1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ngữ Pháp TOEIC File PDF

23 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 3,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHỮNG CỤM N – N THƯỜNG GẶP TRONG BÀI THI TOEIC Customer satisfaction Sự hài lòng của khách hàng Client satisfaction Sự hài lòng của khách hàng Application form Đơn xin việc Performanc

Trang 1

NGỮ PHÁP TOEIC PDF

KIMNHUNGTOEIC.COM

Trang 2

V – VERB

ADJ - ADJECTIVE TÍNH TỪ

PHRASE CỤM TỪ

PHRASE CỤM TỪ

CLAUSE

DET DETERMINER

N - NOUN DANH TỪ

Từ Loại

Trong

Tiếng

Anh

Có các Loại Từ như hình bên.

Dấu mũi tên biểu thị mỗi quan

hệ bổ nghĩa Ví dụ: Tính từ bổ

nghĩa cho Danh từ.

Dấu bằng biểu thị mối quan hệ

thay thế Đại từ thay thế cho

danh từ.

Dấu kết nối còn lại, biểu thị mối

quan hệ liên kết Ví dụ: Giới từ

liên kết các cụm từ Liên từ liên

kết các mệnh đề hoặc các câu

với nhau.

Nhiều từ tạo nên cụm từ

Nhiều cụm từ tạo nên mệnh đề

Nhiều mệnh đề tạo nên câu.

Nhiều câu đơn tạo nên câu

-SENTENCE CÂU CONJUNCTION

LIÊN TỪ

Trang 3

CÁC LOẠI CẤU TRÚC CÂU CÁC LOẠI MỆNH ĐỀ

2.2.3 Ch ỉ nơi chốn: where, wherever, … 2.2.4 Ch ỉ thời gian: when, while, after, since, as, … 2.2.5 Ch ỉ cách thức: as, as if/as though, …

2.2.6 Ch ỉ kết quả: so + Adj + that, such + N + that, … 2.2.7 Ch ỉ sự tương phản: though/although, …

2.2.8 Ch ỉ điều kiện: mệnh đề if 2.3 M ệnh đề tính ngữ: Mệnh đề quan hệ

Trang 4

Det Adv Adj N N

- có 1 vài, nhiều (đếm được hoặc

không): any, few, a few, some, several,

some, many, a lot of

-ing Interesting,

confusing

-ly (1%) N+ly

Lovely, friendly, daily, weekly, monthly, yearly, lively, elderly, only (duy nhất)

PHẢI HỌC THUỘC – CÁC ĐUÔI DANH TỪ THÔNG DỤNG

-ty, -cy beauty, agency -age teenage

-tion Exhibition -ship frienship

-ation Information, -sion television

-ment development -ism professionalism

-ing teaching -ity Ability

-ness weakness -logy biology

-ture culture -ence Reference

-ance entrance -itude attitude

-al Approval,

arrival

PHẢI HỌC THUỘC – ĐUÔI DANH TỪ CHỈ NGƯỜI

-or Director, actor -ist Scientist,

analysist

-er Employer, teacher -ee Employee,

trainee

-ess Waitress, actress -ant applicant

Bổ Nghĩa cho danh từ chính

book store, payment slip, …

CỤM DANH TỪ

Trang 5

NHỮNG CỤM N – N THƯỜNG GẶP TRONG BÀI THI TOEIC

Customer satisfaction Sự hài lòng của khách hàng

Client satisfaction Sự hài lòng của khách hàng

Application form Đơn xin việc

Performance evaluation Bản đánh giá hiệu suất làm việc

Assembly line Dây chuyền lắp ráp

Company policy Chính sách công ty

Information desk Bàn tiếp tân/bàn thông tin

Membership fee Phí hội viên

Staff productivity Năng suất nhân viên

Delivery company Công ty vận chuyển

Attendance record Phiếu điểm danh, tờ điểm danh

Work schedule Lịch làm việc

Retail sale Bán lẻ

Registration instruction Bản hướng dẫn đăng ký

Service desk Bàn phục vụ

Sales department Phòng kinh doanh

Sales forge Lực lượng bán hàng, bộ phận bán hàng

Sales manager Giám đốc bán hàng, giám đốc kinh doanh

Sales target Mục tiêu bán hàng

Sales representative Nhân viên đại diện bán hàng

Savings account Tài khoản tiết kiệm

Sports complex Khu phức hợp thể thao

Overseas trip Chuyến công tác nước ngoài

Personnel department Bộ phận nhân sự

NHỮNG TÍNH TỪ CHỈ CẢM XÚC, TRẠNG THÁI THƯỜNG GẶP CÓ DẠNG V-ING/V-ED

disturbing troubling frustrating interesting exciting disappointing encouraging satisfactory

