Dịch sang Tiếng Anh a.Hôm nay họ học những môn gì vậy?. Họ học Toán và Tiếng Việt b.[r]
Trang 1Name: ………
What subjects do you have today?
I have ……… I have ……… I have ……… I have……
I have ……… I have ……… I have ………… I have … Mon Tues Wed Thurs Fri Vietnamese Mai Quan Tony Linda When does Mai have Vietnamese? ………
When does Tony have Vietnamese? ………
When does Quan have Vietnamese? ………
When does Linda have Vietnamese? ………
Hi, my name is Peter I go to school from Monday to Saturday morning I have Maths and Vietnamese everyday I have English on Monday, Wednesday and Friday I have Art on Tuesday afternoon I have PE on Thursday and Saturday morning I have Music on Monday and Thursday afternoon What about you? 1 What’s his name? ………
2 When does he have Art? ………
3 How often does he have English? ………
4 What subjects does he have on Monday? ………
5 How often does he have PE? ………
Trang 26 When does he have Music? ………
7 How often does he have Maths? ………
Dựa vào từ gợi ý viết lại câu hoàn chỉnh
a, She/ English/ Tuesday
She has English on Tuesday
b,he/ Maths and Art/ Monday and Friday
=>………
c,they/ PE and IT/ Thursday
=>………
d, Her brother/ Vietnamese/ Friday
=>………
e,His sister/ Music and Science/ Thursday
=>………
Dịch sang Tiếng Anh
a, Hôm nay bạn có những môn học gì vậy? Tớ có môn Toán và môn Tiếng Việt
………
b.Hôm nay cô ấy có những môn học gì vậy? Cô ấy có môn âm nhạc và môn Mĩ Thuật
………
c Anh ấy có môn Tiếng Anh khi nào vậy? Vào thứ hai
………
d,Môn học yêu thích của bạn là gì?Đó là môn Toán và môn Tin học
………
e Môn học yêu thích của họ là gì? Đó là môn Khoa học và Lịch sử
………
Dịch sang Tiếng Anh
a.Hôm nay họ học những môn gì vậy? Họ học Toán và Tiếng Việt
b Hôm nay cô ấy học những môn gì vậy? Cô ấy học Âm nhạc và Mĩ Thuật
c Hôm nay anh ấy học những môn gì vậy?Anh ấy học môn Lịch sử và Địa lý
Trang 3d Hôm nay anh trai bạn học những môn gì vậy? Anh ấy học môn Khoa học
và Mĩ Thuật
e.Hôm nay bạn học những môn gì vậy? tớ học môn Tiếng Việt và Tiếng Anh