1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thiết kế chung cư happy land (phần thuyết minh)

350 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 350
Dung lượng 9,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với mỗi sinh viên thuộc khoa Xây Dựng, đồ án tốt nghiệp chính là thành quả sau bao tháng ngày tích lũy kiến thức trên giảng đường đại học, là cơ hội để chúng em có thể tổng hợp, hệ thống

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM

KHOA XÂY DỰNG & CƠ HỌC ỨNG DỤNG

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH SƯ PHẠM KỸ THUẬT XÂY DỰNG

GVHD: TS NGUYỄN MINH TÂM SVTH: HUỲNH TRỌNG HUY MSSV: 11949016

S K L 0 0 3 6 0 0

THIẾT KẾ CHUNG CƯ HAPPY LAND QUẬN 7

(PHẦN THUYẾT MINH)

Trang 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc KHOA XÂY DỰNG& CƠ HỌC ỨNG DỤNG

BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN

Họ và tên Sinh viên: HUỲNH TRỌNG HUY MSSV: 11949016

Ngành: SPKT Xây Dựng

Tên đề tài: CHUNG CƯ HAPPY LAND QUẬN 7

Họ và tên Giáo viên hướng dẫn: TS NGUYỄN MINH TÂM

NHẬN XÉT 1 Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:

2 Ưu điểm:

3 Khuyết điểm:

4 Đề nghị cho bảo vệ hay không?

5 Đánh giá loại:

Tp Hồ Chí Minh, ngày 01 tháng 07 năm 2015

Giáo viên hướng dẫn

(Ký & ghi rõ họ tên)

TS Nguyễn Minh Tâm

Trang 3

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc KHOA XÂY DỰNG& CƠ HỌC ỨNG DỤNG

BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN

Họ và tên Sinh viên: HUỲNH TRỌNG HUY MSSV: 11949016

Ngành: SPKT Xây Dựng

Tên đề tài: CHUNG CƯ HAPPY LAND QUẬN 7

Họ và tên Giáo viên hướng dẫn:

NHẬN XÉT 7 Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:

8 Ưu điểm:

9 Khuyết điểm:

10 Đề nghị cho bảo vệ hay không?

11 Đánh giá loại:

Tp Hồ Chí Minh, ngày 01 tháng 07 năm 2015

Giáo viên hướng dẫn

(Ký & ghi rõ họ tên)