fascinating

phiền toái làm phiền gây bực mình hay, thú vị thú vị đáng thất vọng làm phấn khởi

đủ tốt thú vị

disturbed troubled frustrated interested excited disappointed encouraged satisfied fascinated

cảm thấy phiền toái

bị làm phiền bực mình thích, quan tâm hứng thú thất vọng phấn khởi thỏa mãn, thỏa lòng cảm thấy thú vị Chỉ bản chất (thường chỉ sự vật) Chỉ trạng thái cảm xúc tạm thời

(thường chỉ người)

NHỮNG TRẠNG TỪ CHỈ MỨC ĐỘ THƯỜNG GẶP relatively tương đối perfectly hoàn toàn

highly rất, lắm slightly hơi

fairly khá, kha khá quite khá

too quá rather có phần

absolutely tuyệt đối barely Vừa đủ

completely hoàn toàn enough đủ

entirely hết thảy really thật sự

greatly rất là

nearly = almost gần như

exactly quả thật just vừa đúng, vừa đủ

extremely cực kỳ, vô cùng

Trang 6

• câu hỏi, câu phủ định: do, does, did

• Câu chia ở thì phức: be (is/are/am/were/was) sử dụng trong thì tiếp diễn; have/has/had trong thì hoàn thành;

will/shall trong thì tương lai

• Câu ở thể bị động be (is/are/am/were/was/been)

Một số trợ động từ đặc biệt khác (động từ khuyết thiếu)

dùng để bổ nghĩa cho động từ chính: Can, could, may,

might, Must, Ought to, should, had better, Used to,

would, Have to

VD: I can swim, We had better have lunch first,…

Để nhận biết động từ thường phải thuộc từ vựng, với những động từ thường gặp: love, like, make, kill, kiss, move, … PHẢI HỌC THUỘC: Một số động từ thường kết thúc bằng

-ate, -scribe, -ceive, -fy, -ise/-ize, -tend, … VD: create, describe, receive, certify, realise/realize, extend , …

Be ( is/are/am) Là, thành, thì Become Trở nên, trở thành

Seem Dường như Look Nhìn có vẻ

Feel Cảm thấy Taste Nếm thấy

Smell Ngửi thấy Sound Nghe có vẻ

Get Trở nên Go Biến thành

Turn Thay đổi trạng thái Appear Tỏ ra

Prove Cho thấy là Remain Thì, còn, duy trì

Stay Giữ lại Grow Phát triển thành

Mô tả đặc điểm, trạng thái, tính chất

He is 10 years old

Hiện tại hoàn thành

Quá khứ

Tương lai

Tiếp diễn Tiếp diễn

Tiếp diễn

ĐỘNG TỪ - MẪU CÂU 1,2

Trang 7

TRẠNG TỪ CHỈ THỜI GIAN/TẦN SUẤT VÀ CÁC THÌ ĐI KÈM

Hiện tại đơn always; usually; often; sometimes;

seldom; rarely; every day/ week

Hiện tại tiếp diễn now, right now, at the moment, at

Hành động vừa xảy ra just, recently

Hành động xảy ra trong quá

khứ, không rõ thời gian

“not yet”, “yet”, “never”, “ever”,

“already”,

Hành động bắt đầu từ quá

khứ, kéo dài đến hiện tại

“since + mốc thời gian”, “for + khoảng thời gian”

