1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

BAI TAP TIM X

9 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 210,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tìm số chính phương có bốn chữ số, biết rằng hai chữ số đầu giống nhau, hai chữ số cuối giống nhau.. c Tìm các số tự nhiên có hai chữ số mà số đó chia hết cho tích các chữ số của nó..[r]

Trang 1

BÀI TẬP TÌN X

Bài 1: Tìm x biết:

1

3, 2

2 x 7x1  x 7x11 0

2

2) x 7x1 x 7x11 0 x 7x11 x 710 0

10

1

x

x

3) x3 x2

Ta có: x + 2  0 => x  - 2

+ Nếu x  - 2

3

thì 2x3 x2 => 2x + 3 = x + 2 => x = - 1 (Thoả mãn)

+ Nếu - 2  x < - 2

3

Thì x3 x2 => - 2x - 3 = x + 2 => x = - 3

5

(Thoả mãn) + Nếu - 2 > x Không có giá trị của x thoả mãn

4) Tìm giá trị nhỏ nhất của A = x 2006  2007 x Khi x thay đổi

+ Nếu x < 2006 thì: A = - x + 2006 + 2007 – x = - 2x + 4013

Khi đó: - x > -2006 => - 2x + 4013 > – 4012 + 4013 = 1 => A > 1 + Nếu 2006  x  2007 thì: A = x – 2006 + 2007 – x = 1

+ Nếu x > 2007 thì A = x - 2006 - 2007 + x = 2x – 4013

Do x > 2007 => 2x – 4013 > 4014 – 4013 = 1 => A > 1

Vậy A đạt giá trị nhỏ nhất là 1 khi 2006 x 2007

Trang 2

Bài 2: Tìm các cặp số (x; y) biết:

a) ; xy=84

4

=> x2 = 4.49 = 196 => x = 14=> y2 = 4.4 = 16 => x = 4

Do x,y cùng dấu nên:

+)x = 6; y = 14 +)x = -6; y = -14

1+3y 1+5y 1+7y

b)

12 5x 4x áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

=>

xx

  => -x = 5x -12=> x = 2 Thay x = 2 vào trên ta được:

y

 =>1+ 3y = -12y=> 1 = -15y=> y =

1 15

Vậy x = 2, y =

1 15

thoả mãn đề bài

Bài 3: Tìm giá trị nhỏ nhất hoặc lớn nhất của các biểu thức sau

A = x1 +5 B = 3

15

2 2

x

x

+) A = x1 +5 Ta có : x1  0 Dấu = xảy ra  x= -1  A  5

Dấu = xảy ra  x= -1.Vậy: Min A = 5  x= -1

15

2

2

x

x

=

3

12 3

2 2

x

x

= 1 + 3

12

2

x

Ta có: x2

 0 Dấu = xảy ra  x = 0 x2 + 3  3 ( 2 vế dương )

12

2

12

12

2

x  4  1+ 3

12

2

x  1+ 4 B  5 Dấu = xảy ra  x = 0 Vậy : Max B = 5  x = 0

Bài 4: a)Tìm số nguyên a để 1

3

2

a

a a

là số nguyên b) Tìm số nguyên x,y sao cho x - 2xy + y = 0

Trang 3

HD: a) Ta có : 1

3

2

a

a a

3 1

3 ) 1 (

a

a a

a a

vì a là số nguyên nên 1

3

2

a

a a

là số nguyên khi 1

3

a là số nguyên hay a+1 là ước của 3

do đó ta có bảng sau :

Vậy với a 4 , 2,0,2 thì 1

3

2

a

a a

là số nguyên b) Từ : x-2xy+y=0 Hay (1-2y)(2x-1) = -1

Vì x,y là các số nguyên nên (1-2y)và (2x-1) là các số nguyên do đó ta có các trường hợp

0

0 1

1

2

1 2

1

y

x x

y

1

1 1

1 2

1 2 1

y

x x

y

Vậy có 2 cặp số x, y như trên thoả mãn điều kiện đầu bài

c) Tìm x, y nguyên t/m : x2 - 2y2 =1Từ : x2-2y2=1suy ra x2-1=2y2

Nếu x chia hết cho 3 vì x nguyên tố nên x=3 lúc đó y= 2 nguyên tố thoả mãn

Nếu x không chia hết cho 3 thì x2-1 chia hết cho 3 do đó 2y2 chia hết cho 3 Mà(2;3)=1 nên y chia hết cho 3 khi đó x2=19 không thoả mãn

