1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chung cư phú cường (phần thuyết minh)

786 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 786
Dung lượng 15,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÍNH TOÁN NỘI LỰC VÀ CỐT THÉP BẢN THANG.. Tính toán nội lực và cốt thép cho bản đáy .... Xác định thành phần động của tải trọng gió tác dụng lên công trình.. 74 Bảng 5.12: Tính toán thà

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM

KHOA XÂY DỰNG VÀ CƠ HỌC ỨNG DỤNG

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

CHUNG CƯ PHÚ CƯỜNG

GVHD: ThS NGUYỄN THẾ TRƯỜNG PHONG SVTH: TRẦN VĂN LƯỢNG

MSSV: 10914069

S K L 0 0 3 5 5 2

Trang 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SPKT TP HCM

KHOA XÂY DỰNG VÀ CƠ HỌC ỨNG DỤNG

CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Sinh viên : TRẦN VĂN LƯỢNG MSSV: 10914069

Khoa : Xây Dựng & Cơ Học Ứng Dụng

Ngành : Xây Dựng Dân Dụng & Công Nghiệp

Tên đề tài :CHUNG CƯ PHÖ CƯỜNG

1 Số liệu ban đầu

 Hồ sơ kiến trúc : bao gồm các bản vẽ kiến trúc của công trình

 Hồ sơ khảo sát địa chất

2 Nội dung các phần học lý thuyết và tính toán

 Tính toán và thiết kế cầu thang bộ tầng điển hình

 Tính toán và thiết kế bể nước mái

 Mô hình tính toán và thiết kế hai khung trục: khung trục B và khung trục 2

c Nền móng

 Tổng hợp số liệu địa chất

 Thiết kế 2 phương án móng: Móng cọc khoan nhồi và cọc ép ly tâm

3 Thuyết minh và bản vẽ

 Thuyết minh: bao gồm 01 thuyết minh và 01 Phụ lục

 Bản vẽ: 19 bản vẽ A1(04 bản vẽ về kiến trúc, 15 bản vẽ kết cấu - phương án móng )

Trang 3

4 Cán bộ hướng dẫn :ThS NGUYỄN THẾ TRƯỜNG PHONG

6 Ngày hoàn thành nhiệm vụ : 30/06/2015

Tp HCM ngày 30 tháng 06 năm 2015

Xác nhận của GVHD Xác nhận của BCN Khoa

Trang 4

LỜI CẢM ƠN

Đối với mỗi sinh viên ngành Xây dựng, luận văn tốt nghiệp chính là công việc kết thúc quá trình học tập ở trường đại học, đồng thời mở ra trước mắt mỗi người một hướng đi mới vào cuộc sống thực tế trong tương lai Thông qua quá trình làm luận văn đãtạo điều kiện để chúng em tổng hợp, hệ thống lại những kiến thức đã được học, đồng thời thu thập bổ sung thêm những kiến thức mới mà mình còn thiếu sót, rèn luyện khả năng tính toán và giải quyết các vấn đề có thể phát sinh trong thực tế

Trong suốt khoảng thời gian thực hiện luận văn của mình, em đã nhận được rất nhiều sự chỉ dẫn, giúp đỡ tận tình của ThS NGUYỄN THẾ TRƯỜNG PHONG Em xin được gửi lời cảm ơn chân thành, sâu sắc nhất của mình đến Thầy NGUYỄN THẾ TRƯỜNG PHONG,những chỉ dẫn, kiến thức truyền đạt quý báu của Thầy chính là nền tảng, chìa khóa

để em có thể hoàn thành luận văn tốt nghiệp này

Qua đây, em cũng xin chân thành cảm ơn các Thầy Cô trong khoa Xây dựng và Cơ học ứng dụng – ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM, những người đã không ngừng giúp đỡ, giảng dạy tận tình cho em có được những kiến thức chuyên ngành quý báu trong gần 4.5 năm học qua,

đó chính là hành trang không thể thiếu cho công việc của em sau này

Mặc dù đã cố gắng hết sức nhưng do kiến thức và kinh nghiệm còn hạn chế, do đó luận văn tốt nghiệp của em khó tránh khỏi những thiếu sót, kính mong nhận được sự chỉ dẫn của các Thầy Cô để em cũng cố, hoàn hiện kiến thức của mình hơn

Cuối cùng, em xin chúc quý Thầy Cô thành công và luôn dồi dào sức khỏe để có thể tiếp tục sư nghiệp truyền đạt kiến thức cho thế hệ sau

Em xin chân thành cảm ơn

Tp Hồ Chí Minh, tháng 06 năm 2015

Sinh viên

TRẦN VĂN LƯỢNG

Trang 5

LỜI MỞ ĐẦU

Ngày nay, sự phát triển và hội nhập của đất nước không ngừng đặt ra những yêu cầu mới cho sự phát triển kinh tế xã hội và xây dựng cơ sở hạ tầng Đặc biệt trong những năm gần đây, cùng với sự không ngừng gia tăng dân số, nhu cầu nâng cao mức sống, sự phát triển công nghệ, kỹ thuật xây dựng…các chung cư cao tầng xuất hiện với mật độ ngày càng gia tăng