Quá khứ đơn yesterday, ago, last

night/week/month/year , in 1989,

Tương lai đơn some day, tomorrow, next

week/month

Ghi chú Be going to = be about to = dự định

làm gì She is about to take a seat

NHỮNG CỤM ĐỘNG TỪ THƯỜNG GẶP TRONG BÀI THI TOEIC

hand in = submit nộp, đệ trình set up = establish thiết lập

hand out = distribute phát ra, phân phát take over đảm nhận

Hold on

Nắm chặt, giữ chặt turn off tắt

hold up ngừng turn up/down tăng/giảm (âm lượng)

keep up with theo kịp run out of hết sạch

enroll in ghi danh vào work out tính toán

comply with

tuân theo, đồng ý làm theo

attribute A to B cho là do, quy cho refrain from

tự kiềm chế, cố nhịn, cố nín

benefit form hưởng lợi từ contribute to góp phần

consist of gồm có provide s.o with sth cấp cấp cho ai cái gì notify s.o of sth báo cho ai cái gì notify s.o that S + V thông báo ai việc gì

do business with làm việc với ai be committed to

dốc tâm, chú tâm vào việc gì

discourage s.o from sth

can ngăn ai làm việc gì conserve energy

giữ gìn, duy trì, bảo toàn năng lượng

accept a proposal

chấp nhận một lời

đề nghị conduct a survey

tiến hành một cuộc khảo sát

submit an application nộp đơn resolve a problem giải quyết vấn đề

win a degree

đạt được bằng cấp make progress tiến bộ

Trang 8

Sunny teaches English and Spanish

We need an extremely good student

book

2 Một động từ khác ở dạng V-ing hoặc to-V

I remember paying her $2

We enjoyed seeing them again after so

When - He is running on the road at the moment

4 Theo cách nào, Bằng cách nào – How by

He is coming home by car

5 Vì sao - Why

He is running quickly to catch the bus

6 Có thường xuyên không? – How often

He always runs quickly

7 Mất bao lâu, trong bao lâu – How long

He run on the road in 2 hours

I put it in that box

Where - He work in the extremely huge building Why - He run fast due to the upcoming rain

GiớI từ Cụm N Why – My university was promoted on TV to

attract more student

Cụm to - V

CỤM GIỚI TỪ

MẪU CÂU 3,4

Trang 9

Cụm Danh Từ

Cụm Giới từ Cụm to - V Mệnh đề quan hệ

Đại từ quan hệ Làm S (sau đó là V) Làm O (sau đó là S+V)

Thay thế cho người Who/that Whom/that

Thay thế cho vật Which/that Which/that

Thay thế cho sự sở hữu chỉ người/ vật

(theo sau là N)

Whose Whose/ of which (trang trọng)

RÚT GỌN MỆNH ĐỀ QUAN HỆ

RÚT GỌN CHỦ ĐỘNG : Bỏ ĐTQH, bỏ trợ động từ, chuyển V-chính về

nguyên mẫu và thêm –ing

The travelers taking (who take) this bus on a daily basis buy their ticket in

booking

RÚT GỌN BỊ ĐỘNG : Bỏ ĐTQH, bỏ trợ động từ, bỏ động từ “tobe”, giữ

lại V3/ed

This cake is delicious It was made by Sophia → This cake which was

made by Sophia is delicious → Rút gọn bị động: This cake made by Sophia is

delicious

CÁCH NHẬN BIẾT MĐQH RÚT GỌN

TH1: Noun + V-ing → 100% MĐQH rút gọn chủ động

TH2: N + V3 → 100% MĐQH rút gọn bị động TH3: N + V-ed → Có thể là chia động từ ở Quá khứ hoặc MĐQH rút gọn bị động

Cách nhận biết V-ed là rút gọn MĐQH dạng bị động

Xem Noun có thực hiện V-ed đó không? → Nếu không, thì đây là MĐQH rút gọn và ngược lại

Vd: The house painted green … → cái nhà không thể tự sơn

được → MĐQH rút gọn Dạng đầy đủ là: The house which is painted green …

Which Chọn Which khi

danh từ phía trước chỉ vật

Nếu danh từ phía trước sở hữu được danh từ

phía sau ( N1 sở hữu được N2) thì chọn

Whose, nếu không chọn Whom

vật); sau các đại từ bất định “nothing/

everything/ something/ anything”;

sau dạng so sánh nhất.

