1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

BO CAU HOI TRAC NGHIEM TOAN 9

34 11 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ Thống Câu Hỏi Ngân Hàng Đề Môn Toán 9
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài Liệu Trắc Nghiệm
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 852 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và vuông góc với bán kính đi qua điểm đó thì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường tròn.. g Nếu hai tiếp tuyến của một đ.tròn cắ[r]

Trang 1

HỆ THỐNG CÂU HỎI NGÂN HÀNG ĐỀ MÔN TOÁN 9

Trang 2

5 7

2 3

2 4

a b

b b a

Trang 3

a b

bằng:

A  5 B 5 C 4 5 D 5

Câu 25: Biểu thức 2

2 1

x

x

xác định khi:

là:

A x B - x C x D x - 1

Câu 29: Giá trị biểu thức 16

1 25

1 

bằng:

Trang 5

Câu 38: Trên hệ toạ độ Oxy đường thẳng song song với đường thẳng y = -2x và

cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 là:

A Cắt nhau tại điểm có hoành độ là 5 C Song song với nhau

B Cắt nhau tại điểm có tung độ là 5 D Trùng nhau

Câu 40: Cho hàm số bậc nhất y = (m - 1)x – m + 1 Kết luận nào sau đây đúng:

A Với m > 1 hàm số trên là hàm số nghịch biến

B Với m > 1, hàm số trên là hàm số đồng biến

C với m = 0 đồ thị hàm số trên đi qua gốc toạ độ

C với m = 2 đồ thị hàm số trên đi qua điểm có toạ độ (-1; 1)

A Đồ thị các hàm số trên là các đường thẳng song song với nhau

B Đồ thị các hàm số trên là các đường thẳng đi qua gốc toạ độ

C Các hàm số trên luôn luôn nghịch biến

D Đồ thị các hàm số trên là các đường thẳng cắt nhau tại một điểm

m

là hàm số bậc nhất khi m bằng:

A m = 2 B m ≠ - 2 C m ≠ 2 D m ≠ 2; m ≠ - 2

Câu 44: Biết rằng đồ thị các hàm số y = mx - 1 và y = -2x+1 là các đường thẳng

song song với nhau Kết luận nào sau đây đúng:

A Đồ thị hàm số y = mx - 1 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là -1

B Đồ thị hàm số y = mx - 1 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -1

C Hàm số y = mx - 1 đồng biến

D Hàm số y = mx – 1 nghịch biến

Câu 45: Nếu đồ thị y = mx + 2 song song với đồ thị y = -2x + 1 thì:

A Đồ thị hàm số y= mx + 2 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1

B Đồ thị hàm số y= mx + 2 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 2

C Hàm số y = mx + 2 đồng biến

D Hàm số y = mx + 2 nghịch biến

Trang 6

Câu 46: Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng y = -2x + 2

Câu 49: Với giá trị nào sau đây của m thì đồ thị hai hàm số y = 2x + 3 và y =

(m - 1)x + 2 là hai đường thẳng song song với nhau:

A m = 2 B m = -1 C m = 3 D với mọim

Câu 50: Hàm số y = (m - 3)x + 3 nghịch biến khi m nhận giá trị:

A Trùng nhau B Cắt nhau tại điểm có tung độ là 3

C Song song D Cắt nhau tại điểm có hoành độ là 3

Câu 53: Nếu P (1; -2) thuộc đường thẳng x - y = m thì m bằng:

k m

Câu 57: Một đường thẳng đi qua điểm M (0; 4) và song song với đường thẳng

Trang 7

Câu 59: Hai đường thẳng y = (m - 3)x + 3 (với m  3) và y = (1 - 2m)x +1 (với

Câu 60: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, đường thẳng đi qua điểm M (-1; - 2) và

có hệ số góc bằng 3 là đồ thị của hàm số:

A y = 3x +1 B y = 3x -2 C y = 3x -3 D y = 5x +3

Câu 61: Cho đường thẳng y = (2m + 1)x + 5

a) Góc tạo bởi đường thẳng này với trục Ox là góc tù khi:

Câu 62: Gọi ,  lần lượt là gọc tạo bởi đường thẳng y = -3x + 1 và y = -5x + 2

với trục Ox Khi đó:

A Đồ thị 3 hàm số trên là các đường thẳng song song với nhau

B Đồ thị 3 hàm số trên là các đường thẳng đi qua gốc toạ độ

C Cả 3 hàm số trên luôn luôn đồng biến

D Hàm số (1) đồng biến còn 2 hàm số còn lại nghịch biến

Câu 1.1: Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất ?