Trang 4

MỤC LỤC

CHƯƠNG 1: KIẾN TRÚC 24

1.1 NHU CẦU XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 24

1.2 ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 24

1.3 GIẢI PHÁP MẶT ĐỨNG 25

1.4 HỆ THỐNG GIAO THÔNG 26

1.5 GIẢI PHÁP KỸ THUẬT 27

1.5.1 Hệ thống điện 27

1.5.2 Hệ thống nước 27

1.5.3 Thông gió 27

1.5.4 Chiếu sáng 28

1.5.5 Phòng cháy thoát hiểm 28

1.5.6 Chống sét 28

1.5.7 Hệ thống thoát rác 28

CHƯƠNG 2: KẾT CẤU 29

2.1 TỔNG QUAN VỀ THIẾT KẾ KẾT CẤU NHÀ CAO TẦNG 29

2.1.1 Hệ kết cấu chịu lực thẳng đứng 29

2.1.1.1 Vai trò 29

2.1.1.2 Các hệ kết cấu phương đứng 29

2.1.2 Hệ kết cấu chịu lực nằm ngang 30

2.1.2.1 Vai trò 30

2.1.2.2 Các phương án sàn: 30

2.1.2.2.1 Hệ sàn sườn 30

2.1.2.2.2 Hệ sàn ô cờ 31

2.1.2.2.3 Hệ sàn không dầm 31

2.1.2.2.4 Sàn không dầm ứng lực trước 32

2.2 TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ KẾT CẤU 33

2.2.1 Lý thuyết tính toán kết cấu 33

2.2.1.1 Sơ bộ kích thước tiết diện 33

2.2.1.1.1 Sơ bộ chiều dày sàn 33

Sơ bộ tiết diện dầm cột 33

2.2.1.1.2 Tiết diện vách 34

2.2.1.2 Tải trọng tác động 35

2.2.1.2.1 Tải đứng 35

2.2.1.2.2 Tĩnh tải 35

2.2.1.2.3 Hoạt tải 36

2.2.1.2.4 Tải ngang 37

2.2.2 Giải pháp thiết kế: 37

Trang 5

2.2.2.1 Vật liệu sử dụng 38

2.2.2.1.1 Bê tông 38

2.2.2.1.2 Cốt thép 38

2.2.2.1.3 Phần mềm ứng dụng trong phân tích tính toán 38

2.3 TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 38

2.3.1 Sơ bộ kích thước 39

2.3.1.1 Chiều dày sàn 39

2.3.1.2 Kích thước tiết diện dầm chính - dầm phụ 39

2.3.1.3 Tiết diện cột 39

2.3.1.4 Chiều dày vách 41

2.3.2 Tải trọng tác dụng lên sàn 41

2.3.2.1 Tĩnh tải 41

2.3.2.2 Hoạt tải 45

2.3.2.3 Tổng tải trọng tác dụng lên các ô sàn 46

2.3.3 Nội lực bản sàn 47

2.3.3.1 Phương pháp tra bảng: 47

2.3.3.1.1 Quan điểm tính toán 47

2.3.3.1.2 Sơ đồ tính 47

2.3.3.1.3 Nội lực 49

2.3.3.1.4 Nội lực của bản kê 4 cạnh 49

2.3.3.1.5 Thông số vật liệu 49

2.3.3.1.6 Tiết diện 50

2.3.3.1.7 Tải trọng: 50

2.3.3.1.8 Nội lực dãy strip 51

2.3.3.1.9 Bảng so sánh kết quả tính 52

2.3.4 Tính cốt thép cho sàn 52

2.3.5 Kiểm tra chuyển vị sàn 68

2.3.6 Kiểm tra điều kiê ̣n nứt 68

2.3.7 Kiểm tra vo ̃ng 70

2.4 THIẾT KẾ CẦU THANG BỘ 72

2.4.1 Kiến trúc 72

2.4.2 Quan niệm tính toán 72

2.4.3 Thiết kế cầu thang bộ 73

2.4.3.1 Kích thước sơ bộ 73

2.4.3.2 Vật liệu 74

2.4.3.3 Tải trọng 74

2.4.3.3.1 Tĩnh tải 75

2.4.3.3.2 Hoạt tải 76

2.4.3.3.3 Sơ đồ tính và nội lực cầu thang 78

Trang 6

2.4.3.3.4 Tính toán bố trí cốt thép 80

2.5 THIẾT KẾ BỂ NƯỚC MÁI 84

2.5.1 Sơ bộ kích thước bể nước 84

2.5.2 Số liệu tính toán 86

2.5.3 Tiết diện sơ bộ 86

2.5.3.1 Chiều dày bản nắp, bản đáy, bản thành 86

2.5.3.2 Sơ bộ tiết diện dầm, cột 87

2.5.4 Nắp bể nước mái 87

2.5.4.1 Tải trọng 87

2.5.4.1.1 Tĩnh tải 87

2.5.4.1.2 Hoạt tải 88

2.5.4.2 Sơ đồ tính 88

2.5.4.3 Nội lực 88

2.5.4.4 Tính toán bố trí cốt thép 91

2.5.4.5 Kiểm tra độ võng bản nắp bể nước 92

2.5.5 Bản thành 93

2.5.5.1 Tải trọng 93

2.5.5.1.1 Tĩnh tải 93

2.5.5.1.2 Hoạt tải nước 93

2.5.5.1.3 Tải trọng gió 93

2.5.5.2 Sơ đồ tính và nội lực 94

2.5.5.3 Tính toán bố trí cốt thép 96

2.5.6 Bản đáy 96

2.5.6.1 Tải trọng 96

2.5.6.1.1 Tĩnh tải 96

2.5.6.1.2 Hoạt tải nước 97

2.5.6.2 Sơ đồ tính và nội lực 97

2.5.6.3 Tính toán bố trí cốt thép 98

2.5.6.4 Kiểm tra độ võng bản đáy bể nước 99

2.5.6.5 Tính toán nứt 99

2.5.7 Tính toán dầm bể nước 101

2.5.7.1 Nội lực 101

2.5.7.2 Tính toán bố trí cốt thép 104

2.5.7.2.1 Cốt dọc 104

2.5.7.2.2 Tính cốt thép đai 105

2.5.7.2.2.1 Dầm nắp 105

2.5.7.2.2.2 Dầm đáy 106

2.5.7.2.2.3 Tính cốt thép treo 108

2.5.7.3 Một số lưu ý trong quan niệm và tính 109

Trang 7

CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN KHUNG 110

3.1 Lý thuyết tính toán khung 110

3.1.1 Tải trọng tác động thẳng đứng 111

3.1.2 Tải trọng ngang 112

3.1.2.1 Tải trọng gió 112

3.1.2.2 Tải trọng động đất 119

3.2 Tính toán khung điển hình 123

3.2.1 Tải trọng tác động 123

3.2.1.1 Tĩnh tải 123

3.2.1.2 Tải trọng gió 127

3.2.1.3 Tải trọng động đất 134

3.2.1.4 Tổ hợp tải trọng 140

3.2.2 Nội lực 142

3.2.3 Kiểm tra chuyển vị đỉnh công trình 146

3.2.4 Kiểm tra ổn định lật cho công trình 147

3.2.5 Tính toán các cấu kiện 148

3.2.5.1 Dầm 148

3.2.5.1.1 Lý thuyết tính toán: 148

3.2.5.1.1.1 Tính toán thép dọc: 148

3.2.5.1.1.2 Tính toán thép ngang: 150

3.2.5.1.1.3 Tính toán dầm cụ thể 152

3.2.5.1.1.4 Tính cốt thép dọc 152

3.2.5.1.1.5 Tính cốt thép đai 155

3.2.5.1.1.6 Bảng tổng hợp kết quả tính toán dầm 157

3.2.5.2 Cột 165

3.2.5.2.1 Lý thuyết tính toán: 165

3.2.5.2.1.1 Tính toán thép dọc 165

3.2.5.2.1.1.1 Trường hợp 1: Nén lệch tâm rất bé 167

3.2.5.2.1.1.2 Trường hợp 2: Trường hợp nén lệch tâm bé 167

3.2.5.2.1.1.3 Trường hợp 3: Nén lệch tâm lớn 168

3.2.5.2.1.2 Tính thép đai: 168

3.2.5.2.2 Tính toán cho một trường hợp cụ thể: 169

3.2.5.2.3 Bảng tổng hợp kết quả tính cột khung trục 3 và C 172

3.2.5.3 Vách 176

3.2.5.3.1 Lý thuyết tính toán 176

3.2.5.3.2 Tính toán trường hợp cụ thể: 179

3.2.5.3.2.1 Tính cốt thép dọc: 179

3.2.5.3.3 Bảng tổng hợp kết quả tính toán thép vách khung trục 3 và C 185

Trang 8

4.1 THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT 188

4.1.1 Mục đích thống kê địa chất 188

4.1.2 Quy trình thống kê địa chất 188

4.1.3 Kết quả thống kê địa chất 192

4.2 PHƯƠNG ÁN MÓNG CỌC ÉP BÊ TÔNG CỐT THÉP 193

4.2.1 Mặt bắng móng 193

4.2.2 Vật liệu sử dụng 193

4.2.3 Kích thước và chiều dài cọc 194

4.2.4 Tính toán sức chịu tải ( theo TCVN 10304 : 2014) 194

4.2.4.1 Cơ sở lý thuyết 194

4.2.4.1.1 Theo chỉ tiêu cơ lý đất nền 194

4.2.4.1.2 Theo chỉ tiêu cường độ đất nền (Phụ lục B TCXD 205 : 1998) 195

4.2.4.1.3 Sức chịu tải cọc theo thí nghiệm SPT 196

4.2.4.2 Tính toán sức chịu tải 198

4.2.4.2.1 Theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền (Phụ lục A.3 TCXD 205 : 1998) 198

4.2.4.2.2 Theo chỉ tiêu cường độ đất nền (Phụ lục B TCXD 205 : 1998) 199

4.2.4.2.3 Theo cường độ vật liệu làm cọc 201

4.2.4.2.4 Sức chịu tải theo thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT 201

4.2.4.3 Kiểm tra cẩu lắp 202

4.2.5 Thiết kế móng cọc ép M 2 204

4.2.5.1 Xác định số lượng cọc và bố trí 205

4.2.5.2 Kiểm tra điều kiện độ sâu chôn đài 205

4.2.5.3 Kiểm tra ổn định đất nền và độ lún móng 205

4.2.5.3.1 Xác định khối móng quy ước 205