1 Where/Which

Bắt động từ phía sau khoảng trống, đặt câu hỏi Cái gì? Ở đâu?

Nếu trả lời được cho cái gì → Chọn Which Nếu trả lời được cho ở đâu → Chọn Where Nếu sau động từ đó có 1 giới từ đi kèm → Chọn Which Nếu là động từ to be → Chọn Which

• This is my building where I live

• This is my building which I purchased last year

• This is my building in which I live

• This is my building which I live in

Trang 10

Loại mệnh

đề/cụm từ

Giới từ Liên từ phụ thuộc Nghĩa Chỉ thời gian When, as Khi

Whenever Mỗi khi, mỗi lần

While, meanwhile Trong khi, trong lúc

đó

As soon as Ngay khi

By the time Lúc, ngay lúc đó

Before/after Trước khi/sau khi

Chỉ nơi chốn Where/wherever Nơi/Mọi nơi

Chỉ lý do Because of, due

Chỉ điều kiện If Nếu

Assuming that Giả sử rằng

Unless, if not, or Trừ phi

In case of In case Phòng khi

Provided/providing that

Với điều kiện là

Để cho, sao cho, để

Either A or B Hoặc A hoặc B

Neither A nor B Không A mà cũng không B

- in the office/ in Paris

4.for: for 5 years/ for a month/

5.during + thời điểm, thời kì (

vacation/ the meeting/the performance )

6.by + time

Ex: He must submit the applications by Tuesday

7 into: vào trong 8.with: với

Ex: The secretary will provide us with important documents

9 under:

Ex: Under these circumtances, she must try harder

10 of: của, về

Ex: Tom was aware of his action

11 along: dọc theo 12 behind: phía sau

13 beyond: phía trước 14 between and: ở giữa ( so sánh

hai đối tượng)

15 among: trong số (so sánh hơn hai

đối tượng)

16 beside: bên cạnh

17 besides: ngoài ra 18 from: từ MỘT SỐ LIÊN TỪ KẾT HỢP

Moreover, further more Hơn thế nữa

In addition Thêm vào đó Besides Ngoài ra However, nevertheless Tuy nhiên Otherwise, or else Nếu không thì Therefore Do đó

Consequently Kết quả là

GIỚI TỪ VÀ LIÊN TỪ THƯỜNG GẶP

Trang 11

Tóm tắt 12 Thì trong

Tiếng Anh

Theo Timeline

When I got up this morning,

my mother had already left.

The train has just left the

Quá khứ tiếp diễn

They had been playing card

for 2 hours before I came

She has been waiting to see

you since 2 o’clock

When he came, we were

watching television

Quá khứ hoàn thành

Hiện tại hoàn thành

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Hiện tại đơn

Be quiet! The baby is

sleeping in the next room.

Hiện tại tiếp diễn

My mother gets up early

every morning

Tương lai đơn

Be quiet! The baby is

sleeping in the next room Tương lai tiếp diễn

By next month, I will

have left for Singapore

Tương lai hoàn thành

I will have been studying

English for three years this

summer.

Tương lai hoàn thành tiếp diễn

Trang 12

Quá khứ Past Hiện tại Present Tương lai Future

diễn tả hành động

đã xảy ra trong quá

khứ có xác định thờigian

Hành động đó đãchấm dứt trong quákhứ hoặc là một thóiquen trong quá khứ,

He stopped smoking a month ago

diễn tả một chân lý,một sự thật hiểnnhiên

diễn tả một thóiquen, hoặc một việc

xảy ra ở hiện tại

Quyết tâm: I’ll go

with you howeverthe weather maybe

H ứa hẹn: I will

always love you I’lltell him Don’t worry!

Thiện chí: I’ll be very

glad to do that foryou

Công th ức

S + will/shall + V

Cách dùng, Ví d ụ

Diễn tả một hành độngsẽ xảy ra ở tương lai, với

Để diễn tả hành động đã xảy

ra và kéo dài hoặc đang xảy

ra vào một thời điểm xác định trong quá khứ

Để diễn tả hành động đang xảy ra ở quá khứ thì có hành động khác xen vào

·Để diễn tả hai hành động tiếp diễn xảy ra cùng lúc ở quá khứ.

