[r]
Trang 1TU VUNG TIENG ANH 6 i-LEARN SMART WORLD
STT Từ mới
] changing room
2 customer
3 extra large
4 jeans
5 large
7 sales assistant
8 sweater
9 change
10 check
II — dessert
12 menu
14 tip
UNIT 5 AROUND TOWN
Phan loai
(n) (n) (n)
(n) (n)
(n) (n) (n)
(n) (v)
Phiên âm
/'tƒeind4m ru:m/
/‘kastomor/
/‘ekstro la:rd3/
/d3i:nz/
la:rd3/
/'mi:diom/
/ˆseIlz a' sistant
/swetar/
/tƒeinds/
/tfek/
/di'z3:rt/
/*menju:/
/'2:rdar/
/tip/
Dinh nghĩa Phòng thay đỗ Khánh hàng
Rat lớn
Quân bò, Quân jeans
Lớn, rộng
Cỡ trung bình Nhân viên bán hàng
Áo len dài tay
Tiền thừa
Hóa đơn Món tráng miệng
Thực đơn Goi mon
Tién boa
Trang 215
16
17
18
19
20
21
22
Mời bạn đọc tham khảo thêm tải liệu Tiếng Anh lớp 6 tại đây:
Bài tập Tiếng Anh lớp 6 theo từng Unit:
Bài tập Tiếng Anh lớp 6 nâng cao:
beef
fish sauce
fry
erill
lamb
noodles
pork
seafood
(n)
(v) (v) (n) (n) (n) (n)
/bi:f/
/fif so:s/
/frat/
/gril/
/lzm/
/'nu:dl/
/p2:rk/
/s1:fu:d/
Bài tập trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh lớp 6:
Thịt bò Nuoc mam
Ran, chién
Nướng Thịt cừu
Mì Thịt lợn (Heo) Hải sản