3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Bế bé.. TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Giới thiệu bài : Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm ê-v -MT:nhận biết được chữ ghi âm ê-v tiế
Trang 1Bài 7
ê - v
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ ê, v, tiếng bê, ve 2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : bé vẽ bê
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Bế bé
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bê, ve; câu ứng dụng : bé vẽ bê -Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bế bé
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : On định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết :bé, bẻ
-Đọc và kết hợp phân tích :be,bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ, be bé
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Trang 2TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài :
Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm ê-v
-MT:nhận biết được chữ ghi âm ê-v tiếng bê-ve
-Cách tiến hành:
a.Dạy chữ ghi âm ê :
-Cách tiến hành
+Mục tiêu: nhận biết được chữ ê và âm ê
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ ê giống chữ e là có thêm dấu
mũ
Hỏi: Chữ e giống hình cái gì?
-Phát âm và đánh vần tiếng : ê, bê
-Đọc lại sơ đồ ↓↑
b.Dạy chữ ghi âm v :
+Mục tiêu: nhận biết được chữ v và âm v
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ v gồm một nét móc hai đầu
và một nét thắt nhỏ
Hỏi: Chữ v giống chữ b ?
-Phát âm và đánh vần tiếng : v, ve
Thảo luận và trả lời câu hỏi: giống hình cái nón
(Cá nhân- đồng thanh)
So sánh v và b : Giống : nét thắt Khác : v không có nét khuyết trên (C nhân- đ thanh)
Viết bảng con : ê, v, bê, ve
(C nhân- đ thanh)
Trang 3-Đọc lại sơ đồ ↓↑
-Đọc lại cả hai sơ đồ trên
Hoạt động2:Luyện viết
-MT:HS viết được ê-v ,bê - ve
c.Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt viết)
Hoạt động 3:Luyện đọc tiếng ứng dụng
-MT:HS đọc được các ê-v , bê –ve
-Cách tiến hành:Hướng dẫn HS đọc các tiếng ứng
dụng
Củng cố dặn dò
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
-MT:Đọc đúng câu ứng dụng bé ,vẽ ,bê
-Cách tiến hành
a.Đọc lại các âm ở tiết 1
GV chỉnh sữa lỗi phát âm cho HS
Hoạt động 2: Luyên viết
-Mục tiêu: Viết đúng ê-v ,bê-ve trong vở
+Cách tiến hành :GV hướng dẫn HS viết theo từng
dòng và vở
Hoạt động3:Luyện nói:
Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh) Thảo luận và trả lời : Bé vẽ bê Đọc được câu ứng dụng : bé vẽ bê (C nhân- đ thanh)
Đọc SGK (C nhân- đ thanh)
Tô vở tập viết : ê, v, bê, ve
Quan sát và trả lời
Trang 4+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội
dung Bế bé
+Cách tiến hành :
Hỏi: -Bức tranh vẽ gì ? Ai đang bế em bé?
-Em bé vui hay buồn ? Tại sao ?
-Mẹ thường làm gì khi bế em bé ?
-Em bé thường làm nũng như thế nào ?
-Mẹ rất vất vả chăm sóc chúng ta, chúng ta
phải làm gì cho cha mẹ vui lòng ?
+ Kết luận : Cần cố gắng chăm học để cha mẹ vui
lòng
4:Củng cố dặn dò
RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
Trang 5Bài 8
l - h
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ l , h ; tiếng lê, hè
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : ve ve ve , hè về
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :le le
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : lê, hè; câu ứng dụng : ve ve ve , hè về -Tranh minh hoạ phần luyện nói : le le
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : On định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : ê, v , bê, ve
-Đọc câu ứng dụng : bé vẽ bê
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Trang 6TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp hôm nay học âm
l-h
Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm l-h
-MT:Nhận biết được chữ ghi âm l-h,tiếng lê-hè
-Cách tiến hành:
Đọc lại sơ đồ ↓↑
a.Dạy chữ ghi âm l :
-Nhận diện chữ: Chữ l gồm 2 nét : nét khuyết
trên và nét móc ngược
Hỏi: Chữ l giống chữ nào nhất ?
-Phát âm và đánh vần : l , lê
b.Dạy chữ ghi âm h :
+Mục tiêu: nhận biết được chữ h và âm h
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ h gồm một nét khuyết trên và
nét móc hai đầu
Hỏi: Chữ h giống chữ l ?
-Phát âm và đánh vần tiếng : h, hè
-Đọc lại sơ đồ ↓↑
-Đọc lại 2 sơ đồ trên
Thảo luận và trả lời: giống chữ b Giống :đều có nét khuyết trên Khác : chữ b có thêm nét thắt (Cá nhân- đồng thanh)
Giống : nét khuyết trên Khác : h có nét móc hai đầu, l có nét móc ngược
(C nhân- đ thanh)
Viết bảng con : l , h, lê, hè
Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp
Trang 7Hoạt động 2:Luyện viết
-MT:HS viết đúng âm tiếng ứng dụng
-Cách tiến hành:
c.Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt
‘viết)
Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng dụng
-MT:HS các tiếng ứng dụng
-Cách tiến hành:HS đọc GV kết hợp giảng từ
-Đọc lại toàn bài trên bảng
Củng cố dặn dò
Tiết 2:
Hoạt động 1:Luyên đọc :
-MT:Đọc được câu ứng dụng:ve ve ve hè về
-Cách tiến hành:
a.Luyên đọc bài ở tiết 1:
GV chỉnh sữa lỗi phát âm cho HS
b.Đọc câu ứng dụng: -Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ
gì ?
-Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : hè)
-Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : ve ve ve, hè về
c.Đọc sách giáo khoa
Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh) Thảo luận và trả lời : ve kêu, hè về Đọc thầm và phân tích tiếng hè Đọc câu ứng dụng (C nhân- đ thanh) :
Đọc SGK(C nhân- đ thanh)
Tô vở tập viết : l, h, lê, hè
Quan sát và trả lời ( con vịt, con ngang, con vịt xiêm )
( vịt trời )
Trang 8Hoạt động 2: Luyện viết
-MT:HS viết đúng các âm tiếng vào vở
-Cách tiến hành:HS viết vào vở theo từng dòng
Hoạt động 3:Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội
dung le le
+Cách tiến hành :
Hỏi: -Trong tranh em thấy gì ?
-Hai con vật đang bơi trông giống con gì ?
-Vịt, ngan được con người nuôi ở ao, hồ
Nhưng có loài vịt sống tự do không có nguời chăn,
gọi là vịt gì ?
+ Kết luận : Trong tranh là con le le Con le le
hình dáng giống vịt trời nhưng nhỏ hơn, chỉ có vài
nơi ở nước ta
-Giáo dục : Cần bảo vệ những con vật quí hiếm
4:Củng cố dặn dò
RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………