Yesterday, while I was reading

a book, my sister was watching TV.

Để diễn tả một hànhđộng đang tiếp diễn ởthời điểm nói hay xungquanh thời điểm nói

Để diễn tả một hànhđộng sẽ xảy ra ở tươnglai có kế hoạch từtrước

Công th ức

S + to be + V-ing

Cách dùng, Ví d ụ

I am reading an interesting novel right now.

When he came, we were watching television

Để diễn tả hànhđộng sẽ đang xảy ra

tại một thời điểm

tương lai

Công th ức

S + will/shall + be + ing

V-Cách dùng, Ví dụ

He will be studying abroad at this time next year.

Before 1975, he had worked at that

company.

When I got up this morning, my mother had already left.

Công thức

S + had + V3

Cách dùng, Ví dụ

Để diễn tả hành dộngxảy ra trước 1 hànhđộng khác trong quá

khứ hoặc trước 1 thờiđiểm ở quá khứ

Để diễn tả mọt hànhđộng sẽ hoàn tất tạimột thời điểm tươnglai; thường đi kèm

với by then; by thetime; by + mốc thờigian

Công thức

S + will + have + V3

Cách dùng, Ví dụ

Lan’ll have graduated

by August this year.

Để diễn tả một hành động vừa mới xảy ra

Để diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ nhưng không rõ thời gian

Để diễn tả hành động bắt đầu từ quá khứ mà còn kéo dài đến hiện tại, hoặc tác động đến hiện tại và có khả năng tiếp tục ở tương lai

khứ thứ hai xảy ra (hànhđộng này dùng simplepast) và thời gian kéo dài

thường nêu rõ trong câu

They had been playing card for 2 hours before I came.

She has been waiting

to see you since 2 o’clock

He has been working

in this factory for 4 years

Công th ức

S + have/has + been + ing

V-Cách dùng, Ví d ụ

Để nhấn mạnh 1 hànhđộng khởi sự trong quá

khứ, kéo dài đến hiện tại

và còn tiếp tục ở tươnglai

Nhấn mạnh tính liên tục của hành động so với một hành động khác trong t ương lai.

Diễn t ả một hành động xảy ra và kéo dài liên tục đến một thời điểm cụ thể trong tương lai.

By September 13th, we will have been working for this factory for 10 years.

Quá khứ đơn Hiện tại đơn Tương lai đơn

Quá khứ tiếp diễn Hiện tại tiếp diễn Tương lai tiếp diễn

Quá khứ hoàn thành Hiện tại hoàn thành Tương lai hoàn thành

12 Thì Trong Tiếng Anh

Trang 13

Thiết kế khóa học tinh gọn.

Học tập trung, không lan man

Tự tin giao tiếp Tiếng Anh trong môi

trường làm việc quốc tế

HAPPY

# SẺ CHIA

Mỗi bảng điểm TOEIC gởi về, Kim

Nhung TOEIC sẽ góp 50,000 đ vào tổ

chức Opreation Smile, giúp các trẻ có

hoàn cảnh khó khăn, bị dị tật khe hở

môi, hàm ếch được phẫu thuật miễn phí.

SHARE

Trang 14

dị tật khe hở môi, hàm ếch được phẫu thuật miễn phí.

Như Mỹ

Tuy bận rộn với lịch học tập và làm việc, vẫn đạt được TOEIC 660 điểm

Qua lời giới thiệu của bạn bè, Như Mỹ đã đăng

ký khóa luyện thi TOEIC cấp tốc 1 tháng tại Kim Nhung TOEIC và đã đạt được mục tiêu, đạt 660 điểm TOEIC.

S I N H V I Ê N H U F L I T - T O P 8 T H E F A C E

Bé Ngân

Từ khi sinh ra, Ngân đã không có được một nụ

cười tỏa sáng như tên gọi của mình, vì em bị

dị tật khe hở môi, hàm ếch Nhờ được phẫu

thuật, giờ đây Ngân đã có nụ cười đẹp và tự tin

hơn trong cuộc sống

Ngày đăng: 24/11/2021, 08:32

w