4.2.5.3.2 Kiểm tra áp lực đáy khối móng quy ước 206

4.2.5.4 Kiểm tra lún của khối móng quy ước 208

4.2.5.5 Tính toán đài cọc 209

4.2.5.5.1 Tính độ cứng k cọc 209

4.2.5.5.2 Phản lực đầu cọc từ SAFE 212

4.2.5.5.3 Kiểm tra xuyên thủng 213

4.2.5.5.4 Nội lực trong đài 216

4.2.5.5.5 Tính thép cho đài móng 219

4.2.6 Thiết kế móng cọc ép M 3 219

4.2.6.1 Xác định số lượng cọc và bố trí 219

4.2.6.2 Kiểm tra điều kiện độ sâu chôn đài 220

4.2.6.3 Kiểm tra ổn định đất nền và độ lún móng 220

4.2.6.3.1 Xác định khối móng quy ước 220

4.2.6.3.2 Kiểm tra áp lực đáy khối móng quy ước 221

4.2.6.3.3 Kiểm tra lún của khối móng quy ước 222

Trang 9

4.2.6.4 Tính toán đài cọc 224

4.2.6.4.1 Tính độ cứng k cọc 224

4.2.6.4.2 Kiểm tra xuyên thủng: 225

4.2.6.4.3 Phản lực đầu cọc 230

4.2.6.4.4 Nội lực trong đài móng 231

4.2.6.4.5 Tính thép cho đài móng 234

4.2.7 Thiết kế móng cọc ép móng lõi thang 234

4.2.7.1 Xác định số lượng cọc và bố trí 235

4.2.7.2 Kiểm tra điều kiện độ sâu chôn đài 235

4.2.7.3 Kiểm tra ổn định đất nền và độ lún móng 236

4.2.7.3.1 Xác định khối móng quy ước 236

4.2.7.3.2 Kiểm tra áp lực đáy khối móng quy ước 236

4.2.7.4 Kiểm tra lún của khối móng quy ước 238

4.2.7.5 Tính toán đài cọc 239

4.2.7.5.1 Tính độ cứng k cọc 239

4.2.7.5.2 Phản lực đầu cọc 242

4.2.7.5.3 Kiểm tra xuyên thủng 253

4.2.7.5.4 Nội lực đài móng 255

4.2.7.5.5 Tính thép cho đài móng 257

4.2.8 Thiết kế móng cọc ép M 4 258

4.2.8.1 Xác định số lượng cọc và bố trí 258

4.2.8.2 Kiểm tra điều kiện độ sâu chôn đài 259

4.2.8.3 Kiểm tra ổn định đất nền và độ lún móng 259

4.2.8.3.1 Xác định khối móng quy ước 259

4.2.8.3.2 Kiểm tra áp lực đáy khối móng quy ước 260

4.2.8.3.3 Kiểm tra lún của khối móng quy ước 262

4.2.8.4 Tính toán đài cọc bằng SAFE 263

4.2.8.4.1 Tính độ cứng k cọc 263

4.2.8.4.2 Phản lực đầu cọc 266

4.2.8.4.3 Kiểm tra xuyên thủng 267

4.2.8.4.4 Nội lực đài móng 270

4.2.8.4.5 Tính thép cho đài móng 272

4.3 PHƯƠNG ÁN MÓNG CỌC KHOAN NHỒI 273

4.3.1 Vật liệu sử dụng 273

4.3.2 Tính toán sức chịu tải 274

4.3.2.1 Kích thước và chiều dài cọc 274

4.3.2.2 SCT theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền (Phụ lục A.3 TCXD 205 : 1998) 274

4.3.2.3 STC tiêu chuẩn của cọc theo chỉ tiêu cơ lý đất nền 276

4.3.2.4 SCT theo chỉ tiêu cường độ đất nền (Phụ lục B TCXD 205 : 1998) 276

Trang 10

4.3.2.5 SCT theo vật liệu làm cọc 278

4.3.3 Thiết kế móng cọc khoan nhồi M 2 279

4.3.3.1 Xác định số lƣợng cọc và bố trí 279

4.3.3.2 Kiểm tra điều kiện độ sâu chôn đài 280

4.3.3.3 Kiểm tra ổn định đất nền và độ lún móng 280

4.3.3.3.1 Xác định khối móng quy ƣớc 280

4.3.3.3.2 Kiểm tra áp lực đáy khối móng quy ƣớc 280

4.3.3.4 Kiểm tra lún của khối móng quy ƣớc 282

4.3.3.5 Tính toán đài cọc bằng 282

4.3.3.5.1 Tính độ cứng k cọc 282

4.3.3.5.2 Phản lực đầu cọc 285

4.3.3.5.3 Kiểm tra xuyên thủng 286

4.3.3.5.4 Nội lực đài móng 289

4.3.3.5.5 Tính thép cho đài móng 291

4.3.4 Thiết kế móng khoan nhồi M 3 292

4.3.4.1 Xác định số lƣợng cọc và bố trí 292

4.3.4.2 Kiểm tra ổn định đất nền và độ lún móng 293

4.3.4.2.1 Xác định khối móng quy ƣớc 293

4.3.4.2.2 Kiểm tra áp lực đáy khối móng quy ƣớc 294

4.3.4.2.3 Kiểm tra lún của khối móng quy ƣớc 296

4.3.4.3 Tính toán đài cọc 296

4.3.4.3.1 Tính độ cứng k cọc 296

4.3.4.3.2 Phản lực đầu cọc 299

4.3.4.3.3 Kiểm tra xuyên thủng 300

4.3.4.3.4 Nội lực đài móng 302

4.3.4.3.5 Tính thép cho đài móng 304

4.3.5 Thiết kế móng cọc khoan nhồi móng lõi thang 305

4.3.5.1 Xác định số lƣợng cọc và bố trí 306

4.3.5.2 Kiểm tra ổn định đất nền và độ lún móng 306

4.3.5.2.1 Xác định khối móng quy ƣớc 306

4.3.5.2.2 Kiểm tra áp lực đáy khối móng quy ƣớc 307

4.3.5.2.3 Kiểm tra lún của khối móng quy ƣớc 309

4.3.5.3 Tính toán đài cọc 309

4.3.5.3.1 Tính độ cứng k cọc 309

4.3.5.3.2 Phản lực đầu cọc 312

4.3.5.3.3 Nội lực trong đài 314

4.3.5.3.4 Tính thép cho đài móng 317

4.3.6 Thiết kế móng cọc khoan nhồi M 4 317

4.3.6.1 Xác định số lƣợng cọc và bố trí 317

Trang 11

4.3.6.2 Kiểm tra ổn định đất nền và độ lún móng 318

4.3.6.2.1 Xác định khối móng quy ước 318

4.3.6.2.2 Kiểm tra áp lực đáy khối móng quy ước 319

4.3.6.2.3 Kiểm tra lún của khối móng quy ước 321

4.3.6.3 Tính toán đài cọc 321

4.3.6.3.1 Tính độ cứng k cọc 321

4.3.6.3.2 Phản lực đầu cọc 324

4.3.6.3.3 Nội lực đài móng 325

4.3.6.3.4 Tính thép cho đài móng 326

4.3.7 Tính cọc chịu tải trọng ngang (TCVN 205:1998) 327

4.3.7.1 Cơ sở lý thuyết 327

4.3.7.2 Số liệu tính toán 329

4.3.7.3 Kết quả tính toán 330

4.3.7.3.1 PP tính tay 330

4.3.7.3.1.1 Áp lực tính toán 2 z(kN / m )  331

4.3.7.3.1.2 Lực cắt dọc thân cọc Q (kN) 333

4.3.7.3.1.3 Moment uốn Mz dọc thân cọc 336

4.3.7.3.2 Mô hình cọc chịu tải ngang bằng phần mềm SAP 339

4.3.7.3.2.1 Lý thuyết tính toán 339

4.3.7.3.2.2 Biểu đồ moment trong cọc 344

4.3.7.3.2.3 Biểu đồ lực cắt 345

4.3.7.3.2.4 Lực dọc trong cọc 345

4.3.7.3.3 Nhận xét kết quả tính cọc chịu tải ngang theo TCXD 205-1998 và bằng SAP 2000 346

4.3.7.3.4 Kiểm tra cốt thép cọc 346

4.3.7.3.4.1 Cốt thép dọc 346

4.3.7.3.4.2 Cốt thép ngang 347

4.3.7.3.5 Kiểm tra tiết diện cọc khoan nhồi tại vị trí cắt thép 347

4.4 So sánh và lựa chọn phương án móng 348

Trang 12

DANH MỤC BẢNG BIỂU

Bảng 2.1 Sơ bộ tiết diện dầm 34

Bảng 2.2 Giá trị tiêu chuẩn hoạt tải theo công năng ô sàn 36

Bảng 2.3 Sơ bộ tiết diện cột giữa 40

Bảng 2.4 Sơ bộ tiết diện cột biên 40

Bảng 2.5 Tải trọng tĩnh tải sàn căn hộ 42

Bảng 2.6 Tĩnh tải sàn vệ sinh 42

Bảng 2.7 Tĩnh tải tường xây trên sàn 43

Bảng 2.8 Tĩnh tải trên từng ô sàn 44

Bảng 2.9 Giá trị hoạt tải (TCVN 2737:1995) 46

Bảng 2.10 Tổng hợp tải trọng ô sàn 46

Bảng 2.11 Nội lực ô sàn (PP tra bảng) 49

Bảng 2.12 Tiết diện cấu kiện 50

Bảng 2.13 Tải trọng phân bố trên sàn 50

Bảng 2.14 Bảng so sánh kết quả tính 52

Bảng 2.15 Bảng tính thép theo phương cạnh ngắn 53

Bảng 2.16 Bảng tính thép theo phương cạnh dài 54

Bảng 2.17 Bảng tính thép theo dãy strip phương X 55

Bảng 2.18 Bảng tính thép theo dãy strip phương Y 61

Bảng 2.19 Tính nứt cho sàn 70

Bảng 2.20 Tính toán bề rộng khe nứt 70

Bảng 2.21 Chiều dày các lớp cấu tạo bản thang 76

Bảng 2.22 Tĩnh tải các lớp cấu tạo bản thang 76

Bảng 2.23 Tĩnh tải các lớp cấu tạo bản chiếu nghỉ 78

Bảng 2.24 Tính thép cầu thang tầng trệt 81

Bảng 2.25 Tính thép cầu thang tầng điển hình 81