Vậy cặp số (x,y) duy nhất tìm được thoả mãn điều kiện đầu bài là (2;3)

Bài 3 a) Tìm x biết: x3 x2

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của A =x 2006  2007 x Khi x thay đổi

HD: x3 x2 Ta có: x + 2  0 => x  - 2

+ Nếu x  - 2

3

thì 2x3 x2 => 2x + 3 = x + 2 => x = - 1 (Thoả mãn)

+ Nếu - 2  x < - 2

3

Thì x3 x2 => - 2x - 3 = x + 2 => x = - 3

5

(Thoả mãn) + Nếu - 2 > x Không có giá trị của x thoả mãn

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của A =x 2006  2007 x Khi x thay đổi

+ Nếu x < 2006 thì: A = - x + 2006 + 2007 – x = - 2x + 4013

Khi đó: - x > -2006 => - 2x + 4013 > – 4012 + 4013 = 1 => A > 1

+ Nếu 2006  x  2007 thì: A = x – 2006 + 2007 – x = 1

Trang 4

+ Nếu x > 2007 thì A = x - 2006 - 2007 + x = 2x – 4013

Do x > 2007 => 2x – 4013 > 4014 – 4013 = 1 => A > 1

Vậy A đạt giá trị nhỏ nhất là 1 khi 2006  x  2007

Bài 4: Tìm x biết:a)

1

5

x   

b)

HD a)

1

5

x   

1

2 4 5

x   

hoặc

1 2 5

x  

Với

x   x 

hay

9 5

x 

Với

x   x 

hay

11 5

x 

b)

130 343

x 

c) Tìm x, y nguyên biết25 y 2 8(x 2009) 2

Ta có 8(x-2009)2 = 25- y2

8(x-2009)2 + y2 =25 (*)

Vì y2 0 nên (x-2009)2

25 8

, suy ra (x-2009)2 = 0 hoặc (x-2009)2 =1 Với (x -2009)2 =1 thay vào (*) ta có y2 = 17 (loại)

Với (x- 2009)2 = 0 thay vào (*) ta có y2 =25 suy ra y = 5 (do y  )

Từ đó tìm được (x=2009; y=5)

d)

4 0

e)

1) T×m nx

y

z

5 biÕt : 32 2 4

n

2) T×m x biÕt :

Trang 5

a) Điểm M nằm bên trong tam giác đều ABC sao cho MA MB MC : : 3: 4 : 5 Tính số đo

gĩc AMB

4a 5a

3a

K

M

C B

A

Đặt MA = 3a, MB = 4a, MC = 5a

Trên nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng MB, không chứa điểm C Vẽ tam giác

đều MBK

Khi đó: ABKMBK ABM    60 0  ABM

CBM  ABC ABM   60 0  ABM => ABK CBM 

DABK và DCBM có:

AB = CB (DABC đều)

ABK CBM  => DABK = DCBM (c.g.c)

BK = BM (DMBK đều)

=> KA = MC = 5a

DAMK có: KA2 = (5a)2; KM2 + MA2 = (4a)2 + (3a)2 = (5a)2 => KA2 = KM2 + MA2

Theo định lí Pitago đảo, ta có DAMK vuông tại M

Vậy AMB AMK BMK     90 0  60 0  150 0

b) Tìm số chính phương cĩ bốn chữ số, biết rằng hai chữ số đầu giống nhau, hai chữ số cuối giống nhau

c) Tìm các số tự nhiên cĩ hai chữ số mà số đĩ chia hết cho tích các chữ số của nĩ HD: Gọi số chính phương phải tìm là A m 2  aabb trong đĩ a b; 0;1 9 ; a0

Ta cĩ

A m  bbab  aa b 

(1)

để A là số chính phương thì 99aa b 11

ma  a  a là số chính phương

Thử chọn các giá trị của a theo ĐK nêu trên ta cĩ a = 7 thỏa mãn khi đĩ b = 4; Số chính phương cần tìm là 7744

