí Minh, tháng 06/2019
SKL 0 0 6 1 7 8
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
YỄN TRUNG KIÊN
SVTH:
MSSV:
Khoá: 2015
Trang 3BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ CHUNG CƯ ITASCO TOWER
GVHD: PGS.TS NGUYỄN TRUNG KIÊN
SVTH: NGUYỄN HỮU NGHĨA
MSSV: 15149142
Khoá: 2015
Tp Hồ Chí Minh, tháng 06/2019
Trang 4LỜI CẢM ƠN
Lời đầu tiên em xin chân thành cảm ơn tất cả thầy cô trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật
TP HCM nói chung và quí thầy cô khoa Xây dựng nói riêng đã dạy bảo cho em kiến thức
trong bốn năm học vừa qua Đặc biệt em xin gửi lời cảm ơn đến Thầy Nguyễn Trung Kiên,
xuyên suốt quá trình làm đồ án, em được thầy hướng dẫn hết sức tận tâm và chân thành Không những giúp em hệ thống lại các kiến thức cơ bản đã học, mở rộng những vấn đề nâng cao hết sức sâu sắc, thầy còn là người giúp em có cái nhìn bao quát, giúp em mở rộng suy nghĩ ra nhiều khía cạnh hay và mới mẻ, mà trước nay em chưa từng nghĩ tới Bằng kiến thức sâu sắc của mình, thầy đã truyền đạt nhiều kiến thức rất thiết thực mà thầy có được từ cuộc sống, trong quá trình dạy học và làm việc, mà từ đó em học hỏi được rất nhiều điều thú vị, những kinh nghiệm quí báu hổ trợ chúng em rất nhiều trong thực tế sau này Trong khoảng thời gian làm đồ án với thầy Kiên là khoảng thời gian em có rất nhiều động lực và quyết tâm để thực hiện đồ án tốt nghiệp này một cách hoàn chỉnh hết mức có thể
Cảm ơn gia đình luôn là là chỗ dựa vững chắc trong suốt khoảng thời gian em làm đồ
án, cảm ơn những người bạn đã giúp đỡ, hỗ trợ trong quá trình làm đồ án tốt nghiệp này Các bạn đã động viên tinh thần, sẵn sàng góp ý, nhận xét bằng kinh nghiệm hiện có để giúp em những lúc gặp khó khăn
Và không thể quên gửi lời cám ơn đến những người thầy, người cô đã dạy em trong khóa học vừa qua Họ là những người đầu tiên giúp em xây dựng nên những kiến thức của mình như ngày hôm nay Cám ơn Khoa Xây dựng đã tạo điều kiện để em và các bạn có khoảng thời gian học tập đáng nhớ
Cuối cùng em xin chúc Quý Thầy Cô luôn dồi dào sức khỏe và thành công trong sự nghiệp truyền đạt kiến thức đến thế hệ sau
TP.Hồ Chí Minh, Ngày 11 tháng 06 năm 2019
Sinh viên thực hiện
NGUYỄN HỮU NGHĨA
Trang 5NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
-
Họ và tên sinh viên: NGUYỄN HỮU NGHĨA Mssv: 15149142
Ngành: Công nghệ Kỹ thuật Công trình xây dựng
Khoa: Xây dựng
Tên đề tài: Chung cư ITASCO TOWER
Cán bộ phụ trách hướng dẫn: PGS.TS NGUYỄN TRUNG KIÊN
Ngày nhận đề tài:
Ngày nộp bài:
NỘI DUNG THỰC HIỆN
1 Các số liệu, tài liệu ban đầu
- Hồ sơ kiến trúc
- Hồ sơ khảo sát địa chất
2 Nội dung thực hiện đề tài
a Kiến trúc
- Thể hiện các bản vẽ kiến trúc
b Kết cấu
- Mô hình, phân tích, tính toán, thiết kế sàn tầng điển hình
- Mô hình, phân tích, tính toán, thiết kế cầu thang điển hình
- Mô hình, phân tích, tính toán, thiết kế khung trục 2
