BOOKMARK NOT DEFINED.03 Bảng 5.13:Kết quả tính toán lực động đất lên các tầng công trình phương X .... Công trình được thiết kế theo yêu cầu của quy hoạch đô thị và tuân theo các quy đị
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM
KHOA XÂY DỰNG VÀ CƠ HỌC ỨNG DỤNG
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
THIẾT KẾ CHUNG CƯ CAO TẦNG
GVHD: TS NGÔ VIỆT DŨNG SVTH: LÊ THANH KIỀU MSSV: 11949021
S K L 0 0 4 3 2 5
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP HCM
KHOA XÂY DỰNG VÀ CƠ HỌC ỨNG DỤNG
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG
Trang 3BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
Sinh viên : LÊ THANH KIỀU MSSV: 11949021
Ngành : CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Tên đề tài : CHUNG CƯCAO TẦNG
Giáo viên hướng dẫn : TS NGÔ VIỆT DŨNG
NHẬN XÉT
1 Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:
2 Ưu điểm:
3 Khuyết điểm:
4 Đề nghị cho bảo vệ hay không?
5 Đánh giá loại:
6 Điểm:……….(Bằng chữ: )
Tp HồChí Minh, ngày 01 tháng 01 năm 2016
Giáo viên hướng dẫn (Ký & ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA XÂY DỰNG & CƠ HỌC ỨNG DỤNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc
Trang 4TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA XÂY DỰNG& CƠ HỌC ỨNG DỤNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc
BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN
Sinh viên : LÊ THANH KIỀU MSSV: 11949021
Ngành : CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Tên đề tài : CHUNG CƢ CAO TẦNG
Giáo viên phản biện :
NHẬN XÉT
1 Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:
2 Ưu điểm:
3 Khuyết điểm:
4 Đề nghị cho bảo vệ hay không?
5 Đánh giá loại:
6 Điểm:……….(Bằng chữ: )
Tp HồChí Minh, ngày 10 tháng 01 năm 2016
Giáo viên phản biện (Ký & ghi rõ họ tên)
Trang 5LỜI CẢM ƠN
Luận văn tốt nghiệp đánh dấu cho sự kết thúc một quá trình học tập ở trường đại học, đồng thời mở ra cho chúng em một hướng đi mới vào cuộc sống thực tế trong tương lai.Quá trình làm luận văn giúp chúng em tổng hợp được nhiều kiến thức đã học trong những học kì trước và thu thập thêm những kiến thức mới mà mình còn thiếu sót, qua đó rèn luyện khả năng tính toán và giải quyết các vấn đề có thể phát sinh trong thực tế
Lời đầu tiên, em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến quý Thầy Cô trong khoa Xây Dựng và
Cơ Học Ứng Dụng nói chung và Bộ môn Xây Dựng nói riêng – những người đã truyền đạt những kiến thức cơ bản trong quá trình học tập
Đặc biệt, em xin chân thành cảm ơn Thầy NGÔ VIỆT DŨNG đã hướng dẫn em hoàn thành luận văn tốt nghiệp này Nhờ sự hướng dẫn nhiệt tình của Thầy, em đã tích lũy cho mình những kiến thức thực tế mà từ trước đến nay em chưa được biết Bên cạnh đó, những kiến thức
vô cùng sâu sắc của Thầy đã gợi mở cho em những ý tưởng mới để hoàn thiện luận văn của em thêm phong phú và sinh động hơn
Em cũng xin cảm ơn tất cả bạn bè trong lớp, những người luôn sát cánh cùng em trong suốt những năm học vừa qua Cảm ơn mọi người đã hợp tác cùng nhau thảo luận và đóng góp những hiểu biết để giúp cho quá trình làm luận văn tốt nghiệp của em được hoàn thành
Luận văn tốt nghiệp là một công trình đầu tay của mỗi sinh viên chúng em Mặc dù đã cố gắng nhưng kiến thức và kinh nghiệm còn hạn chế nên luận văn chắc chắn có nhiều sai sót, em kính mong được sự chỉ dẫn của quý Thầy Cô để em ngày càng hoàn thiện kiến thức của mình hơn
Cuối cùng, em xin chúc quý Thầy Cô nhiều sức khỏe để có thể tiếp tục sự nghiệp truyền đạt kiến thức cho các thế hệ mai sau
Em xin chân thành cảm ơn!
TP.HCM, Tháng 01 năm 2016
Sinh viên thực hiện
Trang 6NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Sinh viên : LÊ THANH KIỀU MSSV: 11949021
Khoa : Xây Dựng & Cơ Học Ứng Dụng
Ngành : Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng
Tên đề tài : CHUNG CƢ CAO TẦNG
1 Số liệu ban đầu
Hồ sơ kiến trúc (đã chỉnh sửa các kích thước theo GVHD)
Hồ sơ khảo sát địa chất
2 Nội dung các phần học lý thuyết và tính toán
a Kiến trúc
Thể hiện lại các bản vẽ theo kiến trúc
b Kết cấu
Tính toán, thiết kế sàn tầng điển hình (Sàn dầm)
Tính toán, thiết kế cầu thang bộ và bể nước mái
Mô hình, tính toán, thiết kế khung trục B và trục 5
Tp HCM, ngày tháng năm 20…
Xác nhận của GVHD Xác nhận của BCN Khoa
TS NGÔ VIỆT DŨNG
Trang 8`
MỤC LỤC
BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN Error! Bookmark not defined BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN Error! Bookmark not defined LỜI CẢM ƠN Error! Bookmark not defined NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Error! Bookmark not defined
MỤC LỤC 6
DANH SÁCH CÁC BẢNG BIỂU 121
DANH SÁCH CÁC HÌNH ẢNH, BIỂU ĐỒ 14
PHẦN IKIẾN TRÚC 17
CHƯƠNG 1: ĐẶC ĐIỂM KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH 18
1.1 Sự cần thiết phải đầu tư và cơ sở pháp lý 18
1.1.1 Sự cần thiết phải đầu tư 18
1.1.2 Cơ sở pháp lý 18
1.2 Đặc điểm khí hậu tự nhiên và đặc điểm khu đất 18
1.2.1 Các điều kiện khí hậu tự nhiên của TP Hồ Chí Minh 18
1.2.2 Tình hình địa chất công trình và địa chất thủy văn 18
1.2.2.1 Địa chất 18
1.2.2.2 Cấu tạo địa chất 19
1.2.3 Đặc điểm khu đất 20
1.2.3.1 Vị trí địa lý Error! Bookmark not defined.0 1.2.3.2 Đặc điểm khu đất Error! Bookmark not defined.0 1.2.3.3 Hiện trạng về kỹ thuật đô thị Error! Bookmark not defined.1 1.3 Hạng mục thiết kế Error! Bookmark not defined.1 1.4 Giải pháp thiết kế Error! Bookmark not defined.1 1.4.1 Thiết kế tổng mặt bằng 21
1.4.2 Giải pháp thiết kế kiến trúc 21
1.4.2.1 Giải pháp mặt bằng các tầng Error! Bookmark not defined.1 1.4.2.2 Giải pháp mặt đứng 23