Gọi số cần tìm làxy với x; y là các số tự nhiên từ 1 đến 9

Trang 6

1

x

y

kx

 với kx 1 10x kx 1

ta có x; kx – 1 là hai số nguyên tố cùng nhau 10kx 1 hơn nữa kx – 1 là số dương nên

kx 1  2;5;10

Xét các trường hợp tìm được 5 số thỏa mãn đề bài là: 11; 12; 15; 24; 36

BÀI TẬP KHÁC

1: Tìm x, y thoả mãn:

2: Tìm x, y thoả mãn: a) |12 x+ 8|+|11 y −5|≤ 0 b) |3 x +2 y|+|4 y −1|≤ 0

c) |x + y −7|+|xy −10|≤ 0

3: Tìm x, y thoả mãn đẳng thức:a) |x − y −2|+|y +3|=0 b) |x −3 y|2007+|y+ 4|2008=0

4: Tìm x, y thoả mãn : a) ( x − 1)2+( y+ 3)2=0 b) 2 ( x −5 )4+ 5|2 y − 7|5=0

c) 3 ( x − 2 y )2004

+ 4|y+12| = 0 d) |x +3 y − 1|+(2 y −1

2)2000=0

5: Tìm x, y thoả mãn: a) |x −2007|+|y − 2008|≤0 b) 3|x − y|5+ 10|y +23|7≤ 0

c) 1

2(34x −

1

2)2006+ 2007

6

6: Tìm x, y thoả mãn : a) ( x − 1)2+( y+ 3)2=0 b) |x −2007| + |y − 2008|≤0

c) |x +5|+|3− x|=8

7: Rút gọn biểu thức sau với 3,5 ≤ x ≤ 4,1

a) A=|x − 3,5|+|4,1− x| b) B=|− x+3,5|+|x − 4,1|

8: Rút gọn biểu thức sau khi x < - 1,3:

a) A=|x+ 1,3||x − 2,5| b) B=|− x − 1,3|+|x − 2,5|

9: Rút gọn biểu thức:

a) A=|x − 2,5|+|x −1,7| b) B=|x +15||x −2

5| c) C=|x +1|+|x −3|

10: Rút gọn biểu thức khi −35 <x<1

7

a) A=|x −17||x +35| + 4

5 b) B=|− x+17| +|− x −35|2

6

Trang 7

11 Rút gọn biểu thức:

a) A=|x+0,8||x −2,5| + 1,9 với x < - 0,8 b) B=|x − 4,1|+|x −23|− 9 với 23≤ x ≤ 4,1

c) C=|21

5− x|+|x −15| + 81

5 với 15≤ x ≤ 21

2 với x > 0

Tính giá trị biểu thức:

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức:

a) M = a + 2ab – b với |a| =1,5 ;b=−0 ,75 b) N = a22

b với |a| =1,5 ;b=−0 ,75

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:

a) A=2 x +2 xy − y với |x|=2,5; y =− 3

4 b) B=3 a − 3 ab− b với |a|= 1

3;|b|=0 , 25

c) C= 5 a

3

b với |a|= 1

2

Bài 3: Tính giá trị của các biểu thức:

a) A=6 x3−3 x2+ 2|x|+ 4 với x= −2

3 b) B=2|x|−3|y| với x=1

2; y=− 3

c) C=2|x − 2|− 3|1− x| với x = 4 d) D= 5 x

2

−7 x +1

2

Số TPVHTH – Số vô tỉ - Số thực căn bậc hai Bài toán 1: Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số tối giản

0,(1); 0,(01); 0,(001); 1,(28); 0,(12); 1,3(4); 0,00(24); 1,2(31); 3,21(13)

Bài toán 2: Tính

a) 10,(3)+0,(4)-8,(6)

b) [12 ,(1)−2,3 (6)]: 4,(21)

c) 0,(3)+31

3−0,4 (2)

Bài toán 5: Tính giá trị của biểu thức sau và làm tròn kết quả đến hàng đơn vị

4 0 ,125+2 , 31

Bài toán 6: Rút gọn biểu thức: M= 0,5+0,(3)−0,1(6)

2,5+1,(6)−0,8 (3)

