1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án toán học 6 bài so sánh phân số

15 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muốn quy đồng mẫu nhiều phân số với mẫu số dương ta làm theo 3 bước.. Bước 2: Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu Bước 3: Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với

Trang 1

Năm học 2019 - 2020

Tiết 73 §6 SO SÁNH PHÂN SỐ

Trang 2

Muốn quy đồng mẫu nhiều phân số với mẫu số dương ta làm theo 3 bước

Bước 1: Tìm một bội chung của các mẫu (thường là BCNN)

để làm mẫu chung

Bước 2: Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu (bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu)

Bước 3: Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng

KIỂM TRA BÀI CŨ

1 Em hãy phát biểu quy tắc quy đồng mẫu nhiều

phân số với mẫu dương?

Trang 3

2 So sánh các phân số sau:

5

4 5

3 và

a)

Vì 3 < 4

5

4 5

3

<

nên

Vì 11 > -10

Vậy so sánh hai phân số: như thế nào?

4 4

3

Tương tự 7

11 và

7

nên

7

11

> 10

7

KIỂM TRA BÀI CŨ

Trang 4

1 So sánh hai phân số cùng mẫu

Quy tắc:

Trong hai phân số có cùng một mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn

Điền dấu thích hợp (< , >) vào ô vuông:

9

8

9

7

3

1

3

2

7

3

7

6

11

3

11 0

?1

<

<

>

>

Trang 5

Bạn An làm sai vì hai phân số trên chưa cùng một mẫu dương.

3 3

7 7

− =

4 4

7 7

=

3 4

7 7

>

; Vì 3 > - 4 nên

Sửa lại:

vì -3 < 4

3 7

− <

4 7

7

4

− 7

3

Khi so sánh hai phân số sau: và Bạn An làm như sau:

Theo em bạn An làm đúng hay sai? Vì sao?

Bài tập

Vậy: 3 4

7 7

− >

1 So sánh hai phân số cùng mẫu

Quy tắc:

Trong hai phân số có cùng một mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn

Trang 6

- Ta có:

Giải

4

3

=

5 4

5 3

=

20

15

=

4 5

4 4

20

16

=

Vậy:

4

3

5

4

>

Vì –15 > –16 nên

20

16

20

15

>

So sánh hai phân số và 3

4

5

Ví dụ:

5

4

5

4

– =

2 So sánh hai phân số không cùng mẫu

Trang 7

Vì –33 > –34

2 So sánh hai phân số không cùng mẫu

- Ta có:

− = −

=

− > −

?2 So sánh các phân số sau:

11 12

18

21

72

b) và

− >

Vì – 4 < 5

- Ta có:

− = −

60 5

72 6

− =

− <

− < −

34 36

=

4 6

=

§6 SO SÁNH PHÂN SỐ

Trang 8

Ta có:

3

2

3

2

nên

5

3

5

0

3

0 nên

3

2

0

>

5

3

0

>

7

2

2

5

3

5

0

<

<

7

0

nên

5

3

0

<

<

7

2

Giải

So sánh các phân số sau với 0?

?3

3 5

2 3

3 5

7

0 =

5

0

Ta có: 0 =

3 0

Ta có: 0 =

5

0

Ta có: 0 =

7 0

Trang 9

So sánh các phân số sau với 0?

?3

3 5

2 3

3 5

7

Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên cùng dấu thì lớn hơn 0.

Phân số lớn hơn 0 là phân số dương.

Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên khác dấu thì nhỏ hơn 0.

Phân số nhỏ hơn 0 là phân số âm.

3

0

3

− >

3

0 5

0

7 <

Nhận xét: SGK/23

Trang 10

Áp dụng:

Trong các phân số sau, phân số nào âm, phân số nào dương?

2 So sánh hai phân số không cùng mẫu

1 So sánh hai phân số cùng mẫu

Nhận xét: SGK/23

6 13

1 2

41 49

7 8

0

Các phân số dương gồm: 41

49

6 13

Các phân số âm gồm: 7

8

1 2

;

Phân số không là phân số dương cũng không là phân số âm 0

3

2020 1

=

0

0

3 =

Trang 11

Viết các phân số thành phân số mẫu dương

Trang 12

b) Đoạn thẳng nào ngắn hơn: 4

3

m hay m ? 10

7

3 Luyện tập

4

3

3

2 Vậy h dài hơn h

Bài 38 a,b/ SGK a) Thời gian nào dài hơn: 2

3 h

3

4 h hay ?

3 9

4 12 =

2 8

3 12 = a) Ta có: ;

Vì 8 9

12 12 < 14 15

20 < 20

2 3

3 < 4

10 < 4

b) Ta có: ; 10 207 = 14 3 15

4 = 20

Vậy m ngắn hơn m 7

10

3 4

Giải

Trang 13

Bài 39 SGK Lớp 6B có số học sinh thích bóng bàn, số học sinh thích bóng chuyền, số học sinh thích bóng đá Môn bóng nào được nhiều bạn lớp 6B yêu thích nhất?

4 5

7 10

23 25

40 50

=

4 5

35 50

=

7 10

46 50

=

23 25

Ta có:

35 40 46

50 < 50 < 50 7 4 23

10 < < 5 25

Giải:

Vậy môn bóng đá được yêu thích nhất

3 Luyện tập

Trang 14

Bài tập.

17 18

Giải:

So sánh các phân số sau:

a) và -20 b) và

19

24 25

19 17

2019 2020

2020 2021

c) và

-20

< 0 19

a) Ta có và nên < 17 > 0

18

17 18

-20 19

b) Ta có và nên 19 > 1

17

24

< 1 25

24 19

<

25 17

c) Ta có

202

2 02 0 0 2020

1

1 202

2 2 0 1 1 2021

2019 2020

<

2020 2021

>

2020 2021

Vậy

So sánh qua

số trung gian

So sánh qua phần bù

Vận dụng linh hoạt khi

so sánh hai phân số

3 Luyện tập

Trang 15

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC

 Nắm vững quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu, khác mẫu Bài 32, 33, 34, trang 19, 20

 Bài 37, 38, 39 trang 23, 24.

 Làm bài tập: 38 (c, d) SGK/24 & 49 đến 52 SBT/14

Bài 40, 41 SGK/24 KKHS tự làm

Xem trước bài “Phép cộng phân số” và bài “Tính chất

cơ bản của phép cộng phân số”

• Tự học phần 1.Cộng hai phân số cùngmẫu (SGK/25)

Ngày đăng: 21/11/2021, 15:31

w