1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG

24 79 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 351,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

“Gây thiệt hại trong khi bắt giữ người phạm tội” là hành vi của người để bắt giữ người thực hiện hành vi phạm tội mà không còn cách nào khác là buộc phải sử dụng vũ lực cần thiết gây thi

Trang 1

HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI CÂU HỎI ÔN TẬP PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG

1 Tội phạm là hành vi nguy hiểm cho xã hội, được quy định trong:

4 Nhận định nào sau đây SAI?

a Đồng phạm là trường hợp có hai người trở lên cố ý cùng thực hiện một tội phạm

b Người bị bệnh tâm thần trong khi thực hiện hành vi cầm dao đâm chết người khác thì không có năng lực trách nhiệm hình sự nên không phạm tội

c “Gây thiệt hại trong khi bắt giữ người phạm tội” là hành vi của người để bắt giữ người thực hiện hành vi phạm tội mà không còn cách nào khác là buộc phải sử dụng vũ lực cần thiết gây thiệt hại cho người bị bắt giữ Người gây thiệt hại trong khi bắt giữ người phạm tội thì không phải là tội phạm nên không phải chịu trách nhiệm hình sự

d Phòng vệ chính đáng là hành vi của người vì bảo vệ quyền hoặc lợi ích chính đáng của mình, của người khác hoặc lợi ích của Nhà nước, của cơ quan, tổ

Trang 2

chức mà chống trả lại một cách cần thiết người đang có hành vi xâm phạm các lợi ích nói trên Phòng vệ chính đáng không phải là tội phạm

5 Loại trách nhiệm pháp lý nào sau đây nghiêm khắc nhất?

b Buộc thôi việc

c Cải tạo không giam giữ

d Người đủ 75 tuổi trở lên khi phạm tội hoặc khi xét xử

8 Theo quy định của BLHS 2015, độ tuổi của người phải chịu trách nhiệm hình

Trang 3

b Phòng vệ chính đáng

c Sự kiện bất ngờ

d Tất cả các lựa chọn trên đều đúng

10 Chủ thể nào sau đây không thể là tội phạm theo quy định của Bộ Luật Hình

sự 2015?

a Cá nhân

b Ủy ban nhân dân Quận Y

c Người nước ngoài

d Công ty Trách nhiệm hữu hạn

11 Theo quy định của pháp luật hình sự, hành vi nguy hiểm cho xã hội là hành vi:

a Gây thiệt hại hoặc đe dọa gây thiệt hại cho xã hội

b Gây thiệt hại cho lợi ích xã hội

c Gây hoảng loạn cho mọi người

d Trái với pháp luật

12 Tội phạm là:

a Hành vi vi phạm pháp luật

b Hành vi nguy hiểm cho xã hội, trái pháp luật hình sự và theo quy định của

Bộ luật hình sự phải bị xử lý hình sự

c Hành vi vi phạm luật Hành chính, luật Dân sự

d Hành vi gây hại cho xã hội

13 Biện pháp nào sau đây KHÔNG phải là hình phạt:

a Cảnh cáo

b Phạt tiền

c Buộc thôi việc

d Cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định

14 Yếu tố nào sau đây là một trong những dấu hiệu cơ bản (đặc trưng) của tội phạm:

Trang 4

a Phải được quy định trong bộ luật Hình sự

b Trái với đạo đức xã hội

c Vi phạm pháp luật

d Được quy định trong các văn bản quy phạm pháp luật

15 Luật Hình sự quy định vấn đề nào sau đây:

a Quy định về tội phạm

b Quy định về hình phat

c Quy định về xử lý vi phạm hành chính

d Quy định về tội phạm, hình phạt và những vấn đề liên quan

16 Phương pháp điều chỉnh của luật Hình sự là:

a Phương pháp quyền uy

b Phương pháp thỏa thuận

c Phương pháp thuyết phục

d Phương pháp hành chính

17 Quyền nào sau đây KHÔNG phải là quyền nhân thân?

a Quyền xác định lại giới tính

b Quyền hiến, nhận mô, bộ phận cơ thể người

c Quyền hưởng dụng

d Quyền được khai sinh

18 Đối tượng điều chỉnh của Luật Dân sự là những quan hệ nào sau đây?