Bảng 2.26 Tính thép trường hợp 2 gối cố định cầu thang tầng trệt 82

Bảng 2.27 Tính thép trường hợp 2 gối cố định cầu thang tầng điển hình 84

Bảng 2.28 Tổng hợp kết quả tính thép cầu thang 84

Trang 13

Bảng 2.29 Tĩnh tải nắp bể 87

Bảng 2.30 Nội lực bản nắp (PP tra bảng) 89

Bảng 2.31 So sánh giá trị nội lực PP tra bảng và mô hình Safe 90

Bảng 2.32 Tính thép bản nắp 92

Bảng 2.33 Tĩnh tải bản thành 93

Bảng 2.34 Tính thép thành bể 96

Bảng 2.35 Tĩnh tải bản đáy 96

Bảng 2.36 Tính cốt thép bản đáy 98

Bảng 2.37 Tính toán nứt bản đáy 100

Bảng 2.38 Tính toán bề rộng khe nứt bản đáy 101

Bảng 2.39 Tính toán cốt thép dầm nắp, dầm đáy 104

Bảng 3.1 Giá trị hoạt tải tác dụng lên sàn theo (TCVN 2737:1995) 112

Bảng 3.2 Kết quả 12 Mode dao động 115

Bảng 3.3 Tham số ρ và χ xác định hệ số tương quan  119

Bảng 3.4 Hệ số tương quan không gian 1 119

Bảng 3.5 Thông số đất nền tính động đất 123

Bảng 3.6 Tĩnh tải tác dụng lên sàn tầng điển hình 123

Bảng 3.7 Tĩnh tải tác dụng lên sàn tầng trệt 124

Bảng 3.8 Tĩnh tải tác dụng lên sàn tầng hầm 124

Bảng 3.9 Tĩnh tải tác dụng lên sàn tầng mái 124

Bảng 3.10 Tổng hợp tải trọng sàn tầng điển hình 125

Bảng 3.11 Bảng tổng hợp tải trọng sàn tầng hầm 125

Bảng 3.12 Bảng tổng hợp tĩnh tải tầng mái 126

Bảng 3.13 Giá trị thành phần gió tĩnh tính toán theo phương X 127

Bảng 3.14 Giá trị thành phần gió tĩnh tính toán theo phương Y 128

Bảng 3.15 Bảng tổng hợp thành phần gió tĩnh 128

Bảng 3.16 Bảng kết quả tính toán gió động theo phương X 129

0.4595 129

Trang 14

Bảng 3.18 Bảng tổng hợp kết quả tính toán gió động 131

Bảng 3.19 Bảng tổng hợp tải trọng gió 133

Bảng 3.20 Phần trăm tổng trọng lượng hữu hiệu các Mode theo phương X 134

Bảng 3.21 Phần trăm tổng trọng lượng hữu hiệu các Mode theo phương Y 135

Bảng 3.22 Bảng kết quả tính toán động đất theo phương X 137

Bảng 3.23 Bảng tính toán động đất theo phương Y 137

Bảng 3.24 Bảng tổng hợp hệ quả tác động động đất 138

Bảng 3.25 Các trường hợp tải trọng 140

Bảng 3.26 Tổ hợp nội lực từ các trường hợp tải 141

Bảng 3.27 Chuyển vị đỉnh công trình theo phương X 146

Bảng 3.28 Chuyển vị đỉnh công trình theo phương Y 146

Bảng 3.29 Thông số tính toán dầm B28 153

Bảng 3.30 Bảng tính và bố trí thép dầm B28 155

Bảng 3.31 Bảng tổng hợp kết quả tính toán dầm khung trục 3 157

Bảng 3.32 Điều kiện và kí hiệu mô hình tính toán cột 165

Bảng 3.33 Bảng tổng hợp kết quả tính toán cột khung trục 3 172

Bảng 3.34 Bảng tổng hợp kết quả tính toán cột khung trục C 173

Bảng 3.35 Bảng tống hợp kết quả tính vách khung trục 3 185

Bảng 4.1 Bảng tính thành phần ma sát hông theo phụ lục A 198

Bảng 4.2 Bảng tính thành phần ma sát hông theo phụ lục B 200

Bảng 4.3 Bảng tổng hợp kết quả tính toán sức chịu tải 202

Bảng 4.4 Phản lực chân cột móng M1 204

Bảng 4.5 Ứng suất gây lún 208

Bảng 4.6 Bảng tổng hợp kết quả phản lực đầu cọc M2 EN Max 212

Bảng 4.7 Bảng tổng hợp kết quả phản lực đầu cọc M2 EN Min 213

Bảng 4.8 Kết quả cốt thép theo phương X móng M2 219

Bảng 4.9 Kết quả cốt thép theo phương Y móng M2 219

Bảng 4.10 Phản lực chân cột móng M3 219

Bảng 4.11 Ứng suất gây lún móng M3 223

Trang 15

Bảng 4.12 Bảng tổng hợp phản lực đầu cọc móng M3 EN Max 230

Bảng 4.13 Bảng tổng hợp phản lực đầu cọc móng M3 EN Min 231

Bảng 4.14 Kết quả cốt thép theo phương X móng M3 234

Bảng 4.15 Kết quả cốt thép theo phương Y móng M3 234

Bảng 4.16 Phản lực chân cột móng MLT 235

Bảng 4.17 Ứng suất gây lún MLT 238

Bảng 4.18 Bảng tổng hợp phản lực đầu cọc móng lõi thang EN Max 243

Bảng 4.19 Bảng tổng hợp phản lực đầu cọc móng lõi thang EN Min 248

Bảng 4.20 Kết quả cốt thép theo phương X MLT 257

Bảng 4.21 Kết quả cốt thép theo phương Y MLT 258

Bảng 4.22 Phản lực chân cột móng M4 258

Bảng 4.23 Ứng suất gây lún móng M4 262

Bảng 4.24 Bảng tổng hợp phản lực đầu cọc móng M4 EN Max 266

Bảng 4.25 Bảng tổng hợp phản lực đầu cọc móng M4 EN Min 267

Bảng 4.26 Kết quả cốt thép theo phương X móng M4 272

Bảng 4.27 Kết quả cốt thép theo phương Y móng M4 273

Bảng 4.28 Bảng tính thành phần ma sát hông theo phụ lục A 275

Bảng 4.29 Bảng tính thành phần ma sát hông theo phụ lục B 277

Bảng 4.30 Phản lực chân cột móng M2 279

Bảng 4.31 Bảng tổng hợp phản lực đầu cọc M2 EN Max 286

Bảng 4.32 Bảng tổng hợp phản lực đầu cọc M2 EN Min 286

Bảng 4.33 Kết quả cốt thép theo phương X móng M2 291

Bảng 4.34 Kết quả cốt thép theo phương Y móng M2 292

Bảng 4.35 Phản lực chân cột móng M3 292

Bảng 4.36 Bảng tổng hợp phản lực đầu cọc móng M3 EN Max 299

Bảng 4.37 Bảng tổng hợp phản lực đầu cọc móng M3 EN Min 299

Bảng 4.38 Kết quả cốt thép theo phương X móng M3 304

Bảng 4.39 Kết quả cốt thép theo phương Y móng M3 305

Bảng 4.40 Phản lực chân cột móng MLT 305

Trang 16

Bảng 4.41 Bảng phản lực đầu cọc MLT EN Max 312

Bảng 4.42 Bảng phản lực đầu cọc MLT EN Min 313

Bảng 4.43 Kết quả cốt thép theo phương X MLT 317

Bảng 4.44 Kết quả cốt thép theo phương Y MLT 317

Bảng 4.45 Phản lực chân cột móng M4 317

Bảng 4.46 Bảng tổng hợp phản lực đầu cọc móng M4 EN Max 324

Bảng 4.47 Bảng tổng hợp phản lực đầu cọc móng M4 EN Min 324

Bảng 4.48 Kết quả tính toán cốt thép theo phương X móng M4 326

Bảng 4.49 Kết quả cốt thép theo phương Y móng M4 327

Bảng 4.50 Hệ số K theo đất nền 329

Bảng 4.51 Các giá trị tính toán 330

Bảng 4.52 Tra hệ số A0, B0, C0 theo Le 330

Bảng 4.53 Ứng suất theo phương ngang của cọc 331

Bảng 4.54 Tính lực cắt dọc thân cọc Q (kN) 333

Bảng 4.55 Tính moment uốn Mz dọc thân cọc 336

Bảng 4.56 Bảng tính hệ số nền Cz 340

Bảng 4.57 Lực dọc trong cọc 345

Trang 17

DANH MỤC HÌNH ẢNH

Hình 1.1 Mặt đứng công trình 25

Hình 1.2 Mặt bằng tầng điển hình 26

Hình 1.3 Mặt bằng tầng hầm 27

Hình 2.1 Mặt bằng bố trí hệ dầm sàn 39

Hình 2.2 Cấu tạo bản sàn 42

Hình 2.3 Cấu tạo bản sàn vệ sinh 42

Hình 2.4 Sơ đồ tính bản kê 4 cạnh 48

Hình 2.5 Mô hình sàn tầng điển hình bằng phần mềm Safe 49

Hình 2.6 Nội lực sàn tầng điển hình phương X 51

Hình 2.7 Nội lực sàn tầng điển hình phương Y 52

Hình 2.8 Chuyển bị sàn tầng điển hình trong mô hình Safe 68

Hình 2.9 Mặt bằng cầu thang tầng trệt 73

Hình 2.10 Mặt bằng cầu thang bộ tầng điển hình 74

Hình 2.11 Cấu tạo bản chiếu tới 75

Hình 2.12 Cấu tạo bản chiếu nghỉ 77

Hình 2.13 Sơ đồ tính và nội lực cầu thang tầng trệt vế 2 78

Hình 2.14 Sơ đồ tính và nội lực cầu thang tầng điển hình vế 1 79

Hình 2.15 Sơ đồ tính và nội lực cầu thang tầng điển hình vế 2 79

Hình 2.16 Sơ đồ tính và nội lực cầu thang tầng điển hình vế 1 80

Hình 2.17 Sơ đồ tính và nội lực cầu thang trệt vế 2 (2 gối cố định) 82

Hình 2.18 Sơ đồ tính và nội lực cầu thang trệt vế 2 (2 gối cố định) 83

Hình 2.19 Sơ đồ tính ô bản nắp 88

Hình 2.20 Biểu đồ Moment theo phương X 90

Hình 2.21 Biểu đồ Moment theo phương Y 90

Hình 2.22 Chuyển vị bản nắp bể nước trong mô hình Safe 92

Hình 2.23 Sơ đồ tính và nội lực bản thành (TH1) 94

Hình 2.24 Sơ đồ tính và nội lực bản thành (TH2) 95

Trang 18

Hình 2.26 Biểu đồ Moment theo phương Y 97

Hình 2.27 Chuyển vị bản đáy bể nước trong mô hình Safe 99

Hình 2.28 Biểu đồ Moment dầm nắp 102

Hình 2.29 Biểu đồ Moment dầm đáy 102

Hình 2.30 Lực cắt dầm nắp 103

Hình 2.31 Lực cắt dầm đáy 103

Hình 3.1 Sơ đồ tính toán động lực tải trọng gió 114

Hình 3.2 Đồ thị xác định hệ số động lực  117

Hình 3.3 Hệ tọa độ khi xác định hệ số tương quan  118

Hình 3.4 Biểu đồ tải trọng động đất theo phương X của các Mode dao động 140

Hình 3.5 Biểu đồ tải trọng động đất theo phương Y của các Mode dao động 140

Hình 3.6 Biểu đồ moment khung trục 3 143

Hình 3.7 Biểu đồ lực cắt khung trục 3 144

Hình 3.8 Biểu đồ lực dọc khung trục 3 145

Hình 3.9 Biểu đồ moment dầm khung trục 3 145

Hình 3.10 Lực dọc chân cột C10 146

Hình 3.11 Mặt bằng dầm sàn tầng điển hình 153

Hình 3.12 Tiết diện chịu nén lệch tâm xiên 165

Hình 3.13 Vị trí cột C6 trong mô hình 169

Hình 3.14 Mặt cắt bố trí thép cột C6 tầng 1 171

Hình 3.15 Nội lực tác dụng lên vách 176

Hình 3.16 Mặt cắt và mặt đứng vách 177

Hình 3.17 Vị trí P2 trong mô hình 180

Hình 4.1 Ý nghĩa hệ số độ tin cậy  191

Hình 4.2 Mặt bằng móng cọc ép 193

Hình 4.3 Biểu đồ xác định hệ số αp và fL 197

Hình 4.4 Sơ đồ tính kiểm tra cẩu lắp 203

Hình 4.5 Sơ đồ tính trường hợp dựng cọc 204

Hình 4.6 Mặt bằng móng M1 205

Trang 19

Hình 4.7 Chia dãy strip theo phương X 211

Hình 4.8 Chia dãy theo phương Y 211

Hình 4.9 Phản lực đầu cọc móng M2 (Pmax) 212

Hình 4.10 Phản lực đầu cọc móng M2 (Pmin) 212

Hình 4.11 Tháp xuyên thủng cọc giữa 214

Hình 4.12 Tháp xuyên thủng cọc biên 215

Hình 4.13 Tháp xuyên thủng cột 216

Hình 4.14 Biểu đồ Moment theo phương X (EN Max) 217

Hình 4.15 Biểu đồ Moment theo phương X (EN Min) 217

Hình 4.16 Biểu đồ Moment theo phương Y (EN Max) 218

Hình 4.17 Biểu đồ Moment theo phương Y (EN Min) 218

Hình 4.18 Mặt bằng móng M3 220

Hình 4.19 Tháp xuyên thủng cọc giữa 226

Hình 4.20 Tháp xuyên thủng cọc biên 227

Hình 4.21 Tháp xuyên thủng cột 228

Hình 4.22 Chia dãy theo phương X 229

Hình 4.23 Chia dãy theo phương Y 229

Hình 4.24 Phản lực đầu cọc móng M3 (Pmax) 230

Hình 4.25 Phản lực đầu cọc móng M3 (Pmin) 230

Hình 4.26 Biểu đồ Moment theo phương X (EN Max) 232

Hình 4.27 Biểu đồ Moment theo phương X (EN Min) 232

Hình 4.28 Biểu đồ Moment theo phương Y (EN Max) 233

Hình 4.29 Biểu đồ Moment theo phương Y (EN Min) 233

Hình 4.30 Mô hình 3D móng lõi thang 234

Hình 4.31 Mặt bằng móng MLT 235

Hình 4.32 Chia dãy theo phương X 241

Hình 4.33 Chia dãy theo phương Y 242

Hình 4.34 Phản lực đầu cọc móng MLT (Pmax) 242

Hình 4.35 Phản lực đầu cọc móng MLT (P ) 243

Trang 20

Hình 4.36 Tháp xuyên thủng cọc giữa 253

Hình 4.37 Tháp xuyên thủng cọc biên 254

Hình 4.38 Tháp xuyên thủng móng lõi thang 255

Hình 4.39 Biểu đồ Moment theo phương X (EN Max) 256

Hình 4.40 Biểu đồ Moment theo phương X (EN Min) 256

Hình 4.41 Biểu đồ Moment theo phương Y (EN Max) 257

Hình 4.42 Biểu đồ Moment theo phương Y (EN Min) 257

Hình 4.43 Mặt bằng móng M4 259

Hình 4.44 Chia dãy theo phương X 265

Hình 4.45 Chia dãy theo phương Y 265

Hình 4.46 Phản lực đầu cọc móng M4 (Pmax) 266

Hình 4.47 Phản lực đầu cọc móng M4 (Pmin) 266

Hình 4.48 Tháp xuyên thủng cọc giữa 268

Hình 4.49 Tháp xuyên thủng cọc biên 269

Hình 4.50 Tháp xuyên thủng cột 270

Hình 4.51 Biểu đồ Moment theo phương X (EN Max) 271

Hình 4.52 Biểu đồ Moment theo phương X (EN Min) 271

Hình 4.53 Biểu đồ Moment theo phương Y (EN Max) 272

Hình 4.54 Biểu đồ Moment theo phương Y (EN Min) 272

Hình 4.55 Mặt bằng móng M2 280

Hình 4.56 Chia dãy theo phương X 284

Hình 4.57 Chia dãy theo phương Y 285

Hình 4.58 Phản lực đầu cọc móng M2 (Pmax) 285

Hình 4.59 Phản lực đầu cọc móng M2 (Pmin) 286

Hình 4.60 Tháp xuyên thủng cọc giữa 287

Hình 4.61 Tháp xuyên thủng cọc biên 288

Hình 4.62 Xuyên thủng móng M2 289

Hình 4.63 Biểu đồ Moment theo phương X (EN Max) 290

Hình 4.64 Biểu đồ Moment theo phương X (EN Min) 290

Trang 21

Hình 4.65 Biểu đồ Moment theo phương Y (EN Max) 291

Hình 4.66 Biểu đồ Moment theo phương Y (EN Min) 291

Hình 4.67 Mặt bằng móng M3 293

Hình 4.68 Chia dãy theo phương X 298

Hình 4.69 Chia dãy theo phương Y 298

Hình 4.70 Phản lực đầu cọc móng M3 (Pmax) 299

Hình 4.71 Phản lực đầu cọc móng M3 (Pmin) 299

Hình 4.72 Tháp xuyên thủng cọc giữa 300

Hình 4.73 Tháp xuyên thủng cọc biên 301

Hình 4.74 Xuyên thủng móng M3 302

Hình 4.75 Biểu đồ Moment theo phương X móng M3 (EN Max) 303

Hình 4.76 Biểu đồ Moment theo phương X móng M3 (EN Min) 303

Hình 4.77 Biểu đồ Moment theo phương Y móng M3 (EN Max) 304

Hình 4.78 Biểu đồ Moment theo phương Y móng M3 (EN Min) 304

Hình 4.79 Mặt bằng móng MLT 306

Hình 4.80 Chia dãy theo phương X MLT 311

Hình 4.81 Chia dãy theo phương Y MLT 311

Hình 4.82 Phản lực đầu cọc móng MLT (Pmax) 312

Hình 4.83 Phản lực đầu cọc móng MLT (Pmin) 312

Hình 4.84 Biểu đồ Moment theo phương X MLT (EN Max) 315

Hình 4.85 Biểu đồ Moment theo phương X MLT (EN Min) 315

Hình 4.86 Biểu đồ Moment theo phương Y MLT (EN Max) 316

Hình 4.87 Biểu đồ Moment theo phương Y MLT (EN Min) 316

Hình 4.88 Mặt bằng móng M4 318

Hình 4.89 Chia dãy theo phương X móng M4 323

Hình 4.90 Chia dãy theo phương Y móng M4 323

Hình 4.91 Phản lực đầu cọc móng M4 (Pmax) 324

Hình 4.92 Phản lực đầu cọc móng M4 (Pmin) 324

Hình 4.93 Biểu đồ Moment theo phương X móng M (EN Max) 325

Trang 22

Hình 4.94 Biểu đồ Moment theo phương X móng M4 (EN Min) 325Hình 4.95 Biểu đồ Moment theo phương Y móng M4 (EN Max) 326Hình 4.96 Biểu đồ Moment theo phương Y móng M4 (EN Min) 326Hình 4.97 Biểu đồ ứng suất theo phương ngang của cọc 333Hình 4.98 Lực cắt Q dọc thân cọc 336Hình 4.99 Moment dọc thân cọc 339Hình 4.100 Biểu đồ moment dọc thân cọc 344Hình 4.101 Biểu đồ lực cắt trong thân cọc 345