Từ đó, có thể thấy rằng việc tập trung xây dựng, nâng cấp cơ sở hạ tầng phục vụ nhu cầu sống và sinh hoạt cho người dân đã trở thành một nhiệm vụ cấp bách, và vô cùng cần thiết Để chuẩn bị hành trang thật tốt cho bản thân mình trước khi tham gia góp sức xây dựng nên các công trình thực tế, luận văn tốt nghiệp đề tài “Chung cư PHÚ CƯỜNG” chính là cơ

sở để em hệ thống, cũng cố và hoàn thiện phần nào đó kiến thức của mình Luận văn gồm 7 chương, bao hàm hầu hết các kiến thức mà em đã được học tại trường đại học.Để có được thành quả như hôm nay, một lần nữa em xin phép được gửi lời cảm ơn đến tất cả các Thầy Cô rất nhiều

Tp Hồ Chí Minh, tháng 06 năm 2015

Sinh viên

TRẦN VĂN LƯỢNG

Trang 6

MỤC LỤC

NHIỆM VỤ LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP i

LỜI CẢM ƠN iii

LỜI MỞ ĐẦU iv

MỤC LỤC v

DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU x

DANH SÁCH CÁC HÌNH ẢNH, BIỂU ĐỒ xi

CHƯƠNG 1: KIẾN TRÖC 1

1.1 TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC 1

1.2 ĐẶC ĐIỂM KHÍ HẬU TẠI TP.HCM 1

1.3 PHÂN KHU CHỨC NĂNG 2

1.4 CÁC GIẢI PHÁP KỸ THUẬT KHÁC 2

CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 6

2.1 THIẾT KẾ SÀN SƯỜN 6

2.1.1 Sơ bộ chiều dày tiết diện dầm, sàn 6

2.1.1.1 Chọn sơ bộ tiết diện sàn 7

2.1.1.2 Chọn sơ bộ tiết diện dầm 7

2.1.2 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN SƯỜN 7

2.1.2.1 Tĩnh tải 7

2.1.2.2 Hoạt tải 9

2.1.3 Thiết kế sàn sườn bằng phương pháp bảng tra 11

2.1.3.1 Nguyên lý tính toán 11

2.1.3.2 Tính toán sàn bản kê 12

2.1.3.3 Tính toán sàn bản dầm 14

2.1.3.4 Kết quả tính toán bố trí cốt thép 15

2.1.4 Kiểm tra sàn sườn theo trạng thái giới hạn II: 17

CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN CẦU THANG 19

3.1 TỔNG QUAN 19

3.2 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN BẢN THANG 20

3.2.1 Tĩnh tải tác dụng lên bản thang 20

3.2.1.1 Bản chiếu nghỉ và chiếu tới 20

3.2.1.2 Bản nghiêng 21

3.2.2 Hoạt tải tác dụng lên bản thang 21

3.2.3 Tổng tải trọng tác dụng lên bản thang 21

3.2.3.1 Bản chiếu nghỉ, chiếu tới 21

3.2.3.2 Bản thang nghiêng 21

3.2.4 Sơ đồ làm việc và nội lực của ô bản thang 21

3.3 TÍNH TOÁN NỘI LỰC VÀ CỐT THÉP BẢN THANG 22

3.3.1 Tính toán nội lưc 22

3.3.2 Tính thép cho bản thang 24

Trang 7

3.4.1 Tính dầm D1 25

3.4.1.1 Kết quả nội lực 25

3.4.1.2 Tính cốt thép cho dầm D1 26

CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN BỂ NƯỚC MÁI 28

4.1 THÔNG SỐ BAN ĐẦU 28

4.1.1 Vật liệu 28

4.1.2 Kích thước hình học bể nước 28

4.1.3 Sơ bộ kích thước cột 29

4.1.4 Kiểm tra dung tích bể nước mái 29

4.2 TÍNH TOÁN KẾT CẤU NẮP BỂ NƯỚC MÁI 30

4.2.1 Tiết diện sơ bộ 30

4.2.1.1 Chiều dày bản nắp 30

4.2.1.2 Sơ bộ tiết diện dầm nắp 30

4.2.2 Tải trọng tác dụng lên bản nắp 30

4.2.2.1 Tĩnh tải 30

4.2.2.2 Hoạt tải 80

4.2.3 Tính toán nội lực và bố trí cốt thép 31

4.2.3.1 Sơ đồ tính và nội lực 31

4.2.3.2 Tính toán bố trí cốt thép 32

4.2.4 Kiểm tra độ võng ô bản nắp bể nước 33

4.2.5 Tính toán dầm nắp 34

4.2.5.1 Tải trọng tác dụng vào dầm DN1 34

4.2.5.2 Tải trọng tác dụng vào dầm DN2 34

4.2.5.3 Tải trọng tác dụng vào dầm DN3 35

4.2.5.4 Tính toán cốt thép dọc: 36

4.2.5.5 Tính toán cốt thép ngang (theo TCVN 5574-2012) 37

4.2.5.6 Cốt thép xung quanh lỗ thăm 89

4.3 TÍNH TOÁN THÀNH BỂ 39

4.3.1 Tải trọng tác dụng 39

4.3.1.1 Áp lực nước: 39

4.3.1.2 Gió hút: 39

4.3.2 Tính toán bản thành theo phương cạnh dài 40

4.3.2.1 Sơ đồ tính 40

4.3.2.2 Tính toán nội lực theo phương thẳng đứng: 41

4.3.2.3 Tính toán cốt thép thành bể: 42

4.4 TÍNH TOÁN KẾT CẤU ĐÁY BỂ 42

4.4.1 Tiết diện sơ bộ 42

4.4.1.1 Chiều dày bản đáy 43