a Quan hệ nhân thân và quan hệ giữa vợ và chồng

b Quan hệ tài sản và quan hệ giữa vợ và chồng

c Quan hệ giữa vợ và chồng

d Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản

19 Công ty A đã có sử dụng hình ảnh của cô người mẫu X để quảng cáo sản phẩm của Công ty mà không có sự đồng ý của cô X Hành vi này đã vi phạm pháp luật trong lĩnh vực nào?

a Hình sự

Trang 5

b Lao động

c Dân sự

d Hành chính

20 Hàng thừa kế thứ nhất của A gồm:

a Ông bà nội, ông bà ngoại, anh, chị, em ruột của A

b Vợ, chồng, cha mẹ đẻ, cha mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi của A

c Bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột của A

d Cha mẹ đẻ, cha mẹ nuôi, con đẻ, con nuôi, vợ chồng, anh chị em ruột của A

21 Hợp đồng nào sau đây bắt buộc phải lập bằng văn bản và công chứng hoặc chứng thực và phải được đăng ký?

a Hợp đồng thuê xe du lịch

b Hợp đồng vay tài sản

c Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất

d Hợp đồng mua bán quần áo

22 A mượn một xe máy thuộc sở hữu của B Hỏi A có những quyền gì đối với tài sản đó?

a Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng

b Quyền sử dụng, quyền định đoạt

c Quyền định đoạt, quyền chiếm dụng

d Quyền chiếm dụng, quyền sử dụng

23 Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, chủ thể nào sau đây không thuộc diện thừa kế theo pháp luật?

a Con dâu, con rể của người để lại di sản

b Con ngoài giá thú của người để lại di sản

c Con đã thành niên của người để lại di sản

d Con nuôi của người để lại di sản

24 Người nào sau đây được xem là người hạn chế năng lực hành vi dân sự theo quy định của Bộ Luật Dân sự 2015 ?

Trang 6

a Người trên 70 tuổi

b Người nghiện ma túy, nghiện các chất kích thích khác

c Người chưa đủ sáu tuổi

d Người chưa thành niên

25 Chủ thể nào sau đây KHÔNG phải là chủ thể của quan hệ pháp luật dân sự?

27 Quan hệ nào sau đây KHÔNG phải đối tượng điều chỉnh của Luật dân sự?

a Quan hệ giữa ông A với Nhà nước về việc đóng thuế thu nhập cá nhân

b Quan hệ giữa anh B và chị C về hợp đồng tặng cho tài sản

c Anh M được hưởng di sản thừa kế của cha mình

d Bà Y phải bồi thường thiệt hại cho bà X do có lỗi khi tham gia giao thông làm hư hỏng xe của bà X

28 Nơi nào sau đây KHÔNG phải là địa điểm mở thừa kế?

a Nơi cư trú cuối cùng của người để lại di sản

b Nơi có toàn bộ di sản

c Nơi có phần lớn di sản

d Nơi cư trú của những người ở hàng thừa kế thứ nhất

29 Phương pháp điều chỉnh của Luật dân sự Việt Nam là:

a Phương pháp bình đẳng, tự quyết định, tự định đoạt

b Phương pháp mệnh lệnh hành chính

Trang 7

c Phương pháp quyền uy phục tùng

d Phương pháp cho phép

30 Nguyên tắc nào sau đây không phải là nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân

sự Việt Nam?

a Nguyên tắc thiện chí, trung thực

b Nguyên tắc suy đoán vô tội

c Nguyên tắc tự chịu trách nhiệm

d Nguyên tắc bình đẳng

31 Pháp nhân nào sau đây là pháp nhân phi thương mại?

a Doanh nghiệp tư nhân

b Doanh nghiệp xã hội

c Công ty hợp danh

d Công ty cổ phần

32 Quyền nào sau đây KHÔNG phải là “quyền khác” đối với tài sản?

a Quyền đối với bất động sản liền kề

a An (10 tuổi) là con ngoài giá thú của người để lại di sản

b Phượng (15 tuổi) là con nuôi hợp pháp của người để lại di sản

Trang 8

c Bà Huỳnh (55 tuổi) là vợ đã ly thân với người để lại di sản 10 năm

d Sáng (19 tuổi) là con trai ruột của người để lại di sản

35 Thời hiệu để người thừa kế yêu cầu chia di sản đối với động sản kể từ thời điểm mở thừa kế là bao nhiêu năm?

a Lời nói và văn bản

b Lời nói, văn bản và hành vi cụ thể

Trang 9

c Tổ hợp tác

d Nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam

40 Phương pháp điều chỉnh của pháp luật dân sự Việt Nam là:

a Phương pháp bình đẳng, tự quyết định, tự định đoạt

b Phương pháp hành chính

c Phương pháp mệnh lệnh

d Phương pháp quyền uy

41 Quan hệ nào sau đây KHÔNG phải là đối tượng điều chỉnh của Luật Dân sự:

a Quan hệ giữa ông A và Nhà nước về việc đóng thuế thu nhập cá nhân

b Quan hệ giữa ông B và ông C về hợp đồng tặng tài sản

c Anh M được hưởng di sản thừa kế của cha mình

d Bà D bồi thường thiệt hại cho bà E do bà D có lỗi khi tham gia giao thông gây

hư hỏng xe bà E

42 Nhận định nào sau đây là ĐÚNG:

a Người chưa đủ 15 tuổi đến 18 tuổi gây thiệt hại cho người khác thì cha mẹ phải bồi thường

b Người đủ 18 tuổi trở lên gây ra thiệt hại cho người khác thì phải tự bồi thường

c Người chưa đủ 18 tuổi gây thiệt hại cho người khác thì cha mẹ luôn luôn phải bồi thường

d Người mất năng lực hành vi dân sự gây thiệt hại cho người khác thì người giám hộ phải bồi thường

43 Trường hợp nào sau đây KHÔNG phải là “bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng”:

a Bồi thường thiệt hại do người thi hành công vụ gây ra

b Bồi thường thiệt hại do vi phạm quyền lợi của người tiêu dùng

c Bồi thường thiệt hại do vi phạm nghĩa vụ giao hàng

d Bồi thường thiệt hại do là ô nhiễm môi trường

Trang 10

44 Nguyên tắc nào sau đây KHÔNG phải là nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân

sự Việt Nam:

a Nguyên tắc suy đoán vô tội

b Nguyên tắc thiện chí, trung thực

c Nguyên tắc tự chịu trách nhiệm

d Nguyên tắc bình đẳng

45 Pháp nhân nào sau đây là pháp nhân phi thương mại:

a Doanh nghiệp xã hội

b Doanh nghiệp tư nhân

c Công ty hợp danh

d Công ty cổ phần

46 Nhận định nào sau đây là ĐÚNG:

a Trong quan hệ dân sự, việc hòa giải giữa các bên chỉ được thực hiện khi Tòa

án không giải quyết

b Trong quan hệ dân sự, việc hòa giải giữa các bên phù hợp với quy định của pháp luật được khuyến khích

c Trong quan hệ dân sự, việc hòa giải giữa các bên luôn được khuyến khích

d Trong quan hệ dân sự, việc hòa giải giữa các bên không được khuyến khích

47 Nhận định nào đúng?

a Việc cá nhân, pháp nhân không thực hiện quyền dân sự của mình là căn cứ

để chấm dứt quyền dân sự của họ

b Việc cá nhân, pháp nhân không thực hiện quyền dân sự của mình luôn luôn không phải là căn cứ chấm dứt quyền dân sự của họ

c Việc cá nhân, pháp nhân không thực hiện quyền dân sự của mình không phải

là căn cứ chấm dứt quyền, trừ trường hợp luật có quy định khác

d Việc cá nhân, pháp nhân không thực hiện quyền dân sự của mình luôn không ảnh hưởng tới việc chấm dứt quyền dân sự của họ

48 Đặc trưng của phương pháp giải quyết tranh chấp dân sự là:

a Luôn được quyết định bởi Tòa án

Trang 11

b Hòa giải

c Bất bình đẳng giữa các bên

d Người thế yếu (phụ nữ, người già…) luôn được bênh vực

49 Điền từ còn thiếu vào câu sau: “Ở nước Cộng hòa XHCN Việt Nam, các quyền dân sự được công nhận, tôn trọng, bảo vệ và… theo Hiến pháp và pháp luật”

d Tự chịu trách nhiệm dân sự

51 Luật Dân sự bao gồm tổng thể các quy phạm pháp luật điều chỉnh:

a Quyền nhân thân và pháp nhân

b Quyền, nghĩa vụ về nhân thân và tài sản của cá nhân, pháp nhân hình thành trong các quan hệ dân sự

c Quyền con người

d Quan hệ giữa người với người thông qua một tài sản

53 Quan hệ nhân thân là:

a Mối quan hệ giữa những người thân trong gia đình

Trang 12

b Quyền cá nhân của một người

c Là những quan hệ xã hội của một cá nhân

d Là quan hệ về một giá trị nhân thân của cá nhân được pháp luật thừa nhận

54 Nhận định nào sau đây ĐÚNG:

a Quyền tài sản là quyền trị giá được bằng tiền, bao gồm quyền tài sản đối với đối tượng quyền sở hữu trí tuệ, quyền sử dụng đất và các quyền tài sản khác

b Quyền tài sản là quyền định đoạt đối với tài sản của một cá nhân

c Quyền tài sản là quyền sở hữu và định đoạt đối với tài sản của cá nhân và pháp nhân

d Quyền tài sản là quyền sử dụng tài sản

55 Ở Việt Nam, quyền nào sau đây không được coi là quyền nhân thân:

a Quyền khai sinh, khai tử

b Quyền có họ, tên và thay đổi họ, tên

c Quyền xác định lại dân tộc

d Quyền an tử

56 Theo Bộ luật Dân sự 2015 của Việt Nam, nguyên tắc nào sau đây KHÔNG phải là nguyên tắc của luật Dân sự:

a Nguyên tắc tập trung dân chủ

b Nguyên tắc sở hữu tuyệt đối

c Nguyên tắc thiện chí, trung thực

d Nguyên tắc trách nhiệm do lỗi

57 Nguyên tắc nào sau đây KHÔNG phải là nguyên tắc của luật Dân sự Việt Nam:

a Nguyên tắc bình đẳng

b Nguyên tắc chỉ tuân theo phán xử của Tòa án

c Nguyên tắc “không được trái pháp luật và đạo đức xã hội”

d Nguyên tắc tự do, tự nguyện, cam kết, thỏa thuận

58 Quan hệ xã hội nào sau đây thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật Lao động :

a Quan hệ giữa người đi đăng ký khai sinh với công chức Ủy ban Nhân dân

Trang 13

b Quan hệ giữa anh B làm việc trong doanh nghiệp tư nhân Z với doanh nghiệp

đó

c Quan hệ giữa công chức Sở Xây dựng với công chức Sở Giáo dục

d Quan hệ giữa doanh nghiệp A và doanh nghiệp B

59 Phương pháp nào sau đây KHÔNG phải là phương pháp điều chỉnh của Luật Lao động:

a Phương pháp thỏa thuận

b Phương pháp mệnh lệnh

c Phương pháp tổ chức

d Phương pháp thông qua hoạt động của tổ chức đại diện của người lao động

60 Độ tuổi để trở thành người lao động là:

a Từ đủ 15 tuổi trở lên

b Từ đủ 18 tuổi trở lên

c Đủ 16 tuổi

d Đủ 17 tuổi

61 Người lao động bao gồm:

a Công dân Việt Nam

b Công dân Việt Nam, người nước ngoài lao động tại Việt Nam

c Công dân Việt Nam, người nước ngoài, người không có quốc tịch

d Công dân Việt Nam, người nước ngoài, người không có quốc tịch, người nhập

Trang 14

a Nguyên tắc đảm bảo bằng pháp luật

b Nguyên tắc cấp dưới phục tùng cấp trên

c Nguyên tắc kết hợp hài hòa chính sách kinh tế - chính sách xã hội trong lĩnh vực lao động

d Nguyên tắc tập trung dân chủ

64 Khi giao kết, thực hiện hợp đồng lao động, người sử dụng lao động được phép:

a Giao kết và thực hiện hợp đồng lao động theo những nguyên tắc cơ bản của Luật Lao động năm 2019

b Giữ bản chính giấy tờ tùy thân, văn bằng, chứng chỉ của người lao động

c Yêu cầu người lao động phải thực hiện biện pháp bảo đảm bằng tiền hoặc tài sản khác cho việc thực hiện hợp đồng lao động

d Buộc người lao động thực hiện hợp đồng lao động để trả nợ cho người sử dụng lao động

65 Nguyên tắc nào sau đây KHÔNG phải là nguyên tắc cơ bản của Luật Lao động:

a Nguyên tắc chỉ giải quyết tranh chấp lao động thông qua Tòa án lao động

b Nguyên tắc bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người lao động

c Nguyên tắc bảo vệ người lao động

d Tự do việc làm và tuyển dụng lao động

66 Hợp đồng lao động được chấm dứt trong trường hợp:

a Người lao động đi thực hiện nghĩa vụ quân sự

b Người lao động bị tạm giữ theo qui định của pháp luật tố tụng hình sự

c Người lao động phải chấp hành quyết định đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc

d Người lao động bị Tòa án tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự

67 Hợp đồng lao động được tạm hoãn trong trường hợp:

a Người lao động bị Tòa án tuyên bố là đã chết

b Người lao động bị kết án tù giam

c Người lao động bị tạm giữ theo qui định của pháp luật tố tụng hình sự

Trang 15

d Người sử dụng lao động cho người lao động thôi việc do sáp nhập doanh nghiệp

68 Khi ký hợp đồng lao động có thời hạn 24 tháng với công ty X, chị C đã cam kết không sinh con trong thời gian thực hiện hợp đồng, trường hợp nào sau đây, công ty X được chấm dứt hợp đồng lao động với chị C:

a Vì lý do doanh nghiệp giải thể

b Vì lý do kết hôn

c Vì lý do sinh con trong thời gian thực hiện hợp đồng

d Vì lý do nuôi con dưới 12 tháng tuổi

69 Nhận định nào sau đây là ĐÚNG:

a Người sử dụng lao động có quyền đặt ra bất cứ hình thức xử lý kỷ luật lao động nào để xử lý kỷ luật người lao động trong doanh nghiệp của mình

b Người sử dụng lao đôn có thể dùng hình thức phạt tiền thay cho việc xử lý

70 Nhận định nào sau đây là SAI?

a Khi áp dụng trách nhiệm kỷ luật, người sử dụng lao động phải chứng minh được lỗi của người lao động

b Khi hợp đồng lao động chấm dứt do doanh nghiệp bị phá sản thì người lao động được trợ cấp mất việc làm

c Các hình thức kỷ luật lao động theo qui định của Bộ luật Lao động hiện hành gồm: Cảnh cáo, kéo dài thời hạn nâng lương không quá 06 tháng; cách chức,

sa thải

d Mọi tranh chấp lao động đều phải bắt buộc phải qua thủ tục hoà giải do hoà giải viên lao động thực hiện

Ngày đăng: 27/11/2021, 17:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w