C Vừa đồng biến vừa nghịc biến D Không xác định

Câu 1.3: Đường thẳng y = x - 2 song song với đường thẳng nào sau đây:

Trang 8

; 0)

C P (1; 1) và N (

2 3

C Vừa đồng biến vừa nghịc biến D Không xác định

Câu 1.3: Đường thẳng y = 3x - 2 song song với đường thẳng nào sau đây:

A y = 2x - 2 B y = -x + 3 C y = - x D y = 3x + 2

y2

ox

Trang 9

Câu 1.4 : Đường thẳng y a x . 3 và y2 3x  cắt nhau khi:

; 0)

C P (1; 1) và N (

2 3

Câu 4.1: Xác định m để đồ thị của hai h/s y = (m2 – 2)x -2 và y = 2x + 2 là hai

đt song song với nhau

Câu 1.2: Hàm số có đồ thị ở hình vẽ bên đồng biến hay nghịch biến?

A Nghịch biến B Vừa đồng biến vừa nghịc biến

C Đồng biến D Không đồng biến, không nghịch biến

y2

o 2 x

Trang 10

Câu 1.3: Đường thẳng y = x - 2 song song với đường thẳng nào sau đây:

A y = x - 2 B y = x + 2 C y = - x D y = 3x+ 2

Câu 1.4 : Đường thẳng y a x . 3 và y2 3x  cắt nhau khi:

; 0) D M(0; 2) và N(

2 3

Câu 4.1: Xác định m để đồ thị của hai h/s y = (m2 – 2)x -2 và y = 2x + 2 là hai

đt song song với nhau :

Trang 11

Câu 1.2: Hàm số có đồ thị ở hình vẽ bên đồng biến hay nghịch biến?

A Vừa đồng biến vừa nghịc biến B Đồng biến

C Nghịch biến D Tất cả đều sai

Câu 1.3: Đường thẳng y = x - 2 song song với đường thẳng nào sau đây:

Câu 4.1: Xác định m để đồ thị của hai h/s y = (m2 – 2)x -2 và y = 2x + 2 là hai

đt song song với nhau

Trang 12

Chương III: HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

Trang 13

a) Dùng qui tắc biển đổi hệ p.trình đã cho để thành một hệ phương trìnhmới, trong đó có một phương trình là một ẩn.

b) Giải p.trình một ẩn vừa có rồi suy ra nghiệm của hệ đã cho

3 Giải hệ p.trình bậc nhất hai ẩn bằng p.pháp cộng đại số:

a) Nhân hai vế của mỗi phương trình với một số thích hợp (nếu cần) saocho các hệ số của cùng một ẩn trong hai phương trình của hệ băng nhau hoặc đốinhau

b) Áp dụng qui tắc cộng đại số để được một hệ phương trình mới trong

đó, một phương trình có hệ số của một trong hai ẩn bằng 0 (tức là phương trìnhmột ẩn) Giải p.trình một ẩn vừa có rồi suy ra nghiệm của hệ đã cho

Câu 66: Cặp số (1; -3) là nghiệm của phương trình nào sau đây?

y

R x

y

R x

Câu 69: Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm?

1

5 2

1 5 2

y x

y x

1

5 2

y x

y x

Câu 70: Cho phương trình x – y = 1 (1) Phương trình nào dưới đây có thể kết

hợp với (1) để được một hệ phương trình bậc nhất một ẩn có vô số nghiệm ?

A 2y = 2x - 2 B y = x + 1 C 2y = 2 - 2x D y = 2x - 2

Câu 71: Phương trình nào dưới đây có thể kết hợp với phương trình x + y = 1 để

được một hệ p.trình bậc nhất một ẩn có nghiệm duy nhất:

3 3

y x

y kx

3 3 3

y x

y x

là tương đương khi kbằng:

Trang 14

1 2

y x

y x

3 2

y x

y x

1 2

y x

y x

3 3

y x

ky x

2 2

y x

y x

là tương đương khi kbằng:

1 6 2

1 3 2

y x

y x

2 6 2

6 6 2

y x

y x

Câu 79: Cho phương trình x - 2y = 2 (1) phương trình nào trong các phương

trình sau đây khi kết hợp với (1) để được hệ phương trình vô số nghiệm?

2 2

y x

y x

Câu 82: Tập nghiệm của p.trình 0x + 2y = 5 biểu diễn bởi đường thẳng:

4 2 5

y x

y x

có nghiệm là:

A (4; 8) B (3,5; -2) C (-2; 3) D (2; -3)

Câu 84: Cho phương trình x - 2y = 2 (1) Phương trình nào trong các phương

trình sau đây khi kết hợp với (1) để được một hệ phương trình vô số nghiệm?

Trang 16

PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN

1 Hàm số y  ax (a2  0)

- Với a >0 Hàm số nghịch biến khi x < 0, đ.biến khi x > 0

- Với a< 0 Hàm số đ.biến khi x < 0, nghịch biến khi x > 0

2 Phương trình bậc hai ax2 bx   c 0(a  0)

Nếu a + b + c = 0 thì phương trình bậc hai

A Hàm số trên luôn đồng biến

B Hàm số trên luôn nghịch biến

C Hàm số trên đồng biến khi x > 0, nghịch biến khi x < 0

D Hàm số trên đồng biến khi x < 0, nghịch biến khi x > 0

Trang 17

C Xác định được giá trị lớn nhất của hàm số trên.

D Không xác định được giá trị nhỏ nhất của hàm số trên

Câu 95: Điểm M (-1; 1) thuộc đồ thị hàm số y = (m - 1)x2 khi m bằng:

2)

Câu 98: Cho phương trình bậc hai x2 - 2(2m + 1)x + 2m = 0 Hệ số b' củaphương trình là:

m 

C

1 2

m

 

D

1 2

A 1 B -1 C Với mọi m D Một kết quả khác

Câu 104: Biệt thức ' của phương trình 4x2 - 6x - 1 = 0 là:

Trang 18

Câu 108: Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương trình 2x2 - mx - 3 = 0 thì x1 + x2

A Hàm số trên đồng biến

B Hàm số trên đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0

C Hàm số trên đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0

D Hàm số trên nghịch biến

Câu 121: Nếu phương trình ax4 + bx2 + c = 0 (a ≠ 0) có hai nghiệm x1, x2 thì

Trang 19

Câu 132: Giá trị của m để phương trình mx2 – 2(m – 1)x + m + 1 = 0 có hai nghiệm là:

Câu 134: Trung bình cộng của hai số bằng 5, trung bình nhân của hai số bằng 4

thì hai số này là nghiệm của phương trình:

Trang 20

Câu 136: Số nguyên a nhỏ nhất để phương trình (2a – 1)x2 – 8x + 6 = 0 vô nghiệm là :

Câu 141: Phương trình nào sau đây là vô nghiệm:

Câu 146: Phương trình x2 – 2 (m + 1) x - 2m - 4 = 0 có một nghiệm bằng – 2 Khi đó nghiệm còn lại bằng:

Câu 147: Phương trình 2x2 + 4x - 1 = 0 có hai nghiệm x1 và x2, khi đó biểu thức

A = x1x23 + x13x2 nhận giá trị là:

Trang 21

A 1 B

1

52

D

32

Câu 148: Với x > 0, hàm số y = (m2 + 2)x2 đồng biến khi:

Câu 154: Cho phương trình x2 + (m + 2)x + m = 0 Giá trị của m để phương

trình có hai nghiệm cùng âm là:

A m > 0 B m < 0 C m  0 D m = -1

Câu 155: Cho phương trình x2 + (m + 2)x + m = 0 Giá trị của m để phươngtrình có 2 nghiệm cùng dương là:

A m > 0 và m < -2 B m < 0

C m  0 D Không có giá trị nào thoả mãn

Câu 156: Cho phương trình x2 + (m + 2)x + m = 0 Giá trị của m để phươngtrình có hai nghiệm trái dấu là:

C m  0 D Không có giá trị nào thoả mãn

Câu 157: Cho phương trình x2 + (m + 2)x + m = 0 Giá trị của m để phươngtrình có hai nghiệm cùng dấu là:

C m  0 D Không có giá trị nào thoả mãn

C©u 158: Phương trình nào sau đây có hai nghiệm trái dấu:

A x2 + x + 7 = 0 B x2 + 1 = 0 C x2 - 1 = 0 D x2 + 2x + 5 = 0

Câu 159: Số nguyên a nhỏ nhất để phương trình (2a - 1)x2 - 8x + 6 = 0 vô

nghiệm là:

A a = 1 B a = -1 C a = 2 D a = 3

Trang 22

2 Một số tính chất của tỷ số lượng giác:

 Cho hai góc  và  phụ nhau, khi đó:

sin = cos cos = sin tg = cotg cotg = tg

tam giác vuông:

Cho tam giác ABC vuông tại A Khi đó

C A

B

Câu 160: Cho tam giác ABC với

các yếu tố trong hình 1.1, khi đó:

h

b c

Trang 23

Câu 165: Tam giác ABC vuông tại A có

AB 3

AC 4 đường cao AH = 15 cm Khi đó độ dài CH bằng:

A sin = sin B sin = cos

C tan = cotg D cos = sin

Trang 24

Chương II ĐƯỜNG TRÒN

- Đường kính với một dây thì đi qua trung điểm của dây ấy

- Đường kính đi qua trung điểm của một dây không qua tâm thì vuông gócvới dây ấy

- Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm, hai dây cách đều tâm thì bằngnhau

- Dây lớn hơn thì gần tâm hơn và ngược lại

- Nếu một đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn thì nó vuông góc vớibán kính đi qua tiếp điểm

- Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và vuông góc vớibán kính đi qua điểm đó thì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường tròn

g) Nếu hai tiếp tuyến của một đ.tròn cắt nhau tại một điểm thì:

- Điểm đó cách đều hai tiếp điểm

- Tia từ đó đi qua tâm là tia phân giác của góc tạo bởi hai tiếp tuyến

- Tia kẻ từ tâm đi qua điểm đó là tia phân giác của góc tạo bởi hai bánkính đi qua các tiếp điểm

Trang 25

- Nếu hai đường tròn cắt nhau thì đường nối tâm là đường trung trực củadây chung.

Câu 168: Cho  MNP và hai

đường cao MH, NK (H1) Gọi

A Ba điểm M, N, H cùng nằm trên đường tròn (C)

B Ba điểm M, N, K cùng nằm trên đường tròn (C)

C Bốn điểm M, N, H, K không cùng nằm trên đường tròn (C)

D Bốn điểm M, N, H, K cùng nằm trên đường tròn (C)

Câu 169: Đường tròn là hình

A Không có trục đối xứng ` B Có một trục đối xứng

C Có hai trục đối xứng D Có vô số trục đối xứng

Câu 170: Cho đường thẳng a và điểm O cách a một khoảng 2,5 cm Vẽ đường

tròn tâm O đường kính 5 cm Khi đó đường thẳng a:

A Không cắt đường tròn B Tiếp xúc với đường tròn

C C t ắ đường tròn D Không ti p xúc v i ế ớ đường tròn

Câu 171: Trong H2 cho OA = 5 cm; O’A = 4 cm;

Câu 173: Nếu hai đường tròn (O) và (O’) có bán kính lần lượt là R = 5cm và r =

3cm và khoảng cách hai tâm là 7 cm thì (O) và (O’)

A Tiếp xúc ngoài B Cắt nhau tại hai điểm

C Không có điểm chung D Tiếp xúc trong

Câu 174: Cho đường tròn (O; 1), AB là một dây của đường tròn có độ dài là 1.

Khoảng cách từ tâm O đến AB có giá trị là:

Trang 26

Câu 176: Cho hình vuông MNPQ có cạnh bằng 4 cm Bán kính đường tròn

ngoại tiếp hình vuông đó bằng:

A 2 cm B 2 3cm C 4 2cm D 2 2 cm

Câu 177: Cho đường tròn (O; 25cm) và dây AB bằng 40cm Khi đó khoảng

cách từ tâm O đến dây AB có thể là:

A 15 cm B 7 cm C 20 cm D 24 cm

Câu 178: Cho đường tròn (O; 25 cm) và hai dây MN // PQ có độ dài theo thứ tự

40cm và 48cm Khi đó khoảng cách giữa dây MN và PQ là:

A 22cm B 8cm C 22cm hoặc 8cm D Tất cả đều sai

Câu 179: Cho tam giác ABC có AB = 3; AC = 4; BC = 5 khi đó:

A AC là tiếp tuyến của đường tròn (B; 3)

B AClà tiếp tuyến của đường tròn (C; 4)

C BC là tiếp tuyến của đường tròn (A; 3)

D Tất cả đều sai

Trang 27

Chương III GÓC VÀ ĐƯỜNG TRÒN

1 Các định nghĩa:

+ Góc ở tâm là góc có đỉnh trùng với tâm đường tròn

+ Số đo của cung nhỏ bằng số đo của góc ở tâm cùng chắn cung đó

mút với cung lớn)

+ Số đo của nửa đường tròn bằng 180O

+ Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa haidây cung của đường tròn đó

+ Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung là góc có đỉnh là tiếp điểm, mộtcạnh là tia tiếp tuyến và một cạnh chứa dây cung

+ Tứ giác nội tiếp đ.tròn là tứ giác có 4 đỉnh nằm trên đường tròn

+ Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuông và ngược lại

+ Quỹ tích (tập hợp) các điểm nhìn một đoạn thẳng cho trước dưới mộtgóc  không đổi là hai cung chứa góc dựng trên đoạn thẳng đó (0 <<1800)

+ Một tứ giác có tổng hai góc đối diện bằng 1800 thì nội tiếp được đườngtròn và ngược lại

Trang 28

+ Dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp:

- Tứ giác có tổng hai góc đối diện bằng 180O

- Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện

- Tứ giác có bốn đỉnh cách đều một điểm

- Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn một cạnh chứa hai đỉnh còn lạidưới một góc 

hình quạt được tính theo công thức:

Rn l

H1 x

o 60

B

C

A D

H3

o 60 n

C D

B A

60

x 40

C

B

A D

x H5

o 78 O

C M

Trang 29

Câu 185: Trong hình 6, biết MA và MB là tiếp tuyến của (O), đường kính BC.

A

x 58

H10 O

H13

x m

O A

Câu 191: Trong hình vẽ 12, biết CE là tiếp tuyến của đường tròn, cung ACE =

20O, góc BAC = 80O Số đo góc BEC bằng:

A 800 B 700 C 600 D 500

Câu 192: Trong hình 13, biết cung AmD = 800, số đo của góc MDA bằng:

A 400 B 700 C 600 D 500

Trang 30

Câu 193: Trong hình 14, biết dây AB có độ dài là 6, khoảng cách từ O đến dây

AB là:

A 2,5 B 3 C 3,5 D 4

Câu 194: Trong hình 16 Cho đường tròn (O) đường kính AB = 2R Điểm C

thuộc (O) sao cho AC = R, số đo của cung nhỏ BC là:

A

H 16

B

x 60

80

C B

A Rsin500 B 2Rsin1000 C 2Rsin500 D Rsin800

Câu 198: Từ một điểm M ở ngoài đường tròn (O; R) vẽ tiếp tuyến MT và cát

tuyến MCD qua tâm O Cho MT = 20, MD = 40 Khi đó R bằng:

Câu 199: Cho đường tròn (O) và điểm M không nằm trên đường tròn, vẽ hai cát

tuyến MAB và MCD Khi đó tích MA.MB bằng:

A MA.MB = MC.MD B MA.MB = OM 2

Câu 200: Tìm câu sai trong các câu sau đây:

A Hai cung bằng nhau thì có số đo bằng nhau

B Trong một đường tròn hai cung số đo bằng nhau thì bằng nhau

C Trong hai cung, cung nào có số đo lớn hơn thì cung lớn hơn

D Trong hai cung trên cùng một đường tròn, cung nào có số đo nhỏ hơn thì nhỏhơn

Câu 201: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có A = 400; B = 600 Khi đó C

-D bằng:

A 200 B 300 C 1200 D 1400

Câu 202: Hai tiếp tuyến tại A và B của đường tròn (O; R) cắt nhau tại M sao

cho MA = R Khi đó góc ở tâm có số đo bằng:

Câu 203: Trên đường tròn tâm O đặt các điểm A, B, C lần lượt theo chiều quay

của kim đồng hồ và sđAB = 1100; sđ BC = 600 Khi đó góc ABC bằng:

A 600 B 750 C 850 D 950

Ngày đăng: 28/11/2021, 08:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 2.4:  Cho hàm số y = x + m + 3. Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ khi: - BO CAU HOI TRAC NGHIEM TOAN 9
u 2.4: Cho hàm số y = x + m + 3. Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ khi: (Trang 8)
Câu 2.4:  Cho hàm số y = x + m - 3. Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ khi: - BO CAU HOI TRAC NGHIEM TOAN 9
u 2.4: Cho hàm số y = x + m - 3. Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ khi: (Trang 9)
Câu 2.4:  Cho hàm số y = x + m - 5. Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ khi: - BO CAU HOI TRAC NGHIEM TOAN 9
u 2.4: Cho hàm số y = x + m - 5. Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ khi: (Trang 10)
Câu 2.4:  Cho hàm số y = x + m - 5. Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ khi: - BO CAU HOI TRAC NGHIEM TOAN 9
u 2.4: Cho hàm số y = x + m - 5. Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ khi: (Trang 11)
Câu 97: Đồ thị hàm số  y = - BO CAU HOI TRAC NGHIEM TOAN 9
u 97: Đồ thị hàm số y = (Trang 17)
Câu 140: Đồ thị của hàm số y = ax 2  đi qua điểm A (-2; 1). Khi đó giá trị của a  bằng: - BO CAU HOI TRAC NGHIEM TOAN 9
u 140: Đồ thị của hàm số y = ax 2 đi qua điểm A (-2; 1). Khi đó giá trị của a bằng: (Trang 20)
Hình Diện tích xung quanh Thể tích - BO CAU HOI TRAC NGHIEM TOAN 9
nh Diện tích xung quanh Thể tích (Trang 32)
w