4.4.1.2 Sơ bộ tiết diện dầm đáy 43

4.4.2 Tải trọng tác dụng 43

Trang 8

4.4.2.3 Tổng tải trọng tác dụng 44

4.4.3 Tính toán nội lực và cốt thép cho bản đáy 44

4.4.3.1 Nội lực bản đáy: 44

4.4.3.2 Tính toán cốt thép bản đáy 45

4.5 KIỂM TRA NỨT CHO BẢN THÀNH VÀ BẢN ĐÁY 46

4.5.1 Kiểm tra độ võng của ô bản đáy hồ nước: 46

4.5.2 Kiểm tra nứt cho bản thành và bản đáy 47

4.6 TÍNH TOÁN HỆ DẦM ĐÁY 49

4.6.1 Tải trọng tác dụng lên dầm DD1 50

4.6.2 Tải trọng tác dụng lên dầm DD2 50

4.6.3 Tải trọng tác dụng lên dầm DD3 50

4.6.3.1 Tính toán cốt thép dọc cho dầm đáy 52

4.6.3.2 Tính toán thép ngang: 53

4.6.3.3 Tính cốt thép đai: 55

CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN KHUNG KHÔNG GIAN 56

5.1 TỔNG QUAN VỀ KHUNG VÀ VÁCH NHÀ CAO TẦNG 56

5.2 CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC CÁC CẤU KIỆN 58

5.2.1 Chọn kích thước các phần tử dầm 58

5.2.2 Chọn kích thước các phần tử cột 59

5.2.3 Chọn tiết diện vách cứng 63

5.3 TẢI TRỌNG ĐỨNG TÁC DỤNG VÀO HỆ KHUNG.` 63

5.3.1 Tĩnh tải các lớp hoàn thiện sàn và tường xây 63

5.3.1.1 Trọng lượng bản thân các lớp hoàn thiện sàn: 63

5.3.1.2 Trọng lượng bản thân tường: 63

5.3.2 Tải trọng bể nước mái 64

5.3.3 Phản lực gối tựa cầu thang 65

5.3.4 Hoạt tải 66

5.4 TẢI TRỌNG GIÓ TÁC DỤNG VÀO HỆ KHUNG 66

5.4.1 Thành phần tĩnh của tải trọng gió (theo TCVN 2737-1995) 68

5.4.2 Thành phần động của tải trọng gió 69

5.4.2.1 Sơ đồ tính toán động lực 69

5.4.2.2 Xác định các đặc trưng động lực 69

5.4.2.3 Xác định thành phần động của tải trọng gió tác dụng lên công trình 70

5.5 TẢI TRỌNG ĐỘNG ĐẤT 82

5.5.1 Phương pháp phân tích phổ phản ứng dạng dao động 82

5.5.1.1 Nhận dạng điều kiện đất nền theo tác động động đất 83

5.5.1.2 Xác định mức độ và hệ số tầm quan trọng 83

5.5.1.3 Xác định hệ số ứng xử q của kết cấu 84

5.5.1.4 Xác định chu kỳ dao động cơ bản của công trình 84

5.5.1.5 Xác định Phổ thiết kế dùng cho phân tích đàn hồi 85

Trang 9

5.6 XÂY DỰNG MÔ HÌNH CHO CÔNG TRÌNH 92

5.6.1 Vẽ mô hình khung không gian 92

5.6.2 Các trường hợp tải nhập vào mô hình 92

5.6.3 Tổ hợp tải trọng 93

5.7 Tính thép cho hệ khung 94

5.7.1 Lý thuyết Tính toán thép cho dầm, cột 95

5.7.1.1 Tính cốt dọc cho dầm 95

5.7.1.2 Lý thuyết Tính tóan cốt thép dọc cột 96

5.7.1.3 Tính toán cốt đai cho dầm 99

5.7.1.4 Tính toán cốt đai cho cột 101

5.7.1.5 Tính thép gia cường tại vị trí dầm phụ giao với dầm chính 101

5.7.1.6 Tính toán chiều dài đoạn neo cốt thép 102

5.7.2 Nội lực tính toán 102

5.7.3 Tính toán một vài trường hợp cột, dầm điển hình 102

5.7.3.1 Phần tử cột 102

5.7.3.2 Phần tử dầm 109

5.8 TÍNH TOÁN VÁCH CỨNG KHUNG TRỤC 2 126

5.8.1 Sơ đồ tính 126

5.8.2 Các giả thiết cơ bản: 126

5.8.3 Các bước tính toán: 127

5.8.4 Tính cốt thép một trường hợp cụ thể cho vách 128

CHƯƠNG 6: THIẾT KẾ MÓNG CÔNG TRÌNH 131

6.1 KẾT QUẢ KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH 131

6.2 PHƯƠNG ÁN MÓNG 1: CỌC KHOAN NHỒI 136

6.2.1 Tính toán khả năng chịu tải của cọc khoan nhồi dài 38m cho móng đơn dưới cột 137

6.2.1.1 Sức chịu tải Theo PHỤ LỤC B ( cọc nhồi móng đơn) 137

6.2.1.2 Sức chịu tải Theo PHỤ LỤC A ( cọc nhồi móng đơn) 139

6.2.1.3 Theo vật liệu làm cọc ( cọc nhồi móng đơn ) 140

6.2.2 Thiết kế móng cho Cột ( theo chỉ định của GVHD, chọn cột 2E) 145

6.2.2.1 Kiểm tra điều kiện chống trượt 146

6.2.2.2 Xác định số lượng cọc cần thiết 146

6.2.2.3 Xác định tải trọng tác dụng lên đầu cọc, kiểm tra điều kiện sử dụng 146

6.2.2.4 Xác định hệ số nhóm η 214

6.2.2.5 Kiểm tra khả năng chịu tải dưới đáy móng khối quy ước 147

6.2.2.6 Tính kết cấu đài 148