- Mô hình, phân tích, tính toán, thiết kế móng cọc khoan nhồi
Trang 6CAPSTONE PROJECT’ TASK
-
Faculty: Civil Engineering
Profession: Contrucstion Engineering and Technology
Project’s name: ITASCO TOWER
Adviser: Dr.NGUYEN TRUNG KIEN
Soil Investigation Drawings
2 The contents of capstone project
c Architecture
- Edit and complete architectural drawings with the suggestion of instructor by AutoCAD Software
d Structure
- Modeling, analysis and design typical Floor
- Modeling, analysis and design typical Stair
- Modeling, analysis and design frame grid 2 (design Wall grid 2 and 2 cored, Beam on typical floor)
- Investigation, analysis, evalute soil and load effect to foundation
- Choose the solution foundation: Bored Pile Foundation
3 Explanation & Drawing
01 Appendix and 01 Data sheet… A1 Drawings ( … Architeture, … Structure)
Confirm of Adviser
HCMC, Date …… Month …… Year 2019
Confirm of Faculty
………
Trang 7MỤC LỤC
DANH MỤC HÌNH ẢNH 1
DANH MỤC BẢNG BIỂU 3
CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU TỔNG QUAN CÔNG TRÌNH 5
1.1 Đặc điểm công trình: 5
1.2 Phân khu chức năng: 5
1.3 Đánh giá kiến trúc: 6
1.3.1 Hình dạng công trình: 6
1.3.2 Bố trí không gian: 6
1.3.3 Tính liên tục về mặt chịu lực: 7
1.4 Các giải pháp kỹ thuật 7
1.4.1 Điện 7
1.4.2 Hệ thống cung cấp nước 7
1.4.3 Hệ thống thoát nước 7
1.5 An toàn phòng cháy và chữa cháy 7
CHƯƠNG 2 CƠ SỞ KẾT CẤU CÔNG TRÌNH 8
2.1 Cơ sở tính toán: 8
2.2 Nguyên tắc tính toán kết cấu: 8
2.2.1 Các trạng thái giới hạn thứ nhất TTGH I 8
2.2.2 Nhóm trạng thái giới hạn thứ hai TTGH II 8
2.2.3 Phần mềm, chương trình tính được sử dụng 8
2.3 Vật liệu sử dụng 9
2.4 Phương án kết cấu 9
2.4.1 Hệ kết cấu chịu lực chính 9
2.4.2 Hệ kết cấu sàn 9
2.4.3 Hệ kết cấu móng 9
2.5 Quy trình thiết kế công trình 9
CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ SÀN ĐIỂN HÌNH 11
3.1 Mặt bằng sàn tầng điển hình 11
3.2 Sơ bộ kích thước tiết diện 11
3.3 Tải trọng tác dụng lên sàn 11
3.3.1 Tĩnh tải 11
3.3.2 Hoạt tải 13
3.4 Mô hình phân tích và tính toán 13
3.4.1 Mô hình kết cấu 14
3.4.2 Phân tích nội lực sàn 15
3.5 Tính toán cốt thép 16
3.6 Kiểm tra chuyển vị dài hạn, khe nứt của sàn 18
CHƯƠNG 4 THIẾT KẾ CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH 23
4.1 Mặt bằng cầu thang tầng điển hình: 23
Trang 84.3 Tải trọng cầu thang 23
4.3.1 Tĩnh tải tác dụng bản chiếu nghĩ 23
4.3.2 Tĩnh tải tác dụng bản thang nghiêng 24
4.3.2 Hoạt tải 25
4.4 Tính toán nội lực bản thang 25
4.4.1 Sơ đồ tính và gán tải trọng 25
4.4.2 Xác định nội lực 25
4.5 Tính toán cốt thép bản thang 26
4.6 Tính dầm chiếu nghỉ 27
4.6.1 Xác định nội lực 27
4.6.2 Tính cốt thép 28
CHƯƠNG 5 THIẾT KẾ KẾT CẤU KHUNG 29
5.1 Tải trọng 29
5.5.1 Tĩnh tải 29
5.1.2 Hoạt tải 30
5.2 Tải trọng gió 30
5.2.1 Tính toán thành phần tĩnh 31
5.2.2 Tính toán thành phần động 32
5.3 Tải trọng động đất 38
5.4 Mô hình tính toán 41
5.5 Các loại tải trọng 41
5.5.1 Các trường hợp tải tác dụng lên khung 41
5.5.2 Tổ hợp tải trọng 41
5.6 Kiểm tra chuyển vị đỉnh và vấn đề dao động: 43
5.6.1 Chuyển vị đỉnh: 43
5.6.2 Kiểm tra về dao động: 43
5.7 Tính toán dầm sàn tầng điển hình 44
5.7.1 Tính toán cốt thép 44
5.7.2 Kiểm tra khả năng chịu lực 46
5.7.3 Tính cốt đai gia cường giữa dầm chính và dầm phụ 47
5.7.4 Tính toán cốt đai dầm tầng điển hình 47
5.7.5 Cấu tạo kháng chấn cho dầm : 48
5.7.6 Neo nối cốt thép : 50
5.8 Thiết kế cột khung trục 2 và truc C 50
5.8.1 Cốt thép dọc 51
5.8.2 Tính thép dọc cột khung trục 2, trục C 55
5.8.3 Cốt thép đai 57
5.9 Tính toán - thiết kế hệ vách 58
5.9.1 Phương pháp vùng biên chịu moment 59
5.9.2 Tính toán cho một trường hợp cụ thể 61
CHƯƠNG 6 THIẾT KẾ MÓNG 63
6.1 Tổng quan về nên móng 63
6.2 Khảo sát đia chất công trình xây dựng 63
6.3 Phương án thiết kế móng công trình 66
Trang 96.4 Tính toán cọc công trình 66
6.4.1 Chọn kích thước, vật liệu và chiều sâu chôn cọc 66
6.4.2 Tính toán sức chịu tải cọc 67
6.4.3 Sức chịu tải thiết kế 72
6.5 Thiết kế móng M1 73
6.5.1 Kiểm tra điều kiện tải tác dụng đầu cọc 73
6.5.2 Kiểm tra áp lực đất nền tác dụng lên mũi cọc 75
6.5.3 Thiết kế cốt thép cho đài móng M1 bằng Robot 78
6.5.4 Tính lún móng M1 80
6.5.5 Kiểm tra xuyển thủng đài móng M1 81
6.6 Thiết kế móng M2 ( vách thang bộ ) 82
6.6.1 Kiểm tra điều kiện tải tác dụng lên đầu cọc 82
6.6.2 Kiểm tra áp lực đất nền dưới tác dụng mũi cọc 84
6.6.3 Tính lún móng M2 86
6.6.4 Kiểm tra xuyên thủng móng M2 87
6.6.5 Thiết kế cốt thép đài móng M2 bằng Robot 88
6.7 Thiết kế móng lõi thang máy 89
6.7.1 Kiểm tra điều kiện tải tác dụng lên đài cọc 89
6.7.2 Kiểm tra điều kiện tải tác dụng đầu cọc 90
6.7.3 Kiểm tra áp lực đất nền tác dụng mũi cọc 90
6.7.4 Kểm tra xuyên thủng móng M-LTM 94
6.7.5 Thiết kế cốt thép đài móng LTM bằng Robot 96
Trang 10DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hình 1.1 Hình ảnh về công trình 5
Hình 3.1 Mặt bằng sàn tầng điển hình 11
Hình 3.2 Mặt bằng kết cầu dầm sàn căn hộ điển hình 13
Hình 3.3 Tĩnh tải tác dụng lên sàn 14
Hình 3.4 Hoạt tải tác dụng lên sàn 14
Hình 4.1 Mặt bằng cầu thang tầng điển hình 23
Hình 4.3 Tỉnh tải tác dụng lên sàn 25
Hình 4.5 Biểu đồ moment 25
Hình 4.6 Biểu đồ lực cắt 26
Hình 4.7 Phản lực tại gối 26
Hình 4.8 Biểu đồ moment dầm (kN.m) 27
Hình 4.9 Biểu đồ lực cắt dầm (kN) 27
Hình 5.1: Sơ đồ tính toán động lực tải trọng gió lên công trình 32
Hình 5.2: Đồ thị xác định hệ số động lực 35
Hình 5.3: Hệ tọa độ khi xác định hệ số không gian ν 35
Hình 5.10 Biểu đồ phổ thiết kế gán bào Robot dùng cho phân tích đàn hồi 40
Hình 5.11 Mô hình tính toán 41
Hình 5.12 Biểu đồ bao moment dầm tầng điển hình (tầng 10) ứng với tổ hợp bao 44
Hình 5.13 Mặt cắt gối dầm 46
Hình 5.14 Đoạn gia cường cốt treo tại vị trí dầm phụ gối lên dầm chính 47
Hình 5.15 Cốt thép ngang trong vùng tới hạn của dầm 49
Hình 5.16 Chi tiết thép cột C2 58
Hình 5.17 Sơ đồ nội lực tác dụng lên vách 59
Hình 6.1 Hố khoan địa chất s- đồ thi SPT 65
Hình 6.2 Mặt bằng bố trí móng cọc 73
Hình 6.2 Mặt bằng móng M1 74
Hình 6.3 Khối móng quy ước cho móng 3 cọc 76
Hình 6.5 Phản lực đầu cọc móng M1 79
Hình 6.6 Môment đài móng M1 80
Hình 6.7 Mặt cắt tháp xuyên thủng móng M1 81
Hình 6.8 Mặt bằng móng M2 82
Hình 6.9 Khối móng quy ước cho móng 4 cọc 84
Hình 6.10 Mặt cắt móng M2 87
Hình 6.11 Phản lực đầu cọc móng M2 88
Trang 11Hình 6.12 Môment đài móng M2 88
Hình 6.13 Mặt bằng bố trí cọc lỗ thang máy 89
Hình 6.14 Phản lực đầu cọc móng lỗi thang máy MLT 90
Hình 6.15 Khối móng quy ước cho móng lỗi thang máy 91
Hình 6.16 Tháp xuyên thủng móng lỗi thang MLT 94
Hình 6.17 Phản lực đầu cọc lõi thang máy 95
Hình 6.18 Môment đài móng M1 96
Trang 12DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 3.1 Tĩnh tải sàn tầng điển hình 12
Bảng 3.2 Tĩnh tải sàn nhà vệ sinh 12
Bảng 3.3 Tĩnh tải tường xây 12
Bảng 3.4 Hoạt tải tiêu chuẩn tác dụng lên công trình (TCVN 2737-1995) 13
Bảng 3.5 Tính thép sàn thep phương X 17
Bảng 3.6 Tính thép theo phương Y 18
Bảng 4.1: Các lớp cấu tạo chiếu nghĩ 24
Bảng 4.2: Tĩnh tải bản thang nghiêng 24
Bảng 4.3: Kết quả tính thép cầu thang 27
Bảng 5.1: Tải tường 29
Bảng 5.2: Sàn căn hộ, sàn hành lang 29
Bảng 5.3: Sàn vệ sinh 30
Bảng 5.4: Giá trị hoạt tải sử dụng 30
Bảng 5.5: Gió tĩnh gán vào tâm hình học sàn 32
Bảng 5.6: Tần số dao động, phần trăm khối lượng tham gia dao động 33
Bảng 5.7 Bảng tính gió động theo phương y ứng với mode 1 36
Bảng 5.8 Bảng tính gió động theo x ứng với model 3 37
Bảng 5.9 Giá trị của tham số mô tả các phổ phản ứng đàn hồi 39
Bảng 5.11 Các trường hợp tải tác dụng lên khung 41
Bảng 5.12 Tổ hợp tải trọng 42
Bảng 5.13 Bảng chuyển vị đỉnh công trình 43
Bảng 5.14 Xác định mô hình tính toán theo phương C x hoặc C y : 52
Bảng 5.15 Nội lực vách V2 61
Bảng 6.1 Phân chia đơn nguyên địa chất ( lớp ) 63
Bảng 6.2 Bảng thống kê địa chất lớp đất 64
Bảng 6.3: Bảng xác định sức chịu tải cọc theo chỉ tiêu cơ lý đất nền 68
Bảng 6.4: Sức chịu tải của đất theo cường độ đất nền 69
Bảng 6.5 Sức kháng ma sát theo thí nghiệm tiêu chuẩn SPT 71
Bảng 6.6 Bảng tổng hợp sức chịu tải 72
Bảng 6.7 Tọa độ cọc móng M1 74
Bảng 6.8 Kết quả tinh toán P max và P min móng M1 74
Bảng 6.9 Bảng tính thép đài móng M1 80
Bảng 6.10 Bảng tính lún móng M2 80
Bảng 6.11 Tọa độ cọc móng M2 82
Trang 13Bảng 6.12 Kết quả tinh toán P max và P min móng M2 83
Bảng 6.13 Bảng tính lún móng M2 86
Bảng 6.14 Bảng tính thép đài móng M2 89
Bảng 6.15 Giá tri tính toán tổ hợp 90
Bảng 6.16 Bảng tính lún móng LTM 93
Bảng 6.17 Bảng tính thép đài móng LTM 96
Trang 14CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU TỔNG QUAN CÔNG TRÌNH
1.1 Đặc điểm công trình:
Quy mô công trình:
- Công trình gồm 17 tầng và 2 tầng hầm Kết hợp khối văn phòng 6 tầng
- Chiều cao mỗi tầng điển hình là 3.3m
- Chiều cao 63.7 m tính từ mặt đất Diện tích 1 sàn tầng điển hình là 978 m2
1.2 Phân khu chức năng:
- Tầng hầm với chức năng chính là nơi để xe, đặt máy bơm nước, máy phát điện, bể phốt ngầm, bể sinh hoạt cung cấp nước cho công trình Ngoài ra còn bố trí một số kho phụ, phòng bảo vệ, phòng kỹ thuật điện, nước, chữa cháy …
- Tầng 1 được sử dụng làm sảnh văn phòng, có gồm Ban quản lý tòa nhà, khu thương mại, dịch vụ, phòng sinh hoạt cộng đồng
- Các tầng 2 - 7 được sử dụng văn phòng cho thuê Chiều cao tầng là 3.3 m Gồm 3 loại là Văn phòng loại A, loại B và loại C
- Các tầng 8 - 17 được sử dụng căn hộ cho thuê Mỗi căn hộ có 2 phòng ngủ, 1 nhà bếp, 1 nhà vệ sinh, 1 phòng khách và phòng ăn
- Khu thương mại là nơi dùng để buồn bán, triễn lãm, …
Trang 15- Công trình có 5 thang máy, 4 thang bộ cho các tầng ở khối văn phòng và 3 thang máy, 2 thang bộ cho các tầng ở khối chung cư Khu thương mại có 5 thang máy và
hệ thang cuốn, thang bộ
- Bao gồm: Không gian làm việc (ở); Không gian giao thông (có kể đến hệ thống
thoát hiểm); Không gian kỹ thuật
- Công năng: Tầng 1 – 7: văn phòng cho thuê
Tầng 8 – 17: căn hộ cho thuê
- Không gian làm việc: văn phòng loại A, B có cửa chính nẵm trên sảnh văn phòng, còn văn phòng loại C cửa chính nằm phía trong giữa lối đi của 2 thang bộ, các kiểu chia loại văn phòng đơn giản, tiện lợi cho việc bố trí sắp xếp không gian bên trong từng văn phòng
- Không gian giao thông: Lối đi lại sảnh văn phòng thuận rộng ( > 2.3 m), hai bên có thang máy, thuận tiện đi lại, di chuyển đồ vật cồng kềnh hay chờ thang máy
- Bố trí lối thoát hiểm, thang bộ:
- Thang bộ thoát hiểm nhiều, tập trung xung quanh thang máy, khi có sự cố thời gian chạy từ văn phòng đến thang không quá dài Lối thang dễ tìm
- Đối với tầng 8-17, sử dụng làm căn hộ, bố trí thang ở 2 bên trái phải tòa nhà và không khó tìm
Trang 161.3.3 Tính liên tục về mặt chịu lực:
- Cầu thang bộ : 2 , tại trục 1 – B, và 4 – C, từ tầng hầm 2 đến tầng mái
- 3 thang máy, tại trục 3, 4 – C, từ tầng hầm 2 đến tầng 17, 2 thang máy tại trục 4 – B,
từ hầm 2 lên tầng 7
- Tầng 1 đến tầng 7 có thêm các thang bộ tại trục A, B – 6 và 2, 3 – B
- Hệ chịu lực chính theo phương đứng chủ yếu là cột-vách, cột vuông tại tất cả các vị trí lưới (trừ lõi thang máy), tại trục 6 – B, C có bố trí vách cứng nhưng chỉ ở 2 tầng hầm 1, 2
- MB tầng 1, hầm 1, 2 giống nhau, diện tích 2020 m2, từ tầng 1 trở lên chỉ xây trong phạm vi chỉ giới xây dựng (1010 m2)
- Tính liên tục của hệ chịu lực tốt
- Tầng hầm sử dụng tường vây làm phương án thiết kế, có thể thay cho tường chắn đất trong khi thi công
1.4 Các giải pháp kỹ thuật
1.4.1 Điện
Công trình sử dụng điện được cung cấp từ hai nguồn: lưới điện thành phố và máy phát điện riêng có công suất 150KVA (kèm thêm 1 máy biến áp, tất cả được đặt dưới tầng trệt để tránh gây tiếng ồn và độ rung làm ảnh hưởng sinh hoạt) Toàn bộ đường dây điện được đi ngầm (được tiến hành lắp đặt đồng thời khi thi công)
1.5 An toàn phòng cháy và chữa cháy
Ở mỗi tầng đều được bố trí một chỗ đặt thiết bị chữa cháy (vòi chữa cháy dài khoảng 20m, bình xịt CO2, ) Bể chứa nước trên mái, khi cần được huy động các bể chứa nước sinh hoạt
để tham gia chữa cháy Ngoài ra, ở mỗi phòng đều có lắp đặt thiết bị báo cháy (báo nhiệt)
tự động
Trang 17CHƯƠNG 2 CƠ SỞ KẾT CẤU CÔNG TRÌNH
2.1 Cơ sở tính toán:
Các tiêu chuẩn và quy chuẩn viện dẫn:
TCVN 2737: 1995 Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế
TCXD 229: 1999 Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải gió
TCVN 9386-2012 Thiết kế công trình chịu tải trọng động đất
TCVN 5574: 2012 Kết cấu Bê Tông và Bê Tông toàn khối
TCXDVN 198:1997 Nhà cao tầng -Thiết kế Bê Tông Cốt Thép toàn khối
TCVN 9362: 2012 Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình
TCVN 10304:2014 Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 9394: 2012 Đóng và ép cọc thi công và nghiệm thu
TCVN 9395: 2012 Cọc khoan nhồi thi công và nghiệm thu
Bên cạnh các tài liệu trong nước, để giúp cho quá trình tính toán được thuận lợi, đa dạng
về nội dung tính toán, đặc biệt những cấu kiện (phạm vi tính toán) chưa được tiêu chuẩn thiết kế trong nước qui định như : Thiết kế các vách cứng, lõi cứng nên trong quá trình tính toán có tham khảo các tiêu chuẩn nước ngoài
Cùng với đó là các sách, tại liệu chuyên ngành và các bài báo khoa học được đăng tải chính thống của nhiều tác giả khác nhau
2.2 Nguyên tắc tính toán kết cấu:
Khi tính toán thiết kế kết cấu bê tông cốt thép cần phải thỏa mãn những yêu cầu về tính toán theo độ bền (TTGH I) và đáp ứng điều kiện sử dụng bình thường (TTGH II)
2.2.1 Các trạng thái giới hạn thứ nhất TTGH I
Nhằm đảm bảo khả năng chịu lực của kết cấu, cụ thể bảo đảm cho kết cấu:
Không bị phá hoại do tác dụng của tải trọng và tác động
Không bị mất ổn định về hình dạng và vị trí
Không bị phá hoại khi kết cấu bị mỏi
Không bị phá hoại do tác động đồng thời của các nhân tố về lực và những ảnh hưởng bất lợi của môi trường
2.2.2 Nhóm trạng thái giới hạn thứ hai TTGH II
Nhằm đảm bảo sự làm việc bình thường của kết cấu, cụ thể cần hạn chế:
Khe nứt không mở rộng quá giới hạn cho phép hoặc không xuất hiện khe nứt
Không có những biến dạng quá giới hạn cho phép như độ võng, góc xoay, góc trượt, dao động
2.2.3 Phần mềm, chương trình tính được sử dụng
- Chương trình phân tích kết cấu ROBOT 2018
- Phần mềm thể hiện bản vẽ RIVIT 2018
- Các phần mềm Microsoft Office 2016
Trang 182.3 Vật liệu sử dụng
Sử dụng bê tông cấp độ bền B30 với các thông số:
Cường độ chịu nén theo TTGH I: Rb = 17 MPa
Cường độ chịu kéo theo TTGH I: Rbt = 1.20 MPa
Cường độ chịu nén theo TTGH II: Rb,ser = 22 MPa
Cường độ chịu kéo theo TTGH II: Rbt,ser = 1.80 MPa
Hệ số điều kiện làm việc b2 = 1 với các hệ số =0.714; R = 0.573; R = 0.409
Cường độ chịu nén dọc trục: Rb = 17 MPa
Cường độ chịu kéo dọc trục: Rbt = 1.05 MPa
Cốt thép loại AI (đối với cốt thép có Ø < 10)
Cường độ chịu nén Rsc = 225 MPa
Cường độ chịu kéo Rs = 225 MPa
Cường độ tính toán cốt ngang Rsw = 175 MPa
Cốt thép loại AIII (đối với cốt thép có Ø ≥10)
Cường độ chịu nén Rsc = 365 MPa
Cường độ chịu kéo Rs = 365 MPa
+ Cấu tạo bao gồm hệ dầm và bản sàn
+ Lý thuyết tính toán và kinh nghiệm tính toán khá hoàn thiện, thi công đơn giản, được sử dụng phổ biến ở nước ta với công nghệ thi công phong phú nên thuận tiện cho việc lựa chọn phương tiện thi công Chất lượng đảm bảo do đã có nhiều kinh nghiệm thiết kế và thi công trước đây
2.5 Quy trình thiết kế công trình
Trang 19Sơ đồ thiết kế công trình
Trang 20CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ SÀN ĐIỂN HÌNH
KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN DẦM
Loại dầm Nhịp L (m) Chiều cao h Chiều rộng b
Trang 21h - Chiều dày [mm]; gtc -Tĩnh tải tiêu chuẩn [kN/m2]
n - Hệ số vượt tải; gtt - Tĩnh tải tính toán [kN/m2]
Bảng 3.3 Tĩnh tải tường xây
Loại tường Bề dày d Chiều
Trang 22Hệ số vượt tải n
Hoạt tải tính toán (kN/m 2 )
3.4 Mô hình phân tích và tính toán
Sử dụng phần mềm Robot2018 để mô hình sàn và phân tích nội lực Mặt bằng tầng sàn điển hình
Hình 3.2 Mặt bằng kết cầu dầm sàn căn hộ điển hình
Trang 233.4.1 Mô hình kết cấu
Hình 3.3 Tĩnh tải tác dụng lên sàn
Hình 3.4 Hoạt tải tác dụng lên sàn
Trang 243.4.2 Phân tích nội lực sàn
3.4.2.1 Biểu đồ moment
Hình 3.5 Biểu đồ màu moment MXX
Hình 3.6 Biểu đồ màu moment MYY
Trang 253.4.3.Kiểm tra chuyển vị
3.4.3.1 Chuyển vị ngắn hạn
Hình 3.7 Chuyển vị sàn theo tải trọng ngắn hạn
Theo TCVN 5574-2012 độ võng của sàn kiểm tra theo điều kiện f < [ fgh]
Với nhịp lớn nhất ô bản trong khoảng 5m < L = 8.5m ≤ 10m
Độ võng giới hạn, được nêu trong Bảng 4, TCVN 5574-2012 có giá trị
R
Trang 26Kết quả tính toán cốt thép sàn tầng điển hình
( kNm)
As (mm2/m)
μ (%)
Chọn thép
Trang 27( kNm)
As (mm2/m)
μ (%)
3.6.Kiểm tra chuyển vị dài hạn, khe nứt của sàn
- Đối với các vật liệu có tính tư biến cần phải kể đến sự tăng độ võng theo thời gian
Bê tông là vật liệu dễ bị nứt ở vùng chịu kéo khi có tải trọng tác dụng Do đó, khi tính độ võng của sàn ta phải kể đến ảnh hưởng của sự hình thành vết nứt
Trang 282 f
2.0×10
30×10Xem cốt thép chỉ chịu kéo nên : ' '
là độ cong do tác dụng dài hạn của tải trọng thường xuyên và tạm thời dài hạn
Độ võng của sàn có vết nứt trong vùng chịu kéo tính théo công thức:
Trang 29- hệ số lấy bằng 1 đối với cấu kiện chịu uốn và nén lệch tâm, bằng 1.2 đối với cấu
kiện chịu kéo
l- hệ số lấy bằng 1 đối với tải trọng tác dụng ngắn hạn, đối với tải trọng tác dụng dài
hạn thì lấy như sau:
l =1.6-1.5µ :đối với bê tông nặng, trong điều kiện độ ẩm tự nhiên
: hệ số lấy bằng 1 đối với cốt thép có gờ, bằng 1.3 đối với cốt thép tròn trơn
s- ứng suất trong các thanh cốt thép ngoài cùng
s s
Trang 32CHƯƠNG 4 THIẾT KẾ CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH 4.1 Mặt bằng cầu thang tầng điển hình:
Hình 0.1 Mặt bằng cầu thang tầng điển hình
4.2 Sơ bộ kích thước bản thang:
- Chiều cao tầng điển hình là 3.3 m, có 22 bậc thang, cầu thang 2 vế Chiều cao mỗi bậc thang là:
Trang 34Mô hình trên phần mềm Robot 2018
4.4.2 Xác định nội lực
Phân tích nội lực bằng Robot được kết quả sau:
Hình 4.5 Biểu đồ moment
Trang 35h b R
M b
Trang 36Bảng 4.3: Kết quả tính thép cầu thang
Cấu
kiện
Tiết diện
Lớp bê tông bảo
vệ
M ( kNm)
As (mm2/m)
μ (%)
Trang 374.6.2 Tính cốt thép
Tính cốt dọc
Giả thiết tính toán:
- a = 2.5 cm khoảng cách từ trọng tâm nhóm cốt thép đến mép bê tông chịu kéo;
- ho = 30 – 2.5 = 27.5 cm chiều cao có ích của tiết diện
Eb = 32500 MPa → ξR = 0.54083 Cốt thép : CIII,AIII → Rs = 365 MPa → αR = 0.39458
Các bước tính toán cốt thép:
2 0
R R
a (mm)
h o (mm)
M (kNm)
M f (kNm)
A S (cm 2 )
μ (%)
Bố trí
A s bt (cm2)
μ chọn (%) Gối 220 300 25 275 -9.36 457.47 0.95 0.16 3Ø16 6.03 1 Nhịp 220 300 25 275 4.68 457.47 0.47 0.08 2Ø16 4.02 0.66
Trang 38CHƯƠNG 5 THIẾT KẾ KẾT CẤU KHUNG
5.1 Tải trọng
- Kết cấu nhà cao tầng được tính toán với các tải trọng chính sau đây:
- Tải trọng thẳng đứng (tải trọng thường xuyên và tạm thời tác dụng lên sàn)
Trang 39Hệ số vượt tải n
Hoạt tải tính toán (kN/m 2 )
-Nguyên tắc tính toán thành phần tải trọng gió (theo mục 2 TCVN 2737:1995)
-Tải trọng gió gồm 2 thành phần: thành phần tĩnh và thành phần động Giá trị và phương tính toán thành phần tĩnh tải trong gió được xác định theo các điều khoản ghi trong tiêu chuẩn tải trọng và tác động TCVN 2737:1995
-Thành phần động của tải trọng gió được xác định theo các phương tương ứng với phương tính toán thành phần tĩnh của tải trọng gió
-Thành phần động tải trọng gió tác động lên công trình là lực do xung của vận tốc gió
Trang 40và lực quán tính của công trình gây ra Giá trị của lực này được xác định trên cơ sở thành phần tĩnh của tải trọng gió nhân với các hệ số có kể đến ảnh hưởng của xung vận tốc gió và lực quán tính của công trình
-Theo mục 1.2 TCXD 229:1999 thì công trình có chiều cao > 40m thì khi tính phải kể đến thành phần động của tải trọng gió
-Áp dụng cho đồ án tốt nghiệp, công trình ITACSO TOWER có chiều cao 66.65m > 40m do đó phải kể đến cả thành phần tĩnh và thành phần động của tải trọng gió
Tính toán gió tĩnh dùng tổ hợp: COMB1 = 1TT + 1HT
Tính toán gió động dùng tổ hợp: COMB1 = 1TT + 0.5HT
2m j