1.4.2.3 Giải pháp mặt cắt 24 1.4.2.4 Giải pháp hệ thống giao thông Error! Bookmark not defined.25 1.4.3 Giải pháp kết cấu Error! Bookmark not defined.25
1.4.4 Các giải pháp kỹ thuật khác Error! Bookmark not defined.25
1.4.4.1 Hệ thống chiếu sáng Error! Bookmark not defined.25 1.4.4.2 Hệ thống thông gió Error! Bookmark not defined.25 1.4.4.3 Hệ thống điện Error! Bookmark not defined.25 1.4.4.4 Hệ thống nước Error! Bookmark not defined.26 1.4.4.5 Hệ thống phòng cháy, chữa cháy Error! Bookmark not defined.26 1.4.4.6 Xử lý rác thải Error! Bookmark not defined.26 1.5 Tính toán các chỉ tiêu kinh tế kĩ thuật Error! Bookmark not defined.26 1.5.1 Mật độ xây dựng Error! Bookmark not defined.26
1.5.2 Hệ số sử dựng đất: Error! Bookmark not defined.26
1.6 Kết luận: Error! Bookmark not defined.26 PHẦN 2 : KẾT CẤU Error! Bookmark not defined.27
Trang 9`
CẤU ERROR!BOOKMARK NOT DEFINED.27
1.1 Hệ kết cấu chịu lực Error! Bookmark not defined.27 1.1.1 Phương pháp tính toán kết cấu Error! Bookmark not defined.27 1.1.1.1 Mô hình tính toán Error! Bookmark not defined.27 1.1.1.2 Tải trọng tác dụng lên công trình Error! Bookmark not defined.27 1.1.1.3 Phương pháp xác định nội lực và chuyển vị .Error! Bookmark not
defined.27
1.1.1.4 Lựa chọn công cụ tính toán Error! Bookmark not defined.28 1.1.1.5 Các tiêu chuẩn, vi phạm tính toán Error! Bookmark not defined.28
2.1 SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH – PHƯƠNG ÁN PHƯƠNG PHÁP TRA BẢNG 29
2.1.1 Số liệu tính toán 29
2.1.2 Chọn sơ bộ kích thước sàn 29
2.1.2.1 Chiều dày sàn 29
2.1.2.2 Chọn sơ bộ kích thước dầm 29
2.1.2.3 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện cột: Error! Bookmark not defined.0 2.1.3 Tải trọng tác dụng 31
2.1.3.1 Phương pháp tính toán Error! Bookmark not defined.1 2.1.3.2 Tĩnh tải Error! Bookmark not defined.1 2.1.3.3 Hoạt tải 33
2.1.3.4 Tổng hợp tải trọng Error! Bookmark not defined.33 2.1.4 Tính toán nội lực sàn Error! Bookmark not defined.34 2.1.4.1 Sàn loại bản dầm Error! Bookmark not defined.34 2.1.4.2 Sàn loại bản kê bốn cạnh Error! Bookmark not defined.34 2.1.4 3 Giá trị nội lực của bản sàn Error! Bookmark not defined.35 2.1.5 Tính cốt thép cho sàn 37
2.1.5.1 Các thông số vật liệu 37
2.1.5.2 Tính toán cốt thép cho sàn 37
2.1.5.3 Điều kiện neo buộc cốt thép 39
2.2 TÍNH TOÁN SÀN DẦM DÙNG PHẦN MỀM SAFE 39
2.2.1 Cơ sở dữ liệu: 39
2.2.1.1 Định nghĩa đặc trưng vật liệu: 39
2.2.1.2 Định nghĩa các trường hợp tải trọng: Error! Bookmark not defined.0 2.2.1.3 Tổ hợp tải trọng: Error! Bookmark not defined.0 2.2.2 Nội lực trên các STRIP 41
2.2.3 Tính cốt thép cho sàn: Error! Bookmark not defined.44 2.2.4 So sánh kết quả giữa phương pháp tra ô bản và phương pháp dùng phần mềm SAFE: Error! Bookmark not defined.52 2.2.5 Kiểm tra lực cắt sàn Error! Bookmark not defined.53 2.2.6 Kiểm tra độ võng và bề rộng khe nứt cho sàn Error! Bookmark not defined.54 2.2.6.1 tính bề rộng vết nứt Error! Bookmark not defined.54 2.2.6.2 Kiểm tra độ võng Error! Bookmark not defined.57 CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ, TÍNH TOÁN CẦU THANG BỘ ĐIỂN HÌNH 59
3.1 Cấu tạo cầu thang tầng điển hình 59
3.2 Tính toán bản thang 60
Trang 10`
3.2.1 Lựa chọn vật liệu 60
3.2.2 Tính toán bản thang 60
3.2.2.1 Tải trọng tác dụng lên bản thang nghiêng 60
3.2.2.2 Tải trọng tác dụng lên chiếu nghỉ: 61
3.2.2.3 Sơ đồ tính và tính toán nội lực 62
3.2.2.4 Tính toán cốt thép cho bản cầu thang 63
3.3 Tính toán dầm D1 64
3.3.1 Tải trọng Error! Bookmark not defined.64 3.3.2 Tính cốt thép Error! Bookmark not defined.64 3.3.3 Tính cốt đai dầm D1 Error! Bookmark not defined.65 CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ, TÍNH TOÁN BỂ NƯỚC MÁI ERROR!BOOKMARK NOT DEFINED.65 4.1 Giới thiệu chung Error! Bookmark not defined.65 4.2Vật liệu sử dụng Error! Bookmark not defined.66 4.3 Tính toán bản nắp bằng SAP Error! Bookmark not defined.67 4.3.1 Cơ sở dữ liệu: 68
4.3.1.1 Định nghĩa đặc trưng vật liệu: 68
4.3.1.2 Định nghĩa các trường hợp tải trọng: 68
4.3.1.3 Tổ hợp tải trọng: 68
4.3.2 Nội lực của bản nắp 69
4.3.3 Tính cốt thép cho bản nắp: 70
4.3.4 Kiểm tra độ võng và nứt bản nắp Error! Bookmark not defined.70 4.3.4.1 kiểm tra nứt bản nắp Error! Bookmark not defined.70 4.3.4.2 kiểm tra độ võng Error! Bookmark not defined.71 4.3.4.3 kiểm tra độ võng sàn bằng SAFE Error! Bookmark not defined.72 4.4Tính toán bản thành Error! Bookmark not defined.73 4.4.1Tải trọng tác động và sơ đồ tính bản thành Error! Bookmark not defined.73 4.4.2Nội lực và tính toán cốt thép Error! Bookmark not defined.74 4.5 Tính toán bản đáy bể nước bằng SAP 2000 Error! Bookmark not defined.74 4.5.1 Sơ đồ tính 75
4.5.2Tải trọng tác động 75
4.5.3 Tính toán bản đáy bằng phần mềm Safe 75
4.5.4 Nội lực bản đáy 76
4.5.4.1 Momen bản đáy 76
4.5.4.2 Tính cốt thép cho bản đáy: 76
4.5.5 Kiểm tra độ võng và vết nứt bản đáy: 77
4.5.5.1 Kiểm tra vết nứt ……… 77
4.5.5.2 Kiểm tra đọ võng ……… 80
4.5.5.3 Kiểm tra độ võng bằng SAFE ……… ……… 82
4.6 Tính toán thiết kế hệ dầm nắp bể Error! Bookmark not defined.83 4.6.1 Nội lực Error! Bookmark not defined.83 4.6.2 Tính toán hệ dầm nắp Error! Bookmark not defined 4.6.3Tính cốt thép đai 86
4.7 Gía trị phản lực tại chân cột 87
CHƯƠNG 5: TẢI TRỌNG GIÓ VÀ ĐỘNG ĐẤT 87
5.1 Tải trọng gió 87
5.1.1 Thành phần tĩnh của tải trọng gió 87
Trang 11`
5.1.2Thành phần động của tải trọng gió 90
5.1.2.1Trình tự tính toán thành phần động của tải trọng gió 90
5.1.2.2Xác định thành phần động của tải trọng gió Error! Bookmark not defined 5.2 Tải trọng động đất 96
5.2.1 Tổng quan về động đất 96
5.2.1.1 Các loại nền đất 98
5.2.1.2 Mức độ tin cậy và hệ số tầm quan trọng 99 5.2.1.3 Đỉnh gia tốc gia nền tham chiếu và gia tốc nền thiết kế Error!
Bookmark not defined.00
5.2.1.4 Hệ số ứng xử q của kết cấu BTCT Error! Bookmark not defined.00 5.2.1.5 Xác định chu kỳ dao động cơ bản của công trình Error! Bookmark not
defined.00
5.2.1.6 Phổ phản ứng đàn hồi và phổ thiết kế Error! Bookmark not defined.1 5.2.2 Các phương pháp tính toán Error! Bookmark not defined.02 5.2.3 Phương pháp phân tích theo phổ phản ứng dao động Error! Bookmark not
defined.02
5.2.4 Tính toán động đất Error! Bookmark not defined.03 5.2.5.1 Tính toán động đất theo phương X Error! Bookmark not defined.04 5.2.5.2 Tính toán động đất theo phương Y Error! Bookmark not defined.05
6.1 Sơ đồ hình học Error! Bookmark not defined.06 6.2 Chọn sơ bộ kích thước các tiết diện Error! Bookmark not defined.06 6.2.1 Chọn sơ bộ tiết diện dầm-sàn Error! Bookmark not defined.06 6.2.2 Chọn sơ bộ tiết diện cột,vách Error! Bookmark not defined.07 6.3 Tải trọng tác dụng Error! Bookmark not defined.08 6.3.1 Tĩnh tải Error! Bookmark not defined.08 6.3.2 Hoạt tải Error! Bookmark not defined.09 6.3.2.1 Hoạt tải theo phương đứng Error! Bookmark not defined.09 6.3.2.2 Hoạt tải theo phương ngang Error! Bookmark not defined.09 6.4 Tổ hợp tải trọng Error! Bookmark not defined.09 6.5 Nội lực khung Error! Bookmark not defined.11 6.5.1 Kết quả nội lực khung trục 5 và trục B Error! Bookmark not defined.12 6.6 Kiểm tra chuyển vị đỉnh công trình Error! Bookmark not defined.13 6.7 Tính thép cho dầm khung trục 5 và trục B Error! Bookmark not defined.14 6.7.1 Tính cốt thép dọc dầm khung trục 5 Error! Bookmark not defined.14 6.7.2.Tính toán thép dầm khung trục B Error! Bookmark not defined.24 6.7.3 Tính toán cốt đai dầm Error! Bookmark not defined.36 6.8 Tính toán thép vách Error! Bookmark not defined.37 6.8.1 Cơ sở lý thuyết Error! Bookmark not defined.37 6.8.2 Các phương pháp tính cốt thép dọc cho vách .Error! Bookmark not
defined.37
6.8.3 Nội lực và kết quả tính toán cốt thép của vách trục B: Error! Bookmark not
defined.40
6.8.4Tính cốt thép ngang cho vách: Error! Bookmark not defined.143 6.9 Tính toán cốt thép cho cột Error! Bookmark not defined.143 6.9.1 Sự làm việc của nén lệch tâm xiên Error! Bookmark not defined.143
Trang 12`
6.9.2 Tính toán cốt thép cột Error! Bookmark not defined.144 6.9.2.1 Phương pháp tính toán gần đúng cốt thép cột lệch tâm xiên Error!
Bookmark not defined.144
6.9.2.2 Tính cốt đai cho cột Error! Bookmark not defined.159
7.1 THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT Error! Bookmark not defined.161 7.2 PHƯƠNG ÁN CỌC ÉP Error! Bookmark not defined.162 7.2.1 Vật liệu sử dụng: Error! Bookmark not defined.162 7.2.2 Nội lực tính toán móng: Error! Bookmark not defined.163 7.2.3 Chọn kích thướt, tiết diện: Error! Bookmark not defined.163 7.2.4.Tính toán sức chịu tải của cọc Error! Bookmark not defined.164
7.2.4.1 Sức chịu tải của cọc theo đất nền ( phụ lục A TCVN 10304-2014) Error!
Bookmark not defined.164
7.2.4.2 Theo chỉ tiêu cường độ đất nền( phụ lục B TCVN 10304-2014) Error!
Bookmark not defined.164
7.2.4.3 Sức chịu tải của cọc theo vật liệu Error! Bookmark not defined.166 7.2.4.4 Kiểm tra cẩu lắp cọc Error! Bookmark not defined.167 7.2.5.Tính toán móng Error! Bookmark not defined.168
7.2.5.1 Tính móng M1 Error! Bookmark not defined.168 7.2.5.2 Tính móng M2 Error! Bookmark not defined.176 7.2.5.3 Tính móng M3 Error! Bookmark not defined.183 7.2.5.4 Tính móng lõi thang Error! Bookmark not defined.190 7.3.PHƯƠNG ÁN MÓNG CỌC KHOAN NHỒI Error! Bookmark not defined.197 7.3.1 Vật liệu sử dụng Error! Bookmark not defined.197 7.3.2 Tính sức chịu tải cọc Error! Bookmark not defined.197 7.3.2.1 Kich thướt va chiu dài cọc Error! Bookmark not defined.197 7.3.2.2 Sức chịu tải của cọc theo đất nền( phụ lục A TCVN 205:1998) Error!
Bookmark not defined
7.3.2.3 Theo chỉ tiêu cường độ đất nền( TCXD 205:1998 Phụ lục B) Error!
Bookmark not defined.199
7.3.2.4 Tính sức chịu tải vật liệu 200 7.3.3.Tính toán móng Error! Bookmark not defined.201 7.3.3.1.Tính móng M1 Error! Bookmark not defined.201 7.3.3.2 Tính móng M2 Error! Bookmark not defined.207 7.3.3.3 Tính móng M3 Error! Bookmark not defined.212
7.3.3.4 Tính toán móng lõi thang Error! Bookmark not defined.217 7.3.3.4.1.Nội lực tính toán Error! Bookmark not defined.217 7.3.3.4.2.Tính toán sơ bộ số lượng cọc Error! Bookmark not defined.217 7.3.3.4.3.Kiểm tra khả năng chịu tai cua đất nền dưới mũi cọc Error!
Bookmark not defined.218
7.3.3.4.4.Kiểm tra lún dưới móng khối quy ước Error! Bookmark not
defined.220
7.3.3.4.5.Tính toán bằng phần mền SAFE Error! Bookmark not defined.220 7.3.3.4.6.Tính toán bố trí thép cho đài móng Error! Bookmark not defined.223 7.4 LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN MÓNG CỌC CHO CÔNG TRÌNH : Error!
Bookmark not defined.224
7.4.1So sánh phương án móng cọc : Error! Bookmark not defined.224
Trang 13`
7.4.2 Lựa chọn phương án móng cọc : Error! Bookmark not defined.224
Trang 14`
DANH SÁCH CÁC BẢNG BIỂU
Bảng 2.1: Trọng lượng các lớp cấu tạo sàn điển hìnhERROR! BOOKMARK NOT
DEFINED.31
Bảng 2.2: Trọng lượng các lớp cấu tạo sàn vệ sinhERROR! BOOKMARK NOT
DEFINED.32
Bảng 2.3: Tải trọng tường ngăn ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.32 Bảng 2.4: Hoạt tải tác dụng lên sàn ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.33
Bảng 2.5: Tổng hợp tải trọng tác dụng lên từng ô sànERROR! BOOKMARK NOT
DEFINED.33
Bảng 2.6: Nội lực sàn bản kê ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.35 Bảng 2.7: Nội lực sàn bản dầm ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.36 Bảng 2.8: Bảng tính thép sàn ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.37
Bảng 2.9: Bảng khai báo tải trọng tác dụng lên sàn trong SAFEERROR! BOOKMARK
NOT DEFINED.40
Bảng 2.10: Chọn thép sàn bằng nội lực theo phương X từ mô hình SAFE 45
Bảng 2.11: Chọn thép sàn bằng nội lực theo phương Y từ mô hình SAFE 49
Bảng 2.12 : So sánh momen tại nhịp ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.52 Bảng 2.13 : So sánh momen tại gối ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.53 Bảng 3.1: Tải trọng tác dụng lên cầu thang ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.61 Bảng 3.2 : Tải trọng tác dụng lên bản thang ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.62 Bảng 3.3: Kết quả tính thép cầu thang ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.63 Bảng 3.4 : Kết quả tính thép dầm D1 ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.64 Bảng 4.1: Tải trọng tác dụng lên bảng nắp ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.67 Bảng 4.2: Momen và thép bản nắp………
ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED 69
Bảng 4.3: Kết quả tính cốt thép bản thành vách.ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.74 Bảng 4.4: Tải trọng tác dụng lên bản đáy ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.75 Bảng 4.5: Tính toán bản đáy bằng SAP 2000 ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.77 Bảng 4.6: Kết quả tính toán cốt thép hệ dầm nắp.ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.85 Bảng 4.7: Giá trị phản lực chận cột 87
Bảng 5.1: Bảng tính toán giá trị gió tĩnh gán vào tâm hình học công trình 88
Bảng 5.2: Bảng tọa độ tâm hình học công trình 89
0Bảng 5.3: Chu kì dao động của công trình 90
Bảng 5.4: Chuyển vị các mode dao động theo các phương 90
Bảng 5.5: Khối lượng từng tầng 91
Bảng 5.6: Bảng dịch chuyển ngang tỉ đối 93
Bảng 5.7: Thành phần gió động tác động vào công trình theo phương X(Mode 1): 94
Trang 15`
Bảng 5.8 Thành phần gió động tác động vào công trình theo phương Y(Mode 2): 95 Bảng 5.9: Bảng tổng hợp tải gió 96 Bảng 5.10: Giá trị hệ số tầm quan trọng 99
Bảng 5.11 :Giá trị chu kỳ và tần số của 12 Mode dao độngERROR! BOOKMARK NOT
DEFINED.00
Bảng 5.12: Các giá trị thiết kế ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.03
Bảng 5.13:Kết quả tính toán lực động đất lên các tầng công trình phương X ERROR!
BOOKMARK NOT DEFINED.04
Bảng 5.14:Kết quả tính toán lực động đất lên các tầng công trình phương Y ERROR!
BOOKMARK NOT DEFINED.05
Bảng 6.1: Chọn tiết diện sơ bộ cột ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.07
Bảng 6.2: Trọng lượng các lớp cấu tạo sàn tâng điển hìnhERROR! BOOKMARK NOT
Bảng 6.8: Bảng kết quả chuyển vị tại đỉnh công trìnhERROR! BOOKMARK NOT
DEFINED.13
Bảng 6.9: Tổng hợp cốt thép cho dầm B28 ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.15 Bảng 6.10: Tổng hợp cốt thép cho dầm B37 ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.16 Bảng 6.11: Tổng hợp cốt thép cho dầm B56 ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.17 Bảng 6.12: Tổng hợp cốt thép cho dầm B88 ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.18 Bảng 6.13: Tổng hợp cốt thép cho dầm B138 ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.19 Bảng 6.14: Tổng hợp cốt thép cho dầm B181 ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.21
Bảng 6.15: Tổng hợp cốt thép cho dầm B232, B265, B271ERROR! BOOKMARK NOT
Trang 16`
Bảng 6.22: Tổng hợp cốt thép cho dầm B314, B317,………
ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.33 Bảng 6.23: Giá trị nội lực dầm B28 Story 3 ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.36 Bảng 6.24: Giá trị nội lực vách V( tầng hầm) ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.39 Bảng 6.25: Tổng hợp nội lực vách V ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.40 Bảng 6.26: Tổng hợp cốt thép vách V ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.41 Bảng 6.27: Tổng hợp nội lực và cốt thép cột C27ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.48 Bảng 6.28: Tổng hợp nôi lức và cốt thép cột C28ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.49 Bảng 6.29: Tổng hợp nội lực và cốt thép cột C29, C30ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.50 Bảng 6.30: Tổng hợp nội lực và cốt thép cột C46ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.51 Bảng 6.31: Tổng hợp nội lực và cốt thép cột C73, C83ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.52 Bảng 6.32: Tổng hợp nội lực và cốt thép cột C5ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.52 Bảng 6.33: Tổng hợp nội lực và cốt thép cột C11ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.53 Bảng 6.34: Tổng hợp nội lưc và cốt thép cột C17ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.54 Bảng 6.35: Tổng hợp nội lực và cốt thép cột C23ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.55 Bảng 6.36: Tổng hợp nội lực và cốt thép C29, C35ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.56 Bảng 6.37: Tổng hợp nội và cốt thép cột C41, C74ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.57 Bảng 6.38: Tổng hợp nội lực và cốt thép côt C76, C79 158
Bảng 6.39: Kết quả tính cốt đai cột C11 ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.160 Bảng 7.1: tính toán thành phần ma sát hông theo phụ lúc AERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.164 Bảng 7.2: Thành phần ma sát tính theo phụ lục BERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.165 Bảng 7.3: Nội lưc móng M1 168
Bảng 7.4: Bảng tính toán Pmax, Pmin móng M1 170
Bảng 7.5:Bảng tính toán phản lức đầu cọc móng M1 171
Bảng 7.6: Bản tính toán lún móng M1 174
Bảng 7.7: Diện tích cốt thép phương X móng M1 175
Bảng 7.8:Diện tích cốt thép phương Y móng M1: 176
Trang 17`
Bảng 7.9:Nội lực móng M2 176
Bảng 7.10: Bản tính toán Pmax, Pmin móng M2 177
Bảng 7.11: Bản tính toán phản lực đầu cọc móng M2 178
Bảng 7.12: Bản tính toán lún móng M2 181
Bảng 7.13: Diện tích cốt thép phương X móng M2 182
Bảng 7.14: Diện tích cốt thép phương Y móng M2 183
Bảng 7.15 : Nội lực tính toán móng M3 ………183
Bảng 7.16: Tính toán Pmax, Pmin móng M3 184
Bảng 7.17: Tính toán lực tác dụng lên đầu cọc móng M3 185
Bảng 7.18:Tính toán ứng suất bản thân và ứng suất gây lún móng M3 188
Bảng 7.19: Diện tích cốt thép theo phương X móng M3 189
Bảng 7.20:Diện tích cốt théo theo phương Y móng M3 190
Bảng 7.21:Bảng nội lực tương ứng móng lỗi thang 190
Bảng 7.22: Bảng tính lún móng lỗi thang 193
Bảng 7.23: Tính toán thép theo phương X móng lõi thang 196
Bảng 7.24: Tính toán théo theo phương Y móng lõi thang 196
Bảng 7.25:Bảng A.2 phụ lục A TCXD 205-1998 ……….198
Bảng 7.26:Bảng thành phần ma sát tính theo phụ lục B 199 Bảng 7.27: Bảng nội lực tính toán móng M1 ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.01
Bảng 7.28: Bảng tính toán Pmax, Pmin móng M1ERROR! BOOKMARK NOT
DEFINED.02
Bảng 7.29: Tính toán lực tác dụng lên đầu cọc móng M1ERROR! BOOKMARK NOT
DEFINED.03
Bảng 7.30:Bảng nội lực tính toán móng M2 ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.07
Bảng 7.31: Bảng tính toán Pmax, Pmin móng M2ERROR! BOOKMARK NOT
DEFINED.08
Bảng 7.32 :Tính toán lực tác dụng lên đầu cọc móng M2:ERROR! BOOKMARK NOT
DEFINED.09
Bảng 7.33: Nội lực tương ứng móng M3: ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.12 Bảng 7.34: Tính toán Pmax, Pmin móng M3 ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.14
Bảng 7.35: Tính thép theo phương X móng M3ERROR! BOOKMARK NOT
DEFINED.17
Bảng 7.36: Nội lực tương ứng móng lõi thang ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.17
Bảng 7.37: Bảng so sánh khối lượng móng của 2 phương án:ERROR! BOOKMARK NOT
DEFINED.24
Trang 18`
DANH SÁCH CÁC HÌNH ẢNH, BIỂU ĐỒ
Hình 1.1: Mặt bằng tầng 5-6 ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.22
Hình 1.2: Mặt bằng tầng 8-14 22
Hình 1.3: Mặt đứng công trình 23
Hình 1.4: Mặt đứng bên công trình 23
Hình 1.5: Mặt cắt công trình A-A 24
Hình 1.6: Mặt cắt công trình B-B 24
Hình 1.7: Phương án kết cấu 25
Hình 2.1: Mặt bằng sàn tầng điển hình 29
Hình 2.2: Gán tĩnh tải lên sàn trong mô hình SAFEERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.0 Hình 2.3: Gán hoạt tải trong mô hình SAFE ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.1 Hình 2.4: Chia STRIP theo phương trục X 41
Hình 2.5: Momen trên STRIP theo phương trục X 42
Hình 2.6: Chia STRIP theo phương trục Y ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.42 Hình 2.7: Momen trên STRIP theo phương trục YERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.43 Hình 2.8: Lực cắt trên STRIP theo phương trục X……….ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED 43 Hình 2.9: Lực cắt trên STRIP theo phương trục Y……… ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED 44 Hình 3.1: Mặt bằng, mặt cắt cầu thang bộ (tầng 2-15)ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.59 Hình 3.2: Chi tiết tải tác dụng cầu thang ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.60 Hình 3.3: Sơ đồ chất tải TT ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.62 Hình 3.4: Sơ đồ chất tải HT ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.63 Hình 3.5: Phản lực tác dụng lên cầu thang 2 vế ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.63 Hình 3.6: Sơ đồ tính toán và biểu đồ nội lực dầm D1ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.64 Hình 4.1 : Mặt bằng bản nắp ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.67 Hình 4.2: Gán tĩnh tải lên bản nắp trong mô hình SAFE ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.68 Hình 4.3: Gán hoạt tải lên bản nắp trong mô hình SAFE.ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.69 Hình 4.4: Chuyển vị sàn bằng mô hình SAFE ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.72 Hình 4.5: Bản thành bể nước ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.73 Hình 4.6: Mặt bằng bản đáy ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.74 Hình 4.7: Momen bản đáy 76 Hình 4.8: Chuyển vị sàn bằng mô hình SAFE ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.82
Trang 19`
Hình 4.9: Mặt bằng hệ dầm nắp 83
Hình 4.10:Sơ đồ chất tải hệ dầm nắp 83
Hình 4.11 :Biểu đồ Gán tải cho hệ dầm bể nước 84
Hình 4.12: Biểu đồ moment hệ dầm của bể nước ……… 85
Hình 5.1 : Hệ số động lực ε 92
Hình 5.2: Mặt cắt địa chất công trình 98
Hình 5.3: Bảng tổng hợp thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn địa chất HK1 99
Hình 5.4: Dạng của phổ phản ứng đàn hồi ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.01 Hình 6.1: Mặt bằng dầm ,sàn điển hình ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.06 Hình 6.2: Mô hình khung bằng ETABS ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.11 Hình 6.3: Biểu đồ bao moment trục 5 ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.12 Hình 6.4: Biểu đồ bao moment trục B ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.13 Hình 6.5: Sơ đồ ứng suất và biến dạng của tiết diện có cốt thép đặp theo chu vi ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.43 Hình 6.6: Các dạng của vùng nén………
ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.43 Hình 7.1: Sơ đồ kiểm tra cẩu lắp .ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.167 Hình 7.2: sơ đồ tính trương hợp dựng cọc 167
Hình 7.3: Măt bằng móng M1 169
Hình 7.4 Tháp xuyên thủng móng M1 174
Hình 7.5 : Moment đài cọc móng M1 175
Hình 7.6: Măt bằng móng M2 176
Hình 7.7: Tháp xuyên thủng móng M2 181
Hình 7.8: Moment đài coc móng M2 182
Hình 7.9: Mặt bằng bố trí cọc M3 183
Hình 7.10: Tháp xuyên thủng móng M3 188
Hình 7.11 : Moment đài cọc móng M3 189
Hình 7.12: Mặt bằng móng lỗi thang 190
Hình 7.13:Phản lực đầu cọc móng lỗi thang 194
Hình 7.14: Moment theo phương X móng lỗi thang 195
Hình 7.15 : Moment theo phương Y móng lõi thang 195 Hình 7.16:Bố trí cọc móng M1 ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.01 Hình 7.17: Tháp xuyên thủng móng M1 ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.05 Hình 7.18: Moment đài cọc móng M1 ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.06 Hình 7.19 : Bố trí cọc móng M2 ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.07 Hình 7.20: Tháp xuyên thủng móng M2 ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.11 Hình 7.21: Moment đài cọc móng M2 ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.12 Hình 7.22: Mặt bằng bố trí cọc móng M3 ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.13 Hình 7.23: Tháp xuyên thủng móng M3 ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.216 Hình 7.24: Moment đài cọc móng M3 ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.217
Trang 21BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP HỒ CHÍ MINH
KHOA XÂY DỰNG VÀ CƠ HỌC ỨNG DỤNG
PHẦN I KIẾN TRÚC
Giáo viên hướng dẫn : TS NGÔ VIỆT DŨNG
Trang 22CHƯƠNG 1: ĐẶC ĐIỂM KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH
1.1 Sự cần thiết phải đầu tư và cơ sở pháp lý
1.1.1 Sự cần thiết phải đầu tư
Với quỹ đất hạn hẹp như ngày nay, việc lựa chọn hình thức xây dựng công trình nhà ở cho người dân cũng được cân nhắc và xem xét kỹ càng sao cho đáp ứng được nhu cầu nhà ở ngày càng đa dạng của người dân, tiết kiệm đất và đáp ứng được yêu cầu thẩm
mỹ phù hợp với tầm vóc của thành phố, một trung tâm kinh tế lớn
Vì vậy, việc đầu tư xây dựng nhà ở, đặc biệt là xây dựng các chung cư cao tầng, căn hộ cao cấp là một trong những định hướng đầu tư đúng đắn nhằm đáp ứng được nhu cầu của người dân, đặc biệt là bộ phận người có thu nhập cao Với những mục tiêu trên,
“CHUNG CƯ CAO TẦNG” được chủ đầu tư là “Công ty cổ phần xây dựng công trình
giao thông 135” đặt nhiều kì vọng sẽ đáp ứng nhu cầu xã hội và mang lại nhiều lợi nhuận cho công ty
1.1.2 Cơ sở pháp lý
Công trình được thiết kế theo yêu cầu của quy hoạch đô thị và tuân theo các quy định trong tiêu chuẩn thiết kế nhà ở: TCVN 4451:1987 và các tiêu chuẩn khác có liên quan
Công trình thiết kế theo tiêu chuẩn cấp I: TCXD 13:1991
+Chất lượng sử dụng: Bậc I (Chất lượng sử dụng cao )
+ Độ bền vững : Bậc I (Niên hạng sử dụng trên 100 năm)
+ Độ chịu lửa : Bậc I
Các tiêu chuẩn, quy phạm dùng trong tính toán:
Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu BTCT TCVN 5574:2012 Tiêu chuẩn thiết kế tải trọng và tác động TCVN 2737:1995 Tiêu chuẩn thiết kế động đất TCVN 9386:2012 Tiêu chuẩn thiết kế móng cọc TCVN 10304:2014 Tiêu chuẩn thiết kế và thi công nhà cao tầng TCVN 198:1997
1.2 Đặc điểm khí hậu tự nhiên và đặc điểm khu đất
1.2.1 Các điều kiện khí hậu tự nhiên của TP Hồ Chí Minh
Thành phố Hồ Chí Minh có hai mùa rõ rệt:
+ Mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 11
+ Mùa khô từ tháng 12 đến tháng 4 năm sau
Nhiệt độ trung bình cả năm 27oC, không có mùa đông, chính vì thế hoạt động du lịch thuận lợi suốt 12 tháng
1.2.2 Tình hình địa chất công trình và địa chất thủy văn
1.2.2.1 Địa chất
Thành phố Hồ Chí Minh nằm trong vùng chuyển tiếp giữa miền Ðông Nam bộ và đồng bằng sông Cửu Long Ðịa hình tổng quát có dạng thấp dần từ Bắc xuống Nam và từ Ðông sang Tây
Trang 231.2.2.2 Cấu tạo địa chất
Theo kết quả khảo sát thì nền đất gồm các lớp đất khác nhau Độ dốc các lớp nhỏ, nên gần đúng có thể xem nền đất tại mọi điểm của công trình có chiều dày và cấu tạo như mặt cắt địa chất Địa tầng được phân chia theo thứ tự từ trên xuống dưới như sau:
Theo kết quả thống kê địa chất thì nền đất cấu tạo từ các lớp sau:
Trang 24- Chiều cao công trình: 62.1 m tính từ cốt mặt đất tự nhiên
Tầng hầm: thang máy bố trí ở giữa, chỗ đậu xe ô tô xung quanh Các hệ thống kỹ thuật như bể chứa nước sinh hoạt, trạm bơm, trạm xử lý nước thải được bố trí hợp lý giảm tối thiểu chiều dài ống dẫn Tầng hầm có bố trí thêm các bộ phận kỹ thuật về điện như trạm cao thế, hạ thế, thông gió tầng hầm…
Tầng 1, tầng lửng dành cho quán bar café, phòng sinh hoạt cộng đồng, sảnh chung
cư, khu dịch vụ thương mại nhằm phục vụ nhu cầu mua bán, các dịch vụ giải trí cho các
hộ gia đình cũng như nhu cầu chung của khu vực
Tầng 2-11: bố trí căn hộ phục vụ nhu cầu ở Mỗi tầng là có diện tích 896 m2 được
bố trí 8 căn hộ Căn hộ loại A1,2,3,4 có diện tích 120 m2, căn hộ loại B1,2,3,4 có diện tích 104m2
Trang 25Tầng 12-13: bố trí căn hộ phục vụ nhu cầu ở Mỗi tầng là có diện tích 896 m2 được
bố trí 8 căn hộ Căn hộ loại B1,2,3,4 có diện tích 140m2, căn hộ loại C1,2,3,4 có diện tích 84m2 được bố trí hợp lý, phù hợp phong thủy Á đông Mỗi căn đều có 2-3 phòng ngủ, 2 phòng vệ sinh Phòng khách liên thông với bếp và phòng ăn tạo nên không gian rộng rãi, thoáng mát
1.2.3.3 Hiện trạng về kỹ thuật đô thị
Nguồn điện, nước chính và dự phòng trang bị đầy đủ Hệ thống phòng cháy chữa cháy tự động, kết nối với trung tâm phòng cháy chữa cháy của thành phố Công tác an ninh được chú trọng, đảm bảo 24/24 giờ
Khu đất xây dựng công trình bằng phẳng, hiện trạng không có công trình cũ, không
có công trình ngầm bên dưới nên rất thuận lợi cho thi công và bố trí tổng bình đồ
1 tầng mái
Công trình cấp I, xây mới
2 Khu vực để ôtô 319.05 m2 319.05 m2 1 xây mới
1.4 Giải pháp thiết kế
1.4.1 Thiết kế tổng mặt bằng
Căn cứ vào đặc điểm mặt bằng khu đất, yêu cầu công trình thuộc tiêu chuẩn quy phạm nhà nước, phương hướng quy hoạch, thiết kế tổng mặt bằng công trình phải căn cứ vào công năng sử dụng của từng loại công trình, dây chuyền công nghệ để có phân khu chức năng rõ ràng đồng thời phù hợp với quy hoạch đô thị được duyệt, phải đảm bảo tính khoa học và thẩm mỹ Bố cục và khoảng cách kiến trúc đảm bảo các yêu cầu về phòng chống cháy, chiếu sáng, thông gió, chống ồn, khoảng cách ly vệ sinh
Toàn bộ mặt trước công trình trồng cây và để thoáng, khách có thể tiếp cận dễ dàng với công trình
1.4.2 Giải pháp thiết kế kiến trúc
1.4.2.1 Giải pháp mặt bằng các tầng
Mặt bằng tầng hầm: bố trí thang máy ở giữa, chỗ đậu xe ô tô xung quanh Các hệ thống kỹ thuật như bể chứa nước sinh hoạt, trạm bơm, trạm xử lý nước thải, bể tự hoại, ga thu nước, và các hệ thống thông gió tầng hầm được bố trí hợp lý giảm tối thiểu chiều dài ống dẫn
Mặt bằng tầng trệt: bố trí khu dịch vụ thương mại, quán bar café, phòng sinh hoạt cộng đồng, dịch vụ y tế, các phòng kĩ thuật, có sảnh lớn và phòng chờ để đón khách
Mặt bằng tầng lửng: bố trí các phòng dịch vụ thương mại, nhà trẻ chung cư, phòng
vệ sinh, phòng kỹ thuật, phòng rác…
Trang 26Mặt bằng tầng 2- 13: bố trí 8 căn hộ phục vụ nhu cầu ăn ở
Mặt bằng sân thượng, mặt bằng tầng kỹ thuật: bố trí các phương tiện kỹ thuật, điều hòa, thiết bị thông tin, bố trí đặt bể nước mái và kỹ thuật thang máy
Giao thông ngang trong mỗi đơn nguyên là hệ thống hành lang Hệ thống giao thông đứng là thang bộ và thang máy Thang máy bố trí ở chính giữa nhà, căn hộ bố trí xung quanh lõi phân cách bởi hành lang nên khoảng đi lại là ngắn nhất và rất tiện lợi
Hình 1.1: Mặt bằng tầng 5-6
Hình 1.2: Mặt bằng tầng 8-14
Trang 291.4.2.4 Giải pháp hệ thống giao thông
Giao thông ngang trong mỗi đơn nguyên là hệ thống hành lang
Hệ thống giao thông đứng là thang bộ và thang máy, bao gồm 02 thang bộ, 03 thang máy trong đó có 02 thang máy chính và 01 thang máy chở hàng phục vụ các nhu cầu
ăn uống hay y tế có kích thước lớn hơn
1.4.3 Giải pháp kết cấu
Kết cấu chịu lực chính là một hệ thống tường, vách cứng, lõi cứng, sàn dầm chịu lực vừa làm nhiệm vụ chịu tải trọng đứng vừa làm nhiệm vụ chịu tải trọng ngang
Hình 1.7: Phương án kết cấu 1.4.4 Các giải pháp kỹ thuật khác
Trang 301.4.4.4 Hệ thống nước
+ Cấp nước: Nước từ hệ thống cấp nước của thành phố đi vào bể ngầm đặt tại tầng hầm của công trình Rồi được bơm lên bể ở tầng thượng Từ bể ở tầng thượng nước được dẫn đến các phòng
+ Thoát nước: Nước mưa trên mái công trình, trên logia, ban công, nước thải sinh hoạt được thu vào xênô và đưa vào bể xử lý nước thải Nước sau khi được xử lý sẽ được đưa ra hệ thống thoát nước của thành phố
1.4.4.5 Hệ thống phòng cháy, chữa cháy
Công trình BTCT bố trí tường ngăn bằng gạch rỗng vừa cách âm vừa cách nhiệt Dọc hành lang bố trí các hộp chống cháy bằng các bình khí CO2 Các tầng lầu đều có 2 cầu thang bộ đủ đảm bảo thoát người khi có sự cố về cháy nổ Bên cạnh đó trên đỉnh mái còn
có bể nước lớn phòng cháy chữa cháy
1.4.4.6 Xử lý rác thải
Rác thải ở mỗi tầng được đổ vào gen rác đưa xuống gian rác, gian rác được bố trí ở tầng hầm và có bộ phận đưa rác ra ngoài Gian rác được thiết kế kín đáo, kỹ càng để tránh làm bốc mùi gây ô nhiễm môi trường
1.5 Tính toán các chỉ tiêu kinh tế kĩ thuật
có nhu cầu tận dụng đất cao nhưng vẫn đảm bảo cung ứng các dịch vụ điện nước.v.v
Việc UBND quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh chấp nhận dự án đầu tư xây dựng CHUNG CƯ CAO TẦNG là một việc làm hết sức cần thiết phục vụ cho nhu cầu nhà hiện nay
Trang 311.1.1.2 Tải trọng tác dụng lên công trình
+ Tải trọng động đất tính theo TCXDVN 9386:2012
+ Tải trọng ngang được phân phối theo độ cứng ngang của từng tầng
1.1.1.3 Phương pháp xác định nội lực và chuyển vị
Hiện nay có 3 trường phái tính toán hệ chịu lực nhà nhiều tầng thể hiện theo ba mô hình sau:
a) Mô hình liên tục thuần tuý:
Giải trực tiếp phương trình vi phân bậc cao, chủ yếu là dựa vào lý thuyết vỏ, xem toàn bộ hệ chịu lực là hệ chịu lực siêu tĩnh Khi giải quyết theo mô hình này, không thể giải quyết được hệ có nhiều ẩn Đó chính là giới hạn của mô hình này
c) Mô hình rời rạc - liên tục (Phương pháp siêu khối):
Từng hệ chịu lực được xem là rời rạc, nhưng các hệ chịu lực này sẽ liên kết lại với nhau thông qua các liên kết trượt xem là phân bố liên tục theo chiều cao Khi giải quyết bài toán này ta thường chuyển hệ phương trình vi phân thành hệ phương trình tuyến tính bằng phương pháp sai phân Từ đó giải các ma trận và tìm nội lực
d) Mô hình rời rạc (Phương pháp phần tử hữu hạn):
Rời rạc hoá toàn bộ hệ chịu lực của nhà nhiều tầng, tại những liên kết xác lập những điều kiện tương thích về lực và chuyển vị Khi sử dụng mô hình này cùng với sự trợ
Trang 32giúp của máy tính có thể giải quyết được tất cả các bài toán Hiện nay ta có các phần mềm trợ giúp cho việc giải quyết các bài toán kết cấu như, SAFE, ETABS, SAP
Trong các phương pháp kể trên, phương pháp phần tử hữu hạn hiện được sử dụng phổ biến hơn cả do những ưu điểm của nó cũng như sự hỗ trợ đắc lực của một số phần mềm phân tích và tính toán kết cấu SAFE, ETABS, SAP, dựa trên cơ sở phương pháp tính toán này
1.1.1.4 Lựa chọn công cụ tính toán
1.1.1.5 Các tiêu chuẩn, vi phạm tính toán
TCVN 2737:1995-Tải trọng và tác động-tiêu chuẩn thiết kế
TCXD229:1999-Chỉ dẫn TT thành phần động của tải trọng gió theo TCVN 2737:1995
TCVN 5574:2012-Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép
TCVN 9386:2012-Thiết kế công trình chịu động đất
TCXD 198:1997-Nhà cao tầng - thiết kế kết cấu BTCT toàn khối
TCXD 10304:2014-Tiêu chuẩn thiết kế Móng cọc
TCXD 195:1997-Nhà cao tầng - thiết kế cọc khoan nhồi
Trang 33CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
2.1 SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH – PHƯƠNG ÁN PHƯƠNG PHÁP TRA BẢNG
2.1.1 Số liệu tính toán
Hình 2.1: Mặt bằng sàn tầng điển hình 2.1.2 Chọn sơ bộ kích thước sàn
2.1.2.1 Chiều dày sàn
Chọn sơ bộ chiều dày bản sàn theo công thức:h b D l
m
Với D = 0.8 ÷ 1.4 phụ thuộc vào tải trọng
M = 30 ÷ 35 cho bản loại dầm với l là nhịp bản
M = 40 ÷ 45 cho bản kê bốn cạnh với l là cạnh ngắn
Do trong mặt bẳng sàn tầng điển hình, sàn chủ yếu làm việc theo hai phương dạng bản kê 4 cạnh, vì vậy chọn các hệ số như sau:
Trang 34Với L là chiều dài nhịp dầm
2.1.2.3 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện cột:
- Theo công thức (1 – 3) trang 20 sách “Tính toán tiết diện cột bê tông cốt thép” của GS.TS Nguyễn Đình Cống, tiết diện cột A0được xác định theo công thức
t 0 b
k N
A =R
- Trong đó:
+ Rb - Cường độ tính toán về nén của bê tông
+ N - Lực nén, được tính toán bằng công thức như sau: N=m qFs s
+ Fs- Diện tích mặt sàn truyền tải trọng lên cột đang xét
+ ms - Số sàn phía trên tiết diện đang xét kể cả tầng mái
+ q - Tải trọng tương đương tính trên mỗi mét vuông mặt sàn trong đó gồm tải
trọng thường xuyên và tạm thời trên bản sàn, trọng lượng dầm, tường, cột đem tính ra phân
bố đều trên sàn Giá trị q được lấy theo kinh nghiệm thiết kế
+ Với nhà có bề dày sàn là bé (10÷14cm kể cả lớp cấu tạo mặt sàn), có ít tường, kích thước của dầm và cột thuộc loại bé q=1÷1,4(T/m )2
+ kt - Hệ số xét đến ảnh hưởng khác như mômen uốn, hàm lượng cốt thép, độ
mảnh của cột Xét sự ảnh hưởng này theo sự phân tích và kinh nghiệm của người thiết kế, khi ảnh hưởng của mômen là lớn, độ mảnh cột lớn thì lấy ktlớn, vào khoảng 1, 3 1, 5 Khi ảnh hưởng của mômen là bé thì lấy k t 1,1 1, 2
+ Chọn sơ bộ tiết diện cột:
2
t t s s 0
2
t t s s 0
Trang 352.1.3 Tải trọng tác dụng
2.1.3.1 Phương pháp tính toán
Tải trọng tác dụng lên sàn tầng điển hình bao gồm tĩnh tải g và hoạt tải p
Tĩnh tải tính toán gồm trọng lượng bản thân sàn bêtông cốt thép, trọng lượng các lớp hoàn thiện và trọng lượng tường xây trên sàn
s ht t
gg g g
Trong đó: g: tổng tĩnh tải tác dụng lên sàn
gs: tĩnh tải do bản thân sàn BTCT
ght:tĩnh tải do bản thân các lớp hoàn thiện
gt: tĩnh tải do tường xây trên sàn
Hoạt tải tiêu chuẩn ptc của sàn được tra trong TCVN 2737:1995
2.1.3.2 Tĩnh tải
Trọng lượng các lớp cấu tạo sàn, trọng lượng tường ngăn xây dựng trực tiếp lên sàn được qui về tải phân bố đều trên diện tích sàn
- Cấu tạo sàn căn hộ:
Bảng 2.1: Trọng lượng các lớp cấu tạo sàn điển hình
δ(m)
Trọng lượng riêng γ(kN/m 3
)
g s tc (kN/m 2 )
Hệ số vượt tải
n
g s tt (kN/m 2 )
- Cấu tạo sàn vệ sinh
Bảng 2.2: Trọng lượng các lớp cấu tạo sàn vệ sinh
Trang 36Lớp vật liệu Chiều dày
δ(m)
Trọng lượng riêng γ(kN/m 3
)
g s tc
(kN/m 2 )
Hệ số vượt tải
Tải trọng thường xuyên do tường xây
Để đơn giản ta quy tải trọng tường ngăn thành tải phân bố đều trên sàn
Tải trọng do tường ngăn gây ra
tt t
Trang 38 , ở đây ta chọn hd ≥ 500
mm, hs = 120 mm nên liên kết giữa dầm và sàn được coi là liên kết ngàm.Cắt một dải bề
rộng 1m theo phương cạnh ngắn, sơ đồ tính như sau:
Mômen ở nhịp
2 1 n
qLM
24
Mômen ở gối
2 1 g
qLM
12
Một số ô sàn dạng bản vươn ra ngoài được tính theo sơ đồ sau:
Mômen ở nhịp
2
n
9qLM
Trang 39Trong đó: P = qtt
× l1 ×l2
M1 = m91 × P M2 = m92 × P
MI = k91 × P MII = k92× P Các hệ số m91, k91, m92, k92 tra bảng theo sơ đồ 9
2.1.4 3 Giá trị nội lực của bản sàn
- Bản kê 4 cạnh
Bảng 2.6: Nội lực sàn bản kê Sàn(m)