6.2.2.7 Tính độ lún nhóm cọc 150

6.2.3 Tính khả năng chịu tải của cọc khoan nhồi dài 48.5m cho móng lõi thang 163

6.2.3.1 Theo PHỤ LỤC B 164

6.2.3.2 Theo PHỤ LỤC A 165

6.2.3.3 Theo vật liệu làm cọc 167

Trang 10

6.2.4.2 Kiểm tra điều kiện chống trượt (móng đài thấp) 169

6.2.4.3 Xác định số lượng cọc cần thiết 172

6.2.4.4 Xác định tải trọng tác dụng lên đầu cọc, kiểm tra điều kiện sử dụng 173

6.2.4.5 Kiểm tra khả năng chịu tải dưới đáy móng khối quy ước 176

6.2.4.6 Tính độ lún nhóm cọc 181

6.2.4.7 Kiểm tra xuyên thủng và phản lực đầu cọc 182

6.2.4.8 Tính kết cấu đài 182

6.3 PHƯƠNG MÓNG ÁN 2: CỌC BÊ TÔNG LY TÂM ỨNG SUẤT TRƯỚC 195

6.3.1 Tính toán khả năng chịu tải của cọc ép (Theo điạ tầng hố khoan 1) 197

6.3.1.1 Theo vật liệu làm cọc 197

6.3.1.2 Theo phụ lục A 200

6.3.1.3 Theo phụ lục B 202

6.3.2 Thiết kế móng cọc ly tâm cho Cột C2A, thuộc khung trục 204

6.3.2.1 Xác định lực tác dụng lên đài 204

6.3.2.2 Xác định số lượng cọc cần thiết 217

6.3.2.3 Xác định tải trọng tác dụng lên đầu cọc, kiểm tra điều kiện sử dụng 218

6.3.2.4 Kiểm tra điều kiện ổn định của nền đất dưới đáy móng khối quy ước 220

6.3.3 Tính kết cấu đài Móng M1 cọc ly tâm 221

6.3.3.1 Sơ đồ tính 222

6.3.3.2 Tính toán cốt thép 222

6.3.3.3 Tính độ lún nhóm cọc 223

6.3.3.4 Kiểm tra xuyên thủng đài móng 224

6.3.3.5 Tính toán cọc M2 224

6.3.3.6 Tính toán cọc lõi thang 228

6.4 SO SÁNH , LỰU CHON PHƯƠNG ÁN MÓNG 264

6.4.1 Đặc điểm và phạm vi áp dụng của các phương pháp 264

6.4.1.1 Cọc ép 264

6.4.1.2 Cọc khoan nhồi 265

6.4.2 So sánh giá thành sử dụng 267

6.4.3 So sánh dựa trên điều kiện thi công và kỹ thuật 268

6.4.4 LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN MÓNG 268

TÀI LIỆU THAM KHẢO 269

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 269

Trang 11

DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU

Bảng 2.1: Trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo sàn điển hình 8

Bảng 2.2: Tải tường phân bố theo diện tích trên các ô sàn 8

Bảng 2.3: Hoạt tải tác dụng lên các ô sàn 9

Bảng 2.4: Tổng tải tác dụng lên các ô sàn 10

Bảng 2.5: Các hệ số tra bảng 13

Bảng 2.6: Kết quả nội lực các ô bản 13

Bảng 2.7: Nội lực sàn bản dầm 14

Bảng 2.8: Kết quả tính toán cốt thép sàn 16

Bảng 3.1: Tổng quan cầu thang 19

Bảng 3.2: Trọng lượng các lớp cấu tạo 20

Bảng 4.1: Tổng tải trọng tác dụng lên nắp bể nước 31

Bảng 4.2: Cốt thép bản nắp bể nước 33

Bảng 4.3: Cốt thép dầm nắp bể nước 37

Bảng 4.4: Kết quả tính toán cốt thép thành bể 42

Bảng 4.5: Các lớp cấu tạo đáy bể nước 43

Bảng 4.6: Tổng tải trọng tác dụng lên đáy bể nước 44

Bảng 4.7: Cốt thép đáy bể nước 45

Bảng 4.8: Kết quả tính toán vết nứt của bản đáy và bản thành 48

Bảng 4.9: Cốt thép dầm đáy bể nước 53

Bảng 5.1: Sơ bộ tiết diện cột 62

Bảng 5.2: Tổng hợp tiết diện cột 62

Bảng 5.3: Trọng lượng bản thân các lớp hoàn thiện sàn điển hình 63

Bảng 5.4: Hoạt tải tác dụng lên các ô sàn 65

Bảng 5.5: Kết quả tính áp lực gió tĩnh phân bố trên diện tích 66

Bảng 5.6: Kết quả tính áp lực gió tĩnh phân bố theo độ cao 67

Bảng 5.7: Kết quả chu kỳ và tần số dao động 69

Bảng 5.8: Biên độ của Mode dao động.(Diaphram D1) 70

Bảng 5.9: Khối lượng tập trung và tâm khối lượng tại các tầng 71

Bảng 5.10: Khối lượng các tầng 72

Bảng 5.11: Hệ số động lực 74

Bảng 5.12: Tính toán thành phần động của tải trọng gió theo phương X ứng với dạng dao động thứ nhất 76

Bảng 5.13: Tính toán thành phần động của tải trọng gió theo phương X ứng với dạng dao động thứ hai 77

Bảng 5.14: Tính toán thành phần động của tải trọng gió theo phương Y ứng với dạng dao động thứ nhất 79

Bảng 5.15: Kết quả tải trọng gió 80

Bảng 5.16: Tâm khối lượng (XCM,YCM) 83

Bảng 5.17: Nhận dạng điều kiện đất nền 85

Bảng 5.18: Giá trị chu kỳ và tần số dao động của công trình 88

Bảng 5.19: Xây dựng phổ thiết kế Sd (T),Svd (T) dùng cho phân tích đàn hồi 88

Bảng 5.20: Bảng tổ hợp các hệ quả của các thành phần tác động động đất 89

Trang 12

Bảng 5.23: Nội lực cột C12 tầng 1 91

Bảng 5.24: Tính toán cột C20 tầng 15 92

Bảng 5.25: Kết quả tính thép cột C12,C20 khung trục 2 102

Bảng 5.26: Các thông số tính toán dầm B46 112

Bảng 5.27: Kết quả Tính toán và bố trí cốt thép dầm B46 khung trục 2 117

Bảng 6.1: Kết quả thống kê địa chất công trình 135

Bảng 6.2: Kết quả nội lực để tính móng đơn trên cột 136

Bảng 6.3: Ứng suất hữu hiệu tại mũi cọc 143

Bảng 6.4: Phản lực tại chân cột 2E 144

Bảng 6.5: Kết quả tính toán tải trọng tác dụng lên đầu cọc móng cột 2E 147

Bảng 6.6: Giá trị nội lực trong vách tại tầng dưới cùng 154

Bảng 6.7: Tâm lực hệ hõi Pier1 171

Bảng 6.8: Tải tác dụng lên đầu cọc 172

Bảng 6.9: Tải tiêu chuẩn tác dụng lên khối móng quy ước 173

Bảng 6.10: Giá trị tính toán áp lực tiêu chuẩn dưới đáy móng khối quy ước 179

Bảng 6.11: Thông số cọc 179

Bảng 6.12: Đặc trưng cơ lý của Bêtông cọc 297

Bảng 6.13: Đặc trưng cơ lý của thanh thép ứng suất trước 197

Bảng 6.14: Đặc trưng hình học của cọc: 207

Bảng 6.15: Phản lực cột C2E 215

Bảng 6.16: Kết quả tính toán tải trọng tác dụng lên đầu cọc móng cột C2A 220

Bảng 6.17: Tải trọng tiêu chuẩn chân cột 2E 239

Bảng 6.18: Tải tiêu chuẩn tác dụng lên móng khối quy ước M1 273

Bảng 6.19: Kết quả tính toán áp lực tiêu chuẩn dưới đáy móng khối quy ước 251

Bảng 6.20: Bảng tính lún móng cọc dự ứng lực 252

Trang 13

DANH MỤC CÁC HÌNH ẢNH, BIỂU ĐỒ

Hình 2.1 Mặt bằng bố trí dầm sàn tầng điển hình 6

Hình 2.2 Mặt cắt cấu tạo sàn 7

Hình 2.3 Biểu đồ nội lực tính sán bản dầm 12

Hình 2.4 Sơ đồ tính bản kê 4 cạnh 14

Hình 3.1: Mặt bằng cầu thang 19

Hình 3.2: Cấu tạo bậc thang 20

Hình 3.3: Mặt bằng bố trí hệ ô bản cầu thang 22

Hình 3.4: Sơ đồ tính bản thang 23

Hình 3.5: Biểu đồ Môment 24

Hình 3.6: Phản lực tại vị trí gối tựa 25

Hình 4.1: Mặt bằng hồ nước mái 28

Hình 4.2: Kích thước bể nước mái 28

Hình 4.3: Mặt bằng bố trí dầm nắp 30

Hình 4.4: Sơ đồ truyền tải lên dầm bản nắp 35

Hình 4.5: Tiết diện dầm nắp trong etabs 35

Hình 4.6: Tải tác dụng lên hệ dầm nắp 36

Hình 4.7: Lực cắt trong hệ dầm nắp 36

Hình 4.8: Moment uốn trong hệ dầm nắp 40

Hình 4.9: Mặt đứng bản thành theo phương cạnh dài 41

Hình 4.10: Lực tác dụng vào thành bể 41

Hình 4.11: Mặt bằng bố trí dầm đáy 42

Hình 4.12: Sơ đồ truyền tải lên dầm bản đáy 49

Hình 4.13: Tiết diện dầm đáy trong mô hình etabs 51

Hình 4.14: Tải tác dụng lên hệ dầm đáy 51

Hình 4.15: Moment trong hệ dầm đáy 52

Hình 4.16: Lực cắt trong hệ dầm đáy 52

Hình 5.1: Mặt đứng công trình 57

Hình 5.2: Mô hình khung không gian 57

Hình 5.3: Tiết diện dầm trong mô hình Etabs 59

Hình 5.4: Sơ đồ bố trí cột 59

Hình 5.5: Phản lực cầu thang dưới tác dụng tĩnh tải 64

Hình 5.6: Phản lực cầu thang dưới tác dụng hoạt tải 68

Hình 5.7: Khai báo các trường hợp tải trọng 68

Hình 5.8: Khai báo Mass Source trong Etabs 68

Hình 5.9: Khai báo sàn tuyệt đối cứng 68

Hình 5.10: Checks Model trước khi chạy chương trình 69

Hình 5.11: Khai báo số mode dao động là 12 69

Hình 5.12: Chu kì dao động của công trình 81

Hình 5.13: Gán tải gió X theo phương âm và dương vào tâm khối lượng 81

Hình 5.14: Gán tải gió Y theo phương âm và dương vào tâm khối lượng 141

Hình 5.15: Khai báo phổ phản ứng trong etabs 94

Hình 5.16: Khai báo tải trọng động đất 95

Trang 14

Hình 5.19: Mặt bằng bố trí dầm, cột 108

Hình 5.20: Sơ đồ nén lệch tâm xiên 108

Hình 5.21: Các trường hợp lệch tâm xiên 109

Hình 5.22: Ký hiệu cột trong etabs 109

Hình 5.23: Biểu đồ bao moment dầm khung trục B từ tầng 15 đến tầng Mái 110

Hình 5.24: Biểu đồ bao moment dầm khung trục B từ tầng 9 đến tầng 14 124

Hình 5.25: Biểu đồ bao moment dầm khung trục B từ tầng 3 đến tầng 8 124

Hình 5.26: Biểu đồ bao moment dầm khung trục B tầng hầm đến tầng 2 124

Hình 5.27: Ký hiệu dầm trong etabs 125

Hình 5.28: Biểu đồ lực cắt dầm khung trục B 125

Hình 5.29: Sơ đồ nội lực tác dụng lên vách phẳng 126

Hình 5.30: Mặt cắt và mặt đứng vách 127

Hình 6.1: Mặt cắt địa chất công trình HK1-HK2 134

Hình 6.2: Vị trí cột trong khung cần tính móng 136

Hình 6.3: Mặt bằng bố trí móng cọc khoan nhồi 137

Hình 6.4: Tổng thể cao độ cọc khoan nhồi 138

Hình 6.5: Mặt cắt cọc khoan nhồi 140

Hình 6.6: Sơ đồ bố trí cọc dưới cột 2E 146

Hình 6.7: Sơ đồ mặt ngàm tại mép cột 2A,2E 149

Hình 6.8: Mặt bằng bố trí cọc khoan nhồi lõi thang 153

Hình 6.9: Chiều sâu cọc khoan nhồi trong móng lõi thang 155

Hình 6.10: Mặt cắt cọc khoan nhồi 160

Hình 6.11: Kích thước móng lõi thang 161

Hình 6.12: Sơ đồ bố trí cọc dưới móng lõi thang 161

Hình 6.13: Tháp chống xiên đài móng lõi thang 162

Hình 6.14: Xuất mô hình từ Etabs sang Safe 163

Hình 6.15: Lựa chọn tầng, và các trường hợp tải trọng 169

Hình 6.16: Phản lực dưới chân cột, vách trong Safe 171

Hình 6.17: Bố trí cọc trong móng lõi thang 173

Hình 6.18: Khai báo vật liệu và tiết diện của đài 182

Hình 6.19: Vẽ đài móng trong safe 195

Hình 6.20: Dải cột đài móng phương X ( column strip A) 196

Hình 6.21: Dải cột đài móng phương Y ( column strip B) 205

Hình 6.22: Momen các dải phương X : COMBBao max 212

Hình 6.23: Momen các dải phương X: COMBBao min 218

Hình 6.24: Momen các dải phương Y : COMBBao max 229

Hình 6.25: Momen các dải phương Y: COMBBao min 236

Hình 6.26: Mặt bằng bố trí móng cọc ép 239

Hình 6.27: Tổng thể cao độ cọc dự ứng lực 254

Hình 6.28: Hình 6.3 Mặt cắt ngang cọc 258

Hình 6.29: Sơ đồ bố trí cọc dưới cột ,A,C2E 259

Hình 6.30: Hệ tọa độ ở đáy móng 260

Hình 6.31: Biểu đồ tính lún móng cột C2E 261

Hình 6.32: Tháp chống xuyên cột C2E 262

Trang 15

CHƯƠNG 1: KIẾN TRÚC

1.1 TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC

Công trình Chung Cư PHÚ CƯỜNG được xây dựng ở quận 9- Tp.HCM

Chức năng sử dụng của công trình là cho thuê hay bán cho người có nhu cầu về nhà ở, tầng hầm dùng để làm nơi chứa xe

Công trình có tổng cộng 18 tầng ( 1 tầng hầm và 18 tầng sàn) Tổng chiều cao công trình là 67.9 m với tầng hầm có chiều cao là 3m, các tầng điển hình cao 3.4m và tầng thương mại cao 5.2m

Khu vực xây dựng ở xa trung tâm thành phố, do đó diện tích mặt bằng xây dựng tương đối rộng Xung quanh công trình vẫn có trồng hoa để tăng vẻ thẩm mĩ cho công trình Mặt đứng chính của công trình quay về phía tây

Kích thước mặt bằng sử dụng là 25.5mx31m, công trình được xây dựng ở khu vực đất nền tương đối tốt

Lượng mưa trung bình : 274.4 mm (tháng 4)

Lượng mưa cao nhất : 638 mm (tháng 5)

Lượng mưa thấp nhất : 31 mm (tháng 11)

Độ ẩm tương đối trung bình : 48.5%

Độ ẩm tương đối thấp nhất : 79%

Độ ẩm tương đối cao nhất : 100%

Lượng bốc hơi trung bình : 28 mm/ngày đêm

1.2.2 Mùa khô : từ tháng 12 đến tháng 4 có

Nhiệt độ trung bình : 27oC

Nhiệt độ cao nhất : 40oC

Trang 16

1.2.3 Gió :

Thông thường trong mùa khô :

Gió Đông Nam : chiếm 30% - 40%

Gió Đông : chiếm 20% - 30%

Thông thường trong mùa mưa :

Gió Tây Nam : chiếm 66%

Hướng gió Tây Nam và Đông Nam có vận tốc trung bình : 2,15 m/s

Gió thổi mạnh vào mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 11 , ngoài ra còn có gió Đông Bắc thổi nhẹ

Khu vực thành phố Hồ Chí Minh rất ít chịu ảnh hưởng của gió bão

1.3 PHÂN KHU CHỨC NĂNG

Tầng hầm với chức năng chính là nơi để xe, đặt máy bơm nước, máy phát điện Ngoài

ra còn bố trí một số kho phụ, phòng bảo vệ, phòng kỹ thuật điện, nước, chữa cháy … Hệ thống hồ chứa nước được đặt ở góc của tầng hầm

Tầng 1 được sử dụng làm phòng sinh hoạt chung của các hộ, nơi làm việc của ban quản

lý siêu thị Ngoài ra còn có đại sảnh, cầu thang là nơi gặp gỡ sinh hoạt chung của các hộChiều cao tầng là 5.2m

Các tầng trên được sử dụng làm phòng ở, căn hộ cho thuê Chiều cao tầng là 3,4m Mỗi căn hộ có 2 phòng ngủ, 1 nhà bếp, 2 nhà vệ sinh, 1 phòng khách và phòng ăn

Công trình có 3 thang máyvà 2 thang bộ

Hệ thống thoát nước: nước thải sinh hoạt được thu từ các ống nhánh , sau đó tập trung tại các ống thu nước chính bố trí thông tầng Nước được tập trung ở tầng hầm , được xử

lý và đưa vào hệ thống thoát nước chung của thành phố

Hệ thống thoát rác: ống thu rác sẽ thông suốt các tầng, rác được tập trung tại ngăn chứa

ở tầng hầm, sau đó có xe đến vận chuyển đi

Trang 17

Hệ thống thông thoáng, chiếu sáng: các phòng đều đảm bảo thông thoáng tự nhiên bằng các cửa sổ, cửa kiếng được bố trí ở hầu hết các phòng Các phòng đều được chiếu sáng

tự nhiên kết hợp với chiếu sáng nhân tạo

Hệ thống phòng cháy, chữa cháy: tại mỗi tầng đều được trang bị thiết bị cứu hoả đặt ở hành lang

Giải pháp giao thông trong công trình: hệ thống giao thông thẳng đứng gồm có ba thang máy và hai thang bộ Hệ thống giao thông ngang gồm các hành lang giúp cho mọi nơi trong công trình đều có thể đến một cách thuận lợi, đáp ứng nhu cầu của mọi người

Trang 21

CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

2.1 THIẾT KẾ SÀN SƯỜN

2.1.1 sơ bộ chiều dày tiết diện dầm, sàn

2.1.1.1 Chọn sơ bộ tiết diện sàn

Trang 22

- Xét ơ sàn cĩ kích thước lớn nhất theo phương cạnh ngắn và cĩ tỉ lệ 2 cạnh < 2 ( ơ bản 8.5m

2.1.1.2 Chọn sơ bộ tiết diện dầm

Vậy chọn dầm chính cĩ kích thước tiết diện: 300x700 (mm)

Chọn hệ dầm mơi tiết diện: 200x400 (mm)

2.1.2 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN SƯỜN

2.1.2.1 Tĩnh tải

- Tĩnh tải tính tốn gồm trọng lượng bản thân và trọng lượng tường trên bản

g = gs + gt

Với: g : Tổng tĩnh tải trên ơ bản

gs : Trọng lượng bản thân của sàn

gt : Tải trọng phân bố của tường trên sàn

 Trọng lượng bản thân sàn:

LỚP VỮA TRÁT TRẦN ĐAN BÊTÔNG CỐT THÉP LỚP VỮA LÓT

LỚP GẠCH CERAMIC

Hình 2.2 Mặt cắt cấu tạo sàn

Trang 23

Bảng 2.1: Trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo sàn điển hình(ô S6,S7.S8)

Trang 24

t t t

p l g

lt : chiều dài của tường (m)

γt = 18 (kN/m³): trọng lượng riêng của tường

gt (KN/m2)

L1(m) L2 (m)

ptc :tải trọng tiêu chuẩn

n : hệ số độ tin cậy

n = 1.3 khi ptc < 200 daN/m2

n = 1.2 khi ptc ≥ 200 daN/m2

Trang 25

Bảng 2.4: Hoạt tải tác dụng lên các ô sàn

Ô sàn Công năng Diện tích

Tải sàn Tải

tường gt

Tổng tĩnh tải g

Trang 26

Ô sàn

Hoạt tải tính toán

ptt(KN/m2)

Tĩnh tải g (KN/m2

)

Tổng tải trọng q (KN/m2)

Tải sàn Tải

tường gt

Tổng tĩnh tải g

- Các ô bản được liên kết với dầm theo các cạnh, bao gồm hai dạng liên kết chính:

đổ toàn khối có hệ số hd/hs<3

thép, có đủ cốt thép để chịu được nội lực ở liên kết Để đơn giản, liên kết được xem là ngàm khi có hệ số hd/hs ≥3

- Ở đây, bản có chiều dày lớn nhất hb=150 (mm), liên kết giữa bản và dầm được xác định như sau:

vào dầm chính

 Phân loại các ô sàn

 Nếu l2/l1 ≤ 2: bản làm việc 2 phương

 Nếu l2/l1 > 2: bản làm việc 1 phương

- Đối với ô bản 2 phương: dùng phương pháp tra bảng, nội suy các hệ số theo loại ô bản và chiều dài các cạnh ô bản, từ đó ta tính toán được nội lực và cốt thép bố trí cho các ô bản

- Đối với ô bản 1 phương: cắt dải 1m theo phương cạnh ngắn, xác định nội lực và tính toán cốt thép cho các ô bản

