1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số học 6 giáo án chương III §6 so sánh phân số

14 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

So sánh hai phân số cùng mẫu Quy tắc: Trong hai phân số có cùng một mẫu dương , phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn... So sánh hai phân số không cùng mẫu Quy tắc: Muốn so sánh hai

Trang 1

Trường THCS Tri Trung

MÔN: TOÁN 6 – SỐ HỌC

Trang 2

Bài tập 1: So sánh các số nguyên sau:

(- 13 ) (- 54) 15 (- 35)

27 49

Trang 3

Bài tập 2 So sánh các phân số sau:

5

4 5

3 và

a)

Vì 3 < 4

5

4 5

3 <

nên

Vì 11 > -10

nên > 10

7

11 7

Tương tự

7

11 7

Quy tắc:

Trong hai phân số có cùng một mẫu dương , phân số nào

có tử lớn hơn thì lớn hơn

Trang 4

1 So sánh hai phân số cùng mẫu

Quy tắc:

Trong hai phân số có cùng một mẫu dương , phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn

Điền dấu thích hợp (< , >) vào ô vuông:

9

8

9

7

3

1

3

2

7

3

7

6

11

3

11 0

?1

<

<

>

>

Trang 5

Bạn An làm sai vì hai phân số trên chưa cùng một mẫu dương.

7 7

Vì 3 > - 4 nên

3 3

7 7

4 4

.

 Sửa lại:

vì -3 < 4

3 7

 <

4 7

7

4

7

3

Khi so sánh hai phân số sau: và Bạn An làm như sau:

Theo em bạn An làm đúng hay sai? Vì sao?

Bài tập:

Vậy: 3 4

7 7

 

Trang 6

Các khẳng định sau đúng hay sai?

> Vì -3 > -4 Đ a/

b/ < Vì 5 < 7

c/ < Vì -3 < 4

S S

Vậy so sánh hai phân số: như thế nào?

4 4

3

và –

Trang 7

Ta có:

Giải

4

3

=

5 4

5 3

= 20

15 –

=

4 5

4 4

20

16

=

Vậy:

4

3 –

5

4

>

Vì –15 > –16 nên

20

16

– 20

15 –

>

So sánh hai phân số và 3

4

5

Ví dụ:

5

4

5

4

– =

2 So sánh hai phân số không cùng mẫu

Quy tắc:

Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau: Phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn

Trang 8

Vì –33 > –34

Ta có:

;

12 36

 

18 18

nên 33 34

36 36

 

?2 So sánh các phân số sau:

11 12

18

21

72

b) và

11 17

12 18

Vậy

Vì – 4 < 5

Ta có:

21 3

 

72 6

nên 4 5

6 6

21 72

 

34 36

; 6

Trang 9

Ta có:

3

2

3

2

nên

5

3

5

0

3

0 nên

3

2

0

>

5

3

0

>

7

2

2

5

3

5

0

5

3

7

2

Giải

So sánh các phân số sau với 0 ?

5

2 3

3 5

7

0 =

5

3 0

Ta có: 0 =

5

7 0

Trang 10

So sánh các phân số sau với 0?

5

2 3

3 5

7

- Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên cùng dấu thì lớn hơn 0

- Phân số lớn hơn 0 là phân số dương

- Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên khác dấu thì nhỏ hơn 0

- Phân số nhỏ hơn 0 là phân số âm

3

0

2

0 3

3

0 5

0

7 

Nhận xét: SGK/23

Trang 11

Bài tập 1: Trong các phân số sau, phân số nào âm, phân số nào

dương?

6 13

1 2

41 49

7 8

0

Các phân số dương là: 41

49

6 13

Các phân số âm gồm: 7

8

1 2

;

Phân số 0 không là phân số dương cũng không là phân số âm

3

2020 1

0

0

3 

vì

Trang 12

b) Đoạn thẳng nào ngắn hơn: 4

3

m hay m ?

10 7

4

3

3

2

Vậy h dài hơn h.

Bài 38 a,b/ SGK a) Thời gian nào dài hơn: 3 23 h

4 h hay ?

3 9

4 12

2 8

3 12

a) Ta có: ;

Vì 8 9

12 12

14 15

20  20

2 3

3  4

b) Ta có: ; 107 1420 3 15

Vậy m ngắn hơn m 7

10

3 4

Giải

Trang 13

Bài 39 SGK Lớp 6B có số học sinh thích bóng bàn, số học sinh thích bóng chuyền, số học sinh thích bóng đá Môn bóng nào được nhiều bạn lớp 6B yêu thích nhất?

4 5 7

10

23 25

40 50

4 5

35 50

7 10

46 50

23 25

Ta có:

Giải:

Vậy môn bóng đá được yêu thích nhất

50  50  50

10  5  25

Nên

Ngày đăng: 21/11/2021, 15:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w