Dạng 1: Viết phương trình hóa học Bài tập 1: Chọn chất trong các chất sau điền vào chỗ trống và hoàn thiện pthh... Hoàn thành các PTHH sau và cho biết chúng thuộc loại phản ứng nào?[r]
Trang 1CHÀO M NG QUÝ Ừ
Trang 2LUẬT CHƠI
- Gồm 3 câu hỏi
- Mỗi câu hỏi đưa ra có mức độ khó dần
- Các thí sinh chọn đáp án trong vòng 15 giây
- Nếu trả lời sai thì không được trả lời câu tiếp theo
- Trả lời đúng câu nào thí sinh sẽ có điểm tương ứng trên câu đó
RUNG CHUÔNG VÀNG
Trang 3Câu 1: (8 điểm)
Trong các dịp lễ hội, em thường
thấy thả bóng bay Những quả
bóng đó có thể được bơm bằng
những khí gì?
A oxi O 2
B hiđro H 2
C cacbonic CO 2
D không khí
15 9 87654321
Hết giờ
Trang 4Câu 2: (9 điểm)
Thí nghiệm: Cho kim loại kẽm vào
dung dịch axit clohiđric Theo em
PTHH xảy ra là?
A Zn + 2HCl ZnCl + H 2
B Zn + HCl ZnCl + H 2
C Zn + 2HCl ZnCl 2 + H 2
D Zn + 2HCl ZnCl 2
15 9 87654321
Hết giờ
Trang 5Câu 3: ( 10 điểm)
Thể tích khí hiđro (đktc) cần dùng để
hóa hợp với khí oxi tạo ra 0,1 mol
nước là:
A 6,72 lít
B 22,4 lít
C 4,48 lít
D 2,24 lít
15 9
87654321Hết giờ
Trang 6HIĐRO
-Tính chất vật lý.
-Tính chất hóa học.
-Ứng dụng.
-Điều chế.
KHÁI NIỆM
Phản ứng thế -Lập phương trình hóa học.
-Biết nhận ra phản ứng thế, phản ứng hóa hợp.
-Dạng toán nhận biết.
-Tính theo phương trình hóa học.
Tiết 51 Bài 34 BÀI LUYỆN TẬP 6
Trang 7I- Bài tập:
1 Dạng 1: Viết phương trình hóa học
Bài tập 1:
Chọn chất trong các chất sau điền vào chỗ trống và hoàn thiện pthh ( Fe, H 2 ,O 2 , CuO)
1 Al + ? > Al 2 O 3
2 FeO + H 2 >? + H 2 O
3 Zn + HCl >ZnCl 2 + ?
4 H 2 + ? > Cu + H 2 O
Trang 8Bài 2: Hoàn thành các PTHH sau và cho biết chúng
thuộc loại phản ứng nào ? ( Thảo luận 3 phút)
Phương trình hóa học Loại phản ứng hóa học
Hóa hợp Phân hủy Thế
a) H 2 + O 2 → …………
b) KClO 3 → … + …
c) H 2 + Fe 2 O 3 → …….+…….
d) H 2 + PbO → …….+……
t o
t o
t o
t o
Trang 92.Dạng 2: Bài tập nhận biết
Bài tập 3:
Có 3 lọ mất nhãn đựng riêng biệt các khí : oxi, hiđro, không khí Bằng thí nghiệm hoá học nào có thể nhận ra các chất khí trong mỗi lọ ?
Trang 101 2 3
Không làm thay đổi
ngọn lửa que đóm
Que đóm bùng
cháy
Có khí cháy với ngọn
lửa xanh mờ.
Không khi Khi Oxi Khi Hiđro
Bài tập 3:
Có 3 lọ mất nhãn đựng riêng biệt các khí : oxi, hiđro, không khí Bằng thí nghiệm hoá học nào có thể nhận ra các chất khí trong mỗi lọ ?
Trang 11 Dựa vào tính chất vật lý hoặc tính chất khác biệt để nhận biết chúng
Cách thực hiện:
B1: Dùng lời để diễn giải cách nhận biết
ra từng chất
B2: Viết pthh giải thích cho điều nhận
biết trên (nếu có)
Trang 123 Dạng 3:Dạng bài tập tính theo phương trình
hóa học.
Bài tập 5:
Dẫn 4,48 (l) khí Hidro (đktc) đi qua 8g bột Đồng (II)oxit (CuO) rồi nung nóng Sau khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn ( Cu) và H 2 O.
Biết NTK: H = 1đvc, Cu = 64 đvc, O = 16đvc
Trang 134.C ng c ủ ố
Bài t p : Hoàn thành s đ ph n ng sau : ậ ơ ồ ả ứ
H 2 Cu CuO Cu
Trang 14Hướng dẫn về nhà
Đọc thông tin SGK trang 120 hoàn thành cột 1, cột 2 vào bảng tường trình để chuẩn bị cho tiết
thực hành sau
Tên TN Cách ti n ế
hành Hi n t ệ ượ ng Ph trình ươ ng Gi i thích ả