Trang 27

2.1.3.2 Tính toán sàn bản kê

Hình 2.3 Sơ đồ tính của bản kê 4 cạnh

- Bản được tính theosơ đồ đàn hồi bằng cách tra bảng Tùy theo liên kết giữa bản và dầm ở các

Trang 28

- Tỷ số: 2

1

8500

1.0625 8000

Trang 29

Hình 2.3 Biểu đồ nội lực tính toán bản dầm

- Moment âm ở gối:

Trang 30

R R

Trang 32

2.1.4 KIỂM TRA SÀN SƯỜN THEO TRẠNG THÁI GIỚI HẠN II:

2.1.4.1 Kiểm tra độ võng cấu kiện

pl EJ

Trong đó :

p =9.843 (kN/m) =9.843 (daN/cm) ; l=400(cm) ; Bêtông B25 có E=300000 (daN/cm2)

J= 100x153/12= 28125 (cm4) Thay vào ta có:

49.843 400

 Vậy thoả yêu cầu về độ võng

2.1.4.2 Đối với bản kê

Đối với ô bản làm việc theo hai phương sử dụng công thức tính độ võng của lý thuyết bản

mỏng đàn hồi và nhân thêm cho 2÷3

Chọn ô bản S1 có kích thước (8 x 8.5)m để kiểm tra

Trang 33

fsàn = 0.658 (cm) < [f] =l/250= 800/250= 3.2 (cm)

 Vậy thỏa yêu cầu độ võng

Trang 34

CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN CẦU THANG

3.1 TỔNG QUAN

 Chọn cầu thang trục D-E để tính toán

Bảng 3.1: Tổng quan cầu thang

h v

h

Số bậc thang trong một vế thang

n

Chiều cao một bậc thang

n v h b

Bề rộng một bậc thang lb

Chiều dài một vế

thang L=n*lb

Bề rộng bản thang

Hình 3.1: Mặt bằng cầu thang

Trang 35

3.2 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN BẢN THANG

3.2.1 Tĩnh tải tác dụng lên bản thang

3.2.1.1 Bản chiếu nghỉ và chiếu tới

Sơ bộ chọn chiều dày bản cầu thang là :

25 30 25 30

o s

l

Chọn h = 160 mm (  = 2500 daN/m3)

Lớp vữa trát dày 1,5 cm (  = 1800 daN/m3 )

Lớp vữa lót dày 2 cm (  = 1800daN /m3 )

Lớp đá hoa cương dày 2 cm (  = 2400 daN /m3 )

Chọn bậc thang có kích thước như hình vẽ :

Hình 3.1: Cấu tạo bậc thang

Bảng 3.2: Trọng lượng các lớp cấu tạo

Trang 36

3.2.1.2 Bản nghiêng

Xác định chiều dày tương đương của lớp thứ i theo phương của bản nghiêng tdi

Lớp đá hoa cương : td1=  b bicos

b

l h l

x    (m) Tổng tĩnh tải theo phương thẳng đứng:

8.17 KN / m

i tdi i bt

n g

3.2.2 Hoạt tải tác dụng lên bản thang

Tra theo Qui phạm TCVN 2737 – 1995 : ptc = 3 KN/m2

 ptt = n.ptc = 1,2x3 = 3.6KN /m2

Tính độ dốc cầu thang: tg  = 142/300=0.473   =250190

3.2.3 Tổng tải trọng tác dụng lên bản thang

3.2.3.1 Bản chiếu nghỉ, chiếu tới

3.2.4 Sơ đồ làm việc và nội lực của ô bản thang

- Sơ đồ làm việc của cầu thang: chọn cầu thang làm việc theo hình thức bản chịu lực

Trang 37

- Chọn sơ bộ tiết diện dầm chiếu nghĩ D1 là 400x200

- Ta có hd/hb =2.5 : xem như liên kết giữa bản và dầm chiết nghĩ là liên kết khớp

- Dầm chiếu tới là dầm chính của khung, chọn sơ bộ 300x600

- Ta có hd/hb = 3.75 nhưng để an toàn chọn liên kết giữa bản và dầm chiếu tới cũng là khớp

- Do cấu tạo hai vế giống nhau nên ta chỉ tính nội lực cho vế 1 rồi lấy kết quả cho vế 2

- Nhập sơ đồ tính vào Etabs cho kết quả:

- Xác định lực tác dụng lên dầm bản thang:

 Đối với bản nghiêng : 11.63(kN/m2

)x1m = 11.63(kN/m)

)x1m = 9.28 (k/m)

Trang 38

Hình 3.3: Sơ đồ tính bản thang

Sử dụng chương trình etabs để tính nội lực cho dầm gãy này Kết quả biểu đồ nội lực

Hình 3.4: Biểu đồ Môment

Trang 39

Hình 3.5: Phản lực tại vị trí gối tựa

Vậy : Mmax = 66 (kNm)

3.3.2 Tính thép cho bản thang

- Lấy Mmax= 66 (kNm) tính thép nhịp cho cả bản thang và chiếu nghỉ, chiếu tới

- Thép gối đặt theo cấu tạo Ø10a200

66 10

0.232 14.5 1000*140

- Kiểm tra hàm lượng thép : μmin  μ  μmax

Trang 40

b R s

R R

Xem liên kết giữa dầm D1 và dầm đỡ là liên kết khớp, sơ đồ tính như hình vẽ

Hình 3.6: Sơ đồ tính và biểu đồ Mômen dầm D1

Ngày đăng: 27/11/2021, 23:32

w