Bài toán 7: Chứng minh rằng: 0,(27)+0,(72)=1

Bài toán 8: Tìm x biết a) 0,1(6)+0,(3)0,(3)+1,1(6) x=0,(2) b) 0,(3)+0,(384615)+

3

50 85

Bài toán 9: Tìm x biết a) x − 2x=0 b) x=x c) ( x − 1)2= 9

16

Trang 8

Bài toán 10: Cho A=x +1

x − 1 CMR với x=16

9 thì A có giá trị là một số nguyên

Bài toán 11: Tìm các số nguyên x để các biểu thức sau có giá trị là một số nguyên

a) A= 7

x b) B= 3

x −1 c) C= 2

x −3

Bài toán 12: Cho A=x+1

x − 3 Tìm số nguyên x để A có giá trị là số nguyên

Bài toán 13: thực hiện phép tính

{ [( 2√2 )2:2,4][5 ,25 :(√7 )2] }:{ [21

7:

(√5 )2

7 ]:[22:(2√2)

2

√81 ] }

Bài 14: Tính giá trị biểu thức sau theo cách hợp lý.

A=

√49+

1

1

( 7√7 )2

√64

4

7+(27)2 4

343

Bài toán 15: Tính bằng cách hợp lý.

√196

5

( 2√21 )2√25

(√5 )2

374

Bài toán 16: Tìm các số x, y, z thoả mãn đẳng thức

√(x −√2 )2+√(y +√2 )2+|x + y +z|=0

Bài toán 17: thực hiện phép tính

M=(181

2

3.√494 ):[ (121

6

7) (√7)

2

( 3√2 )2]:1704

445

Bài 1 Tìm x biết: 1, - 3(x - 1) + (2x - 5) = 4 2, x 1 + 3x = 1

3) 3x+1+2x.3x -18x-27 = 0 4

2

4

=

3

x 5 ( 2x – 3)4 = 1 = 82

6.|3 x +12|− 4=32

3 7 (314- 2x)3 + 2 = 29 8

9 | 10x + 7| < 37 10 | 3 - 8x|  19

11) (0,4x – 2) – (1,5x + 1) – ( - 4x – 0,8) = 3,6

12) ( 34 x+3) – (23x −4) - (16x +1) = (13x +4) - (13x −3)

Bài 2 So sánh a) (0,1)10 và (0,3)20 b) 648 và 3212 c) 12413 và 2620

Bài 3 Tìm x, y, z biết: 1) 2x = 3y ; 5y = 4z ; x + y + z = 45

2) x −12 =y − 2

z − 4

4 và 2x+3y-z=50

Trang 9

3)

x

y

z

5 và xyz = 810 4) T ìm x, y biết

x

5) Tìm các cặp số nguyên ( x, y ) thoả mãn:

Bài 4 Cho tỉ lệ thức

bd Chứng minh rằng:

Bài 5: 1)Tính: A=

1

1

1

1

1

1

1

1 2008

B=

11

7

5 19

1

− 3

− 4

3

C=

4

7

− 5

[ 1

1

7(35− 3) ].(−11

3)

24 D = 101 1

1

1

1

1 340

P =

1

5

1 13

(2 3

1

Q = (1+7

E = 3+

M=(181

2

3.√494 ):[ (121

6

7) (√7)

2

(3√2)2]:1704

445

N = 5 x2+3 y2

10 x2−3 y2 với 3x=y

5

*) 10,(3)+0,(4)-8,(6) *) [12 ,(1)−2,3 (6)]: 4,(21) *) 0,(3)+31

3−0,4 (2)

2)Tính giá trị của các biểu thức:

a) A=6 x3−3 x2+ 2|x|+ 4 với x= −2

3 b) B=2|x|−3|y| với x=1

2; y=− 3

c) C=2|x − 2|− 3|1− x| với x = 4 d) D= 5 x

2

−7 x +1

2

3: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

a) A=−|x −5|+x + 4 b) B=−|2 x +3|+2 x +4 c) C=−|3 x −1|+7 − 3 x

4: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

a) A=−2|x − 5|+2 x+6 b) B=− 3|x − 4|+8 −3 x c) C=−5|5 − x|+5 x +7

Ngày đăng: 27/11/2021, 19:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w