Trang 23

LỜI CẢM ƠN



Để có thể hoàn thành được đồ án tốt nghiệp (ĐATN) này, em đã nhận được sự giúp đỡ rất nhiều từ thầy Nguyễn Minh Tâm là giáo viên hướng dẫn ĐATN, từ phía ban chủ nhiệm khoa Xây Dựng trường ĐH Bách Khoa TPHCM

Sau khoảng thời gian được học tập tại khoa Xây Dựng trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TPHCM, em đã được các thầy cô chỉ dạy rất tận tình, là nền tảng kiến thức để em có thể hoàn thành luận văn tốt nghiệp này Với mỗi sinh viên thuộc khoa Xây Dựng, đồ án tốt nghiệp chính là thành quả sau bao tháng ngày tích lũy kiến thức trên giảng đường đại học,

là cơ hội để chúng em có thể tổng hợp, hệ thống lại các kiến thức và bước đầu tiên tiếp cận với việc thiết kế một công trình thực tế, công việc mà mỗi sinh viên Xây dựng phải nắm vững và thành thạo sau này

Em xin gởi lời tri ân chân thành đến quí thầy cô khoa Xây Dựng của trường ĐH Sư phạm

Kỹ thuật TPHCM, đặc biệt là lời cám ơn sâu sắc đến TS Nguyễn Minh Tâm là giáo viên hướng dẫn ĐATN luôn theo sát và chỉ bảo em rất nhiều điều trong quá trình thực hiện ĐATN này Nhờ có quí thầy cô luôn tạo điều kiện thuận lợi, em thấy được tâm huyết và sự cởi mở, nhiệt tình của những nhà giáo ưu tú, hết lòng vì thế hệ tương lai

Thời gian thực hiện là tương đối ngắn, bên cạnh đó do kiến thức còn non kém, trình độ chuyên môn còn chưa hoàn thiện nên trong quá trình thực hiện em không thể tránh khỏi những thiếu sót Em xin quí thầy cô lượng thứ và kính mong sự góp ý quí báu của quí thầy

TP.HCM, ngày 01 tháng 06 năm 2015

Sinh viên thực hiê ̣n

HUỲNH TRỌNG HUY

Trang 24

CHƯƠNG 1: KIẾN TRÚC

TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH

1.1 NHU CẦU XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Ngày nay, trong tiến trình hội nhập của đất nước, kinh tế ngày càng phát triển kéo theo đời sống của nhân dân ngày càng được nâng cao Một bộ phận lớn nhân dân có nhu cầu tìm kiếm một nơi an cư với môi trường trong lành, nhiều dịch vụ tiện ích hỗ trợ để lạc nghiệp đòi hỏi sự ra đời nhiều khu căn hộ cao cấp Trong xu hướng đó, nhiều công ty xây dựng những khu chung cư cao cấp đáp ứng nhu cầu sinh hoạt của người dân Chung cư Tân Tạo

1 là một công trình xây dựng thuộc dạng này

Với nhu cầu về nhà ở tăng cao trong khi quỹ đất tại trung tâm thành phố ngày càng ít đi thì các dự án xây dựng chung cư cao tầng ở vùng ven là hợp lý và được khuyến khích đầu tư Các dự án nói trên, đồng thời góp phần tạo dựng bộ mặt đô thị nếu được tổ chức tốt và hài hòa với môi trường cảnh quan xung quanh

Như vậy việc đầu tư xây dựng khu chung cư Tân Tạo 1 là phù hợp với chủ trương khuyến khích đầu tư của TPHCM, đáp ứng nhu cầu bức thiết về nhà ở của người dân và thúc đẩy phát triển kinh tế, hoàn chỉnh hệ thống hạ tầng đô thị

1.2 ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Tên công trình: CHUNG CƯ HAPPY LAND

Địa chỉ: Quận 7 - TP HỒ CHÍ MINH

Quy mô công trình

Công trình chung cư cao cấp với diện tích đất xây dựng : 1350 m2

Quy mô xây dựng công trình: 1 tầng hầm, 1 trệt, 11 lầu và tầng mái

Cao độ tầng trệt cao hơn cao độ nền sân:0,8 m

Tổng chiều cao công trình so với nền sân: 44,1 m

Diện tích khu đất: 1957 m2

Tổng diện tích sàn xây dựng: 17550 m2 (không tính công trình phụ và sân thượng)

Diện tích sàn tầng điển hình: 27m x 50m

Trang 25

1.3 GIẢI PHÁP MẶT ĐỨNG

Hình 1.1 Mặt đứng công trình

Công trình có hình khối kiến trúc hiện đại phù hợp với tính chất là một chung cư cao cấp kết hợp với trung tâm thương mại Với những nét ngang và thẳng đứng tạo nên sự bề thế vững vàng cho công trình, hơn nữa kết hợp với việc sử dụng các vật liệu mới cho mặt đứng công trình như đá Granite cùng với những mảng kiếng dày màu xanh tạo vẻ sang trọng cho một công trình kiến trúc

Trang 26

1.4 HỆ THỐNG GIAO THÔNG

Giao thông theo phương ngang thông giữa các phòng là hàng lang giữa rộng 1,7m và 6,6m Giao thông theo phương đứng thông giữa các tầng là cầu thang bộ Hàng lang ở các tầng giao với cầu thang tạo ra nút giao thông thuân tiện và thông thoáng cho người đi lại, đảm bảo sự thoát hiểm khi có sự cố như cháy, nổ

Hình 1.2 Mặt bằng tầng điển hình

Trang 27

1.5.2 Hệ thống nước

Nước được lấy từ hệ thống cấp nước sạch của thành phố thông qua bể chứa nước sinh hoạt của tòa nhà và được đưa vào công trình bằng hệ thống bơm đẩy lên bể chứa trên mái để cung cấp cho các căn hộ phía trên

Dung tích bể chứa được thiết kết trên cơ sở số lượng người sử dụng và lượng nước dự trữ khi xẩy ra sự cố mất điện và chữa cháy Từ bể chứa nước sinh hoạt được dẫn xuống các khu vệ sinh, tắmgiặt tại mỗi tầng bằng hệ thống ống thép tráng kẽm đặt trong các hộp kỹ thuật

1.5.3 Thông gió

Về quy hoạch: xung quanh công trình trồng hệ thống cây xanh để dẫn gió, che nắng, chắn bụi, điều hoà không khí Tạo nên môi trường trong sạch thoát mát

Trang 28

Về thiết kế: Các phòng ở trong công trình được thiết kế hệ thống cửa sổ, cửa đi, ô thoáng, tạo nên sự lưu thông không khí trong và ngoài công trình Đảm bảo môi trường không khí thoải mái, trong sạch

1.5.4 Chiếu sáng

Kết hợp ánh sáng tự nhiên và chiếu sáng nhân tạo

Chiếu sáng tự nhiên: Các phòng đều có hệ thống cửa để tiếp nhận ánh sáng từ bên ngoài kết hợp cùng ánh sáng nhân tạo đảm bảo đủ ánh sáng trong phòng

Chiếu sáng nhân tạo: Được tạo ra từ hệ thống điện chiếu sáng theo tiêu chuẩn Việt Nam về thiết kết điện chiếu sáng trong công trình dân dụng

1.5.5 Phòng cháy thoát hiểm

Tại mỗi tầng và tại nút giao thông giữa hành lang và cầu thang Thiết kết đặt hệ thống hộp họng cứa hoả được nối với nguồn nước chữa cháy Mỗi tầng đều được đặt biển chỉ dẫn về phòng và chữa cháy Đặt mỗi tầng 4 bình cứu hoả CO2MFZ4 (4kg) chia làm 2 hộp đặt hai bên khu phòng ở

