1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng số học 6 chương III §6 so sánh phân số

14 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 342,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 So sánh hai phân số cùng mẫu Quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi sau:Chia hình vuông thành 12 phần bằng nhau, phần màu xanh 7 ô vuông, phần màu đỏ 5 ô vuông 1 Phần màu xanh của hình vu

Trang 1

Bài toán: Điền dấu thích hợp (< , > ) vào ô

vuông :

-13 - 10 ; 2 -4

?

KIỂM TRA BÀI CŨ

<

<

>

?

2 3

3 4

3 7

4 7

5 7

7

Trang 2

TIẾT 77 – BÀI 6:

SO SÁNH PHÂN SỐ

Trang 3

1) So sánh hai phân số cùng mẫu

Quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi sau:(Chia hình vuông thành 12 phần bằng nhau, phần màu xanh 7 ô vuông, phần màu đỏ 5 ô vuông)

1) Phần màu xanh của hình vuông biểu

diễn phân số nào?

2) Phần màu đỏ của hình vuông biểu

diễn phân số nào?

3) So sánh phần màu xanh và phần màu

đỏ rồi rút ra nhận xét về hai phân số biểu

diễn của chúng

7 12 5 12

12 12 

Trang 4

* QUY TẮC : Trong hai phân số có cùng một mẫu dương,

Phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn

Ví dụ: So sánh các phân số sau:

Vì -1 > -3 nên Vì 2 > -4 nên

?1

a) và b) và

Trang 5

2) So sánh hai phân số khơng cùng mẫu

* Ví dụ: So sánh hai phân số sau

Giải

Ta có: =

3 4

à

v

MC: 20

Quy đồng: = = ; =

Vì -16 < -15 nên <

Vậy <

Trang 6

*QUY TẮC: Muốn so sánh hai phân số

không cùng mẫu , ta viết chúng dưới dạng hai

các tử với nhau: Phân số nào có tử lớn hơn

thì lớn hơn.

Trang 7

?2 So sánh các phân số sau:

Vì -33 > -34 nên Vì 5 > -4 nên

a) và b) và

17 -17

Ta : = MC: 36

-18 18

;

=

33 34

36 36

-11 17

>

12 -18 Vậy

-14 -2 60 5

Ta : = ; =

21 3 72 6 MC: 6

có 

-14 60

21 -72 Vậy  

Trang 8

?3 So sánh các phân số sau với 0: 3 ; -2 -3; ; 2

Ta có: 0 = = =

Trang 9

*NHẬN XÉT

- Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên cùng dấu thì phân số đó lớn hơn 0 Phân số lớn hơn 0 được gọi là

phân số dương

- Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên khác dấu thì phân số đó nhỏ hơn 0 Phân số nhỏ hơn 0 được gọi là

phân số âm

*ÁP DỤNG: Trong các phân số sau phân số nào dương? Phân số nào âm?

15 2 41 7 0

; ; ; ;

16 5 49 8 3

 

-2 41

-5 49

-15 7 PSÂ : ;

16  8

Trang 10

3) Bài tập

Trắc nghiệm: Chọn các câu đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: So sánh hai phân số 3 4

-3 -4

B <

D Không the åso sánh

-3 -4

C =

Trang 11

Câu 2: So sánh hai phân số

Câu 3: Trong các số sau cĩ bao nhiêu phân số là

số dương:

A 1 B 2 C 3 D 4

11 17

12 18

-11 17

B =

12  18

C Không the åso sánh D -11 > 17

12  18

Trang 12

Câu 4: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự giảm dần:

Câu 5: Hai người A và B cùng đi trên một đoạn đường như

nhau Biết rằng thời gian của người A và người B đã đi hết

đoạn đường lần lượt là 5/6(h); 7/8(h) Khẳng định nào sau

đây đúng?

A A chậm hơn B B B chậm hơn A

C B nhanh hơn A D Chưa thể xác định được

4 7 23

5 10 ; và 25

A

25 10   5

C >

D

25  5 10 

Trang 13

Bài 37/SGK – Tr23

Bài 40/SGK – Tr24

Vậy môn bóng đá được nhiều bạn lớp 6B thích nhất

MSC = BCNN(5, 10, 25) = 50

-11 -7

a) < < < <

13 13 13 13 13

35 40 46

50 50 50

Trang 14

HƯỚNG DẪN Ở NHÀ

- Học thuộc quy tắc quy đồng mẫu

các phân số có mẫu dương

- Làm bài 38, 39, 40, 41/SGK –Tr24

và Bài 6.1 đến 6.8/SBT – Tr16,17

- Xem trước bài 7,8 “Phép cộng

phân số và tính chất cơ bản của

phép cộng phân số” tiết sau ta học

Ngày đăng: 21/11/2021, 15:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm