Cho moät mieáng keõm coù khoái löôïng laø 50g vaøo dung dòch ñoàng sun fat .Sau khi phaûn öùng keát thuùc khoái löôïng mieáng keõm laø 49,82g.Khoái löôïng keõm ñaõ taùc duïng laø. a.17,[r]
Trang 1
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
MÔN : HOÁ HỌC
Câu 1:
Cho sơ đồ phản ứng hoá học sau :
Fe(OH)y + H2SO4 Fex(SO4)y + H2O
Hãy chọn x ,y bằng các chỉ số thích hợp nào sau đây để lập được phương trình hoá học (biết x khác y)
a x =1 , y= 2 b x =2 ,y= 3 c x =3 , y= 1 d x =2 ,y= 1
Câu 2:
Cho 11,2 g Fe tác dụng với dung dịch HCl tạo ra 25,4 g sắt II clorua và 0,4 g khí hyđrô Khối lượng của axít đã dùng là
Câu 3:
Cho 8,4 g bột sắt cháy trong 3,2 g oxi tạo ra oxít sắt từ ( Fe3O4) Khối lượng của oxít sắt từ tạo thành là :
Câu 4:
Khi đốt cháy 1 mol chất khí X cần dùng 2,5 mol O2 và thu được 2 mol khí CO2 và 1 mol H2O Chất khí X sẽ có công thức là
a C2H4 b C2H2 c C2H6 d C4H10
Câu 5:
Hoà tan 2,4 g săùt o xít thì cần dùng vừa đu û4,41 g H2SO4 Hỏi oxít sắt đó là
Câu 6:
Đốt cháy hoàn toàn một phi kim X trong bình chứa khí oxy dư Khi phản ứng kết thúc, làm nguội thì thu được một oxít trong đó oxy chiếm 56,34% theo khối lượng Công thức của oxít thu được là
Câu 7:
Hợp chất của phi kim với oxy có công thức là : XO2 trong đó nguyên tố X chiếm 50% theo khối lượng Nguyên tố X là
Câu 8:
Cho sắt dư vào 20ml dung dịch HCl 1 M Khí thoát ra dẫn toàn bộ qua bột PbO dư nung đỏ thì thu được 1,656g chì Hiệu suất của phản ứng là :
Câu 9:
Kim loại nào sau đây khi nung nóng sẽ cháy và tạo ra oxít trong môi trường CO2
Câu10:
Chất nào sau đây không thể chứa trong bình thuỷ tinh
Câu 11:
Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl2, cho đến khi khối lượng đạt cực đại thì dừng Để trong không khí khoảng 5 phút ,rồi lọc kết tủa đem nung nóng ở nhiêït độ cao ta thu được một chất rắn duy nhất Chất rắn đó là
Trang 2Câu 12 :
Một nhà máy sản xuất phân urê theo phản ứng hoá học
2NH3 + CO2 CO(NH2)2 + H2O Nếu nhà máy sản xuất được 12kg phân urê trong một ngày thì lượng NH3 và CO2 cần dùng là
a 6kg và 8kg b 6,8kg và 8,8kg c 4kg và 5kg d 6,5kg và 8,2kg
Câu 13:
Hãy chọ một hợp chất ở cột A để ghép nó với một tính chất tương ứng ở cột B
NH3
SO2
Cl2
O2
CO2
HCl
Làm dung dịch KMnO4 từ màu tím chuyển thành không màu Làm que diêm cháy dở thì bùng cháy
Tan được trong nước tạo thành dung dịch a xít Nhẹ hơn không khí và có mùi khai
Làm trắng giấy quì tẩm ướt Tạo khói trắng trong không khí ẩm Làm giấy quì tím chuyển màu xanh
Câu 14 :
Thể tích của oxy có trong 100 lít không khí là
Câu 15:
Một oxít có tên gọi là đi nitơtrioxít
Câu 16 :
Hai chất khí có thể tích băøng nhau ( đo ở cùng nhiệt độ và áp suất ) thì :
a Khối lượng hai chất khí bằng nhau b Số phân tử của 2 chất khí bằng nhau
c Số mol hai chất khí bằng nhau d Cả ù b và c đều đúng
Câu 17 :
Ở điều kiện tiêu chuẩn 1 g khí H2 và 16 g O2
a.Có thể tích bằng nhau b Đều có thể tích là 22,4 lít
c Có thể tích khác nhau d Có 1,2 lít H2 , 22,4 lít O2
Câu 18 :
Trong các hợp chất oxít sau oxít nào giàu oxy nhất
Câu 19 :
Trong một giờ thực hành thí nghiệm , một học sinh đốt cháy 3,2 g lưu huỳnh trong 1,12lít khí oxy (đktc) thí nghiệm sẽ
a Lưu huỳnh dư b Oxy đủ c Lưu huỳnh đủ d Oxy dư
Câu 20 :
Có 3 oxít sau : MgO , SO3 , Na2O có thểû nhận biết được các chất đó bằng thuốc thử nào sau đây
c Chỉ dùng axít d Dùng nước và giấy quì tím
Trang 3Câu 21 :
Bằng phương pháp hoá học làm thế nào để nhận ra sự có mặt của các khí trong hỗn hợp gồm CO, CO2 ,
SO3
a Dẫn hỗn hợp qua dung dịch BaCl2
b Dẫn hỗn hợp qua dung dịch Ca(OH)2
c Dẫn hỗn hợp qua dung dịch BaCl2 , sau đó qua dung dịch nước vôi trong
d Tất cả đều sai
Câu 22:
Có 3 lọ đựng ba hoá chất : Cu(OH)2 , BaCl2 , KHCO3 Để nhận biết ba lọ trên ta câøn dùng hoá chất nào
Câu 23:
Cho các dung dịch FeCl2 , FeCl3 , Al2(SO4)3 ,NH4NO3 , Mg(NO3)2, Cu SO4 Để nhận biết các dung dịch trên thì dùng kim loại nào
Câu 24:
Đốt cháy hoàn toàn 9,75g một kim loại A trong bình chứa oxy dư Sau phản ứng thu được 12,15g một oxit A Vậy kim loại đem phản ứng là
Câu 25:
Cho 15g CaCO3 vào dung dịch HCl dư Tính khối lượng CO2 thu được , biết hiệu suất phản ứng là 80%
Câu 26:
Dẫn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 150ml dung dịch Ba(OH)2 0,5 M Khối lượng kết tủa sinh ra là :
Câu 27:
Cho sơ đồ phản ứng sau :
Fe(OH)y + H2SO4 Fex(SO4)y + H2O Hãy chọn x,y sao cho phù hợp
a x =2 , y = 2 b x = 2, y = 3 c x = 4, y = 2 d x = 2, y = 4
Câu 28:
Cho các kim loại K,Mg, Al lần lượt tác dụng với dung dịch HCl Nếu cùng số mol thì kim loại nào tác dụng với dung dịch HCl cho nhiều H2 nhất (đktc)
Câu 29 :
Cho 1,4 g kim loại hoá trị II tác dụng hết với dung dịch HCl ta thu được 0,56 lít H2 ở đktc Hỏi kim loại đó là:
Câu 30 :
Cho 3,9 g Kali tác dụng với 101,8 g nước Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là
Câu 31:
Kim loại nào trong các kim loại dưới đây khi tác dụng với 1 mol H2SO4 đặc nóng thì thu được 11,2 lít khí
SO2 ở đktc
Câu 32:
Trang 4a CO , CO2 b CO2 ,O2 c CO ,O2 d Không có chất nào
Câu 33:
Cho 5,6 g sắt vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 0,75M và AgNO3 1M thì khối lượng kim loại sinh ra là
Câu 34:
Khi tiến hành thí nghiệm điều chế khí Clo , nếu khí Clo dư thì ta cho qua dung dịch
Câu 35 :
Cho 2,24lit khí C2H4 (đktc) thì làm mất màu 400g dung dịch Brôm 4% Hỏi có 2,24 lit khí C2H2 thì làm mất màu bao nhiêu gam dung dich Brôm 4%
Câu 36:
Chất khí A nhẹ hơn khí SO2 là 0,25 lần và có thành phần % về khối lượng các nguyên tố : 75%C , 25% H Công thức hoá học của khí A là
a C2H2 b CH4 c C2H4 d C6H6
Câu 37:
Dẫn khí Clo vào dung dịch NaOH dư và dung dịch thu được sẽ là
Câu 38:
Để làm kết tủa hoàn toàn 3,25g một muôùi sắt Clorua thì cần vừa đủ 8,4g dung dịch KOH 40% Hợp chất muối sắt đem dùng là
Câu 39:
Dẫn 1,12 (l) hỗn hợp khí gồm CO, H2 đi qua bột đồng II oxít nung ở nhiệt độ cao thì khối lượng đồng thu được là
Câu 40:
Khi cho 0,24g cácbon phản ứng với 0,48g oxi Thể tích cacbonđioxít thu được ở đktclà
Cââu 41:
Cho 5 cặp chất sau : 1 K2SO4 + BaCl2 , 2 CuCl2 + ZnSO4 , 3 CaCO3 + HCl
4 Fe2(SO4)3 + NaOH , 5 MgCO3 + NaCl Có phản ứng xảy ra trong dung dịch ở cặp chất
a 1,3,4,5 b 2,3,4,5 c 1,3,4 d 2,3,4 e 1.2.3.4.5
Câu 42:
Sau một chuyến đi thực tế một số học sinh tìm ra một chất bột màu trắng Khi tiến hành thí nghiệm với chất bột trắng đó thì có tính chất sau :
- Khi đốt trên ngọn lửa đèn cồn ,thấy ngọn lửa có màu tím hoa cà
- Tác dụng với dung dịch HCl thì có khí CO2 thoát ra
- Khi đun nóng thì có khí CO2thoát ra
- Chất rắn còn lại sau khi nung ,lại tác dụng với dung dịch a xít tạo ra khí CO2
Theo em chất bột trắng đó là
a.K2SO3 b.K2CO3 c BaCO3 d KHCO3 e BaSO4
Trang 5Câu 43:
Khi nhiệt phân một hiđroxít có công thức A(OH)2ta thu được môït xít có phân tử khối là 81 đvC.Nguyên tử khối của A là
Câu 44:
Công thức hóa học của muối phôt phat do kim loại (Z) có hóa trị II tạo nên sẽ là
a.ZPO4 b.Z3(PO4)4 c.Z2(PO4)3 d.Z3(PO4)2 e.Z(PO4)2
Câu 45:
Khi tiến hành phân tích định lượng một hợp chất oxít có thành phần :N chiếm 36,84%, oxi chiếm
63,16% Vậy công thức oxít là
a.N2O b.N2O4 c NO2 d N2O3 e N2O5
Câu 46:
Khi nhiệt phân 20g CaCO3ta thu được CaO Biết hiệu suất phản ứng đạt 75% Hỏi khối lượng của CaOvà thể tích CO2(đktc) thu được là :
a 8,96g CaO và 3,584(l) CO2 b.8,4g CaO và 4,48(l) CO2
c.11,2g CaO và 3,1 (l) CO2 d.8,4g CaO và 3,36(l) CO2
e.11,2g CaO và 4,48 (l) CO2
Câu 47:
Một dung dịch H2SO4 bán trên thị trường có nồng độ 55%
+ Để có 0,5 mol H2SO4 thì cần phải lấy một lượng dung dịch H2SO4 là
a 100g b.97g c 89,1g d.47,6g e 65,7g
+ Để hòa tan hoàn toàn 15g CaCO3 thì khối lượng dung dịch axít cần dùng là
a 20g b.26,73g c 24,3g d 30g e 45g
Câu 48:
Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl2 đến khi đạt khối lượng kết tủa cực đại thì dừng lại Để trong không khí khoảng 5 phút ,rồi lọc kết tủa nung ở nhiệt độ cao ta thu được một chất rắn duy
nhất Chất đó là
a.FeO b Fe2O c.Fe2O3 d Fe3O4 e Fe3O2
Câu 49:
Cho các dung dịch sau :FeCl2 ,FeCl3 ,Al2(SO4)3 , NH4NO3 ,Mg(NO3)2,CuSO4 Để nhận biết các dung dịch trên thì dùng kim loại nào
a.Cu b.Zn c.Na d Al e Fe
Câu 50:
Oxít tương ứng của HNO3 là
a N2O b NO2 c N2O3 d N2O5 e.N2O4
Câu 51:
Có 3 lọ đựng 3 hóa chất :Cu(OH)2 ,BaCl2 ,KHCO3 Để nhận biết 3 lọ trên ta dùng hóa chất nào
a NaCl b NaOH c CaCl2 d H2SO4 e AgNO3 Câu 52:
Cho các dung dịch : I.HCl II CaCl2 III H2SO4 IV.KHCO3
Dung dich nào làm quì tím hóa đỏ
a I và II b.I và IV c II ,III và IV d I ,III và IV e I và III
Câu 53:
Cho các dung dịch :I KOH II NaCl III Ba(HCO3)2 IV Ba(NO3)2
Dung dịch nào làm quì tím hóa xanh
Trang 6Câu 54:
Ngâm một lá sắt vào dung dịch muối đồng II Hãy quan sát hiện tượng và chọn câu trả lời đúng
a.Kim loại sắt tan dầnø màu xanh của dung dịch đậm hơn
b.Lá sát không thay đổi về khối lượng và có đồng bám vào
c lá sắt bị tan một phần ,kim loại đồng bám vào lá sắt và màu xanh của dung dịch nhạt dần so với ban đầu
d Chỉ có kim loại đồng màu đỏ tạo thành
e Không có hiện tượng gì
Câu 55:
Hòa tan 24,9 g KCl vào 59,6 g nước dung dịch thu được có nồng độ % là :
a 15% b 12% c 17% d 21% e 20%
Câu 56:
Làm bay hơi 12g dung dịch CuSO4 tì thu được 1,5g Cu SO4.5H2O.nồng độ % của dung dịch CuSO4 là a.3% b 6% c 8% d 21% e 20%
Câu 57:
Thêm nước vào 5,72gNa2CO3.10H2Ođểû được 40mldung dịch Dung dịch có nồng độ mol/lít là
a 0,3M b 0,4M c 0,5M d 0,6M e 0,7M
Câu 58:
Được dung dịch KCl 20% thì cần phải lấy bao nhiêu gam KCl hòa tan vào 150g nước
a 30g b 60g c 35,5g d 37,5g e 45,5g
Câu 59:
Đốt cháy hoàn toàn 9,6g một kim loại M (chưa rõ hóa trị ) trong bình chứa Clo nguyên chất sau khi phản ứng kết thúc ,đêû nguội thì thu được 20,25g muối clo rua hỏi kim loại M là
a Fe b Al c Cu d.Zn e Ag
Câu 60:
Cho các cặp chất : A Fe + HCl , B Zn + Cu SO4 , C Ag + HCl
D Cu + Fe SO4 , E Cu + AgNO3 F Pb + ZnSO4
Những cặp chất nào phản ứng xảy ra
a A,C ,và D b C,E, F và D c A E và B d A,B,C,D,E và F e E,D,BvàF
Câu 61:
Để hòa tan 1,3g Zn thì cần 14,7 g dung dịch H2SO4 20% Khi phản ứng kết thúc khối lượng khí H2 thu được là
a.0,03g b 0,06g c 0,04g d 0,02g e 0,05g
Câu 62:
Trong hợp chất o xít của kim loại A thì o xi chiếm 17,02% theo khối lượng Vậy kim loại A là
a Cu b Zn c K d.Na e Pb
Câu 63:
Một học sinh đã đỏ nhầm dung dịch Fe SO4 vào lọ chứa sẵn dung dịch ZnSO4.Để thu được duy nhất một dung dịch ZnSO4,theo em ta phảidùng kim loại nào
a Cu b Fe c Zn d Al e Ag
Câu 64:
Cho 1,38 gam một kim loại X hóa trị I tác dụng hoàn toàn với nước ta thu được 2,24 lít khí H2 (đktc).kim loại X đó là
Trang 7Câu 65
Cho một miếng kẽm có khối lượng là 50g vào dung dịch đồng sun fat Sau khi phản ứng kết thúc khối lượng miếng kẽm là 49,82g.Khối lượng kẽm đã tác dụng là
Câu 66:
Cho kim loại X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2.Dẫn hyđrô đi qua oxít kim loại Y đun nóng, oxít bị khử cho kim loại Y X và Y có thể là
a Đồng và kẽm b Chì và Kẽm c sắt và đồng d Đồng và bạc
Câu 67:
Cho môït lá sắt nặng 50g vào dung dịch đồng sun fat Sau một thời gian lấy miếng sắt ra thì khối lượng miếng sắt là 51g Số mol của muối sắtù tạo thành là
Câu 68:
Cho 1g hợp kim của natri tác dụng với nước ta thu được dung dịch kiềm,để trung hòa dung dịch kiềm đó cần phải dùng 50ml dung dịch HCl 0,2 M thành phần phần trăm của na tri trong hợp kim là
Câu 69:
Khi oxy hóa 2g một nguyên tố M có hóa trị IV bằng oxi ta thu được 2,54g xít Nguyên tố M đó là
Câu 70:
Cho 45,5 gam hỗn hợp gồm Zn, Cu, Au vào dung dịch HCl dư, còn lại 32,5 g chất không tan Cũng lấy 45,5 g hỗn hợp trên đem đốt thì khối lượng tăng lên 51,9 g Thành phần phần trăm của hỗn hợp là
c 30% ,30% và 40% d Môït kết quả khác
Trang 8
Caâu 1 Caâu 2 Caâu 3 Caâu 4 Caâu 5 Caâu 6 Caâu 7 Caâu 8 Caâu 9 Caâu 10
Caâu 11 Caâu 12 Caâu 13 Caâu 14 Caâu 15 Caâu 16 Caâu 17 Caâu 18 Caâu 19 Caâu 20
Caâu 21 Caâu 22 Caâu 23 Caâu 24 Caâu 25 Caâu 26 Caâu 27 Caâu 28 Caâu 29 Caâu 30
Caâu 31 Caâu 32 Caâu 33 Caâu 34 Caâu 35 Caâu 36 Caâu 37 Caâu 38 Caâu 39 Caâu 40
Caâu 41 Caâu 42 Caâu 43 Caâu 44 Caâu 45 Caâu 46 Caâu 47 Caâu 48 Caâu 49 Caâu 50
Caâu 51 Caâu 52 Caâu 53 Caâu 54 Caâu 55 Caâu 56 Caâu 57 Caâu 58 Caâu 59 Caâu 60
Caâu 61 Caâu 62 Caâu 63 Caâu 64 Caâu 65 Caâu 66 Caâu 67 Caâu 68 Caâu 69 Caâu 70
Trang 9THCS Nguyễn Thị Định
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LỚP 9
( Phần trắc nghiệm các em chọn đáp án và giải ra )
Câu1:Cho 8,4 g bột sắt cháy trong 3,2 g oxi tạo ra oxít sắt từ ( Fe3O4) Khối lượng của oxít sắt từ tạo thành là :
Câu 2: Khi cho 0,24g cácbon phản ứng với 0,48g oxi Thể tích cacbonđioxít thu được ở đktclà
Câu3:Kim loại nào trong các kim loại dưới đây khi tác dụng với 1 mol H2SO4 đặc nóng thì thu được 11,2 lít khí SO2 ở đktc
Câu 4:Cho 3,9 g Kali tác dụng với 101,8 g nước Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là
Câu 5:Cho 15g CaCO3 vào dung dịch HCl dư Tính khối lượng CO2 thu được , biết hiệu suất phản ứng là 80%
Trang 10thì kim loại nào tác dụng với dung dịch HCl cho nhiều H2 nhất (đktc)
Câu 7:Trong một giờ thực hành thí nghiệm , một học sinh đốt cháy 3,2 g lưu huỳnh trong 1,12lít khí o xy (đktc) thí nghiệm sẽ
a Lưu huỳnh dư b O xy đủ c Lưu huỳnh đủ d O xy dư
Câu 8:Trong một giờ thực hành thí nghiệm , một học sinh đốt cháy 3,2 g lưu huỳnh trong 1,12lít khí o xy (đktc) thí nghiệm sẽ
a Lưu huỳnh dư b O xy đủ c Lưu huỳnh đủ d O xy dư
Câu9:Hai chất khí có thể tích băøng nhau ( đo ở cùng nhiệt độ và áp suất ) thì :
a Khối lượng hai chất khí bằng nhau b Số phân tử của 2 chất khí bằng nhau
c Số mol hai chất khí bằng nhau d Cả ù b và c đều đúng
Câu 10:Cho 265g dung dịch Na2CO3 có nồng độ 10% tác dụng với 500g dung dịch CaCl2
có nồng độ 7% Tính nồng độ các chất trong dung dịch sau phản ứng
Câu 11.Đốt 2,66g một hợp chất vô cơ biết trong phân tử của chúng không có o xy ta thu được 1,54g khí CO2 và 4,48g khí SO2 Lập công thức của hợp chất