Trang 29

CHƯƠNG 2: KẾT CẤU

2.1 TỔNG QUAN VỀ THIẾT KẾ KẾT CẤU NHÀ CAO TẦNG

Lựa chọn giải pháp kết cấu:

2.1.1 Hệ kết cấu chịu lực thẳng đứng

2.1.1.1 Vai trò

Kết cấu chịu lực thẳng đứng có vai trò rất lớn trong kết cấu nhà cao tầng quyết định gần như toàn bộ giải pháp kết cấu Trong nhà cao tầng, kết cấu chịu lực thẳng đứng có vai trò : Cùng với dầm, sàn, tạo thành hệ khung cứng, nâng đỡ các phần không chịu lực của công trình, tạo nên không gian bên trong đáp ứng nhu cầu sử dụng

Tiếp nhận tải trọng từ dầm, sàn để truyền xuống móng, xuống nền đất

Tiếp nhận tải trọng ngang tác dụng lên công trình (phân phối giữa các cột, vách và truyền xuống móng)

Giữ vai trò trong ổn định tổng thể công trình, hạn chế dao động, hạn chế gia tốc đỉnh và chuyển vị đỉnh

Các kết cấu bê tông cốt thép toàn khối được sử dụng phổ biến trong các nhà cao tầng bao gồm : Hệ kết cấu khung, hệ kết cấu tường chịu lực, hệ khung-vách hỗn hợp, hệ kết cấu hình ống và hệ kết cấu hình hộp.Việc lựa chọn hệ kết cấu dạng này hay dạng khác phụ thuộc vào điều kiện cụ thể của công trình, công năng sử dụng, chiều cao của nhà và độ lớn của tải trọng ngang (động đất, gió)

2.1.1.2 Các hệ kết cấu phương đứng

+ Hệ kết cấu cơ bản: Kết cấu khung, kết cấu tường chịu lực, kết cấu lõi cứng, kết cấu ống + Hệ kết cấu hỗn hợp: Kết cấu khung-giằng, kết cấu khung-vách, kết cấu ống lõi và kết cấu ống tổ hợp

+ Hệ kết cấu đặc biệt: Hệ kết cấu có tầng cứng, hệ kết cấu có dầm truyền, kết cấu có hệ giằng liên tầng và kết cấu có khung ghép

Mỗi loại kết cấu đều có những ưu điểm, nhược điểm riêng, phù hợp với từng công trình có quy mô và yêu cầu thiết kế khác nhau Do đó, việc lựa chọn giải pháp kết cấu phải được cân nhắc kỹ lưỡng, phù hợp với từng công trình cụ thể, đảm bảo hiệu quả kinh tế - kỹ thuật

Hệ kết cấu khung có ưu điểm là có khả năng tạo ra những không gian lớn, linh hoạt, có sơ

đồ làm việc rõ ràng Tuy nhiên, hệ kết cấu này có khả năng chịu tải trọng ngang kém (khi

Trang 30

sử dụng tốt cho công trình có chiều cao đến 15 tầng đối với công trình nằm trong vùng tính toán chống động đất cấp 7, 10 12 tầng cho công trình nằm trong vùng tính toán chống động đất cấp 8, và không nên áp dụng cho công trình nằm trong vùng tính toán chống động đất cấp 9

Hệ kết cấu khung – vách, khung – lõi chiếm ưu thế trong thiết kế nhà cao tầng do khả năng chịu tải trong ngang khá tốt Tuy nhiên, hệ kết cấu này đòi hỏi tiêu tốn vật liệu nhiều hơn

và thi công phức tạp hơn đối với công trình sử dụng hệ khung

Hệ kết cấu ống tổ hợp thích hợp cho công trình siêu cao tầng do khả năng làm việc đồng đều của kết cấu và chống chịu tải trọng ngang rất lớn

Tuỳ thuộc vào yêu cầu kiến trú c , quy mô công trình, tính khả thi và khả năng đảm bảo ổn

đi ̣nh của công trình mà có lựa cho ̣n phù hợp cho hê ̣ kết cấu chi ̣u lực theo phương đứng Công trình chung cư cao cấp Happy Land – Q7 được sử dụng hệ chịu lực chính là hệ kết cấu chịu lực khung vách hỗn hợp đồng thời kết hợp với lõi cứng Lõi cứng được bố trí ở giữa công trình, cột được bố trí ở giữa vã xung quanh công trình, vách cứng được bố trí xung quanh công trình để đảm bảo khả năng chịu lực cho công trình và chống xoắn tốt

2.1.2 Hệ kết cấu chịu lực nằm ngang

2.1.2.1 Vai trò

Trong nhà cao tầng, hệ kết cấu nằm ngang (sàn, sàn dầm) có vai trò :

Tiếp nhận tải trọng thẳng đứng trực tiếp tác dụng lên sàn (tải trọng bản thân sàn, người đi lại, làm việc trên sàn, thiết bị đặt trên sàn…) và truyền vào các hệ chịu lực thẳng đứng để truyền xuống móng, xuống đất nền

Đóng vai trò như một mảng cứng liên kết các cấu kiện chịu lực theo phương đứng để chúng làm việc đồng thời với nhau

Trong công trình hệ sàn có ảnh hưởng rất lớn đến đến sự làm việc không gian của kết cấu Việc lựa chọn phương án sàn hợp lý là điều rất quan trọng Do vậy cần phải có sự phân tích đúng để lựa chọn ra phương án phù hợp với kết cấu của công trình

Trang 31

Được sử dụng phổ biến với công nghệ thi công phong phú nên thuận tiện cho việc lựa chọn công nghệ thi công

 Nhược điểm :

Chiều cao dầm và độ võng của bản sàn rất lớn khi vượt khẩu độ lớn, dẫn đến chiều cao tầng của công trình lớn nên gây bất lợi cho kết cấu công trình khi chịu tải trọng ngang và không tiết kiệm chi phí vật liệu

Không tiết kiệm không gian sử dụng

 Nhược điểm

Không tiết kiệm, thi công phức tạp

Khi mặt bằng sàn quá rộng cần phải bố trí thêm các dầm chính Vì vậy, nó cũng không tránh được những hạn chế do chiều cao dầm chính phải lớn để giảm độ võng

2.1.2.2.3 Hệ sàn không dầm

 Cấu tạo:

Gồm các bản kê trực tiếp lên cột

 Ưu điểm”

Chiều cao kết cấu nhỏ nên giảm được chiều cao công trình

Tiết kiệm được không gian sử dụng

Dễ phân chia không gian

Dễ bố trí các hệ thống kỹ thuật điện nước…

Thích hợp với những công trình có khẩu độ vừa

Trang 32

Thi công nhanh, lắp đặt hệ thống cốt pha đơn giản

 Nhược điểm:

Trong phương án này cột không được liên kết với nhau để tạo thành khung do đó độ cứng nhỏ hơn nhiều so với phương án sàn dầm, và khả năng chịu lực theo phương ngang kém hơn phương án sàn dầm, chính vì vậy tải trọng ngang hầu hết do vách chịu và tải trọng đứng do cột chịu

Sàn phải có chiều dày lớn để đảm bảo khả năng chịu uốn và chống chọc thủng do đó dẫn đến tăng khối lượng sàn

2.1.2.2.4 Sàn không dầm ứng lực trước

 Ưu điểm:

Ngoài các đặc điểm chung của phương án sàn không dầm thì phương án sàn không dầm ứng lực trước sẽ khắc phục được một số nhược điểm của phương án sàn không dầm Giảm chiều dày sàn khiến giảm được khối lượng sàn đẫn tới giảm tải trọng ngang tác dụng vào công trình cũng như giảm tải trọng đứng truyền xuống móng

Tăng độ cứng của sàn lên, khiến cho thỏa mãn về yêu cầu sử dụng bình thường

Sơ đồ chịu lực trở nên tối ưu hơn do cốt thép chịu lực được đặt phù hợp với biểu đồ mômen do tĩnh tải gây ra, nên tiết kiện được cốt thép

Thiết bị giá thành cao

Trang 33

2.2 TÍNH TOÁN –THIẾT KẾ KẾT CẤU

2.2.1 Lý thuyết tính toán kết cấu

2.2.1.1 Sơ bộ kích thước tiết diện

2.2.1.1.1 Sơ bộ chiều dày sàn

Đặt h blà chiều dày bản Chọn h btheo điều kiện khả năng chịu lực và thuận tiện cho thi công Ngoài ra cũng cần h bhmintheo điều kiện sử dụng

Tiêu chuẩn TCXDVN 356-2005 (điều 8.2.2) quy định :

hmm đối với bản làm từ bê tông nhẹ.Equation Section 4

Để thuận tiện cho thi công thì h bnên chọn là bội số của 10 mm

Quan niệm tính : Xem sàn là tuyệt đối cứng trong mặt phẳng ngang Sàn không bị rung động, không bị dịch chuyển khi chịu tải trọng ngang Chuyển vị tại mọi điểm trên sàn là như nhau khi chịu tác động của tải trọng ngang

Chọn chiều dày của sàn phụ thuộc vào nhịp và tải trọng tác dụng Có thể chọn chiều dày bản sàn xác định sơ bộ theo công thức :

m

Equation Chapter (Next) Section 2(2.1)

Bản chịu uốn 1 phương có liên kết 2 cạnh song song lấy m30 35

Với ô bản liên kết bốn cạnh, chịu uốn 2 phương m40 50 và l t là nhịp theo phương cạnh ngắn

Chọn chiều dày của sàn phụ thuộc vào nhịp và tải trọng tác dụng

Có thể chọn sơ bộ chiều dày bản sàn theo công thức:

Trang 34

Bảng 2.1Sơ bộ tiết diện dầm

k NA

Fs: Diện tích mặt sàn truyền tải trọng lên cột đang xét

ntầng: Số tầng phía trên tiết diện đang xét kể cả tầng mái

q: Tải trọng tương đương tính trên mỗi mét vuông mặt sàn, trong đó gồm tải trọng thường xuyên và tạm thời trên bản sàn, trọng lượng dầm, tường, cột đem tính ra phân bố đều trên sàn Giá trị q được lấy theo kinh nghiệm thiết kế (q = 10 - 20 kN/m2) Lấy q = 10 kN/m2

kt: Hệ số xét đến ảnh hưởng khác như Moment uốn, hàm lượng cốt thép, độ mảnh của cột (kt = 1.1 ÷ 1.5) Lấy kt = 1.2

Trang 35

Trọng lượng các lớp hoàn thiện, tường, kính, đường ống thiết bị…

Trong đó tĩnh tải tính toán gồm trọng lượng bản thân sàn BTCT, trọng lượng các lớp hoàn thiện và trọng lượng tường xây trên sàn

bansan hoanthien tuong

p S p S p S p

Trang 36

Tường xây trên sàn thì tải trọng tường phân bố theo chiều dài dầm None

Tường xây trên dầm thì truyền tải trọng vào dầm

Các vách ngăn trong phòng mà không có hệ dầm đỡ được quy về phân bố đều trên sàn theo công thức :

1 2

tuong t t t t t t t

san

G n k l h g

Hoạt tải sử dụng được xác định tùy theo công năng sử dụng của từng ô sàn(Theo TCVN

2737 : 1995) Kết quả được thể hiện trong bảng sau:

Bảng 2.2 Giá trị tiêu chuẩn hoạt tải theo công năng ô sàn

Trang 37

STT Công năng p

(kN/m2)

12 Ban công và lô gia (tải trọng phân bố đều trên toàn bộ diện tích ban

công, lô gia được xét đến nếu tác dụng của nó bất lợi hơn khi lấy theo

mục a)

2

14 Ga ra ô tô (đường cho xe chạy, dốc lên xuống dùng cho xe con, xe

2.2.2 Giải pháp thiết kế:

Căn cứ vào hồ sơ khảo sát địa chất, hồ sơ thiết kế kiến trúc, tải trọng tác động vào công trình nên phương án thiết kế kết cấu được chọnnhư sau:

Trang 38

Hệ khung bê tông cốt thép đổ toàn khối

Phương án thiết kế móng: móng cọc ép và móng cọc khoan nhồi

2.2.2.1 Vật liệu sử dụng

2.2.2.1.1 Bê tông

Bê tông sử dụng trong công trình là loại bê tông có cấp độ bền B25 với các thông số tính toán như sau:

Mô đun đàn hồi:Eb=30000 MPa

2.2.2.1.2 Cốt thép

Cốt thép loại AI (đối với cốt thép có Ø ≤ 10)

Cốt thép loại AIII (đối với cốt thép có Ø > 10)

Mô đun đàn hồi:Es=200000MPa

2.2.2.1.3 Phần mềm ứng dụng trong phân tích tính toán

Mô hình hệ kết cấu công trình: ETABS, SAFE

Tính toán cốt thép và tính móng cho công trình: Sử dụng phần mềm EXCEL kết hợp với lập trình VBA

2.3 TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

Chọn sàn tầng 12 để thiết kế và tính toán

Trang 39

Hình 2.1Mặt bằng bố trí hệ dầm sàn 2.3.1 Sơ bộ kích thước

Trang 40

Bảng 2.3 Sơ bộ tiết diện cột giữa

Tầng Diện tích truyền tải q N

k

Ftt b h Fchọn(m2 ) (kN/m2) (kN) cm2 cm cm cm2

Sơ bộ diện tích cột biên

Bảng 2.4 Sơ bộ tiết diện cột biên

Tầng Diện tích truyền tải q N k Ftt b h Fchọn

(m2 ) (kN/m2) (kN) cm2 cm cm cm2

ST 45.00 15 675 1.2 642.8571 50 50 2500

Ngày đăng: 27/11/2021, 23:46

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1]. Bộ Xây Dựng , “TCXDVN 5574-2012”, Nhà xuất bản Xây Dựng Sách, tạp chí
Tiêu đề: TCXDVN 5574-2012”
Nhà XB: Nhà xuất bản Xây Dựng
[2]. Bộ Xây Dựng , “TCXDVN 9386-2012”, Nhà xuất bản Xây Dựng Sách, tạp chí
Tiêu đề: TCXDVN 9386-2012”
Nhà XB: Nhà xuất bản Xây Dựng
[3]. Bộ Xây Dựng , “TCVN 2737-1995”, Nhà xuất bản Xây Dựng Sách, tạp chí
Tiêu đề: TCVN 2737-1995”
Nhà XB: Nhà xuất bản Xây Dựng
[4]. Bộ Xây Dựng , “TCVN 229-1999”, Nhà xuất bản Xây Dựng Sách, tạp chí
Tiêu đề: TCVN 229-1999”
Nhà XB: Nhà xuất bản Xây Dựng
[5]. Bộ Xây Dựng , “TCVN 198-1997”, Nhà xuất bản Xây Dựng Sách, tạp chí
Tiêu đề: TCVN 198-1997”
Nhà XB: Nhà xuất bản Xây Dựng
[6]. Bộ Xây Dựng , “TCVN 205-1998”, Nhà xuất bản Xây Dựng Sách, tạp chí
Tiêu đề: TCVN 205-1998”
Nhà XB: Nhà xuất bản Xây Dựng
[7]. Võ Bá Tầm (2003), “KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP Tập 1, Tập 2, Tập 3” – Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia Tp.HCM Sách, tạp chí
Tiêu đề: KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP Tập 1, Tập 2, Tập 3” –
Tác giả: Võ Bá Tầm
Nhà XB: Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia Tp.HCM
Năm: 2003
[8]. Nguyễn Đình Cống (2007), “TÍNH TOÁN TIẾT DIỆN CỘT BÊ TÔNG CỐT THÉP”, Nhà xuất bản Xây Dựng Sách, tạp chí
Tiêu đề: TÍNH TOÁN TIẾT DIỆN CỘT BÊ TÔNG CỐT THÉP”
Tác giả: Nguyễn Đình Cống
Nhà XB: Nhà xuất bản Xây Dựng
Năm: 2007
[9]. Nguyễn Văn Quảng (2006), “NỀN MÓNG NHÀ CAO TẦNG”, Nhà xuất bản Khoa Học Và Kỹ Thuật Sách, tạp chí
Tiêu đề: NỀN MÓNG NHÀ CAO TẦNG”
Tác giả: Nguyễn Văn Quảng
Nhà XB: Nhà xuất bản Khoa Học Và Kỹ Thuật
Năm: 2006
[10]. Châu Ngọc Ẩn (2004), “NỀN MÓNG” , Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia Tp.HCM Sách, tạp chí
Tiêu đề: NỀN MÓNG”
Tác giả: Châu Ngọc Ẩn
Nhà XB: Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia Tp.HCM
Năm: 2004

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm